Từ vựng N1 - Chủ đề Sự cố

# Từ vựng Ví dụ
1
衝突<する>
しょうとつ<する>
va chạm, xung đột

近所きんじょくるま自転車じてんしゃ衝突しょうとつした。

Một chiếc ô tô và một chiếc xe đạp đã va chạm nhau trong khu phố.
2
搬送(する)
はんそう(する)
vận chuyển, chuyển đến (bệnh viện)

負傷ふしょうしゃ救急きゅうきゅうしゃ病院びょういん搬送はんそうされた。

Người bị thương được đưa đến bệnh viện bằng xe cấp cứu.
3
もがく
vùng vẫy, giãy giụa

どもがうみおぼれてもがいている。

Đứa bé đang chìm dưới biển và giãy giụa.
4
犠牲
ぎせい
hi sinh, thương vong

今回こんかい事故じこおおくの犠牲ぎせいした。
自分じぶん犠牲ぎせいにして、社会しゃかいくす。

①Vụ tai nạn lần này đã gây ra nhiều thương vong. ②Hi sinh bản thân mình để cống hiến cho xã hội.
5
無謀(な)
むぼう(な)
liều lĩnh, thiếu thận trọng

無謀むぼう運転うんてんをするくるまはしってった。(ナ形)

Một chiếc xe lái ẩu liều lĩnh đã chạy vụt qua.
6
ひき逃げ(する)
ひきにげ(する)
đâm rồi bỏ chạy

ひき逃げした犯人はんにんげている。

Tên tội phạm đâm rồi bỏ chạy hiện vẫn đang chạy trốn.
7
立ち去る
たちさる
rời đi, bỏ đi

運転うんてんしゅ負傷ふしょうしゃ無視むしして立ち去たちさったらしい。

Hình như tài xế đã phớt lờ người bị thương và bỏ đi mất.
8
通報(する)
つうほう(する)
trình báo, báo tin

目撃もくげきしゃがすぐに110ばん通報つうほうした。

Nhân chứng ngay lập tức gọi điện trình báo số 110.
9
出動(する)
しゅつどう(する)
xuất động, điều động

目撃もくげきしゃ通報つうほうでパトカーが出勤しゅっきんした。

Xe cảnh sát đã được điều động ngay sau khi nhân chứng trình báo.
10
証拠
しょうこ
bằng chứng, chứng cứ

犯人はんにん逮捕たいほ必要ひつよう証拠しょうこさがす。

Tìm kiếm những bằng chứng cần thiết để bắt giữ hung thủ.
11
根拠
こんきょ
căn cứ, cơ sở

犯人はんにんはなしには根拠こんきょがない。

Câu chuyện của hung thủ là vô căn cứ.
12
消し去る
けしさる
xóa sạch, xóa bỏ hoàn toàn

犯人はんにん現場げんば証拠しょうこをてった。

Hung thủ đã xóa sạch toàn bộ bằng chứng tại hiện trường.
13
ごまかす
che giấu, lừa dối, bưng bít

犯人はんにん事実じじつをごまかしている。

Hung thủ đang che giấu sự thật.
14
妨害(する)
ぼうがい(する)
cản trở, gây trở ngại

事故じこ捜査そうさ妨害ぼうがいするひとがいる。

Có người đang cản trở việc điều tra vụ tai nạn.
15
あわや
suýt nữa thì, chút nữa thì

あわやだい事故じこになるところだった。

Suýt nữa thì đã xảy ra một vụ tai nạn nghiêm trọng.
16
別状
べつじょう
tình trạng bất thường, nguy hiểm đến tính mạng

さいわ負傷ふしょうしゃいのち別状べつじょうはないそうだ。

May mắn là tính mạng của người bị thương không bị nguy hiểm.
17
身元
みもと
nhân thân, lai lịch

警察けいさつ負傷ふしょうしゃ身元みもと調しらべている。

Cảnh sát đang xác minh nhân thân của người bị thương.
18
当人
とうにん
đương sự, người trong cuộc

警察けいさつ事故じここした当人とうにんはなしいた。

Cảnh sát đã lấy lời khai của đương sự - người đã gây ra vụ tai nạn.
19
痛ましい
いたましい
thảm thương, đau lòng

あまりにいたましい事故じこ社会しゃかいいきどおっている。

Xã hội phẫn nộ trước vụ tai nạn quá đỗi thảm thương.
20
憤る
いきどおる
phẫn nộ, phẫn uất

被害ひがいしゃは、つづける犯人はんにんいきどおっている。

Người bị hại rất phẫn nộ vì hung thủ vẫn tiếp tục chạy trốn.
21
見抜く
みぬく
nhìn thấu, phát hiện ra

警察けいさつ犯人はんにんのうそを見抜みぬいた。

Cảnh sát đã nhìn thấu lời nói dối của hung thủ.
22
究明(する)
きゅうめい(する)
điều tra, làm rõ nguyên nhân

事故じこ原因げんいん究明きゅうめいする。

Điều tra làm rõ nguyên nhân của vụ tai nạn.
23
合致(する)
がっち(する)
trùng khớp, phù hợp

目撃もくげきしゃ証言しょうげん状況じょうきょう合致がっちした。

Lời khai của nhân chứng trùng khớp với tình hình thực tế.
24
自首(する)
じしゅ(する)
tự thú, ra đầu thú

事故じこ翌日よくじつ犯人はんにん自首じしゅした。

Hung thủ đã ra đầu thú vào ngày hôm sau vụ tai nạn.
25
手抜き(する)
てぬき(する)
cẩu thả, làm qua loa

建設けんせつ会社かいしゃ手抜てぬ工事こうじ事故じこきた。

Tai nạn xảy ra do việc thi công cẩu thả của công ty xây dựng.
26
再現(する)
さいげん(する)
tái hiện, tái tạo

現場げんば事故じこ再現さいげんする。

Tái hiện lại vụ tai nạn tại hiện trường.
27
賠償(する)
ばいしょう(する)
bồi thường

事故じここしたもの犠牲ぎせいしゃ賠償ばいしょうする責任せきにんがある。

Người gây ra tai nạn có trách nhiệm bồi thường cho nạn nhân.
28
再三
さいさん
nhiều lần, ba lần bốn lượt

警察けいさつ再三さいさん安全あんぜん運転うんてんうったえている。

Cảnh sát đã nhiều lần kêu gọi các tài xế lái xe an toàn.
29
後を絶たない
あとをたたない
không bao giờ dứt, liên miên không ngớt

この道路どうろでは交通こうつう事故じこたない。

Con đường này không bao giờ hết các vụ tai nạn giao thông.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa