Từ vựng N1 - Chủ đề Quan hệ trên dưới

# Từ vựng Ví dụ
1
慎む
つつしむ
Cẩn thận, thận trọng/nhịn, hạn chế

上司じょうしたいしては、言葉ことばつつしまないといけない。

Đối với cấp trên, phải cẩn thận trong lời nói.

健康けんこうのために、さけつつしんでいる。

Vì sức khỏe mà tôi hạn chế uống rượu.
Ví dụ thêm

会議かいぎちゅう発言はつげんつつしんでください。


Trong cuộc họp, xin hãy thận trọng trong phát ngôn.

医者いしゃあまいものをつつしむようにわれた。


Bác sĩ bảo tôi hãy hạn chế đồ ngọt.

おおやけでは行動こうどうつつしむべきだ。


Ở nơi công cộng, nên cẩn thận trong hành động.
2
わきまえる
Phân biệt rõ, nhận thức rõ

日本人にほんじん身分みぶんをわきまえて敬語けいご使つかう。

Người Nhật phân biệt rõ địa vị và sử dụng kính ngữ.
Ví dụ thêm

社会人しゃかいじんとして、礼儀れいぎをわきまえるべきだ。


Là người đi làm, nên phân biệt rõ lễ nghi.

かれ空気くうきをわきまえている。


Anh ấy nhận thức rõ không khí xung quanh.

自分じぶん立場たちばをわきまえて発言はつげんしなさい。


Hãy nhận thức rõ vị trí của mình rồi hãy phát biểu.
3
一から十まで
いちからじゅうまで
Từ A đến Z, không trừ cái gì

新人しんじんときは、いちからじゅうまで先輩せんぱいおそわった。

Khi còn là người mới, tiền bối chỉ cho tôi từ A đến Z.
Ví dụ thêm

かれにはいちからじゅうまで説明せつめいしないと理解りかいしてもらえない。


Nếu không giải thích từ A đến Z thì anh ấy không hiểu được.

いちからじゅうまで面倒めんどうてくれる上司じょうしめずらしい。


Rất hiếm có cấp trên chăm sóc từ A đến Z.

子供こどもじゃないんだから、いちからじゅうまで指示しじしなくてもいい。


Không phải trẻ con nên không cần chỉ dẫn từ A đến Z.
4
気兼ね(する)
きがね(する)
Khách sáo, ngại

田中たなかさんは気兼きがねせずにはなせる上司じょうしだ。

Anh Tanaka là cấp trên mà tôi có thể nói chuyện không cần khách sáo.
Ví dụ thêm

友達ともだちいえまると、どうしても気兼きがねしてしまう。


Khi ngủ ở nhà bạn, dù sao cũng cảm thấy ngại.

気兼きがねなくなにでも相談そうだんしてください。


Đừng ngại, hãy thoải mái tham vấn bất cứ điều gì.

一人暮ひとりぐらしは気兼きがねしなくていいかららくだ。


Sống một mình thì không cần ngại ai nên thoải mái.
5
気が引ける
きがひける
Ngần ngại, bối rối, không thoải mái

先輩せんぱい仕事しごとたのむのはける。

Tôi cảm thấy ngần ngại khi nhờ tiền bối làm giùm việc gì đó.
Ví dụ thêm

みんながいそがしいのに、自分じぶんだけかえるのはける。


Mọi người đang bận mà chỉ mình mình về thì thấy ngại.

高級こうきゅうレストランに普段着ふだんぎくのはける。


Mặc đồ thường ngày đến nhà hàng sang trọng thì thấy ngần ngại.

何度なんどもおねがいするのはけるが、もう一度いちど手伝てつだってほしい。


Nhờ vả nhiều lần thì ngại lắm, nhưng tôi muốn nhờ giúp thêm lần nữa.
6
年配
ねんぱい
Cao tuổi, lớn tuổi

しゃには年配ねんぱい社員しゃいんおおい。

Công ty A có rất nhiều nhân viên lớn tuổi.
Ví dụ thêm

年配ねんぱいほうにはせきゆずりましょう。


Hãy nhường ghế cho người lớn tuổi.

この地域ちいき年配ねんぱい住民じゅうみんおおい。


Khu vực này có nhiều cư dân lớn tuổi.

年配ねんぱい社員しゃいんから若手わかて技術ぎじゅつつたえることが大切たいせつだ。


Việc truyền đạt kỹ thuật từ nhân viên lớn tuổi cho nhân viên trẻ rất quan trọng.
7
一目置く
いちもくおく
Thừa nhận tài năng của đối phương

社長しゃちょう佐々木ささき部長ぶちょうには一目いちもくいている。

Đến giám đốc cũng công nhận tài năng của trưởng phòng Sasaki.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ語学力ごがくりょくにはだれもが一目いちもくいている。


Ai cũng thừa nhận năng lực ngoại ngữ của cô ấy.

わかいのに、周囲しゅういから一目いちもくかれる存在そんざいだ。


Dù còn trẻ nhưng được mọi người xung quanh nể phục.

かれ交渉こうしょうりょくには取引先とりひきさき一目いちもくいている。


Đối tác cũng thừa nhận năng lực đàm phán của anh ấy.
8
拝借(する)
はいしゃく(する)
Mượn (thể khiêm nhường của 借りる)

部長ぶちょう会議かいぎ資料しりょう拝借はいしゃくします。

Trưởng phòng, xin phép cho tôi mượn tài liệu buổi họp.
Ví dụ thêm

知恵ちえ拝借はいしゃくしたいのですが、よろしいでしょうか。


Tôi muốn xin được mượn ý kiến của anh/chị, được không ạ?

少々しょうしょう時間じかん拝借はいしゃくできますか。


Xin phép cho tôi mượn chút thời gian của anh/chị được không?

先生せんせいのご著書ちょしょ拝借はいしゃくしてもよろしいでしょうか。


Xin phép cho tôi mượn cuốn sách của thầy được không ạ?
9
寛大な
かんだいな
Rộng lượng, khoan dung

寛大かんだい上司じょうしめぐまれてしあわせだ。

Có cấp trên rộng lượng, tôi thật hạnh phúc.
Ví dụ thêm

裁判官さいばんかん被告ひこく寛大かんだい判決はんけつくだした。


Thẩm phán đã đưa ra phán quyết khoan dung đối với bị cáo.

かれ他人たにん失敗しっぱいたいして寛大かんだいだ。


Anh ấy rộng lượng với lỗi lầm của người khác.

どうか寛大かんだいなおこころでおゆるしください。


Xin hãy rộng lòng tha thứ cho tôi.
10
大目に見る
おおめにみる
Cho qua, tha lỗi

ミスをしても、上司じょうし大目おおめてくれた。

Cho dù mắc lỗi nhưng cấp trên đã cho qua.
Ví dụ thêm

はじめてのことだから、今回こんかい大目おおめてあげよう。


Vì là lần đầu nên lần này hãy cho qua đi.

遅刻ちこくぐらい大目おおめてくれてもいいのに。


Chỉ đi muộn thôi mà, tha cho tôi đi.

子供こどものいたずらは大目おおめるべきだ。


Nên bỏ qua trò nghịch ngợm của trẻ con.
11
長い目で見る
ながいめでみる
Nhìn xa trông rộng, nhìn về lâu dài

彼女かのじょはまだ入社にゅうしゃ1年目いちねんめだからながよう。

Cô ấy chỉ mới vào công ty 1 năm nên hãy cho cô ấy thêm thời gian.
Ví dụ thêm

すぐに結果けっかもとめず、ながることが大切たいせつだ。


Không nên đòi hỏi kết quả ngay, nhìn về lâu dài mới là quan trọng.

子供こども成長せいちょうなが見守みまもりましょう。


Hãy nhìn xa trông rộng khi theo dõi sự trưởng thành của trẻ.

この投資とうしながれば利益りえきるはずだ。


Nếu nhìn về lâu dài thì khoản đầu tư này chắc chắn sẽ có lợi nhuận.
12
促す
うながす
Nhắc nhở, thúc giục

残業ざんぎょうしていたら、はやかえるよううながされた。

Khi đang làm tăng ca, tôi được nhắc nhở hãy về nhà sớm.
Ví dụ thêm

先生せんせい生徒せいと自主じしゅてき勉強べんきょうするよううながした。


Giáo viên thúc giục học sinh hãy tự giác học tập.

政府せいふ国民こくみんにワクチン接種せっしゅうながしている。


Chính phủ đang khuyến khích người dân tiêm vắc-xin.

司会者しかいしゃ参加者さんかしゃ質問しつもんするよううながした。


Người dẫn chương trình thúc giục người tham gia đặt câu hỏi.
13
却下(する)
きゃっか(する)
Loại bỏ, từ chối, bác bỏ

はじめて提出ていしゅつした企画きかくは、すぐに却下きゃっかされた。

Kế hoạch lần đầu tiên đưa ra lập tức bị từ chối.
Ví dụ thêm

予算よさん不足ふそく理由りゆう提案ていあん却下きゃっかされた。


Đề xuất đã bị bác bỏ với lý do thiếu ngân sách.

裁判所さいばんしょ控訴こうそ却下きゃっかした。


Tòa án đã bác bỏ kháng cáo.

何度なんど企画きかくしても却下きゃっかされるので、やるがなくなった。


Đưa ra bao nhiêu kế hoạch cũng bị từ chối nên mất hết động lực.
14
慕う
したう
Ngưỡng mộ, mến mộ, kính mến

社員しゃいんはみんな社長しゃちょうしたっている。

Tất cả nhân viên công ty đều mến mộ giám đốc.
Ví dụ thêm

生徒せいとたちはやさしい先生せんせいしたっている。


Các học sinh rất mến mộ thầy giáo hiền lành.

くなったははいまでもしたっている。


Đến bây giờ tôi vẫn nhớ thương mẹ đã mất.

かれひとしたわれるリーダーだ。


Anh ấy là nhà lãnh đạo được mọi người mến mộ.
15
恐れ入る
おそれいる
Xin lỗi/Cảm ơn (lịch sự, khiêm nhường)

心配しんぱいをおかけし、おそります。

Xin lỗi vì đã để quý vị phải lo lắng.
Ví dụ thêm

おそりますが、お名前なまえをもう一度いちどかせいただけますか。


Xin lỗi, nhưng anh/chị có thể cho tôi biết lại tên được không ạ?

いそがしいところおそりますが、ご確認かくにんをおねがいいたします。


Xin lỗi vì làm phiền lúc anh/chị đang bận, nhưng nhờ anh/chị xác nhận giùm.

わざわざおしいただき、おそります。


Cảm ơn anh/chị đã bớt chút thời gian đến đây.
16
仰ぐ
あおぐ
Thỉnh giáo, xin chỉ dạy/Ngước lên

尊敬そんけいする先輩せんぱい指導しどうあおぐ。

Tôi xin sự chỉ dạy từ tiền bối mà tôi kính trọng.

青空あおぞら感動かんどうして、てんあおいだ。

Cảm động trước bầu trời xanh, tôi ngước nhìn lên trời.
Ví dụ thêm

こまったときは専門家せんもんか意見いけんあおぐべきだ。


Khi gặp khó khăn nên xin ý kiến chuyên gia.

あおひと出会であえたことは幸運こううんだ。


Được gặp người mà mình tôn kính như thầy là điều may mắn.

そらあおいで深呼吸しんこきゅうをした。


Tôi ngước lên trời và hít thở sâu.
17
とがめる
Khiển trách, trách cứ

上司じょうしから怠慢たいまん態度たいどをとがめられた。

Tôi bị cấp trên khiển trách vì thái độ lơ đãng.
Ví dụ thêm

遅刻ちこくかえして、先生せんせいにとがめられた。


Bị giáo viên trách cứ vì đi muộn liên tục.

良心りょうしんがとがめて、うそをついたことをあやまった。


Lương tâm cắn rứt nên tôi đã xin lỗi vì đã nói dối.

かれ無礼ぶれい態度たいどだれもとがめなかった。


Không ai trách cứ thái độ bất lịch sự của anh ấy.
18
準じる
じゅんじる
Tuân theo, tương đương với

4月しがつから課長かちょうじゅんじる立場たちばになる。

Từ tháng 4 tôi sẽ giữ vị trí tương đương trưởng phòng.
Ví dụ thêm

給与きゅうよ正社員せいしゃいんじゅんじた待遇たいぐうとする。


Lương sẽ được đãi ngộ tương đương nhân viên chính thức.

前例ぜんれいじゅんじて処理しょりしてください。


Xin hãy xử lý theo tiền lệ.

契約社員けいやくしゃいん待遇たいぐう正社員せいしゃいんじゅんじている。


Đãi ngộ của nhân viên hợp đồng tương đương với nhân viên chính thức.
19
対等(な)
たいとう(な)
Bình đẳng, tương đương, ngang hàng

能力のうりょくみとめられ、課長かちょう対等たいとうはなせるようになった。(けかたち

Được công nhận năng lực, bây giờ tôi có thể nói chuyện bình đẳng với trưởng bộ phận.
Ví dụ thêm

男女だんじょ対等たいとう立場たちばはたらける社会しゃかい目指めざすべきだ。


Nên hướng đến xã hội mà nam nữ có thể làm việc trên vị thế bình đẳng.

上司じょうし対等たいとう議論ぎろんできる雰囲気ふんいきがこの会社かいしゃ魅力みりょくだ。


Bầu không khí có thể tranh luận ngang hàng với cấp trên là sức hấp dẫn của công ty này.

対等たいとう関係かんけいきずくことが大切たいせつだ。


Xây dựng mối quan hệ bình đẳng là điều quan trọng.
20
ため口
ためぐち
Nói trống không, nói thể thường

先輩せんぱいにためぐちをきくなんてしんじられない。

Tôi không thể tin được bạn lại nói trống không với tiền bối.
Ví dụ thêm

初対面しょたいめんひとにためぐち使つかうのは失礼しつれいだ。


Nói trống không với người mới gặp lần đầu là thất lễ.

仲良なかよくなったら、ためぐちはなしてもいいよ。


Khi đã thân rồi thì nói chuyện thể thường cũng được.

年上としうえひとにためぐちをきくのはよくない。


Nói trống không với người lớn tuổi hơn là không tốt.
21
ぞんざいな
Thất lễ, cẩu thả, qua loa

仕事しごとでぞんざいな言葉ことば使つかうものではない。

Không nên sử dụng những từ ngữ thất lễ trong công việc.
Ví dụ thêm

ぞんざいなあつかいをけて、いかりをかんじた。


Bị đối xử cẩu thả nên tôi cảm thấy tức giận.

大切たいせつ書類しょるいをぞんざいにあつかわないでください。


Xin đừng xử lý tài liệu quan trọng một cách qua loa.

かれはぞんざいな態度たいど有名ゆうめいだ。


Anh ấy nổi tiếng vì thái độ cẩu thả.
22
煙たい
けむたい
Gò bó, không thoải mái/Ngạt thở vì khói

社長しゃちょう社員しゃいんにとって、けむたい存在そんざいだ。

Đối với nhân viên, giám đốc là sự hiện diện khiến người ta cảm thấy gò bó.

たばこをっているひとちかくにいてけむたい。

Có người đang hút thuốc lá ở gần nên ngạt thở vì khói.
Ví dụ thêm

くちうるさいしゅうとよめにとってけむたい存在そんざいだ。


Mẹ chồng hay cằn nhằn là sự hiện diện gò bó đối với con dâu.

きびしい先輩せんぱい後輩こうはいけむたがられている。


Tiền bối nghiêm khắc bị đàn em cảm thấy không thoải mái.

となりせきわれるとけむたくてたまらない。


Bị hút thuốc ở ghế bên cạnh thì ngạt khói không chịu nổi.
23
前置き
まえおき
Lời giới thiệu, lời mở đầu

部長ぶちょうはなし前置まえおきがながすぎる。

Lời mở đầu trong câu chuyện của trưởng phòng quá dài.
Ví dụ thêm

前置まえおきはこれくらいにして、本題ほんだいはいりましょう。


Lời mở đầu đến đây thôi, hãy vào chủ đề chính nào.

前置まえおきがながいと、いているひと退屈たいくつする。


Lời mở đầu mà dài thì người nghe sẽ chán.

前置まえおきなしで、結論けつろんからはなしてほしい。


Tôi muốn bạn nói từ kết luận luôn, không cần lời mở đầu.
24
くどい
Dài dòng, lặp đi lặp lại, chán ngắt

課長かちょうはいちいち説明せつめいがくどくてこまる。

Trưởng ban giải thích từng cái một dài dòng, thật phiền.
Ví dụ thêm

おなじことを何度なんどうのはくどいからやめてほしい。


Nói đi nói lại cùng một chuyện thì dài dòng lắm, thôi đi.

くどい説教せっきょう逆効果ぎゃくこうかだ。


Thuyết giáo dài dòng có tác dụng ngược.

あじがくどくて、あまりべられなかった。


Vị quá đậm nên không ăn được nhiều.
25
息苦しい
いきぐるしい
Khó thở, ngột ngạt

上司じょうしとの出張しゅっちょう息苦いきぐるしい。

Đi công tác với cấp trên thật là ngột ngạt.

ストレスのせいか、きゅう息苦いきぐるしくなることがある。

Có lẽ do stress mà tự nhiên cảm thấy khó thở.
Ví dụ thêm

規則きそくおおすぎて、息苦いきぐるしい職場しょくばだ。


Quá nhiều quy tắc, nơi làm việc thật ngột ngạt.

満員電車まんいんでんしゃなか息苦いきぐるしくてたおれそうになった。


Trong tàu điện chật cứng, khó thở đến mức suýt ngất.

かれ束縛そくばく息苦いきぐるしくて、わかれることにした。


Sự ràng buộc của anh ấy quá ngột ngạt nên tôi quyết định chia tay.
26
理屈
りくつ
Lý lẽ, lý luận, đạo lý

課長かちょうはなし理屈りくつおおい。

Lời nói của trưởng ban toàn lý lẽ.
Ví dụ thêm

理屈りくつはわかるが、現実げんじつにはむずかしい。


Lý lẽ thì hiểu nhưng trên thực tế thì khó.

子供こども理屈りくつではなく、感情かんじょううごく。


Trẻ con hành động theo cảm xúc chứ không theo lý lẽ.

理屈りくつっぽいひときらわれやすい。


Người hay viện lý lẽ dễ bị ghét.
27
へりくだる
Khiêm nhường, nhún nhường

かれのへりくだった態度たいど不愉快ふゆかいだ。

Thái độ khiêm nhường quá mức của anh ấy khiến người ta khó chịu.
Ví dụ thêm

日本にほんではへりくだった言い方いいかたこのまれる。


Ở Nhật, cách nói khiêm nhường được ưa chuộng.

あまりへりくだりすぎると、ぎゃく失礼しつれいになることもある。


Nếu quá nhún nhường thì ngược lại có thể trở nên thất lễ.

彼女かのじょはいつもへりくだってはなすので、好感こうかんてる。


Cô ấy luôn nói năng khiêm nhường nên được mọi người có thiện cảm.
28
おだてる
Nịnh nọt, tâng bốc

先輩せんぱいにおだてられて、大変たいへん仕事しごとけてしまった。

Bị tiền bối tâng bốc nên tôi đã nhận một công việc khó khăn.
Ví dụ thêm

おだててもなにないよ。


Có nịnh nọt cũng chẳng được gì đâu.

子供こどもはおだてると、やるすことがある。


Nếu khen ngợi thì trẻ con có khi sẽ hăng hái hơn.

おだてにって、カラオケでうたってしまった。


Bị tâng bốc nên đã hát karaoke mất rồi.
29
引き下がる
ひきさがる
Nhượng bộ, rút lui

先輩せんぱい意見いけん対立たいりつしても、簡単かんたんにはがれない。

Cho dù ý kiến đối lập với tiền bối, tôi cũng không thể dễ dàng nhượng bộ.
Ví dụ thêm

一度いちどことわられたが、簡単かんたんにはがれない。


Đã bị từ chối một lần nhưng không thể dễ dàng rút lui.

ここでがったら、チャンスをのがしてしまう。


Nếu nhượng bộ ở đây thì sẽ bỏ lỡ cơ hội.

相手あいてつよくても、がるつもりはない。


Dù đối phương mạnh, tôi cũng không có ý định rút lui.
30
パワハラ
Lạm dụng quyền lực, quấy rối bằng quyền lực

社内しゃないでパワハラ問題もんだいきた。

Vấn đề lạm dụng quyền lực đã xảy ra trong công ty.
Ví dụ thêm

パワハラにたいする法律ほうりつきびしくなった。


Luật pháp đối với lạm dụng quyền lực đã nghiêm khắc hơn.

上司じょうしのパワハラにえられず、退職たいしょくした。


Không chịu nổi sự quấy rối quyền lực của cấp trên nên tôi đã nghỉ việc.

パワハラをけたら、相談窓口そうだんまどぐち連絡れんらくしてください。


Nếu bị lạm dụng quyền lực, hãy liên hệ bộ phận tư vấn.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa