Từ vựng N1 - Chủ đề Nông thôn

# Từ vựng Ví dụ
1
郷土
きょうど
quê hương, cố hương, địa phương

自分じぶん郷土きょうどこころからあいしている。

Tôi yêu quê hương của mình từ tận đáy lòng.
2
同郷
どうきょう
đồng hương

同郷どうきょうひとうと、とてもしたしみをかんじる。

Khi gặp người đồng hương thì tôi cảm thấy rất thân thuộc.
3
出生(する)
しゅっしょう(する)
sự sinh ra, sự ra đời

わたし出生しゅっしょう東京とうきょうだが、アメリカでそだった。

Tôi được sinh ra ở Tokyo nhưng được nuôi dưỡng ở Mỹ.
4
青春
せいしゅん
tuổi trẻ, thanh xuân

故郷こきょうかえると、青春せいしゅん思い出おもいでがよみがえってくる。

Ký ức thời thanh xuân ùa về khi tôi trở về quê hương.
5
母校
ぼこう
trường cũ

母校ぼこうごした日々ひびなつかしい。

Tôi nhớ da diết những ngày tháng ở trường cũ.
6
産地
さんち
vùng sản xuất, nơi sản xuất

地元じもとはりんごの産地さんちとしてられている。

Địa phương được biết đến là vùng sản xuất táo.
7
特産
とくさん
đặc sản

ははから故郷こきょう特産とくさんのりんごが毎年まいとしおくられてくる。

Mẹ tôi gửi táo đặc sản của quê lên cho tôi mỗi năm.
8
歳月
さいげつ
năm tháng, thời gian

この土地とちて、10ねん歳月さいげつながれた。

Đã 10 năm tháng trôi qua kể từ khi tôi đến vùng đất này.
9
風習
ふうしゅう
phong tục, tập quán

わたし故郷こきょうではむかしからの風習ふうしゅうに従って結婚式けっこんしきおこなわれる。

Hôn lễ ở quê tôi được tổ chức theo phong tục từ xưa.
10
しきたり
tập tục, truyền thống, quy định

祖母そぼいまでも地域ちいきのしきたりをまもってらしている。

Bà tôi đến bây giờ vẫn giữ gìn tập tục của địa phương.
11
風土
ふうど
phong thổ, khí hậu và văn hóa

風土ふうどはぐくまれたうつくしい景色けしき自慢じまんだ。

Tôi tự hào về cảnh quan tươi đẹp được phong thổ nuôi dưỡng.
12
由緒
ゆいしょ
lai lịch, nguồn gốc lâu đời

故郷こきょうには由緒ゆいしょあるお寺が点在てんざいしている。

Có rải rác những ngôi chùa có nguồn gốc lâu đời ở quê hương tôi.
13
格式
かくしき
phẩm cách, uy thế, lễ nghi

わたし実家じっか格式かくしきおもんじるいえだ。

Gia đình tôi là gia đình coi trọng phẩm cách và lễ nghi.
14
歩み
あゆみ
quá trình, hành trình; bước chân

故郷こきょう戦後せんごあゆみをたどり、ほんいた。
祖母そぼあゆみにわせて、ゆっくりあるいた。

①Tôi viết sách dựa theo quá trình lịch sử hậu chiến của quê hương. ②Tôi đi chậm rãi để phù hợp với bước chân của bà.
15
密度
みつど
mật độ

このあたりは、年々ねんねん人口じんこう密度みつどひくくなっている。

Quanh đây, mật độ dân số ngày càng giảm mỗi năm.
16
過疎
かそ
thưa dân, quá thưa thớt

実家じっかあたりでは過疎かそむらえている。

Những ngôi làng thưa dân đang tăng lên ở vùng quanh nhà tôi.
17
拍車をかける
はくしゃをかける
thúc đẩy, đẩy nhanh

わたし故郷こきょう少子化しょうしか過疎かそ拍車はくしゃをかけている。

Tỷ lệ sinh giảm đang thúc đẩy tình trạng thưa dân ở quê tôi.
18
至って
いたって
rất, vô cùng

おかげさまで、実家じっか両親りょうしんいたって元気げんきです。

Nhờ trời, bố mẹ tôi ở quê vẫn rất khỏe mạnh.
19
土手
どて
bờ đê, con đê

学校がっこうのクラブ活動かつどうで、よく土手どてはしったものだ。

Tôi thường chạy dọc bờ đê trong hoạt động câu lạc bộ của trường.
20
井戸
いど
cái giếng

まちにはふる井戸いどのこっている。

Vẫn còn sót lại cái giếng cũ ở thị trấn.
21
澄む
すむ
trở nên trong vắt, trong lành

むかしかわみずんでいたが、いまよごれている。

Ngày xưa nước sông trong vắt nhưng bây giờ đã bị bẩn.
22
のどかな
bình dị, yên bình, thanh bình

高校こうこうではいたってのどかな環境かんきょうそだった。
今日きょうはのどかないちにちだ。

①Tôi lớn lên trong môi trường vô cùng yên bình ở trường cấp ba. ②Hôm nay là một ngày yên bình.
23
ひっそり[と](する)
yên tĩnh, lặng lẽ, vắng vẻ

むらひとすくなくなって、ひっそりとしている。

Làng ít người nên trở nên vắng vẻ và tĩnh lặng.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa