Từ vựng N1 - Chủ đề Sự cố

# Từ vựng Ví dụ
1
衝突<する>
しょうとつ<する>
va chạm, xung đột

近所きんじょくるま自転車じてんしゃ衝突しょうとつした。

Một chiếc ô tô và một chiếc xe đạp đã va chạm nhau trong khu phố.
Ví dụ thêm

ふたつの意見いけん衝突しょうとつして、会議かいぎ長引ながびいた。


Hai ý kiến xung đột nhau khiến cuộc họp kéo dài.

高速道路こうそくどうろでトラック同士どうし衝突しょうとつする事故じこがあった。


Đã xảy ra một vụ tai nạn hai xe tải va chạm nhau trên đường cao tốc.

かれ上司じょうし意見いけん衝突しょうとつすることがおおい。


Anh ấy thường xuyên xung đột ý kiến với cấp trên.
2
搬送(する)
はんそう(する)
vận chuyển, chuyển đến (bệnh viện)

負傷者ふしょうしゃ救急車きゅうきゅうしゃ病院びょういん搬送はんそうされた。

Người bị thương được đưa đến bệnh viện bằng xe cấp cứu.
Ví dụ thêm

救急隊員きゅうきゅうたいいん患者かんじゃ病院びょういん搬送はんそうした。


Đội cấp cứu đã chuyển bệnh nhân đến bệnh viện.

荷物にもつ安全あんぜん搬送はんそうされなければならない。


Hàng hóa phải được vận chuyển một cách an toàn.

地震じしん被災者ひさいしゃがヘリコプターで搬送はんそうされた。


Nạn nhân động đất được vận chuyển bằng trực thăng.
3
もがく
vùng vẫy, giãy giụa

どもがうみおぼれてもがいている。

Đứa bé đang chìm dưới biển và giãy giụa.
Ví dụ thêm

かれ借金しゃっきんからのがれようともがいている。


Anh ấy đang vùng vẫy để thoát khỏi nợ nần.

つかまったさかなあみなかでもがいていた。


Con cá bị bắt đang giãy giụa trong lưới.

子猫こねこ毛布もうふからまってもがいている。


Con mèo con bị vướng vào chăn và đang vùng vẫy.
4
犠牲
ぎせい
hi sinh, thương vong

今回こんかい事故じこおおくの犠牲ぎせいした。

Vụ tai nạn lần này đã gây ra nhiều thương vong.

自分じぶん犠牲ぎせいにして、社会しゃかいくす。

Hi sinh bản thân mình để cống hiến cho xã hội.
Ví dụ thêm

戦争せんそうおおくの犠牲者ぎせいしゃた。


Chiến tranh đã gây ra nhiều nạn nhân.

彼女かのじょ家族かぞくのために自分じぶん犠牲ぎせいにした。


Cô ấy đã hi sinh bản thân vì gia đình.

環境かんきょう犠牲ぎせいにして経済発展けいざいはってん優先ゆうせんすべきではない。


Không nên ưu tiên phát triển kinh tế mà hi sinh môi trường.
5
無謀(な)
むぼう(な)
liều lĩnh, thiếu thận trọng

無謀むぼう運転うんてんをするくるまはしってった。(ナがた

Một chiếc xe lái ẩu liều lĩnh đã chạy vụt qua.
Ví dụ thêm

無謀むぼう計画けいかく失敗しっぱいわった。


Kế hoạch liều lĩnh đã kết thúc trong thất bại.

そんな無謀むぼうなことはやめたほうがいい。


Bạn nên dừng những việc liều lĩnh như vậy lại.

かれ無謀むぼう挑戦ちょうせん周囲しゅういおどろかせた。


Thử thách liều lĩnh của anh ấy đã khiến mọi người xung quanh kinh ngạc.
6
ひき逃げ(する)
ひきにげ(する)
đâm rồi bỏ chạy

ひきげした犯人はんにんげている。

Tên tội phạm đâm rồi bỏ chạy hiện vẫn đang chạy trốn.
Ví dụ thêm

ひき事件じけん目撃者もくげきしゃさがしている。


Cảnh sát đang tìm nhân chứng của vụ đâm rồi bỏ chạy.

ひきげは重大じゅうだい犯罪はんざいである。


Đâm rồi bỏ chạy là một tội phạm nghiêm trọng.

深夜しんやにひきげされた被害者ひがいしゃ発見はっけんされた。


Nạn nhân bị đâm rồi bỏ chạy vào đêm khuya đã được phát hiện.
7
立ち去る
たちさる
rời đi, bỏ đi

運転手うんてんしゅ負傷者ふしょうしゃ無視むししてったらしい。

Hình như tài xế đã phớt lờ người bị thương và bỏ đi mất.
Ví dụ thêm

かれなにわずにそのった。


Anh ấy đã rời đi khỏi đó mà không nói gì.

不審ふしん人物じんぶつみせからるのをた。


Tôi đã thấy một người đáng ngờ rời khỏi cửa hàng.

警察けいさつまえ犯人はんにんっていた。


Hung thủ đã bỏ đi trước khi cảnh sát đến.
8
通報(する)
つうほう(する)
trình báo, báo tin

目撃者もくげきしゃがすぐに110番ひゃくとおばん通報つうほうした。

Nhân chứng ngay lập tức gọi điện trình báo số 110.
Ví dụ thêm

火事かじつけたらすぐに119番ひゃくじゅうきゅうばん通報つうほうしてください。


Nếu phát hiện hỏa hoạn, hãy trình báo ngay số 119.

近所きんじょひと不審者ふしんしゃ警察けいさつ通報つうほうした。


Người hàng xóm đã trình báo người đáng ngờ cho cảnh sát.

匿名とくめい通報つうほうすることもできる。


Bạn cũng có thể trình báo một cách ẩn danh.
9
出動(する)
しゅつどう(する)
xuất động, điều động

目撃者もくげきしゃ通報つうほうでパトカーが出動しゅつどうした。

Xe cảnh sát đã được điều động ngay sau khi nhân chứng trình báo.
Ví dụ thêm

消防車しょうぼうしゃ火災かさい現場げんば出動しゅつどうした。


Xe cứu hỏa đã được điều động đến hiện trường vụ cháy.

自衛隊じえいたい災害さいがい救助きゅうじょのために出動しゅつどうした。


Lực lượng tự vệ đã xuất động để cứu hộ thiên tai.

警察けいさつ緊急通報きんきゅうつうほうけてすぐに出動しゅつどうした。


Cảnh sát đã xuất động ngay sau khi nhận được cuộc gọi khẩn cấp.
10
証拠
しょうこ
bằng chứng, chứng cứ

犯人はんにん逮捕たいほ必要ひつよう証拠しょうこさがす。

Tìm kiếm những bằng chứng cần thiết để bắt giữ hung thủ.
Ví dụ thêm

証拠しょうこがなければ、有罪ゆうざいにはできない。


Nếu không có bằng chứng thì không thể kết tội được.

警察けいさつ犯行現場はんこうげんばから重要じゅうよう証拠しょうこ発見はっけんした。


Cảnh sát đã phát hiện bằng chứng quan trọng từ hiện trường vụ án.

かれのアリバイをくず証拠しょうこつかった。


Đã tìm thấy bằng chứng phá vỡ chứng cứ ngoại phạm của hắn.
11
根拠
こんきょ
căn cứ, cơ sở

犯人はんにんはなしには根拠こんきょがない。

Câu chuyện của hung thủ là vô căn cứ.
Ví dụ thêm

その主張しゅちょうには科学かがくてき根拠こんきょがある。


Lập luận đó có căn cứ khoa học.

根拠こんきょのないうわさをしんじてはいけない。


Không nên tin những tin đồn vô căn cứ.

法律ほうりつ根拠こんきょにして裁判さいばんあらそった。


Họ đã tranh tụng tại tòa dựa trên căn cứ pháp luật.
12
消し去る
けしさる
xóa sạch, xóa bỏ hoàn toàn

犯人はんにん現場げんば証拠しょうこった。

Hung thủ đã xóa sạch toàn bộ bằng chứng tại hiện trường.
Ví dụ thêm

過去かこいや記憶きおくりたい。


Tôi muốn xóa bỏ hoàn toàn những ký ức khó chịu trong quá khứ.

かれ自分じぶん痕跡こんせきをすべてった。


Hắn đã xóa sạch mọi dấu vết của mình.

時間じかんてばかなしみもることができる。


Khi thời gian trôi qua, nỗi buồn cũng có thể được xóa bỏ.
13
ごまかす
che giấu, lừa dối, bưng bít

犯人はんにん事実じじつをごまかしている。

Hung thủ đang che giấu sự thật.
Ví dụ thêm

年齢ねんれいをごまかしてわかせようとする。


Cô ấy giấu tuổi để cố trông trẻ hơn.

わらってごまかしても、本当ほんとうのことはわかっている。


Dù có cười để che giấu đi thì sự thật vẫn được biết.

帳簿ちょうぼ数字すうじをごまかすのは犯罪はんざいだ。


Làm giả số liệu sổ sách là phạm tội.
14
妨害(する)
ぼうがい(する)
cản trở, gây trở ngại

事故じこ捜査そうさ妨害ぼうがいするひとがいる。

Có người đang cản trở việc điều tra vụ tai nạn.
Ví dụ thêm

営業妨害えいぎょうぼうがい逮捕たいほされた。


Anh ta bị bắt vì tội cản trở hoạt động kinh doanh.

選挙せんきょ妨害行為ぼうがいこうい法律ほうりつ禁止きんしされている。


Hành vi cản trở bầu cử bị pháp luật cấm.

となり部屋へや騒音そうおん勉強べんきょう妨害ぼうがいしている。


Tiếng ồn từ phòng bên cạnh đang cản trở việc học.
15
あわや
suýt nữa thì, chút nữa thì

あわやだい事故じこになるところだった。

Suýt nữa thì đã xảy ra một vụ tai nạn nghiêm trọng.
Ví dụ thêm

あわや衝突しょうとつするところだったが、きゅうブレーキでたすかった。


Suýt nữa thì đâm nhau nhưng nhờ phanh gấp mà thoát nạn.

あわや火事かじになるところを、消火器しょうかきめた。


Chút nữa thì xảy ra hỏa hoạn nhưng đã dập tắt được bằng bình chữa cháy.

あわや転落てんらくするところを、すりにつかまってたすかった。


Suýt nữa thì rơi xuống nhưng nhờ bám được vào lan can mà thoát nạn.
16
別状
べつじょう
tình trạng bất thường, nguy hiểm đến tính mạng

さいわ負傷者ふしょうしゃいのち別状べつじょうはないそうだ。

May mắn là tính mạng của người bị thương không bị nguy hiểm.
Ví dụ thêm

手術しゅじゅつ成功せいこうし、いのち別状べつじょうはないとのことだ。


Ca phẫu thuật thành công và được cho biết tính mạng không bị nguy hiểm.

事故じこったが、さいわたい別状べつじょうはなかった。


Tuy bị tai nạn nhưng may mắn là cơ thể không có vấn đề gì nghiêm trọng.
17
身元
みもと
nhân thân, lai lịch

警察けいさつ負傷者ふしょうしゃ身元みもと調しらべている。

Cảnh sát đang xác minh nhân thân của người bị thương.
Ví dụ thêm

遺体いたい身元みもとがまだ判明はんめいしていない。


Nhân thân của thi thể vẫn chưa được xác định.

身元みもと不明ふめい男性だんせい病院びょういんはこばれた。


Một người đàn ông không rõ lai lịch đã được đưa vào bệnh viện.

身元保証みもとほしょうじんがいないとアパートをりられない。


Nếu không có người bảo lãnh nhân thân thì không thể thuê căn hộ.
18
当人
とうにん
đương sự, người trong cuộc

警察けいさつ事故じここした当人とうにんはなしいた。

Cảnh sát đã lấy lời khai của đương sự - người đã gây ra vụ tai nạn.
Ví dụ thêm

当人とうにんがいないところで悪口わるぐちうべきではない。


Không nên nói xấu khi đương sự không có mặt.

結婚けっこん当人とうにん同士どうし問題もんだいだ。


Kết hôn là vấn đề của hai người trong cuộc.

当人とうにん意思いし尊重そんちょうするべきだ。


Nên tôn trọng ý chí của đương sự.
19
痛ましい
いたましい
thảm thương, đau lòng

あまりにいたましい事故じこ社会しゃかいいきどおっている。

Xã hội phẫn nộ trước vụ tai nạn quá đỗi thảm thương.
Ví dụ thêm

いたましい事件じけんのニュースをなみだた。


Xem tin tức về vụ việc thảm thương mà rơi nước mắt.

どもが犠牲ぎせいになるのはいたましいことだ。


Trẻ em trở thành nạn nhân là điều vô cùng đau lòng.

戦争せんそういたましい歴史れきしわすれてはならない。


Không được quên lịch sử bi thương của chiến tranh.
20
憤る
いきどおる
phẫn nộ, phẫn uất

被害者ひがいしゃは、つづける犯人はんにんいきどおっている。

Người bị hại rất phẫn nộ vì hung thủ vẫn tiếp tục chạy trốn.
Ví dụ thêm

国民こくみん政治家せいじか汚職おしょくいきどおっている。


Người dân phẫn nộ trước nạn tham nhũng của các chính trị gia.

不公平ふこうへいあつかいにいきどおりをかんじた。


Tôi cảm thấy phẫn uất trước sự đối xử bất công.

かれ理不尽りふじん処分しょぶんいきどおって抗議こうぎした。


Anh ấy phẫn nộ trước hình phạt vô lý và đã phản đối.
21
見抜く
みぬく
nhìn thấu, phát hiện ra

警察けいさつ犯人はんにんのうそを見抜みぬいた。

Cảnh sát đã nhìn thấu lời nói dối của hung thủ.
Ví dụ thêm

彼女かのじょひと本性ほんしょう見抜みぬちからがある。


Cô ấy có khả năng nhìn thấu bản chất con người.

偽物にせもの見抜みぬくのは専門家せんもんかでもむずかしい。


Phát hiện ra đồ giả là điều khó khăn ngay cả với chuyên gia.

先生せんせいはすぐに生徒せいと言い訳いいわけ見抜みぬいた。


Thầy giáo đã ngay lập tức nhìn thấu lời bào chữa của học sinh.
22
究明(する)
きゅうめい(する)
điều tra, làm rõ nguyên nhân

事故じこ原因げんいん究明きゅうめいする。

Điều tra làm rõ nguyên nhân của vụ tai nạn.
Ví dụ thêm

火災かさい原因究明げんいんきゅうめいすすめられている。


Việc điều tra nguyên nhân vụ hỏa hoạn đang được tiến hành.

真相しんそう究明きゅうめいするまで調査ちょうさつづける。


Sẽ tiếp tục điều tra cho đến khi làm rõ sự thật.

専門家せんもんかチームが病気びょうき原因げんいん究明きゅうめいしている。


Nhóm chuyên gia đang điều tra nguyên nhân của căn bệnh.
23
合致(する)
がっち(する)
trùng khớp, phù hợp

目撃者もくげきしゃ証言しょうげん状況じょうきょう合致がっちした。

Lời khai của nhân chứng trùng khớp với tình hình thực tế.
Ví dụ thêm

二人ふたり供述きょうじゅつ完全かんぜん合致がっちしている。


Lời khai của hai người hoàn toàn trùng khớp.

実験じっけん結果けっか理論りろん合致がっちした。


Kết quả thí nghiệm phù hợp với lý thuyết.

指紋しもんがデータベースの記録きろく合致がっちした。


Dấu vân tay trùng khớp với hồ sơ trong cơ sở dữ liệu.
24
自首(する)
じしゅ(する)
tự thú, ra đầu thú

事故じこ翌日よくじつ犯人はんにん自首じしゅした。

Hung thủ đã ra đầu thú vào ngày hôm sau vụ tai nạn.
Ví dụ thêm

良心りょうしん呵責かしゃくえられず、自首じしゅすることにした。


Không chịu nổi sự dằn vặt của lương tâm, anh ta đã quyết định ra đầu thú.

弁護士べんごし依頼人いらいにん自首じしゅすすめた。


Luật sư đã khuyên thân chủ nên ra đầu thú.

犯人はんにん自首じしゅすればけいかるくなる可能性かのうせいがある。


Nếu hung thủ ra đầu thú thì có khả năng được giảm nhẹ hình phạt.
25
手抜き(する)
てぬき(する)
cẩu thả, làm qua loa

建設会社けんせつかいしゃ手抜てぬ工事こうじ事故じこきた。

Tai nạn xảy ra do việc thi công cẩu thả của công ty xây dựng.
Ví dụ thêm

手抜てぬきの料理りょうりきゃくせない。


Món ăn nấu qua loa thì không thể phục vụ khách được.

仕事しごと手抜てぬきをすると信用しんよううしなう。


Nếu làm việc cẩu thả thì sẽ mất uy tín.

手抜てぬ工事こうじ原因げんいんでビルが倒壊とうかいした。


Tòa nhà đã sụp đổ do thi công cẩu thả.
26
再現(する)
さいげん(する)
tái hiện, tái tạo

現場げんば事故じこ再現さいげんする。

Tái hiện lại vụ tai nạn tại hiện trường.
Ví dụ thêm

ドラマで歴史れきしてき事件じけん再現さいげんした。


Bộ phim truyền hình đã tái hiện lại sự kiện lịch sử.

このバグは簡単かんたん再現さいげんできる。


Lỗi này có thể dễ dàng tái tạo lại.

実験じっけん結果けっか再現さいげんするのに何度なんどこころみた。


Đã thử nhiều lần để tái tạo lại kết quả thí nghiệm.
27
賠償(する)
ばいしょう(する)
bồi thường

事故じここしたもの犠牲者ぎせいしゃ賠償ばいしょうする責任せきにんがある。

Người gây ra tai nạn có trách nhiệm bồi thường cho nạn nhân.
Ví dụ thêm

会社かいしゃ被害者ひがいしゃ損害賠償そんがいばいしょう支払しはらった。


Công ty đã chi trả tiền bồi thường thiệt hại cho nạn nhân.

裁判所さいばんしょ賠償金ばいしょうきんがく決定けっていした。


Tòa án đã quyết định số tiền bồi thường.

製品せいひん欠陥けっかんによる被害ひがい賠償ばいしょうする義務ぎむがある。


Có nghĩa vụ bồi thường thiệt hại do lỗi sản phẩm gây ra.
28
再三
さいさん
nhiều lần, ba lần bốn lượt

警察けいさつ再三さいさん安全運転あんぜんうんてんうったえている。

Cảnh sát đã nhiều lần kêu gọi các tài xế lái xe an toàn.
Ví dụ thêm

再三さいさん注意ちゅういしたにもかかわらず、かれおなじミスをかえした。


Mặc dù đã nhắc nhở nhiều lần nhưng anh ấy vẫn lặp lại cùng một lỗi.

再三さいさんのおねがいにもかかわらず、返事へんじがなかった。


Mặc dù đã yêu cầu nhiều lần nhưng vẫn không có hồi âm.

医者いしゃ再三さいさん禁煙きんえんすすめられている。


Bác sĩ đã nhiều lần khuyên tôi bỏ thuốc lá.
29
後を絶たない
あとをたたない
không bao giờ dứt, liên miên không ngớt

この道路どうろでは交通事故こうつうじこたない。

Con đường này không bao giờ hết các vụ tai nạn giao thông.
Ví dụ thêm

詐欺さぎ被害ひがいたない。


Thiệt hại do lừa đảo chuyển khoản vẫn liên miên không ngớt.

飲酒運転いんしゅうんてんによる事故じこたない。


Các vụ tai nạn do lái xe khi say rượu không bao giờ dứt.

ネットじょうのいじめがたないのは深刻しんこく問題もんだいだ。


Việc bắt nạt trên mạng không bao giờ chấm dứt là một vấn đề nghiêm trọng.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa