Từ vựng N1 - Chủ đề Quan hệ trên dưới
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
慎むつつしむCẩn thận, thận trọng/nhịn, hạn chế |
① |
|
2
|
わきまえるPhân biệt rõ, nhận thức rõ |
|
|
3
|
一から十までいちからじゅうまでTừ A đến Z, không trừ cái gì |
|
|
4
|
気兼ね(する)きがね(する)Khách sáo, ngại |
|
|
5
|
気が引けるきがひけるNgần ngại, bối rối, không thoải mái |
|
|
6
|
年配ねんぱいCao tuổi, lớn tuổi |
|
|
7
|
一目置くいちもくおくThừa nhận tài năng của đối phương |
|
|
8
|
拝借(する)はいしゃく(する)Mượn (thể khiêm nhường của 借りる) |
|
|
9
|
寛大なかんだいなRộng lượng, khoan dung |
|
|
10
|
大目に見るおおめにみるCho qua, tha lỗi |
ミスをしても、 |
|
11
|
長い目で見るながいめでみるNhìn xa trông rộng, nhìn về lâu dài |
|
|
12
|
促すうながすNhắc nhở, thúc giục |
|
|
13
|
却下(する)きゃっか(する)Loại bỏ, từ chối, bác bỏ |
|
|
14
|
慕うしたうNgưỡng mộ, mến mộ, kính mến |
|
|
15
|
恐れ入るおそれいるXin lỗi/Cảm ơn (lịch sự, khiêm nhường) |
ご |
|
16
|
仰ぐあおぐThỉnh giáo, xin chỉ dạy/Ngước lên |
① |
|
17
|
とがめるKhiển trách, trách cứ |
|
|
18
|
準じるじゅんじるTuân theo, tương đương với |
4 |
|
19
|
対等(な)たいとう(な)Bình đẳng, tương đương, ngang hàng |
|
|
20
|
ため口ためぐちNói trống không, nói thể thường |
|
|
21
|
ぞんざいなThất lễ, cẩu thả, qua loa |
|
|
22
|
煙たいけむたいGò bó, không thoải mái/Ngạt thở vì khói |
① |
|
23
|
前置きまえおきLời giới thiệu, lời mở đầu |
|
|
24
|
くどいDài dòng, lặp đi lặp lại, chán ngắt |
|
|
25
|
息苦しいいきぐるしいKhó thở, ngột ngạt |
① |
|
26
|
理屈りくつLý lẽ, lý luận, đạo lý |
|
|
27
|
へりくだるKhiêm nhường, nhún nhường |
|
|
28
|
おだてるNịnh nọt, tâng bốc |
|
|
29
|
引き下がるひきさがるNhượng bộ, rút lui |
|
|
30
|
パワハラLạm dụng quyền lực, quấy rối bằng quyền lực |
|

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②