Từ vựng N1 - Chủ đề Đất nước
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
国家こっかquốc gia, nước nhà |
|
|
2
|
大国たいこくcường quốc, đại quốc |
|
|
3
|
母国ぼこくtổ quốc, quê hương |
|
|
4
|
領土りょうどlãnh thổ |
どの |
|
5
|
民族みんぞくdân tộc |
100を |
|
6
|
万人ばんにんmọi người, tất cả mọi người |
|
|
7
|
成り立つなりたつbao gồm, hình thành từ, được cấu thành |
|
|
8
|
起源きげんkhởi nguyên, nguồn gốc |
|
|
9
|
定めるさだめるquy định, xác định, ấn định |
|
|
10
|
断言(する)だんげん(する)khẳng định, đoán ngôn |
|
|
11
|
目覚ましいめざましいnổi bật, đáng nể, đáng chú ý |
|
|
12
|
前途洋々なぜんとようようなtương lai tươi sáng, tiền đồ xán lạn |
|
|
13
|
前途多難なぜんとたなんなtương lai nhiều khó khăn, tiền đồ đa nan |
|
|
14
|
おびただしいvô số, rất nhiều, khổng lồ |
|
|
15
|
依然としていぜんとしてvẫn như trước đây, vẫn còn |
|
|
16
|
権力けんりょくquyền lực |
|
|
17
|
実権じっけんthực quyền |
|
|
18
|
強制(する)きょうせい(する)cưỡng chế, ép buộc |
|
|
19
|
崇拝(する)すうはい(する)sùng bái, tôn thờ |
|
|
20
|
移行(する)いこう(する)chuyển đổi, chuyển tiếp |
|
|
21
|
軍事ぐんじquân sự |
ここ |
|
22
|
武器ぶきvũ khí |
あの |
|
23
|
事態じたいsự thể, tình thế, tình hình |
A |
|
24
|
仕組みしくみcơ chế, cấu trúc, hệ thống |
|
|
25
|
革命かくめいcách mạng |
|
|
26
|
暴動ぼうどうbạo động |
|
|
27
|
動向どうこうđộng hướng, xu hướng, khuynh hướng |
A |
|
28
|
善悪ぜんあくthiện ác, đúng sai |
|
|
29
|
一様ないちようなđồng nhất, đồng đều, giống nhau |
A |
|
30
|
飢えるうえるđói, chịu đói, thèm khát |
|

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②