Từ vựng N1 - Chủ đề Tính cách
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
大らかなおおらかなphóng khoáng, rộng lượng |
|
|
2
|
朗らかなほがらかなvui vẻ, rạng rỡ |
|
|
3
|
人懐こいひとなつこいthân thiện, dễ gần |
|
|
4
|
生真面目(な)きまじめ(な)quá nghiêm túc, cứng nhắc |
あんなに |
|
5
|
几帳面なきちょうめんなngăn nắp, tỉ mỉ |
|
|
6
|
誠実(な)せいじつ(な)thành thật, chân thành |
|
|
7
|
気さくなきさくなcởi mở, dễ gần |
|
|
8
|
シャイなnhút nhát, e thẹn |
|
|
9
|
潔いいさぎよいdứt khoát, khảng khái |
|
|
10
|
まめなchăm chỉ, chu đáo |
|
|
11
|
気立てきだてbản tính, tính tình |
|
|
12
|
人当たりひとあたりcách đối xử với người khác |
|
|
13
|
情け深いなさけぶかいnhân từ, giàu tình cảm |
|
|
14
|
純粋なじゅんすいなthuần khiết, trong sáng |
いつまでも |
|
15
|
クールなngầu, lạnh lùng |
|
|
16
|
ドライ(な)khô khan, thực dụng |
① |
|
17
|
シビアなnghiêm khắc, khắt khe |
|
|
18
|
繊細なせんさいなnhạy cảm, tinh tế |
|
|
19
|
意地っ張り(な)いじっぱり(な)bướng bỉnh, cứng đầu |
あの |
|
20
|
強情(な)ごうじょう(な)cứng đầu, ngoan cố |
|
|
21
|
おっちょこちょい(な)hấp tấp, vụng về |
おっちょこちょいな |
|
22
|
おせっかい(な)tọc mạch, hay xen vào chuyện người khác |
|
|
23
|
出しゃばり(な)でしゃばり(な)hay xía vào, xen vào chuyện người khác |
|
|
24
|
荒っぽくあらっぽくthô bạo, cộc cằn |
|
|
25
|
キレるnổi cáu, tức giận |
|
|
26
|
横柄なおうへいなkiêu căng, ngạo mạn |
|
|
27
|
冷淡なれいたんなlạnh lùng, lãnh đạm |
|
|
28
|
無神経(な)むしんけい(な)vô tâm, vô ý, vô thần kinh |
|
|
29
|
軽率なけいそつなkhinh suất, thiếu suy nghĩ |
|
|
30
|
おっかないđáng sợ, dễ sợ |
|
|
31
|
陰気ないんきなảm đạm, u ám |
|
|
32
|
せこいkeo kiệt, nhỏ nhen |
あんなせこい |

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②