Từ vựng N1 - Chủ đề Triệu chứng bệnh

# Từ vựng Ví dụ
1
発作
ほっさ
cơn phát tác, cơn co giật

夜中やちゅう原因不明げんいんふめい発作ほっさきた。

Cơn co giật không rõ nguyên nhân xảy ra lúc nửa đêm.
Ví dụ thêm

祖母そぼはぜんそくの発作ほっさ入院にゅういんした。


Bà tôi nhập viện vì cơn hen suyễn phát tác.

心臓しんぞう発作ほっさきたら、すぐに救急車きゅうきゅうしゃんでください。


Nếu cơn đau tim phát tác, hãy gọi xe cứu thương ngay lập tức.

くすりんでから、発作ほっさ回数かいすうった。


Sau khi uống thuốc, số lần lên cơn đã giảm đi.
2
全身
ぜんしん
toàn thân

突然とつぜん全身ぜんしんがかゆくなった。

Đột nhiên, toàn thân bị ngứa ngáy.
Ví dụ thêm

全身麻酔ぜんしんますいをかけてから手術しゅじゅつおこなった。


Ca phẫu thuật được tiến hành sau khi gây mê toàn thân.

マラソンののち全身ぜんしん筋肉痛きんにくつうになった。


Sau khi chạy marathon, toàn thân bị đau nhức cơ bắp.

彼女かのじょ全身ぜんしん日焼ひやめをった。


Cô ấy bôi kem chống nắng lên toàn thân.
3
じんましん
nổi mề đay, phát ban

たまごべたら、全身ぜんしんにじんましんがた。

Sau khi ăn trứng thì toàn thân tôi nổi mề đay.
Ví dụ thêm

ストレスでじんましんがることがある。


Có khi bị nổi mề đay do căng thẳng.

どもが甲殻類こうかくるいのアレルギーで、じんましんがた。


Đứa trẻ bị dị ứng giáp xác nên nổi mề đay.

じんましんがひどいので、皮膚科ひふかった。


Vì bị nổi mề đay nặng nên tôi đã đi khám da liễu.
4
あざ
vết bầm tím, vết chàm

つくえにぶつけて、うでにあざができた。

Tôi va vào bàn nên tay bị bầm tím.
Ví dụ thêm

ころんでひざおおきなあざができた。


Tôi bị ngã nên đầu gối có vết bầm tím lớn.

かれまれつきかたにあざがある。


Anh ấy có vết chàm ở vai từ khi sinh ra.

どものうでのあざがになって病院びょういんれてった。


Tôi lo lắng về vết bầm trên cánh tay của con nên đã đưa con đi bệnh viện.
5
かぶれる
bị dị ứng da, bị phát ban do tiếp xúc

むしさわったら、がかぶれた。

Khi chạm vào con bọ thì tay tôi bị dị ứng.
Ví dụ thêm

あたらしい化粧品けしょうひん使つかったら、かおがかぶれた。


Khi dùng mỹ phẩm mới thì mặt tôi bị dị ứng.

うるしれると、はだがかぶれやすい。


Khi tiếp xúc với sơn mài, da dễ bị dị ứng.

金属きんぞくアレルギーで、ネックレスをするとかぶれる。


Vì dị ứng kim loại, khi đeo dây chuyền thì bị phát ban.
6
引っかく
ひっかく
cào, cào xước

ねこっかかれて、きずができた。

Tôi bị mèo cào nên bị thương.
Ví dụ thêm

かゆいところをっかくと、もっとかゆくなる。


Nếu cào chỗ ngứa thì sẽ càng ngứa hơn.

あかちゃんが自分じぶんかおっかいてしまった。


Em bé đã tự cào vào mặt mình.

かべっかいたあとのこっている。


Vẫn còn vết cào trên tường.
7
貧血
ひんけつ
thiếu máu

仕事しごとちゅう貧血ひんけつ気分きぶんわるくなった。

Tôi cảm thấy không khỏe trong lúc làm việc do bị thiếu máu.
Ví dụ thêm

鉄分てつぶん不足ふそくすると、貧血ひんけつになりやすい。


Nếu thiếu chất sắt thì dễ bị thiếu máu.

貧血ひんけつ症状しょうじょうとして、めまいやちくらみがある。


Triệu chứng của thiếu máu bao gồm chóng mặt và hoa mắt khi đứng dậy.

検査けんさ結果けっか重度じゅうど貧血ひんけつだとかった。


Kết quả xét nghiệm cho thấy bị thiếu máu nặng.
8
ずきずき(する)
nhức nhối, đau nhức

虫歯むしばがずきずきいたむので、くすりんだ。

Răng sâu đau nhức nên tôi đã uống thuốc.
Ví dụ thêm

あさからあたまがずきずきして、仕事しごと集中しゅうちゅうできない。


Từ sáng đầu đã nhức nhối, không thể tập trung làm việc.

傷口きずぐちがずきずきいたんでねむれなかった。


Vết thương nhức nhối nên không ngủ được.

はしったのちひざがずきずきする。


Sau khi chạy, đầu gối nhức nhối.
9
がんがん(する)
nhức như búa bổ, đau dữ dội

あさからあたまががんがんしている。

Đầu tôi đau nhức dữ dội từ sáng.
Ví dụ thêm

二日酔ふつかよいであたまががんがんする。


Bị say rượu nên đau nhức như búa bổ.

風邪かぜねつだして、あたまががんがんしている。


Bị cảm sốt nên đau nhức dữ dội.

となり部屋へや音楽おんがくががんがんこえてうるさい。


Nhạc từ phòng bên cạnh vang dội ồn ào.
10
むかむか(する)
buồn nôn, khó chịu, tức giận

すこしおさけんだだけで、むねがむかむかしてきた。

Mới chỉ uống một chút rượu mà ngực đã cảm thấy buồn nôn khó chịu.

あいつのかおるだけで、むかむかする。

Chỉ nhìn vào mặt anh ta mà tôi đã thấy khó chịu.
Ví dụ thêm

バスにると、むかむかして気持きもわるくなる。


Khi đi xe buýt, tôi cảm thấy buồn nôn khó chịu.

やにっこいものをべすぎて、がむかむかする。


Ăn nhiều đồ nhiều dầu mỡ quá nên bao tử buồn nôn.

かれ態度たいどおもすだけで、むかむかする。


Chỉ nhớ lại thái độ của anh ta là đã thấy tức giận.
11
じわり[と]
từ từ, dần dần

こしがじわりとだるくなってきた。

Lưng dưới tôi dần dần cảm thấy mỏi nhừ.
Ví dụ thêm

傷口きずぐちからじわりとがにじんできた。


Máu từ từ rỉ ra từ vết thương.

じわりといたみがひろがってきた。


Cơn đau dần dần lan rộng ra.

その映画えいがて、じわりとなみだてきた。


Xem bộ phim đó, nước mắt từ từ trào ra.
12
むせる
sặc, ho sặc

たばこのけむりうと、ひどくむせる。

Khi hít phải khói thuốc lá, tôi bị sặc rất nặng.
Ví dụ thêm

いそいでみずんだら、むせてしまった。


Uống nước vội quá nên bị sặc.

おじいさんは食事しょくじちゅうによくむせる。


Ông tôi thường bị sặc khi ăn cơm.

唐辛子とうがらしこなんで、むせてしまった。


Hít phải bột ớt nên bị sặc.
13
むくむ
bị phù, bị sưng phù

あしがむくみやすくなった。

Chân tôi trở nên dễ bị phù.
Ví dụ thêm

長時間ちょうじかんすわっていると、あしがむくむ。


Ngồi lâu thì chân bị phù.

塩分えんぶんりすぎると、かおがむくみやすい。


Ăn nhiều muối quá thì mặt dễ bị sưng phù.

あさきたら、まぶたがむくんでいた。


Sáng thức dậy thì mí mắt bị sưng phù.
14
ゆがむ
cong vênh, biến dạng, méo mó

どうしたんだろう。ものがゆがんでえる。

Sao thế nhỉ. Mọi thứ nhìn như bị méo mó.

かれのゆがんだ性格せいかくなんとかしたい。

Tôi muốn làm gì đó cho cái tính cách lệch lạc của cậu ta.
Ví dụ thêm

湿気しっけいたがゆがんでしまった。


Do ẩm ướt nên tấm gỗ bị cong vênh.

事故じこ衝撃しょうげきでドアがゆがんでひらかなくなった。


Do va chạm trong vụ tai nạn, cánh cửa bị biến dạng và không mở được.

社会しゃかいのゆがみをただすのは簡単かんたんではない。


Sửa chữa sự lệch lạc của xã hội không phải là điều dễ dàng.
15
出っ張る
でっぱる
nhô ra, lồi ra, phình ra

最近さいきんおっとのおなかがってきた。

Gần đây, bụng của chồng tôi phình ra.
Ví dụ thêm

かべからくぎっていてあぶない。


Cây đinh nhô ra khỏi tường, rất nguy hiểm.

たなっていて、よくあたまをぶつける。


Kệ sách nhô ra nên tôi hay bị đụng đầu.

っているので、矯正きょうせいかんがえている。


Răng bị hô ra nên tôi đang nghĩ đến việc niềng răng.
16
もろい
giòn, mỏng manh, dễ vỡ

カルシウムが不足ふそくして、ほねがもろくなった。

Thiếu canxi nên xương trở nên giòn.
Ví dụ thêm

ふる建物たてもの地震じしんたいしてもろい。


Những tòa nhà cũ rất dễ bị hư hại khi động đất.

かれつよそうだが、精神的せいしんてきにはもろい。


Anh ấy trông có vẻ mạnh mẽ nhưng tinh thần lại mong manh.

このいわはもろくて、すぐにくずれる。


Hòn đá này rất giòn, dễ bị vỡ vụn.
17
にじむ
rỉ ra, thấm ra, nhòe

ころんで、ひざがにじんだ。

Tôi bị ngã, đầu gối rỉ máu.
Ví dụ thêm

かみれて、インクがにじんでしまった。


Giấy bị ướt nên mực bị nhòe.

がくあせがにじんでいる。


Mồ hôi rỉ ra trên trán.

かれ言葉ことばにはかなしみがにじんでいた。


Trong lời nói của anh ấy thấm đẫm nỗi buồn.
18
しみる
buốt, ê buốt, thấm

つめたいものをべると、にしみる。

Mỗi khi ăn đồ lạnh, răng tôi lại ê buốt.
Ví dụ thêm

傷口きずぐち消毒液しょうどくえきがしみていたい。


Nước sát trùng thấm vào vết thương rất xót.

たまねぎをると、にしみる。


Khi cắt hành tây, mắt bị cay xót.

さむあたたかいスープがからだにしみる。


Bát súp nóng uống vào ngày lạnh thấm vào cơ thể thật dễ chịu.
19
捻挫(する)
ねんざ(する)
bong gân

テニスであしをひねって、捻挫ねんざした。

Tôi vặn chân khi chơi tennis và bị bong gân.
Ví dụ thêm

階段かいだんあし捻挫ねんざして、あるけなくなった。


Bị bong gân ở cầu thang nên không đi được.

捻挫ねんざしたら、まずやすことが大切たいせつだ。


Khi bị bong gân, điều quan trọng đầu tiên là chườm lạnh.

かる捻挫ねんざだったので、すぐになおった。


Vì chỉ bị bong gân nhẹ nên đã khỏi ngay.
20
圧迫(する)
あっぱく(する)
áp bức, đè ép, chèn ép

エアバックでむね圧迫あっぱくされて、ほねれた。

Ngực tôi bị túi khí đè ép và tôi bị gãy xương.
Ví dụ thêm

ベルトがきつくて、おなか圧迫あっぱくされる。


Dây lưng chật quá nên bụng bị đè ép.

出血しゅっけつしたら、傷口きずぐち圧迫あっぱくして止血しけつする。


Khi chảy máu, hãy đè ép vào vết thương để cầm máu.

仕事しごと圧迫あっぱくかんでストレスがたまっている。


Áp lực công việc khiến tôi bị stress.
21
刺さる
ささる
bị đâm, bị ghim vào

ゆびにとげがさって、なかなかけない。

Ngón tay tôi bị gai đâm, khó lấy ra được.
Ví dụ thêm

あしにガラスの破片はへんさった。


Mảnh kính vỡ đâm vào chân.

うおぼねがのどにさっていたい。


Xương cá mắc ở họng, rất đau.

彼女かのじょ言葉ことばむねさった。


Lời nói của cô ấy đâm thấu vào lòng tôi.
22
つねる
véo, cấu

感覚かんかくにぶり、つねってもいたみをかんじない。

Cảm giác trở nên tê liệt, dù bị cấu cũng không cảm thấy đau.
Ví dụ thêm

ゆめかどうかたしかめるために、自分じぶんほおをつねった。


Để xác nhận có phải đang mơ không, tôi đã véo má mình.

おとうとがいたずらであねうでをつねった。


Em trai nghịch ngợm véo tay chị gái.

授業じゅぎょうちゅう居眠いねむりしそうになって、自分じぶんをつねった。


Suýt ngủ gật trong giờ học nên tôi đã cấu tay mình.
23
さする
xoa, vuốt nhẹ

いたいところをさすると、らくになるがする。

Khi xoa nhẹ vào chỗ đau, cảm thấy dễ chịu hơn.
Ví dụ thêm

ははどもの背中せなかをやさしくさすった。


Mẹ dịu dàng xoa lưng cho con.

なかいたいとき、おへそのまわりをさするとらくになる。


Khi đau bụng, xoa nhẹ quanh rốn sẽ cảm thấy dễ chịu hơn.

ころんでいているひざをさすってあげた。


Tôi xoa đầu gối cho đứa trẻ bị ngã đang khóc.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa