Từ vựng N1 - Chủ đề Giải trí

# Từ vựng Ví dụ
1
余暇
よか
thời gian rỗi, lúc rảnh rỗi
Từ liên quan
Đồng nghĩa 暇(ひま) (thời gian rảnh)、 レジャー (giải trí)
Trái nghĩa 仕事(しごと) (công việc)
Liên quan 趣味(しゅみ) (sở thích)

仕事(しごと)が忙(いそが)しくて、余暇(よか)を楽(たの)しむ余裕(よゆう)がない。

Công việc của tôi rất bận đến mức tôi không đủ thời gian tận hưởng những lúc rảnh rỗi.
Ví dụ thêm
・

余暇(よか)を利用(りよう)して、新(あたら)しい趣味(しゅみ)を始(はじ)めた。


Tôi đã tận dụng thời gian rảnh rỗi để bắt đầu một sở thích mới.
・

余暇(よか)の過(す)ごし方(かた)は人(ひと)それぞれだ。


Cách dành thời gian rảnh rỗi thì mỗi người mỗi khác.
・

最近(さいきん)、余暇(よか)にボランティア活動(かつどう)をしている。


Gần đây, tôi tham gia hoạt động tình nguyện vào lúc rảnh rỗi.
2
盛大な
せいだいな
hoành tráng, long trọng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 華(はな)やかな (rực rỡ)、 大規模(だいきぼ)な (quy mô lớn)
Trái nghĩa ささやかな (khiêm tốn)、 質素(しっそ)な (giản dị)
Liên quan 拍手(はくしゅ) (vỗ tay)

今年(ことし)の夏(なつ)、盛大(せいだい)な音楽(おんがく)フェスティバルに参加(さんか)した。

Hè năm nay tôi đã tham gia một lễ hội âm nhạc rất hoành tráng.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)の退職(たいしょく)を祝(いわ)って、盛大(せいだい)なパーティーが開(ひら)かれた。


Một bữa tiệc long trọng đã được tổ chức để chúc mừng anh ấy nghỉ hưu.
・

盛大(せいだい)な花火大会(はなびたいかい)が毎年(まいとし)夏(なつ)に行(おこな)われる。


Lễ hội bắn pháo hoa hoành tráng được tổ chức vào mỗi mùa hè hàng năm.
・

新(あたら)しいビルの完成(かんせい)を記念(きねん)して、盛大(せいだい)な式典(しきてん)が催(もよお)された。


Một buổi lễ long trọng đã được tổ chức để kỷ niệm việc hoàn thành tòa nhà mới.
3
成り行き
なりゆき
diễn biến, sự việc diễn ra tự nhiên
Từ liên quan
Đồng nghĩa 経過(けいか) (diễn tiến)、 展開(てんかい) (diễn biến)
Liên quan 結果(けっか) (kết quả)

成(な)り行(ゆ)きで、友達(ともだち)とキャンプに行(い)くことになった。

Theo diễn biến tự nhiên, cuối cùng tôi đã đi cắm trại với bạn bè.
Ví dụ thêm
・

成(な)り行(ゆ)きに任(まか)せて、結果(けっか)を待(ま)つしかない。


Chỉ có thể để mọi việc diễn ra tự nhiên và chờ đợi kết quả.
・

事件(じけん)の成(な)り行(ゆ)きを注意深(ちゅういぶか)く見守(みまも)っている。


Tôi đang theo dõi diễn biến của sự việc một cách cẩn thận.
・

成(な)り行(ゆ)きで彼女(かのじょ)と付(つ)き合(あ)うことになった。


Theo diễn biến tự nhiên, tôi đã hẹn hò với cô ấy.
4
絶好(な)
ぜっこう(な)
tuyệt hảo, lý tưởng, tuyệt vời
Từ liên quan
Đồng nghĩa 最適(さいてき) (tối ưu)、 格好(かっこう)の (lý tưởng)
Trái nghĩa 最悪(さいあく) (tệ nhất)
Liên quan 機会(きかい) (cơ hội)

当日(とうじつ)は絶好(ぜっこう)のキャンプ日和(ひより)だった。(名(な))

Hôm đó là một ngày thời tiết tuyệt vời để đi cắm trại.
Ví dụ thêm
・

今日(きょう)は絶好(ぜっこう)のピクニック日和(ひより)だ。


Hôm nay là ngày thời tiết lý tưởng để đi dã ngoại.
・

これは絶好(ぜっこう)のチャンスだから、逃(のが)してはいけない。


Đây là cơ hội tuyệt vời nên không được bỏ lỡ.
・

山頂(さんちょう)からの絶好(ぜっこう)の眺(なが)めに感動(かんどう)した。


Tôi đã xúc động trước khung cảnh tuyệt đẹp nhìn từ đỉnh núi.
5
方々
ほうぼう
khắp nơi, mọi phía
Từ liên quan
Đồng nghĩa あちこち (khắp nơi)、 至(いた)るところ (mọi nơi)
Trái nghĩa 一箇所(いっかしょ) (một chỗ)
Liên quan 探(さが)す (tìm kiếm)

キャンプ場(じょう)で荷物(にもつ)がなくなってしまい、方々(かたがた)を探(さが)した。

Tôi bị mất đồ đạc ở khu cắm trại và đã tìm kiếm khắp mọi nơi.
Ví dụ thêm
・

就職活動(しゅうしょくかつどう)で方々(かたがた)の会社(かいしゃ)に履歴書(りれきしょ)を送(おく)った。


Trong quá trình tìm việc, tôi đã gửi hồ sơ xin việc đến khắp nơi.
・

迷子(まいご)の猫(ねこ)を方々(かたがた)探(さが)し回(まわ)った。


Tôi đã tìm kiếm khắp nơi con mèo bị lạc.
・

旅行(りょこう)中(ちゅう)、方々(かたがた)で美(うつく)しい景色(けしき)に出会(であ)った。


Trong chuyến du lịch, tôi đã gặp phong cảnh đẹp ở khắp mọi nơi.
6
バーベキュー
tiệc nướng ngoài trời, BBQ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 焼(や)き肉(にく) (thịt nướng)
Liên quan キャンプ (cắm trại)、 アウトドア (hoạt động ngoài trời)

自然(しぜん)の中(なか)でのバーベキューは久(ひさ)しぶりだ。

Đã lâu rồi tôi không được nướng thịt ngoài trời giữa thiên nhiên.
Ví dụ thêm
・

週末(しゅうまつ)に友達(ともだち)を呼(よ)んでバーベキューをする予定(よてい)だ。


Tôi dự định mời bạn bè đến làm tiệc nướng ngoài trời vào cuối tuần.
・

河原(かわら)でバーベキューを楽(たの)しんだ。


Chúng tôi đã thưởng thức tiệc nướng ngoài trời ở bãi sông.
・

バーベキューの準備(じゅんび)をするために、炭(すみ)と食材(しょくざい)を買(か)った。


Để chuẩn bị cho tiệc nướng ngoài trời, tôi đã mua than và nguyên liệu.
7
調達(する)
ちょうたつ(する)
mua sắm, cung cấp, điều động, huy động
Từ liên quan
Đồng nghĩa 入手(にゅうしゅ) (có được)、 確保(かくほ) (đảm bảo)
Trái nghĩa 売却(ばいきゃく) (bán đi)
Liên quan 資金(しきん) (vốn)

キャンプ場(じょう)の近(ちか)くのスーパーで、食料品(しょくりょうひん)を調達(ちょうたつ)した。

Tôi đã mua sắm thực phẩm tại một siêu thị gần khu cắm trại.
Ví dụ thêm
・

海外(かいがい)から部品(ぶひん)を調達(ちょうたつ)するのに時間(じかん)がかかる。


Việc huy động linh kiện từ nước ngoài mất nhiều thời gian.
・

資金(しきん)を調達(ちょうたつ)するために、投資家(とうしか)にプレゼンをした。


Tôi đã thuyết trình với các nhà đầu tư để huy động vốn.
・

緊急時(きんきゅうじ)に必要(ひつよう)な物資(ぶっし)を調達(ちょうたつ)する体制(たいせい)を整(ととの)えた。


Chúng tôi đã thiết lập hệ thống để cung cấp vật tư cần thiết trong trường hợp khẩn cấp.
8
野生
やせい
hoang dã
Từ liên quan
Đồng nghĩa 自然(しぜん) (tự nhiên)
Trái nghĩa 飼育(しいく) (nuôi dưỡng)、 栽培(さいばい) (trồng trọt)
Liên quan 動物(どうぶつ) (động vật)

キャンプ場(じょう)には野生(やせい)の動物(どうぶつ)がいた。

Có động vật hoang dã tại khu cắm trại.
Ví dụ thêm
・

この地域(ちいき)には野生(やせい)のシカが多(おお)く生息(せいそく)している。


Có rất nhiều hươu hoang dã sinh sống ở khu vực này.
・

野生(やせい)の花(はな)が山一(やまいち)面(めん)に咲(さ)いていた。


Hoa dại nở rộ khắp cả ngọn núi.
・

野生動物(やせいどうぶつ)を保護(ほご)するための法律(ほうりつ)が制定(せいてい)された。


Luật bảo vệ động vật hoang dã đã được ban hành.
9
希少な
きしょうな
quý hiếm, hiếm có
Từ liên quan
Đồng nghĩa 稀(まれ)な (hiếm)、 貴重(きちょう)な (quý giá)
Trái nghĩa ありふれた (phổ biến, tầm thường)
Liên quan 絶滅危惧種(ぜつめつきぐしゅ) (loài có nguy cơ tuyệt chủng)

たくさんの希少(きしょう)な動物(どうぶつ)に遭遇(そうぐう)した。

Tôi đã bắt gặp rất nhiều loài động vật quý hiếm.
Ví dụ thêm
・

この植物(しょくぶつ)は希少(きしょう)なので、採取(さいしゅ)が禁止(きんし)されている。


Loài thực vật này rất quý hiếm nên việc thu hái bị cấm.
・

希少(きしょう)な鉱物(こうぶつ)が地底(ちてい)深(ふか)くで発見(はっけん)された。


Khoáng vật quý hiếm đã được phát hiện sâu dưới lòng đất.
・

この地域(ちいき)は希少(きしょう)な野鳥(やちょう)の生息地(せいそくち)として知(し)られている。


Khu vực này được biết đến là nơi sinh sống của các loài chim hoang dã quý hiếm.
10
巣
す
tổ (chim, ong, ...)
Từ liên quan
Đồng nghĩa 住(す)み処(か) (nơi ở)
Liên quan 巣立(すだ)つ (rời tổ)、 鳥(とり) (chim)

森(もり)の中(なか)で動物(どうぶつ)の巣(す)を見(み)つけた。

Tôi đã tìm thấy tổ của một loài động vật trong rừng.
Ví dụ thêm
・

ツバメが軒下(のきした)に巣(す)を作(つく)った。


Chim én đã làm tổ dưới mái hiên.
・

ハチの巣(す)には近(ちか)づかないほうがいい。


Tốt hơn là không nên lại gần tổ ong.
・

春(はる)になると、鳥(とり)たちは巣(す)に戻(もど)ってくる。


Khi mùa xuân đến, những con chim quay về tổ.
11
翼
つばさ
cánh, đôi cánh
Từ liên quan
Đồng nghĩa 羽(はね) (cánh, lông vũ)
Liên quan 飛行機(ひこうき) (máy bay)、 羽(は)ばたく (vỗ cánh)

湖(みずうみ)で渡り鳥(わたりどり)が翼(つばさ)を休(やす)めていた。

Một con chim di cư đang nghỉ ngơi đôi cánh bên hồ.
Ví dụ thêm
・

鷹(たか)が大(おお)きな翼(つばさ)を広(ひろ)げて空(そら)を飛(と)んでいた。


Con chim ưng đang giang rộng đôi cánh lớn bay trên bầu trời.
・

傷(きず)ついた翼(つばさ)では、もう飛(と)ぶことができない。


Với đôi cánh bị thương, nó không thể bay được nữa.
・

飛行機(ひこうき)の翼(つばさ)に雪(ゆき)が積(つ)もっていた。


Tuyết đã tích tụ trên cánh máy bay.
12
遭遇(する)
そうぐう(する)
gặp phải bất ngờ, chạm trán, bắt gặp
Từ liên quan
Đồng nghĩa 出会(であ)う (gặp gỡ)、 出(で)くわす (tình cờ gặp)
Liên quan 事故(じこ) (tai nạn)

この辺(あた)りで熊(くま)に遭遇(そうぐう)することもあるらしい。

Nghe nói quanh đây đôi khi bạn có thể bắt gặp gấu.
Ví dụ thêm
・

旅先(たびさき)で偶然(ぐうぜん)、昔(むかし)の友人(ゆうじん)に遭遇(そうぐう)した。


Trong chuyến du lịch, tôi đã tình cờ gặp lại một người bạn cũ.
・

登山中(とざんちゅう)に激(はげ)しい嵐(あらし)に遭遇(そうぐう)して、大変(たいへん)だった。


Trong lúc leo núi, tôi gặp phải một cơn bão dữ dội, thật là vất vả.
・

この森(もり)で珍(めずら)しい蝶(ちょう)に遭遇(そうぐう)する可能性(かのうせい)がある。


Có khả năng bắt gặp loài bướm quý hiếm trong khu rừng này.
13
摘む
つむ
hái, ngắt
Từ liên quan
Đồng nghĩa 採(と)る (hái)、 もぎ取(と)る (bứt)
Trái nghĩa 植(う)える (trồng)
Liên quan 茶(ちゃ) (trà)、 花(はな) (hoa)

山(やま)にはたくさんの花(はな)が咲(さ)いていたので、摘(つ)んで持(も)ち帰(かえ)った。

Hoa nở khắp nơi trên núi nên tôi đã hái một ít mang về.
Ví dụ thêm
・

庭(にわ)のバラを摘(つ)んで花瓶(かびん)に飾(かざ)った。


Tôi đã hái hoa hồng trong vườn cắm vào bình.
・

春(はる)になると、子(こ)どもたちは野原(のはら)でつくしを摘(つま)む。


Khi mùa xuân đến, bọn trẻ hái rau tsukushi ở cánh đồng.
・

茶摘(ちゃつ)みの季節(きせつ)には、朝(あさ)早(はや)くからお茶(ちゃ)の葉(は)を摘(つま)む。


Vào mùa hái chè, người ta hái lá chè từ sáng sớm.
14
すいすい[と]
trơn tru, nhẹ nhàng, trôi chảy
Từ liên quan
Đồng nghĩa すらすら (trôi chảy)、 楽々(らくらく) (dễ dàng)
Trái nghĩa もたもた (lề mề)
Liên quan 泳(およ)ぐ (bơi)

彼女(かのじょ)は初(はじ)めてのスケートだったのに、すいすいと滑(すべ)った。

Đây là lần đầu tiên cô ấy trượt băng nhưng cô ấy đã có thể trượt rất trơn tru.
Ví dụ thêm
・

魚(さかな)がすいすいと水(みず)の中(なか)を泳(およ)いでいる。


Những con cá đang bơi nhẹ nhàng trong nước.
・

道(みち)が空(あ)いていたので、車(くるま)がすいすいと進(すす)んだ。


Vì đường vắng nên xe chạy rất trôi chảy.
・

彼(かれ)は難(むずか)しい問題(もんだい)をすいすいと解(と)いていった。


Anh ấy giải các bài toán khó một cách nhẹ nhàng.
15
物体
ぶったい
vật thể
Từ liên quan
Đồng nghĩa 物(もの) (đồ vật)、 オブジェクト (vật thể)
Liên quan 物質(ぶっしつ) (vật chất)

空(そら)に不思議(ふしぎ)な物体(ぶったい)が飛(と)んでいた。

Một vật thể lạ đang bay trên bầu trời.
Ví dụ thêm
・

未確認飛行物体(みかくにんひこうぶったい)を目撃(もくげき)したという報告(ほうこく)がある。


Có báo cáo cho biết đã nhìn thấy vật thể bay không xác định.
・

その物体(ぶったい)は金属(きんぞく)でできているようだ。


Vật thể đó có vẻ được làm bằng kim loại.
・

海底(かいてい)で巨大(きょだい)な物体(ぶったい)が発見(はっけん)された。


Một vật thể khổng lồ đã được phát hiện dưới đáy biển.
16
アトラクション
trò chơi (trong công viên giải trí), điểm tham quan
Từ liên quan
Đồng nghĩa 乗(の)り物(もの) (trò chơi (công viên))、 呼(よ)び物(もの) (tiết mục thu hút)
Liên quan 遊園地(ゆうえんち) (công viên giải trí)

この遊園地(ゆうえんち)には、子(こ)どもが楽(たの)しめるアトラクションが多(おお)い。

Công viên giải trí này có rất nhiều trò chơi mà trẻ em có thể vui chơi.
Ví dụ thêm
・

新(あたら)しいアトラクションがオープンしたので、行列(ぎょうれつ)ができていた。


Vì có trò chơi mới khai trương nên đã hình thành hàng dài người xếp hàng.
・

このアトラクションは身長(しんちょう)制限(せいげん)があるので、小(しょう)さい子(し)は乗(の)れない。


Trò chơi này có giới hạn chiều cao nên trẻ nhỏ không được chơi.
・

一番(いちばん)人気(にんき)のアトラクションは2時間(じかん)待(ま)ちだった。


Trò chơi được yêu thích nhất phải chờ đợi hai tiếng đồng hồ.
17
ジェットコースター
tàu lượn siêu tốc
Từ liên quan
Đồng nghĩa ローラーコースター (tàu lượn siêu tốc)
Liên quan 遊園地(ゆうえんち) (công viên giải trí)、 絶叫(ぜっきょう)マシン (trò chơi cảm giác mạnh)

このジェットコースターは怖(こわ)いと評判(ひょうばん)だ。

Trò tàu lượn siêu tốc này nổi tiếng là rất đáng sợ.
Ví dụ thêm
・

ジェットコースターに乗(の)ったら、怖(こわ)くて叫(さけ)んでしまった。


Khi ngồi lên tàu lượn siêu tốc, tôi sợ quá đã la hét.
・

世界一(せかいいち)速(はや)いジェットコースターに挑戦(ちょうせん)してみたい。


Tôi muốn thử thách tàu lượn siêu tốc nhanh nhất thế giới.
・

彼(かれ)はジェットコースターが苦手(にがて)で、いつも下(した)で待(ま)っている。


Anh ấy sợ tàu lượn siêu tốc nên lúc nào cũng đứng chờ ở dưới.
18
ちゅうちょ(する)
ngập ngừng, do dự
Từ liên quan
Đồng nghĩa ためらう (do dự)、 迷(まよ)う (phân vân)
Trái nghĩa 決断(けつだん) (quyết đoán)
Liên quan 一瞬(いっしゅん) (khoảnh khắc)

彼女(かのじょ)はジェットコースターに乗(の)るのをちゅうちょした。

Cô ấy đã do dự không biết có nên lên tàu lượn siêu tốc hay không.
Ví dụ thêm
・

転職(てんしょく)するかどうか、ちゅうちょしている。


Tôi đang do dự không biết có nên đổi việc hay không.
・

彼(かれ)は何(なに)のちゅうちょもなく、川(かわ)に飛(と)び込(こ)んだ。


Anh ấy đã nhảy xuống sông mà không chút do dự.
・

高(たか)い値段(ねだん)にちゅうちょして、結局(けっきょく)買(か)わなかった。


Vì ngập ngừng trước mức giá cao nên cuối cùng tôi đã không mua.
19
強がる
つよがる
tỏ ra mạnh mẽ, gồng mình
Từ liên quan
Đồng nghĩa 虚勢(きょせい)を張(は)る (làm ra vẻ cứng cỏi)、 意地(いじ)を張(は)る (cố chấp)
Trái nghĩa 弱音(よわね)を吐(は)く (than vãn, tỏ ra yếu đuối)
Liên quan 強気(つよき) (thái độ cứng rắn)

強(つよ)がっているが、実(じつ)は彼(かれ)は高(たか)い所(ところ)は苦手(にがて)のようだ。

Anh ấy cố tỏ ra mạnh mẽ nhưng thật ra anh ấy sợ độ cao.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)は別(わか)れた後(のち)も強(つよ)がっていたが、本当(ほんとう)は泣(な)いていた。


Sau khi chia tay, cô ấy vẫn cố tỏ ra mạnh mẽ nhưng thực ra đã khóc.
・

子(こ)どもは転(ころ)んでも強(つよ)がって泣(な)かなかった。


Đứa trẻ bị ngã nhưng vẫn gồng mình không khóc.
・

強(つよ)がらなくてもいいよ、辛(つら)いときは辛(つら)いと言(い)っていい。


Không cần phải tỏ ra mạnh mẽ đâu, lúc khổ sở thì cứ nói là khổ sở đi.
20
操縦(する)
そうじゅう(する)
điều khiển, lái (máy bay, tàu)
Từ liên quan
Đồng nghĩa 運転(うんてん) (lái)、 操作(そうさ) (thao tác)
Liên quan パイロット (phi công)

友達(ともだち)が操縦(そうじゅう)する小型(こがた)飛行機(ひこうき)に乗(の)せてもらった。

Tôi được đi nhờ chiếc máy bay nhỏ do bạn tôi lái.
Ví dụ thêm
・

パイロットになるためには、操縦(そうじゅう)技術(ぎじゅつ)を磨(みが)かなければならない。


Để trở thành phi công, bạn phải rèn luyện kỹ năng điều khiển.
・

彼(かれ)はドローンを巧(たく)みに操縦(そうじゅう)した。


Anh ấy đã điều khiển drone một cách khéo léo.
・

操縦席(そうじゅうせき)からの景色(けしき)は息(いき)をのむほど美(うつく)しかった。


Phong cảnh nhìn từ buồng lái đẹp đến nghẹt thở.
21
あっけない
hụt hẫng, quá nhanh, nhạt nhẽo
Từ liên quan
Đồng nghĩa 物足(ものた)りない (chưa thỏa mãn)、 あっさりした (nhanh gọn)
Trái nghĩa 手応(てごた)えのある (đáng công)
Liên quan 結末(けつまつ) (kết cục)

夏休(なつやす)みは特(とく)に楽(たの)しいこともなく、あっけなく終(お)わった。

Kỳ nghỉ hè kết thúc một cách hụt hẫng mà không có gì vui đặc biệt.
Ví dụ thêm
・

強(つよ)い相手(あいて)だと思(おも)っていたが、あっけなく負(ま)けてしまった。


Tôi nghĩ đối thủ rất mạnh nhưng lại thua một cách hụt hẫng.
・

長い間(ながいあいだ)準備(じゅんび)したのに、試合(しあい)はあっけなく終(お)わった。


Dù đã chuẩn bị rất lâu nhưng trận đấu kết thúc một cách nhạt nhẽo.
・

あっけない結末(けつまつ)に、観客(かんきゃく)はがっかりした。


Khán giả đã thất vọng vì cái kết hụt hẫng.
22
沈黙(する)
ちんもく(する)
im lặng, trầm mặc
Từ liên quan
Đồng nghĩa 無言(むごん) (im lặng)、 黙(だま)る (im lặng)
Trái nghĩa 発言(はつげん) (phát biểu)、 雄弁(ゆうべん) (hùng biện)
Liên quan 静寂(せいじゃく) (sự tĩnh lặng)

映画(えいが)を見(み)終(お)わって、一同(いちどう)はしばらく沈黙(ちんもく)していた。

Sau khi xem xong bộ phim, mọi người đều im lặng một lúc lâu.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は質問(しつもん)に答(こた)えず、沈黙(ちんもく)を守(まも)った。


Anh ấy không trả lời câu hỏi mà giữ im lặng.
・

会議(かいぎ)中(ちゅう)、突然(とつぜん)の沈黙(ちんもく)が流(なが)れた。


Trong cuộc họp, bỗng nhiên rơi vào im lặng.
・

長(なが)い沈黙(ちんもく)の後(のち)、彼女(かのじょ)はやっと口(くち)を開(ひら)いた。


Sau một khoảng im lặng dài, cuối cùng cô ấy cũng mở lời.
23
断念(する)
だんねん(する)
từ bỏ, bỏ cuộc
Từ liên quan
Đồng nghĩa 諦(あきら)める (từ bỏ)、 放棄(ほうき) (từ bỏ)
Trái nghĩa 続行(ぞっこう) (tiếp tục)、 決行(けっこう) (tiến hành)
Liên quan 計画(けいかく) (kế hoạch)

天候(てんこう)が悪(わる)く、登山(とざん)は断念(だんねん)した。

Vì thời tiết xấu nên tôi đã từ bỏ việc leo núi.
Ví dụ thêm
・

資金不足(しきんふそく)で海外留学(かいがいりゅうがく)を断念(だんねん)せざるを得(え)なかった。


Vì thiếu kinh phí nên buộc phải từ bỏ việc du học nước ngoài.
・

怪我(けが)のため、選手(せんしゅ)はオリンピック出場(しゅつじょう)を断念(だんねん)した。


Vì chấn thương, vận động viên đã từ bỏ việc tham gia Thế vận hội.
・

何度(なんど)も挑戦(ちょうせん)したが、最終的(さいしゅうてき)には断念(だんねん)するしかなかった。


Đã thử thách nhiều lần nhưng cuối cùng không còn cách nào khác ngoài việc từ bỏ.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa