Từ vựng N1 - Chủ đề Triệu chứng bệnh
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
発作ほっさcơn phát tác, cơn co giật |
|
|
2
|
全身ぜんしんtoàn thân |
|
|
3
|
じんましんnổi mề đay, phát ban |
|
|
4
|
あざvết bầm tím, vết chàm |
|
|
5
|
かぶれるbị dị ứng da, bị phát ban do tiếp xúc |
|
|
6
|
引っかくひっかくcào, cào xước |
|
|
7
|
貧血ひんけつthiếu máu |
|
|
8
|
ずきずき(する)nhức nhối, đau nhức |
|
|
9
|
がんがん(する)nhức như búa bổ, đau dữ dội |
|
|
10
|
むかむか(する)buồn nôn, khó chịu, tức giận |
① |
|
11
|
じわり[と]từ từ, dần dần |
|
|
12
|
むせるsặc, ho sặc |
たばこの |
|
13
|
むくむbị phù, bị sưng phù |
|
|
14
|
ゆがむcong vênh, biến dạng, méo mó |
①どうしたんだろう。 |
|
15
|
出っ張るでっぱるnhô ra, lồi ra, phình ra |
|
|
16
|
もろいgiòn, mỏng manh, dễ vỡ |
カルシウムが |
|
17
|
にじむrỉ ra, thấm ra, nhòe |
|
|
18
|
しみるbuốt, ê buốt, thấm |
|
|
19
|
捻挫(する)ねんざ(する)bong gân |
テニスで |
|
20
|
圧迫(する)あっぱく(する)áp bức, đè ép, chèn ép |
エアバックで |
|
21
|
刺さるささるbị đâm, bị ghim vào |
|
|
22
|
つねるvéo, cấu |
|
|
23
|
さするxoa, vuốt nhẹ |
|

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②