Từ vựng N1 - Chủ đề Gia đình

# Từ vựng Ví dụ
1
身内
みうち
họ hàng, bà con thân thuộc

身内みうち医者いしゃがいると、なにかと安心あんしんだ。

Nếu trong họ hàng có một bác sĩ, gì thì gì cũng sẽ yên tâm hơn.
Ví dụ thêm

身内みうち不幸ふこうがあり、急遽きゅうきょ帰省きせいすることになった。


Có chuyện không may xảy ra với người thân nên tôi phải vội vàng về quê.

身内みうちだからといって、あまやかしてはいけない。


Dù là người nhà cũng không nên nuông chiều.

このけん身内みうちだけではなおう。


Chuyện này chỉ nên bàn bạc trong nội bộ gia đình thôi.
2
肉親
にくしん
người thân ruột thịt, quan hệ máu mủ

ちち他界たかいし、肉親にくしんあにだけになった。

Bố tôi đã qua đời, người thân ruột thịt giờ chỉ còn anh tôi.
Ví dụ thêm

肉親にくしん愛情あいじょうまさるものはない。


Không có gì hơn được tình yêu thương của người thân ruột thịt.

肉親にくしんであっても、距離きょりくことが必要ひつよう場合ばあいもある。


Dù là người thân ruột thịt, đôi khi cũng cần phải giữ khoảng cách.

かれ肉親にくしんとのえんり、一人ひとりきてきた。


Anh ấy đã cắt đứt quan hệ với người thân ruột thịt và sống một mình.
3
配偶者
はいぐうしゃ
Người phối ngẫu (vợ hoặc chồng)

配偶者はいぐうしゃ有無うむをこちらにいてください。

Hãy điền có hay không có người phối ngẫu (vợ/chồng) của bạn vào chỗ này.
Ví dụ thêm

配偶者控除はいぐうしゃこうじょけるには、一定いってい条件じょうけんたす必要ひつようがある。


Để được hưởng giảm trừ cho người phối ngẫu, cần phải đáp ứng một số điều kiện nhất định.

配偶者はいぐうしゃ同意どういなしに、この契約けいやく成立せいりつしません。


Hợp đồng này không thể thành lập nếu không có sự đồng ý của người phối ngẫu.

申請書しんせいしょ配偶者はいぐうしゃ氏名しめい生年月日せいねんがっぴ記入きにゅうしてください。


Hãy điền họ tên và ngày tháng năm sinh của vợ/chồng vào đơn đăng ký.
4
家系
かけい
dòng họ, nòi giống/dòng dõi gia đình, 家系図: sơ đồ gia hệ (gia phả)

自分じぶんのルーツをるために、家系図かけいずつくった。

Tôi đã tạo ra một sơ đồ gia hệ (gia phả) để hiểu rõ về nguồn gốc của mình.
Ví dụ thêm

この家系かけいには代々だいだい医者いしゃおおい。


Trong dòng họ này từ đời này sang đời khác có nhiều bác sĩ.

家系かけいをたどると、先祖せんぞ武士ぶしだったらしい。


Nếu truy ngược dòng dõi, dường như tổ tiên là samurai.

彼女かのじょ名門めいもん家系かけい出身しゅっしんだ。


Cô ấy xuất thân từ dòng dõi danh gia.
5
お袋
おふくろ
mẹ, mẹ đẻ

A「いま電話でんわだれから?」 B「おふくろ。」

Ai đang gọi trên điện thoại vậy? Mẹ gọi.
Ví dụ thêm

ふくろあじこいしくなったので、実家じっかかえることにした。


Vì nhớ hương vị nấu ăn của mẹ nên tôi quyết định về nhà.

ふくろには心配しんぱいをかけたくない。


Tôi không muốn làm mẹ phải lo lắng.

ふくろむかしから料理りょうり得意とくいだった。


Mẹ tôi từ xưa đã rất giỏi nấu ăn.
6
親父
おやじ
Bố, bố đẻ

息子むすこ「おやじ、まだかえってないの?」 はは今日きょうんでるんじゃない?」

Con trai: Bố vẫn chưa về nhà à? Mẹ: Có lẽ hôm nay ông ấy cũng nhậu.
Ví dụ thêm

親父おやじ背中せなかそだったとっても過言かごんではない。


Nói rằng tôi lớn lên nhìn theo tấm lưng của bố cũng không phải quá lời.

おやじ、たまには一緒いっしょしゅでももうよ。


Bố ơi, thỉnh thoảng cùng nhau nhậu một chút đi.

としるにつれて、自分じぶん親父おやじてきたがする。


Càng lớn tuổi, tôi càng cảm thấy mình giống bố.
7
寄越す
よこす
Chuyển đến, gửi đến, cử đi

しゅういち母親ははおや電話でんわをよこす。

Mẹ gọi điện cho tôi mỗi tuần một lần.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ毎日まいにちのようにメールをよこす。


Cô ấy gửi email đến cho tôi gần như mỗi ngày.

本社ほんしゃから調査員ちょうさいんをよこすと連絡れんらくがあった。


Có thông báo rằng trụ sở chính sẽ cử nhân viên điều tra đến.

返事へんじをよこさないなんて、失礼しつれいひとだ。


Không gửi lại hồi âm thì thật là thất lễ.
8
女房
にょうぼう
vợ mình

A「今日きょう一杯いっぱいどう?」 B「女房にょうぼうがうるさいから、かえるよ。」

A: Hôm nay làm một cốc chứ? B: Vợ tôi sẽ cằn nhằn/lắm điều lắm, về thôi.
Ví dụ thêm

女房にょうぼう手料理てりょうり一番いちばんうまいとおもっている。


Tôi nghĩ đồ ăn vợ tôi nấu là ngon nhất.

女房にょうぼう二人ふたり温泉旅行おんせんりょこうってきた。


Tôi đã đi du lịch suối nước nóng cùng vợ.

うちの女房にょうぼうおこると本当ほんとうこわい。


Vợ tôi mà giận lên thì thật sự đáng sợ.
9
亭主
ていしゅ
Chồng mình

A「ご主人しゅじん単身赴任たんしんふにんなの?」 B「亭主ていしゅ元気げんき留守るすがいいってうじゃない。」

A: Chồng chị đi làm xa nhà à? B: Người ta vẫn nói là Chồng khỏe mạnh ra ngoài bôn ba thì tốt mà
Ví dụ thêm

亭主関白ていしゅかんぱくおっとつま苦労くろうおおい。


Người vợ có chồng gia trưởng thì vất vả lắm.

うちの亭主ていしゅ家事かじ全然ぜんぜん手伝てつだってくれない。


Chồng tôi chẳng chịu giúp việc nhà gì cả.

この旅館りょかん亭主ていしゅはとてもさくなひとだ。


Ông chủ nhà trọ kiểu Nhật này là người rất dễ gần.
10
温もり
ぬくもり
Sự ấm áp

結婚けっこんしたら、ぬくもりのある家庭かていつくりたい。

Nếu kết hôn thì tôi muốn xây dựng một gia đình đầy ấm áp.
Ví dụ thêm

木造もくぞういえにはぬくもりがかんじられる。


Nhà gỗ cho cảm giác ấm áp.

ひとぬくもりにれて、なみだまらなかった。


Được chạm vào sự ấm áp của con người, tôi không thể ngừng rơi nước mắt.

手編てあみのマフラーには、つくったひとぬくもりがこもっている。


Khăn quàng cổ đan tay chứa đựng sự ấm áp của người làm ra nó.
11
授かる
さずかる
được ban cho, được ban tặng, được trời phú cho

あね夫婦ふうふおんなさずかった。

Vợ chồng chị gái tôi đã được trời phú cho (may mắn có được) một đứa con gái.
Ví dụ thêm

師匠ししょうから貴重きちょうおしえをさずかった。


Tôi đã được sư phụ ban cho những lời dạy quý giá.

結婚けっこんしてねんにしてようやくどもをさずかった。


Sau năm năm kết hôn, cuối cùng chúng tôi cũng được ban cho một đứa con.

てんからさずかった才能さいのう大切たいせつにしなさい。


Hãy trân trọng tài năng được trời ban cho.
12
名付ける
なづける
Đặt tên, gọi tên

日本にほんではむかし長男ちょうなん太郎たろう名付なづけることがおおかった。

Ở Nhật Bản, ngày xưa có nhiều người đặt tên con trai cả là Taro.
Ví dụ thêm

あたらしく発見はっけんされたほしに、研究者けんきゅうしゃ名前なまえ名付なづけた。


Ngôi sao mới được phát hiện đã được đặt theo tên của nhà nghiên cứu.

この計画けいかくを「プロジェクトX」と名付なづけよう。


Hãy đặt tên kế hoạch này là 'Dự án X'.

祖父そふまご名前なまえ名付なづけるのは、日本にほん伝統でんとうひとつだ。


Việc ông nội đặt tên cho cháu là một trong những truyền thống của Nhật Bản.
13
すやすや
ngủ say, ngủ ngon (chỉ giấc ngủ của em bé). Ngoài ra còn diễn tả âm thanh lúc ngủ của trẻ nhỏ (nhẹ nhàng, yên lặng).

あかちゃんがすやすやねむっている。

Đứa bé đang ngủ say.
Ví dụ thêm

子猫こねこがソファのうえですやすやている。


Mèo con đang ngủ say sưa trên ghế sofa.

つかれたのか、息子むすこはすやすやと寝息ねいきてている。


Có lẽ vì mệt nên con trai tôi đang thở đều đặn trong giấc ngủ say.

となりせきあかちゃんがすやすやねむっていて、飛行機ひこうきなかしずかだった。


Em bé ở ghế bên cạnh ngủ say nên trong máy bay rất yên tĩnh.
14
しぐさ
điệu bộ, cử chỉ

むすめのしぐさは、わたしによくているらしい。

Điệu bộ, cử chỉ của con gái tôi dường như giống y chang tôi.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ何気なにげないしぐさにかれた。


Tôi bị thu hút bởi những cử chỉ tự nhiên của cô ấy.

あかちゃんのひとひとつのしぐさがかわいくてたまらない。


Từng cử chỉ một của em bé đều đáng yêu không chịu nổi.

俳優はいゆうやくったしぐさを研究けんきゅうしている。


Diễn viên đang nghiên cứu những cử chỉ phù hợp với vai diễn.
15
愛しい
いとしい
yêu thương, đáng yêu, thương mến

どもがている姿すがたが、いとしくてたまらない。

Dáng vẻ đứa trẻ đang ngủ trông đáng yêu không chịu nổi.
Ví dụ thêm

とおくにいるいとしいじんおもって、手紙てがみいた。


Nghĩ về người yêu thương ở xa, tôi đã viết thư.

いとしいのために、なにでもしてあげたい。


Vì đứa con yêu thương của mình, tôi muốn làm mọi thứ cho con.

わかれたのちも、彼女かのじょのことがいとしくてならない。


Dù đã chia tay, tôi vẫn không thể ngừng yêu thương cô ấy.
16
懐く
なつく
thân quen, quấn quít, bám lấy

すえ父親ちちおやになかなかいだかない。

Đứa út vẫn chưa thể thân quen với ba nó.
Ví dụ thêm

野良猫のらねこがいつのにかわたしなついてきた。


Con mèo hoang không biết từ lúc nào đã quấn quít lấy tôi.

どもはやさしい先生せんせいにすぐいだく。


Trẻ con nhanh chóng quấn quít với thầy cô hiền.

このいぬ人見知ひとみしりで、なかなか他人たにんいだかない。


Con chó này sợ người lạ nên rất khó thân với người ngoài.
17
ねだる
[ 強請る ]
Nằn nì xin xỏ, kì kèo xin xỏ

いもうとちちに、よくおもちゃをねだっている。

Em gái tôi thường hay nằn nì xin xỏ bố cho đồ chơi.
Ví dụ thêm

誕生日たんじょうびあたらしいゲームをねだった。


Tôi đã nằn nì xin mua trò chơi mới vào ngày sinh nhật.

どもにおやつをねだられると、ことわれない。


Khi bị con xin xỏ đồ ăn vặt, tôi không thể từ chối được.

彼女かのじょたかいバッグをねだられてこまっている。


Tôi đang khó xử vì bạn gái cứ nằn nì đòi mua túi xách đắt tiền.
18
すねる
拗ねる
hờn dỗi

いもうと自分じぶんがままがとおらないと、すぐすねる。

Em gái tôi sẽ hờn dỗi mỗi lần cô ấy không được nuông chiều.
Ví dụ thêm

かれはちょっとしたことですぐにすねる性格せいかくだ。


Anh ấy có tính cách dễ hờn dỗi vì những chuyện nhỏ nhặt.

すねているどもをなだめるのは大変たいへんだ。


Dỗ dành một đứa trẻ đang hờn dỗi thật vất vả.

誕生日たんじょうびわすれられて、彼女かのじょはすっかりすねてしまった。


Vì bị quên sinh nhật nên cô ấy hờn dỗi hẳn.
19
指図(する)
さしず(する)
ra lệnh, chỉ huy, chỉ thị

おさなころからわたしあに指図さしずされるのがいやだった。

Từ hồi còn trẻ con, tôi ghét bị anh tôi ra lệnh.
Ví dụ thêm

上司じょうし指図さしずされるのは仕方しかたないが、同僚どうりょうには指図さしずされたくない。


Bị sếp ra lệnh thì không tránh khỏi, nhưng tôi không muốn bị đồng nghiệp sai bảo.

ひと指図さしずするのがきなひときらわれやすい。


Người thích sai bảo người khác dễ bị ghét.

監督かんとく選手せんしゅたちにこまかく指図さしずしている。


Huấn luyện viên đang đưa ra những chỉ thị chi tiết cho các cầu thủ.
20
横取り(する)
よこどり(する)
sự cướp lấy, chiếm đoạt, giành lấy

どものころあににいつもおもちゃを横取よこどりされた。

Hồi còn nhỏ, lúc nào tôi cũng bị anh hai chiếm mất đồ chơi.
Ví dụ thêm

せっかくの契約けいやく他社たしゃ横取よこどりされた。


Hợp đồng mà chúng tôi cố gắng giành được đã bị công ty khác cướp mất.

タクシーを横取よこどりされて、あめなか羽目はめになった。


Bị cướp mất taxi nên tôi phải đứng chờ dưới mưa.

ひと手柄てがら横取よこどりするようなひと信用しんようできない。


Không thể tin tưởng kiểu người cướp công của người khác.
21
反発(する)
はんぱつ(する)
chống đối, phản kháng, phản đối

いつもあに反発はんぱつして、けんかになってしまう。

Tôi lúc nào cũng chống đối lại anh trai, và 2 anh em lại cãi nhau.
Ví dụ thêm

社員しゃいんたちは会社かいしゃ方針ほうしんつよ反発はんぱつした。


Các nhân viên đã phản đối mạnh mẽ chính sách của công ty.

思春期ししゅんきどもはおや反発はんぱつしがちだ。


Trẻ ở tuổi dậy thì thường hay chống đối cha mẹ.

かれ提案ていあん周囲しゅうい反発はんぱつまねいた。


Đề xuất của anh ấy đã gây ra sự phản đối từ những người xung quanh.
22
家出(する)
いえで(する)
bỏ nhà ra đi/ra khỏi nhà

両親りょうしんがうるさくて、何回なんかい家出いえでしたことがある。

Bố mẹ hay cằn nhằn quá, nên tôi đã từng vài lần bỏ nhà đi.
Ví dụ thêm

息子むすこ家出いえでして三日みっかになるが、まだ連絡れんらくがない。


Con trai bỏ nhà đi đã ba ngày rồi mà vẫn chưa có liên lạc.

中学生ちゅうがくせいころ友達ともだち家出いえで計画けいかくてたことがある。


Hồi học cấp hai, tôi từng lập kế hoạch bỏ nhà đi cùng bạn.

家出いえでした少女しょうじょ無事ぶじ保護ほごされた。


Cô bé bỏ nhà đi đã được bảo vệ an toàn.
23
ぎくしゃく(する)
trở nên căng thẳng, gượng gạo, trục trặc

ささいなことが理由りゆうで、兄弟きょうだい関係かんけいがぎくしゃくした。

Mối quan hệ giữa 2 anh em trở nên căng thẳng bởi vì một lý do nhỏ nhặt.
Ví dụ thêm

誤解ごかい原因げんいんで、同僚どうりょうとの関係かんけいがぎくしゃくしている。


Do hiểu lầm nên mối quan hệ với đồng nghiệp trở nên gượng gạo.

けんかののち二人ふたり会話かいわはぎくしゃくしていた。


Sau cuộc cãi nhau, cuộc trò chuyện giữa hai người trở nên gượng gạo.

あたらしいチームはまだぎくしゃくしていて、連携れんけいがうまくいかない。


Đội mới vẫn còn trục trặc nên sự phối hợp chưa suôn sẻ.
24
言い返す
いいかえす
Nói lại, cãi lại

父親ちちおや忠告ちゅうこく言い返いいかえしてしかられた。

Tôi đã cãi lại lời khuyên của bố tôi và bị ông ấy mắng.
Ví dụ thêm

くやしかったが、なに言い返いいかえせなかった。


Dù rất tức nhưng tôi không thể nói lại được gì.

彼女かのじょはいつも冷静れいせい言い返いいかえすから、議論ぎろんではけない。


Cô ấy luôn bình tĩnh cãi lại nên trong tranh luận không bao giờ thua.

上司じょうし言い返いいかえすのは勇気ゆうきがいることだ。


Nói lại với sếp là điều cần rất nhiều dũng khí.
25
言い張る
いいはる
khăng khăng, cố nài nỉ

あねはいつも自分じぶんただしいとる。

Chị gái tôi lúc nào cũng khăng khăng là mình đúng.
Ví dụ thêm

かれ証拠しょうこがあるにもかかわらず、無実むじつだとった。


Dù có bằng chứng, anh ấy vẫn khăng khăng mình vô tội.

どもは自分じぶんわるくないとっていている。


Đứa trẻ vừa khóc vừa khăng khăng rằng mình không có lỗi.

まわりが反対はんたいしても、彼女かのじょ自分じぶん意見いけんった。


Dù mọi người xung quanh phản đối, cô ấy vẫn khăng khăng ý kiến của mình.
26
門限
もんげん
giờ giới hạn phải về nhà, giờ đóng cửa

大学生だいがくせいになっても門限もんげん10時じゅうじだ。

Dù đã là sinh viên đại học nhưng giờ giới hạn phải về nhà vẫn là 10 giờ tối.
Ví dụ thêm

うちの門限もんげんきびしくて、よる9時くじにはかえらなければならない。


Giờ về nhà ở nhà tôi rất nghiêm ngặt, phải về trước 9 giờ tối.

りょう門限もんげんわなくて、友達ともだちいえまった。


Vì không kịp giờ đóng cửa ký túc xá nên tôi đã ngủ lại nhà bạn.

門限もんげんぎると、玄関げんかんかぎまってしまう。


Nếu quá giờ quy định về nhà thì cửa chính sẽ bị khóa.
27
さんざん(な)
tệ hại, thảm hại / gay gắt, thậm tệ

門限もんげんやぶって、ちちにさんざん説教せっきょうされた。

Tôi đã vi phạm giờ về nhà và bị cha tôi mắng cho một trận thậm tệ.
Ví dụ thêm

今日きょうのデートはさんざんだった。あめられて、レストランもんでいた。


Buổi hẹn hò hôm nay thật tệ hại. Bị mưa và nhà hàng cũng đông nghẹt.

準備不足じゅんびふそくで、試験しけんはさんざんな結果けっかだった。


Vì chuẩn bị không đủ nên kết quả thi thật thảm hại.

かれにさんざん文句もんくわれて、んでしまった。


Bị anh ấy phàn nàn thậm tệ nên tôi đã rất chán nản.
28
省みる
かえりみる
suy nghĩ lại, ngẫm nghĩ lại, tự xét lại bản thân

ちちしかられて、自分じぶん行動こうどうかえりみた。

Sau khi bị bố mắng, tôi đã suy nghĩ lại hành động của mình.
Ví dụ thêm

失敗しっぱいかえりみて、つぎかすことが大切たいせつだ。


Điều quan trọng là suy ngẫm lại thất bại và áp dụng cho lần sau.

いそがしさにかまけて、自分じぶん健康けんこうかえりみなかった。


Vì bận rộn mà tôi đã không quan tâm đến sức khỏe của mình.

年末ねんまつになると、一年いちねんかえりみる時間じかんつようにしている。


Vào cuối năm, tôi cố dành thời gian để nhìn lại cả năm.
29
さも
như thể, dường như, cứ như là

あねらないことも、さもっているかのようにはなす。

Chị tôi dù không biết cũng nói cứ như là đã biết rồi vậy.
Ví dụ thêm

かれはさも自分じぶん手柄てがらであるかのように報告ほうこくした。


Anh ấy báo cáo cứ như thể đó là công lao của mình vậy.

さも当然とうぜんのように、他人たにんせきすわった。


Như thể đương nhiên vậy, anh ta ngồi vào ghế của người khác.

彼女かのじょはさもうれしそうにわらったが、本心ほんしんちがうようだった。


Cô ấy cười như thể rất vui, nhưng có vẻ trong lòng lại khác.
30
やまやまな
có một khát khao, mong muốn mạnh mẽ để làm gì đó

仕事しごとつづけたいのはやまやまだが、育児いくじちゅうむずかしい。

Tuy tôi luôn mong muốn tiếp tục công việc, nhưng thật khó khi tôi đang nuôi con.
Ví dụ thêm

手伝てつだいたいのはやまやまだが、いま自分じぶんのことで精一杯せいいっぱいだ。


Rất muốn giúp nhưng bây giờ lo cho bản thân còn chưa xong.

留学りゅうがくしたいのはやまやまだが、費用ひようりない。


Rất muốn đi du học nhưng không đủ chi phí.

かれさそいにおうじたいのはやまやまだったが、先約せんやくがあった。


Rất muốn nhận lời mời của anh ấy nhưng tôi đã có hẹn trước rồi.
31
再婚(する)
さいこん(する)
Tái giá, tái hôn

いいえんがあって再婚さいこんすることになった。

Tôi gặp một mối lương duyên tốt và đã quyết định tái hôn.
Ví dụ thêm

ははちち離婚りこんしてからじゅうねん再婚さいこんした。


Mẹ tôi đã tái hôn mười năm sau khi ly hôn với bố.

再婚さいこん相手あいてとの関係かんけい良好りょうこうだ。


Mối quan hệ với người bạn đời mới rất tốt đẹp.

どもがいるため、再婚さいこんには慎重しんちょうになっている。


Vì có con nên tôi rất thận trọng trong việc tái hôn.
32
健在な
けんざいな
khỏe mạnh, còn sống và mạnh khỏe

ちちははの、どちらの両親りょうしん健在けんざいだ。

Ông bà nội lẫn ông bà ngoại đều còn khỏe mạnh.
Ví dụ thêm

90歳きゅうじゅっさいになっても祖母そぼ健在けんざいで、毎日まいにち散歩さんぽしている。


Dù đã 90 tuổi, bà tôi vẫn khỏe mạnh và đi dạo mỗi ngày.

創業者そうぎょうしゃはまだ健在けんざいで、時々ときどき会社かいしゃかおす。


Người sáng lập vẫn còn khỏe mạnh và thỉnh thoảng ghé qua công ty.

伝統でんとうてき技術ぎじゅついま健在けんざいであることに感動かんどうした。


Tôi xúc động khi thấy kỹ thuật truyền thống vẫn còn tồn tại mạnh mẽ.
33
いたわる
quan tâm chăm sóc, thương yêu, săn sóc (người yếu/già/bệnh)

息子むすこ祖父母そふぼをいたわる、とてもやさしいだ。

Con trai tôi là đứa trẻ biết quan tâm ông bà và rất tốt bụng.
Ví dụ thêm

たがいをいたわりうことが、夫婦円満ふうふえんまん秘訣ひけつだ。


Quan tâm chăm sóc lẫn nhau là bí quyết của hôn nhân hạnh phúc.

病気びょうきははをいたわりながら、仕事しごとつづけている。


Vừa chăm sóc mẹ bị bệnh vừa tiếp tục làm việc.

からだをいたわって、無理むりをしないでください。


Hãy giữ gìn sức khỏe và đừng cố gắng quá sức.
34
他界(する)
たかい(する)
Qua đời

先月せんげつ祖父そふ100歳ひゃっさい他界たかいした。

Ông tôi đã qua đời tháng trước ở tuổi 100.
Ví dụ thêm

かれ父親ちちおや昨年さくねん病気びょうき他界たかいした。


Bố của anh ấy đã qua đời vì bệnh năm ngoái.

著名ちょめい作家さっか他界たかいし、文学界ぶんがくかいおおきな損失そんしつあたえた。


Một nhà văn nổi tiếng qua đời, gây tổn thất lớn cho giới văn học.

はは他界たかいしてから、ちち一人暮ひとりぐらしをしている。


Kể từ khi mẹ qua đời, bố sống một mình.
35
受け継ぐ
うけつぐ
thừa kế, kế tục, tiếp quản

数年すうねんにはちち事業じぎょうぐつもりだ。

Tôi định sau vài năm nữa sẽ tiếp quản lại việc kinh doanh của bố.
Ví dụ thêm

はは料理りょうりうでいで、わたし料理りょうり得意とくいだ。


Thừa hưởng tài nấu ăn của mẹ, tôi cũng giỏi nấu ăn.

先人せんじんたちの知恵ちえぎ、未来みらいつたえていきたい。


Tôi muốn kế thừa trí tuệ của tiền nhân và truyền lại cho tương lai.

この伝統工芸でんとうこうげい若者わかものっている。


Số lượng người trẻ kế tục nghề thủ công truyền thống đang giảm.
36
遺産
いさん
di sản, tài sản thừa kế, gia tài

ちち遺産いさんについて家族会議かぞくかいぎひらいた。

Mở một cuộc họp gia đình bàn về tài sản thừa kế của bố. /

いつか海外かいがい世界遺産せかいいさんめぐりたい。

Lúc nào đó tôi muốn đi tham quan các di sản thế giới.
Ví dụ thêm

遺産相続いさんそうぞくをめぐって、兄弟きょうだいかんでトラブルがきた。


Xung quanh việc thừa kế tài sản, đã xảy ra mâu thuẫn giữa anh em.

この建物たてもの文化遺産ぶんかいさんとして保護ほごされている。


Tòa nhà này được bảo tồn với tư cách là di sản văn hóa.

莫大ばくだい遺産いさんのこして、祖父そふくなった。


Ông tôi qua đời và để lại một khối tài sản thừa kế khổng lồ.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa