Từ vựng N1 - Chủ đề Nông thôn

# Từ vựng Ví dụ
1
郷土
きょうど
quê hương, cố hương, địa phương

自分じぶん郷土きょうどこころからあいしている。

Tôi yêu quê hương của mình từ tận đáy lòng.
Ví dụ thêm

郷土料理きょうどりょうりあじわうのが旅行りょこうたのしみのひとつだ。


Thưởng thức ẩm thực địa phương là một trong những niềm vui khi du lịch.

郷土きょうど歴史れきしまなぶことは大切たいせつなことだ。


Học lịch sử quê hương là điều quan trọng.

かれ郷土愛きょうどあいにあふれた人物じんぶつだ。


Anh ấy là người tràn đầy tình yêu quê hương.
2
同郷
どうきょう
đồng hương

同郷どうきょうひとうと、とてもしたしみをかんじる。

Khi gặp người đồng hương thì tôi cảm thấy rất thân thuộc.
Ví dụ thêm

海外かいがい同郷どうきょう友人ゆうじん出会であえるとはおもわなかった。


Tôi không ngờ lại gặp được bạn đồng hương ở nước ngoài.

同郷どうきょう出身しゅっしん先輩せんぱい仕事しごと紹介しょうかいしてもらった。


Tôi được một tiền bối đồng hương giới thiệu việc làm.

同郷どうきょうあつまりがとし一度いちどひらかれる。


Buổi họp mặt đồng hương được tổ chức mỗi năm một lần.
3
出生(する)
しゅっしょう(する)
sự sinh ra, sự ra đời

わたし出生しゅっしょう東京とうきょうだが、アメリカでそだった。

Tôi được sinh ra ở Tokyo nhưng được nuôi dưỡng ở Mỹ.
Ví dụ thêm

出生届しゅっしょうとどけ提出ていしゅつするのはおや義務ぎむである。


Nộp giấy khai sinh là nghĩa vụ của cha mẹ.

日本にほんでは出生率しゅっしょうりつ低下ていか深刻しんこく問題もんだいになっている。


Ở Nhật Bản, tỷ lệ sinh giảm đã trở thành vấn đề nghiêm trọng.

彼女かのじょ出生しゅっしょう秘密ひみつあきらかになった。


Bí mật về sự ra đời của cô ấy đã được tiết lộ.
4
青春
せいしゅん
tuổi trẻ, thanh xuân

故郷こきょうかえると、青春せいしゅんおもがよみがえってくる。

Ký ức thời thanh xuân ùa về khi tôi trở về quê hương.
Ví dụ thêm

青春時代せいしゅんじだい友情ゆうじょう一生いっしょう宝物ほうもつだ。


Tình bạn thời thanh xuân là báu vật cả đời.

かれ青春せいしゅん部活動ぶかつどうささげた。


Anh ấy đã cống hiến tuổi trẻ cho hoạt động câu lạc bộ.

あの映画えいがわたし青春せいしゅんそのものをえがいているようだ。


Bộ phim đó dường như mô tả chính xác thời thanh xuân của tôi.
5
母校
ぼこう
trường cũ

母校ぼこうごした日々ひびなつかしい。

Tôi nhớ da diết những ngày tháng ở trường cũ.
Ví dụ thêm

母校ぼこう創立記念日そうりつきねんび招待しょうたいされた。


Tôi được mời đến lễ kỷ niệm thành lập trường cũ.

卒業後そつぎょうご母校ぼこうとのつながりを大切たいせつにしている。


Tôi trân trọng mối liên kết với trường cũ ngay cả sau khi tốt nghiệp.

母校ぼこう全国大会ぜんこくたいかい優勝ゆうしょうしたといてうれしかった。


Tôi vui khi nghe trường cũ đã vô địch giải toàn quốc.
6
産地
さんち
vùng sản xuất, nơi sản xuất

地元じもとはりんごの産地さんちとしてられている。

Địa phương được biết đến là vùng sản xuất táo.
Ví dụ thêm

この地域ちいきはおちゃ産地さんちとして有名ゆうめいだ。


Vùng này nổi tiếng là nơi sản xuất trà.

産地直送さんちちょくそう野菜やさい新鮮しんせんでおいしい。


Rau gửi trực tiếp từ nơi sản xuất thì tươi và ngon.

ワインの産地さんちめぐたびかけた。


Tôi đã đi du lịch vòng quanh các vùng sản xuất rượu vang.
7
特産
とくさん
đặc sản

ははから故郷こきょう特産とくさんのりんごが毎年まいとしおくられてくる。

Mẹ tôi gửi táo đặc sản của quê lên cho tôi mỗi năm.
Ví dụ thêm

旅行りょこうさき特産品とくさんひんをお土産みやげった。


Tôi đã mua đặc sản làm quà ở nơi du lịch.

このまち特産とくさん手作てづくりの陶器とうきだ。


Đặc sản của thị trấn này là đồ gốm thủ công.

特産とくさんのみかんを使つかったジュースが人気にんきだ。


Nước ép từ quýt đặc sản rất được ưa chuộng.
8
歳月
さいげつ
năm tháng, thời gian

この土地とちて、10年じゅうねん歳月さいげつながれた。

Đã 10 năm tháng trôi qua kể từ khi tôi đến vùng đất này.
Ví dụ thêm

なが歳月さいげつて、ようやくゆめ実現じつげんした。


Sau nhiều năm tháng dài, ước mơ cuối cùng cũng thành hiện thực.

歳月さいげつおもみをかんじる年齢ねんれいになった。


Tôi đã đến tuổi cảm nhận được sức nặng của năm tháng.

歳月さいげつながれても、あの記憶きおくいろあせない。


Dù năm tháng trôi qua, ký ức ngày đó vẫn không phai nhạt.
9
風習
ふうしゅう
phong tục, tập quán

わたし故郷こきょうではむかしからの風習ふうしゅうしたがって結婚式けっこんしきおこなわれる。

Hôn lễ ở quê tôi được tổ chức theo phong tục từ xưa.
Ví dụ thêm

各地かくち風習ふうしゅう調しらべるのが趣味しゅみだ。


Sở thích của tôi là tìm hiểu phong tục các vùng miền.

ふる風習ふうしゅういまでも根強ねづよのこっている地域ちいきがある。


Có những vùng mà phong tục cũ vẫn còn ăn sâu bám rễ.

その風習ふうしゅう時代じだいとともにわってきた。


Phong tục đó đã thay đổi theo thời đại.
10
しきたり
tập tục, truyền thống, quy định

祖母そぼいまでも地域ちいきのしきたりをまもってらしている。

Bà tôi đến bây giờ vẫn giữ gìn tập tục của địa phương.
Ví dụ thêm

結婚式けっこんしきにはさまざまなしきたりがある。


Lễ cưới có nhiều tập tục khác nhau.

ふるいしきたりにこだわる必要ひつようはないとおもう。


Tôi nghĩ không cần phải bám víu vào tập tục cũ.

この地方ちほう独特どくとくのしきたりにおどろいた。


Tôi ngạc nhiên trước tập tục độc đáo của vùng này.
11
風土
ふうど
phong thổ, khí hậu và văn hóa

風土ふうどはぐくまれたうつくしい景色けしき自慢じまんだ。

Tôi tự hào về cảnh quan tươi đẹp được phong thổ nuôi dưỡng.
Ví dụ thêm

日本にほん風土ふうど四季しき変化へんかんでいる。


Phong thổ Nhật Bản phong phú với sự thay đổi bốn mùa.

その土地とち風土ふうどった作物さくもつそだてるべきだ。


Nên trồng cây phù hợp với phong thổ địa phương.

風土記ふどき古代こだい日本にほん地理ちり文化ぶんかしるした書物しょもつだ。


Phong thổ ký là sách ghi chép địa lý và văn hóa Nhật Bản cổ đại.
12
由緒
ゆいしょ
lai lịch, nguồn gốc lâu đời

故郷こきょうには由緒ゆいしょあるおてら点在てんざいしている。

Có rải rác những ngôi chùa có nguồn gốc lâu đời ở quê hương tôi.
Ví dụ thêm

この神社じんじゃ由緒ゆいしょただしい場所ばしょとしてられている。


Ngôi đền này được biết đến là nơi có nguồn gốc lâu đời.

由緒ゆいしょある建物たてもの火事かじ焼失しょうしつしてしまった。


Tòa nhà có lịch sử lâu đời đã bị cháy rụi.

かれいえ由緒ゆいしょある名家めいかだ。


Gia đình anh ấy là danh gia có nguồn gốc lâu đời.
13
格式
かくしき
phẩm cách, uy thế, lễ nghi

わたし実家じっか格式かくしきおもんじるいえだ。

Gia đình tôi là gia đình coi trọng phẩm cách và lễ nghi.
Ví dụ thêm

あのホテルは格式かくしきたかいことで有名ゆうめいだ。


Khách sạn đó nổi tiếng vì có uy thế cao.

格式かくしきにとらわれず、自由じゆう結婚式けっこんしきげたい。


Tôi muốn tổ chức đám cưới tự do, không bị ràng buộc bởi lễ nghi.

格式かくしきのある料亭りょうてい食事しょくじをした。


Tôi đã dùng bữa tại nhà hàng truyền thống Nhật Bản sang trọng.
14
歩み
あゆみ
quá trình, hành trình; bước chân

故郷こきょう戦後せんごあゆみをたどり、ほんいた。

Tôi viết sách dựa theo quá trình lịch sử hậu chiến của quê hương.

祖母そぼあゆみにわせて、ゆっくりあるいた。

Tôi đi chậm rãi để phù hợp với bước chân của bà.
Ví dụ thêm

会社かいしゃあゆみをかえ記念誌きねんし出版しゅっぱんされた。


Tập san kỷ niệm nhìn lại quá trình phát triển của công ty đã được xuất bản.

二人ふたりあゆみはけっして平坦へいたんではなかった。


Hành trình của hai người không hề bằng phẳng.

子供こどもあゆみにわせて、ゆっくり散歩さんぽした。


Tôi đi dạo chậm rãi, phù hợp với bước chân của con.
15
密度
みつど
mật độ

このあたりは、年々ねんねん人口じんこう密度みつどひくくなっている。

Quanh đây, mật độ dân số ngày càng giảm mỗi năm.
Ví dụ thêm

東京とうきょう世界せかいでも有数ゆうすう人口密度じんこうみつどこう都市としだ。


Tokyo là một trong những thành phố có mật độ dân số cao nhất thế giới.

今回こんかい旅行りょこう密度みつどいスケジュールだった。


Chuyến đi lần này có lịch trình dày đặc.

もり密度みつどたかくて、日光にっこうとどかない。


Mật độ cây trong rừng cao đến mức ánh sáng mặt trời không lọt qua được.
16
過疎
かそ
thưa dân, quá thưa thớt

実家じっかあたりでは過疎かそむらえている。

Những ngôi làng thưa dân đang tăng lên ở vùng quanh nhà tôi.
Ví dụ thêm

過疎地域かそちいき医療いりょう体制たいせい問題もんだいになっている。


Hệ thống y tế ở vùng thưa dân đang trở thành vấn đề.

過疎化かそかめるための対策たいさく必要ひつようだ。


Cần có biện pháp ngăn chặn tình trạng thưa dân.

若者わかもの都会とかいき、地方ちほう過疎かそすすんでいる。


Người trẻ chuyển lên thành phố, tình trạng thưa dân ở địa phương ngày càng tăng.
17
拍車をかける
はくしゃをかける
thúc đẩy, đẩy nhanh

わたし故郷こきょう少子化しょうしか過疎化かそか拍車はくしゃをかけている。

Tỷ lệ sinh giảm đang thúc đẩy tình trạng thưa dân ở quê tôi.
Ví dụ thêm

しん技術ぎじゅつ導入どうにゅう生産性せいさんせい向上こうじょう拍車はくしゃをかけた。


Việc áp dụng công nghệ mới đã thúc đẩy nâng cao năng suất.

SNSの普及ふきゅう情報拡散じょうほうかくさん拍車はくしゃをかけている。


Sự phổ biến của mạng xã hội đang đẩy nhanh việc lan truyền thông tin.

円安えんやす物価上昇ぶっかじょうしょう拍車はくしゃをかけた。


Đồng yên yếu đã thúc đẩy giá cả tăng lên.
18
至って
いたって
rất, vô cùng

おかげさまで、実家じっか両親りょうしんいたって元気()です。げんきです

Nhờ trời, bố mẹ tôi ở quê vẫn rất khỏe mạnh.
Ví dụ thêm

かれ生活せいかついたってシンプルだ。


Cuộc sống của anh ấy vô cùng giản dị.

検査けんさ結果けっか健康状態けんこうじょうたいいたって良好りょうこうです。


Kết quả kiểm tra cho thấy tình trạng sức khỏe rất tốt.

彼女かのじょいたって冷静れいせい状況じょうきょう説明せつめいした。


Cô ấy giải thích tình hình một cách vô cùng bình tĩnh.
19
土手
どて
bờ đê, con đê

学校がっこうのクラブ活動かつどうで、よく土手どてはしったものだ。

Tôi thường chạy dọc bờ đê trong hoạt động câu lạc bộ của trường.
Ví dụ thêm

はるになると、土手どて沿いにさくらほこる。


Khi xuân đến, hoa anh đào nở rộ dọc theo bờ đê.

子供こどもころ土手どてうえ凧揚たこあげをしてあそんだ。


Hồi nhỏ, tôi thường chơi thả diều trên đê.

大雨おおあめかわ土手どてくずれるおそれがある。


Có nguy cơ bờ đê sông bị sạt lở do mưa lớn.
20
井戸
いど
cái giếng

まちにはふる井戸いどのこっている。

Vẫn còn sót lại cái giếng cũ ở thị trấn.
Ví dụ thêm

むかし井戸水いどみず飲料水いんりょうすいとして使つかっていた。


Ngày xưa, người ta dùng nước giếng làm nước uống.

地震じしんまえ井戸いど水位すいいわることがある。


Mực nước giếng có thể thay đổi trước khi xảy ra động đất.

祖父そふいえにはいまでも使つかえる井戸いどがある。


Nhà ông tôi vẫn còn cái giếng có thể sử dụng được.
21
澄む
すむ
trở nên trong vắt, trong lành

むかしかわみずんでいたが、いまよごれている。

Ngày xưa nước sông trong vắt nhưng bây giờ đã bị bẩn.
Ví dụ thêm

あき空気くうきんでいて、とおくのやまえる。


Không khí mùa thu trong lành, có thể nhìn thấy núi xa.

みずうみみずんでいて、そこまでえた。


Nước hồ trong vắt, có thể nhìn thấy tận đáy.

んだ音色ねいろのピアノがこころひびいた。


Âm sắc trong trẻo của đàn piano vang vọng trong lòng tôi.
22
のどかな
bình dị, yên bình, thanh bình

高校こうこうではいたってのどかな環境かんきょうそだった。

Tôi lớn lên trong môi trường vô cùng yên bình ở trường cấp ba.

今日きょうはのどかな一日ひといちだ。

Hôm nay là một ngày yên bình.
Ví dụ thêm

田園でんえん地帯ちたいののどかな風景ふうけいこころいやされた。


Phong cảnh yên bình của vùng đồng quê đã chữa lành tâm hồn tôi.

のどかな午後ごご公園こうえんごした。


Tôi đã trải qua buổi chiều yên bình ở công viên.

このむらはのどかで、時間じかんがゆっくりながれているようだ。


Ngôi làng này yên bình, thời gian dường như trôi chậm rãi.
23
ひっそり[と](する)
yên tĩnh, lặng lẽ, vắng vẻ

むらひとすくなくなって、ひっそりとしている。

Làng ít người nên trở nên vắng vẻ và tĩnh lặng.
Ví dụ thêm

山奥やまおくにひっそりとたたずふる神社じんじゃつけた。


Tôi tìm thấy ngôi đền cổ đứng lặng lẽ sâu trong núi.

かれはひっそりと会社かいしゃめていた。


Anh ấy đã lặng lẽ nghỉ việc.

よるのひっそりとしたがい一人ひとりあるいた。


Tôi một mình đi bộ trên con phố tĩnh lặng ban đêm.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa