Từ vựng N1 - Chủ đề Nghỉ việc, chuyển chỗ làm

# Từ vựng Ví dụ
1
経歴
けいれき
Lý lịch làm việc, quá trình làm việc

転職てんしょくのために、これまでの経歴けいれきをまとめておく。

Vì chuyển việc, tôi tóm tắt quá trình làm việc của mình từ trước đến giờ.
2
キャリア
Sự nghiệp, kinh nghiệm nghề nghiệp

彼女かのじょ申し分もうしぶんないキャリアを武器ぶきだい企業きぎょう転職てんしょくした。

Cô ấy đã lấy sự nghiệp hoàn hảo làm vũ khí để chuyển việc sang công ty lớn.
3
生かす
いかす
Phát huy, tận dụng

えいしゃなら、これまでのキャリアを十分じゅうぶんかせるだろう。

Nếu là công ty A thì có lẽ sẽ có thể phát huy hết kinh nghiệm nghề nghiệp từ trước đến nay.
4
図る
はかる
Mưu tính, toan tính, lập kế hoạch

課長かちょう外資がいしけい企業きぎょうへの転職てんしょくはかっバいるそうだ。

Nghe nói trưởng ban đang mưu tính chuyển việc sang doanh nghiệp có vốn nước ngoài.
5
事業
じぎょう
Sự nghiệp kinh doanh, công việc kinh doanh

自分じぶんあたらしい事業じぎょうはじめるのも選択肢せんたくしひとつだ。

Tự mình bắt đầu công việc kinh doanh mới cũng là một trong những lựa chọn.
6
起業(する)
きぎょう(する)
Khởi nghiệp

友人ゆうじん一緒いっしょ起業きぎょうするつもりだ。

Tôi dự định khởi nghiệp cùng với bạn bè.
7
資金
しきん
Tiền vốn, nguồn vốn

あたらしいビジネスのための資金しきんあつめる。

Tôi sẽ huy động vốn cho công việc kinh doanh mới.
8
実業家
じつぎょうか
Nhà kinh doanh, doanh nhân

実業じつぎょうとして活躍かつやくするのがわたしゆめだ。

Ước mơ của tôi là hoạt động thành công với tư cách là một nhà kinh doanh.
9
共同
きょうどう
Cộng tác, chung, cùng nhau

まえ会社かいしゃ同僚どうりょう共同きょうどう会社かいしゃ設立せつりつした。

Tôi đã cùng đồng nghiệp ở công ty cũ hợp tác thành lập công ty.
10
野心
やしん
Tham vọng, dã tâm

成功せいこうするためには野心やしん必要ひつようだ。

Để thành công thì cũng cần có tham vọng.
11
コネ
Mối quan hệ, sự quen biết

コネを使つかって、根回ねまわしをしておこう。

Hãy dùng mối quan hệ để vận động hậu trường trước đi.
12
一か八か
いちかばちか
Được ăn cả ngã về không, liều một phen

一度いちどめたからには、いちはちかでやってみよう。

Đã quyết định rồi thì hãy liều một phen thử làm xem sao.
13
承知(する)
しょうち(する)
Hiểu rõ, đồng ý, chấp thuận

上司じょうし事情じじょうさっして、退職たいしょく承知しょうちしてくれた。

Cấp trên thấu hiểu tình hình và đã chấp thuận cho tôi nghỉ việc.
14
提示(する)
ていじ(する)
Xuất trình, trình bày, đưa ra

転職てんしょくさき会社かいしゃ条件じょうけん提示ていじした。

Tôi đã đưa ra điều kiện với công ty nơi tôi sẽ chuyển đến.
15
サイドビジネス
Nghề tay trái, công việc phụ

この会社かいしゃではサイドビジネスがみとめられている。

Ở công ty này, việc làm nghề tay trái được cho phép.
16
家業
かぎょう
Nghề gia truyền, nghề nhà

退職たいしょくして家業かぎょうぐことになった。

Tôi nghỉ việc và kế thừa nghề gia truyền.
17
やり遂げる
やりとげる
Hoàn thành, làm trọn vẹn

いまのプロジェクトをやり遂げてからめるつもりだ。

Tôi dự định hoàn thành xong dự án hiện tại rồi mới nghỉ việc.
18
宛てる
あてる
Gửi đến, đề gửi

社長しゃちょうてて退職たいしょくねがいをいた。

Tôi đã viết đơn xin nghỉ việc gửi đến giám đốc.
19
見計らう
みはからう
Chọn thời điểm thích hợp, cân nhắc chọn lựa

部長ぶちょう退職たいしょくはなしをするタイミングを見計みはからっている。

Tôi đang chọn thời điểm thích hợp để nói chuyện nghỉ việc với trưởng phòng.
20
円満な
えんまんな
Trọn vẹn, êm đẹp, hòa thuận

なんとか円満えんまん退社たいしゃできそうだ。

Có vẻ bằng cách nào đó tôi có thể nghỉ việc một cách êm đẹp.
21
後押し(する)
あとおし(する)
Ủng hộ, hậu thuẫn, tiếp sức

先輩せんぱい転職てんしょく後押あとおししてくれた。

Tiền bối đã ủng hộ việc tôi chuyển việc.
22
引き継ぐ
ひきつぐ
Chuyển giao, bàn giao, kế thừa

退職たいしょくするまでに後輩こうはい仕事しごと引き継ひきつぐ。

Trước khi nghỉ việc, tôi sẽ bàn giao công việc cho hậu bối.
23
しくじる
Thất bại, phạm sai lầm

さけでしくじって、菖になった。

Vì rượu mà phạm sai lầm và bị đuổi việc.
24
解雇(する)
かいこ(する)
Sa thải, cho thôi việc

会社かいしゃ売り上うりあげが落ち込おちこみ、突然とつぜん解雇かいこされた。

Doanh thu công ty giảm sút, tôi đột nhiên bị sa thải.
25
ニート
Người trẻ không đi học, không đi làm, không tham gia đào tạo

しばらくニートだったが、ふたたび就活をはじめた。

Tôi đã sống như một người không đi học, không đi làm một thời gian, nhưng đã bắt đầu tìm việc trở lại.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa