Từ vựng N1 - Chủ đề Sự cố
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
衝突<する>しょうとつ<する>va chạm, xung đột |
|
|
2
|
搬送(する)はんそう(する)vận chuyển, chuyển đến (bệnh viện) |
|
|
3
|
もがくvùng vẫy, giãy giụa |
|
|
4
|
犠牲ぎせいhi sinh, thương vong |
① |
|
5
|
無謀(な)むぼう(な)liều lĩnh, thiếu thận trọng |
|
|
6
|
ひき逃げ(する)ひきにげ(する)đâm rồi bỏ chạy |
ひき逃げした |
|
7
|
立ち去るたちさるrời đi, bỏ đi |
|
|
8
|
通報(する)つうほう(する)trình báo, báo tin |
|
|
9
|
出動(する)しゅつどう(する)xuất động, điều động |
|
|
10
|
証拠しょうこbằng chứng, chứng cứ |
|
|
11
|
根拠こんきょcăn cứ, cơ sở |
|
|
12
|
消し去るけしさるxóa sạch, xóa bỏ hoàn toàn |
|
|
13
|
ごまかすche giấu, lừa dối, bưng bít |
|
|
14
|
妨害(する)ぼうがい(する)cản trở, gây trở ngại |
|
|
15
|
あわやsuýt nữa thì, chút nữa thì |
あわや |
|
16
|
別状べつじょうtình trạng bất thường, nguy hiểm đến tính mạng |
|
|
17
|
身元みもとnhân thân, lai lịch |
|
|
18
|
当人とうにんđương sự, người trong cuộc |
|
|
19
|
痛ましいいたましいthảm thương, đau lòng |
あまりに |
|
20
|
憤るいきどおるphẫn nộ, phẫn uất |
|
|
21
|
見抜くみぬくnhìn thấu, phát hiện ra |
|
|
22
|
究明(する)きゅうめい(する)điều tra, làm rõ nguyên nhân |
|
|
23
|
合致(する)がっち(する)trùng khớp, phù hợp |
|
|
24
|
自首(する)じしゅ(する)tự thú, ra đầu thú |
|
|
25
|
手抜き(する)てぬき(する)cẩu thả, làm qua loa |
|
|
26
|
再現(する)さいげん(する)tái hiện, tái tạo |
|
|
27
|
賠償(する)ばいしょう(する)bồi thường |
|
|
28
|
再三さいさんnhiều lần, ba lần bốn lượt |
|
|
29
|
後を絶たないあとをたたないkhông bao giờ dứt, liên miên không ngớt |
この |

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②