Từ vựng N1 - Chủ đề Nông thôn
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
郷土きょうどquê hương, cố hương, địa phương |
|
|
2
|
同郷どうきょうđồng hương |
|
|
3
|
出生(する)しゅっしょう(する)sự sinh ra, sự ra đời |
|
|
4
|
青春せいしゅんtuổi trẻ, thanh xuân |
|
|
5
|
母校ぼこうtrường cũ |
|
|
6
|
産地さんちvùng sản xuất, nơi sản xuất |
|
|
7
|
特産とくさんđặc sản |
|
|
8
|
歳月さいげつnăm tháng, thời gian |
この |
|
9
|
風習ふうしゅうphong tục, tập quán |
|
|
10
|
しきたりtập tục, truyền thống, quy định |
|
|
11
|
風土ふうどphong thổ, khí hậu và văn hóa |
|
|
12
|
由緒ゆいしょlai lịch, nguồn gốc lâu đời |
|
|
13
|
格式かくしきphẩm cách, uy thế, lễ nghi |
|
|
14
|
歩みあゆみquá trình, hành trình; bước chân |
① |
|
15
|
密度みつどmật độ |
この |
|
16
|
過疎かそthưa dân, quá thưa thớt |
|
|
17
|
拍車をかけるはくしゃをかけるthúc đẩy, đẩy nhanh |
|
|
18
|
至っていたってrất, vô cùng |
おかげさまで、 |
|
19
|
土手どてbờ đê, con đê |
|
|
20
|
井戸いどcái giếng |
|
|
21
|
澄むすむtrở nên trong vắt, trong lành |
|
|
22
|
のどかなbình dị, yên bình, thanh bình |
① |
|
23
|
ひっそり[と](する)yên tĩnh, lặng lẽ, vắng vẻ |
|

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②