Từ vựng N1 - Chủ đề Triệu chứng bệnh

# Từ vựng Ví dụ
1
くたびれる
mệt mỏi, kiệt sức

ちょっとあるいただけで、すぐくたびれる。

Mới chỉ đi bộ một chút mà đã cảm thấy mệt mỏi.
2
ばてる
mệt phờ phạc, kiệt sức

最近さいきん体力たいりょくがなく、ばてやすくなった。

Gần đây thể lực cạn kiệt nên dễ cảm thấy mệt phờ phạc.
3
ぐったり[と]する
mệt mỏi rã rời, mệt lử

つかれて、ソファーでぐったりよこになる。

Mệt mỏi nên nằm rã rời trên ghế sofa.
4
過労
かろう
làm việc quá sức

仕事しごといそがしく、過労かろうたおれた。

Do công việc quá bận rộn, tôi gục ngã vì làm việc quá sức.
5
衰える
おとろえる
sa sút, suy yếu

としとともに体力たいりょくおとろえてきた。

Thể lực sa sút theo độ tuổi.
6
弱る
よわる
yếu đi, suy nhược

あしよわってくると、かけるのが面倒めんどうになる。

Khi chân trở nên yếu đi, bạn sẽ cảm thấy phiền phức khi phải đi ra ngoài.
7
げっそり[と](する)
gầy sọp, tiều tụy, hốc hác

下痢げりつづいて、げっそりとしている。

Tiêu chảy liên tục nên trông rất tiều tụy.
8
劣る
おとる
kém hơn, thua kém

ずっときたえていたので、体力たいりょく若者わかものおとらない。

Tôi đã rèn luyện liên tục nên về thể lực không thua kém giới trẻ.
9
ふらつく
lảo đảo, loạng choạng

きゅう立ち上たちあがると、あしがふらつく。

Đột nhiên đứng dậy thì chân bị lảo đảo.
10
もうろうと(する)
mông lung, lờ mờ, mơ hồ

時折ときおり意識いしきがもうろうとなる。

Thi thoảng, ý thức trở nên mơ hồ.
11
物忘れ(する)
ものわすれ(する)
tính hay quên

最近さいきん物忘ものわすれがひどくなってきた。

Gần đây, tính hay quên của tôi trở nên tồi tệ hơn.
12
ぼける
lú lẫn, lẫn

最近さいきん祖母そぼすこしずつぼけてきたようだ。

Gần đây, bà tôi có vẻ đang dần bị lú lẫn.
13
ぼやける
mờ đi, nhòe, nhạt nhòa

つかれると、ものがぼやけてえる。

Khi mệt thì nhìn đồ vật sẽ bị mờ đi.
14
めっきり[と]
rõ rệt, đáng kể

ここのところ、めっきり記憶力きおくりょくちた。

Những ngày qua, trí nhớ của tôi giảm đi rõ rệt.
15
うっすら[と]
lờ mờ, mỏng, nhạt

祖父そふおさなころ思い出おもいでを、うっすらとおぼえているようだ。

Ông tôi có vẻ nhớ lờ mờ về thời ấu thơ.
16
意識不明
いしきふめい
bất tỉnh, mất ý thức

意識いしき不明ふめいになって、救急きゅうきゅうしゃはこばれた。

Tôi bất tỉnh và được đưa đi bằng xe cấp cứu.
17
昏睡(する)
こんすい(する)
hôn mê

病院びょういん昏睡こんすい状態じょうたいおちいった。

Anh ấy rơi vào trạng thái hôn mê tại bệnh viện.
18
自覚(する)
じかく(する)
tự ý thức, tự nhận ra

おそろしい病気びょうきでも、自覚じかくがない場合ばあいがある。

Dù là bệnh nguy hiểm nhưng nhiều khi bản thân cũng không nhận ra.
19
正気
しょうき
tỉnh táo, bình tĩnh

あたまなか混乱こんらんしていたが、やっと正気しょうきもどった。

Tuy có rối trí trong đầu nhưng cuối cùng tôi đã trở lại tỉnh táo.
20
進行(する)
しんこう(する)
tiến triển, tiến hành

づかない症状しょうじょう進行しんこうしていた。

Trong lúc không để ý thì các triệu chứng bệnh đã tiến triển.
21
害する
がいする
gây hại, làm tổn hại, ảnh hưởng xấu

健康けんこうがいして、会社かいしゃめることになった。

Do sức khỏe bị tổn hại, tôi phải nghỉ việc ở công ty.
22
こじらせる
làm trầm trọng hơn, làm phức tạp thêm

風邪かぜをこじらせて入院にゅういんすることになった。

Bệnh cảm lạnh trở nên trầm trọng hơn nên tôi đã nhập viện.
23
漠然[と](する)
ばくぜん[と](する)
mơ hồ, mông lung, không rõ ràng

老化ろうか漠然ばくぜんとした不安ふあんいだく。(ふく

Tôi có sự lo lắng mơ hồ về lão hóa.
24
いたずらに
vô ích, lãng phí, uổng phí

いたずらに時間じかんぎていく。

Thời gian trôi qua một cách vô ích.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa