Từ vựng N1 - Chủ đề Giải trí

# Từ vựng Ví dụ
1
余暇
よか
thời gian rỗi, lúc rảnh rỗi

仕事しごといそがしくて、余暇よかたのしむ余裕よゆうがない。

Công việc của tôi rất bận đến mức tôi không đủ thời gian tận hưởng những lúc rảnh rỗi.
Ví dụ thêm

余暇よか利用りようして、あたらしい趣味しゅみはじめた。


Tôi đã tận dụng thời gian rảnh rỗi để bắt đầu một sở thích mới.

余暇よかごしかたひとそれぞれだ。


Cách dành thời gian rảnh rỗi thì mỗi người mỗi khác.

最近さいきん余暇よかにボランティア活動かつどうをしている。


Gần đây, tôi tham gia hoạt động tình nguyện vào lúc rảnh rỗi.
2
盛大な
せいだいな
hoành tráng, long trọng

今年ことしなつ盛大せいだい音楽おんがくフェスティバルに参加さんかした。

Hè năm nay tôi đã tham gia một lễ hội âm nhạc rất hoành tráng.
Ví dụ thêm

かれ退職たいしょくいわって、盛大せいだいなパーティーがひらかれた。


Một bữa tiệc long trọng đã được tổ chức để chúc mừng anh ấy nghỉ hưu.

盛大せいだい花火大会はなびたいかい毎年まいとしなつおこなわれる。


Lễ hội bắn pháo hoa hoành tráng được tổ chức vào mỗi mùa hè hàng năm.

あたらしいビルの完成かんせい記念きねんして、盛大せいだい式典しきてんもよおされた。


Một buổi lễ long trọng đã được tổ chức để kỷ niệm việc hoàn thành tòa nhà mới.
3
成り行き
なりゆき
diễn biến, sự việc diễn ra tự nhiên

きで、友達ともだちとキャンプにくことになった。

Theo diễn biến tự nhiên, cuối cùng tôi đã đi cắm trại với bạn bè.
Ví dụ thêm

きにまかせて、結果けっかつしかない。


Chỉ có thể để mọi việc diễn ra tự nhiên và chờ đợi kết quả.

事件じけんきを注意深ちゅういぶか見守みまもっている。


Tôi đang theo dõi diễn biến của sự việc một cách cẩn thận.

きで彼女かのじょうことになった。


Theo diễn biến tự nhiên, tôi đã hẹn hò với cô ấy.
4
絶好(な)
ぜっこう(な)
tuyệt hảo, lý tưởng, tuyệt vời

当日とうじつ絶好ぜっこうのキャンプ日和ひよりだった。(

Hôm đó là một ngày thời tiết tuyệt vời để đi cắm trại.
Ví dụ thêm

今日きょう絶好ぜっこうのピクニック日和ひよりだ。


Hôm nay là ngày thời tiết lý tưởng để đi dã ngoại.

これは絶好ぜっこうのチャンスだから、のがしてはいけない。


Đây là cơ hội tuyệt vời nên không được bỏ lỡ.

山頂さんちょうからの絶好ぜっこうながめに感動かんどうした。


Tôi đã xúc động trước khung cảnh tuyệt đẹp nhìn từ đỉnh núi.
5
方々
ほうぼう
khắp nơi, mọi phía

キャンプじょう荷物にもつがなくなってしまい、方々かたがたさがした。

Tôi bị mất đồ đạc ở khu cắm trại và đã tìm kiếm khắp mọi nơi.
Ví dụ thêm

就職活動しゅうしょくかつどう方々かたがた会社かいしゃ履歴書りれきしょおくった。


Trong quá trình tìm việc, tôi đã gửi hồ sơ xin việc đến khắp nơi.

迷子まいごねこ方々かたがたさがまわった。


Tôi đã tìm kiếm khắp nơi con mèo bị lạc.

旅行りょこうちゅう方々かたがたうつくしい景色けしき出会であった。


Trong chuyến du lịch, tôi đã gặp phong cảnh đẹp ở khắp mọi nơi.
6
バーベキュー
tiệc nướng ngoài trời, BBQ

自然しぜんなかでのバーベキューはひさしぶりだ。

Đã lâu rồi tôi không được nướng thịt ngoài trời giữa thiên nhiên.
Ví dụ thêm

週末しゅうまつ友達ともだちんでバーベキューをする予定よていだ。


Tôi dự định mời bạn bè đến làm tiệc nướng ngoài trời vào cuối tuần.

河原かわらでバーベキューをたのしんだ。


Chúng tôi đã thưởng thức tiệc nướng ngoài trời ở bãi sông.

バーベキューの準備じゅんびをするために、すみ食材しょくざいった。


Để chuẩn bị cho tiệc nướng ngoài trời, tôi đã mua than và nguyên liệu.
7
調達(する)
ちょうたつ(する)
mua sắm, cung cấp, điều động, huy động

キャンプじょうちかくのスーパーで、食料品しょくりょうひん調達ちょうたつした。

Tôi đã mua sắm thực phẩm tại một siêu thị gần khu cắm trại.
Ví dụ thêm

海外かいがいから部品ぶひん調達ちょうたつするのに時間じかんがかかる。


Việc huy động linh kiện từ nước ngoài mất nhiều thời gian.

資金しきん調達ちょうたつするために、投資家とうしかにプレゼンをした。


Tôi đã thuyết trình với các nhà đầu tư để huy động vốn.

緊急時きんきゅうじ必要ひつよう物資ぶっし調達ちょうたつする体制たいせいととのえた。


Chúng tôi đã thiết lập hệ thống để cung cấp vật tư cần thiết trong trường hợp khẩn cấp.
8
野生
やせい
hoang dã

キャンプじょうには野生やせい動物どうぶつがいた。

Có động vật hoang dã tại khu cắm trại.
Ví dụ thêm

この地域ちいきには野生やせいのシカがおお生息せいそくしている。


Có rất nhiều hươu hoang dã sinh sống ở khu vực này.

野生やせいはな山一やまいちめんいていた。


Hoa dại nở rộ khắp cả ngọn núi.

野生動物やせいどうぶつ保護ほごするための法律ほうりつ制定せいていされた。


Luật bảo vệ động vật hoang dã đã được ban hành.
9
希少な
きしょうな
quý hiếm, hiếm có

たくさんの希少きしょう動物どうぶつ遭遇そうぐうした。

Tôi đã bắt gặp rất nhiều loài động vật quý hiếm.
Ví dụ thêm

この植物しょくぶつ希少きしょうなので、採取さいしゅ禁止きんしされている。


Loài thực vật này rất quý hiếm nên việc thu hái bị cấm.

希少きしょう鉱物こうぶつ地底ちていふかくで発見はっけんされた。


Khoáng vật quý hiếm đã được phát hiện sâu dưới lòng đất.

この地域ちいき希少きしょう野鳥やちょう生息地せいそくちとしてられている。


Khu vực này được biết đến là nơi sinh sống của các loài chim hoang dã quý hiếm.
10

tổ (chim, ong, ...)

もりなか動物どうぶつつけた。

Tôi đã tìm thấy tổ của một loài động vật trong rừng.
Ví dụ thêm

ツバメが軒下のきしたつくった。


Chim én đã làm tổ dưới mái hiên.

ハチのにはちかづかないほうがいい。


Tốt hơn là không nên lại gần tổ ong.

はるになると、とりたちはもどってくる。


Khi mùa xuân đến, những con chim quay về tổ.
11
つばさ
cánh, đôi cánh

みずうみ渡り鳥わたりどりつばさやすめていた。

Một con chim di cư đang nghỉ ngơi đôi cánh bên hồ.
Ví dụ thêm

たかおおきなつばさひろげてそらんでいた。


Con chim ưng đang giang rộng đôi cánh lớn bay trên bầu trời.

きずついたつばさでは、もうぶことができない。


Với đôi cánh bị thương, nó không thể bay được nữa.

飛行機ひこうきつばさゆきもっていた。


Tuyết đã tích tụ trên cánh máy bay.
12
遭遇(する)
そうぐう(する)
gặp phải bất ngờ, chạm trán, bắt gặp

このあたりでくま遭遇そうぐうすることもあるらしい。

Nghe nói quanh đây đôi khi bạn có thể bắt gặp gấu.
Ví dụ thêm

旅先たびさき偶然ぐうぜんむかし友人ゆうじん遭遇そうぐうした。


Trong chuyến du lịch, tôi đã tình cờ gặp lại một người bạn cũ.

登山中とざんちゅうはげしいあらし遭遇そうぐうして、大変たいへんだった。


Trong lúc leo núi, tôi gặp phải một cơn bão dữ dội, thật là vất vả.

このもりめずらしいちょう遭遇そうぐうする可能性かのうせいがある。


Có khả năng bắt gặp loài bướm quý hiếm trong khu rừng này.
13
摘む
つむ
hái, ngắt

やまにはたくさんのはないていたので、んでかえった。

Hoa nở khắp nơi trên núi nên tôi đã hái một ít mang về.
Ví dụ thêm

にわのバラをんで花瓶かびんかざった。


Tôi đã hái hoa hồng trong vườn cắm vào bình.

はるになると、どもたちは野原のはらでつくしをつまむ。


Khi mùa xuân đến, bọn trẻ hái rau tsukushi ở cánh đồng.

茶摘ちゃつみの季節きせつには、あさはやくからおちゃつまむ。


Vào mùa hái chè, người ta hái lá chè từ sáng sớm.
14
すいすい[と]
trơn tru, nhẹ nhàng, trôi chảy

彼女かのじょはじめてのスケートだったのに、すいすいとすべった。

Đây là lần đầu tiên cô ấy trượt băng nhưng cô ấy đã có thể trượt rất trơn tru.
Ví dụ thêm

さかながすいすいとみずなかおよいでいる。


Những con cá đang bơi nhẹ nhàng trong nước.

みちいていたので、くるまがすいすいとすすんだ。


Vì đường vắng nên xe chạy rất trôi chảy.

かれむずかしい問題もんだいをすいすいといていった。


Anh ấy giải các bài toán khó một cách nhẹ nhàng.
15
物体
ぶったい
vật thể

そら不思議ふしぎ物体ぶったいんでいた。

Một vật thể lạ đang bay trên bầu trời.
Ví dụ thêm

未確認飛行物体みかくにんひこうぶったい目撃もくげきしたという報告ほうこくがある。


Có báo cáo cho biết đã nhìn thấy vật thể bay không xác định.

その物体ぶったい金属きんぞくでできているようだ。


Vật thể đó có vẻ được làm bằng kim loại.

海底かいてい巨大きょだい物体ぶったい発見はっけんされた。


Một vật thể khổng lồ đã được phát hiện dưới đáy biển.
16
アトラクション
trò chơi (trong công viên giải trí), điểm tham quan

この遊園地ゆうえんちには、どもがたのしめるアトラクションがおおい。

Công viên giải trí này có rất nhiều trò chơi mà trẻ em có thể vui chơi.
Ví dụ thêm

あたらしいアトラクションがオープンしたので、行列ぎょうれつができていた。


Vì có trò chơi mới khai trương nên đã hình thành hàng dài người xếp hàng.

このアトラクションは身長しんちょう制限せいげんがあるので、しょうさいれない。


Trò chơi này có giới hạn chiều cao nên trẻ nhỏ không được chơi.

一番いちばん人気にんきのアトラクションは2時間じかんちだった。


Trò chơi được yêu thích nhất phải chờ đợi hai tiếng đồng hồ.
17
ジェットコースター
tàu lượn siêu tốc

このジェットコースターはこわいと評判ひょうばんだ。

Trò tàu lượn siêu tốc này nổi tiếng là rất đáng sợ.
Ví dụ thêm

ジェットコースターにったら、こわくてさけんでしまった。


Khi ngồi lên tàu lượn siêu tốc, tôi sợ quá đã la hét.

世界一せかいいちはやいジェットコースターに挑戦ちょうせんしてみたい。


Tôi muốn thử thách tàu lượn siêu tốc nhanh nhất thế giới.

かれはジェットコースターが苦手にがてで、いつもしたっている。


Anh ấy sợ tàu lượn siêu tốc nên lúc nào cũng đứng chờ ở dưới.
18
ちゅうちょ(する)
ngập ngừng, do dự

彼女かのじょはジェットコースターにるのをちゅうちょした。

Cô ấy đã do dự không biết có nên lên tàu lượn siêu tốc hay không.
Ví dụ thêm

転職てんしょくするかどうか、ちゅうちょしている。


Tôi đang do dự không biết có nên đổi việc hay không.

かれなにのちゅうちょもなく、かわんだ。


Anh ấy đã nhảy xuống sông mà không chút do dự.

たか値段ねだんにちゅうちょして、結局けっきょくわなかった。


Vì ngập ngừng trước mức giá cao nên cuối cùng tôi đã không mua.
19
強がる
つよがる
tỏ ra mạnh mẽ, gồng mình

つよがっているが、じつかれたかところ苦手にがてのようだ。

Anh ấy cố tỏ ra mạnh mẽ nhưng thật ra anh ấy sợ độ cao.
Ví dụ thêm

彼女かのじょわかれたのちつよがっていたが、本当ほんとういていた。


Sau khi chia tay, cô ấy vẫn cố tỏ ra mạnh mẽ nhưng thực ra đã khóc.

どもはころんでもつよがってかなかった。


Đứa trẻ bị ngã nhưng vẫn gồng mình không khóc.

つよがらなくてもいいよ、つらいときはつらいとっていい。


Không cần phải tỏ ra mạnh mẽ đâu, lúc khổ sở thì cứ nói là khổ sở đi.
20
操縦(する)
そうじゅう(する)
điều khiển, lái (máy bay, tàu)

友達ともだち操縦そうじゅうする小型こがた飛行機ひこうきせてもらった。

Tôi được đi nhờ chiếc máy bay nhỏ do bạn tôi lái.
Ví dụ thêm

パイロットになるためには、操縦そうじゅう技術ぎじゅつみがかなければならない。


Để trở thành phi công, bạn phải rèn luyện kỹ năng điều khiển.

かれはドローンをたくみに操縦そうじゅうした。


Anh ấy đã điều khiển drone một cách khéo léo.

操縦席そうじゅうせきからの景色けしきいきをのむほどうつくしかった。


Phong cảnh nhìn từ buồng lái đẹp đến nghẹt thở.
21
あっけない
hụt hẫng, quá nhanh, nhạt nhẽo

夏休なつやすみはとくたのしいこともなく、あっけなくわった。

Kỳ nghỉ hè kết thúc một cách hụt hẫng mà không có gì vui đặc biệt.
Ví dụ thêm

つよ相手あいてだとおもっていたが、あっけなくけてしまった。


Tôi nghĩ đối thủ rất mạnh nhưng lại thua một cách hụt hẫng.

長い間ながいあいだ準備じゅんびしたのに、試合しあいはあっけなくわった。


Dù đã chuẩn bị rất lâu nhưng trận đấu kết thúc một cách nhạt nhẽo.

あっけない結末けつまつに、観客かんきゃくはがっかりした。


Khán giả đã thất vọng vì cái kết hụt hẫng.
22
沈黙(する)
ちんもく(する)
im lặng, trầm mặc

映画えいがわって、一同いちどうはしばらく沈黙ちんもくしていた。

Sau khi xem xong bộ phim, mọi người đều im lặng một lúc lâu.
Ví dụ thêm

かれ質問しつもんこたえず、沈黙ちんもくまもった。


Anh ấy không trả lời câu hỏi mà giữ im lặng.

会議かいぎちゅう突然とつぜん沈黙ちんもくながれた。


Trong cuộc họp, bỗng nhiên rơi vào im lặng.

なが沈黙ちんもくのち彼女かのじょはやっとくちひらいた。


Sau một khoảng im lặng dài, cuối cùng cô ấy cũng mở lời.
23
断念(する)
だんねん(する)
từ bỏ, bỏ cuộc

天候てんこうわるく、登山とざん断念だんねんした。

Vì thời tiết xấu nên tôi đã từ bỏ việc leo núi.
Ví dụ thêm

資金不足しきんふそく海外留学かいがいりゅうがく断念だんねんせざるをなかった。


Vì thiếu kinh phí nên buộc phải từ bỏ việc du học nước ngoài.

怪我けがのため、選手せんしゅはオリンピック出場しゅつじょう断念だんねんした。


Vì chấn thương, vận động viên đã từ bỏ việc tham gia Thế vận hội.

何度なんど挑戦ちょうせんしたが、最終的さいしゅうてきには断念だんねんするしかなかった。


Đã thử thách nhiều lần nhưng cuối cùng không còn cách nào khác ngoài việc từ bỏ.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa