Từ vựng N1 - Chủ đề Triệu chứng bệnh

# Từ vựng Ví dụ
1
発作
ほっさ
cơn phát tác, cơn co giật

夜中やちゅう原因げんいん不明ふめい発作ほっさきた。

Cơn co giật không rõ nguyên nhân xảy ra lúc nửa đêm.
2
全身
ぜんしん
toàn thân

突然とつぜん全身ぜんしんがかゆくなった。

Đột nhiên, toàn thân bị ngứa ngáy.
3
じんましん
nổi mề đay, phát ban

たまごべたら、全身ぜんしんにじんましんがた。

Sau khi ăn trứng thì toàn thân tôi nổi mề đay.
4
あざ
vết bầm tím, vết chàm

つくえにぶつけて、うでにあざができた。

Tôi va vào bàn nên tay bị bầm tím.
5
かぶれる
bị dị ứng da, bị phát ban do tiếp xúc

むしさわったら、がかぶれた。

Khi chạm vào con bọ thì tay tôi bị dị ứng.
6
引っかく
ひっかく
cào, cào xước

ねこっかかれて、きずができた。

Tôi bị mèo cào nên bị thương.
7
貧血
ひんけつ
thiếu máu

仕事しごとちゅう貧血ひんけつ気分きぶんわるくなった。

Tôi cảm thấy không khỏe trong lúc làm việc do bị thiếu máu.
8
ずきずき(する)
nhức nhối, đau nhức

虫歯むしばがずきずきいたむので、くすりんだ。

Răng sâu đau nhức nên tôi đã uống thuốc.
9
がんがん(する)
nhức như búa bổ, đau dữ dội

あさからあたまががんがんしている。

Đầu tôi đau nhức dữ dội từ sáng.
10
むかむか(する)
buồn nôn, khó chịu, tức giận

すこしおさけんだだけで、むねがむかむかしてきた。
②あいつのかおるだけで、むかむかする。

Mới chỉ uống một chút rượu mà ngực đã cảm thấy buồn nôn khó chịu. / Chỉ nhìn vào mặt anh ta mà tôi đã thấy khó chịu.
11
じわり[と]
từ từ, dần dần

こしがじわりとだるくなってきた。

Lưng dưới tôi dần dần cảm thấy mỏi nhừ.
12
むせる
sặc, ho sặc

たばこのけむりうと、ひどくむせる。

Khi hít phải khói thuốc lá, tôi bị sặc rất nặng.
13
むくむ
bị phù, bị sưng phù

あしがむくみやすくなった。

Chân tôi trở nên dễ bị phù.
14
ゆがむ
cong vênh, biến dạng, méo mó

①どうしたんだろう。ものがゆがんでえる。
かれのゆがんだ性格せいかくなんとかしたい。

Sao thế nhỉ. Mọi thứ nhìn như bị méo mó. / Tôi muốn làm gì đó cho cái tính cách lệch lạc của cậu ta.
15
出っ張る
でっぱる
nhô ra, lồi ra, phình ra

最近さいきんおっとのおなかが出っ張でっぱってきた。

Gần đây, bụng của chồng tôi phình ra.
16
もろい
giòn, mỏng manh, dễ vỡ

カルシウムが不足ふそくして、ほねがもろくなった。

Thiếu canxi nên xương trở nên giòn.
17
にじむ
rỉ ra, thấm ra, nhòe

ころんで、ひざがにじんだ。

Tôi bị ngã, đầu gối rỉ máu.
18
しみる
buốt, ê buốt, thấm

つめたいものをべると、にしみる。

Mỗi khi ăn đồ lạnh, răng tôi lại ê buốt.
19
捻挫(する)
ねんざ(する)
bong gân

テニスであしをひねって、捻挫ねんざした。

Tôi vặn chân khi chơi tennis và bị bong gân.
20
圧迫(する)
あっぱく(する)
áp bức, đè ép, chèn ép

エアバックでむね圧迫あっぱくされて、ほねれた。

Ngực tôi bị túi khí đè ép và tôi bị gãy xương.
21
刺さる
ささる
bị đâm, bị ghim vào

ゆびにとげがさって、なかなかけない。

Ngón tay tôi bị gai đâm, khó lấy ra được.
22
つねる
véo, cấu

感覚かんかくにぶり、つねってもいたみをかんじない。

Cảm giác trở nên tê liệt, dù bị cấu cũng không cảm thấy đau.
23
さする
xoa, vuốt nhẹ

いたいところをさすると、らくになるがする。

Khi xoa nhẹ vào chỗ đau, cảm thấy dễ chịu hơn.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa