Từ vựng N1 - Chủ đề Đất nước
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 9 | Bài 3
# | Từ vựng | Ví dụ |
---|---|---|
1
|
国家こっかnước nhà, quốc gia |
|
2
|
大国たいこくcường quốc |
|
3
|
母国ぼこくnước mẹ |
|
4
|
領土りょうど |
どの |
5
|
民族みんぞくdân tộc |
100を |
6
|
万人ばんにんquần chúng, đông người |
|
7
|
成り立つなりたつbao gồm, hình thành từ |
|
8
|
起源きげんkhởi nguyên, nguồn gốc |
|
9
|
定めるさだめるxác định, làm ổn định |
|
10
|
断言<する>だんげん<する>tuyên ngôn, khẳng định |
|
11
|
目覚ましいめざましいnổi bật, đáng nể |
|
12
|
前途洋々なぜんとようようなtương lai hứa hẹn |
|
13
|
前途多難なぜんとたなんなtương lai gặp nhiều khó khăn, mịt mờ |
|
14
|
おびただしいnhiều, vô số, một loại |
|
15
|
依然としていぜんとしてvẫn như trước đây |
|
16
|
権力けんりょくquyền lực |
|
17
|
実権じっけんthực quyền |
|
18
|
強制<する>きょうせい<する>cưỡng chế |
|
19
|
崇拝<する>すうはい<する>ngưỡng mộ, sùng bái |
|
20
|
移行<する>いこう<する>di chuyển, chuyển đổi |
|
21
|
軍事ぐんじquân sự, binh quyền |
ここ |
22
|
武器ぶきvũ khí |
あの |
23
|
事態じたいtình hình |
A |
24
|
仕組みしくみtổ chức, cơ cấu |
|
25
|
革命かくめいcách mệnh, cách mạng |
|
26
|
暴動ぼうどうbạo động |
|
27
|
動向どうこうxu hướng, khuynh hướng |
A |
28
|
善悪ぜんあくthiện ác, đúng sai |
|
29
|
一様ないちようなđồng lòng, đồng đều |
A |
30
|
飢えるうえるđói, thèm khát |
|
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1
Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2
Cuộc sống
Chapter 3
Ở nhà
Chapter 4
Ở trường
Chapter 5
Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6
Thành phố của tôi
Chapter 7
Sức khỏe
Chapter 8
Sở thích
Chapter 9
Thế giới
Chapter 10
Thiên nhiên
Chapter 11
Tin tức
Chapter 12
Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13
Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14
Các cách diễn đạt dễ bị sai ②