Từ vựng N1 - Chủ đề Từ nhiều nghĩa

# Từ vựng Ví dụ
1
明るい
あかるい
①sáng ②sáng sủa ③sành sỏi
Từ liên quan
Đồng nghĩa 詳(くわ)しい (am hiểu, chi tiết)、 陽気(ようき)な (vui vẻ, hoạt bát)
Trái nghĩa 暗(くら)い (tối, u ám)
Liên quan 精通(せいつう)する (tinh thông)
①

この部屋(へや)は日当(ひあ)たりがよく、とても明(あか)るい。

Căn phòng này đón ánh mặt trời tốt nên rất sáng sủa.
②

彼女(かのじょ)は明(あか)るい性格(せいかく)で、みんなを楽(たの)しませる。

Cô ấy là người vui vẻ và thích làm người khác cười.
③

彼(かれ)は世界経済(せかいけいざい)にとても明(あか)るい。

Anh ta rất sành sỏi trong kinh tế quốc tế.
Ví dụ thêm
・

朝日(あさひ)が差(さ)し込(こ)んで、部屋(へや)全体(ぜんたい)が明(あか)るくなった。


Ánh nắng buổi sáng chiếu vào, cả căn phòng trở nên sáng sủa.
・

彼女(かのじょ)は明(あか)るい人柄(ひとがら)で、職場(しょくば)のムードメーカーだ。


Cô ấy có tính cách vui vẻ và là người tạo không khí ở nơi làm việc.
・

彼(かれ)は政治(せいじ)情勢(じょうせい)にとても明(あか)るい。


Anh ta rất sành sỏi về tình hình chính trị.
2
甘い
あまい
①ngọt ②chiều ③ngây thơ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 寛大(かんだい)な (khoan dung)、 甘(あま)やかす (nuông chiều)
Trái nghĩa 厳(きび)しい (nghiêm khắc)、 辛(から)い (cay, mặn)
Liên quan 油断(ゆだん)する (chủ quan, lơ là)
①

また甘(あま)い物(もの)を食(た)べすぎてしまった。

Tôi lại lỡ ăn quá nhiều đồ ngọt rồi.
②

父(ちち)は妹(いもうと)に甘(あま)い。

Bố tôi rất chiều em gái tôi.
③

彼(かれ)は社会人(しゃかいじん)として考(かんが)えが甘(あま)い。

Anh ta đã là người lớn rồi mà suy nghĩ vẫn quá ngây thơ.
Ví dụ thêm
・

このケーキは甘(あま)すぎて、私(わたし)には合(あ)わない。


Cái bánh này ngọt quá, không hợp với tôi.
・

彼女(かのじょ)は子供(こども)に甘(あま)くて、何(なに)でも買(か)ってあげる。


Cô ấy rất chiều con, mua cho chúng bất cứ thứ gì.
・

自分(じぶん)に甘(あま)いと、成長(せいちょう)できないよ。


Nếu dễ dãi với bản thân thì sẽ không thể trưởng thành được đâu.
3
かたい
①cứng ②kiên định ③cứng nhắc
Từ liên quan
Đồng nghĩa 頑丈(がんじょう)な (chắc chắn, vững chãi)、 堅実(けんじつ)な (vững vàng, đáng tin cậy)
Trái nghĩa 柔(やわ)らかい (mềm, linh hoạt)
Liên quan 真面目(まじめ)な (nghiêm túc)
①

このパンはずいぶん固(かた)い。

Cái bánh mỳ này khá là cứng.
②

日本(にほん)に留学(りゅうがく)したいという弟(おとうと)の決心(けっしん)は固(かた)い。

Quyết tâm đi du học Nhật của em trai tôi rất kiên định.
③

この小説(しょうせつ)は文章(ぶんしょう)が硬(かた)い。

Văn phong của cuốn tiểu thuyết này khá là cứng nhắc.
Ví dụ thêm
・

この肉(にく)は硬(かた)くて、なかなか噛(か)み切(き)れない。


Thịt này cứng quá, rất khó nhai đứt.
・

彼女(かのじょ)の意志(いし)は固(かた)く、誰(だれ)にも変(か)えられなかった。


Ý chí của cô ấy rất kiên định, không ai có thể thay đổi được.
・

彼(かれ)のスピーチは少(すこ)し硬(かた)い印象(いんしょう)を与(あた)えた。


Bài phát biểu của anh ấy để lại ấn tượng hơi cứng nhắc.
4
まずい
①không ngon ②tệ ③chết rồi
Từ liên quan
Cách viết khác 不味(まず)い
Đồng nghĩa 具合(ぐあい)が悪(わる)い (không ổn, tình hình xấu)
Trái nghĩa 美味(おい)しい (ngon)、 うまい (giỏi, ngon)
Liên quan やばい (nguy hiểm, gay go)
①

あの店(みせ)の料理(りょうり)はまずい。

Đồ ăn của tiệm kia không ngon.
②

親友(しんゆう)とけんかして、まずい状態(じょうたい)のままだ。

Tôi đã cãi nhau với bạn thân và tình trạng tồi tệ vẫn đang tiếp diễn.
③

まずい。彼(かれ)との約束(やくそく)を忘(わす)れてた。

Chết rồi. Tôi quên mất lời hứa với anh ấy.
Ví dụ thêm
・

この薬(くすり)はまずいけど、体(からだ)にはいいらしい。


Thuốc này không ngon nhưng nghe nói lại tốt cho cơ thể.
・

上司(じょうし)との関係(かんけい)がまずい状況(じょうきょう)になってきた。


Mối quan hệ với sếp đang trở nên tồi tệ.
・

まずい!電車(でんしゃ)に乗(の)り遅(おく)れそうだ。


Chết rồi! Sắp lỡ tàu mất rồi.
5
強い
つよい
①giỏi về ②mạnh mẽ ③chịu được
Từ liên quan
Đồng nghĩa 得意(とくい)な (giỏi, sở trường)、 丈夫(じょうぶ)な (bền, chắc chắn)
Trái nghĩa 弱(よわ)い (yếu, kém)
Liên quan 耐性(たいせい) (khả năng chống chịu)
①

英語(えいご)は強(つよ)いが、数学(すうがく)は弱(よわ)い。

Tôi giỏi tiếng Anh nhưng lại dốt toán.
②

外(そと)は強(つよ)い風(かぜ)が吹(ふ)いている。

Bên ngoài gió đang thổi rất mạnh.
③

この建物(たてもの)は地震(じしん)に強(つよ)い。

Tòa nhà này có khả năng chống động đất.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)はコンピューターに強(つよ)くて、何(なに)でも直(なお)せる。


Cô ấy rất giỏi về máy tính, có thể sửa được bất cứ thứ gì.
・

今日(きょう)は風(かぜ)が強(つよ)いから、傘(かさ)を持(も)っていったほうがいい。


Hôm nay gió mạnh nên mang theo ô đi thì tốt hơn.
・

この素材(そざい)は熱(ねつ)に強(つよ)いので、料理(りょうり)に使(つか)える。


Chất liệu này chịu được nhiệt nên có thể dùng để nấu ăn.
6
重い
おもい
①nặng ②nặng nề ③ít nói ④nghiêm trọng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 深刻(しんこく)な (nghiêm trọng)、 重大(じゅうだい)な (quan trọng, trọng đại)
Trái nghĩa 軽(かる)い (nhẹ)
Liên quan 負担(ふたん) (gánh nặng)
①

重(おも)い荷物(にもつ)を運(はこ)ぶ。

Hành lý tôi đang chuyển rất nặng.
②

午後(ごご)から会議(かいぎ)だと思(おも)うと、気(き)が重(おも)い。

Cứ nghĩ đến từ chiều có buổi họp là tôi lại thấy tâm trạng nặng nề.
③

彼(かれ)は口(くち)が重(おも)く、なかなか本音(ほんね)を言(い)わない。

Anh ta là một người trầm lặng và hiếm khi nói về cảm xúc của mình.
④

兄(あに)が重(おも)い病気(びょうき)になってしまった。

Anh trai tôi đã mắc bệnh nặng.
Ví dụ thêm
・

この箱(はこ)は見(み)た目(め)より重(おも)い。


Cái hộp này nặng hơn so với vẻ bề ngoài.
・

責任(せきにん)が重(おも)くて、プレッシャーを感(かん)じている。


Trách nhiệm nặng nề nên tôi cảm thấy rất áp lực.
・

彼女(かのじょ)は口(くち)が重(おも)く、秘密(ひみつ)を守(まも)るのが得意(とくい)だ。


Cô ấy ít nói và rất giỏi giữ bí mật.
7
波
なみ
①sóng ②dao động ③làn sóng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 波動(はどう) (sóng, dao động)、 変動(へんどう) (biến động)
Trái nghĩa 安定(あんてい) (ổn định)
Liên quan 潮流(ちょうりゅう) (xu thế, trào lưu)
①

今日(きょう)の海(うみ)は波(なみ)が高(たか)い。

Sóng biển hôm nay cao ghê.
②

私(わたし)は成績(せいせき)に波(なみ)がある。

Thành tích của tôi có dao động.
③

時代(じだい)の波(なみ)にうまく乗(の)る。

Cưỡi lên làn sóng của thời đại một cách khéo léo.
Ví dụ thêm
・

台風(たいふう)の影響(えいきょう)で波(なみ)が荒(あ)れている。


Sóng đang dữ dội do ảnh hưởng của bão.
・

仕事(しごと)の忙(いそが)しさに波(なみ)がある。


Mức độ bận rộn trong công việc có lúc lên lúc xuống.
・

新(あたら)しい技術(ぎじゅつ)の波(なみ)に乗(の)り遅(おく)れないようにしよう。


Hãy cố gắng đừng bỏ lỡ làn sóng công nghệ mới.
8
根
ね
①rễ ②gốc rễ ③bản chất
Từ liên quan
Đồng nghĩa 根本(こんぽん) (căn bản, gốc rễ)、 本質(ほんしつ) (bản chất)
Liên quan 根源(こんげん) (nguồn gốc)、 性根(しょうね) (bản tính)
①

土(ど)の中(なか)で野菜(やさい)の根(ね)が広(ひろ)がる。

Rễ của rau trải rộng dưới đất.
②

社会(しゃかい)の悪(あく)の根(ね)を断(た)つ。

Phá vỡ gốc rễ cái ác trong xã hội.
③

妹(いもうと)は根(ね)が素直(すなお)だ。

Bản chất của em gái tôi rất ngoan ngoãn.
Ví dụ thêm
・

桜(さくら)の木(き)が根(ね)を深(ふか)く張(は)っている。


Cây hoa anh đào bám rễ rất sâu.
・

差別(さべつ)の根(ね)を絶(た)つには教育(きょういく)が重要(じゅうよう)だ。


Giáo dục rất quan trọng để nhổ tận gốc rễ sự phân biệt đối xử.
・

彼(かれ)は根(ね)が優(やさ)しいから、最後(さいご)には許(ゆる)してくれるだろう。


Bản chất anh ấy rất tốt bụng nên cuối cùng chắc sẽ tha thứ cho bạn thôi.
9
筋
すじ
①gân ②mạch, lý lẽ ③tố chất
Từ liên quan
Đồng nghĩa 道理(どうり) (đạo lý, lẽ phải)、 素質(そしつ) (tố chất)
Liên quan あらすじ (cốt truyện, tóm tắt)、 論理(ろんり) (lô-gíc, luận lý)
①

この牛肉(ぎゅうにく)は筋(すじ)が多(おお)い。

Thịt bò này nhiều gân quá.
②

彼(かれ)の話(はなし)は筋(すじ)が通(かよ)っていない。

Lập luận của anh ta không có lý lẽ gì cả.
③

初(はじ)めてにしては、筋(すじ)がいい。

Dù là lần đầu tiên nhưng tố chất rất tốt.
Ví dụ thêm
・

運動不足(うんどうぶそく)で筋(すじ)が痛(いた)くなった。


Do thiếu vận động nên gân cốt bị đau.
・

あなたの話(はなし)は筋(すじ)が通(かよ)っている。


Lập luận của bạn rất có lý.
・

この子(こ)は筋(すじ)がいいから、上達(じょうたつ)が早(はや)い。


Đứa trẻ này có tố chất tốt nên tiến bộ rất nhanh.
10
ポイント
①điểm mấu chốt ②điểm ③địa điểm ④điểm tích lũy
Từ liên quan
Đồng nghĩa 要点(ようてん) (điểm chính, mấu chốt)、 核心(かくしん) (cốt lõi)
Liên quan 地点(ちてん) (địa điểm)
①

話(はなし)のポイントを把握(はあく)する。

Tôi đã hiểu mấu chốt câu chuyện rồi.
②

また相手(あいて)にポイントが入(はい)った。

Đối thủ lại thắng thêm một điểm.
③

ここが登山(とざん)の休憩(きゅうけい)ポイントだ。

Đây là địa điểm nghỉ ngơi khi leo núi.
④

財布(さいふ)の中(なか)にポイントカードが10枚(じゅうまい)以上(いじょう)入(はい)っている。

Tôi có hơn 10 tấm thẻ tích điểm trong ví.
Ví dụ thêm
・

試験(しけん)のポイントを押(お)さえておけば合格(ごうかく)できる。


Nếu nắm được những điểm mấu chốt của kỳ thi thì có thể đậu.
・

買(か)い物(もの)のたびにポイントを貯(た)めている。


Mỗi lần mua sắm tôi đều tích điểm.
・

ここが釣(つ)りの絶好(ぜっこう)のポイントだ。


Đây là địa điểm câu cá tuyệt vời.
11
道
みち
①con đường ②con đường ③đạo lý ④lĩnh vực
Từ liên quan
Đồng nghĩa 道(みち)のり (đoạn đường, hành trình)、 分野(ぶんや) (lĩnh vực)
Liên quan 道徳(どうとく) (đạo đức)、 専門(せんもん) (chuyên môn)
①

この道(みち)をまっすぐ行(い)くと駅(えき)だ。

Cứ đi thẳng con đường này là tới ga.
②

成功(せいこう)までの道(みち)は長(なが)かった。

Con đường đi đến thành công rất dài.
③

彼(かれ)は人(ひと)の道(みち)を外(はず)れている。

Anh ta đang đi lệch khỏi đạo lý làm người.
④

先生(せんせい)はその道(みち)の大家(おおや)だ。

Thầy giáo là chuyên gia trong lĩnh vực đó.
Ví dụ thêm
・

この道(みち)は夜(よる)になると暗(くら)くて危(あぶ)ない。


Con đường này khi trời tối thì rất tối và nguy hiểm.
・

夢(ゆめ)を叶(かな)えるまでの道(みち)のりは険(けわ)しかった。


Hành trình để thực hiện ước mơ thật gian nan.
・

彼(かれ)は料理(りょうり)の道(みち)を極(きわ)めた職人(しょくにん)だ。


Anh ấy là nghệ nhân đã tinh thông lĩnh vực ẩm thực.
12
さっぱり(する)
①sảng khoái ②nhẹ nhàng ③cởi mở
Từ liên quan
Đồng nghĩa すっきりする (sảng khoái, thoải mái)、 あっさりした (nhẹ nhàng, đơn giản)
Trái nghĩa こってりした (đậm đà, béo ngậy)、 ねちねちした (dai dẳng, bám dai)
Liên quan 爽(さわ)やか (trong lành, mát mẻ)
①

シャワーを浴(あ)びてさっぱりした。

Sau khi tắm xong tôi thấy thật sảng khoái.
②

晩(ばん)ごはんはさっぱりした物(もの)が食(た)べたい。

Tôi muốn ăn gì đó nhẹ nhàng vào buổi tối.
③

彼(かれ)は細(こま)かいことにこだわらない、さっぱりした性格(せいかく)だ。

Anh ta cởi mở và không để ý chuyện vặt.
Ví dụ thêm
・

髪(かみ)を短(みじか)く切(き)って、さっぱりした。


Cắt tóc ngắn xong thấy sảng khoái hẳn.
・

暑(あつ)い日(ひ)にはさっぱりした冷(ひ)やし中華(ちゅうか)が最高(さいこう)だ。


Vào những ngày nóng, mì lạnh kiểu Trung Hoa thanh đạm là tuyệt nhất.
・

彼女(かのじょ)はさっぱりした性格(せいかく)で、過去(かこ)のことをいつまでも引(ひ)きずらない。


Cô ấy có tính cách cởi mở, không bao giờ đeo bám chuyện đã qua.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa