Từ vựng N1 - Chủ đề Triệu chứng bệnh

# Từ vựng Ví dụ
1
くたびれる
mệt mỏi, kiệt sức

ちょっとあゆみいただけで、すぐくたびれる。

Mới chỉ đi bộ một chút mà đã cảm thấy mệt mỏi.
Ví dụ thêm

長時間ちょうじかんあるいて、すっかりくたびれてしまった。


Đi bộ lâu nên đã mệt mỏi hoàn toàn.

くたびれたふくているので、あたらしいのをおう。


Vì đang mặc quần áo cũ sờn nên tôi sẽ mua cái mới.

彼女かのじょ仕事しごとでくたびれたかおをしていた。


Cô ấy có khuôn mặt mệt mỏi vì công việc.
2
ばてる
mệt phờ phạc, kiệt sức

最近さいきん体力たいりょくがなく、ばてやすくなった。

Gần đây thể lực cạn kiệt nên dễ cảm thấy mệt phờ phạc.
Ví dụ thêm

なつあつさでばててしまった。


Kiệt sức vì cái nóng mùa hè.

マラソンの後半こうはんでばてて、ペースがちた。


Kiệt sức ở nửa sau cuộc marathon, tốc độ giảm đi.

睡眠不足すいみんぶそく午後ごごにはばてていた。


Vì thiếu ngủ nên đến chiều đã kiệt sức.
3
ぐったり[と]する
mệt mỏi rã rời, mệt lử

つかれて、ソファーでぐったりよこになる。

Mệt mỏi nên nằm rã rời trên ghế sofa.
Ví dụ thêm

いぬあつさでぐったりしている。


Con chó mệt lử vì nóng.

高熱こうねつ子供こどもがぐったりとしていた。


Đứa trẻ mệt rã rời vì sốt cao.

残業ざんぎょうつづきで、帰宅きたくするとぐったりしてしまう。


Làm thêm liên tục nên về đến nhà là mệt lử.
4
過労
かろう
làm việc quá sức

仕事しごといそがしく、過労かろうたおれた。

Do công việc quá bận rộn, tôi gục ngã vì làm việc quá sức.
Ví dụ thêm

過労死かろうし日本にほん深刻しんこく社会しゃかい問題もんだいだ。


Chết vì làm việc quá sức là vấn đề xã hội nghiêm trọng ở Nhật.

医師いし過労かろうだと診断しんだんされた。


Bác sĩ chẩn đoán tôi bị làm việc quá sức.

過労かろうにならないように、適度てきどやすむべきだ。


Nên nghỉ ngơi vừa phải để không bị làm việc quá sức.
5
衰える
おとろえる
sa sút, suy yếu

としとともに体力たいりょくおとろえてきた。

Thể lực sa sút theo độ tuổi.
Ví dụ thêm

祖父そふ視力しりょくおとろえて、新聞しんぶんめなくなった。


Ông tôi thị lực suy yếu, không đọc được báo nữa.

経済けいざいおとろえがくに全体ぜんたい影響えいきょうあたえている。


Sự suy yếu của nền kinh tế đang ảnh hưởng đến cả nước.

記憶力きおくりょくおとろえないように、毎日まいにち読書どくしょをしている。


Để trí nhớ không suy giảm, tôi đọc sách mỗi ngày.
6
弱る
よわる
yếu đi, suy nhược

あしよわってくると、かけるのが面倒めんどうになる。

Khi chân trở nên yếu đi, bạn sẽ cảm thấy phiền phức khi phải đi ra ngoài.
Ví dụ thêm

病気びょうきからだよわってしまった。


Cơ thể suy nhược vì bệnh.

エアコンがよわって、部屋へやあつくなった。


Máy lạnh yếu đi, phòng trở nên nóng.

こまった問題もんだいよわっている。


Đang bối rối vì vấn đề khó khăn.
7
げっそり[と](する)
gầy sọp, tiều tụy, hốc hác

下痢げりつづいて、げっそりとしている。

Tiêu chảy liên tục nên trông rất tiều tụy.
Ví dụ thêm

入院にゅういんちゅうにげっそりせてしまった。


Trong thời gian nằm viện đã gầy sọp đi.

かれはストレスでげっそりしたがおをしていた。


Anh ấy có khuôn mặt tiều tụy vì căng thẳng.

ダイエットしすぎて、げっそりしてしまった。


Ăn kiêng quá mức nên đã gầy sọp đi.
8
劣る
おとる
kém hơn, thua kém

ずっときたえていたので、体力たいりょく若者わかものおとらない。

Tôi đã rèn luyện liên tục nên về thể lực không thua kém giới trẻ.
Ví dụ thêm

この製品せいひん品質ひんしつ他社たしゃおとらない。


Sản phẩm này không thua kém công ty khác về chất lượng.

経験けいけんではおとるが、やるではけない。


Tuy kém hơn về kinh nghiệm nhưng về sự nhiệt tình thì không thua.

かれ能力のうりょくだれにもおとらない。


Năng lực của anh ấy không thua kém bất kỳ ai.
9
ふらつく
lảo đảo, loạng choạng

きゅうがると、あしがふらつく。

Đột nhiên đứng dậy thì chân bị lảo đảo.
Ví dụ thêm

貧血ひんけつでふらつくことがある。


Thỉnh thoảng bị lảo đảo vì thiếu máu.

さけみすぎて、あしがふらついた。


Uống rượu quá nhiều nên chân loạng choạng.

地震じしん建物たてものがふらついた。


Tòa nhà lung lay vì động đất.
10
もうろうと(する)
mông lung, lờ mờ, mơ hồ

時折ときおり意識いしきがもうろうとなる。

Thi thoảng, ý thức trở nên mơ hồ.
Ví dụ thêm

高熱こうねつ意識いしきがもうろうとしていた。


Ý thức mơ hồ vì sốt cao.

睡眠薬すいみんやくんだのちあたまがもうろうとした。


Sau khi uống thuốc ngủ, đầu óc trở nên lờ mờ.

疲労ひろう意識いしきがもうろうとしながら運転うんてんするのは危険きけんだ。


Lái xe trong trạng thái ý thức mông lung vì mệt mỏi rất nguy hiểm.
11
物忘れ(する)
ものわすれ(する)
tính hay quên

最近さいきん物忘ものわすれがひどくなってきた。

Gần đây, tính hay quên của tôi trở nên tồi tệ hơn.
Ví dụ thêm

としると物忘ものわすれがおおくなる。


Khi lớn tuổi thì hay quên nhiều hơn.

物忘ものわすれがひどいので、メモをるようにしている。


Vì hay quên nên tôi cố gắng ghi chép lại.

物忘ものわすれと認知症にんちしょう区別くべつする必要ひつようがある。


Cần phân biệt giữa hay quên và chứng mất trí nhớ.
12
ぼける
lú lẫn, lẫn

最近さいきん祖母そぼすこしずつぼけてきたようだ。

Gần đây, bà tôi có vẻ đang dần bị lú lẫn.
Ví dụ thêm

あたま使つかわないと、ぼけてしまうよ。


Nếu không dùng đầu óc thì sẽ bị lú lẫn đấy.

祖父そふはぼけてきて、家族かぞく名前なまえわすれるようになった。


Ông tôi bắt đầu lẫn, quên cả tên người trong gia đình.

ぼけ防止ぼうしのために、パズルを毎日まいにちやっている。


Để phòng ngừa lú lẫn, tôi chơi câu đố mỗi ngày.
13
ぼやける
mờ đi, nhòe, nhạt nhòa

つかれると、ものがぼやけてえる。

Khi mệt thì nhìn đồ vật sẽ bị mờ đi.
Ví dụ thêm

眼鏡めがねをかけないと、文字もじがぼやけてめない。


Nếu không đeo kính thì chữ bị mờ, không đọc được.

なみだ視界しかいがぼやけた。


Tầm nhìn bị nhòe vì nước mắt.

ふる写真しゃしんいろがぼやけてしまった。


Màu sắc của bức ảnh cũ đã nhạt nhòa.
14
めっきり[と]
rõ rệt, đáng kể

ここのところ、めっきり記憶力きおくりょくちた。

Những ngày qua, trí nhớ của tôi giảm đi rõ rệt.
Ví dụ thêm

あきになって、めっきりすずしくなった。


Vào thu, trời trở nên mát mẻ hẳn.

最近さいきん、めっきり白髪はくはつえた。


Gần đây, tóc bạc tăng lên rõ rệt.

してから、友人ゆうじん機会きかいがめっきりった。


Từ khi chuyển nhà, cơ hội gặp bạn bè giảm đi đáng kể.
15
うっすら[と]
lờ mờ, mỏng, nhạt

祖父そふおさなころおもを、うっすらとおぼえているようだ。

Ông tôi có vẻ nhớ lờ mờ về thời ấu thơ.
Ví dụ thêm

やま頂上ちょうじょうがうっすらとえる。


Đỉnh núi hiện ra lờ mờ.

あさまどにうっすらとしもがついていた。


Sáng sớm, trên cửa sổ phủ một lớp sương giá mỏng.

彼女かのじょかおにうっすらとみがかんだ。


Trên khuôn mặt cô ấy thoáng hiện nụ cười nhẹ.
16
意識不明
いしきふめい
bất tỉnh, mất ý thức

意識不明いしきふめいになって、救急車きゅうきゅうしゃはこばれた。

Tôi bất tỉnh và được đưa đi bằng xe cấp cứu.
Ví dụ thêm

事故じこ意識不明いしきふめい重体じゅうたいになった。


Bị thương nặng bất tỉnh vì tai nạn.

患者かんじゃさん日間にちかん意識不明いしきふめい状態じょうたいつづいた。


Bệnh nhân ở trong trạng thái bất tỉnh suốt ba ngày.

意識いしき不明ふめいだったひとが、ようやくました。


Người bất tỉnh cuối cùng đã tỉnh lại.
17
昏睡(する)
こんすい(する)
hôn mê

病院びょういん昏睡こんすい状態じょうたいおちいった。

Anh ấy rơi vào trạng thái hôn mê tại bệnh viện.
Ví dụ thêm

患者かんじゃ昏睡こんすい状態じょうたいから回復かいふくした。


Bệnh nhân đã hồi phục từ trạng thái hôn mê.

事故じこのち一週間いっしゅうかん昏睡こんすい状態じょうたいつづいた。


Sau tai nạn, trạng thái hôn mê kéo dài suốt một tuần.

薬物やくぶつ過剰かじょう摂取せっしゅ昏睡こんすいおちいった。


Rơi vào hôn mê vì dùng thuốc quá liều.
18
自覚(する)
じかく(する)
tự ý thức, tự nhận ra

おそろしい病気びょうきでも、自覚じかくがない場合ばあいがある。

Dù là bệnh nguy hiểm nhưng nhiều khi bản thân cũng không nhận ra.
Ví dụ thêm

自分じぶん欠点けってん自覚じかくすることが大切たいせつだ。


Điều quan trọng là tự nhận ra khuyết điểm của bản thân.

かれ自覚症状じかくしょうじょうがないまま、病気びょうき進行しんこうしていた。


Anh ấy không có triệu chứng tự nhận biết, bệnh cứ tiến triển.

責任せきにん自覚じかくして行動こうどうしてほしい。


Tôi muốn bạn hành động với ý thức trách nhiệm.
19
正気
しょうき
tỉnh táo, bình tĩnh

あたまなか混乱こんらんしていたが、やっと正気しょうきもどった。

Tuy có rối trí trong đầu nhưng cuối cùng tôi đã trở lại tỉnh táo.
Ví dụ thêm

正気しょうきうしなって、なにをしたかおぼえていない。


Mất bình tĩnh nên không nhớ mình đã làm gì.

こんなことをうなんて、正気しょうきじゃない。


Nói những điều như thế thì không tỉnh táo rồi.

みずをかけられて、正気しょうきもどった。


Bị tạt nước nên đã tỉnh táo lại.
20
進行(する)
しんこう(する)
tiến triển, tiến hành

づかない症状しょうじょう進行しんこうしていた。

Trong lúc không để ý thì các triệu chứng bệnh đã tiến triển.
Ví dụ thêm

会議かいぎ予定通よていどお進行しんこうした。


Cuộc họp diễn ra đúng kế hoạch.

がんが進行しんこうすると、治療ちりょうむずかしくなる。


Khi ung thư tiến triển, việc điều trị trở nên khó khăn.

工事こうじ順調じゅんちょう進行しんこうしている。


Công trình đang tiến hành thuận lợi.
21
害する
がいする
gây hại, làm tổn hại, ảnh hưởng xấu

健康けんこうがいして、会社かいしゃめることになった。

Do sức khỏe bị tổn hại, tôi phải nghỉ việc ở công ty.
Ví dụ thêm

タバコは健康けんこうがいするおそれがある。


Thuốc lá có nguy cơ gây hại cho sức khỏe.

他人たにん利益りえきがいしてはならない。


Không được làm tổn hại lợi ích của người khác.

ストレスは心身しんしん健康けんこうがいする。


Căng thẳng gây hại cho sức khỏe thể chất và tinh thần.
22
こじらせる
làm trầm trọng hơn, làm phức tạp thêm

風邪かぜをこじらせて入院にゅういんすることになった。

Bệnh cảm lạnh trở nên trầm trọng hơn nên tôi đã nhập viện.
Ví dụ thêm

無理むりをして風邪かぜをこじらせないでください。


Xin đừng gắng sức mà làm cảm lạnh nặng thêm.

問題もんだいをこじらせてしまって、解決かいけつむずかしくなった。


Đã làm vấn đề phức tạp thêm, khó giải quyết hơn.

人間関係にんげんかんけいをこじらせると、修復しゅうふく時間じかんがかかる。


Nếu làm rắc rối thêm mối quan hệ, sẽ mất thời gian để hàn gắn.
23
漠然[と](する)
ばくぜん[と](する)
mơ hồ, mông lung, không rõ ràng

老化ろうか漠然ばくぜんとした不安ふあんいだく。(ふく

Tôi có sự lo lắng mơ hồ về lão hóa.
Ví dụ thêm

将来しょうらいについて漠然ばくぜんとした不安ふあんかんじる。


Cảm thấy lo lắng mơ hồ về tương lai.

漠然ばくぜんとしたゆめではなく、具体ぐたいてき目標もくひょうてよう。


Hãy đặt mục tiêu cụ thể chứ không phải giấc mơ mông lung.

かれ説明せつめい漠然ばくぜんとしていて、よくわからなかった。


Lời giải thích của anh ấy mơ hồ, không hiểu rõ được.
24
いたずらに
vô ích, lãng phí, uổng phí

いたずらに時間じかんぎていく。

Thời gian trôi qua một cách vô ích.
Ví dụ thêm

いたずらに不安ふあんをあおるべきではない。


Không nên kích động sự lo lắng một cách vô ích.

いたずらにとしかさねてしまった。


Đã lãng phí thời gian qua năm tháng.

いたずらに議論ぎろん長引ながびかせても意味いみがない。


Kéo dài cuộc tranh luận một cách vô ích thì không có ý nghĩa gì.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa