Từ vựng N1 - Chủ đề Công việc

# Từ vựng Ví dụ
1
適性
てきせい
Tố chất, sự phù hợp

仕事しごと適性てきせい考慮こうりょして人事じんじおこなう。

Tiến hành bố trí nhân sự dựa trên sự phù hợp với công việc.
Ví dụ thêm

適性検査てきせいけんさけて、自分じぶんった職業しょくぎょうつけた。


Tôi đã làm bài kiểm tra năng lực và tìm được nghề nghiệp phù hợp với mình.

彼女かのじょはこの仕事しごとたいする適性てきせいがある。


Cô ấy có tố chất phù hợp với công việc này.

適性てきせいのない仕事しごとつづけるのはつらい。


Tiếp tục làm công việc không phù hợp thì rất khổ.
2
はかどる
Tiến triển thuận lợi

なかなか予定通よていどおりに仕事しごとがはかどらない。

Công việc không tiến triển tốt như dự định.
Ví dụ thêm

しずかな環境かんきょうだと、勉強べんきょうがはかどる。


Trong môi trường yên tĩnh thì việc học tiến triển tốt.

あたらしいパソコンのおかげで、作業さぎょうがはかどった。


Nhờ máy tính mới mà công việc tiến triển thuận lợi.

あつすぎて、全然ぜんぜん仕事しごとがはかどらなかった。


Nóng quá nên công việc chẳng tiến triển chút nào.
3
手掛ける
てがける
Bắt tay vào làm, đảm nhận

あたらしく手掛てがけるプロジェクトがたのしみだ。

Tôi rất mong chờ dự án mới mà tôi sắp bắt tay vào làm.
Ví dụ thêm

かれ数多かずおおくの映画えいが手掛てがけてきた監督かんとくだ。


Anh ấy là đạo diễn đã thực hiện rất nhiều bộ phim.

この建物たてもの手掛てがけた建築家けんちくか有名ゆうめいだ。


Kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà này rất nổi tiếng.

はじめて手掛てがけた仕事しごと失敗しっぱいわった。


Công việc đầu tiên mà tôi bắt tay vào làm đã kết thúc thất bại.
4
打ち込む
うちこむ
Tập trung vào, dồn hết tâm sức / Đánh mạnh vào

時間じかんわすれて、仕事しごとむ。

Tôi tập trung vào công việc mà quên mất thời gian.

相手あいてのコートにおもいきりボールをんだ。

Tôi đánh mạnh quả bóng vào sân của đối thủ.
Ví dụ thêm

学生時代がくせいじだいはサッカーにんでいた。


Thời sinh viên tôi đã dồn hết tâm sức cho bóng đá.

彼女かのじょ研究けんきゅうんで、世界せかいてき成果せいかげた。


Cô ấy tập trung vào nghiên cứu và đạt được thành tựu tầm cỡ thế giới.

データをパソコンに作業さぎょう大変たいへんだ。


Công việc nhập dữ liệu vào máy tính rất vất vả.
5
負う
おう
Gánh vác, chịu trách nhiệm

この仕事しごとおおきな責任せきにんうが、やりがいがある。

Công việc này phải gánh vác trách nhiệm rất lớn nhưng rất đáng làm.
Ví dụ thêm

事故じこ重傷じゅうしょうったひと病院びょういんはこばれた。


Người bị thương nặng trong vụ tai nạn đã được đưa đến bệnh viện.

リーダーとしてすべての結果けっか覚悟かくごがある。


Với tư cách là người lãnh đạo, tôi sẵn sàng chịu trách nhiệm cho mọi kết quả.

借金しゃっきんって、生活せいかつくるしくなった。


Gánh nợ nên cuộc sống trở nên khó khăn.
6
先方
せんぽう
Bên phía kia, phía đối tác

具体的ぐたいてきすすめるまえに、先方せんぽう意見いけんく。

Trước khi tiến hành cụ thể thì xin hỏi ý kiến phía đối tác.
Ví dụ thêm

先方せんぽうから返事へんじがまだていない。


Vẫn chưa nhận được phản hồi từ phía đối tác.

先方せんぽう都合つごうわせて日程にってい調整ちょうせいした。


Đã điều chỉnh lịch trình cho phù hợp với phía đối tác.

先方せんぽう失礼しつれいのないように対応たいおうしてください。


Xin hãy ứng xử sao cho không thất lễ với phía đối tác.
7
議題
ぎだい
Chủ đề thảo luận, nghị đề

今日きょう会議かいぎとく議題ぎだいはなさそうだ。

Dường như cuộc họp hôm nay không có chủ đề thảo luận đặc biệt nào.
Ví dụ thêm

つぎ会議かいぎ議題ぎだい事前じぜん確認かくにんしておいてください。


Xin hãy xác nhận trước chủ đề thảo luận của cuộc họp tiếp theo.

議題ぎだい沿ってはないをすすめましょう。


Hãy tiến hành thảo luận theo đúng chủ đề.

環境問題かんきょうもんだい今回こんかいおも議題ぎだいだ。


Vấn đề môi trường là chủ đề thảo luận chính lần này.
8
了承(する)
りょうしょう(する)
Chấp thuận, đồng ý

条件じょうけん次第しだい先方せんぽう了承りょうしょうしてくれるだろう。

Tùy thuộc vào điều kiện mà phía đối tác cũng sẽ chấp thuận thôi.
Ví dụ thêm

上司じょうし了承りょうしょうてから、計画けいかく実行じっこううつした。


Sau khi được sự chấp thuận của cấp trên, tôi đã bắt đầu thực hiện kế hoạch.

了承りょうしょういただけますようおねがいいたします。


Kính mong quý vị thông cảm và chấp thuận.

予定よてい変更へんこうについて、全員ぜんいん了承りょうしょうた。


Đã được sự đồng ý của tất cả mọi người về việc thay đổi kế hoạch.
9
出向く
でむく
Đi tới, đích thân đến

本件ほんけん先方せんぽう出向でむいて交渉こうしょうする必要ひつようがある。

Vụ việc này cần phải đích thân đến gặp phía đối tác để đàm phán.
Ví dụ thêm

わざわざ現地げんち出向でむいて調査ちょうさおこなった。


Tôi đã đặc biệt đến tận nơi để tiến hành khảo sát.

社長しゃちょうみずか取引とりひきさき出向でむいて謝罪しゃざいした。


Giám đốc đã đích thân đến đối tác để xin lỗi.

電話でんわではなく、直接ちょくせつ出向でむいておねがいしたほうがいい。


Thay vì gọi điện, nên đích thân đến để nhờ vả thì tốt hơn.
10
手数
てすう
Phiền phức, tốn công

手数てかずをかけました。

Xin lỗi đã làm phiền.
Ví dụ thêm

手数てかずですが、もう一度いちど確認かくにんしていただけますか。


Xin lỗi vì làm phiền, nhưng bạn có thể xác nhận lại một lần nữa được không?

手数てすうのかかる手続てつづきがおおくてつかれた。


Có nhiều thủ tục phiền phức quá nên mệt.

手数てかずをおかけしてもうわけございません。


Rất xin lỗi vì đã gây phiền phức cho quý vị.
11
承る
うけたまわる
Xin nghe, xin tiếp nhận (khiêm nhường ngữ của 聞く・受ける)

そのけんうけたまわりました。

Vâng, việc đó tôi đã tiếp nhận rồi ạ.
Ví dụ thêm

注文ちゅうもんうけたまわりました。少々しょうしょうちください。


Tôi đã tiếp nhận đơn đặt hàng của quý khách. Xin vui lòng đợi một chút.

要望ようぼううけたまわりましたので、担当者たんとうしゃつたえます。


Tôi đã tiếp nhận yêu cầu của quý khách, sẽ truyền đạt cho người phụ trách.

予約よやくうけたまわります。お名前なまえをおねがいいたします。


Xin tiếp nhận đặt chỗ ạ. Xin cho biết tên quý khách.
12
例の
れいの
Cái đã nói, cái thường lệ

れいけんは、そのいかがでしょうか。

Vấn đề đã nói trước đó thì sau đó thế nào rồi ạ?
Ví dụ thêm

れいみせ今度こんど一緒いっしょきましょう。


Lần tới cùng đi đến cái quán đó nhé.

れい問題もんだいはまだ解決かいけつしていない。


Vấn đề đã nói vẫn chưa được giải quyết.

れいひとから連絡れんらくがありました。


Người mà chúng ta đã nhắc đến đã liên lạc.
13
取り急ぎ
とりいそぎ
Vắn tắt, gấp gáp, vội vàng (dùng nhiều trong thư/email)

いそぎ、ご報告ほうこくまで。

Tôi xin phép báo cáo vắn tắt.

いそぎ、おれいまで。

Tôi xin phép gửi lời cảm ơn vắn tắt. (Được sử dụng nhiều trong thư hoặc email)
Ví dụ thêm

いそぎ、ご連絡れんらくまで。


Xin phép liên lạc vắn tắt.

いそぎ、資料しりょうをおおくりいたします。


Trước mắt, tôi xin gửi tài liệu.

いそぎ、おもうげます。


Trước hết, tôi xin gửi lời xin lỗi.
14
企画(する)
きかく(する)
Lập kế hoạch, dự án

あたらしいキャンペーンを企画きかくする。

Tôi lập kế hoạch cho chiến dịch mới.
Ví dụ thêm

社員旅行しゃいんりょこう企画きかくする担当者たんとうしゃ募集ぼしゅうしている。


Đang tuyển người phụ trách lên kế hoạch cho chuyến du lịch của công ty.

彼女かのじょつね斬新ざんしん企画きかく提案ていあんする。


Cô ấy luôn đề xuất những dự án mới lạ.

この企画きかく予算よさんオーバーで却下きゃっかされた。


Dự án này đã bị từ chối vì vượt quá ngân sách.
15
受け持つ
うけもつ
Đảm nhiệm, đảm nhận, phụ trách

このプロジェクトをつことになった。

Tôi được giao phụ trách dự án này.
Ví dụ thêm

田中先生たなかせんせいさん年生ねんせいのクラスをっている。


Thầy Tanaka đang phụ trách lớp năm ba.

来月らいげつからあたらしい地域ちいきつことになった。


Từ tháng sau tôi sẽ phụ trách khu vực mới.

かれ案件あんけんつね成功せいこうしている。


Các dự án mà anh ấy phụ trách luôn thành công.
16
分担(する)
ぶんたん(する)
Phân chia, chia nhau gánh vác

おなじセクションで仕事しごと分担ぶんたんする。

Chúng tôi phân chia công việc trong cùng một bộ phận.
Ví dụ thêm

家事かじ夫婦ふうふ分担ぶんたんしている。


Vợ chồng chia nhau làm việc nhà.

費用ひよう参加者さんかしゃ全員ぜんいん分担ぶんたんしましょう。


Chi phí hãy chia đều cho tất cả người tham gia nhé.

役割やくわり分担ぶんたんして効率こうりつよくすすめよう。


Hãy phân chia vai trò để tiến hành hiệu quả.
17
連携(する)
れんけい(する)
Hợp tác, liên kết, phối hợp

どんな仕事しごと連携れんけいすることが重要じゅうようだ。

Dù là công việc gì thì việc phối hợp với nhau cũng rất quan trọng.
Ví dụ thêm

警察けいさつ消防しょうぼう連携れんけいして救助活動きゅうじょかつどうにあたった。


Cảnh sát và lính cứu hỏa đã phối hợp thực hiện hoạt động cứu hộ.

部署ぶしょとの連携れんけい不足ふそくしていた。


Sự phối hợp với các bộ phận khác còn thiếu.

システムかん連携れんけいをスムーズにおこな必要ひつようがある。


Cần thực hiện việc liên kết giữa các hệ thống một cách trôi chảy.
18
連帯(する)
れんたい(する)
Liên đới, đoàn kết, cùng chịu trách nhiệm

なにかミスがあったら、連帯れんたい責任せきにんう。

Nếu có sai sót gì xảy ra thì chúng ta cùng liên đới chịu trách nhiệm.
Ví dụ thêm

連帯保証人れんたいほしょうにんになるのはおおきなリスクがある。


Trở thành người bảo lãnh liên đới có rủi ro rất lớn.

チーム全員ぜんいん連帯れんたいして問題もんだいんだ。


Toàn bộ thành viên trong đội đã đoàn kết cùng giải quyết vấn đề.

連帯責任れんたいせきにんわれることもある。


Có khi cũng bị truy cứu trách nhiệm liên đới.
19
組み込む
くみこむ
Đưa vào, tích hợp

宣伝せんでん予算よさんむ。

Tôi sẽ đưa chi phí quảng cáo vào ngân sách.
Ví dụ thêm

あたらしい機能きのうをシステムにんだ。


Đã tích hợp chức năng mới vào hệ thống.

安全対策あんぜんたいさく計画けいかく必要ひつようがある。


Cần đưa các biện pháp an toàn vào kế hoạch.

AIチップがスマートフォンにまれている。


Chip AI đã được tích hợp vào điện thoại thông minh.
20
根回し(する)
ねまわし(する)
Vận động trước, thương lượng ngầm

交渉こうしょうするまえ根回ねまわししておこう。

Trước khi đàm phán thì chúng ta hãy vận động trước đi.
Ví dụ thêm

会議かいぎまえに、関係者かんけいしゃ根回ねまわししておいた。


Trước cuộc họp, tôi đã vận động trước với các bên liên quan.

根回ねまわしがりなかったせいで、提案ていあん否決ひけつされた。


Vì chưa vận động trước đầy đủ nên đề xuất đã bị bác bỏ.

日本にほんのビジネスでは根回ねまわしが重要視じゅうようしされる。


Trong kinh doanh ở Nhật, việc vận động trước được coi trọng.
21
出社(する)
しゅっしゃ(する)
Đến công ty, đi làm

出社しゅっしゃしてすぐにわせがはじまった。

Vừa đến công ty thì cuộc họp lập tức bắt đầu.
Ví dụ thêm

毎朝まいあさ8時はちじ出社しゅっしゃしている。


Mỗi sáng tôi đến công ty lúc 8 giờ.

体調たいちょうわるいので、今日きょう出社しゅっしゃできません。


Vì sức khỏe không tốt nên hôm nay tôi không thể đến công ty.

リモートワークの出社しゅっしゃしなくてもいい。


Ngày làm việc từ xa thì không cần đến công ty cũng được.
22
代理(する)
だいり(する)
Đại diện, thay mặt, làm thay

部長ぶちょう代理だいり会議かいぎ出席しゅっせきすることになった。

Tôi đã thay mặt trưởng phòng tham dự cuộc họp.
Ví dụ thêm

社長しゃちょう代理だいりとして式典しきてん参加さんかした。


Tôi đã tham dự buổi lễ với tư cách đại diện giám đốc.

代理店だいりてんつうじて商品しょうひん販売はんばいしている。


Chúng tôi bán sản phẩm thông qua đại lý.

彼女かのじょ課長かちょう代理だいりつとめている。


Cô ấy đang đảm nhiệm vai trò thay mặt trưởng ban.
23
取り次ぐ
とりつぐ
Chuyển lời, chuyển tiếp, truyền đạt

クライアントからの電話でんわ部長ぶちょういだ。

Tôi đã chuyển cuộc gọi từ khách hàng cho trưởng phòng.
Ví dụ thêm

担当者たんとうしゃにおつなぎしますので、少々しょうしょうちください。電話でんわぎます。


Tôi sẽ nối máy cho người phụ trách, xin vui lòng chờ một chút.

かれ来客らいきゃく社長しゃちょういだ。


Anh ấy đã dẫn khách đến gặp giám đốc.

受付うけつけ用件ようけんつたえ、担当者たんとうしゃいでもらった。


Tôi đã nói nội dung ở quầy lễ tân và được chuyển tiếp cho người phụ trách.
24
バトンタッチ(する)
Chuyển giao công việc, bàn giao

仕事しごと担当たんとう新人しんじんにバトンタッチした。

Tôi đã bàn giao việc phụ trách công việc cho người mới.
Ví dụ thêm

定年退職ていねんたいしょくまえに、後輩こうはいにバトンタッチした。


Trước khi nghỉ hưu, tôi đã bàn giao cho đàn em.

プロジェクトの途中とちゅうでリーダーがバトンタッチされた。


Giữa chừng dự án, vị trí trưởng nhóm đã được bàn giao.

つぎ世代せだいにバトンタッチするときた。


Đã đến lúc bàn giao cho thế hệ tiếp theo.
25
オファー(する)
Đề nghị, mời

有名ゆうめいなデザイナーに仕事しごとをオファーした。

Tôi đã mời nhà thiết kế nổi tiếng làm việc.
Ví dụ thêm

大手企業おおてきぎょうからオファーをけた。


Tôi đã nhận được lời mời từ công ty lớn.

かれ映画えいが出演しゅつえんのオファーがた。


Anh ấy nhận được lời mời đóng phim.

条件じょうけんわなかったので、オファーをことわった。


Vì điều kiện không phù hợp nên tôi đã từ chối lời đề nghị.
26
立腹(する)
りっぷく(する)
Tức giận, nổi giận (trang trọng)

会社かいしゃ利益りえきり、社長しゃちょう立腹りっぷくしている。

Lợi nhuận công ty giảm, giám đốc đang nổi giận.
Ví dụ thêm

客様きゃくさま対応たいおうおそさに立腹りっぷくされている。


Khách hàng đang tức giận vì sự chậm trễ trong việc xử lý.

部下ぶかのミスに立腹りっぷくしたが、冷静れいせい対処たいしょした。


Tôi đã tức giận vì lỗi của cấp dưới nhưng đã xử lý một cách bình tĩnh.

かれ無責任むせきにん態度たいど立腹りっぷくするのは当然とうぜんだ。


Tức giận với thái độ vô trách nhiệm của anh ta là điều đương nhiên.
27
軽減(する)
けいげん(する)
Giảm bớt, giảm nhẹ

いそがしすぎる。社員しゃいん負担ふたん軽減けいげんするべきだ。

Quá bận rộn. Chúng ta nên giảm bớt gánh nặng cho nhân viên.
Ví dụ thêm

税金ぜいきん軽減措置けいげんそち発表はっぴょうされた。


Biện pháp giảm thuế đã được công bố.

ストレスを軽減けいげんするために運動うんどうはじめた。


Tôi bắt đầu tập thể dục để giảm bớt căng thẳng.

IT業務ぎょうむ負担ふたん軽減けいげんされた。


Nhờ tin học hóa mà gánh nặng công việc đã được giảm nhẹ.
28
労力
ろうりょく
Công sức, nhân lực

予定よていよりプロジェクトがおおきくなり、労力ろうりょくりない。

Dự án trở nên lớn hơn so với kế hoạch, nhân lực không đủ.
Ví dụ thêm

この作業さぎょうには相当そうとう労力ろうりょくがかかる。


Công việc này tốn rất nhiều công sức.

労力ろうりょく無駄むだにしないように計画けいかくてよう。


Hãy lập kế hoạch để không lãng phí công sức.

多大ただい労力ろうりょくついやして、やっと完成かんせいした。


Đã bỏ ra rất nhiều công sức và cuối cùng cũng hoàn thành.
29
ノルマ
Chỉ tiêu, định mức

仕事しごとのノルマがきつくて、退職たいしょくするひともいる。

Vì chỉ tiêu công việc quá khắt khe nên có người nghỉ việc.
Ví dụ thêm

今月こんげつ営業えいぎょうノルマを達成たっせいした。


Đã đạt chỉ tiêu kinh doanh tháng này.

ノルマにわれて、毎日まいにち残業ざんぎょうしている。


Bị chỉ tiêu đuổi nên ngày nào cũng tăng ca.

ノルマがたかすぎると社員しゃいんのモチベーションががる。


Nếu chỉ tiêu quá cao thì động lực của nhân viên sẽ giảm.
30
新入り
しんいり
Người mới, người tập sự

新入しんいりに仕事しごとおしえる。

Tôi sẽ chỉ dạy công việc cho người mới.
Ví dụ thêm

新入しんいりだからといって、遠慮えんりょする必要ひつようはない。


Không cần phải e dè chỉ vì là người mới.

新入しんいりのかれはすぐに仕事しごとおぼえた。


Anh ấy là người mới nhưng đã nhanh chóng nắm bắt được công việc.

チームに新入しんいりがさんにんくわわった。


Có ba người mới gia nhập vào đội.
31
弱音
よわね
Lời than vãn, lời yếu đuối

かれはどんなにむずかしい仕事しごとでも、一切いっさい弱音よわねかない。

Cho dù công việc có khó khăn đến mức nào thì anh ấy cũng không hề than vãn.
Ví dụ thêm

弱音よわねいても、なに解決かいけつしない。


Dù có than vãn thì cũng chẳng giải quyết được gì.

つかれていても弱音よわねかない彼女かのじょ立派りっぱだ。


Cô ấy dù mệt cũng không than vãn, thật đáng khâm phục.

たまには弱音よわねいてもいいんだよ。


Thỉnh thoảng than vãn một chút cũng được mà.
32
マンネリ
Sự rập khuôn, lặp đi lặp lại nhàm chán

部長ぶちょうのアイディアはマンネリにおちいっているとおもう。

Tôi nghĩ những ý tưởng của trưởng phòng đang rơi vào sự rập khuôn.
Ví dụ thêm

毎日まいにちおな料理りょうりでマンネリしてきた。


Ngày nào cũng nấu cùng một món nên trở nên nhàm chán.

マンネリを打破だはするために、あたらしいことに挑戦ちょうせんしよう。


Hãy thử thách điều mới để phá vỡ sự rập khuôn.

テレビ番組ばんぐみがマンネリして視聴率しちょうりつがった。


Chương trình truyền hình trở nên nhàm chán nên tỷ lệ xem giảm.
33
上の空
うわのそら
Mất tập trung, lơ đãng, thẫn thờ

あさからうわそらで、部長ぶちょう注意ちゅういされた。

Từ sáng cứ lơ đãng mất tập trung nên bị trưởng phòng nhắc nhở.
Ví dụ thêm

彼女かのじょはなしうわそらいていた。


Tôi nghe chuyện của cô ấy một cách lơ đãng.

試験しけんのことがになって、授業じゅぎょうちゅうずっとうわそらだった。


Vì lo lắng về kỳ thi nên suốt giờ học tôi cứ thẫn thờ.

なになやみがあるのか、かれ一日中いちにちじゅううわそらだ。


Không biết có chuyện gì lo lắng không, anh ấy cả ngày cứ thẫn thờ.
34
いやいや
Miễn cưỡng, bất đắc dĩ

いやいやする仕事しごとなら、めたほうがいい。

Nếu làm việc trong miễn cưỡng thì nên nghỉ đi thì hơn.
Ví dụ thêm

子供こどもがいやいや宿題しゅくだいをしている。


Đứa trẻ đang miễn cưỡng làm bài tập.

いやいやながらも、かれ仕事しごとけた。


Dù miễn cưỡng nhưng anh ấy vẫn nhận công việc.

いやいやでも、やらなければならないことがある。


Dù không muốn nhưng vẫn có những việc phải làm.
35
打ち上げ
うちあげ
Tiệc mừng hoàn thành, liên hoan tổng kết

プロジェクトが無事ぶじわり、げをした。

Dự án kết thúc tốt đẹp, chúng tôi đã tổ chức tiệc mừng hoàn thành.
Ví dụ thêm

文化祭ぶんかさいげで、みんなで乾杯かんぱいした。


Trong buổi liên hoan tổng kết lễ hội văn hóa, mọi người đã cùng nâng ly.

試合しあいのちげにこうよ。


Sau trận đấu, đi liên hoan mừng đi.

げの会場かいじょう予約よやくしておいてください。


Xin hãy đặt trước địa điểm cho buổi tiệc mừng.
36
兼ねる
かねる
Kiêm nhiệm, kết hợp

明日あしたかい送別会そうべつかいねている。

Tiệc rượu ngày mai kết hợp luôn với tiệc chia tay.
Ví dụ thêm

かれ社長しゃちょう会長かいちょうねている。


Ông ấy kiêm nhiệm cả chức giám đốc và chủ tịch.

散歩さんぽねて、ものかけた。


Tôi đi mua sắm kết hợp luôn với việc đi dạo.

この部屋へや書斎しょさい寝室しんしつねている。


Căn phòng này vừa là phòng đọc sách vừa là phòng ngủ.
37
差し支える
さしつかえる
Cản trở, gây trở ngại, ảnh hưởng xấu

さけみすぎると、翌日よくじつ仕事しごとつかえる。

Nếu uống rượu quá nhiều sẽ ảnh hưởng xấu đến công việc ngày hôm sau.
Ví dụ thêm

つかえなければ、お名前なまえおしえていただけますか。


Nếu không phiền, bạn có thể cho tôi biết tên được không?

夜更よふかしは健康けんこうつかえる。


Thức khuya ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.

業務ぎょうむつかえない範囲はんい休憩きゅうけいってください。


Xin hãy nghỉ ngơi trong phạm vi không ảnh hưởng đến công việc.
38
教訓
きょうくん
Bài học, lời giáo huấn

今回こんかい反省はんせい教訓きょうくんに、つぎ頑張がんばろう。

Lấy sự phản tỉnh lần này làm bài học, hãy cố gắng trong lần tiếp theo.
Ví dụ thêm

失敗しっぱい教訓きょうくんにして、おな間違まちがいをかえさない。


Lấy thất bại làm bài học, không lặp lại cùng một sai lầm.

この物語ものがたりには大切たいせつ教訓きょうくんふくまれている。


Câu chuyện này chứa đựng bài học quý giá.

歴史れきしから教訓きょうくんまなぶべきだ。


Nên rút ra bài học từ lịch sử.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa