Từ vựng N1 - Chủ đề Từ dễ nhầm lẫn ②

# Từ vựng Ví dụ
1
用品
ようひん
đồ dùng

スポーツ用品ようひん8階はっかいだ。

Quầy đồ dùng thể thao ở tầng 8.
Ví dụ thêm

文房具ぶんぼうぐやオフィス用品ようひんはこのみせそろう。


Văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng đều có đầy đủ ở cửa hàng này.

キャンプ用品ようひんいにアウトドアショップにった。


Tôi đã đến cửa hàng đồ ngoài trời để mua đồ dùng cắm trại.
2
洋品
ようひん
đồ Tây

デパートの1階いっかいにある洋品ようひんかさった。

Tôi đã mua cái ô tại quầy đồ Tây ở tầng 1 của trung tâm thương mại.
Ví dụ thêm

この洋品店ようひんてんにはおしゃれなネクタイがおおい。


Cửa hàng đồ Tây này có nhiều cà vạt đẹp.

駅前えきまえ洋品店ようひんてんでハンカチをった。


Tôi đã mua khăn tay ở cửa hàng đồ Tây trước ga.
3
断つ
たつ
chấm dứt, cai

入試にゅうし合格ごうかくできるまで、ケーキをつことにした。

Tôi quyết định sẽ bỏ bánh ngọt cho đến khi thi đỗ kỳ thi đầu vào.
Ví dụ thêm

健康けんこうのためにさけつことにした。


Tôi đã quyết định cai rượu vì sức khỏe.

ダイエットのため、あまいものをことわっている。


Tôi đang kiêng đồ ngọt để giảm cân.
4
絶つ
たつ
cắt đứt

もうかれとの連絡れんらくぜっとうとおもっている。

Tôi định sẽ cắt đứt liên lạc với anh ta.
Ví dụ thêm

戦争せんそう食料しょくりょう供給きょうきゅうたれた。


Nguồn cung cấp lương thực bị cắt đứt vì chiến tranh.

かれいのちとうとしたが、友人ゆうじんたすけられた。


Anh ấy định tự kết liễu cuộc đời nhưng đã được bạn bè cứu giúp.
5
彫る
ほる
khắc, chạm trổ

名前なまえって表札ひょうさつにした。

Tôi khắc tên mình lên gỗ và làm biển tên.
Ví dụ thêm

仏像ぶつぞうからるのはたか技術ぎじゅつ必要ひつようだ。


Việc chạm khắc tượng Phật từ gỗ đòi hỏi kỹ thuật cao.

彼女かのじょうでにタトゥーをった。


Cô ấy đã xăm hình trên cánh tay.
6
掘る
ほる
đào

にわったら、むかしさらてきた。

Tôi đào vườn và tìm thấy một cái đĩa cổ.
Ví dụ thêm

子供こどもたちは砂場すなばあなってあそんでいる。


Bọn trẻ đang chơi đào lỗ ở bãi cát.

井戸いどるために業者ぎょうしゃ依頼いらいした。


Tôi đã thuê thợ để đào giếng.
7
見下す
みくだす
khinh thường, coi thường

かれひと見下みくだしたような態度たいどにははらつ。

Tôi tức giận vì thái độ khinh thường người khác của anh ta.
Ví dụ thêm

金持かねもちだからといって、他人たにん見下みくだしてはいけない。


Không được khinh thường người khác chỉ vì mình giàu có.

彼女かのじょ新入社員しんにゅうしゃいん見下みくだすような発言はつげんをして批判ひはんされた。


Cô ấy bị chỉ trích vì phát ngôn coi thường nhân viên mới.
8
見下ろす
みおろす
nhìn xuống

おか頂上ちょうじょうからまち見下みおろした。

Tôi nhìn xuống thị trấn từ đỉnh ngọn đồi.
Ví dụ thêm

展望台てんぼうだいからまち夜景やけい見下みおろした。


Tôi đã nhìn xuống cảnh đêm của thành phố từ đài quan sát.

飛行機ひこうきまどからくも見下みおろすのが()


Tôi thích nhìn xuống mây từ cửa sổ máy bay.
9
遠回り(する)
とおまわり(する)
đi đường vòng

工事こうじけて、えきまで遠回とおまわりした。

Tôi đi đường vòng đến ga để tránh công trình.
Ví dụ thêm

渋滞じゅうたいけるために遠回とおまわりしたが、かえって時間じかんがかかった。


Tôi đi đường vòng để tránh tắc đường, nhưng ngược lại lại mất nhiều thời gian hơn.

景色けしきがきれいだから、すこ遠回とおまわりしてかえろう。


Vì cảnh đẹp nên chúng ta đi đường vòng một chút rồi về nhé.
10
遠回し
とおまわし
vòng vo, bóng gió

日本人にほんじん遠回とおまわしの表現ひょうげんをしがちだ。

Người Nhật Bản có xu hướng dùng cách nói bóng gió.
Ví dụ thêm

遠回とおまわしにことわるより、はっきりったほうがいい。


Thay vì từ chối một cách bóng gió, nên nói thẳng ra thì tốt hơn.

上司じょうし遠回とおまわしにめたほうがいいとった。


Sếp đã nói bóng gió rằng tôi nên nghỉ việc.
11
途切れる
とぎれる
bị ngắt quãng, bị gián đoạn

社長しゃちょうあらわれて、みんなの会話かいわ途切とぎれた。

Cuộc trò chuyện của mọi người bị gián đoạn khi giám đốc xuất hiện.
Ví dụ thêm

電波でんぱわるくて、電話でんわ途切とぎれてしまった。


Vì sóng yếu nên cuộc gọi bị ngắt quãng.

あめ途切とぎれたひまに、はしっていえかえった。


Tôi đã chạy về nhà lúc mưa tạnh.
12
途絶える
とだえる
đứt đoạn, ngừng hẳn

おさななじみとの連絡れんらく途絶とだえて3年さんねんになる。

Đã 3 năm kể từ khi tôi mất liên lạc với bạn thời thơ ấu.
Ví dụ thêm

その伝統でんとう戦後せんご途絶とだえてしまった。


Truyền thống đó đã bị đứt đoạn sau chiến tranh.

被災地ひさいちからの通信つうしん途絶とだえて、安否あんぴ確認かくにんできない。


Thông tin liên lạc từ vùng thiên tai bị đứt đoạn, không thể xác nhận tình trạng an toàn.
13
見過ごす
みすごす
bỏ sót, bỏ qua

試験しけんおおきなミスを見過みすごしてしまった。

Tôi đã bỏ sót một lỗi lớn trong kỳ thi.
Ví dụ thêm

ちいさな問題もんだい見過みすごすと、あとおおきなトラブルになる。


Nếu bỏ qua vấn đề nhỏ, sau này sẽ trở thành rắc rối lớn.

このミスは見過みすごせないほど深刻しんこくだ。


Lỗi này nghiêm trọng đến mức không thể bỏ qua được.
14
見逃す
みのがす
bỏ lỡ

せっかくのバイトのチャンスを見逃みのがした。

Tôi đã bỏ lỡ cơ hội việc làm thêm hiếm có.
Ví dụ thêm

昨日きのうのドラマの最終回さいしゅうかい見逃みのがしてしまった。


Tôi đã bỏ lỡ tập cuối của bộ phim truyền hình hôm qua.

こんなセールは二度にどとないから、見逃みのがさないでね。


Đợt giảm giá như thế này không có lần thứ hai đâu, đừng bỏ lỡ nhé.
15
交わる
まじわる
giao nhau

中央線ちゅうおうせん山手線やまのてせん新宿しんじゅくまじわっている。

Tuyến Chuo và tuyến Yamanote giao nhau tại Shinjuku.
Ví dụ thêm

ふたつのみちがこの交差点こうさてんまじわっている。


Hai con đường giao nhau tại ngã tư này.

ことなる文化ぶんかまじわることで、あたらしい価値かちまれる。


Khi các nền văn hóa khác nhau giao thoa, những giá trị mới được sinh ra.
16
交える
まじえる
kèm theo, bao gồm

恩師おんしまじえてクラスかいひらいた。

Chúng tôi đã tổ chức buổi họp lớp có cả thầy giáo cũ tham gia.
Ví dụ thêm

冗談じょうだんまじえながら、真剣しんけんはなしをした。


Vừa xen lẫn những câu đùa, vừa nói chuyện nghiêm túc.

かく部門ぶもん代表だいひょうまじえて会議かいぎおこなった。


Chúng tôi đã tổ chức cuộc họp có sự tham gia của đại diện các bộ phận.
17
越す
こす
trải qua / chuyển

あたたかいくにふゆしたい。

Tôi muốn trải qua mùa đông ở một đất nước ấm áp.

仕事しごとのために、東京とうきょうから福岡ふくおかしてた。

Vì công việc, tôi chuyển từ Tokyo đến Fukuoka.
Ví dụ thêm

この地域ちいきしてきたばかりで、まだれていない。


Tôi vừa mới chuyển đến khu vực này nên vẫn chưa quen.

としまえ大掃除おおそうじをする習慣しゅうかんがある。


Có phong tục dọn dẹp tổng vệ sinh trước khi sang năm mới.
18
超す
こす
vượt quá

そのまつりには100万人ひゃくまんにん観光客かんこうきゃくあつまった。

Hơn 1 triệu du khách đã tập trung tại lễ hội đó.
Ví dụ thêm

気温きおん40度よんじゅうどつづいている。


Những ngày nhiệt độ vượt quá 40 độ vẫn đang tiếp diễn.

参加者さんかしゃかず予想よそうした。


Số người tham gia đã vượt quá dự kiến.
19
指す
さす
chỉ, trỏ

時計とけいはり10時じゅうじしている。

Kim đồng hồ chỉ 10 giờ.

これがなにしているかこたえなさい。

Hãy cho tôi biết cái này đang chỉ vào đâu.
Ví dụ thêm

地図ちずじょう目的地もくてきちして説明せつめいした。


Tôi đã chỉ vào điểm đến trên bản đồ và giải thích.

「あれ」という言葉ことばなにしているのかからない。


Tôi không hiểu từ "kia" đang chỉ cái gì.
20
差す
さす
chiếu (ánh sáng) / che (ô) / nhỏ (thuốc)

部屋へやしてきた。

Mặt trời bắt đầu chiếu vào căn phòng.

紫外線しがいせん対策たいさくのため、かさしてあるく。

Để phòng tránh tia tử ngoại, tôi che ô khi đi bộ.

かわいたら、目薬めぐすりす。

Tôi nhỏ thuốc nhỏ mắt khi mắt bị khô.
Ví dụ thêm

まどから朝日あさひして、気持きもちのいいあさだ。


Ánh nắng buổi sáng chiếu qua cửa sổ, thật là một buổi sáng dễ chịu.

あめってきたので、かさした。


Vì trời bắt đầu mưa nên tôi đã che ô.
21
刺す
さす
đâm, chích, đốt

はちにされて、病院びょういんはこばれた。

Tôi bị ong đốt và được đưa vào bệnh viện.
Ví dụ thêm

されて、うでがかゆくなった。


Tôi bị muỗi đốt nên cánh tay bị ngứa.

犯人はんにんはナイフで被害者ひがいしゃした。


Tên tội phạm đã dùng dao đâm nạn nhân.
22
無口(な)
むくち(な)
ít nói

ちち無口むくちひとだが、じつはユーモアがある。

Bố tôi là một người ít nói nhưng thực ra rất vui tính.
Ví dụ thêm

かれ無口むくちだが、文章ぶんしょうくのが得意とくいだ。


Anh ấy ít nói nhưng lại giỏi viết văn.

初対面しょたいめんひとまえでは、彼女かのじょ無口むくちになりがちだ。


Trước mặt người lần đầu gặp, cô ấy hay trở nên ít nói.
23
無言
むごん
im lặng, không nói gì

こえをかけたが、田中たなかさんは無言むごんってった。

Tôi gọi anh Tanaka nhưng anh ấy im lặng bỏ đi.
Ví dụ thêm

彼女かのじょいかりのあまり無言むごん部屋へやた。


Cô ấy tức giận quá nên im lặng ra khỏi phòng.

質問しつもんたいして、かれはしばらく無言むごんだった。


Đối với câu hỏi, anh ấy im lặng một lúc.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa