Từ vựng N1 - Chủ đề Đất nước

# Từ vựng Ví dụ
1
国家
こっか
quốc gia, nước nhà

世界せかいには200をえる国家こっか存在そんざいする。

Trên thế giới tồn tại hơn 200 quốc gia.
2
大国
たいこく
cường quốc, đại quốc

現在げんざい、このくに経済けいざい大国たいこく目指めざしている。

Hiện nay, đất nước này đang nhắm tới trở thành một cường quốc kinh tế.
3
母国
ぼこく
tổ quốc, quê hương

日本にほん企業きぎょう技術ぎじゅつにつけたら、母国ぼこく会社かいしゃ設立せつりつしたい。

Tôi muốn thành lập công ty ở quê hương sau khi nắm được kỹ thuật tại doanh nghiệp Nhật Bản.
4
領土
りょうど
lãnh thổ

どのくに領土りょうどまもりたいとおも気持きもちはおなじだ。

Dù là quốc gia nào thì suy nghĩ muốn bảo vệ lãnh thổ là như nhau.
5
民族
みんぞく
dân tộc

100をえる民族みんぞくくにもある。

Có những quốc gia có hơn 100 dân tộc sinh sống.
6
万人
ばんにん
mọi người, tất cả mọi người

まんにん平等びょうどう教育きょういくけられる環境かんきょうつくろう。

Hãy tạo một môi trường mà tất cả mọi người đều có thể nhận được sự giáo dục bình đẳng.
7
成り立つ
なりたつ
bao gồm, hình thành từ, được cấu thành

くに国民こくみんによって成り立なりたっている。

Quốc gia được hình thành từ người dân.
8
起源
きげん
khởi nguyên, nguồn gốc

くに起源きげん学校がっこうまなぶ。

Học nguồn gốc của quốc gia ở trường.
9
定める
さだめる
quy định, xác định, ấn định

政府せいふは8がつ11にち祝日しゅくじつさだめた。

Chính phủ đã ấn định ngày 11 tháng 8 là ngày lễ.
10
断言(する)
だんげん(する)
khẳng định, đoán ngôn

首相しゅしょう経済けいざい回復かいふく断言だんげんした。

Thủ tướng đã khẳng định sự phục hồi của nền kinh tế.
11
目覚ましい
めざましい
nổi bật, đáng nể, đáng chú ý

えいこく目覚めざましい発展はってんせている。

Quốc gia A đang cho thấy sự phát triển đáng nể.
12
前途洋々な
ぜんとようような
tương lai tươi sáng, tiền đồ xán lạn

資源しげんめぐまれて、このくに経済けいざい前途ぜんと洋々ようようだ。

Được thiên nhiên ưu đãi về tài nguyên, nền kinh tế của quốc gia này có tương lai tươi sáng.
13
前途多難な
ぜんとたなんな
tương lai nhiều khó khăn, tiền đồ đa nan

あたらしい大統領だいとうりょう政治せいじ前途ぜんと多難たなんだ。

Nền chính trị của vị tổng thống mới sẽ gặp nhiều khó khăn.
14
おびただしい
vô số, rất nhiều, khổng lồ

伝染でんせんびょうでおびただしいかず国民こくみんくなった。

Vô số người dân đã chết vì bệnh truyền nhiễm.
15
依然として
いぜんとして
vẫn như trước đây, vẫn còn

えいこく国民こくみん生活せいかつ依然いぜんとしてくるしい。

Cuộc sống của người dân quốc gia A vẫn còn khó khăn như trước.
16
権力
けんりょく
quyền lực

権力けんりょくにぎものによって、くに状況じょうきょうわる。

Tùy theo người nắm giữ quyền lực mà tình hình đất nước sẽ thay đổi.
17
実権
じっけん
thực quyền

ぜん大統領だいとうりょう息子むすこ実権じっけんにぎった。

Con trai của cựu tổng thống đã nắm giữ thực quyền.
18
強制(する)
きょうせい(する)
cưỡng chế, ép buộc

当時とうじ権力けんりょくしゃ国民こくみん労働ろうどう強制きょうせいしていた。

Người nắm quyền vào thời điểm đó đã cưỡng chế người dân phải lao động.
19
崇拝(する)
すうはい(する)
sùng bái, tôn thờ

国民こくみんみな大統領だいとうりょうたかし挂している。

Mọi người dân đều sùng bái vị tổng thống.
20
移行(する)
いこう(する)
chuyển đổi, chuyển tiếp

あたらしい政権せいけんへの移行いこうすすんでいる。

Sự chuyển đổi sang chính quyền mới đang diễn ra.
21
軍事
ぐんじ
quân sự

ここすうねんえいこく軍事ぐんじ拡大かくだいするうごきがある。

Những năm gần đây, có động thái mở rộng quân sự ở quốc gia A.
22
武器
ぶき
vũ khí

あのくに海外かいがいからおおくの武器ぶき輸入ゆにゅうしている。

Quốc gia đó đang nhập khẩu rất nhiều vũ khí từ nước ngoài.
23
事態
じたい
sự thể, tình thế, tình hình

Aこく事態じたい急速きゅうそく悪化あっかしてきた。

Tình hình của quốc gia A đã nhanh chóng xấu đi.
24
仕組み
しくみ
cơ chế, cấu trúc, hệ thống

政治せいじ仕組しくみは複雑ふくざつ理解りかいしにくい。

Cơ chế chính trị rất phức tạp và khó hiểu.
25
革命
かくめい
cách mạng

政府せいふへの不満ふまん爆発ばくはつして革命かくめいきた。

Sự bất mãn với chính phủ bùng nổ và cách mạng đã xảy ra.
26
暴動
ぼうどう
bạo động

国内こくない各地かくち暴動ぼうどうきている。

Bạo động đang xảy ra khắp nơi trong cả nước.
27
動向
どうこう
động hướng, xu hướng, khuynh hướng

AこくはBこく動向どうこうつねさぐっている。

Quốc gia A luôn dò xét động hướng của quốc gia B.
28
善悪
ぜんあく
thiện ác, đúng sai

くにによって善悪ぜんあく判断はんだんことなる。

Tùy theo từng quốc gia mà sự phán đoán đúng sai là khác nhau.
29
一様な
いちような
đồng nhất, đồng đều, giống nhau

Aこく提案ていあんに対し、参加さんかこく一様いちよう賛成さんせいした。

Các quốc gia tham gia đồng loạt tán thành đề án của quốc gia A.
30
飢える
うえる
đói, chịu đói, thèm khát

世界せかいにはえてくるしむどもたちがたくさんいる。

Trên thế giới có rất nhiều trẻ em đang chịu khổ vì đói.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa