Từ vựng N1 - Chủ đề Quan hệ trên dưới

# Từ vựng Ví dụ
1
慎む
つつしむ
Cẩn thận, thận trọng/nhịn, hạn chế
Từ liên quan
Đồng nghĩa 控(ひか)える (kiềm chế, hạn chế)、 自重(じちょう)する (thận trọng, tự kiềm chế)、 慎重(しんちょう)にする (cẩn trọng)
Trái nghĩa ふける (đắm chìm, sa đà)
Liên quan 言葉(ことば)を慎(つつし)む (giữ lời ăn tiếng nói)、 謹慎(きんしん) (cấm túc, tự kiểm điểm)
①

上司(じょうし)に対(たい)しては、言葉(ことば)を慎(つつし)まないといけない。

Đối với cấp trên, phải cẩn thận trong lời nói.
②

健康(けんこう)のために、酒(さけ)を慎(つつし)んでいる。

Vì sức khỏe mà tôi hạn chế uống rượu.
Ví dụ thêm
・

会議(かいぎ)中(ちゅう)は発言(はつげん)を慎(つつし)んでください。


Trong cuộc họp, xin hãy thận trọng trong phát ngôn.
・

医者(いしゃ)に甘(あま)いものを慎(つつし)むように言(い)われた。


Bác sĩ bảo tôi hãy hạn chế đồ ngọt.
・

公(おおやけ)の場(ば)では行動(こうどう)を慎(つつし)むべきだ。


Ở nơi công cộng, nên cẩn thận trong hành động.
2
わきまえる
Phân biệt rõ, nhận thức rõ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 心得(こころえ)る (hiểu rõ)、 弁別(べんべつ)する (phân biệt)、 区別(くべつ)する (phân biệt)
Liên quan 立場(たちば) (lập trường, vị trí)、 礼儀(れいぎ) (lễ nghĩa)

日本人(にほんじん)は身分(みぶん)をわきまえて敬語(けいご)を使(つか)う。

Người Nhật phân biệt rõ địa vị và sử dụng kính ngữ.
Ví dụ thêm
・

社会人(しゃかいじん)として、礼儀(れいぎ)をわきまえるべきだ。


Là người đi làm, nên phân biệt rõ lễ nghi.
・

彼(かれ)は場(ば)の空気(くうき)をわきまえている。


Anh ấy nhận thức rõ không khí xung quanh.
・

自分(じぶん)の立場(たちば)をわきまえて発言(はつげん)しなさい。


Hãy nhận thức rõ vị trí của mình rồi hãy phát biểu.
3
一から十まで
いちからじゅうまで
Từ A đến Z, không trừ cái gì
Từ liên quan
Đồng nghĩa 何(なに)から何(なに)まで (từ đầu đến cuối, mọi thứ)、 一部始終(いちぶしじゅう) (toàn bộ đầu đuôi)、 隅(すみ)から隅(すみ)まで (từng ngóc ngách)
Trái nghĩa 一部(いちぶ) (một phần)
Liên quan 細(こま)かい (chi tiết, tỉ mỉ)

新人(しんじん)の時(とき)は、一(いち)から十(じゅう)まで先輩(せんぱい)に教(おそ)わった。

Khi còn là người mới, tiền bối chỉ cho tôi từ A đến Z.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)には一(いち)から十(じゅう)まで説明(せつめい)しないと理解(りかい)してもらえない。


Nếu không giải thích từ A đến Z thì anh ấy không hiểu được.
・

一(いち)から十(じゅう)まで面倒(めんどう)を見(み)てくれる上司(じょうし)は珍(めずら)しい。


Rất hiếm có cấp trên chăm sóc từ A đến Z.
・

子供(こども)じゃないんだから、一(いち)から十(じゅう)まで指示(しじ)しなくてもいい。


Không phải trẻ con nên không cần chỉ dẫn từ A đến Z.
4
気兼ね(する)
きがね(する)
Khách sáo, ngại
Từ liên quan
Đồng nghĩa 遠慮(えんりょ)する (ngại ngùng, khách sáo)、 気遣(きづか)い (sự quan tâm, lo nghĩ)
Trái nghĩa 気楽(きらく) (thoải mái)、 ずうずうしい (trơ trẽn)
Liên quan 気兼(きが)ねなく (không ngại ngần)

田中(たなか)さんは気兼(きが)ねせずに話(はな)せる上司(じょうし)だ。

Anh Tanaka là cấp trên mà tôi có thể nói chuyện không cần khách sáo.
Ví dụ thêm
・

友達(ともだち)の家(いえ)に泊(と)まると、どうしても気兼(きが)ねしてしまう。


Khi ngủ ở nhà bạn, dù sao cũng cảm thấy ngại.
・

気兼(きが)ねなく何(なに)でも相談(そうだん)してください。


Đừng ngại, hãy thoải mái tham vấn bất cứ điều gì.
・

一人暮(ひとりぐ)らしは気兼(きが)ねしなくていいから楽(らく)だ。


Sống một mình thì không cần ngại ai nên thoải mái.
5
気が引ける
きがひける
Ngần ngại, bối rối, không thoải mái
Từ liên quan
Đồng nghĩa 気後(きおく)れする (e ngại, rụt rè)、 遠慮(えんりょ)する (ngại)、 後(うし)ろめたい (áy náy)
Trái nghĩa 平気(へいき) (thản nhiên)
Liên quan 気(き)が重(おも)い (nặng lòng)

先輩(せんぱい)に仕事(しごと)を頼(たの)むのは気(き)が引(ひ)ける。

Tôi cảm thấy ngần ngại khi nhờ tiền bối làm giùm việc gì đó.
Ví dụ thêm
・

みんなが忙(いそが)しいのに、自分(じぶん)だけ帰(かえ)るのは気(き)が引(ひ)ける。


Mọi người đang bận mà chỉ mình mình về thì thấy ngại.
・

高級(こうきゅう)レストランに普段着(ふだんぎ)で行(い)くのは気(き)が引(ひ)ける。


Mặc đồ thường ngày đến nhà hàng sang trọng thì thấy ngần ngại.
・

何度(なんど)もお願(ねが)いするのは気(き)が引(ひ)けるが、もう一度(いちど)手伝(てつだ)ってほしい。


Nhờ vả nhiều lần thì ngại lắm, nhưng tôi muốn nhờ giúp thêm lần nữa.
6
年配
ねんぱい
Cao tuổi, lớn tuổi
Từ liên quan
Đồng nghĩa 年長(ねんちょう) (lớn tuổi hơn)、 年寄(としよ)り (người già)、 高齢(こうれい) (cao tuổi)
Trái nghĩa 若手(わかて) (người trẻ)、 若年(じゃくねん) (tuổi trẻ)
Liên quan 年配者(ねんぱいしゃ) (người lớn tuổi)

A社(しゃ)には年配(ねんぱい)の社員(しゃいん)が多(おお)い。

Công ty A có rất nhiều nhân viên lớn tuổi.
Ví dụ thêm
・

年配(ねんぱい)の方(ほう)には席(せき)を譲(ゆず)りましょう。


Hãy nhường ghế cho người lớn tuổi.
・

この地域(ちいき)は年配(ねんぱい)の住民(じゅうみん)が多(おお)い。


Khu vực này có nhiều cư dân lớn tuổi.
・

年配(ねんぱい)の社員(しゃいん)から若手(わかて)に技術(ぎじゅつ)を伝(つた)えることが大切(たいせつ)だ。


Việc truyền đạt kỹ thuật từ nhân viên lớn tuổi cho nhân viên trẻ rất quan trọng.
7
一目置く
いちもくおく
Thừa nhận tài năng của đối phương
Từ liên quan
Đồng nghĩa 敬意(けいい)を払(はら)う (bày tỏ sự kính trọng)、 認(みと)める (công nhận)、 一目(いち)も二目(く)も置(にもくもお)く (vô cùng nể phục)
Trái nghĩa 見下(みくだ)す (coi thường)、 侮(あなど)る (xem thường)
Liên quan 囲碁(いご) (cờ vây)

社長(しゃちょう)も佐々木(ささき)部長(ぶちょう)には一目(いちもく)置(お)いている。

Đến giám đốc cũng công nhận tài năng của trưởng phòng Sasaki.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)の語学力(ごがくりょく)には誰(だれ)もが一目(いちもく)置(お)いている。


Ai cũng thừa nhận năng lực ngoại ngữ của cô ấy.
・

若(わか)いのに、周囲(しゅうい)から一目(いちもく)置(お)かれる存在(そんざい)だ。


Dù còn trẻ nhưng được mọi người xung quanh nể phục.
・

彼(かれ)の交渉(こうしょう)力(りょく)には取引先(とりひきさき)も一目(いちもく)置(お)いている。


Đối tác cũng thừa nhận năng lực đàm phán của anh ấy.
8
拝借(する)
はいしゃく(する)
Mượn (thể khiêm nhường của 借りる)
Từ liên quan
Đồng nghĩa 借用(しゃくよう)する (mượn)、 お借(か)りする (mượn (khiêm nhường))
Trái nghĩa 返却(へんきゃく)する (trả lại)
Liên quan お手洗(てあら)いを拝借(はいしゃく) (cho tôi mượn nhà vệ sinh)

部長(ぶちょう)、会議(かいぎ)の資料(しりょう)を拝借(はいしゃく)します。

Trưởng phòng, xin phép cho tôi mượn tài liệu buổi họp.
Ví dụ thêm
・

お知恵(ちえ)を拝借(はいしゃく)したいのですが、よろしいでしょうか。


Tôi muốn xin được mượn ý kiến của anh/chị, được không ạ?
・

少々(しょうしょう)お時間(じかん)を拝借(はいしゃく)できますか。


Xin phép cho tôi mượn chút thời gian của anh/chị được không?
・

先生(せんせい)のご著書(ちょしょ)を拝借(はいしゃく)してもよろしいでしょうか。


Xin phép cho tôi mượn cuốn sách của thầy được không ạ?
9
寛大な
かんだいな
Rộng lượng, khoan dung
Từ liên quan
Đồng nghĩa 寛容(かんよう)な (khoan dung)、 心(こころ)が広(ひろ)い (rộng lượng)、 おおらかな (phóng khoáng)
Trái nghĩa 狭量(きょうりょう)な (hẹp hòi)、 厳格(げんかく)な (nghiêm khắc)
Liên quan 処置(しょち) (biện pháp xử lý)

寛大(かんだい)な上司(じょうし)に恵(めぐ)まれて幸(しあわ)せだ。

Có cấp trên rộng lượng, tôi thật hạnh phúc.
Ví dụ thêm
・

裁判官(さいばんかん)は被告(ひこく)に寛大(かんだい)な判決(はんけつ)を下(くだ)した。


Thẩm phán đã đưa ra phán quyết khoan dung đối với bị cáo.
・

彼(かれ)は他人(たにん)の失敗(しっぱい)に対(たい)して寛大(かんだい)だ。


Anh ấy rộng lượng với lỗi lầm của người khác.
・

どうか寛大(かんだい)なお心(こころ)でお許(ゆる)しください。


Xin hãy rộng lòng tha thứ cho tôi.
10
大目に見る
おおめにみる
Cho qua, tha lỗi
Từ liên quan
Đồng nghĩa 見逃(みのが)す (bỏ qua)、 許(ゆる)す (tha thứ)、 目(め)をつぶる (nhắm mắt làm ngơ)
Trái nghĩa 咎(とが)める (trách cứ)、 厳(きび)しくする (nghiêm khắc)
Liên quan 寛大(かんだい)な (khoan dung)

ミスをしても、上司(じょうし)が大目(おおめ)に見(み)てくれた。

Cho dù mắc lỗi nhưng cấp trên đã cho qua.
Ví dụ thêm
・

初(はじ)めてのことだから、今回(こんかい)は大目(おおめ)に見(み)てあげよう。


Vì là lần đầu nên lần này hãy cho qua đi.
・

遅刻(ちこく)ぐらい大目(おおめ)に見(み)てくれてもいいのに。


Chỉ đi muộn thôi mà, tha cho tôi đi.
・

子供(こども)のいたずらは大目(おおめ)に見(み)るべきだ。


Nên bỏ qua trò nghịch ngợm của trẻ con.
11
長い目で見る
ながいめでみる
Nhìn xa trông rộng, nhìn về lâu dài
Từ liên quan
Đồng nghĩa 長期的(ちょうきてき)に見(み)る (nhìn về dài hạn)、 気長(きなが)に待(ま)つ (kiên nhẫn chờ)
Trái nghĩa 目先(めさき) (trước mắt)、 短期的(たんきてき) (ngắn hạn)
Liên quan 将来(しょうらい) (tương lai)

彼女(かのじょ)はまだ入社(にゅうしゃ)1年目(いちねんめ)だから長(なが)い目(め)で見(み)よう。

Cô ấy chỉ mới vào công ty 1 năm nên hãy cho cô ấy thêm thời gian.
Ví dụ thêm
・

すぐに結果(けっか)を求(もと)めず、長(なが)い目(め)で見(み)ることが大切(たいせつ)だ。


Không nên đòi hỏi kết quả ngay, nhìn về lâu dài mới là quan trọng.
・

子供(こども)の成長(せいちょう)は長(なが)い目(め)で見守(みまも)りましょう。


Hãy nhìn xa trông rộng khi theo dõi sự trưởng thành của trẻ.
・

この投資(とうし)は長(なが)い目(め)で見(み)れば利益(りえき)が出(で)るはずだ。


Nếu nhìn về lâu dài thì khoản đầu tư này chắc chắn sẽ có lợi nhuận.
12
促す
うながす
Nhắc nhở, thúc giục
Từ liên quan
Đồng nghĩa 催促(さいそく)する (giục giã)、 勧(すす)める (khuyên)、 呼(よ)びかける (kêu gọi)
Trái nghĩa 制止(せいし)する (ngăn chặn)、 抑(おさ)える (kìm lại)
Liên quan 注意(ちゅうい)を促(うなが)す (nhắc nhở chú ý)

残業(ざんぎょう)していたら、早(はや)く帰(かえ)るよう促(うなが)された。

Khi đang làm tăng ca, tôi được nhắc nhở hãy về nhà sớm.
Ví dụ thêm
・

先生(せんせい)は生徒(せいと)に自主(じしゅ)的(てき)に勉強(べんきょう)するよう促(うなが)した。


Giáo viên thúc giục học sinh hãy tự giác học tập.
・

政府(せいふ)は国民(こくみん)にワクチン接種(せっしゅ)を促(うなが)している。


Chính phủ đang khuyến khích người dân tiêm vắc-xin.
・

司会者(しかいしゃ)は参加者(さんかしゃ)に質問(しつもん)するよう促(うなが)した。


Người dẫn chương trình thúc giục người tham gia đặt câu hỏi.
13
却下(する)
きゃっか(する)
Loại bỏ, từ chối, bác bỏ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 棄却(ききゃく)する (bác (đơn))、 退(しりぞ)ける (gạt bỏ)、 不採用(ふさいよう) (không được chấp nhận)
Trái nghĩa 受理(じゅり)する (tiếp nhận)、 採用(さいよう)する (chấp nhận, sử dụng)
Liên quan 申請(しんせい) (đơn đề nghị)

初(はじ)めて提出(ていしゅつ)した企画(きかく)は、すぐに却下(きゃっか)された。

Kế hoạch lần đầu tiên đưa ra lập tức bị từ chối.
Ví dụ thêm
・

予算(よさん)不足(ふそく)を理由(りゆう)に提案(ていあん)が却下(きゃっか)された。


Đề xuất đã bị bác bỏ với lý do thiếu ngân sách.
・

裁判所(さいばんしょ)が控訴(こうそ)を却下(きゃっか)した。


Tòa án đã bác bỏ kháng cáo.
・

何度(なんど)企画(きかく)を出(だ)しても却下(きゃっか)されるので、やる気(き)がなくなった。


Đưa ra bao nhiêu kế hoạch cũng bị từ chối nên mất hết động lực.
14
慕う
したう
Ngưỡng mộ, mến mộ, kính mến
Từ liên quan
Đồng nghĩa 敬慕(けいぼ)する (kính mộ)、 憧(あこが)れる (ngưỡng mộ)、 尊敬(そんけい)する (tôn kính)
Trái nghĩa 嫌(きら)う (ghét)、 軽蔑(けいべつ)する (khinh miệt)
Liên quan 恩師(おんし) (thầy cũ đáng kính)

社員(しゃいん)はみんな社長(しゃちょう)を慕(した)っている。

Tất cả nhân viên công ty đều mến mộ giám đốc.
Ví dụ thêm
・

生徒(せいと)たちは優(やさ)しい先生(せんせい)を慕(した)っている。


Các học sinh rất mến mộ thầy giáo hiền lành.
・

亡(な)くなった母(はは)を今(いま)でも慕(した)っている。


Đến bây giờ tôi vẫn nhớ thương mẹ đã mất.
・

彼(かれ)は人(ひと)に慕(した)われるリーダーだ。


Anh ấy là nhà lãnh đạo được mọi người mến mộ.
15
恐れ入る
おそれいる
Xin lỗi/Cảm ơn (lịch sự, khiêm nhường)
Từ liên quan
Đồng nghĩa 恐縮(きょうしゅく)する (cảm thấy ngại, cảm kích)、 申(もう)し訳(わけ)ない (thật có lỗi)
Liên quan 恐(おそ)れ入(い)りますが (xin lỗi nhưng...)、 敬語(けいご) (kính ngữ)

ご心配(しんぱい)をおかけし、恐(おそ)れ入(い)ります。

Xin lỗi vì đã để quý vị phải lo lắng.
Ví dụ thêm
・

恐(おそ)れ入(い)りますが、お名前(なまえ)をもう一度(いちど)お聞(き)かせいただけますか。


Xin lỗi, nhưng anh/chị có thể cho tôi biết lại tên được không ạ?
・

お忙(いそが)しいところ恐(おそ)れ入(い)りますが、ご確認(かくにん)をお願(ねが)いいたします。


Xin lỗi vì làm phiền lúc anh/chị đang bận, nhưng nhờ anh/chị xác nhận giùm.
・

わざわざお越(こ)しいただき、恐(おそ)れ入(い)ります。


Cảm ơn anh/chị đã bớt chút thời gian đến đây.
16
仰ぐ
あおぐ
Thỉnh giáo, xin chỉ dạy/Ngước lên
Từ liên quan
Đồng nghĩa 見上(みあ)げる (ngước nhìn)、 請(こ)う (xin, thỉnh cầu)、 求(もと)める (tìm kiếm, yêu cầu)
Trái nghĩa 見下(みお)ろす (nhìn xuống)
Liên quan 指示(しじ)を仰(あお)ぐ (xin chỉ thị)、 師(し)と仰(あお)ぐ (tôn làm thầy)
①

尊敬(そんけい)する先輩(せんぱい)に指導(しどう)を仰(あお)ぐ。

Tôi xin sự chỉ dạy từ tiền bối mà tôi kính trọng.
②

青空(あおぞら)に感動(かんどう)して、天(てん)を仰(あお)いだ。

Cảm động trước bầu trời xanh, tôi ngước nhìn lên trời.
Ví dụ thêm
・

困(こま)ったときは専門家(せんもんか)の意見(いけん)を仰(あお)ぐべきだ。


Khi gặp khó khăn nên xin ý kiến chuyên gia.
・

師(し)と仰(あお)ぐ人(ひと)に出会(であ)えたことは幸運(こううん)だ。


Được gặp người mà mình tôn kính như thầy là điều may mắn.
・

空(そら)を仰(あお)いで深呼吸(しんこきゅう)をした。


Tôi ngước lên trời và hít thở sâu.
17
とがめる
Khiển trách, trách cứ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 責(せ)める (trách)、 非難(ひなん)する (chỉ trích)、 叱(しか)る (mắng)
Trái nghĩa 許(ゆる)す (tha thứ)、 見逃(みのが)す (bỏ qua)
Liên quan 気(き)がとがめる (cắn rứt lương tâm)

上司(じょうし)から怠慢(たいまん)な態度(たいど)をとがめられた。

Tôi bị cấp trên khiển trách vì thái độ lơ đãng.
Ví dụ thêm
・

遅刻(ちこく)を繰(く)り返(かえ)して、先生(せんせい)にとがめられた。


Bị giáo viên trách cứ vì đi muộn liên tục.
・

良心(りょうしん)がとがめて、嘘(うそ)をついたことを謝(あやま)った。


Lương tâm cắn rứt nên tôi đã xin lỗi vì đã nói dối.
・

彼(かれ)の無礼(ぶれい)な態度(たいど)を誰(だれ)もとがめなかった。


Không ai trách cứ thái độ bất lịch sự của anh ấy.
18
準じる
じゅんじる
Tuân theo, tương đương với
Từ liên quan
Đồng nghĩa 倣(なら)う (noi theo)、 従(したが)う (tuân theo)、 則(のっと)る (dựa theo)
Liên quan 準会員(じゅんかいいん) (hội viên dự bị)、 規定(きてい) (quy định)

4月(しがつ)から課長(かちょう)に準(じゅん)じる立場(たちば)になる。

Từ tháng 4 tôi sẽ giữ vị trí tương đương trưởng phòng.
Ví dụ thêm
・

給与(きゅうよ)は正社員(せいしゃいん)に準(じゅん)じた待遇(たいぐう)とする。


Lương sẽ được đãi ngộ tương đương nhân viên chính thức.
・

前例(ぜんれい)に準(じゅん)じて処理(しょり)してください。


Xin hãy xử lý theo tiền lệ.
・

契約社員(けいやくしゃいん)の待遇(たいぐう)は正社員(せいしゃいん)に準(じゅん)じている。


Đãi ngộ của nhân viên hợp đồng tương đương với nhân viên chính thức.
19
対等(な)
たいとう(な)
Bình đẳng, tương đương, ngang hàng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 平等(びょうどう) (bình đẳng)、 互角(ごかく) (ngang sức)、 五分五分(ごぶごぶ) (ngang ngửa)
Trái nghĩa 不平等(ふびょうどう) (bất bình đẳng)、 上下関係(じょうげかんけい) (quan hệ trên dưới)
Liên quan 立場(たちば) (vị trí, lập trường)

能力(のうりょく)を認(みと)められ、課長(かちょう)と対等(たいとう)に話(はな)せるようになった。(け形(かたち))

Được công nhận năng lực, bây giờ tôi có thể nói chuyện bình đẳng với trưởng bộ phận.
Ví dụ thêm
・

男女(だんじょ)が対等(たいとう)な立場(たちば)で働(はたら)ける社会(しゃかい)を目指(めざ)すべきだ。


Nên hướng đến xã hội mà nam nữ có thể làm việc trên vị thế bình đẳng.
・

上司(じょうし)と対等(たいとう)に議論(ぎろん)できる雰囲気(ふんいき)がこの会社(かいしゃ)の魅力(みりょく)だ。


Bầu không khí có thể tranh luận ngang hàng với cấp trên là sức hấp dẫn của công ty này.
・

対等(たいとう)な関係(かんけい)を築(きず)くことが大切(たいせつ)だ。


Xây dựng mối quan hệ bình đẳng là điều quan trọng.
20
ため口
ためぐち
Nói trống không, nói thể thường
Từ liên quan
Đồng nghĩa タメ語(ご) (lối nói suồng sã)、 普通体(ふつうたい) (thể thông thường)
Trái nghĩa 敬語(けいご) (kính ngữ)、 丁寧語(ていねいご) (thể lịch sự)
Liên quan 目上(めうえ) (người bề trên)

先輩(せんぱい)にため口(ぐち)をきくなんて信(しん)じられない。

Tôi không thể tin được bạn lại nói trống không với tiền bối.
Ví dụ thêm
・

初対面(しょたいめん)の人(ひと)にため口(ぐち)を使(つか)うのは失礼(しつれい)だ。


Nói trống không với người mới gặp lần đầu là thất lễ.
・

仲良(なかよ)くなったら、ため口(ぐち)で話(はな)してもいいよ。


Khi đã thân rồi thì nói chuyện thể thường cũng được.
・

年上(としうえ)の人(ひと)にため口(ぐち)をきくのはよくない。


Nói trống không với người lớn tuổi hơn là không tốt.
21
ぞんざいな
Thất lễ, cẩu thả, qua loa
Từ liên quan
Đồng nghĩa 乱暴(らんぼう)な (thô lỗ)、 粗雑(そざつ)な (cẩu thả)、 失礼(しつれい)な (thất lễ)
Trái nghĩa 丁寧(ていねい)な (lịch sự, cẩn thận)、 丁重(ていちょう)な (lịch thiệp)
Liên quan 言葉遣(ことばづか)い (cách dùng từ)

仕事(しごと)でぞんざいな言葉(ことば)を使(つか)うものではない。

Không nên sử dụng những từ ngữ thất lễ trong công việc.
Ví dụ thêm
・

ぞんざいな扱(あつか)いを受(う)けて、怒(いか)りを感(かん)じた。


Bị đối xử cẩu thả nên tôi cảm thấy tức giận.
・

大切(たいせつ)な書類(しょるい)をぞんざいに扱(あつか)わないでください。


Xin đừng xử lý tài liệu quan trọng một cách qua loa.
・

彼(かれ)はぞんざいな態度(たいど)で有名(ゆうめい)だ。


Anh ấy nổi tiếng vì thái độ cẩu thả.
22
煙たい
けむたい
Gò bó, không thoải mái/Ngạt thở vì khói
Từ liên quan
Đồng nghĩa 煙(けむ)い (khói mù)、 気詰(きづ)まり (ngột ngạt, gượng gạo)、 窮屈(きゅうくつ) (gò bó)
Trái nghĩa 気楽(きらく) (thoải mái)
Liên quan 煙(けむ)たがる (ngại tiếp xúc)、 上司(じょうし) (cấp trên)
①

社長(しゃちょう)は社員(しゃいん)にとって、煙(けむ)たい存在(そんざい)だ。

Đối với nhân viên, giám đốc là sự hiện diện khiến người ta cảm thấy gò bó.
②

たばこを吸(す)っている人(ひと)が近(ちか)くにいて煙(けむ)たい。

Có người đang hút thuốc lá ở gần nên ngạt thở vì khói.
Ví dụ thêm
・

口(くち)うるさい姑(しゅうと)は嫁(よめ)にとって煙(けむ)たい存在(そんざい)だ。


Mẹ chồng hay cằn nhằn là sự hiện diện gò bó đối với con dâu.
・

厳(きび)しい先輩(せんぱい)は後輩(こうはい)に煙(けむ)たがられている。


Tiền bối nghiêm khắc bị đàn em cảm thấy không thoải mái.
・

隣(となり)の席(せき)で吸(す)われると煙(けむ)たくてたまらない。


Bị hút thuốc ở ghế bên cạnh thì ngạt khói không chịu nổi.
23
前置き
まえおき
Lời giới thiệu, lời mở đầu
Từ liên quan
Đồng nghĩa 序文(じょぶん) (lời tựa)、 前口上(まえこうじょう) (lời mở màn)、 序論(じょろん) (phần mở đầu)
Trái nghĩa 結論(けつろん) (kết luận)、 本題(ほんだい) (vấn đề chính)
Liên quan 話(はなし) (câu chuyện)

部長(ぶちょう)の話(はなし)は前置(まえお)きが長(なが)すぎる。

Lời mở đầu trong câu chuyện của trưởng phòng quá dài.
Ví dụ thêm
・

前置(まえお)きはこれくらいにして、本題(ほんだい)に入(はい)りましょう。


Lời mở đầu đến đây thôi, hãy vào chủ đề chính nào.
・

前置(まえお)きが長(なが)いと、聞(き)いている人(ひと)が退屈(たいくつ)する。


Lời mở đầu mà dài thì người nghe sẽ chán.
・

前置(まえお)きなしで、結論(けつろん)から話(はな)してほしい。


Tôi muốn bạn nói từ kết luận luôn, không cần lời mở đầu.
24
くどい
Dài dòng, lặp đi lặp lại, chán ngắt
Từ liên quan
Đồng nghĩa しつこい (dai dẳng, lằng nhằng)、 冗長(じょうちょう)な (dài dòng)
Trái nghĩa 簡潔(かんけつ)な (ngắn gọn)、 あっさりした (đơn giản, thanh nhẹ)
Liên quan 説明(せつめい) (giải thích)

課長(かちょう)はいちいち説明(せつめい)がくどくて困(こま)る。

Trưởng ban giải thích từng cái một dài dòng, thật phiền.
Ví dụ thêm
・

同(おな)じことを何度(なんど)も言(い)うのはくどいからやめてほしい。


Nói đi nói lại cùng một chuyện thì dài dòng lắm, thôi đi.
・

くどい説教(せっきょう)は逆効果(ぎゃくこうか)だ。


Thuyết giáo dài dòng có tác dụng ngược.
・

味(あじ)がくどくて、あまり食(た)べられなかった。


Vị quá đậm nên không ăn được nhiều.
25
息苦しい
いきぐるしい
Khó thở, ngột ngạt
Từ liên quan
Đồng nghĩa 重苦(おもくる)しい (nặng nề)、 窮屈(きゅうくつ)な (gò bó)、 苦(くる)しい (khó chịu)
Trái nghĩa 伸(の)び伸(の)び (thoải mái)、 開放的(かいほうてき)な (cởi mở)
Liên quan 雰囲気(ふんいき) (bầu không khí)
①

上司(じょうし)との出張(しゅっちょう)は息苦(いきぐる)しい。

Đi công tác với cấp trên thật là ngột ngạt.
②

ストレスのせいか、急(きゅう)に息苦(いきぐる)しくなることがある。

Có lẽ do stress mà tự nhiên cảm thấy khó thở.
Ví dụ thêm
・

規則(きそく)が多(おお)すぎて、息苦(いきぐる)しい職場(しょくば)だ。


Quá nhiều quy tắc, nơi làm việc thật ngột ngạt.
・

満員電車(まんいんでんしゃ)の中(なか)は息苦(いきぐる)しくて倒(たお)れそうになった。


Trong tàu điện chật cứng, khó thở đến mức suýt ngất.
・

彼(かれ)の束縛(そくばく)が息苦(いきぐる)しくて、別(わか)れることにした。


Sự ràng buộc của anh ấy quá ngột ngạt nên tôi quyết định chia tay.
26
理屈
りくつ
Lý lẽ, lý luận, đạo lý
Từ liên quan
Đồng nghĩa 道理(どうり) (đạo lý)、 論理(ろんり) (logic)、 理論(りろん) (lý thuyết)
Trái nghĩa 感情(かんじょう) (cảm xúc)、 無理(むり) (vô lý)
Liên quan 屁理屈(へりくつ) (lý sự cùn)

課長(かちょう)の話(はなし)は理屈(りくつ)が多(おお)い。

Lời nói của trưởng ban toàn lý lẽ.
Ví dụ thêm
・

理屈(りくつ)はわかるが、現実(げんじつ)には難(むずか)しい。


Lý lẽ thì hiểu nhưng trên thực tế thì khó.
・

子供(こども)は理屈(りくつ)ではなく、感情(かんじょう)で動(うご)く。


Trẻ con hành động theo cảm xúc chứ không theo lý lẽ.
・

理屈(りくつ)っぽい人(ひと)は嫌(きら)われやすい。


Người hay viện lý lẽ dễ bị ghét.
27
へりくだる
Khiêm nhường, nhún nhường
Từ liên quan
Đồng nghĩa 謙遜(けんそん)する (khiêm tốn)、 卑下(ひげ)する (hạ thấp bản thân)
Trái nghĩa 威張(いば)る (ra vẻ ta đây)、 高(たか)ぶる (kiêu căng)
Liên quan 謙譲語(けんじょうご) (khiêm nhường ngữ)

彼(かれ)のへりくだった態度(たいど)は不愉快(ふゆかい)だ。

Thái độ khiêm nhường quá mức của anh ấy khiến người ta khó chịu.
Ví dụ thêm
・

日本(にほん)ではへりくだった言い方(いいかた)が好(この)まれる。


Ở Nhật, cách nói khiêm nhường được ưa chuộng.
・

あまりへりくだりすぎると、逆(ぎゃく)に失礼(しつれい)になることもある。


Nếu quá nhún nhường thì ngược lại có thể trở nên thất lễ.
・

彼女(かのじょ)はいつもへりくだって話(はな)すので、好感(こうかん)が持(も)てる。


Cô ấy luôn nói năng khiêm nhường nên được mọi người có thiện cảm.
28
おだてる
Nịnh nọt, tâng bốc
Từ liên quan
Đồng nghĩa 持(も)ち上(あ)げる (tâng bốc)、 褒(ほ)めそやす (khen ngợi hết lời)、 お世辞(せじ)を言(い)う (nói lời nịnh)
Trái nghĩa けなす (chê bai)、 叱(しか)る (la mắng)
Liên quan 豚(ぶた)もおだてりゃ木(き)に登(のぼ)る (nịnh khéo thì heo cũng leo cây)

先輩(せんぱい)におだてられて、大変(たいへん)な仕事(しごと)を引(ひ)き受(う)けてしまった。

Bị tiền bối tâng bốc nên tôi đã nhận một công việc khó khăn.
Ví dụ thêm
・

おだてても何(なに)も出(で)ないよ。


Có nịnh nọt cũng chẳng được gì đâu.
・

子供(こども)はおだてると、やる気(き)を出(だ)すことがある。


Nếu khen ngợi thì trẻ con có khi sẽ hăng hái hơn.
・

おだてに乗(の)って、カラオケで歌(うた)ってしまった。


Bị tâng bốc nên đã hát karaoke mất rồi.
29
引き下がる
ひきさがる
Nhượng bộ, rút lui
Từ liên quan
Đồng nghĩa 退(しりぞ)く (lùi bước)、 譲歩(じょうほ)する (nhượng bộ)、 引(ひ)っ込(こ)む (rút lui)
Trái nghĩa 食(く)い下(さ)がる (bám riết)、 言(い)い張(は)る (khăng khăng)
Liên quan 主張(しゅちょう) (chủ trương)

先輩(せんぱい)と意見(いけん)が対立(たいりつ)しても、簡単(かんたん)には引(ひ)き下(さ)がれない。

Cho dù ý kiến đối lập với tiền bối, tôi cũng không thể dễ dàng nhượng bộ.
Ví dụ thêm
・

一度(いちど)断(ことわ)られたが、簡単(かんたん)には引(ひ)き下(さ)がれない。


Đã bị từ chối một lần nhưng không thể dễ dàng rút lui.
・

ここで引(ひ)き下(さ)がったら、チャンスを逃(のが)してしまう。


Nếu nhượng bộ ở đây thì sẽ bỏ lỡ cơ hội.
・

相手(あいて)が強(つよ)くても、引(ひ)き下(さ)がるつもりはない。


Dù đối phương mạnh, tôi cũng không có ý định rút lui.
30
パワハラ
Lạm dụng quyền lực, quấy rối bằng quyền lực
Từ liên quan
Đồng nghĩa パワーハラスメント (quấy rối quyền lực)、 嫌(いや)がらせ (sự quấy rối)
Liên quan セクハラ (quấy rối tình dục)、 いじめ (bắt nạt)

社内(しゃない)でパワハラ問題(もんだい)が起(お)きた。

Vấn đề lạm dụng quyền lực đã xảy ra trong công ty.
Ví dụ thêm
・

パワハラに対(たい)する法律(ほうりつ)が厳(きび)しくなった。


Luật pháp đối với lạm dụng quyền lực đã nghiêm khắc hơn.
・

上司(じょうし)のパワハラに耐(た)えられず、退職(たいしょく)した。


Không chịu nổi sự quấy rối quyền lực của cấp trên nên tôi đã nghỉ việc.
・

パワハラを受(う)けたら、相談窓口(そうだんまどぐち)に連絡(れんらく)してください。


Nếu bị lạm dụng quyền lực, hãy liên hệ bộ phận tư vấn.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa