Từ vựng N1 - Chủ đề Sự cố

# Từ vựng Ví dụ
1
衝突<する>
しょうとつ<する>
va chạm, xung đột
Từ liên quan
Đồng nghĩa 激突(げきとつ) (đâm mạnh, va chạm dữ dội)、 ぶつかる (va vào, đụng phải)
Trái nghĩa 回避(かいひ) (tránh né, né tránh)
Liên quan 対立(たいりつ) (đối lập, đối đầu)

近所(きんじょ)で車(くるま)と自転車(じてんしゃ)が衝突(しょうとつ)した。

Một chiếc ô tô và một chiếc xe đạp đã va chạm nhau trong khu phố.
Ví dụ thêm
・

二(ふた)つの意見(いけん)が衝突(しょうとつ)して、会議(かいぎ)が長引(ながび)いた。


Hai ý kiến xung đột nhau khiến cuộc họp kéo dài.
・

高速道路(こうそくどうろ)でトラック同士(どうし)が衝突(しょうとつ)する事故(じこ)があった。


Đã xảy ra một vụ tai nạn hai xe tải va chạm nhau trên đường cao tốc.
・

彼(かれ)は上司(じょうし)と意見(いけん)が衝突(しょうとつ)することが多(おお)い。


Anh ấy thường xuyên xung đột ý kiến với cấp trên.
2
搬送(する)
はんそう(する)
vận chuyển, chuyển đến (bệnh viện)
Từ liên quan
Đồng nghĩa 運搬(うんぱん) (vận chuyển)、 輸送(ゆそう) (vận tải, chuyên chở)
Liên quan 救急車(きゅうきゅうしゃ) (xe cấp cứu)

負傷者(ふしょうしゃ)が救急車(きゅうきゅうしゃ)で病院(びょういん)に搬送(はんそう)された。

Người bị thương được đưa đến bệnh viện bằng xe cấp cứu.
Ví dụ thêm
・

救急隊員(きゅうきゅうたいいん)が患者(かんじゃ)を病院(びょういん)に搬送(はんそう)した。


Đội cấp cứu đã chuyển bệnh nhân đến bệnh viện.
・

荷物(にもつ)は安全(あんぜん)に搬送(はんそう)されなければならない。


Hàng hóa phải được vận chuyển một cách an toàn.
・

地震(じしん)の被災者(ひさいしゃ)がヘリコプターで搬送(はんそう)された。


Nạn nhân động đất được vận chuyển bằng trực thăng.
3
もがく
vùng vẫy, giãy giụa
Từ liên quan
Đồng nghĩa あがく (giãy giụa, vùng vẫy)、 足掻(あが)く (vùng vẫy tuyệt vọng)
Liên quan 苦(くる)しむ (đau khổ, chịu đựng)

子(こ)どもが海(うみ)で溺(おぼ)れてもがいている。

Đứa bé đang chìm dưới biển và giãy giụa.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は借金(しゃっきん)から逃(のが)れようともがいている。


Anh ấy đang vùng vẫy để thoát khỏi nợ nần.
・

捕(つか)まった魚(さかな)が網(あみ)の中(なか)でもがいていた。


Con cá bị bắt đang giãy giụa trong lưới.
・

子猫(こねこ)が毛布(もうふ)に絡(から)まってもがいている。


Con mèo con bị vướng vào chăn và đang vùng vẫy.
4
犠牲
ぎせい
hi sinh, thương vong
Từ liên quan
Đồng nghĩa 代償(だいしょう) (cái giá phải trả, đền bù)
Liên quan 犠牲者(ぎせいしゃ) (nạn nhân)、 被害者(ひがいしゃ) (nạn nhân, người bị hại)
①

今回(こんかい)の事故(じこ)は多(おお)くの犠牲(ぎせい)を出(だ)した。

Vụ tai nạn lần này đã gây ra nhiều thương vong.
②

自分(じぶん)を犠牲(ぎせい)にして、社会(しゃかい)に尽(つ)くす。

Hi sinh bản thân mình để cống hiến cho xã hội.
Ví dụ thêm
・

戦争(せんそう)で多(おお)くの犠牲者(ぎせいしゃ)が出(で)た。


Chiến tranh đã gây ra nhiều nạn nhân.
・

彼女(かのじょ)は家族(かぞく)のために自分(じぶん)を犠牲(ぎせい)にした。


Cô ấy đã hi sinh bản thân vì gia đình.
・

環境(かんきょう)を犠牲(ぎせい)にして経済発展(けいざいはってん)を優先(ゆうせん)すべきではない。


Không nên ưu tiên phát triển kinh tế mà hi sinh môi trường.
5
無謀(な)
むぼう(な)
liều lĩnh, thiếu thận trọng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 向(む)こう見(み)ず (liều lĩnh, bất chấp)
Trái nghĩa 慎重(しんちょう) (thận trọng, cẩn thận)
Liên quan 軽率(けいそつ) (khinh suất, thiếu suy nghĩ)

無謀(むぼう)な運転(うんてん)をする車(くるま)が走(はし)って行(い)った。(ナ形(がた))

Một chiếc xe lái ẩu liều lĩnh đã chạy vụt qua.
Ví dụ thêm
・

無謀(むぼう)な計画(けいかく)は失敗(しっぱい)に終(お)わった。


Kế hoạch liều lĩnh đã kết thúc trong thất bại.
・

そんな無謀(むぼう)なことはやめたほうがいい。


Bạn nên dừng những việc liều lĩnh như vậy lại.
・

彼(かれ)の無謀(むぼう)な挑戦(ちょうせん)は周囲(しゅうい)を驚(おどろ)かせた。


Thử thách liều lĩnh của anh ấy đã khiến mọi người xung quanh kinh ngạc.
6
ひき逃げ(する)
ひきにげ(する)
đâm rồi bỏ chạy
Từ liên quan
Đồng nghĩa 当(あ)て逃(に)げ (va quệt rồi bỏ chạy)
Liên quan 交通事故(こうつうじこ) (tai nạn giao thông)

ひき逃(に)げした犯人(はんにん)が逃(に)げている。

Tên tội phạm đâm rồi bỏ chạy hiện vẫn đang chạy trốn.
Ví dụ thêm
・

ひき逃(に)げ事件(じけん)の目撃者(もくげきしゃ)を探(さが)している。


Cảnh sát đang tìm nhân chứng của vụ đâm rồi bỏ chạy.
・

ひき逃(に)げは重大(じゅうだい)な犯罪(はんざい)である。


Đâm rồi bỏ chạy là một tội phạm nghiêm trọng.
・

深夜(しんや)にひき逃(に)げされた被害者(ひがいしゃ)が発見(はっけん)された。


Nạn nhân bị đâm rồi bỏ chạy vào đêm khuya đã được phát hiện.
7
立ち去る
たちさる
rời đi, bỏ đi
Từ liên quan
Đồng nghĩa 去(さ)る (rời đi)、 退去(たいきょ) (rút lui, rời khỏi)
Trái nghĩa 留(とど)まる (ở lại)
Liên quan 立(た)ち退(の)く (di dời, rời bỏ)

運転手(うんてんしゅ)は負傷者(ふしょうしゃ)を無視(むし)して立(た)ち去(さ)ったらしい。

Hình như tài xế đã phớt lờ người bị thương và bỏ đi mất.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は何(なに)も言(い)わずにその場(ば)を立(た)ち去(さ)った。


Anh ấy đã rời đi khỏi đó mà không nói gì.
・

不審(ふしん)な人物(じんぶつ)が店(みせ)から立(た)ち去(さ)るのを見(み)た。


Tôi đã thấy một người đáng ngờ rời khỏi cửa hàng.
・

警察(けいさつ)が来(く)る前(まえ)に犯人(はんにん)は立(た)ち去(さ)っていた。


Hung thủ đã bỏ đi trước khi cảnh sát đến.
8
通報(する)
つうほう(する)
trình báo, báo tin
Từ liên quan
Đồng nghĩa 届(とど)け出(で)る (trình báo, khai báo)、 報告(ほうこく) (báo cáo)
Trái nghĩa 隠蔽(いんぺい) (che giấu, giấu nhẹm)
Liên quan 通知(つうち) (thông báo)

目撃者(もくげきしゃ)がすぐに110番(ひゃくとおばん)に通報(つうほう)した。

Nhân chứng ngay lập tức gọi điện trình báo số 110.
Ví dụ thêm
・

火事(かじ)を見(み)つけたらすぐに119番(ひゃくじゅうきゅうばん)に通報(つうほう)してください。


Nếu phát hiện hỏa hoạn, hãy trình báo ngay số 119.
・

近所(きんじょ)の人(ひと)が不審者(ふしんしゃ)を警察(けいさつ)に通報(つうほう)した。


Người hàng xóm đã trình báo người đáng ngờ cho cảnh sát.
・

匿名(とくめい)で通報(つうほう)することもできる。


Bạn cũng có thể trình báo một cách ẩn danh.
9
出動(する)
しゅつどう(する)
xuất động, điều động
Từ liên quan
Đồng nghĩa 派遣(はけん) (cử đi, phái đi)
Trái nghĩa 撤退(てったい) (rút lui, triệt thoái)
Liên quan 出場(しゅつじょう) (tham gia, ra sân)

目撃者(もくげきしゃ)の通報(つうほう)でパトカーが出動(しゅつどう)した。

Xe cảnh sát đã được điều động ngay sau khi nhân chứng trình báo.
Ví dụ thêm
・

消防車(しょうぼうしゃ)が火災(かさい)現場(げんば)に出動(しゅつどう)した。


Xe cứu hỏa đã được điều động đến hiện trường vụ cháy.
・

自衛隊(じえいたい)が災害(さいがい)救助(きゅうじょ)のために出動(しゅつどう)した。


Lực lượng tự vệ đã xuất động để cứu hộ thiên tai.
・

警察(けいさつ)は緊急通報(きんきゅうつうほう)を受(う)けてすぐに出動(しゅつどう)した。


Cảnh sát đã xuất động ngay sau khi nhận được cuộc gọi khẩn cấp.
10
証拠
しょうこ
bằng chứng, chứng cứ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 証明(しょうめい) (chứng minh)、 裏付(うらづ)け (bằng chứng xác thực)
Liên quan 根拠(こんきょ) (căn cứ, cơ sở)

犯人(はんにん)の逮捕(たいほ)に必要(ひつよう)な証拠(しょうこ)を探(さが)す。

Tìm kiếm những bằng chứng cần thiết để bắt giữ hung thủ.
Ví dụ thêm
・

証拠(しょうこ)がなければ、有罪(ゆうざい)にはできない。


Nếu không có bằng chứng thì không thể kết tội được.
・

警察(けいさつ)は犯行現場(はんこうげんば)から重要(じゅうよう)な証拠(しょうこ)を発見(はっけん)した。


Cảnh sát đã phát hiện bằng chứng quan trọng từ hiện trường vụ án.
・

彼(かれ)のアリバイを崩(くず)す証拠(しょうこ)が見(み)つかった。


Đã tìm thấy bằng chứng phá vỡ chứng cứ ngoại phạm của hắn.
11
根拠
こんきょ
căn cứ, cơ sở
Từ liên quan
Đồng nghĩa 理由(りゆう) (lý do)、 論拠(ろんきょ) (luận cứ)
Liên quan 証拠(しょうこ) (bằng chứng, chứng cứ)

犯人(はんにん)の話(はなし)には根拠(こんきょ)がない。

Câu chuyện của hung thủ là vô căn cứ.
Ví dụ thêm
・

その主張(しゅちょう)には科学(かがく)的(てき)な根拠(こんきょ)がある。


Lập luận đó có căn cứ khoa học.
・

根拠(こんきょ)のないうわさを信(しん)じてはいけない。


Không nên tin những tin đồn vô căn cứ.
・

法律(ほうりつ)を根拠(こんきょ)にして裁判(さいばん)で争(あらそ)った。


Họ đã tranh tụng tại tòa dựa trên căn cứ pháp luật.
12
消し去る
けしさる
xóa sạch, xóa bỏ hoàn toàn
Từ liên quan
Đồng nghĩa 拭(ぬぐ)い去(さ)る (xóa bỏ hoàn toàn)、 抹消(まっしょう) (xóa bỏ, gạch bỏ)
Trái nghĩa 残(のこ)す (để lại)
Liên quan 消去(しょうきょ) (xóa bỏ)

犯人(はんにん)は現場(げんば)の証拠(しょうこ)を消(け)し去(さ)った。

Hung thủ đã xóa sạch toàn bộ bằng chứng tại hiện trường.
Ví dụ thêm
・

過去(かこ)の嫌(いや)な記憶(きおく)を消(け)し去(さ)りたい。


Tôi muốn xóa bỏ hoàn toàn những ký ức khó chịu trong quá khứ.
・

彼(かれ)は自分(じぶん)の痕跡(こんせき)をすべて消(け)し去(さ)った。


Hắn đã xóa sạch mọi dấu vết của mình.
・

時間(じかん)が経(た)てば悲(かな)しみも消(け)し去(さ)ることができる。


Khi thời gian trôi qua, nỗi buồn cũng có thể được xóa bỏ.
13
ごまかす
che giấu, lừa dối, bưng bít
Từ liên quan
Đồng nghĩa 偽(いつわ)る (giả dối, nói dối)、 欺(あざむ)く (lừa dối, lừa gạt)
Trái nghĩa 正直(しょうじき)に言(い)う (nói thật)
Liên quan 隠(かく)す (giấu, che giấu)

犯人(はんにん)は事実(じじつ)をごまかしている。

Hung thủ đang che giấu sự thật.
Ví dụ thêm
・

年齢(ねんれい)をごまかして若(わか)く見(み)せようとする。


Cô ấy giấu tuổi để cố trông trẻ hơn.
・

笑(わら)ってごまかしても、本当(ほんとう)のことはわかっている。


Dù có cười để che giấu đi thì sự thật vẫn được biết.
・

帳簿(ちょうぼ)の数字(すうじ)をごまかすのは犯罪(はんざい)だ。


Làm giả số liệu sổ sách là phạm tội.
14
妨害(する)
ぼうがい(する)
cản trở, gây trở ngại
Từ liên quan
Đồng nghĩa 阻止(そし) (ngăn chặn)、 邪魔(じゃま) (làm phiền, cản trở)
Trái nghĩa 促進(そくしん) (thúc đẩy, xúc tiến)
Liên quan 妨(さまた)げる (cản trở, ngăn cản)

事故(じこ)の捜査(そうさ)を妨害(ぼうがい)する人(ひと)がいる。

Có người đang cản trở việc điều tra vụ tai nạn.
Ví dụ thêm
・

営業妨害(えいぎょうぼうがい)で逮捕(たいほ)された。


Anh ta bị bắt vì tội cản trở hoạt động kinh doanh.
・

選挙(せんきょ)の妨害行為(ぼうがいこうい)は法律(ほうりつ)で禁止(きんし)されている。


Hành vi cản trở bầu cử bị pháp luật cấm.
・

隣(となり)の部屋(へや)の騒音(そうおん)が勉強(べんきょう)を妨害(ぼうがい)している。


Tiếng ồn từ phòng bên cạnh đang cản trở việc học.
15
あわや
suýt nữa thì, chút nữa thì
Từ liên quan
Đồng nghĩa 危(あや)うく (suýt, chút nữa thì)、 もう少(すこ)しで (suýt nữa thì)
Liên quan 間一髪(かんいっぱつ) (trong gang tấc)

あわや大(だい)事故(じこ)になるところだった。

Suýt nữa thì đã xảy ra một vụ tai nạn nghiêm trọng.
Ví dụ thêm
・

あわや衝突(しょうとつ)するところだったが、急(きゅう)ブレーキで助(たす)かった。


Suýt nữa thì đâm nhau nhưng nhờ phanh gấp mà thoát nạn.
・

あわや火事(かじ)になるところを、消火器(しょうかき)で消(け)し止(と)めた。


Chút nữa thì xảy ra hỏa hoạn nhưng đã dập tắt được bằng bình chữa cháy.
・

あわや転落(てんらく)するところを、手(て)すりにつかまって助(たす)かった。


Suýt nữa thì rơi xuống nhưng nhờ bám được vào lan can mà thoát nạn.
16
別状
べつじょう
tình trạng bất thường, nguy hiểm đến tính mạng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 異常(いじょう) (bất thường)
Liên quan 負傷(ふしょう) (bị thương)、 重体(じゅうたい) (tình trạng nguy kịch)

幸(さいわ)い負傷者(ふしょうしゃ)の命(いのち)に別状(べつじょう)はないそうだ。

May mắn là tính mạng của người bị thương không bị nguy hiểm.
Ví dụ thêm
・

手術(しゅじゅつ)は成功(せいこう)し、命(いのち)に別状(べつじょう)はないとのことだ。


Ca phẫu thuật thành công và được cho biết tính mạng không bị nguy hiểm.
・

事故(じこ)に遭(あ)ったが、幸(さいわ)い体(たい)に別状(べつじょう)はなかった。


Tuy bị tai nạn nhưng may mắn là cơ thể không có vấn đề gì nghiêm trọng.
17
身元
みもと
nhân thân, lai lịch
Từ liên quan
Đồng nghĩa 素性(すじょう) (lai lịch, gốc tích)
Liên quan 身分(みぶん) (thân phận, địa vị)、 身元確認(みもとかくにん) (xác minh nhân thân)

警察(けいさつ)が負傷者(ふしょうしゃ)の身元(みもと)を調(しら)べている。

Cảnh sát đang xác minh nhân thân của người bị thương.
Ví dụ thêm
・

遺体(いたい)の身元(みもと)がまだ判明(はんめい)していない。


Nhân thân của thi thể vẫn chưa được xác định.
・

身元(みもと)不明(ふめい)の男性(だんせい)が病院(びょういん)に運(はこ)ばれた。


Một người đàn ông không rõ lai lịch đã được đưa vào bệnh viện.
・

身元保証(みもとほしょう)人(じん)がいないとアパートを借(か)りられない。


Nếu không có người bảo lãnh nhân thân thì không thể thuê căn hộ.
18
当人
とうにん
đương sự, người trong cuộc
Từ liên quan
Đồng nghĩa 本人(ほんにん) (đương sự, bản nhân)、 当事者(とうじしゃ) (đương sự, người liên quan)
Trái nghĩa 第三者(だいさんしゃ) (bên thứ ba)
Liên quan 関係者(かんけいしゃ) (người liên quan)

警察(けいさつ)が事故(じこ)を起(お)こした当人(とうにん)に話(はなし)を聞(き)いた。

Cảnh sát đã lấy lời khai của đương sự - người đã gây ra vụ tai nạn.
Ví dụ thêm
・

当人(とうにん)がいないところで悪口(わるぐち)を言(い)うべきではない。


Không nên nói xấu khi đương sự không có mặt.
・

結婚(けっこん)は当人(とうにん)同士(どうし)の問題(もんだい)だ。


Kết hôn là vấn đề của hai người trong cuộc.
・

当人(とうにん)の意思(いし)を尊重(そんちょう)するべきだ。


Nên tôn trọng ý chí của đương sự.
19
痛ましい
いたましい
thảm thương, đau lòng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 悲惨(ひさん) (bi thảm, thảm khốc)、 哀(あわ)れ (đáng thương, bi ai)
Trái nghĩa 喜(よろこ)ばしい (vui mừng, đáng mừng)
Liên quan 胸(むね)が痛(いた)む (đau lòng)

あまりに痛(いた)ましい事故(じこ)に社会(しゃかい)が憤(いきどお)っている。

Xã hội phẫn nộ trước vụ tai nạn quá đỗi thảm thương.
Ví dụ thêm
・

痛(いた)ましい事件(じけん)のニュースを見(み)て涙(なみだ)が出(で)た。


Xem tin tức về vụ việc thảm thương mà rơi nước mắt.
・

子(こ)どもが犠牲(ぎせい)になるのは痛(いた)ましいことだ。


Trẻ em trở thành nạn nhân là điều vô cùng đau lòng.
・

戦争(せんそう)の痛(いた)ましい歴史(れきし)を忘(わす)れてはならない。


Không được quên lịch sử bi thương của chiến tranh.
20
憤る
いきどおる
phẫn nộ, phẫn uất
Từ liên quan
Đồng nghĩa 怒(おこ)る (tức giận, nổi giận)、 憤慨(ふんがい) (phẫn nộ, bất bình)
Liên quan 腹(はら)が立(た)つ (tức giận, bực bội)

被害者(ひがいしゃ)は、逃(に)げ続(つづ)ける犯人(はんにん)に憤(いきどお)っている。

Người bị hại rất phẫn nộ vì hung thủ vẫn tiếp tục chạy trốn.
Ví dụ thêm
・

国民(こくみん)は政治家(せいじか)の汚職(おしょく)に憤(いきどお)っている。


Người dân phẫn nộ trước nạn tham nhũng của các chính trị gia.
・

不公平(ふこうへい)な扱(あつか)いに憤(いきどお)りを感(かん)じた。


Tôi cảm thấy phẫn uất trước sự đối xử bất công.
・

彼(かれ)は理不尽(りふじん)な処分(しょぶん)に憤(いきどお)って抗議(こうぎ)した。


Anh ấy phẫn nộ trước hình phạt vô lý và đã phản đối.
21
見抜く
みぬく
nhìn thấu, phát hiện ra
Từ liên quan
Đồng nghĩa 見破(みやぶ)る (nhìn thấu, vạch trần)、 察知(さっち) (nhận thấy, cảm nhận được)
Trái nghĩa 見落(みお)とす (bỏ sót, không nhận ra)
Liên quan 洞察(どうさつ) (thấu hiểu, nhìn thấu)

警察(けいさつ)が犯人(はんにん)のうそを見抜(みぬ)いた。

Cảnh sát đã nhìn thấu lời nói dối của hung thủ.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)は人(ひと)の本性(ほんしょう)を見抜(みぬ)く力(ちから)がある。


Cô ấy có khả năng nhìn thấu bản chất con người.
・

偽物(にせもの)を見抜(みぬ)くのは専門家(せんもんか)でも難(むずか)しい。


Phát hiện ra đồ giả là điều khó khăn ngay cả với chuyên gia.
・

先生(せんせい)はすぐに生徒(せいと)の言い訳(いいわけ)を見抜(みぬ)いた。


Thầy giáo đã ngay lập tức nhìn thấu lời bào chữa của học sinh.
22
究明(する)
きゅうめい(する)
điều tra, làm rõ nguyên nhân
Từ liên quan
Đồng nghĩa 解明(かいめい) (giải thích, làm sáng tỏ)、 調査(ちょうさ) (điều tra, khảo sát)
Liên quan 原因究明(げんいんきゅうめい) (tìm hiểu nguyên nhân)

事故(じこ)の原因(げんいん)を究明(きゅうめい)する。

Điều tra làm rõ nguyên nhân của vụ tai nạn.
Ví dụ thêm
・

火災(かさい)の原因究明(げんいんきゅうめい)が進(すす)められている。


Việc điều tra nguyên nhân vụ hỏa hoạn đang được tiến hành.
・

真相(しんそう)を究明(きゅうめい)するまで調査(ちょうさ)を続(つづ)ける。


Sẽ tiếp tục điều tra cho đến khi làm rõ sự thật.
・

専門家(せんもんか)チームが病気(びょうき)の原因(げんいん)を究明(きゅうめい)している。


Nhóm chuyên gia đang điều tra nguyên nhân của căn bệnh.
23
合致(する)
がっち(する)
trùng khớp, phù hợp
Từ liên quan
Đồng nghĩa 一致(いっち) (nhất trí, phù hợp)、 符合(ふごう) (phù hợp, trùng khớp)
Trái nghĩa 矛盾(むじゅん) (mâu thuẫn)
Liên quan 適合(てきごう) (phù hợp, thích hợp)

目撃者(もくげきしゃ)の証言(しょうげん)と状況(じょうきょう)が合致(がっち)した。

Lời khai của nhân chứng trùng khớp với tình hình thực tế.
Ví dụ thêm
・

二人(ふたり)の供述(きょうじゅつ)が完全(かんぜん)に合致(がっち)している。


Lời khai của hai người hoàn toàn trùng khớp.
・

実験(じっけん)の結果(けっか)が理論(りろん)と合致(がっち)した。


Kết quả thí nghiệm phù hợp với lý thuyết.
・

指紋(しもん)がデータベースの記録(きろく)と合致(がっち)した。


Dấu vân tay trùng khớp với hồ sơ trong cơ sở dữ liệu.
24
自首(する)
じしゅ(する)
tự thú, ra đầu thú
Từ liên quan
Đồng nghĩa 出頭(しゅっとう) (ra trình diện)
Trái nghĩa 逃亡(とうぼう) (chạy trốn, đào tẩu)
Liên quan 逮捕(たいほ) (bắt giữ)

事故(じこ)の翌日(よくじつ)、犯人(はんにん)が自首(じしゅ)した。

Hung thủ đã ra đầu thú vào ngày hôm sau vụ tai nạn.
Ví dụ thêm
・

良心(りょうしん)の呵責(かしゃく)に耐(た)えられず、自首(じしゅ)することにした。


Không chịu nổi sự dằn vặt của lương tâm, anh ta đã quyết định ra đầu thú.
・

弁護士(べんごし)は依頼人(いらいにん)に自首(じしゅ)を勧(すす)めた。


Luật sư đã khuyên thân chủ nên ra đầu thú.
・

犯人(はんにん)が自首(じしゅ)すれば刑(けい)が軽(かる)くなる可能性(かのうせい)がある。


Nếu hung thủ ra đầu thú thì có khả năng được giảm nhẹ hình phạt.
25
手抜き(する)
てぬき(する)
cẩu thả, làm qua loa
Từ liên quan
Đồng nghĩa 怠慢(たいまん) (lơ là, biếng nhác)
Trái nghĩa 丁寧(ていねい) (cẩn thận, tỉ mỉ)
Liên quan ずさん (cẩu thả, bừa bãi)

建設会社(けんせつかいしゃ)の手抜(てぬ)き工事(こうじ)で事故(じこ)が起(お)きた。

Tai nạn xảy ra do việc thi công cẩu thả của công ty xây dựng.
Ví dụ thêm
・

手抜(てぬ)きの料理(りょうり)は客(きゃく)に出(だ)せない。


Món ăn nấu qua loa thì không thể phục vụ khách được.
・

仕事(しごと)で手抜(てぬ)きをすると信用(しんよう)を失(うしな)う。


Nếu làm việc cẩu thả thì sẽ mất uy tín.
・

手抜(てぬ)き工事(こうじ)が原因(げんいん)でビルが倒壊(とうかい)した。


Tòa nhà đã sụp đổ do thi công cẩu thả.
26
再現(する)
さいげん(する)
tái hiện, tái tạo
Từ liên quan
Đồng nghĩa 復元(ふくげん) (phục nguyên, khôi phục)、 再生(さいせい) (tái sinh, phát lại)
Liên quan 再構成(さいこうせい) (tái cấu trúc)

現場(げんば)で事故(じこ)を再現(さいげん)する。

Tái hiện lại vụ tai nạn tại hiện trường.
Ví dụ thêm
・

ドラマで歴史(れきし)的(てき)な事件(じけん)を再現(さいげん)した。


Bộ phim truyền hình đã tái hiện lại sự kiện lịch sử.
・

このバグは簡単(かんたん)に再現(さいげん)できる。


Lỗi này có thể dễ dàng tái tạo lại.
・

実験(じっけん)の結果(けっか)を再現(さいげん)するのに何度(なんど)も試(こころ)みた。


Đã thử nhiều lần để tái tạo lại kết quả thí nghiệm.
27
賠償(する)
ばいしょう(する)
bồi thường
Từ liên quan
Đồng nghĩa 補償(ほしょう) (bồi thường, đền bù)、 弁償(べんしょう) (bồi thường, đền bù)
Liên quan 損害賠償(そんがいばいしょう) (bồi thường thiệt hại)

事故(じこ)を起(お)こした者(もの)は犠牲者(ぎせいしゃ)に賠償(ばいしょう)する責任(せきにん)がある。

Người gây ra tai nạn có trách nhiệm bồi thường cho nạn nhân.
Ví dụ thêm
・

会社(かいしゃ)は被害者(ひがいしゃ)に損害賠償(そんがいばいしょう)を支払(しはら)った。


Công ty đã chi trả tiền bồi thường thiệt hại cho nạn nhân.
・

裁判所(さいばんしょ)が賠償金(ばいしょうきん)の額(がく)を決定(けってい)した。


Tòa án đã quyết định số tiền bồi thường.
・

製品(せいひん)の欠陥(けっかん)による被害(ひがい)を賠償(ばいしょう)する義務(ぎむ)がある。


Có nghĩa vụ bồi thường thiệt hại do lỗi sản phẩm gây ra.
28
再三
さいさん
nhiều lần, ba lần bốn lượt
Từ liên quan
Đồng nghĩa 何度(なんど)も (nhiều lần)、 繰(く)り返(かえ)し (lặp đi lặp lại)
Liên quan 度々(たびたび) (thường xuyên)

警察(けいさつ)は再三(さいさん)、安全運転(あんぜんうんてん)を訴(うった)えている。

Cảnh sát đã nhiều lần kêu gọi các tài xế lái xe an toàn.
Ví dụ thêm
・

再三(さいさん)注意(ちゅうい)したにもかかわらず、彼(かれ)は同(おな)じミスを繰(く)り返(かえ)した。


Mặc dù đã nhắc nhở nhiều lần nhưng anh ấy vẫn lặp lại cùng một lỗi.
・

再三(さいさん)のお願(ねが)いにもかかわらず、返事(へんじ)がなかった。


Mặc dù đã yêu cầu nhiều lần nhưng vẫn không có hồi âm.
・

医者(いしゃ)に再三(さいさん)禁煙(きんえん)を勧(すす)められている。


Bác sĩ đã nhiều lần khuyên tôi bỏ thuốc lá.
29
後を絶たない
あとをたたない
không bao giờ dứt, liên miên không ngớt
Từ liên quan
Đồng nghĩa 絶(た)えない (không ngừng, không dứt)
Liên quan 相次(あいつ)ぐ (xảy ra liên tiếp)、 頻発(ひんぱつ) (xảy ra liên tục)

この道路(どうろ)では交通事故(こうつうじこ)が後(ご)を絶(た)たない。

Con đường này không bao giờ hết các vụ tai nạn giao thông.
Ví dụ thêm
・

振(ふ)り込(こ)め詐欺(さぎ)の被害(ひがい)が後(ご)を絶(た)たない。


Thiệt hại do lừa đảo chuyển khoản vẫn liên miên không ngớt.
・

飲酒運転(いんしゅうんてん)による事故(じこ)が後(ご)を絶(た)たない。


Các vụ tai nạn do lái xe khi say rượu không bao giờ dứt.
・

ネット上(じょう)のいじめが後(ご)を絶(た)たないのは深刻(しんこく)な問題(もんだい)だ。


Việc bắt nạt trên mạng không bao giờ chấm dứt là một vấn đề nghiêm trọng.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa