Từ vựng N1 - Chủ đề Tính cách

# Từ vựng Ví dụ
1
大らかな
おおらかな
phóng khoáng, rộng lượng

かれだいらかな性格せいかくで、みんなにあいされている。

Anh ấy là một người phóng khoáng và được mọi người yêu quý.
Ví dụ thêm

だいらかな気持きもちでどもの失敗しっぱい見守みまもろう。


Hãy rộng lượng mà theo dõi những lần thất bại của con trẻ.

彼女かのじょだいらかで、こまかいことをにしない。


Cô ấy rất phóng khoáng, không quan tâm đến những chuyện nhỏ nhặt.

もうすこだいらかにかまえたほうがいいよ。


Bạn nên bình tĩnh và rộng lượng hơn một chút.
2
朗らかな
ほがらかな
vui vẻ, rạng rỡ

ほがらかなわらごえは、まわりの雰囲気ふんいきあかるくする。

Tiếng cười rạng rỡ làm bừng sáng không khí xung quanh.
Ví dụ thêm

ほがらかな性格せいかく彼女かのじょは、どこにっても人気にんきがある。


Cô ấy có tính cách vui vẻ nên đi đâu cũng được yêu thích.

あさからほがらかな気分きぶん仕事しごとんだ。


Tôi bắt tay vào công việc với tâm trạng vui vẻ từ sáng sớm.

かれほがらかな笑顔えがおると、こちらまで元気げんきになる。


Nhìn nụ cười rạng rỡ của anh ấy, mình cũng thấy phấn chấn lên.
3
人懐こい
ひとなつこい
thân thiện, dễ gần

彼女かのじょ人懐ひとなつこい性格せいかくで、友達ともだちおおい。

Cô ấy có tính cách thân thiện nên có rất nhiều bạn bè.
Ví dụ thêm

このいぬ人懐ひとなつこくて、だれにでもしっぽをる。


Con chó này rất thân thiện, vẫy đuôi với bất kỳ ai.

人懐ひとなつこい笑顔えがおはなしかけてくれたので、緊張きんちょうがほぐれた。


Nhờ anh ấy bắt chuyện với nụ cười thân thiện mà tôi đã bớt căng thẳng.

あかちゃんは人懐ひとなつこくて、らないひとにもわらいかける。


Em bé rất dễ gần, cười với cả người lạ.
4
生真面目(な)
きまじめ(な)
quá nghiêm túc, cứng nhắc

あんなに生真面目きまじめひとったことがない。

Tôi chưa bao giờ gặp người nào nghiêm túc đến mức đấy.
Ví dụ thêm

生真面目きまじめすぎると、かえってストレスがたまるよ。


Nếu quá nghiêm túc thì ngược lại sẽ bị tích tụ căng thẳng đấy.

かれ生真面目きまじめ性格せいかくで、冗談じょうだんつうじないことがある。


Anh ấy tính cách quá nghiêm túc, đôi khi không hiểu được trò đùa.
5
几帳面な
きちょうめんな
ngăn nắp, tỉ mỉ

あねどものころから几帳面きちょうめん性格せいかくだった。

Chị gái tôi có tính cách ngăn nắp từ khi còn nhỏ.
Ví dụ thêm

几帳面きちょうめんかれは、毎日まいにちのスケジュールをきちんと管理かんりしている。


Anh ấy rất tỉ mỉ, quản lý lịch trình hằng ngày một cách cẩn thận.

几帳面きちょうめんひとはノートのかたもきれいだ。


Người ngăn nắp thì cách ghi chép cũng rất đẹp.

彼女かのじょ几帳面きちょうめんで、部屋へやにほこりひとつない。


Cô ấy rất tỉ mỉ, phòng không có một hạt bụi nào.
6
誠実(な)
せいじつ(な)
thành thật, chân thành

かれ誠実せいじつで、信頼しんらいできるひとだ。

Anh ấy là một người thành thật và đáng tin cậy.
Ví dụ thêm

誠実せいじつ対応たいおう顧客こきゃく信頼しんらい秘訣ひけつだ。


Cách ứng xử chân thành là bí quyết để giành được lòng tin của khách hàng.

彼女かのじょ誠実せいじつ仕事しごと姿勢しせい評価ひょうかされている。


Cô ấy được đánh giá cao nhờ thái độ làm việc chân thành.

誠実せいじつ人柄ひとがらで、周囲しゅういからあつ信頼しんらいせられている。


Nhờ tính cách thành thật, anh ấy nhận được sự tin tưởng sâu sắc từ mọi người xung quanh.
7
気さくな
きさくな
cởi mở, dễ gần

田中先生たなかせんせいさくで、したしみやすい先生せんせいだ。

Thầy Tanaka là một thầy giáo cởi mở và dễ gần.
Ví dụ thêm

社長しゃちょうさくなほうで、新入社員しんにゅうしゃいんにも気軽きがるはなしかける。


Giám đốc là người cởi mở, thoải mái bắt chuyện với cả nhân viên mới.

さくな雰囲気ふんいきのおみせなので、一人ひとりでもはいりやすい。


Vì quán có không khí thân thiện nên đi một mình cũng dễ vào.

かれさくにだれとでもはなすので、すぐに友達ともだちができる。


Anh ấy cởi mở nói chuyện với bất kỳ ai nên nhanh chóng kết bạn.
8
シャイな
nhút nhát, e thẹn

彼女かのじょはシャイで、ひとるとかくれてしまう。

Cô ấy rất nhút nhát, cứ có người đến gần là trốn mất.
Ví dụ thêm

かれはシャイなので、人前ひとまえはなすのが苦手にがてだ。


Anh ấy nhút nhát nên không giỏi nói trước đám đông.

シャイな彼女かのじょは、きなひとまえだとかおあかくなる。


Cô ấy e thẹn, cứ đứng trước người mình thích là đỏ mặt.

日本人にほんじんはシャイだとよくわれるが、本当ほんとうにそうだろうか。


Người ta thường nói người Nhật nhút nhát, nhưng liệu có thật sự như vậy không?
9
潔い
いさぎよい
dứt khoát, khảng khái

かれ自分じぶんのミスをいさぎよみとめるひとだ。

Anh ấy là người dứt khoát thừa nhận lỗi sai của mình.
Ví dụ thêm

試合しあいけたが、いさぎよ相手あいてとなえた。


Tuy thua trận nhưng anh ấy đã dứt khoát khen ngợi đối thủ.

いさぎよ態度たいど辞任じにん表明ひょうめいした政治家せいじか尊敬そんけいする。


Tôi kính trọng chính trị gia đã tuyên bố từ chức một cách khảng khái.

いさぎよあやまったほうが、相手あいて印象いんしょうもよくなるよ。


Nếu dứt khoát xin lỗi thì ấn tượng của đối phương cũng sẽ tốt hơn đấy.
10
まめな
chăm chỉ, chu đáo

かれはまめなひとで、よく連絡れんらくをくれる。

Anh ấy là người chu đáo nên rất hay liên lạc với tôi.
Ví dụ thêm

彼女かのじょはまめに日記にっきをつけている。


Cô ấy chăm chỉ viết nhật ký.

まめな彼氏かれしは、毎日まいにちおはようメッセージをおくってくれる。


Bạn trai chu đáo của cô ấy mỗi ngày đều gửi tin nhắn chào buổi sáng.

まめに掃除そうじしているので、いつも部屋へやがきれいだ。


Vì chăm chỉ dọn dẹp nên phòng lúc nào cũng sạch sẽ.
11
気立て
きだて
bản tính, tính tình

素直すなお気立きだてのいい女性じょせい理想りそうだ。

Người phụ nữ lý tưởng của tôi là một người thẳng thắn và tốt bụng.
Ví dụ thêm

あの気立きだてがよくて、近所きんじょひとにもかわいがられている。


Cô bé đó tính tình tốt nên được cả hàng xóm yêu quý.

気立きだてのいいよめをもらって、うちの息子むすこしあわせだ。


Cưới được cô dâu bản tính tốt, con trai tôi thật hạnh phúc.

だけでなく、気立きだても大切たいせつだとおもう。


Tôi nghĩ không chỉ ngoại hình mà tính tình cũng rất quan trọng.
12
人当たり
ひとあたり
cách đối xử với người khác

部長ぶちょう人当ひとあたりがソフトで、はなしやすい。

Trưởng phòng có cách đối xử ôn hòa nên dễ nói chuyện.
Ví dụ thêm

人当ひとあたりのいい営業えいぎょうマンは、成績せいせきもいい。


Nhân viên kinh doanh có cách đối xử tốt với mọi người thì thành tích cũng tốt.

かれ人当ひとあたりがやわらかいので、初対面しょたいめんひとともすぐける。


Anh ấy có cách đối xử mềm mỏng nên nhanh chóng thân thiết với người mới gặp.

人当ひとあたりがきつい上司じょうししたはたらくのはつらい。


Làm việc dưới quyền sếp có cách đối xử gay gắt thì thật vất vả.
13
情け深い
なさけぶかい
nhân từ, giàu tình cảm

なさぶか彼女かのじょは、おおくのひとしたわれている。

Cô ấy là người giàu tình cảm nên được nhiều người mến mộ.
Ví dụ thêm

なさぶか祖母そぼは、こまっているひとるとはなっておけない。


Bà tôi rất nhân từ, thấy ai gặp khó khăn là không thể bỏ mặc.

なさぶかひとは、動物どうぶつにもやさしい。


Người giàu tình cảm cũng dịu dàng với động vật.

あの先生せんせいなさぶかくて、生徒せいと一人一人ひとりひとりのことをにかけている。


Thầy giáo đó rất nhân từ, quan tâm đến từng học sinh một.
14
純粋な
じゅんすいな
thuần khiết, trong sáng

いつまでも純粋じゅんすいこころわすれたくない。

Tôi không bao giờ muốn quên đi trái tim thuần khiết.
Ví dụ thêm

どもの純粋じゅんすいは、大人おとなをドキッとさせる。


Đôi mắt trong sáng của trẻ con khiến người lớn phải giật mình.

純粋じゅんすい音楽おんがくたのしみたいだけなのに、ビジネスのはなしばかりだ。


Tôi chỉ muốn thuần túy tận hưởng âm nhạc mà thôi, vậy mà toàn chuyện kinh doanh.

彼女かのじょ純粋じゅんすい笑顔えがおいやされた。


Nụ cười trong sáng của cô ấy đã xoa dịu tâm hồn tôi.
15
クールな
ngầu, lạnh lùng

かれ一見いっけんクールだが、じつ情熱じょうねつてきひとだ。

Anh ấy thoạt nhìn có vẻ lạnh lùng nhưng thật ra là một người rất nhiệt huyết.
Ví dụ thêm

クールにえるが、じつだれよりも努力どりょくだ。


Tuy trông có vẻ lạnh lùng nhưng thực ra anh ấy nỗ lực hơn ai hết.

いつもクールな彼女かのじょいている姿すがたおどろいた。


Tôi ngạc nhiên khi thấy cô ấy, người lúc nào cũng lạnh lùng, lại đang khóc.

クールな対応たいおうぎゃく魅力みりょくてきだとわれた。


Tôi được nói rằng cách ứng xử lạnh lùng ngược lại lại rất quyến rũ.
16
ドライ(な)
khô khan, thực dụng

かれのドライな性格せいかく魅力みりょくひとつだ。(ナがた

Tính cách thực dụng của anh ấy cũng là một trong những điểm quyến rũ.

ドライアイなので、目薬めぐすり使つかっている。(

Mắt tôi bị khô nên tôi dùng thuốc nhỏ mắt.
Ví dụ thêm

彼女かのじょはドライな性格せいかくで、感情かんじょうをあまりひょうさない。


Cô ấy có tính cách khô khan, không hay biểu lộ cảm xúc ra ngoài.

ドライな人間関係にんげんかんけいのほうがらくだとかんじるひともいる。


Cũng có người cảm thấy mối quan hệ khô khan, thực dụng thì thoải mái hơn.

ふゆはドライな空気くうきはだれやすい。


Mùa đông không khí khô nên da dễ bị thô ráp.
17
シビアな
nghiêm khắc, khắt khe

彼女かのじょもの見方みかたがとてもシビアだ。

Cách nhìn nhận mọi thứ của cô ấy rất khắt khe.
Ví dụ thêm

いま経済状況けいざいじょうきょうはかなりシビアだ。


Tình hình kinh tế hiện tại khá nghiêm trọng.

あの審査員しんさいんはシビアな評価ひょうか有名ゆうめいだ。


Giám khảo đó nổi tiếng với cách đánh giá khắt khe.

シビアな意見いけんでも、成長せいちょうのためにはれるべきだ。


Dù là ý kiến khắt khe thì vì sự trưởng thành cũng nên tiếp nhận.
18
繊細な
せんさいな
nhạy cảm, tinh tế

彼女かのじょきずつきやすく、繊細せんさいだ。

Cô ấy nhạy cảm và dễ bị tổn thương.
Ví dụ thêm

繊細せんさいあじわいのワインをたのしんだ。


Tôi đã thưởng thức ly rượu vang có hương vị tinh tế.

繊細せんさいひとは、まわりの変化へんか敏感びんかんづく。


Người nhạy cảm sẽ nhanh chóng nhận ra sự thay đổi xung quanh.

この繊細せんさいなタッチでえがかれている。


Bức tranh này được vẽ bằng nét cọ tinh tế.
19
意地っ張り(な)
いじっぱり(な)
bướng bỉnh, cứng đầu

あのひと意地いじりな性格せいかくはきっとなおらないだろう。(ナがた

Tính bướng bỉnh của người đó chắc chẳng bao giờ sửa được.
Ví dụ thêm

意地いじりなどもは、いてもあやまらない。


Đứa trẻ bướng bỉnh dù khóc cũng không chịu xin lỗi.

かれ意地いじりで、自分じぶんかられることがない。


Anh ấy cứng đầu, không bao giờ chịu nhượng bộ trước.

意地いじりなところもあるけど、はやさしいひとだ。


Tuy có lúc bướng bỉnh nhưng bản chất là người hiền lành.
20
強情(な)
ごうじょう(な)
cứng đầu, ngoan cố

かれ強情ごうじょうで、絶対ぜったい意見いけんえない。

Anh ấy rất cứng đầu và không bao giờ thay đổi ý kiến.
Ví dụ thêm

強情ごうじょうっても、いいことはないよ。


Dù có ngoan cố thì cũng chẳng có gì tốt đẹp đâu.

祖父そふ強情ごうじょうひとで、一度いちどめたら絶対ぜったいげない。


Ông tôi là người cứng đầu, đã quyết thì tuyệt đối không thay đổi.

強情ごうじょう態度たいど原因げんいんで、友人ゆうじん喧嘩けんかしてしまった。


Vì thái độ ngoan cố mà tôi đã cãi nhau với bạn.
21
おっちょこちょい(な)
hấp tấp, vụng về

おっちょこちょいな彼女かのじょは、よくかぎをくす。

Cô ấy hấp tấp nên rất hay làm mất chìa khóa.
Ví dụ thêm

おっちょこちょいで、大事だいじ書類しょるいわすれてきてしまった。


Vì hấp tấp nên tôi đã quên mang theo tài liệu quan trọng.

かれはおっちょこちょいだけど、にくめない性格せいかくだ。


Anh ấy tuy vụng về nhưng lại có tính cách đáng yêu không ghét được.

おっちょこちょいなミスがおおいので、もっと慎重しんちょうになりたい。


Vì hay mắc lỗi do hấp tấp nên tôi muốn cẩn thận hơn.
22
おせっかい(な)
tọc mạch, hay xen vào chuyện người khác

はははよくひと世話せわいて、おせっかいだとおもわれている。(ナがた

Mẹ tôi lúc nào cũng thích chăm sóc mọi người nhưng cuối cùng lại bị coi là tọc mạch.
Ví dụ thêm

おせっかいだとかっているが、ついくちしてしまう。


Tôi biết là tọc mạch nhưng cứ không nhịn được mà xen vào.

おせっかいな隣人りんじんが、いつもにわ手入ていれについて助言じょげんしてくる。


Người hàng xóm hay xen vào chuyện người khác lúc nào cũng cho lời khuyên về việc chăm sóc vườn.

親切しんせつとおせっかいの境界線きょうかいせんむずかしい。


Ranh giới giữa tốt bụng và tọc mạch thật khó phân biệt.
23
出しゃばり(な)
でしゃばり(な)
hay xía vào, xen vào chuyện người khác

彼女かのじょはすぐにくちしてくる。しゃばりだ。

Cô ta lập tức xen mồm vào. Đúng là hay xía vào chuyện người khác.
Ví dụ thêm

しゃばりなひとは、会議かいぎでもかなら発言はつげんする。


Người hay xía vào thì trong cuộc họp cũng nhất định phải phát biểu.

しゃばりだとおもわれたくないので、だまっていた。


Vì không muốn bị nghĩ là hay xen vào nên tôi đã im lặng.

かれしゃばりな性格せいかくで、たのまれてもいないのに手伝てつだおうとする。


Anh ấy có tính hay xía vào, không ai nhờ mà cũng cứ giúp.
24
荒っぽく
あらっぽく
thô bạo, cộc cằn

わたし運転うんてんすると、きゅう性格せいかくあらっぽくなる。

Mỗi khi lái xe, tính cách tôi đột nhiên trở nên cộc cằn.
Ví dụ thêm

あらっぽい言葉遣ことばづかいは、相手あいてきずつけることがある。


Cách dùng từ thô bạo đôi khi có thể làm tổn thương đối phương.

かれあらっぽい運転うんてんには、いつもハラハラする。


Cách lái xe cộc cằn của anh ấy lúc nào cũng khiến tôi lo lắng.

あらっぽくあつかうとこわれるから、丁寧ていねいってね。


Nếu cầm thô bạo sẽ bị vỡ đấy, hãy cầm cẩn thận nhé.
25
キレる
nổi cáu, tức giận

おとうとはキレやすく、よく友達ともだちとけんかしている。

Em trai tôi dễ nổi cáu và hay gây lộn với bạn bè.
Ví dụ thêm

些細ささいなことでキレるのはよくないよ。


Nổi cáu vì chuyện nhỏ nhặt thì không tốt đâu.

かれ普段ふだんおだやかだが、キレるとこわい。


Anh ấy bình thường hiền lành nhưng khi nổi cáu thì rất đáng sợ.

きゃくにキレられて、店員てんいんこまっていた。


Nhân viên rất lúng túng vì bị khách hàng nổi cáu.
26
横柄な
おうへいな
kiêu căng, ngạo mạn

かれ横柄おうへい態度たいどで、ずいぶんそんをしている。

Anh ấy đã mất rất nhiều thứ vì thái độ ngạo mạn của mình.
Ví dụ thêm

横柄おうへい態度たいど店員てんいんがいると、もうそのみせにはきたくない。


Nếu có nhân viên thái độ kiêu căng thì tôi không muốn đến cửa hàng đó nữa.

地位ちいがると横柄おうへいになるひとがいるが、それは残念ざんねんだ。


Có người khi lên chức thì trở nên ngạo mạn, thật đáng tiếc.

横柄おうへい物言ものいいは、人間関係にんげんかんけいこわ原因げんいんになる。


Cách nói chuyện kiêu căng là nguyên nhân phá hủy mối quan hệ giữa người với người.
27
冷淡な
れいたんな
lạnh lùng, lãnh đạm

かれはクールとうより冷淡れいたん性格せいかくだ。

Thay vì gọi là ngầu thì nên nói anh ấy có tính cách lạnh lùng.
Ví dụ thêm

冷淡れいたん返事へんじをされて、とてもかなしかった。


Bị đáp lại một cách lãnh đạm nên tôi rất buồn.

彼女かのじょ他人たにんなやみに冷淡れいたんで、相談そうだんしにくい。


Cô ấy lạnh lùng với nỗi lo của người khác nên khó mà tâm sự.

社会問題しゃかいもんだい冷淡れいたん態度たいどるべきではない。


Không nên có thái độ lãnh đạm với các vấn đề xã hội.
28
無神経(な)
むしんけい(な)
vô tâm, vô ý, vô thần kinh

ひとつかわない無神経むしんけいひととはいたくない。(ナがた

Tôi không muốn giao tiếp với những người vô tâm không biết quan tâm đến người khác.
Ví dụ thêm

無神経むしんけい発言はつげんで、相手あいておこらせてしまった。


Vì phát ngôn vô ý mà đã làm đối phương nổi giận.

体重たいじゅうのことをくなんて、無神経むしんけいすぎる。


Hỏi về cân nặng thì thật là vô tâm quá.

かれ無神経むしんけいなところがあって、時々ときどきひときずつける。


Anh ấy có lúc vô ý nên đôi khi làm tổn thương người khác.
29
軽率な
けいそつな
khinh suất, thiếu suy nghĩ

社会人しゃかいじんとして軽率けいそつ行動こうどうひかえるべきだ。

Là một người trưởng thành trong xã hội thì nên tránh những hành vi khinh suất.
Ví dụ thêm

軽率けいそつ判断はんだんをして、あと後悔こうかいした。


Vì phán đoán khinh suất nên sau đó đã hối hận.

SNSへの軽率けいそつ投稿とうこう問題もんだいになることがある。


Những bài đăng thiếu suy nghĩ trên mạng xã hội đôi khi gây ra vấn đề.

軽率けいそつ約束やくそくしてはいけない。


Không nên hứa một cách khinh suất.
30
おっかない
đáng sợ, dễ sợ

となりいえのおじさんははなかた態度たいどもおっかない。

Cách nói chuyện và thái độ của ông chú nhà hàng xóm thật đáng sợ.
Ví dụ thêm

あの先生せんせいはおっかないから、授業じゅぎょうちゅうしずかにしよう。


Thầy giáo đó đáng sợ lắm nên giờ học phải im lặng nhé.

よる山道さんどうはおっかなくて、一人ひとりではあるけない。


Đường núi ban đêm dễ sợ lắm, một mình không dám đi bộ.

おっかないかおをしているけど、じつはやさしいじんだ。


Tuy mặt trông đáng sợ nhưng thật ra là người hiền lành.
31
陰気な
いんきな
ảm đạm, u ám

陰気いんきだったおとうとが、彼女かのじょができてあかるくなった。

Em trai tôi vốn ảm đạm nhưng đã trở nên vui vẻ hơn sau khi có bạn gái.
Ví dụ thêm

陰気いんき雰囲気ふんいき部屋へやにはみたくない。


Tôi không muốn sống trong căn phòng có bầu không khí ảm đạm.

あめつづくと、気分きぶん陰気いんきになりがちだ。


Khi trời mưa liên tục thì tâm trạng hay trở nên u ám.

陰気いんき表情ひょうじょうをしていると、まわりもくらくなるよ。


Nếu cứ mang vẻ mặt ảm đạm thì mọi người xung quanh cũng u ám theo đấy.
32
せこい
keo kiệt, nhỏ nhen

あんなせこいやつとは、もうわない。

Tôi sẽ không bao giờ chơi với kẻ keo kiệt như thế nữa.
Ví dụ thêm

1円いちえん単位たんいかんするのは、せこいとおもわれるよ。


Chia tiền đến từng 1 yên thì sẽ bị nghĩ là keo kiệt đấy.

せこいやりかたっても、うれしくない。


Dù thắng bằng cách nhỏ nhen thì cũng không vui.

かれはせこくて、おごってくれたことがいちもない。


Anh ấy keo kiệt, chưa một lần nào mời tôi cả.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa