Từ vựng N1 - Chủ đề Ngày nghỉ

# Từ vựng Ví dụ
1
公開(する)
こうかい(する)
công khai, công chiếu

話題わだいのアニメが今週こんしゅう土曜日どようび公開こうかいされる。

Bộ anime đang được bàn tán sẽ được công chiếu vào thứ Bảy tuần này.
Ví dụ thêm

あたらしいアプリが来月らいげつ公開こうかいされる予定よていだ。


Ứng dụng mới dự kiến được ra mắt vào tháng tới.

この美術館びじゅつかんでは、普段ふだん非公開ひこうかい作品さくひん特別とくべつ公開こうかいされている。


Tại bảo tàng này, các tác phẩm thường không được công khai đang được trưng bày đặc biệt.
2
上演(する)
じょうえん(する)
biểu diễn, công diễn

芝居しばい上演じょうえんスケジュールをネットで確認かくにんした。

Tôi đã kiểm tra lịch biểu diễn của vở kịch trên mạng.
Ví dụ thêm

この劇場げきじょうでは毎晩まいばんミュージカルが上演じょうえんされている。


Nhạc kịch được biểu diễn mỗi tối tại nhà hát này.

シェイクスピアの作品さくひん来月らいげつ上演じょうえんされる。


Tác phẩm của Shakespeare sẽ được công diễn vào tháng tới.
3
前売り(する)
まえうり(する)
bán trước, đặt trước

前売まえうりのチケットを2枚にまい購入こうにゅうした。

Tôi đã mua trước hai chiếc vé.
Ví dụ thêm

前売まえうけん当日券とうじつけんより500円ごひゃくえんやすい。


Vé mua trước rẻ hơn vé mua tại chỗ 500 yên.

コンサートの前売まえうりチケットはすぐに完売かんばいした。


Vé bán trước của buổi hòa nhạc đã bán hết ngay lập tức.
4
抽選(する)
ちゅうせん(する)
rút thăm, bốc thăm

人気にんきのコンサートのチケットが抽選ちゅうせんたった。

Tôi đã trúng thăm vé của buổi hòa nhạc nổi tiếng.
Ví dụ thêm

応募者おうぼしゃなかから抽選ちゅうせんで10めい賞品しょうひんたる。


10 người sẽ được rút thăm trúng giải từ những người đăng ký.

抽選ちゅうせん結果けっか来週らいしゅうメールでおらせします。


Kết quả rút thăm sẽ được thông báo qua email vào tuần tới.
5
独占(する)
どくせん(する)
độc chiếm, chiếm giữ

このアーティストは、わか女性じょせい人気にんき独占どくせんしている。

Nghệ sĩ này độc chiếm sự yêu thích của các cô gái trẻ.
Ví dụ thêm

ひとつの会社かいしゃ市場しじょう独占どくせんするのは消費者しょうひしゃにとってくない。


Một công ty độc chiếm thị trường thì không tốt cho người tiêu dùng.

彼女かのじょはいつもテレビのリモコンを独占どくせんしている。


Cô ấy lúc nào cũng độc chiếm điều khiển tivi.
6
衛星放送
えいせいほうそう
truyền hình vệ tinh

うちにはアンテナがないので、衛星放送えいせいほうそうられない。

Nhà tôi không có ăng-ten nên không thể xem truyền hình vệ tinh.
Ví dụ thêm

衛星放送えいせいほうそうでは世界中せかいじゅうのニュースをリアルタイムでることができる。


Với truyền hình vệ tinh, bạn có thể xem tin tức từ khắp thế giới theo thời gian thực.

衛星放送えいせいほうそう加入かにゅうしたので、海外かいがいのスポーツも視聴しちょうできるようになった。


Vì đã đăng ký truyền hình vệ tinh nên tôi có thể xem cả thể thao nước ngoài.
7
放映(する)
ほうえい(する)
phát sóng, chiếu (trên TV)

たかった映画えいが土曜日どようび放映ほうえいされる。

Bộ phim tôi muốn xem sẽ được phát sóng vào thứ Bảy.
Ví dụ thêm

この映画えいが来週らいしゅうテレビで放映ほうえいされる予定よていだ。


Bộ phim này dự kiến được phát sóng trên truyền hình vào tuần tới.

深夜しんや放映ほうえいされるドラマが最近さいきん人気にんきだ。


Phim truyền hình phát sóng vào đêm khuya gần đây rất được yêu thích.
8
視聴率
しちょうりつ
tỉ lệ người xem

話題わだいのドラマの視聴率しちょうりつが20パーセントをえた。

Tỉ lệ người xem của bộ phim truyền hình đang gây chú ý đã vượt quá 20%.
Ví dụ thêm

この番組ばんぐみ視聴率しちょうりつひくいのでりになるかもしれない。


Chương trình này có thể bị ngừng phát sóng vì tỉ lệ người xem thấp.

ワールドカップの試合しあい視聴率しちょうりつが50パーセントをえた。


Trận đấu World Cup đã vượt quá 50% tỉ lệ người xem.
9
無名
むめい
vô danh, chưa có tên tuổi

無名むめい新人しんじん俳優はいゆうがこのドラマの主人公しゅじんこうだ。

Diễn viên mới vô danh là nhân vật chính của bộ phim truyền hình này.
Ví dụ thêm

無名むめい画家がかえがいた高額こうがく落札らくさつされた。


Bức tranh của họa sĩ vô danh đã được đấu giá ở mức cao.

かれ無名むめい時代じだいから努力どりょくつづけてきた。


Anh ấy đã tiếp tục nỗ lực từ thời còn vô danh.
10
知名度
ちめいど
độ nổi tiếng, mức độ nhận biết

あの俳優はいゆうはドラマのヒットで知名度ちめいど一気いっきがった。

Diễn viên đó có độ nổi tiếng tăng vọt nhờ bộ phim truyền hình ăn khách.
Ví dụ thêm

SNSのおかげで、このみせ知名度ちめいどがった。


Nhờ mạng xã hội, độ nổi tiếng của cửa hàng này đã tăng lên.

知名度ちめいどたか芸能人げいのうじんがCMにると、商品しょうひんがよくれる。


Khi người nổi tiếng có độ nhận biết cao xuất hiện trong quảng cáo, sản phẩm bán rất chạy.
11
好感
こうかん
thiện cảm, ấn tượng tốt

おおくの女性じょせいかれ好感こうかんっている。

Rất nhiều phụ nữ có thiện cảm với anh ấy.
Ví dụ thêm

かれ誠実せいじつ態度たいど好感こうかんった。


Tôi có thiện cảm với thái độ chân thành của anh ấy.

好感度こうかんどこういタレントがCMに起用きようされた。


Nghệ sĩ có độ thiện cảm cao đã được chọn để đóng quảng cáo.
12
絶大な
ぜつだいな
to lớn phi thường, cực kỳ lớn

いま、この映画えいが絶大ぜつだい人気にんきんでいる。

Hiện nay, bộ phim này đang nhận được sự yêu thích cực kỳ lớn.
Ví dụ thêm

あの歌手かしゅ若者わかものから絶大ぜつだい支持しじけている。


Ca sĩ đó nhận được sự ủng hộ to lớn phi thường từ giới trẻ.

社長しゃちょう社員しゃいんからの絶大ぜつだい信頼しんらいている。


Giám đốc đã nhận được sự tin tưởng tuyệt đối từ nhân viên.
13
シナリオ
kịch bản

なにっても、この映画えいがはシナリオが素晴すばらしい。

Dù có nói gì đi nữa thì kịch bản của bộ phim này thật tuyệt vời.
Ví dụ thêm

彼女かのじょはシナリオライターとして活躍かつやくしている。


Cô ấy đang hoạt động tích cực với tư cách là nhà biên kịch.

最悪さいあくのシナリオも想定そうていして準備じゅんびしておくべきだ。


Nên chuẩn bị bằng cách giả định cả kịch bản xấu nhất.
14
しょせん
xét cho cùng, rốt cuộc

感動かんどうなみだまらなかったが、しょせん架空かくうはなしだ。

Tôi cảm động không thể ngừng rơi nước mắt nhưng xét cho cùng nó chỉ là câu chuyện hư cấu.
Ví dụ thêm

しょせん、おかねではしあわせはえない。


Xét cho cùng, tiền không thể mua được hạnh phúc.

どんなに頑張がんばっても、しょせん一人ひとりちからには限界げんかいがある。


Dù có cố gắng thế nào, xét cho cùng sức một người cũng có giới hạn.
15
フィクション
hư cấu, tiểu thuyết

この映画えいがはフィクションだが、歴史れきしてき背景はいけいなどがリアルにえがかれている。

Bộ phim này là hư cấu nhưng bối cảnh lịch sử được mô tả rất chân thực.
Ví dụ thêm

この物語ものがたりはフィクションであり、実在じつざい人物じんぶつとは関係かんけいありません。


Câu chuyện này là hư cấu và không liên quan đến nhân vật có thật.

フィクションとノンフィクションの境界きょうかい曖昧あいまい作品さくひんだ。


Đây là tác phẩm mà ranh giới giữa hư cấu và phi hư cấu rất mờ nhạt.
16
ドキュメンタリー
phim tài liệu

ドキュメンタリー番組ばんぐみて、社会しゃかい問題もんだいてんづいた。

Sau khi xem chương trình phim tài liệu, tôi đã nhận ra những vấn đề của xã hội.
Ví dụ thêm

戦争せんそう歴史れきしえがいたドキュメンタリー映画えいが公開こうかいされた。


Phim tài liệu mô tả lịch sử chiến tranh đã được công chiếu.

ドキュメンタリー番組ばんぐみ制作せいさくにはなが時間じかんがかかる。


Việc sản xuất chương trình phim tài liệu mất rất nhiều thời gian.
17
実在(する)
じつざい(する)
tồn tại thực sự, thực tại

この映画えいが舞台ぶたいになったまち実在じつざいするそうだ。

Nghe nói thị trấn làm bối cảnh cho bộ phim này thực sự tồn tại.
Ví dụ thêm

この小説しょうせつ主人公しゅじんこう実在じつざい人物じんぶつをモデルにしている。


Nhân vật chính của tiểu thuyết này được lấy hình mẫu từ nhân vật có thật.

実在じつざいしない住所じゅうしょとどをするのは違法いほうだ。


Khai báo bằng địa chỉ không tồn tại thực là bất hợp pháp.
18
巨匠
きょしょう
bậc thầy, cự phách

この映画えいがはロシアの巨匠きょしょう監督かんとくしている。

Bộ phim này do một bậc thầy người Nga làm đạo diễn.
Ví dụ thêm

映画えいが巨匠きょしょうばれる監督かんとく最新作さいしんさく完成かんせいした。


Tác phẩm mới nhất của đạo diễn được gọi là bậc thầy điện ảnh đã hoàn thành.

この絵画かいが19世紀じゅうきゅうせいき巨匠きょしょうによってえがかれたものだ。


Bức tranh này được vẽ bởi một bậc thầy thế kỷ 19.
19
誇り
ほこり
niềm tự hào, kiêu hãnh

この監督かんとくはロシアのほこりとわれる存在そんざいだ。

Đạo diễn này được coi là niềm tự hào của nước Nga.
Ví dụ thêm

両親りょうしん息子むすこ成功せいこうほこりにおもっている。


Cha mẹ tự hào về sự thành công của con trai.

この伝統工芸品でんとうこうげいひんまちほこりだ。


Sản phẩm thủ công truyền thống này là niềm tự hào của thị trấn.
20
殺到(する)
さっとう(する)
đổ xô đến, ùn ùn kéo đến

俳優はいゆうのサインかいにファンが殺到さっとうした。

Người hâm mộ đổ xô đến buổi ký tặng của diễn viên.
Ví dụ thêm

セール初日しょにちきゃくみせ殺到さっとうした。


Khách hàng đổ xô đến cửa hàng vào ngày đầu tiên giảm giá.

しん商品しょうひん発売はつばい同時どうじ注文ちゅうもん殺到さっとうした。


Đơn đặt hàng ùn ùn kéo đến ngay khi sản phẩm mới được phát hành.
21
押しかける
おしかける
ùn ùn kéo đến, xông vào

大勢たいせいのファンが会場かいじょうしかけた。

Rất nhiều người hâm mộ ùn ùn kéo đến hội trường.
Ví dụ thêm

記者きしゃたちが有名人ゆうめいじん自宅じたくしかけた。


Các phóng viên ùn ùn kéo đến nhà của người nổi tiếng.

招待しょうたいされていないのに、パーティーにしかけるのは失礼しつれいだ。


Xông vào bữa tiệc khi không được mời là bất lịch sự.
22
物々しい
ものものしい
nghiêm ngặt, căng thẳng

大統領だいとうりょうたため、会場かいじょう物々ものものしい空気くうきつつまれた。

Do tổng thống đến nên hội trường bao trùm bầu không khí nghiêm ngặt.
Ví dụ thêm

空港くうこうのセキュリティが物々ものものしくなっている。


An ninh sân bay trở nên nghiêm ngặt hơn.

警察けいさつ大勢たいせい出動しゅつどうして、あたりは物々ものものしい雰囲気ふんいきだった。


Cảnh sát xuất động đông đảo, xung quanh bao trùm không khí căng thẳng.
23
持ち込む
もちこむ
đưa vào, mang vào

危険物きけんぶつまれないようにくちでチェックしている。

Kiểm tra tại cửa vào để không ai mang vào vật nguy hiểm.
Ví dụ thêm

試験しけん会場かいじょうにスマートフォンをむことは禁止きんしされている。


Việc mang điện thoại thông minh vào phòng thi bị cấm.

飛行機ひこうきないめる荷物にもつのサイズには制限せいげんがある。


Có giới hạn về kích thước hành lý được mang lên máy bay.
24
騒動
そうどう
sự náo động, sự hỗn loạn

おおきな騒動そうどうもなく、無事ぶじにイベントがわった。

Sự kiện đã kết thúc an toàn mà không có náo động lớn nào.
Ví dụ thêm

SNSでの発言はつげんおおきな騒動そうどうこした。


Phát ngôn trên mạng xã hội đã gây ra náo động lớn.

騒動そうどうおさまるまでしばらく時間じかんがかかった。


Phải mất một thời gian để sự náo động lắng xuống.
25
湧き起こる
わきおこる
dâng trào, vang lên

演奏えんそうわると、拍手はくしゅこった。

Khi buổi biểu diễn kết thúc, những tràng vỗ tay vang lên.
Ví dụ thêm

選手せんしゅがゴールした瞬間しゅんかん歓声かんせいこった。


Khoảnh khắc cầu thủ ghi bàn, tiếng hoan hô vang lên.

かれのスピーチにたいして会場かいじょうからわらいがこった。


Tiếng cười bật lên từ khán phòng trước bài phát biểu của anh ấy.
26
惜しむ
おしむ
tiếc nuối, tiếc rẻ

人気番組にんきばんぐみ終了しゅうりょうおおくのひとしんでいる。

Sự kết thúc của chương trình nổi tiếng khiến nhiều người tiếc nuối.

しんで演技えんぎ練習れんしゅうをした。

Tôi luyện tập diễn xuất không tiếc cả thời gian ngủ.
Ví dụ thêm

わかれをしんで、かれらはえき長い間ながいあいだはなつづけた。


Tiếc nuối lúc chia tay, họ tiếp tục nói chuyện rất lâu ở ga.

かれ努力どりょくしまないひとだ。


Anh ấy là người không tiếc công sức.
27
出演(する)
しゅつえん(する)
xuất hiện, tham gia diễn xuất

この俳優はいゆう出演しゅつえんした作品さくひんかならずヒットする。

Tác phẩm nào có diễn viên này tham gia diễn xuất thì chắc chắn sẽ ăn khách.
Ví dụ thêm

友人ゆうじんがテレビのクイズ番組ばんぐみ出演しゅつえんした。


Bạn tôi đã xuất hiện trong chương trình đố vui trên truyền hình.

有名ゆうめい歌手かしゅがこの映画えいが特別とくべつ出演しゅつえんしている。


Ca sĩ nổi tiếng xuất hiện đặc biệt trong bộ phim này.
28
ゲスト
khách mời

毎回まいかいこの番組ばんぐみのゲストがたのしみだ。

Mỗi lần tôi đều mong chờ khách mời của chương trình này.
Ví dụ thêm

今日きょうのゲストは有名ゆうめい料理研究家りょうりけんきゅうかです。


Khách mời hôm nay là nhà nghiên cứu ẩm thực nổi tiếng.

ゲストとしてイベントに招待しょうたいされた。


Tôi được mời đến sự kiện với tư cách là khách mời.
29
リアルな
chân thực, sống động

恐竜きょうりゅう映像えいぞうがあまりにリアルで、おそわれるかとおもった。

Hình ảnh khủng long quá chân thực khiến tôi tưởng như sắp bị tấn công.
Ví dụ thêm

この小説しょうせつはリアルな描写びょうしゃおおく、んでいてまれる。


Tiểu thuyết này có nhiều miêu tả chân thực, đọc vào là bị cuốn hút.

ゲームのグラフィックがとてもリアルでおどろいた。


Tôi ngạc nhiên vì đồ họa của trò chơi rất chân thực.
30
物まね(する)
ものまね(する)
sự bắt chước, nhại

この俳優はいゆう有名人ゆうめいじんものまねが上手じょうずだ。

Diễn viên này bắt chước người nổi tiếng rất giỏi.
Ví dụ thêm

かれものまねはプロみに上手じょうずだ。


Khả năng bắt chước của anh ấy giỏi ngang tầm chuyên nghiệp.

子供こどもたちが動物どうぶつものまねをしてあそんでいる。


Bọn trẻ đang chơi bắt chước các con vật.
31
立体的な
りったいてきな
ba chiều, lập thể

最新技術さいしんぎじゅつ立体りったいてきえる映像えいぞう迫力はくりょくがある。

Hình ảnh trông có chiều sâu lập thể nhờ công nghệ mới nhất thật ấn tượng.
Ví dụ thêm

3Dプリンターで立体りったいてき模型もけいつくることができる。


Có thể tạo mô hình lập thể bằng máy in 3D.

メイクでかお立体的りったいてきせることができる。


Có thể làm khuôn mặt trông lập thể hơn nhờ trang điểm.
32
こっけいな
khôi hài, buồn cười

かれ表情ひょうじょうがこっけいで、ついわらってしまう。

Biểu cảm khôi hài của anh ấy khiến tôi bất giác bật cười.
Ví dụ thêm

道化師どうけしのこっけいなうごきに子供こどもたちが大笑おおわらいした。


Bọn trẻ cười phá lên trước những động tác khôi hài của chú hề.

かれのこっけいな失敗談しっぱいだんにみんながわらった。


Mọi người đều cười trước câu chuyện thất bại khôi hài của anh ấy.
33
げい
tài nghệ, nghệ thuật biểu diễn

この公園こうえんには様々さまざまげいをするひとたちがあつまる。

Nhiều người biểu diễn các tiết mục khác nhau tập trung tại công viên này.
Ví dụ thêm

いぬげいおしえるのは根気こんき必要ひつようだ。


Dạy trò cho chó đòi hỏi sự kiên nhẫn.

彼女かのじょげいはばひろ女優じょゆうだ。


Cô ấy là nữ diễn viên có phạm vi tài nghệ rộng.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa