Từ vựng N1 - Chủ đề Người quen

# Từ vựng Ví dụ
1
縁
えん
Định mệnh, duyên, giao tình, mối quan hệ
①

彼女(かのじょ)とはバイトが縁(えん)で知(し)り合(あ)った。

Tôi đã quen biết cô ấy nhờ cái duyên ở công việc bán thời gian.
②

あんな人(ひと)とは今(いま)すぐにでも縁(えん)を切(き)りたい。

Tôi muốn cắt đứt giao tình với kẻ như thế ngay lúc này.
Ví dụ thêm
・

縁(えん)あってこの会社(かいしゃ)に入社(にゅうしゃ)できたのだから、精一杯(せいいっぱい)頑張(がんば)りたい。


Vì có duyên mà được vào công ty này, nên tôi muốn cố gắng hết sức.
・

彼(かれ)とは不思議(ふしぎ)な縁(えん)で何度(なんど)も再会(さいかい)している。


Tôi đã gặp lại anh ấy nhiều lần nhờ một mối duyên kỳ lạ.
・

血(ち)の縁(えん)は切(き)っても切(き)れないものだ。


Mối quan hệ huyết thống là thứ không thể cắt đứt được.
2
一見(する)
いっけん(する)
Thoáng qua, nhìn qua, mới nhìn

あの人(ひと)は一見(いっけん)怖(こわ)そうだが、面白(おもしろ)い人(ひと)だ。

Người đó mới nhìn thoáng qua thì trông có vẻ đáng sợ, nhưng lại là người rất thú vị.
Ví dụ thêm
・

一見(いっけん)簡単(かんたん)そうに見(み)えるが、実(じつ)はかなり難(むずか)しい問題(もんだい)だ。


Mới nhìn thì có vẻ đơn giản, nhưng thực ra đây là vấn đề khá khó.
・

この料理(りょうり)は一見(いっけん)地味(じみ)だが、味(あじ)は絶品(ぜっぴん)だ。


Món ăn này nhìn qua thì giản dị, nhưng hương vị thì tuyệt hảo.
・

一見(いっけん)すると普通(ふつう)の建物(たてもの)だが、中(なか)は最新(さいしん)の設備(せつび)が整(ととの)っている。


Nhìn qua thì trông như một tòa nhà bình thường, nhưng bên trong được trang bị thiết bị hiện đại nhất.
3
恐縮(する)
きょうしゅく(する)
Không dám, xin bỏ qua cho / Cảm ơn vì..., áy náy

わざわざお電話(でんわ)をいただき、恐縮(きょうしゅく)です。

Rất cảm ơn bạn vì đã dành thời gian gọi điện cho tôi.
Ví dụ thêm
・

お忙(いそが)しいところ恐縮(きょうしゅく)ですが、少(すこ)しお時間(じかん)をいただけますか。


Tôi biết anh/chị đang bận, thật không dám làm phiền, nhưng có thể cho tôi chút thời gian được không?
・

こんな立派(りっぱ)な贈(おく)り物(もの)をいただいて、恐縮(きょうしゅく)しております。


Được nhận món quà sang trọng như thế này, tôi thật áy náy không biết nói gì.
・

恐縮(きょうしゅく)ながら、一(ひと)つお願(ねが)いがございます。


Thật không dám, nhưng tôi có một lời nhờ vả.
4
思いやり
おもいやり
Quan tâm, để ý, sự thông cảm, cảm thông

彼女(かのじょ)は誰(だれ)に対(たい)しても思(おも)いやりを持(も)って接(せっ)する。

Cô ấy đối xử tử tế với bất cứ ai. (~に思いやりを持って接する: treat ~ delicately = đối xử tử tế, khéo léo với..)
Ví dụ thêm
・

思(おも)いやりのある言葉(ことば)は、人(ひと)の心(こころ)を癒(いや)すことができる。


Những lời nói đầy sự cảm thông có thể xoa dịu tâm hồn con người.
・

相手(あいて)の立場(たちば)に立(た)って考(かんが)えることが、思(おも)いやりの第一歩(だいいっぽ)だ。


Đặt mình vào vị trí của đối phương mà suy nghĩ chính là bước đầu tiên của sự cảm thông.
・

彼(かれ)は思(おも)いやりに欠(か)ける発言(はつげん)をして、周囲(しゅうい)を傷(きず)つけた。


Anh ấy đã phát ngôn thiếu sự quan tâm, làm tổn thương những người xung quanh.
5
気配り(する)
きくばり(する)
ân cần, chu đáo, quan tâm, biết để ý

みんなが彼(かれ)のことを気配(きくば)りができる人(ひと)だと言(い)う。

Mọi người nói anh ấy là người biết quan tâm đến người khác.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)は周囲(しゅうい)への気配(きくば)りを怠(おこた)らない、素晴(すば)らしいリーダーだ。


Cô ấy là một nhà lãnh đạo tuyệt vời, luôn không quên quan tâm đến mọi người xung quanh.
・

細(こま)やかな気配(きくば)りが、お客様(きゃくさま)の満足度(まんぞくど)を高(たか)める。


Sự chu đáo tỉ mỉ sẽ nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng.
・

気配(きくば)りができる人(ひと)は、職場(しょくば)でも信頼(しんらい)されやすい。


Người biết quan tâm chu đáo thì ở nơi làm việc cũng dễ được tin tưởng.
6
打ち解ける
うちとける
mở lòng, cởi mở thân quen (gỡ bỏ sự cảnh giác ngại ngùng, trở nên thân thiết)

彼(かれ)とは初(はじ)めて会(あ)ったが、すぐに打(う)ち解(と)けることができた。

Tuy mới lần đầu gặp anh ấy, nhưng chúng tôi có thể trò chuyện cởi mở ngay.
Ví dụ thêm
・

最初(さいしょ)は緊張(きんちょう)していたが、食事(しょくじ)をしながら打(う)ち解(と)けていった。


Lúc đầu còn căng thẳng, nhưng vừa ăn vừa trò chuyện thì dần dần cởi mở ra.
・

打(う)ち解(と)けた雰囲気(ふんいき)の中(なか)で、率直(そっちょく)な意見(いけん)交換(こうかん)ができた。


Trong bầu không khí cởi mở, chúng tôi đã có thể trao đổi ý kiến thẳng thắn.
・

彼女(かのじょ)は人見知(ひとみし)りで、なかなか打(う)ち解(と)けられない性格(せいかく)だ。


Cô ấy hay ngại người lạ, tính cách khó mà cởi mở với người khác được.
7
好意
こうい
thiện ý, cảm tình, hảo ý

初(はじ)めて会(あ)ったときから、彼(かれ)に好意(こうい)を抱(だ)いている。

Từ khi gặp nhau lần đầu, tôi đã có cảm tình với anh ấy.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)の好意(こうい)を無(む)にするわけにはいかない。


Không thể phụ lòng tốt của cô ấy được.
・

好意(こうい)で言(い)ってくれているのだから、素直(すなお)に受(う)け取(と)ろう。


Vì người ta nói với thiện ý, nên hãy thành thật mà đón nhận thôi.
・

彼(かれ)が私(わたし)に好意(こうい)を持(も)っていることに、全(まった)く気(き)づかなかった。


Tôi hoàn toàn không nhận ra rằng anh ấy có tình cảm với mình.
8
色気
いろけ
sức hút, sức lôi cuốn, sức hấp dẫn, mê hoặc

あの人(ひと)は色気(いろけ)があって、同性(どうせい)から見(み)ても魅力(みりょく)的(てき)だ。

Người đó rất hấp dẫn quyến rũ, ngay cả người cùng giới nhìn cũng thấy bị cuốn hút.
Ví dụ thêm
・

年齢(ねんれい)を重(かさ)ねて、大人(おとな)の色気(いろけ)が出(で)てきた。


Theo tuổi tác, sức hấp dẫn của người trưởng thành đã dần toát ra.
・

あの俳優(はいゆう)は色気(いろけ)のある演技(えんぎ)で観客(かんきゃく)を魅了(みりょう)した。


Diễn viên đó đã mê hoặc khán giả bằng diễn xuất đầy sức hút.
・

色気(いろけ)より食(く)い気(け)という言葉(ことば)があるように、彼(かれ)はとにかく食(た)べることが大(だい)好()き(す)だ(き)。(だ)


Như câu nói 'thà ăn hơn là yêu', anh ấy rất thích ăn hơn bất cứ thứ gì.
9
見栄
みえ
sĩ diện, khoe khoang, thể hiện ra

好(す)きな人(ひと)の前(まえ)では見栄(みえ)を張(は)りたがるものだ。

Đứng trước người mình thích, thì hay muốn thể hiện.
Ví dụ thêm
・

見栄(みえ)を張(は)って高級(こうきゅう)レストランに連(つ)れて行(い)ったが、財布(さいふ)が空(そら)になった。


Vì sĩ diện nên đã dẫn đi nhà hàng sang trọng, nhưng ví tiền thì cạn sạch.
・

見栄(みえ)を捨(す)てて、素直(すなお)に助(たす)けを求(もと)めるべきだ。


Nên bỏ sĩ diện đi mà thành thật nhờ người giúp.
・

彼(かれ)は見栄(みえ)のために借金(しゃっきん)までしている。


Anh ấy vì sĩ diện mà đi vay nợ.
10
見栄っ張り
みえっぱり
phô trương, khoe khoang, hay thể hiện, sĩ diện

彼(かれ)があれほど見栄(みえ)っ張(ぱ)りだとは思(おも)わなかった。

Tôi không bao giờ nghĩ anh ấy là người khoe khoang phô trương như thế.
Ví dụ thêm
・

見栄(みえ)っ張(ぱ)りな性格(せいかく)のせいで、いつも無理(むり)をしてしまう。


Vì tính hay sĩ diện nên lúc nào cũng cố gắng quá sức.
・

彼女(かのじょ)は見栄(みえ)っ張(ぱ)りで、ブランド品(ひん)ばかり買(か)っている。


Cô ấy hay phô trương, toàn mua đồ hiệu.
・

見栄(みえ)っ張(ぱ)りも度(ど)が過(す)ぎると、信用(しんよう)を失(うしな)う。


Khoe khoang quá mức thì sẽ mất uy tín.
11
人違い
ひとちがい
nhầm người

知(し)り合(あ)いだと思(おも)って声(こえ)をかけたら、人違(ひとちが)いだった。

Tôi gọi anh ấy vì tưởng là người quen, nhưng hóa ra đã nhầm người.
Ví dụ thêm
・

すみません、人違(ひとちが)いでした。失礼(しつれい)しました。


Xin lỗi, tôi nhầm người rồi. Thất lễ quá.
・

後(うし)ろから肩(かた)を叩(たた)かれたが、人違(ひとちが)いだったようだ。


Bị vỗ vai từ phía sau, nhưng hình như họ đã nhầm người.
・

人違(ひとちが)いで逮捕(たいほ)されるなんて、とんでもない話(はなし)だ。


Bị bắt vì nhầm người thì thật là chuyện hoang đường.
12
勘違い(する)
かんちがい(する)
phán đoán sai lầm, nhận lầm, hiểu nhầm

彼(かれ)は彼女(かのじょ)の優(やさ)しさを好意(こうい)と勘違(かんちが)いしているらしい。

Anh ấy dường như đã hiểu nhầm lòng tốt của cô ấy là có tình cảm với mình.
Ví dụ thêm
・

日程(にってい)を勘違(かんちが)いして、一日(ひといち)早(はや)く会場(かいじょう)に行(い)ってしまった。


Nhầm lịch nên đã đến hội trường sớm một ngày.
・

勘違(かんちが)いしないでほしいが、別(べつ)にあなたのために言(い)っているわけではない。


Đừng hiểu nhầm nhé, tôi nói đâu phải vì bạn đâu.
・

自分(じぶん)が正(ただ)しいと勘違(かんちが)いしている人(ひと)ほど、厄介(やっかい)なものはない。


Không có gì phiền phức hơn người tưởng nhầm rằng mình đúng.
13
根も葉もない
ねもはもない
vô căn cứ, không có cơ sở

彼(かれ)らが付(つ)き合(あ)っているなんて、根(ね)も葉(は)もないうわさだ。

Cái chuyện mà bọn họ đang hẹn hò là lời đồn vô căn cứ thôi.
Ví dụ thêm
・

根(ね)も葉(は)もないうわさを広(ひろ)めるのはやめてほしい。


Tôi muốn mọi người đừng lan truyền những tin đồn vô căn cứ nữa.
・

その記事(きじ)は根(ね)も葉(は)もない内容(ないよう)で、すぐに削除(さくじょ)された。


Bài viết đó có nội dung không có cơ sở và đã bị xóa ngay lập tức.
・

根(ね)も葉(は)もない話(ばなし)を信(しん)じるほど、私(わたし)は愚(おろ)かではない。


Tôi không ngu ngốc đến mức tin vào những chuyện vô căn cứ.
14
初耳
はつみみ
lần đầu nghe thấy, mới nghe lần đầu

あの二人(ふたり)が姉妹(しまい)とは初耳(はつみみ)だ。

Chuyện 2 người đó là chị em thì tôi mới nghe lần đầu.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)が転職(てんしょく)するなんて初耳(はつみみ)だ。いつ決(き)めたんだろう。


Anh ấy chuyển việc ư? Tôi mới nghe lần đầu. Không biết quyết định khi nào nhỉ.
・

来月(らいげつ)から制度(せいど)が変(か)わるとは初耳(はつみみ)で、驚(おどろ)いている。


Chuyện chế độ thay đổi từ tháng sau thì tôi mới nghe lần đầu, thật bất ngờ.
・

そんな規則(きそく)があるとは初耳(はつみみ)だが、本当(ほんとう)なのか。


Có quy tắc như vậy thì tôi mới nghe lần đầu, nhưng có đúng không?
15
惑わす
まどわす
làm mê hoặc, làm mờ mắt, làm bối rối, mê muội

周囲(しゅうい)の人(ひと)たちが、彼女(かのじょ)の魅力(みりょく)に惑(まど)わされている。

Mọi người xung quanh đã bị mê hoặc bởi sức hút của cô ấy.
Ví dụ thêm
・

甘(あま)い言葉(ことば)に惑(まど)わされてはいけない。


Không được bị mê hoặc bởi những lời ngọt ngào.
・

偽(にせ)情報(じょうほう)に惑(まど)わされず、正確(せいかく)な情報(じょうほう)を見極(みきわ)めることが大切(たいせつ)だ。


Điều quan trọng là không bị đánh lừa bởi thông tin giả mà phải nhận biết được thông tin chính xác.
・

目先(めさき)の利益(りえき)に惑(まど)わされて、大局(たいきょく)を見失(みうしな)ってはならない。


Không được bị mờ mắt bởi lợi ích trước mắt mà đánh mất cái nhìn toàn cục.
16
早口
はやくち
nói nhanh, nói liến thoắng

彼女(かのじょ)は早口(はやくち)で、時々(ときどき)何(なに)を言(い)っているか分(わ)からない。

Cô ấy nói rất nhanh, thỉnh thoảng tôi cũng không hiểu cô ấy đang nói cái gì.
Ví dụ thêm
・

緊張(きんちょう)すると早口(はやくち)になる癖(くせ)がある。


Tôi có tật cứ mỗi khi căng thẳng là lại nói nhanh.
・

早口言葉(はやくちことば)を練習(れんしゅう)すると、滑舌(かつぜつ)がよくなる。


Luyện nói nhanh giúp phát âm rõ ràng hơn.
・

もう少(すこ)しゆっくり話(はな)してください。早口(はやくち)で聞(き)き取(と)れません。


Xin hãy nói chậm hơn một chút. Bạn nói nhanh quá tôi không nghe kịp.
17
生やす
はやす
để (râu), nuôi (râu), gây ra (mốc), phát huy (năng lực)

男(おとこ)の人(ひと)はひげを生(は)やすと、イメージが大(おお)きく変(か)わる。

Khi người đàn ông để râu, hình ảnh của anh ấy sẽ thay đổi đáng kể.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は最近(さいきん)、あごひげを生(は)やし始(はじ)めた。


Gần đây anh ấy bắt đầu để râu cằm.
・

冷蔵庫(れいぞうこ)の奥(おく)にカビを生(は)やした食品(しょくひん)を見(み)つけた。


Tôi tìm thấy thực phẩm bị mốc ở sâu trong tủ lạnh.
・

庭(にわ)に芝生(しばふ)を生(は)やすには、定期(ていき)的(てき)な手入(てい)れが必要(ひつよう)だ。


Để trồng cỏ trong vườn thì cần chăm sóc định kỳ.
18
いじる
mân mê, nghịch, sờ mó, chỉnh sửa

あの子(こ)はいつも髪(かみ)の毛(け)をいじっている。

Đứa trẻ đó lúc nào cũng mân mê vuốt tóc mình.
Ví dụ thêm
・

授業(じゅぎょう)中(ちゅう)にスマホをいじっている学生(がくせい)が多(おお)い。


Có nhiều sinh viên nghịch điện thoại trong giờ học.
・

設定(せってい)をいじったら、パソコンが動(うご)かなくなった。


Tôi chỉnh sửa cài đặt thì máy tính không hoạt động nữa.
・

暇(ひま)なときは、ついペンをいじってしまう癖(くせ)がある。


Khi rảnh, tôi có tật hay nghịch bút.
19
揺する
ゆする
rung, lắc, đu đưa, lay động

知人(ちじん)の体(からだ)を揺(ゆ)する癖(くせ)が気(き)になってしかたない。

Cái tật rung lắc người của người quen làm tôi không chịu nổi.
Ví dụ thêm
・

赤(あか)ちゃんを優(やさ)しく揺(ゆ)すって寝(ね)かしつけた。


Nhẹ nhàng đu đưa em bé để ru ngủ.
・

地震(じしん)で建物(たてもの)が激(はげ)しく揺(ゆ)すられた。


Tòa nhà bị rung lắc dữ dội vì động đất.
・

貧乏揺(びんぼうゆ)すりは周(まわ)りの人(ひと)に不快感(ふかいかん)を与(あた)えるので、やめたほうがいい。


Rung đùi gây khó chịu cho người xung quanh nên tốt hơn là bỏ đi.
20
心得る
こころえる
am tường, hiểu biết, thông thạo

彼(かれ)らは大人(おとな)としてのマナーを心得(こころえ)ている。

Họ am tường các lề thói (lối cư xử) như người lớn.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)は接客(せっきゃく)の心得(こころえ)がある人(ひと)で、お客様(きゃくさま)の対応(たいおう)が上手(うま)い。


Cô ấy là người am hiểu về tiếp khách, nên ứng xử với khách hàng rất giỏi.
・

この仕事(しごと)を引(ひ)き受(う)ける以上(いじょう)、責任(せきにん)を心得(こころえ)ておくべきだ。


Khi đã nhận công việc này thì nên hiểu rõ trách nhiệm.
・

料理(りょうり)の心得(こころえ)が少(すこ)しあるので、簡単(かんたん)なものなら作(つく)れます。


Tôi có chút hiểu biết về nấu ăn, nên những món đơn giản thì tôi nấu được.
21
欠く
かく
thiếu, thiếu sót

礼儀(れいぎ)を欠(か)くような人(ひと)とは関(かか)わりたくない。

Tôi không muốn liên quan tới những người thiếu lễ nghĩa.
Ví dụ thêm
・

この計画(けいかく)は実現性(じつげんせい)を欠(か)いており、見直(みなお)しが必要(ひつよう)だ。


Kế hoạch này thiếu tính khả thi và cần được xem xét lại.
・

睡眠(すいみん)を欠(か)くと、集中力(しゅうちゅうりょく)が著(いちじる)しく低下(ていか)する。


Nếu thiếu ngủ, khả năng tập trung sẽ giảm sút đáng kể.
・

常識(じょうしき)を欠(か)く行動(こうどう)は、社会人(しゃかいじん)として許(ゆる)されない。


Hành vi thiếu lẽ thường là điều không thể chấp nhận đối với người đi làm.
22
おもむろに
chầm chậm, từ từ, nhẹ nhàng, thong thả

彼(かれ)はおもむろに右手(みぎて)を出(だ)して、握手(あくしゅ)を求(もと)めた。

Anh ấy từ từ đưa tay phải ra rồi đề nghị bắt tay.
Ví dụ thêm
・

社長(しゃちょう)はおもむろに立(た)ち上(あ)がり、窓(まど)の外(そと)を眺(なが)めた。


Giám đốc từ từ đứng dậy, nhìn ra ngoài cửa sổ.
・

彼女(かのじょ)はおもむろにカバンから手紙(てがみ)を取(と)り出(だ)した。


Cô ấy thong thả lấy bức thư ra từ trong cặp.
・

おもむろにポケットに手(て)を入(い)れて、鍵(かぎ)を探(さが)し始(はじ)めた。


Từ từ cho tay vào túi, bắt đầu tìm chìa khóa.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa