Từ vựng N1 - Chủ đề Từ thể hiện thời gian

# Từ vựng Ví dụ
1
終日
しゅうじつ
Cả ngày, suốt ngày

昨日(きのう)は終日(しゅうじつ)出(で)かけていた。

Hôm qua tôi đã ra ngoài cả ngày.
Ví dụ thêm
・

終日(しゅうじつ)雨(あめ)が降(ふ)り続(つづ)いた。


Trời mưa suốt cả ngày.
・

図書館(としょかん)は終日(しゅうじつ)開放(かいほう)されている。


Thư viện mở cửa cả ngày.
・

終日(しゅうじつ)会議(かいぎ)に参加(さんか)していたので疲(つか)れた。


Tôi mệt vì tham gia họp cả ngày.
2
四六時中
しろくじちゅう
Suốt ngày đêm, mọi lúc

漫画(まんが)が大好(だいす)きで、四六時中(しろくじちゅう)読(よ)んでいる。

Vì thích manga nên tôi đọc suốt ngày đêm.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)は四六時中(しろくじちゅう)スマホを見(み)ている。


Cô ấy lúc nào cũng nhìn điện thoại.
・

四六時中(しろくじちゅう)仕事(しごと)のことを考(かんが)えている。


Tôi lúc nào cũng nghĩ về công việc.
・

子供(こども)が四(よん)六(ろく)時(じ)中(ちゅう)騒(さわ)いでいる。


Bọn trẻ lúc nào cũng ồn ào.
3
日夜
にちや
Ngày đêm, không kể ngày đêm

彼(かれ)は日夜(にちや)働(はたら)き、体(からだ)を壊(こわ)した。

Anh ấy đã làm việc ngày đêm nên đổ bệnh.
Ví dụ thêm
・

日夜(にちや)研究(けんきゅう)に励(はげ)んでいる。


Tôi miệt mài nghiên cứu ngày đêm.
・

科学者(かがくしゃ)たちは日夜(にちや)実験(じっけん)を繰(く)り返(かえ)した。


Các nhà khoa học lặp đi lặp lại thí nghiệm ngày đêm.
・

日夜(にちや)努力(どりょく)した結果(けっか)、試験(しけん)に合格(ごうかく)した。


Nhờ nỗ lực ngày đêm, tôi đã đỗ kỳ thi.
4
日々
ひび
Hàng ngày, ngày ngày

平凡(へいぼん)だが、日々(ひび)の暮(く)らしを楽(たの)しんでいる。

Dù bình thường nhưng tôi đang tận hưởng cuộc sống hàng ngày.
Ví dụ thêm
・

日々(ひび)の積(つ)み重(かさ)ねが大切(たいせつ)だ。


Sự tích lũy hàng ngày là rất quan trọng.
・

日々(ひび)成長(せいちょう)を感(かん)じている。


Tôi cảm nhận được sự trưởng thành mỗi ngày.
・

日々(ひび)の生活(せいかつ)に感謝(かんしゃ)している。


Tôi biết ơn cuộc sống hàng ngày.
5
夕闇
ゆうやみ
Bóng tối lúc chạng vạng

新幹線(しんかんせん)の窓(まど)から外(そと)を見(み)ると、都会(とかい)のビルに夕闇(ゆうやみ)が迫(せま)っていた。

Khi nhìn ra ngoài từ cửa sổ tàu Shinkansen, bóng tối chạng vạng đang phủ xuống các tòa nhà trong thành phố.
Ví dụ thêm
・

夕闇(ゆうやみ)の中(なか)を家路(いえじ)についた。


Tôi trở về nhà trong bóng tối chạng vạng.
・

夕闇(ゆうやみ)が街(まち)を包(つつ)み始(はじ)めた。


Bóng tối chạng vạng bắt đầu bao trùm thành phố.
・

夕闇(ゆうやみ)に溶(と)け込(こ)むような静(しず)けさだった。


Đó là sự yên tĩnh hòa tan vào bóng tối chạng vạng.
6
暮れる
くれる
Lặn (mặt trời), hết (ngày, năm)

每日、日(ひ)が暮(く)れた頃(ころ)、ジョギングに出(で)かける。

Mỗi ngày khi mặt trời lặn, tôi đều ra ngoài chạy bộ.
Ví dụ thêm
・

秋(あき)は日(ひ)が暮(く)れるのが早(はや)い。


Mùa thu mặt trời lặn sớm.
・

年(とし)が暮(く)れるのを感(かん)じる時期(じき)になった。


Đã đến thời điểm cảm nhận năm sắp kết thúc.
・

日(ひ)が暮(く)れる前(まえ)に帰(かえ)ろう。


Hãy về nhà trước khi mặt trời lặn.
7
日没
にちぼつ
Mặt trời lặn, lúc hoàng hôn

夏(なつ)が過(す)ぎて、日没(にちぼつ)の時間(じかん)が一気(いっき)に早(はや)くなった。

Sau khi mùa hè qua đi, thời gian mặt trời lặn đột ngột sớm hơn hẳn.
Ví dụ thêm
・

日没後(にちぼつご)は気温(きおん)が急(きゅう)に下(さ)がる。


Sau khi mặt trời lặn, nhiệt độ giảm đột ngột.
・

日没(にちぼつ)の時刻(じこく)を調(しら)べた。


Tôi đã tra thời gian mặt trời lặn.
・

この地域(ちいき)では日没(にちぼつ)が早(はや)い。


Ở khu vực này mặt trời lặn sớm.
8
夜分
やぶん
Ban đêm, đêm khuya

こんな夜分(やぶん)にお邪魔(じゃま)して申(もう)し訳(わけ)ありません。

Xin lỗi vì đêm hôm khuya khoắt thế này còn đến làm phiền.
Ví dụ thêm
・

夜分(やぶん)遅(おそ)くに失礼(しつれい)いたします。


Xin lỗi vì làm phiền vào lúc khuya thế này.
・

夜分(やぶん)にお電話(でんわ)して申(もう)し訳(わけ)ございません。


Xin lỗi vì gọi điện vào lúc khuya thế này.
・

夜分(やぶん)のご連絡(れんらく)、恐(おそ)れ入(い)ります。


Xin thứ lỗi vì liên lạc vào lúc khuya.
9
夜更け
よふけ
Đêm khuya

夜更(よふ)けまで、よくネットでゲームをしている。

Tôi thường chơi game trên Internet cho tới khuya.
Ví dụ thêm
・

夜更(よふ)けに不思議(ふしぎ)な音(おと)が聞(き)こえた。


Đêm khuya tôi nghe thấy tiếng động lạ.
・

夜更(よふ)けまで勉強(べんきょう)を続(つづ)けた。


Tôi tiếp tục học đến tận khuya.
・

夜更(よふ)けの街(まち)は静(しず)まり返(かえ)っていた。


Đường phố lúc đêm khuya im lặng hoàn toàn.
10
更ける
ふける
Về khuya, đêm dần khuya

夜(よる)が更(ふ)けると、この辺(あた)りはとても静(しず)かになる。

Cứ về khuya, xung quanh khu này trở nên rất yên tĩnh.
Ví dụ thêm
・

夜(よる)が更(ふ)けるにつれて、寒(さむ)くなってきた。


Đêm càng khuya, trời càng lạnh.
・

秋(あき)が更(ふ)けて、紅葉(こうよう)が美(うつく)しくなった。


Thu càng sâu, lá đỏ càng đẹp.
・

夜(よる)が更(ふ)けても、話(はなし)は尽(つ)きなかった。


Dù đêm đã khuya nhưng câu chuyện vẫn không dứt.
11
未明
みめい
Lúc trời chưa sáng, trước rạng đông

その事件(じけん)は今日(きょう)の未明(みめい)に起(お)こったようだ。

Vụ việc đó hình như xảy ra lúc trời chưa sáng hôm nay.
Ví dụ thêm
・

未明(みめい)に地震(じしん)が発生(はっせい)した。


Trận động đất xảy ra lúc trời chưa sáng.
・

未明(みめい)の出発(しゅっぱつ)に備(そな)えて早(はや)く寝(ね)た。


Tôi đi ngủ sớm để chuẩn bị cho chuyến khởi hành lúc trời chưa sáng.
・

火事(かじ)は未明(みめい)に発見(はっけん)された。


Vụ hỏa hoạn được phát hiện lúc trời chưa sáng.
12
先頃
さきごろ
Mới đây, dạo trước

先頃(さきごろ)は大変(たいへん)お世話(せわ)になりました。

Dạo trước đã được anh/chị giúp đỡ rất nhiều.
Ví dụ thêm
・

先頃(さきごろ)発表(はっぴょう)された調査結果(ちょうさけっか)によると、景気(けいき)は回復(かいふく)傾向(けいこう)にある。


Theo kết quả khảo sát được công bố gần đây, nền kinh tế đang có xu hướng phục hồi.
・

先頃(さきごろ)引(ひ)っ越(こ)したばかりです。


Tôi mới chuyển nhà gần đây.
・

先頃(さきごろ)のニュースで知(し)った。


Tôi biết được qua tin tức mới đây.
13
時折
ときおり
Thỉnh thoảng, đôi khi

大学時代(だいがくじだい)の友人(ゆうじん)が時折(ときおり)訪(たず)ねてくる。

Bạn từ hồi đại học thỉnh thoảng lại ghé thăm tôi.
Ví dụ thêm
・

時折(ときおり)、昔(むかし)のことを思(おも)い出(だ)す。


Thỉnh thoảng tôi lại nhớ về chuyện xưa.
・

時折(ときおり)、雨(あめ)が降(ふ)ることがある。


Thỉnh thoảng trời có mưa.
・

時折(ときおり)、故郷(こきょう)が恋(こい)しくなる。


Thỉnh thoảng tôi lại nhớ quê nhà.
14
矢先
やさき
Đúng lúc (sắp làm gì đó)

寝(ね)ようとした矢先(やさき)、電話(でんわ)が鳴(な)った。

Đúng lúc tôi định đi ngủ thì điện thoại reo.
Ví dụ thêm
・

出(で)かけようとした矢先(やさき)に雨(あめ)が降(ふ)り出(だ)した。


Đúng lúc tôi định ra ngoài thì trời đổ mưa.
・

転職(てんしょく)しようとした矢先(やさき)、昇進(しょうしん)の話(はなし)が来(き)た。


Đúng lúc tôi định đổi việc thì được đề nghị thăng chức.
・

帰(かえ)ろうとした矢先(やさき)に来客(らいきゃく)があった。


Đúng lúc tôi định về thì có khách đến.
15
長々[と]
ながなが[と]
Dài dòng, lê thê, rất lâu

夜中(やちゅう)に友達(ともだち)と長々(ながなが)と電話(でんわ)で話(はな)した。

Tôi đã nói chuyện điện thoại rất lâu với bạn vào lúc nửa đêm.
Ví dụ thêm
・

長々(ながなが)とした会議(かいぎ)にうんざりした。


Tôi chán ngấy cuộc họp kéo dài lê thê.
・

長々(ながなが)とお話(はな)しして申(もう)し訳(わけ)ありません。


Xin lỗi vì đã nói dài dòng.
・

彼(かれ)は長々(ながなが)と言い訳(いいわけ)をした。


Anh ấy đã biện minh dài dòng.
16
隔月
かくげつ
Cách tháng, hai tháng một lần

この雑誌(ざっし)は隔月(かくげつ)で発売(はつばい)されている。

Tạp chí này được phát hành cách tháng.
Ví dụ thêm
・

隔月(かくげつ)で歯医者(はいしゃ)に通(かよ)っている。


Tôi đi nha sĩ cách tháng.
・

隔月(かくげつ)刊(かん)の雑誌(ざっし)を購読(こうどく)している。


Tôi đặt mua tạp chí phát hành cách tháng.
・

隔月(かくげつ)で同窓会(どうそうかい)が開(ひら)かれる。


Hội cựu học sinh được tổ chức cách tháng.
17
隔週
かくしゅう
Cách tuần, hai tuần một lần

土曜日(どようび)は隔週(かくしゅう)で休(やす)みだ。

Thứ bảy nghỉ cách tuần.
Ví dụ thêm
・

隔週(かくしゅう)でピアノのレッスンを受(う)けている。


Tôi học piano cách tuần.
・

隔週(かくしゅう)で報告(ほうこく)書(しょ)を提出(ていしゅつ)する。


Tôi nộp báo cáo cách tuần.
・

隔週(かくしゅう)の金曜日(きんようび)に会議(かいぎ)がある。


Cách tuần vào thứ sáu có họp.
18
隔日
かくじつ
Cách ngày, hai ngày một lần

この仕事(しごと)は隔日(かくじつ)勤務(きんむ)だ。

Công việc này là làm việc cách ngày.
Ví dụ thêm
・

隔日(かくじつ)でジョギングをしている。


Tôi chạy bộ cách ngày.
・

薬(くすり)は隔日(かくじつ)で服用(ふくよう)してください。


Hãy uống thuốc cách ngày.
・

隔日(かくじつ)で交代(こうたい)する勤務(きんむ)体制(たいせい)だ。


Đó là chế độ làm việc luân phiên cách ngày.
19
きたる
Sắp tới, sắp đến

きたる5月10日(ごがつとおか)に町内(ちょうない)のイベントがある。

Ngày 10 tháng 5 sắp tới sẽ có sự kiện ở trong khu phố.
Ví dụ thêm
・

きたる4月(しがつ)から新(あたら)しい制度(せいど)が始(はじ)まる。


Từ tháng 4 sắp tới, chế độ mới sẽ bắt đầu.
・

きたる日曜日(にちようび)に運動会(うんどうかい)が開催(かいさい)される。


Chủ nhật sắp tới sẽ tổ chức hội thao.
・

きたる選挙(せんきょ)に向(む)けて準備(じゅんび)が進(すす)んでいる。


Công tác chuẩn bị cho cuộc bầu cử sắp tới đang được tiến hành.
20
去る
さる
Vừa qua, vừa rồi; rời đi, ra đi

去(さ)る3月(さんがつ)最後(さいご)の日曜日(にちようび)にマラソン大会(たいかい)が開(ひら)かれた。

Đại hội marathon đã được tổ chức vào chủ nhật cuối cùng của tháng 3 vừa qua.
Ví dụ thêm
・

去(さ)る7月(しちがつ)に開催(かいさい)されたイベントは大成功(だいせいこう)だった。


Sự kiện được tổ chức vào tháng 7 vừa qua đã thành công rực rỡ.
・

故郷(こきょう)を去(さ)るのは寂(さび)しかった。


Rời xa quê hương thật buồn.
・

去(さ)る者(もの)は追(お)わず。


Người đi không giữ.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa