Từ vựng N1 - Chủ đề Triệu chứng bệnh
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
くたびれるmệt mỏi, kiệt sức |
ちょっと |
|
2
|
ばてるmệt phờ phạc, kiệt sức |
|
|
3
|
ぐったり[と]するmệt mỏi rã rời, mệt lử |
|
|
4
|
過労かろうlàm việc quá sức |
|
|
5
|
衰えるおとろえるsa sút, suy yếu |
|
|
6
|
弱るよわるyếu đi, suy nhược |
|
|
7
|
げっそり[と](する)gầy sọp, tiều tụy, hốc hác |
|
|
8
|
劣るおとるkém hơn, thua kém |
ずっと |
|
9
|
ふらつくlảo đảo, loạng choạng |
|
|
10
|
もうろうと(する)mông lung, lờ mờ, mơ hồ |
|
|
11
|
物忘れ(する)ものわすれ(する)tính hay quên |
|
|
12
|
ぼけるlú lẫn, lẫn |
|
|
13
|
ぼやけるmờ đi, nhòe, nhạt nhòa |
|
|
14
|
めっきり[と]rõ rệt, đáng kể |
ここのところ、めっきり |
|
15
|
うっすら[と]lờ mờ, mỏng, nhạt |
|
|
16
|
意識不明いしきふめいbất tỉnh, mất ý thức |
|
|
17
|
昏睡(する)こんすい(する)hôn mê |
|
|
18
|
自覚(する)じかく(する)tự ý thức, tự nhận ra |
|
|
19
|
正気しょうきtỉnh táo, bình tĩnh |
|
|
20
|
進行(する)しんこう(する)tiến triển, tiến hành |
|
|
21
|
害するがいするgây hại, làm tổn hại, ảnh hưởng xấu |
|
|
22
|
こじらせるlàm trầm trọng hơn, làm phức tạp thêm |
|
|
23
|
漠然[と](する)ばくぜん[と](する)mơ hồ, mông lung, không rõ ràng |
|
|
24
|
いたずらにvô ích, lãng phí, uổng phí |
いたずらに |

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②