Từ vựng N1 - Chủ đề Gia đình

# Từ vựng Ví dụ
1
身内
みうち
họ hàng, bà con thân thuộc

身内みうち医者いしゃがいると、なにかと安心あんしんだ。

Nếu trong họ hàng có một bác sĩ, gì thì gì cũng sẽ yên tâm hơn.
2
肉親
にくしん
người thân ruột thịt, quan hệ máu mủ

ちち他界たかいし、肉親にくしんあにだけになった。

Bố tôi đã qua đời, người thân ruột thịt giờ chỉ còn anh tôi.
3
配偶者
はいぐうしゃ
Người phối ngẫu (vợ hoặc chồng)

配偶はいぐうしゃ有無うむをこちらにいてください。

Hãy điền có hay không có người phối ngẫu (vợ/chồng) của bạn vào chỗ này.
4
家系
かけい
dòng họ, nòi giống/dòng dõi gia đình, 家系図: sơ đồ gia hệ (gia phả)

自分じぶんのルーツをるために、家系かけいつくった。

Tôi đã tạo ra một sơ đồ gia hệ (gia phả) để hiểu rõ về nguồn gốc của mình.
5
お袋
おふくろ
mẹ, mẹ đẻ

A「いま電話でんわだれから?」
B「おふくろ。」

Ai đang gọi trên điện thoại vậy? Mẹ gọi.
6
親父
おやじ
Bố, bố đẻ

息子むすこ「おやじ、まだかえってないの?」
はは今日きょうんでるんじゃない?」

Con trai: Bố vẫn chưa về nhà à? Mẹ: Có lẽ hôm nay ông ấy cũng nhậu.
7
寄越す
よこす
Chuyển đến, gửi đến, cử đi

しゅういち母親ははおや電話でんわをよこす。

Mẹ gọi điện cho tôi mỗi tuần một lần.
8
女房
にょうぼう
vợ mình

A「今日きょう一杯いっぱいどう?」
B「女房にょうぼうがうるさいから、かえるよ。」

A: Hôm nay làm một cốc chứ? B: Vợ tôi sẽ cằn nhằn/lắm điều lắm, về thôi.
9
亭主
ていしゅ
Chồng mình

A「ご主人しゅじん単身たんしん赴任ふにんなの?」
B「亭主ていしゅ元気げんき留守るすがいいってうじゃない。」

A: Chồng chị đi làm xa nhà à? B: Người ta vẫn nói là Chồng khỏe mạnh ra ngoài bôn ba thì tốt mà
10
温もり
ぬくもり
Sự ấm áp

結婚けっこんしたら、ぬくもりのある家庭かていつくりたい。

Nếu kết hôn thì tôi muốn xây dựng một gia đình đầy ấm áp.
11
授かる
さずかる
được ban cho, được ban tặng, được trời phú cho

あね夫婦ふうふ女の子おんなのこさずかった。

Vợ chồng chị gái tôi đã được trời phú cho (may mắn có được) một đứa con gái.
12
名付ける
なづける
Đặt tên, gọi tên

日本にほんではむかし長男ちょうなん太郎たろう名付なづけることがおおかった。

Ở Nhật Bản, ngày xưa có nhiều người đặt tên con trai cả là Taro.
13
すやすや
ngủ say, ngủ ngon (chỉ giấc ngủ của em bé). Ngoài ra còn diễn tả âm thanh lúc ngủ của trẻ nhỏ (nhẹ nhàng, yên lặng).

あかちゃんがすやすやねむっている。

Đứa bé đang ngủ say.
14
しぐさ
điệu bộ, cử chỉ

むすめのしぐさは、わたしによくているらしい。

Điệu bộ, cử chỉ của con gái tôi dường như giống y chang tôi.
15
愛しい
いとしい
yêu thương, đáng yêu, thương mến

どもがている姿すがたが、いとしくてたまらない。

Dáng vẻ đứa trẻ đang ngủ trông đáng yêu không chịu nổi.
16
懐く
なつく
thân quen, quấn quít, bám lấy

末っ子すえっこ父親ちちおやになかなかいだかない。

Đứa út vẫn chưa thể thân quen với ba nó.
17
ねだる
[ 強請る ]
Nằn nì xin xỏ, kì kèo xin xỏ

いもうとちちに、よくおもちゃをねだっている。

Em gái tôi thường hay nằn nì xin xỏ bố cho đồ chơi.
18
すねる
拗ねる
hờn dỗi

いもうと自分じぶんがままがとおらないと、すぐすねる。

Em gái tôi sẽ hờn dỗi mỗi lần cô ấy không được nuông chiều.
19
指図(する)
さしず(する)
ra lệnh, chỉ huy, chỉ thị

おさなころからわたしあに指図さしずされるのがいやだった。

Từ hồi còn trẻ con, tôi ghét bị anh tôi ra lệnh.
20
横取り(する)
よこどり(する)
sự cướp lấy, chiếm đoạt, giành lấy

どものころあににいつもおもちゃを横取よこどりされた。

Hồi còn nhỏ, lúc nào tôi cũng bị anh hai chiếm mất đồ chơi.
21
反発(する)
はんぱつ(する)
chống đối, phản kháng, phản đối

いつもあに反発はんぱつして、けんかになってしまう。

Tôi lúc nào cũng chống đối lại anh trai, và 2 anh em lại cãi nhau.
22
家出(する)
いえで(する)
bỏ nhà ra đi/ra khỏi nhà

両親りょうしんがうるさくて、なんかい家出いえでしたことがある。

Bố mẹ hay cằn nhằn quá, nên tôi đã từng vài lần bỏ nhà đi.
23
ぎくしゃく(する)
trở nên căng thẳng, gượng gạo, trục trặc

ささいなことが理由りゆうで、兄弟きょうだい関係かんけいがぎくしゃくした。

Mối quan hệ giữa 2 anh em trở nên căng thẳng bởi vì một lý do nhỏ nhặt.
24
言い返す
いいかえす
Nói lại, cãi lại

父親ちちおや忠告ちゅうこく言い返いいかえしてしかられた。

Tôi đã cãi lại lời khuyên của bố tôi và bị ông ấy mắng.
25
言い張る
いいはる
khăng khăng, cố nài nỉ

あねはいつも自分じぶんただしいと言い張いいはる。

Chị gái tôi lúc nào cũng khăng khăng là mình đúng.
26
門限
もんげん
giờ giới hạn phải về nhà, giờ đóng cửa

大学生だいがくせいになっても門限もんげんは10だ。

Dù đã là sinh viên đại học nhưng giờ giới hạn phải về nhà vẫn là 10 giờ tối.
27
さんざん(な)
tệ hại, thảm hại / gay gắt, thậm tệ

門限もんげんやぶって、ちちにさんざん説教せっきょうされた。

Tôi đã vi phạm giờ về nhà và bị cha tôi mắng cho một trận thậm tệ.
28
省みる
かえりみる
suy nghĩ lại, ngẫm nghĩ lại, tự xét lại bản thân

ちちしかられて、自分じぶん行動こうどうかえりみた。

Sau khi bị bố mắng, tôi đã suy nghĩ lại hành động của mình.
29
さも
như thể, dường như, cứ như là

あねらないことも、さもっているかのようにはなす。

Chị tôi dù không biết cũng nói cứ như là đã biết rồi vậy.
30
やまやまな
có một khát khao, mong muốn mạnh mẽ để làm gì đó

仕事しごとつづけたいのはやまやまだが、育児いくじちゅうむずかしい。

Tuy tôi luôn mong muốn tiếp tục công việc, nhưng thật khó khi tôi đang nuôi con.
31
再婚(する)
さいこん(する)
Tái giá, tái hôn

いいえんがあって再婚さいこんすることになった。

Tôi gặp một mối lương duyên tốt và đã quyết định tái hôn.
32
健在な
けんざいな
khỏe mạnh, còn sống và mạnh khỏe

ちちははの、どちらの両親りょうしん健在けんざいだ。

Ông bà nội lẫn ông bà ngoại đều còn khỏe mạnh.
33
いたわる
quan tâm chăm sóc, thương yêu, săn sóc (người yếu/già/bệnh)

息子むすこ祖父母そふぼをいたわる、とてもやさしいだ。

Con trai tôi là đứa trẻ biết quan tâm ông bà và rất tốt bụng.
34
他界(する)
たかい(する)
Qua đời

先月せんげつ祖父そふが100さい他界たかいした。

Ông tôi đã qua đời tháng trước ở tuổi 100.
35
受け継ぐ
うけつぐ
thừa kế, kế tục, tiếp quản

すうねんにはちち事業じぎょう受け継うけつぐつもりだ。

Tôi định sau vài năm nữa sẽ tiếp quản lại việc kinh doanh của bố.
36
遺産
いさん
di sản, tài sản thừa kế, gia tài

ちち遺産いさんについて家族かぞく会議かいぎひらいた。
②いつか海外かいがい世界せかい遺産いさんめぐりたい。

① Mở một cuộc họp gia đình bàn về tài sản thừa kế của bố. / ②Lúc nào đó tôi muốn đi tham quan các di sản thế giới.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa