Từ vựng N1 - Chủ đề Chính trị

# Từ vựng Ví dụ
1
内閣
ないかく
nội các

新(あたら)しい内閣(ないかく)のメンバーが決定(けってい)した。

Thành viên nội các mới đã được quyết định.
Ví dụ thêm
・

内閣総理大臣(ないかくそうりだいじん)が新(あたら)しい内閣(ないかく)を発足(ほっそく)させた。


Thủ tướng đã thành lập nội các mới.
・

内閣(ないかく)の支持率(しじりつ)が急激(きゅうげき)に低下(ていか)した。


Tỷ lệ ủng hộ nội các đã giảm mạnh.
・

内閣改造(ないかくかいぞう)が来月(らいげつ)行(おこな)われる予定(よてい)だ。


Việc cải tổ nội các dự kiến được thực hiện vào tháng tới.
2
体制
たいせい
thể chế, hệ thống

ようやく国(こく)の新(あたら)しい体制(たいせい)が整(ととの)った。

Thể chế mới của đất nước cuối cùng cũng đã được thiết lập.
Ví dụ thêm
・

会社(かいしゃ)の管理体制(かんりたいせい)を見直(みなお)す必要(ひつよう)がある。


Cần phải xem xét lại hệ thống quản lý của công ty.
・

新(あたら)しい体制(たいせい)のもとで改革(かいかく)が進(すす)められている。


Cải cách đang được tiến hành dưới thể chế mới.
・

独裁体制(どくさいたいせい)に対(たい)する国民(こくみん)の不満(ふまん)が高(たか)まっている。


Sự bất mãn của người dân đối với thể chế độc tài ngày càng gia tăng.
3
有力な
ゆうりょくな
có sức ảnh hưởng, có thế lực

有力(ゆうりょく)な政治家(せいじか)が大臣(だいじん)に選(えら)ばれた。

Một chính trị gia có tầm ảnh hưởng đã được chọn làm bộ trưởng.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は次期大統領(じきだいとうりょう)の有力(ゆうりょく)な候補(こうほ)者(しゃ)だ。


Anh ấy là ứng cử viên có triển vọng cho chức tổng thống tiếp theo.
・

有力(ゆうりょく)な証拠(しょうこ)が見(み)つかり、事件(じけん)は解決(かいけつ)に向(む)かった。


Bằng chứng có sức nặng đã được tìm thấy, vụ án đang đi đến hồi giải quyết.
・

地元(じもと)の有力(ゆうりょく)な企業(きぎょう)がイベントを支援(しえん)している。


Doanh nghiệp có thế lực ở địa phương đang hỗ trợ sự kiện.
4
声明(する)
せいめい(する)
tuyên bố, công bố

政府(せいふ)から新(あたら)しい方針(ほうしん)に関(かん)する声明(せいめい)が出(だ)された。

Chính phủ đã đưa ra tuyên bố về chính sách mới.
Ví dụ thêm
・

大統領(だいとうりょう)は共同声明(きょうどうせいめい)を発表(はっぴょう)した。


Tổng thống đã công bố tuyên bố chung.
・

テロ事件(じけん)を受(う)けて、首相(しゅしょう)が緊急(きんきゅう)声明(せいめい)を出(だ)した。


Sau vụ khủng bố, thủ tướng đã đưa ra tuyên bố khẩn cấp.
・

野党(やとう)は政府(せいふ)の声明(せいめい)に対(たい)して強(つよ)く反発(はんぱつ)した。


Đảng đối lập đã phản đối mạnh mẽ tuyên bố của chính phủ.
5
会見(する)
かいけん(する)
họp báo, hội kiến

首相(しゅしょう)がマスコミの前(まえ)で会見(かいけん)した。

Thủ tướng đã họp báo trước giới truyền thông.
Ví dụ thêm
・

事故(じこ)の原因(げんいん)について、社長(しゃちょう)が記者会見(きしゃかいけん)を行(おこな)った。


Giám đốc đã tổ chức họp báo về nguyên nhân vụ tai nạn.
・

両国(りょうこく)の首脳(しゅのう)が会見(かいけん)し、経済協力(けいざいきょうりょく)について話(はな)し合(あ)った。


Nguyên thủ hai nước đã hội kiến và thảo luận về hợp tác kinh tế.
・

引退(いんたい)を発表(はっぴょう)する会見(かいけん)が生(なま)中継(ちゅうけい)された。


Buổi họp báo công bố giải nghệ đã được phát sóng trực tiếp.
6
意向
いこう
ý hướng, ý muốn

国(くに)のトップとしての意向(いこう)を国民(こくみん)に伝(つた)える。

Ông ấy truyền đạt ý hướng của mình với tư cách là người lãnh đạo đất nước đến người dân.
Ví dụ thêm
・

社長(しゃちょう)の意向(いこう)に従(したが)って、プロジェクトが進(すす)められた。


Dự án được tiến hành theo ý hướng của giám đốc.
・

退職(たいしょく)する意向(いこう)を上司(じょうし)に伝(つた)えた。


Tôi đã truyền đạt ý muốn nghỉ việc đến cấp trên.
・

国民(こくみん)の意向(いこう)を無視(むし)して法律(ほうりつ)を変(か)えるべきではない。


Không nên thay đổi luật pháp mà bỏ qua ý muốn của người dân.
7
弁明(する)
べんめい(する)
biện minh, thanh minh

A議員(ぎいん)は自身(じしん)の問題発言(もんだいはつげん)を弁明(べんめい)した。

Nghị viên A đã biện minh cho phát ngôn gây tranh cãi của mình.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は自分(じぶん)の行動(こうどう)について弁明(べんめい)する機会(きかい)を求(もと)めた。


Anh ấy đã yêu cầu cơ hội để biện minh cho hành động của mình.
・

社長(しゃちょう)は記者会見(きしゃかいけん)で不祥事(ふしょうじ)について弁明(べんめい)した。


Giám đốc đã thanh minh về vụ bê bối trong cuộc họp báo.
・

いくら弁明(べんめい)しても、国民(こくみん)の信頼(しんらい)は取(と)り戻(もど)せなかった。


Dù có biện minh thế nào đi nữa, cũng không thể lấy lại được lòng tin của người dân.
8
明かす
あかす
tiết lộ / thức trắng đêm
①

首相(しゅしょう)が今後(こんご)の外国(がいこく)訪問(ほうもん)の予定(よてい)を明(あ)かした。

Thủ tướng đã tiết lộ kế hoạch thăm các nước trong thời gian tới.
②

緊急(きんきゅう)国会(こっかい)が長引(ながび)き、とうとう夜(よる)を明(あ)かした。

Phiên họp quốc hội khẩn cấp kéo dài, cuối cùng họ đã phải thức trắng đêm.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)はついに自分(じぶん)の秘密(ひみつ)を明(あ)かした。


Cuối cùng cô ấy cũng đã tiết lộ bí mật của mình.
・

試験(しけん)前(まえ)に一晩(ひとばん)中(ちゅう)勉強(べんきょう)して夜(よる)を明(あ)かした。


Trước kỳ thi, tôi đã thức trắng đêm để học bài.
・

警察(けいさつ)は犯人(はんにん)の正体(しょうたい)を明(あ)かさなかった。


Cảnh sát đã không tiết lộ danh tính của thủ phạm.
9
率いる
ひきいる
dẫn đầu, lãnh đạo

人気(にんき)のある政治家(せいじか)が率(ひき)いる新(あたら)しい政党(せいとう)が誕生(たんじょう)した。

Một đảng chính trị mới do một chính trị gia nổi tiếng dẫn đầu đã được thành lập.
Ví dụ thêm
・

監督(かんとく)がチームを率(ひき)いてオリンピックに出場(しゅつじょう)した。


Huấn luyện viên đã dẫn đầu đội tuyển tham dự Thế vận hội.
・

彼(かれ)は百人(ひゃくにん)の部下(ぶか)を率(ひき)いてプロジェクトを成功(せいこう)させた。


Anh ấy đã lãnh đạo một trăm nhân viên và đưa dự án đến thành công.
・

将軍(しょうぐん)は大軍(たいぐん)を率(ひき)いて敵(てき)に立(た)ち向(む)かった。


Vị tướng đã dẫn đầu đại quân đối đầu với kẻ thù.
10
結成(する)
けっせい(する)
thành lập, kết thành

このところ、次々(つぎつぎ)と新(あたら)しい政党(せいとう)が結成(けっせい)されている。

Gần đây, các đảng chính trị mới liên tiếp được thành lập.
Ví dụ thêm
・

学生(がくせい)たちがボランティア団体(だんたい)を結成(けっせい)した。


Các sinh viên đã thành lập một tổ chức tình nguyện.
・

労働者(ろうどうしゃ)たちは権利(けんり)を守(まも)るために組合(くみあい)を結成(けっせい)した。


Những người lao động đã thành lập công đoàn để bảo vệ quyền lợi.
・

五(ご)カ国(こく)が共同(きょうどう)で国際(こくさい)委員会(いいんかい)を結成(けっせい)した。


Năm quốc gia đã cùng nhau thành lập ủy ban quốc tế.
11
保守的な
ほしゅてきな
bảo thủ

候補者(こうほしゃ)の中(なか)には保守(ほしゅ)的(てき)な考(かんが)えを持(も)つ若者(わかもの)も多(おお)い。

Trong số các ứng viên, có rất nhiều người trẻ mang tư tưởng bảo thủ.
Ví dụ thêm
・

祖父(そふ)は非常(ひじょう)に保守(ほしゅ)的(てき)な人(ひと)で、伝統(でんとう)を大切(たいせつ)にしている。


Ông nội là người rất bảo thủ, luôn coi trọng truyền thống.
・

保守(ほしゅ)的(てき)な地域(ちいき)では新(あたら)しい政策(せいさく)がなかなか受(う)け入(い)れられない。


Ở những vùng bảo thủ, chính sách mới khó được chấp nhận.
・

彼(かれ)の保守(ほしゅ)的(てき)な意見(いけん)に対(たい)して、多(おお)くの反論(はんろん)が出(で)た。


Đã có nhiều ý kiến phản bác đối với quan điểm bảo thủ của anh ấy.
12
極端(な)
きょくたん(な)
cực đoan, cực kỳ

極端(きょくたん)な考(かんが)えは人々(ひとびと)に理解(りかい)されにくい。(ナ形(がた))

Những suy nghĩ cực đoan khó được mọi người thấu hiểu.
Ví dụ thêm
・

極端(きょくたん)なダイエットは体(からだ)に悪(わる)い影響(えいきょう)を与(あた)える。


Chế độ ăn kiêng cực đoan gây ảnh hưởng xấu đến cơ thể.
・

極端(きょくたん)に暑(あつ)い日(ひ)が続(つづ)いて、熱中症(ねっちゅうしょう)の患者(かんじゃ)が増(ふ)えた。


Những ngày nóng cực kỳ kéo dài, số bệnh nhân say nắng tăng lên.
・

極端(きょくたん)な話(はなし)、このままでは会社(かいしゃ)が倒産(とうさん)する可能性(かのうせい)もある。


Nói cực đoan thì, nếu cứ thế này, cũng có khả năng công ty sẽ phá sản.
13
賢明な
けんめいな
sáng suốt, khôn ngoan

政府(せいふ)の賢明(けんめい)な判断(はんだん)が望(のぞ)まれる。

Mọi người mong đợi một quyết định sáng suốt từ phía chính phủ.
Ví dụ thêm
・

ここで投資(とうし)するのは賢明(けんめい)な選択(せんたく)だと思(おも)う。


Tôi nghĩ đầu tư ở đây là một lựa chọn khôn ngoan.
・

賢明(けんめい)な人(ひと)は同(おな)じ失敗(しっぱい)を繰(く)り返(かえ)さない。


Người sáng suốt sẽ không lặp lại cùng một sai lầm.
・

彼女(かのじょ)の賢明(けんめい)な助言(じょげん)のおかげで、問題(もんだい)を回避(かいひ)できた。


Nhờ lời khuyên sáng suốt của cô ấy, chúng tôi đã tránh được vấn đề.
14
思惑
おもわく
ý đồ, suy tính, toan tính

大臣(だいじん)の思惑(おもわく)は不明(ふめい)だ。

Ý đồ của bộ trưởng vẫn chưa rõ.
Ví dụ thêm
・

各国(かっこく)にはそれぞれの思惑(おもわく)がある。


Mỗi quốc gia đều có những toan tính riêng.
・

彼(かれ)の思惑(おもわく)通(どお)りに事(こと)が運(はこ)んだ。


Mọi việc diễn ra đúng như ý đồ của anh ta.
・

株価(かぶか)の動(うご)きが投資家(とうしか)の思惑(おもわく)を反映(はんえい)している。


Biến động giá cổ phiếu phản ánh suy tính của các nhà đầu tư.
15
うやむやな
không rõ ràng, mập mờ

何事(なにごと)もうやむやなままにするのはよくない。

Để mọi thứ mập mờ không rõ ràng là điều không tốt.
Ví dụ thêm
・

問題(もんだい)をうやむやにせず、はっきりと解決(かいけつ)すべきだ。


Không nên để vấn đề mập mờ, mà phải giải quyết rõ ràng.
・

責任(せきにん)の所在(しょざい)がうやむやになってしまった。


Trách nhiệm thuộc về ai đã trở nên không rõ ràng.
・

うやむやな返事(へんじ)をされて、結局(けっきょく)何(なに)も分(わ)からなかった。


Bị trả lời mập mờ, cuối cùng tôi chẳng hiểu gì cả.
16
可決(する)
かけつ(する)
thông qua, phê chuẩn

国会(こっかい)で新(あたら)しい法律案(ほうりつあん)が可決(かけつ)された。

Dự luật mới đã được quốc hội thông qua.
Ví dụ thêm
・

予算案(よさんあん)が賛成多数(さんせいたすう)で可決(かけつ)された。


Dự toán ngân sách đã được thông qua với đa số phiếu tán thành.
・

環境保護(かんきょうほご)に関(かん)する法案(ほうあん)が全会一致(ぜんかいいっち)で可決(かけつ)された。


Dự luật về bảo vệ môi trường đã được thông qua với sự nhất trí toàn thể.
・

反対(はんたい)意見(いけん)が多(おお)く、法案(ほうあん)は可決(かけつ)されなかった。


Có quá nhiều ý kiến phản đối nên dự luật đã không được thông qua.
17
押し切る
おしきる
áp đảo, bất chấp phản đối mà tiến hành

野党(やとう)の反対(はんたい)は押(お)し切(き)られた。

Sự phản đối của đảng đối lập đã bị áp đảo.
Ví dụ thêm
・

親(おや)の反対(はんたい)を押(お)し切(き)って、彼女(かのじょ)と結婚(けっこん)した。


Anh ấy đã bất chấp sự phản đối của bố mẹ mà kết hôn với cô ấy.
・

与党(よとう)が反対(はんたい)意見(いけん)を押(お)し切(き)って法案(ほうあん)を成立(せいりつ)させた。


Đảng cầm quyền đã áp đảo các ý kiến phản đối và thông qua dự luật.
・

周囲(しゅうい)の忠告(ちゅうこく)を押(お)し切(き)って、彼(かれ)は独立(どくりつ)した。


Bất chấp lời khuyên can của mọi người xung quanh, anh ấy đã ra làm riêng.
18
委ねる
ゆだねる
giao phó, ủy thác

この問題(もんだい)に関(かん)する判断(はんだん)を国民(こくみん)に委(ゆだ)ねる。

Quyết định về vấn đề này sẽ được giao phó cho người dân.
Ví dụ thêm
・

結果(けっか)は運(うん)に委(ゆだ)ねるしかない。


Kết quả chỉ còn cách giao phó cho số phận.
・

経営(けいえい)を息子(むすこ)に委(ゆだ)ねて、社長(しゃちょう)は引退(いんたい)した。


Giao phó việc kinh doanh cho con trai, giám đốc đã nghỉ hưu.
・

身(み)を波(なみ)に委(ゆだ)ねて、静(しず)かに海(うみ)を漂(ただよ)った。


Phó mặc thân mình cho sóng, lặng lẽ trôi trên biển.
19
当選(する)
とうせん(する)
trúng cử, đắc cử

今回(こんかい)の選挙(せんきょ)で多(おお)くの新人議員(しんじんぎいん)が当選(とうせん)した。

Rất nhiều nghị viên mới đã trúng cử trong cuộc bầu cử lần này.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)は初(はじ)めての選挙(せんきょ)で見事(みごと)に当選(とうせん)した。


Cô ấy đã xuất sắc đắc cử trong cuộc bầu cử đầu tiên.
・

当選(とうせん)した候補者(こうほしゃ)が勝利宣言(しょうりせんげん)を行(おこな)った。


Ứng cử viên trúng cử đã tuyên bố chiến thắng.
・

三(さん)期(き)連続(れんぞく)で当選(とうせん)するのは簡単(かんたん)なことではない。


Việc đắc cử ba nhiệm kỳ liên tiếp không phải là điều dễ dàng.
20
棄権(する)
きけん(する)
bỏ quyền, không đi bỏ phiếu

選挙(せんきょ)を棄権(きけん)するのは国民(こくみん)として無責任(むせきにん)だ。

Việc không đi bỏ phiếu là vô trách nhiệm với tư cách là công dân.
Ví dụ thêm
・

けがのため、選手(せんしゅ)は試合(しあい)を棄権(きけん)した。


Do chấn thương, vận động viên đã bỏ cuộc thi đấu.
・

採決(さいけつ)で三(さん)人(にん)の議員(ぎいん)が棄権(きけん)した。


Trong cuộc biểu quyết, ba nghị viên đã bỏ phiếu trắng.
・

棄権(きけん)率(りつ)が高(たか)いことは民主主義(みんしゅしゅぎ)にとって問題(もんだい)だ。


Tỷ lệ không đi bầu cao là vấn đề đối với nền dân chủ.
21
暴露(する)
ばくろ(する)
vạch trần, phơi bày

政治家(せいじか)の過去(かこ)の問題(もんだい)が暴露(ばくろ)された。

Những vấn đề trong quá khứ của chính trị gia đã bị vạch trần.
Ví dụ thêm
・

内部告発者(ないぶこくはつしゃ)が会社(かいしゃ)の不正(ふせい)を暴露(ばくろ)した。


Người tố giác nội bộ đã phơi bày hành vi gian lận của công ty.
・

メディアによって汚職(おしょく)の実態(じったい)が暴露(ばくろ)された。


Thực trạng tham nhũng đã bị truyền thông vạch trần.
・

秘密(ひみつ)が暴露(ばくろ)されて、彼(かれ)は辞任(じにん)に追(お)い込(こ)まれた。


Bí mật bị phơi bày, anh ta bị buộc phải từ chức.
22
欺く
あざむく
lừa dối, lừa gạt

国民(こくみん)を欺(あざむ)くような態度(たいど)は許(ゆる)されない。

Thái độ lừa dối người dân là điều không thể chấp nhận được.
Ví dụ thêm
・

人(ひと)の目(め)を欺(あざむ)くような巧妙(こうみょう)な手口(てぐち)だった。


Đó là thủ đoạn tinh vi đến mức lừa được mắt người.
・

彼(かれ)は長年(ながねん)にわたって周囲(しゅうい)の人々(ひとびと)を欺(あざむ)いてきた。


Anh ta đã lừa dối những người xung quanh trong suốt nhiều năm.
・

天才(てんさい)的(てき)な偽造(ぎぞう)技術(ぎじゅつ)で、専門家(せんもんか)さえ欺(あざむ)いた。


Với kỹ thuật giả mạo thiên tài, ngay cả chuyên gia cũng bị lừa.
23
遺憾(な)
いかん(な)
đáng tiếc, đáng lấy làm tiếc

大臣(だいじん)の不正(ふせい)について、首相(しゅしょう)が遺憾(いかん)の意(い)を示(しめ)した。

Đối với hành vi sai trái của bộ trưởng, thủ tướng đã bày tỏ sự lấy làm tiếc.
Ví dụ thêm
・

今回(こんかい)の事態(じたい)は極(きわ)めて遺憾(いかん)であると大統領(だいとうりょう)が述(の)べた。


Tổng thống đã phát biểu rằng tình hình lần này là vô cùng đáng tiếc.
・

隣国(りんごく)の行動(こうどう)に対(たい)して、政府(せいふ)は遺憾(いかん)の意(い)を表明(ひょうめい)した。


Chính phủ đã bày tỏ sự lấy làm tiếc đối với hành động của nước láng giềng.
・

遺憾(いかん)ながら、今回(こんかい)の交渉(こうしょう)は決裂(けつれつ)した。


Thật đáng tiếc, cuộc đàm phán lần này đã đổ vỡ.
24
賄賂
わいろ
hối lộ

政治家(せいじか)が賄賂(わいろ)を受(う)け取(と)っていたことが発覚(はっかく)した。

Việc chính trị gia nhận hối lộ đã bị phát hiện.
Ví dụ thêm
・

賄賂(わいろ)を贈(おく)ることも受(う)け取(と)ることも法律(ほうりつ)で禁(きん)じられている。


Việc đưa hối lộ và nhận hối lộ đều bị pháp luật cấm.
・

建設会社(けんせつかいしゃ)から賄賂(わいろ)を受(う)け取(と)った役人(やくにん)が逮捕(たいほ)された。


Quan chức nhận hối lộ từ công ty xây dựng đã bị bắt giữ.
・

賄賂(わいろ)による汚職(おしょく)が社会問題(しゃかいもんだい)になっている。


Tham nhũng do hối lộ đang trở thành vấn đề xã hội.
25
背く
そむく
phản bội, chống lại, quay lưng lại

あの政治家(せいじか)は権力(けんりょく)に背(そむ)いて意志(いし)を貫(つらぬ)いた。

Vị chính trị gia đó đã chống lại quyền lực và kiên trì giữ vững ý chí của mình.
Ví dụ thêm
・

親(おや)の期待(きたい)に背(そむ)いて、彼(かれ)は芸術(げいじゅつ)の道(みち)を選(えら)んだ。


Đi ngược lại kỳ vọng của bố mẹ, anh ấy đã chọn con đường nghệ thuật.
・

法律(ほうりつ)に背(そむ)く行為(こうい)は厳(きび)しく罰(ばっ)せられる。


Hành vi vi phạm pháp luật sẽ bị trừng phạt nghiêm khắc.
・

国民(こくみん)の信頼(しんらい)に背(そむ)くようなことをしてはならない。


Không được làm những điều phản bội lòng tin của người dân.
26
過ち
あやまち
lỗi lầm, sai lầm

大(おお)きな過(あやま)ちを犯(おか)した政治家(せいじか)が逮捕(たいほ)された。

Chính trị gia phạm phải lỗi lầm nghiêm trọng đã bị bắt giữ.
Ví dụ thêm
・

若(わか)い頃(ころ)の過(あやま)ちを今(いま)でも後悔(こうかい)している。


Đến bây giờ tôi vẫn hối hận về những sai lầm thời trẻ.
・

同(おな)じ過(あやま)ちを二度(にど)と繰(く)り返(かえ)さないと誓(ちか)った。


Tôi đã thề sẽ không bao giờ lặp lại sai lầm tương tự.
・

人間(にんげん)は過(あやま)ちから学(まな)ぶことができる。


Con người có thể học hỏi từ những lỗi lầm.
27
狙う
ねらう
nhắm vào, nhằm mục đích

彼女(かのじょ)は大臣(だいじん)のポストを狙(ねら)っているのだろう。

Cô ấy chắc đang nhắm tới vị trí bộ trưởng.
Ví dụ thêm
・

猫(ねこ)がネズミを狙(ねら)って静(しず)かに近(ちか)づいた。


Con mèo lặng lẽ tiến lại gần nhắm vào con chuột.
・

犯人(はんにん)は有名人(ゆうめいじん)を狙(ねら)って犯行(はんこう)に及(およ)んだ。


Thủ phạm đã nhắm vào người nổi tiếng để thực hiện hành vi phạm tội.
・

新(しん)商品(しょうひん)は若い世代(わかいせだい)を狙(ねら)って開発(かいはつ)された。


Sản phẩm mới được phát triển nhằm hướng đến thế hệ trẻ.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa