Từ vựng N1 - Chủ đề Học tập

# Từ vựng Ví dụ
1
手芸
しゅげい
thủ công, đồ thủ công

先月せんげつから手芸しゅげい教室きょうしつかよはじめた。

Tôi bắt đầu đi đến lớp dạy thủ công từ tháng trước.
Ví dụ thêm

はは手芸しゅげい得意とくいで、よくぬいぐるみをつくってくれた。


Mẹ tôi giỏi đồ thủ công và thường làm thú nhồi bông cho tôi.

手芸しゅげい用品ようひんいに百貨店ひゃっかてんった。


Tôi đã đi đến bách hóa để mua đồ dùng thủ công.

最近さいきん手芸しゅげい趣味しゅみにする若者わかものえている。


Gần đây, số lượng người trẻ lấy thủ công làm sở thích đang tăng lên.
2
編む
あむ
bện, đan

かれあたたかそうなセーターをんであげた。

Tôi đan cho bạn trai một chiếc áo len ấm.
Ví dụ thêm

祖母そぼ毎日まいにちマフラーをんでいる。


Bà tôi hàng ngày đan khăn quàng cổ.

かごむのは意外いがいむずかしい。


Đan rổ thì khó hơn tưởng tượng.

毛糸けいと帽子ぼうし方法ほうほうおしえてください。


Xin hãy dạy tôi cách đan mũ bằng len.
3
織る
おる
dệt

ソファーのしたぬのっている。

Tôi đang dệt vải để trải dưới ghế sofa.
Ví dụ thêm

この地方ちほうではむかしからきぬ伝統でんとうがある。


Vùng này có truyền thống dệt lụa từ xưa.

職人しょくにん手作業てさぎょううつくしいぬのっている。


Người thợ thủ công đang dệt vải đẹp bằng tay.

機械きかいったぬのより手織ておりのぬのほうたかい。


Vải dệt tay đắt hơn vải dệt bằng máy.
4
縫う
ぬう
khâu vá, may, luồn qua

いつか自分じぶん着物きものいたいとおもう。

Tôi muốn tự mình may một bộ kimono vào một ngày nào đó.

人波ひとなみってあるく。

Đi bộ luồn lách qua dòng người.
Ví dụ thêm

ボタンがれたので、自分じぶんけた。


Cúc áo bị rơi nên tôi đã tự khâu lại.

くるまうようにはしるのは危険きけんだ。


Chạy luồn lách giữa các xe ô tô rất nguy hiểm.

ははがスカートのすそってくれた。


Mẹ đã khâu lại gấu váy cho tôi.
5
家庭菜園
かていさいえん
vườn rau tại nhà

友人ゆうじんさそわれて、家庭菜園かていさいえんはじめた。

Được bạn bè rủ, tôi bắt đầu làm vườn rau tại nhà.
Ví dụ thêm

家庭菜園かていさいえんそだてたトマトは格別かくべつにおいしい。


Cà chua trồng ở vườn rau tại nhà ngon đặc biệt.

退職たいしょく家庭菜園かていさいえんはじめるひとおおい。


Nhiều người bắt đầu làm vườn rau tại nhà sau khi nghỉ hưu.

マンションのベランダでもちいさな家庭菜園かていさいえんができる。


Ngay cả trên ban công chung cư cũng có thể làm vườn rau nhỏ tại nhà.
6
盆栽
ぼんさい
cây cảnh, bonsai

世界中せかいじゅう盆栽ぼんさいブームがきている。

Trào lưu cây cảnh bonsai đang bùng nổ trên toàn thế giới.
Ví dụ thêm

祖父そふ毎朝まいあさ盆栽ぼんさい手入ていれをしている。


Ông tôi chăm sóc cây cảnh bonsai mỗi sáng.

この盆栽ぼんさい樹齢じゅれいひゃくねんえている。


Cây bonsai này đã hơn một trăm năm tuổi.

盆栽ぼんさい展覧会てんらんかい出品しゅっぴんすることになった。


Tôi đã được chọn để trưng bày tại triển lãm bonsai.
7
親しむ
したしむ
gần gũi, yêu thích, làm quen

自然じねんしたしみながら日本文化にほんぶんかまなびたい。

Tôi muốn vừa gần gũi thiên nhiên vừa học văn hóa Nhật Bản.
Ví dụ thêm

どものころから音楽おんがくしたしんできた。


Tôi đã gần gũi với âm nhạc từ khi còn nhỏ.

読書どくしょしたしむ習慣しゅうかんにつけたい。


Tôi muốn hình thành thói quen yêu thích đọc sách.

地域ちいき人々ひとびとしたしむ機会きかいえた。


Cơ hội gần gũi với người dân địa phương đã tăng lên.
8
和紙
わし
giấy washi, giấy truyền thống Nhật Bản

家具かぐ洋服ようふくなど、和紙わしでいろいろなものつくられる。

Nhiều thứ được làm từ giấy washi như đồ nội thất, quần áo.
Ví dụ thêm

和紙わしはユネスコの無形文化遺産むけいぶんかいさん登録とうろくされている。


Giấy washi đã được đăng ký là di sản văn hóa phi vật thể của UNESCO.

和紙わしつくったランプシェードはあたたかみがある。


Chụp đèn làm bằng giấy washi có sự ấm áp.

この和紙わし千年ちとせ以上いじょう保存ほぞんできるとわれている。


Người ta nói rằng loại giấy washi này có thể bảo quản hơn một nghìn năm.
9
着付け
きつけ
cách mặc kimono

先月せんげつから着付きつ教室きょうしつかよっている。

Tôi đi đến lớp học mặc kimono từ tháng trước.
Ví dụ thêm

成人式せいじんしきはは着付きつけをしてもらった。


Ngày lễ thành nhân, mẹ đã mặc kimono cho tôi.

着付きつけをおぼえれば、一人ひとりでも着物きものられる。


Nếu học được cách mặc kimono, bạn có thể tự mặc một mình.

プロの着付きつたのむと費用ひようがかかる。


Nhờ thợ mặc kimono chuyên nghiệp sẽ tốn chi phí.
10
手本
てほん
mẫu, bài mẫu, gương mẫu

先生せんせい手本てほんどおりにやってみるが、なかなかむずかしい。

Tôi làm theo mẫu của thầy nhưng khá là khó.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ行動こうどうみな手本てほんになっている。


Hành động của cô ấy là tấm gương cho mọi người.

書道しょどう手本てほんながら練習れんしゅうする。


Tôi luyện tập thư pháp vừa nhìn bài mẫu.

先輩せんぱい手本てほんにして頑張がんばりたい。


Tôi muốn noi gương tiền bối và cố gắng.
11
高尚な
こうしょうな
cao thượng, thanh cao, tao nhã

高尚こうしょう趣味しゅみあこがれて、ヴァイオリンをならうことにした。

Vì ngưỡng mộ sở thích thanh cao, tôi đã quyết định học violin.
Ví dụ thêm

かれ高尚こうしょう精神せいしんぬしだ。


Anh ấy là người có tinh thần cao thượng.

高尚こうしょう話題わだいばかりで、ついていけなかった。


Toàn là chủ đề cao siêu nên tôi không theo kịp.

高尚こうしょう趣味しゅみつことは人格じんかくみがくことにつながる。


Có sở thích tao nhã sẽ giúp trau dồi nhân cách.
12
楽器
がっき
nhạc cụ

どものころからいろいろな楽器がっきならっていた。

Tôi đã học nhiều nhạc cụ từ khi còn nhỏ.
Ví dụ thêm

この楽器がっきなにという名前なまえですか。


Nhạc cụ này tên là gì?

楽器がっき演奏えんそうができるひとがうらやましい。


Tôi ghen tị với người biết chơi nhạc cụ.

高価こうか楽器がっきうために貯金ちょきんしている。


Tôi đang tiết kiệm để mua nhạc cụ đắt tiền.
13
音色
ねいろ
âm sắc

先生せんせいのヴァイオリンの音色ねいろ素晴すばらしい。

Âm sắc violin của thầy giáo thật tuyệt vời.
Ví dụ thêm

ピアノの音色ねいろこころいやされる。


Tâm hồn được xoa dịu bởi âm sắc của đàn piano.

この楽器がっき独特どくとく音色ねいろっている。


Nhạc cụ này có âm sắc độc đáo.

彼女かのじょ歌声うたごえ音色ねいろひと魅了みりょうする。


Âm sắc giọng hát của cô ấy mê hoặc người nghe.
14
癒す
いやす
chữa lành, xoa dịu

ピアノのやさしい音色ねいろいやされる。

Tôi được xoa dịu bởi âm sắc nhẹ nhàng của đàn piano.
Ví dụ thêm

温泉おんせんはいると、つかれたからだいやされる。


Khi ngâm suối nước nóng, cơ thể mệt mỏi được chữa lành.

ペットの存在そんざいこころきずいやしてくれる。


Sự hiện diện của thú cưng xoa dịu vết thương trong tâm hồn.

自然しぜんなかごすと、日々ひびのストレスがいやされる。


Khi ở giữa thiên nhiên, căng thẳng hàng ngày được xoa dịu.
15
極める
きわめる
tinh thông, đạt đến đỉnh cao, tìm hiểu đến cùng

ぜひ日本にほん伝統でんとうわざきわめたい。

Nhất định tôi muốn tinh thông kỹ thuật truyền thống của Nhật Bản.
Ví dụ thêm

料理りょうりみちきわめるにはなんねんもかかる。


Để tinh thông con đường ẩm thực cần nhiều năm.

かれ剣道けんどうきわめた達人たつじんだ。


Anh ấy là bậc thầy đã đạt đến đỉnh cao trong kiếm đạo.

ひとつのことをきわめるには努力どりょく忍耐にんたい必要ひつようだ。


Để tinh thông một điều cần sự nỗ lực và kiên nhẫn.
16
興じる
きょうじる
say mê, hào hứng tham gia

日本にほん伝統でんとう文化ぶんかきょうじる外国人がいこくじん増加ぞうかしている。

Số lượng người nước ngoài say mê văn hóa truyền thống Nhật Bản đang tăng lên.
Ví dụ thêm

どもたちはカードゲームにきょうじていた。


Bọn trẻ đang say mê chơi trò chơi bài.

休日きゅうじつりにきょうじるのがかれたのしみだ。


Niềm vui của anh ấy là say mê câu cá vào ngày nghỉ.

仲間なかまさけきょうじる時間じかんなによりも()


Tôi thích nhất là thời gian hào hứng uống rượu cùng bạn bè.
17
千差万別
せんさばんべつ
muôn hình muôn vẻ, đa dạng

興味きょうみ対象たいしょうひとによって千差万別せんさばんべつだ。

Đối tượng quan tâm thì đa dạng khác biệt tùy theo từng người.
Ví dụ thêm

ひとかんがかた千差万別せんさばんべつで、まとめるのがむずかしい。


Cách suy nghĩ của con người muôn hình muôn vẻ nên khó tổng hợp.

文化ぶんか習慣しゅうかんくにによって千差万別せんさばんべつだ。


Văn hóa và tập quán đa dạng khác biệt tùy theo từng quốc gia.

おな料理りょうりでも味付あじつけは千差万別せんさばんべつである。


Cùng một món ăn nhưng cách nêm nếm thì muôn hình muôn vẻ.
18
一期一会
いちごいちえ
nhất kỳ nhất hội, mỗi cuộc gặp gỡ là duy nhất

茶道さどうまなんで、一期一会いちごいちえという言葉ことばった。

Nhờ học trà đạo, tôi biết đến cụm từ "nhất kỳ nhất hội" - mỗi cuộc gặp gỡ là duy nhất.
Ví dụ thêm

一期一会いちごいちえ精神せいしんで、毎回まいかいのお茶会ちゃかい大切たいせつにする。


Với tinh thần nhất kỳ nhất hội, tôi trân trọng mỗi buổi trà đạo.

旅先たびさきでの出会であいは一期一会いちごいちえだから、大事だいじにしたい。


Cuộc gặp gỡ trong chuyến du lịch là duy nhất nên tôi muốn trân trọng.

一期一会いちごいちえというかんがかた日本文化にほんぶんかうつくしさをあらわしている。


Tư tưởng nhất kỳ nhất hội thể hiện vẻ đẹp của văn hóa Nhật Bản.
19
茶会
ちゃかい
tiệc trà, buổi trà đạo

はじめて茶会ちゃかい出席しゅっせきする。

Lần đầu tiên tôi tham dự buổi tiệc trà.
Ví dụ thêm

毎年まいとしあきおおきな茶会ちゃかいひらかれる。


Hàng năm vào mùa thu, một buổi tiệc trà lớn được tổ chức.

茶会ちゃかい参加さんかするまえ作法さほうまなんだほうがいい。


Trước khi tham dự tiệc trà, nên học phép tắc trước.

友人ゆうじん招待しょうたい茶会ちゃかいったが、とても感動かんどうした。


Tôi đi dự tiệc trà theo lời mời của bạn và rất cảm động.
20
催す
もよおす
tổ chức, cử hành

今度こんど日曜日にちようび茶会ちゃかいもよおされる。

Tiệc trà sẽ được tổ chức vào chủ nhật tới.
Ví dụ thêm

来月らいげつ国際交流こくさいこうりゅうイベントがもよおされる予定よていだ。


Dự kiến sự kiện giao lưu quốc tế sẽ được tổ chức vào tháng tới.

毎年まいとしこの時期じき花見はなみうたげもよおされる。


Hàng năm vào thời điểm này, tiệc ngắm hoa anh đào được tổ chức.

きゅう眠気ねむけもよおして、会議かいぎちゅう居眠いねむりしてしまった。


Đột nhiên buồn ngủ ập đến, tôi đã ngủ gật trong cuộc họp.
21
早まる
はやまる
sớm hơn, vội vàng, hấp tấp

発表会はっぴょうかい開催日かいさいび1週間いっしゅうかんはやまった。

Ngày tổ chức buổi biểu diễn đã được dời sớm hơn một tuần.
Ví dụ thêm

さくら開花かいか例年れいねんより週間しゅうかんはやまった。


Hoa anh đào nở sớm hơn mọi năm hai tuần.

はやまった判断はんだんをして後悔こうかいした。


Tôi đã hối hận vì đưa ra quyết định hấp tấp.

会議かいぎ開始時間かいしじかん30分さんじゅっぷんはやまった。


Thời gian bắt đầu cuộc họp đã được dời sớm hơn 30 phút.
22
何らかの
なんらかの
một loại nào đó, lý do nào đó

なんらかの事情じじょう茶会ちゃかい突然とつぜん延期えんきされた。

Tiệc trà đột nhiên bị hoãn vì lý do nào đó.
Ví dụ thêm

なんらかの対策たいさくこうじなければならない。


Phải thực hiện biện pháp đối phó nào đó.

この問題もんだいにはなんらかの原因げんいんがあるはずだ。


Vấn đề này chắc chắn có nguyên nhân nào đó.

なんらかのかたち社会しゃかい貢献こうけんしたい。


Tôi muốn đóng góp cho xã hội bằng hình thức nào đó.
23
並びに
ならびに
và, cùng với (trang trọng)

先生せんせいかたならびに関係者かんけいしゃ皆様みなさま本日ほんじつはありがとうございました。

Kính thưa quý thầy cô cùng toàn thể quý vị, hôm nay xin cảm ơn quý vị rất nhiều.
Ví dụ thêm

応募者おうぼしゃ名前なまえならびに連絡先れんらくさき記入きにゅうしてください。


Xin hãy điền tên cùng với thông tin liên lạc của ứng viên.

社長しゃちょうならびに役員やくいん出席しゅっせきする会議かいぎひらかれた。


Cuộc họp có sự tham dự của giám đốc cùng với ban lãnh đạo đã được tổ chức.

参加費さんかひならびに交通費こうつうひ会社かいしゃ負担ふたんします。


Phí tham gia cùng với phí đi lại sẽ do công ty chi trả.
24
武道
ぶどう
võ đạo

武道ぶどうなか剣道けんどう興味きょうみがある。

Trong các loại võ đạo, tôi có hứng thú với kiếm đạo.
Ví dụ thêm

日本にほん武道ぶどう礼儀れいぎおもんじる。


Võ đạo Nhật Bản coi trọng lễ nghi.

武道ぶどうつうじて精神せいしんきたえることができる。


Có thể rèn luyện tinh thần thông qua võ đạo.

柔道じゅうどう空手からて世界的せかいてき有名ゆうめい日本にほん武道ぶどうだ。


Judo và karate là những bộ môn võ đạo Nhật Bản nổi tiếng thế giới.
25
囲碁
いご
cờ vây

先日せんじつ囲碁いごのプロアマせん参加さんかした。

Hôm trước, tôi đã tham gia trận đấu cờ vây giữa nghiệp dư và chuyên nghiệp.
Ví dụ thêm

囲碁いごあたま体操たいそうにいいとわれている。


Người ta nói rằng cờ vây tốt cho việc rèn luyện trí não.

祖父そふ囲碁いごおそわったが、おくふかい。


Ông tôi dạy tôi chơi cờ vây, nhưng nó rất sâu sắc.

最近さいきんはAIと囲碁いごつこともできる。


Gần đây cũng có thể chơi cờ vây với trí tuệ nhân tạo.
26
将棋
しょうぎ
cờ shogi, cờ tướng Nhật Bản

日本にほん将棋しょうぎはチェスにているが、むずかしい。

Cờ shogi của Nhật giống cờ vua nhưng rất khó.
Ví dụ thêm

将棋しょうぎのプロ棋士きしになるのは非常ひじょうむずかしい。


Trở thành kỳ thủ chuyên nghiệp cờ shogi rất khó.

友人ゆうじん将棋しょうぎすのが週末しゅうまつたのしみだ。


Niềm vui cuối tuần của tôi là chơi cờ shogi với bạn.

将棋しょうぎったこま再利用さいりようできるのが特徴とくちょうだ。


Đặc điểm của cờ shogi là có thể tái sử dụng quân cờ đã bắt được.
27
下火になる
したびになる
hạ nhiệt, giảm sút, thoái trào

ブームが下火したびになったので、ならごとをやめた。

Trào lưu đã hạ nhiệt nên tôi đã bỏ việc học.
Ví dụ thêm

一時いちじ流行りゅうこうしたが、いまではすっかり下火したびになった。


Một thời từng thịnh hành, nhưng bây giờ đã hoàn toàn thoái trào.

反対運動はんたいうんどう下火したびになり、計画けいかくすすめられた。


Phong trào phản đối đã giảm sút và kế hoạch được tiến hành.

火事かじいきおいがようやく下火したびになった。


Sức mạnh của đám cháy cuối cùng cũng đã dịu đi.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa