Từ vựng N1 - Chủ đề Người yêu

# Từ vựng Ví dụ
1
異性
いせい
người khác giới

彼女かのじょ異性いせいにも同性どうせいにもかれるタイプだ。

Cô ấy là kiểu được cả người cùng giới lẫn khác giới yêu mến.
Ví dụ thêm

異性いせいとの交際経験こうさいけいけんがないので、どうせっしていいかわからない。


Vì chưa có kinh nghiệm hẹn hò với người khác giới nên không biết nên tiếp xúc thế nào.

異性いせい友人ゆうじん二人ふたりきりで食事しょくじをするのは誤解ごかいまねきやすい。


Việc ăn cơm hai người với bạn khác giới dễ gây hiểu lầm.

思春期ししゅんきになると、異性いせい意識いしきはじめるものだ。


Khi bước vào tuổi dậy thì, người ta bắt đầu ý thức đến người khác giới.
2
恋する
こいする
yêu, phải lòng, rơi vào tình yêu

中学生ちゅうがくせいいもうとこいこいしているようだ。

Đứa em gái học trung học của tôi dường như đang say mê với chính cảm giác yêu đương.
Ví dụ thêm

ひと本気ほんきこいしたのは、これがはじめてだ。


Đây là lần đầu tiên tôi yêu ai đó một cách nghiêm túc.

こいする気持きもちは、理屈りくつでは説明せつめいできない。


Cảm giác yêu đương không thể giải thích bằng lý lẽ.

彼女かのじょこいしているとづいたのは、わかれてからだった。


Tôi nhận ra mình yêu cô ấy sau khi đã chia tay.
3
一目ぼれ(する)
ひとめぼれ(する)
tiếng sét ái tình, yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên

おとうと電車でんしゃなかはじめてったひと一目ひとめぼれした。

Cậu em trai tôi đã bị tiếng sét ái tình với người mà nó gặp lần đầu trên tàu điện.
Ví dụ thêm

一目ひとめぼれした相手あいてこえをかける勇気ゆうきがなかった。


Tôi không có can đảm bắt chuyện với người mà mình yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên.

つまとは大学だいがく入学式にゅうがくしき一目ひとめぼれして、それからずっと一緒いっしょだ。


Tôi yêu vợ ngay từ cái nhìn đầu tiên trong lễ nhập học đại học, và từ đó đến giờ chúng tôi luôn bên nhau.

一目ひとめぼれなんてしんじていなかったが、彼女かのじょ瞬間しゅんかんかんがえがわった。


Tôi không tin vào tiếng sét ái tình, nhưng khoảnh khắc nhìn thấy cô ấy, suy nghĩ của tôi đã thay đổi.
4
片思い
かたおもい
tình đơn phương

片思かたおもいのままではつらいので、かれ告白こくはくすることにした。

Vì nếu cứ yêu đơn phương như thế sẽ rất đau khổ, cho nên tôi đã quyết định tỏ tình với anh ấy.
Ví dụ thêm

高校時代こうこうじだい片思かたおもいは、いまでもあまおもとしてのこっている。


Mối tình đơn phương thời trung học phổ thông đến giờ vẫn là kỷ niệm ngọt ngào.

片思かたおもいの相手あいてひとはじめたといて、むねいたんだ。


Nghe tin người mình thầm yêu bắt đầu hẹn hò với người khác, tôi đau lòng.

さん年間ねんかん片思かたおもいがようやくみのった。


Cuối cùng mối tình đơn phương ba năm cũng đơm hoa kết trái.
5
密かな
ひそかな
thầm kín, bí mật, che giấu

3年前さんねんまえから彼女かのじょのことをひそかにおもつづけている。

Tôi vẫn thầm thương nhớ cô ấy từ 3 năm trước đến giờ.
Ví dụ thêm

彼女かのじょひそかに転職てんしょく活動かつどうすすめていた。


Cô ấy đã bí mật tiến hành tìm việc mới.

ひそかなたのしみとして、毎晩まいばん日記にっきいている。


Như một niềm vui thầm kín, tôi viết nhật ký mỗi tối.

かれひそかに彼女かのじょ誕生日たんじょうびパーティーを計画けいかくしていた。


Anh ấy đã lén lút lên kế hoạch tiệc sinh nhật cho cô ấy.
6
引かれる
ひかれる
bị lôi cuốn, bị hấp dẫn, bị thu hút

あに彼女かのじょやさしさにかれたそうだ。

Nghe nói anh trai tôi đã bị lôi cuốn bởi sự dịu dàng của cô ấy.
Ví dụ thêm

かれ知性ちせい誠実せいじつさにかれて、うことにした。


Bị thu hút bởi trí tuệ và sự chân thành của anh ấy, tôi quyết định hẹn hò.

最初さいしょ興味きょうみがなかったが、はなしているうちにかれかれていった。


Ban đầu tôi không quan tâm, nhưng càng nói chuyện tôi càng bị anh ấy hấp dẫn.

そのまち独特どくとく雰囲気ふんいきかれて、移住いじゅう決意けついした。


Bị lôi cuốn bởi bầu không khí độc đáo của thành phố đó, tôi quyết tâm chuyển đến sống.
7
気がある
きがある
để ý đến, quan tâm đến, có tình ý

あのぼくがあるようだ。

Cô ấy dường như có tình ý với tôi.
Ví dụ thêm

彼女かのじょかれがあるのは、まわりのひとにはもうバレバレだ。


Việc cô ấy thích anh ta thì mọi người xung quanh đều biết rõ rồi.

うたびに微笑ほほえんでくるので、があるのかもしれない。


Vì mỗi lần giao mắt đều mỉm cười với tôi, nên có lẽ cô ấy có tình ý.

がある素振そぶりをせていたが、じつだれにでもそうだった。


Anh ấy tỏ ra có vẻ quan tâm, nhưng thực ra với ai cũng vậy.
8
まんざら[〜ない]
không đến nỗi~, không hẳn là~

彼女かのじょかれのことをまんざらきらいでもないようだ。

Có vẻ cô ấy cũng không đến nỗi ghét anh ấy lắm.
Ví dụ thêm

められて、まんざらでもないかおをしていた。


Được khen, anh ấy tỏ ra không đến nỗi khó chịu (thực ra là vui).

転勤てんきんはなしいて、まんざらいやでもなさそうだった。


Nghe tin chuyển công tác, anh ấy có vẻ không đến nỗi không muốn.

かれ冗談じょうだんはまんざらうそでもないらしい。


Lời đùa của anh ấy có vẻ không hẳn là nói dối.
9
赤らめる
あからめる
đỏ mặt

彼女かのじょのことをつめたら、ほおあからめて微笑ほほえんだ。

Khi tôi nhìn chằm chằm cô ấy, cô ấy đã đỏ mặt và mỉm cười.
Ví dụ thêm

突然とつぜんにぎられて、おもわずかおあからめた。


Bị nắm tay đột ngột, tôi bất giác đỏ mặt.

告白こくはくされて、彼女かのじょほおあからめてうつむいた。


Được tỏ tình, cô ấy đỏ mặt và cúi đầu xuống.

ずかしい過去かこはなしかれ、みみまであからめた。


Bị hỏi về quá khứ xấu hổ, tôi đỏ cả đến tai.
10
まなざし
ánh mắt, cái nhìn

かれからのねついまなざしをかんじた。

Tôi cảm nhận được ánh mắt nồng cháy của anh ấy.
Ví dụ thêm

ははあたたかいまなざしに見守みまもられてそだった。


Tôi lớn lên dưới ánh mắt ấm áp của mẹ.

先生せんせいきびしいまなざしに、生徒せいとたちは背筋せすじばした。


Trước ánh mắt nghiêm khắc của thầy giáo, các học sinh ngồi thẳng lưng.

彼女かのじょやさしいまなざしでどもたちをつめていた。


Cô ấy nhìn bọn trẻ bằng ánh mắt dịu dàng.
11
直感(する)
ちょっかん(する)
trực giác, linh cảm, linh tính

はじめてったときに、結婚けっこんすると直感ちょっかんした。

Ngay lần đầu gặp mặt, tôi đã có linh cảm rằng mình sẽ kết hôn với anh ấy.
Ví dụ thêm

なに根拠こんきょもないが、このプロジェクトは成功せいこうすると直感ちょっかんした。


Không có căn cứ gì cả, nhưng tôi có linh cảm dự án này sẽ thành công.

直感ちょっかんしたがって行動こうどうした結果けっかおおきなチャンスをつかんだ。


Kết quả của việc hành động theo trực giác, tôi đã nắm được cơ hội lớn.

かれ言葉ことばうそがあると直感的ちょっかんてきかんじた。


Tôi cảm thấy một cách trực giác rằng lời anh ấy nói có điều gì đó không thật.
12
告白(する)
こくはく(する)
thú nhận, thú tội, tỏ tình, bày tỏ tình cảm

きな気持きもちをかれになかなか告白こくはくできない。

Mãi mà tôi không thể nào thổ lộ được tình cảm của mình với anh ấy.
Ví dụ thêm

卒業式そつぎょうしきに、ずっときだった先輩せんぱい告白こくはくした。


Vào ngày lễ tốt nghiệp, tôi đã tỏ tình với tiền bối mà mình thích bấy lâu nay.

犯人はんにん犯行はんこう動機どうき告白こくはくした。


Thủ phạm đã thú nhận động cơ phạm tội.

告白こくはくされたが、友達ともだちとしかられないと正直しょうじきつたえた。


Được tỏ tình nhưng tôi đã thành thật nói rằng chỉ có thể xem như bạn bè.
13
受け止める
うけとめる
chấp nhận, đón nhận, lắng nghe, tiếp nhận

彼女かのじょぼく告白こくはくをしっかりめてくれた。

Cô ấy đã chấp nhận lời thổ lộ của tôi một cách chắc chắn.

相手あいて言葉ことば深刻しんこくめる。

Phải nghiêm túc lắng nghe những lời người khác nói.
Ví dụ thêm

上司じょうし批判ひはん素直すなおめて、改善かいぜんつとめた。


Tôi thẳng thắn tiếp nhận lời phê bình của sếp và nỗ lực cải thiện.

この結果けっかおもめ、再発防止さいはつぼうしむべきだ。


Chúng ta nên nghiêm túc đón nhận kết quả này và nỗ lực ngăn chặn tái phát.

どものなやみをかるめてはいけない。


Không nên xem nhẹ những nỗi lo của trẻ.
14
運命
うんめい
vận mệnh, số phận, định mệnh

二人ふたり出会であいに運命うんめいかんじた。

Tôi cảm thấy cuộc gặp gỡ của hai người là định mệnh.
Ví dụ thêm

運命うんめいさからうことはできないと、かれしんじている。


Anh ấy tin rằng không thể chống lại số phận.

自分じぶん運命うんめい自分じぶんひらくものだ。


Số phận của mình phải do chính mình tạo dựng.

あのあの場所ばしょにいたのは、運命うんめいだったとしかおもえない。


Việc tôi có mặt ở nơi đó vào ngày hôm ấy, chỉ có thể nghĩ là do định mệnh.
15
一筋
ひとすじ
một lòng một dạ, chung thủy

はじめてから彼女かのじょ一筋ひとすじだ。

Tôi chỉ một lòng một dạ với cô ấy kể từ khi chúng tôi bắt đầu hẹn hò.
Ví dụ thêm

祖父そふ祖母そぼ一筋ひとすじで、浮気うわきなどしたことがないそうだ。


Nghe nói ông tôi luôn chung thủy với bà, chưa bao giờ ngoại tình.

かれ学生時代がくせいじだいからサッカー一筋ひとすじで、いまはプロの選手せんしゅだ。


Anh ấy chỉ chuyên tâm vào bóng đá từ thời sinh viên, giờ đã là cầu thủ chuyên nghiệp.

このみち一筋ひとすじ30年さんじゅうねんのベテラン職人しょくにんつく家具かぐ格別かくべつだ。


Đồ nội thất do nghệ nhân kỳ cựu chuyên tâm 30 năm trong nghề làm ra thật đặc biệt.
16
育む
はぐくむ
nuôi dưỡng, vun đắp, ấp ủ

とおくにんでも、二人ふたりあいはぐくんでいる。

Cho dù sống xa nhau, nhưng hai người vẫn vun đắp tình yêu.
Ví dụ thêm

自然しぜんゆたかな環境かんきょうどもの感性かんせいはぐくむ。


Môi trường thiên nhiên phong phú nuôi dưỡng cảm xúc của trẻ.

長年ながねんにわたってはぐくんできた友情ゆうじょうは、簡単かんたんにはこわれない。


Tình bạn được vun đắp qua nhiều năm không dễ dàng tan vỡ.

読書どくしょ習慣しゅうかんゆたかな想像そうぞうりょくはぐくむ。


Thói quen đọc sách nuôi dưỡng trí tưởng tượng phong phú.
17
のろける
khoe người yêu, khoe khoang về chuyện tình cảm

親友しんゆうはいつも恋人こいびとのことをのろけている。

Bạn thân tôi lúc nào cũng khoe khoang về người yêu.
Ví dụ thêm

新婚しんこん同僚どうりょう毎日まいにちのろけばなしばかりしている。


Đồng nghiệp mới cưới ngày nào cũng toàn kể chuyện tình cảm.

彼女かのじょまえではれるくせに、友達ともだちぜんではのろけまくっている。


Trước mặt bạn gái thì ngại ngùng, nhưng trước mặt bạn bè thì khoe khoang về người yêu liên tục.

そんなにのろけないでくれ、独身どくしんぼくがみじめになる。


Đừng có khoe người yêu nữa, tôi người độc thân thấy thảm hại quá.
18
片時
かたとき
một chốc, từng giây từng phút, dù chỉ một giây

彼女かのじょのことを片時かたときわすれられない。

Tôi không lúc nào quên được cô ấy dù chỉ một giây.
Ví dụ thêm

はは病気びょうきどもから片時かたときはなさなかった。


Mẹ không rời mắt khỏi đứa trẻ bị bệnh dù chỉ một giây.

片時かたときけない緊張きんちょうした試合しあいつづいた。


Trận đấu căng thẳng không thể lơ là dù chỉ một phút tiếp tục diễn ra.

故郷こきょうはなれても、家族かぞくのことは片時かたときわすれたことがない。


Dù xa quê hương, tôi chưa bao giờ quên gia đình dù chỉ một giây.
19
隅に置けない
すみにおけない
không thể xem thường, giỏi bất ngờ, đáng gờm

恋愛れんあいかんしては、おとうとすみけないタイプだ。

Về chuyện yêu đương, em trai tôi là kiểu không thể xem thường.
Ví dụ thêm

おとなしそうにえるが、彼女かのじょはなかなかすみけない人物じんぶつだ。


Nhìn có vẻ hiền lành, nhưng cô ấy là người không thể xem thường.

あの新人しんじん入社にゅうしゃしたばかりなのに大口おおぐち契約けいやくってきた。すみけないね。


Nhân viên mới đó, mới vào công ty mà đã giành được hợp đồng lớn. Không thể xem thường được.

料理りょうりもできるなんて、きみはなかなかすみけないな。


Cậu biết nấu ăn nữa à, quả thật không thể xem thường được.
20
張り合う
はりあう
cạnh tranh, tranh giành, ganh đua

おとうとめぐって、さんにん女子じょしっている。

Ba cô gái đang tranh giành em trai tôi.
Ví dụ thêm

おなじポストをめぐって、二人ふたり候補者こうほしゃっている。


Hai ứng viên đang cạnh tranh nhau vì cùng một vị trí.

あのふたつの会社かいしゃはいつも市場しじょうシェアをめぐってっている。


Hai công ty đó lúc nào cũng ganh đua nhau về thị phần.

姉妹しまいはいつも成績せいせきのことでっている。


Hai chị em lúc nào cũng ganh đua nhau về thành tích học tập.
21
有頂天な
うちょうてんな
ngây ngất, mê mẩn, phấn khích tột độ

おとうと可愛かわい彼女かのじょができて、有頂天うちょうてんになっている。

Em trai tôi đang ngây ngất vì có được bạn gái dễ thương.
Ví dụ thêm

試験しけん合格ごうかくして有頂天うちょうてんになっていたが、つぎ課題かだいはもっとむずかしいとってかえった。


Tôi đang ngây ngất vì đỗ kỳ thi, nhưng khi biết bài tiếp theo còn khó hơn thì tỉnh lại.

められて有頂天うちょうてんにならず、冷静れいせいさをたもつことが大切たいせつだ。


Điều quan trọng là không phấn khích quá mức khi được khen mà giữ bình tĩnh.

昇進しょうしんらせに有頂天うちょうてんになって、つい同僚どうりょう自慢じまんしてしまった。


Ngây ngất vì tin thăng chức, tôi vô tình khoe khoang với đồng nghiệp.
22
[お]揃い
[お]そろい
đồ đôi, giống nhau, đồng bộ

二人ふたりでおそろいのリングをった。

Hai người mua nhẫn đôi.
Ví dụ thêm

親子おやこでおそろいのTシャツをかけた。


Cha mẹ và con mặc áo phông đôi rồi đi chơi.

友達ともだちとおそろいのスマホケースをった。


Tôi đã mua ốp điện thoại giống nhau với bạn.

カップルでおそろいのマフラーをいている姿すがた微笑ほほえましい。


Cảnh cặp đôi quàng khăn đôi giống nhau trông thật đáng yêu.
23
冷やかす
ひやかす
trêu chọc, trêu ghẹo

かれ一緒いっしょのところを同僚どうりょうられ、やかされた。

Tôi bị các đồng nghiệp trêu chọc khi bị nhìn thấy đi chung với người yêu.
Ví dụ thêm

あたらしい髪型かみがたにしたら、友達ともだちやかされた。


Khi tôi đổi kiểu tóc mới, bị bạn bè trêu chọc.

彼女かのじょ花束はなたばわた姿すがたやかされるのがずかしかった。


Tôi xấu hổ vì bị trêu ghẹo khi tặng hoa cho bạn gái.

やかし半分はんぶんのぞいたみせで、おもわぬものつけた。


Ghé vào cửa hàng chỉ để ngó chơi, tôi bất ngờ tìm được món hời.
24
もの好き(な)
ものずき(な)
hiếu kỳ, sở thích lạ, lập dị

ものきとわれても、わたしかれだい()

Dù bị nói là lập dị, nhưng tôi vẫn rất thích anh ấy.
Ví dụ thêm

こんな辺鄙へんぴ場所ばしょむなんて、ものきなひとだ。


Sống ở nơi hẻo lánh như thế, thật là người có sở thích lạ.

わざわざあめなか散歩さんぽするなんて、ものきだね。


Cố tình đi dạo dưới trời mưa, thật lập dị nhỉ.

ものきにも、かれ毎朝まいあさ5時ごじきて瞑想めいそうしている。


Kỳ lạ thay, anh ấy dậy lúc 5 giờ sáng mỗi ngày để thiền.
25
そっぽを向く
そっぽをむく
quay mặt đi, ngoảnh mặt đi, phớt lờ

彼女かのじょおこって、そっぽをいた。

Cô ấy nổi giận và quay mặt đi.
Ví dụ thêm

せっかくの提案ていあんなのに、上司じょうしにそっぽをかれた。


Dù là đề xuất công phu, nhưng bị sếp phớt lờ.

消費者しょうひしゃにそっぽをかれたら、企業きぎょうのこれない。


Nếu bị người tiêu dùng quay lưng, doanh nghiệp không thể tồn tại.

あやまろうとしたが、彼女かのじょはそっぽをいたまま一言ひとことはなさなかった。


Tôi định xin lỗi, nhưng cô ấy cứ quay mặt đi và không nói một lời nào.
26
束縛(する)
そくばく(する)
ràng buộc, trói buộc, hạn chế

結婚けっこんしても、かれ束縛そくばくされたくない。

Dù có kết hôn đi nữa thì tôi cũng không muốn bị anh ấy ràng buộc.
Ví dụ thêm

恋人こいびと束縛そくばくしすぎると、かえって逆効果ぎゃくこうかになる。


Ràng buộc người yêu quá mức sẽ phản tác dụng.

自由じゆう束縛そくばくする法律ほうりつたいして、国民こくみん反発はんぱつしている。


Người dân phản đối luật hạn chế tự do.

過去かこ失敗しっぱい束縛そくばくされず、まえいてすすもう。


Đừng bị trói buộc bởi những thất bại trong quá khứ, hãy hướng về phía trước.
27
嫉妬(する)
しっと(する)
ghen tuông, ghen tị, đố kỵ

かれわたしひとはなしているだけで嫉妬しっとする。

Chỉ cần tôi nói chuyện với người khác là anh ấy ghen.
Ví dụ thêm

友人ゆうじん成功せいこう嫉妬しっとするのではなく、素直すなお祝福しゅくふくしたい。


Tôi muốn chúc mừng bạn một cách chân thành thay vì đố kỵ với thành công của họ.

嫉妬心しっとしんおさえるのは簡単かんたんなことではない。


Kìm nén lòng ghen tuông không phải là chuyện dễ.

彼女かのじょ才能さいのう嫉妬しっとおぼえた自分じぶんずかしくなった。


Tôi xấu hổ vì bản thân đã ghen tị với tài năng của cô ấy.
28
浮気(する)
うわき(する)
ngoại tình, không chung thủy, lăng nhăng

浮気うわき絶対ぜったいゆるさない。

Tôi tuyệt đối không tha thứ cho việc ngoại tình.
Ví dụ thêm

浮気うわきがばれて、二人ふたり関係かんけいわった。


Chuyện ngoại tình bị lộ, mối quan hệ của hai người kết thúc.

浮気うわきせい男性だんせい信用しんようできない。


Không thể tin tưởng đàn ông hay lăng nhăng.

浮気うわきうたがわれて、必死ひっし弁解べんかいした。


Bị nghi ngờ ngoại tình, tôi đã ra sức biện minh.
29
発覚(する)
はっかく(する)
bại lộ, phát giác, phát hiện

浮気うわき発覚はっかくしたら、すぐにかれわかれるつもりだ。

Nếu phát hiện chuyện ngoại tình, tôi sẽ lập tức chia tay anh ấy.
Ví dụ thêm

不正経理ふせいけいり発覚はっかくし、社長しゃちょう辞任じにんまれた。


Gian lận kế toán bị phát giác, giám đốc bị buộc phải từ chức.

データかいざんが発覚はっかくしたことで、会社かいしゃ信頼しんらい失墜しっついした。


Việc giả mạo dữ liệu bị bại lộ khiến uy tín công ty sụp đổ.

犯行はんこうから10年後じゅうねんごに、ようやく真犯人しんはんにん発覚はっかくした。


Sau 10 năm kể từ khi phạm tội, cuối cùng thủ phạm thật sự cũng bị phát hiện.
30
弁解(する)
べんかい(する)
bào chữa, biện minh, giải thích

彼女かのじょのどんな弁解べんかいにもみみかたむけるつもりはない。

Tôi không có ý định lắng nghe bất kỳ lời bào chữa nào của cô ấy.
Ví dụ thêm

遅刻ちこく弁解べんかいをしようとしたが、上司じょうしさえぎられた。


Tôi định biện minh cho việc đi muộn nhưng bị sếp ngắt lời.

弁解べんかい余地よちがないほど、あきらかなミスだった。


Đó là lỗi quá rõ ràng, không còn chỗ nào để bào chữa.

いくら弁解べんかいしても、うしなった信頼しんらい簡単かんたんにはもどせない。


Dù có biện minh thế nào, niềm tin đã mất cũng không dễ lấy lại.
31
未練
みれん
tiếc nuối, quyến luyến, lưu luyến

わかれたかれすこしも未練みれんはない。

Tôi không còn chút luyến lưu gì với anh ta cả.
Ví dụ thêm

退職たいしょくしたが、まえ会社かいしゃ未練みれんのこっている。


Dù đã nghỉ việc nhưng tôi vẫn còn luyến tiếc công ty cũ.

未練みれんたらしくもとカノに連絡れんらくするのはやめたほうがいい。


Nên bỏ cái kiểu luyến lưu mà liên lạc với bạn gái cũ đi.

このまち未練みれんはないといながら、何度なんどかえった。


Miệng nói không còn lưu luyến thành phố này, nhưng lại ngoái nhìn lại nhiều lần.
32
ぽっかり[と]
trống rỗng, lỗ hổng, trống vắng

られてからこころにぽっかりあないたままだ。

Sau khi bị từ chối, lòng tôi như có một lỗ hổng trống vắng.
Ví dụ thêm

くもからぽっかりとつきかおした。


Mặt trăng ló ra giữa khoảng trống của những đám mây.

どもが独立どくりつして、いえなかにぽっかり空間くうかんができたがする。


Con cái ra ở riêng, tôi cảm thấy trong nhà có một khoảng trống lớn.

地震じしん道路どうろにぽっかりとおおきなあなひらいた。


Động đất làm đường bị sụt xuống tạo thành một hố lớn.
33
前提
ぜんてい
tiền đề, điều kiện tiên quyết

あねたちは結婚けっこん前提ぜんていっている。

Chị gái tôi hẹn hò trên tiền đề là sẽ kết hôn.
Ví dụ thêm

この議論ぎろんは、経済けいざい成長せいちょうつづけるという前提ぜんていもとづいている。


Cuộc thảo luận này dựa trên tiền đề là nền kinh tế sẽ tiếp tục tăng trưởng.

全員ぜんいん参加さんかするという前提ぜんてい計画けいかくてた。


Tôi đã lập kế hoạch với tiền đề là tất cả mọi người đều tham gia.

そもそもの前提ぜんてい間違まちがっていたら、結論けつろんただしくない。


Nếu tiền đề ban đầu sai thì kết luận cũng không đúng.
34
誠意
せいい
sự chân thành, thành ý, thiện chí

かれはいつも素直すなお誠意せいいしめしてくれる。

Anh ấy lúc nào cũng thể hiện sự chân thành một cách thẳng thắn.
Ví dụ thêm

誠意せいいって謝罪しゃざいすれば、きっとゆるしてもらえるだろう。


Nếu xin lỗi bằng sự chân thành, chắc chắn sẽ được tha thứ.

かれ誠意せいいある対応たいおうに、取引先とりひきさき納得なっとくしてくれた。


Nhờ cách ứng xử chân thành của anh ấy, đối tác cũng chấp nhận.

口先くちさきだけではなく、誠意せいい行動こうどうしめしてほしい。


Tôi muốn anh thể hiện thành ý bằng hành động chứ không phải chỉ bằng lời nói.
35
なれそめ
sự bắt đầu của mối tình, cơ duyên gặp nhau

二人ふたりのなれそめはボランティア活動かつどうだった。

Cơ duyên gặp nhau của hai người bắt đầu từ hoạt động tình nguyện.
Ví dụ thêm

二人ふたりのなれそめをかせてもらえませんか。


Bạn có thể kể cho tôi nghe cơ duyên gặp nhau của hai người được không?

祖父母そふぼのなれそめは、戦後せんご混乱こんらんにまでさかのぼる。


Câu chuyện tình của ông bà tôi bắt đầu từ thời kỳ hỗn loạn sau chiến tranh.

なれそめをくと、運命うんめいてき出会であいだったとかんじる。


Khi nghe câu chuyện gặp nhau của họ, tôi cảm thấy đó là cuộc gặp gỡ định mệnh.
36
縁談
えんだん
cuộc mai mối, lời đề nghị hôn nhân

親戚しんせきがいい縁談えんだんってきてくれた。

Họ hàng đã mai mối cho tôi một mối lương duyên tốt.
Ví dụ thêm

母親ははおや勝手かって縁談えんだんすすめていて、こまっている。


Mẹ tự ý tiến hành mai mối nên tôi rất phiền.

むかし縁談えんだん結婚けっこんするのが一般的いっぱんてきだった。


Ngày xưa, kết hôn qua mai mối là chuyện phổ biến.

何度なんど縁談えんだんことわっているので、おや心配しんぱいされている。


Vì đã từ chối nhiều cuộc mai mối, nên bố mẹ lo lắng cho tôi.
37
ゴールイン(する)
kết hôn, về đích (hôn nhân)

長年ながねんあいはぐくみ、二人ふたりはゴールインした。

Sau nhiều năm vun đắp tình yêu, hai người đã đi đến đích kết hôn.
Ví dụ thêm

5年間ごねんかん遠距離恋愛えんきょりれんあいえて、ついにゴールインした。


Vượt qua 5 năm yêu xa, cuối cùng hai người cũng đã kết hôn.

おさななじみの二人ふたりがゴールインしたといて、うれしかった。


Nghe tin hai người bạn thuở nhỏ kết hôn, tôi rất vui.

マラソンでゴールインした瞬間しゅんかんなみだあふれた。


Khoảnh khắc về đích trong cuộc chạy marathon, nước mắt tôi trào ra.
38
日取り
ひどり
ngày đã chọn, ngày đã định, lịch trình

結婚式けっこんしき日取ひどりを大安たいあんめた。

Chúng tôi quyết định chọn ngày Đại An (ngày tốt lành) để tổ chức lễ cưới.
Ví dụ thêm

しの日取ひどりがなかなかまらない。


Mãi mà vẫn chưa quyết định được ngày chuyển nhà.

会議かいぎ日取ひどりを来週らいしゅう火曜日かようび変更へんこうしてもよろしいですか。


Có thể đổi ngày họp sang thứ Ba tuần sau được không?

手術しゅじゅつ日取ひどりがまり、すこ緊張きんちょうしている。


Ngày phẫu thuật đã được quyết định, tôi hơi lo lắng.
39
披露(する)
ひろう(する)
công khai, phô diễn, trình diễn

彼女かのじょうつくしい花嫁はなよめ姿すがた披露ひろうするのがどおしい。

Tôi nóng lòng muốn phô diễn hình ảnh cô dâu xinh đẹp của cô ấy.
Ví dụ thêm

結婚披露宴けっこんひろうえんで、新郎しんろうがピアノの腕前うでまえ披露ひろうした。


Tại tiệc cưới, chú rể đã trình diễn tài chơi piano.

新作しんさくのドレスがファッションショーで披露ひろうされた。


Bộ váy mới được công khai tại buổi trình diễn thời trang.

長年ながねん研究けんきゅう成果せいか学会がっかい披露ひろうする機会きかいた。


Tôi có cơ hội trình bày thành quả nghiên cứu nhiều năm tại hội nghị khoa học.
40
厳かな
おごそかな
trang nghiêm, uy nghiêm, long trọng

おごそかな雰囲気ふんいきなかしきおこなわれた。

Buổi lễ được tổ chức trong bầu không khí trang nghiêm.
Ví dụ thêm

おごそかな音楽おんがくながれるなか新郎新婦しんろうしんぷ入場にゅうじょうした。


Giữa tiếng nhạc trang nghiêm, cô dâu chú rể đã bước vào.

千年ちとせ歴史れきし神社じんじゃおごそかなたたずまいに圧倒あっとうされた。


Tôi bị choáng ngợp bởi vẻ uy nghiêm của ngôi đền ngàn năm lịch sử.

卒業式そつぎょうしきおごそかな雰囲気ふんいきはじまった。


Lễ tốt nghiệp bắt đầu trong bầu không khí long trọng.
41
一同
いちどう
tất cả mọi người, toàn thể

田中たなかさん、ご結婚けっこんおめでとうございます。どうぞおしあわせに。社員一同しゃいんいちどう

Anh/chị Tanaka, chúc mừng kết hôn. Chúc luôn hạnh phúc. Toàn thể nhân viên công ty.
Ví dụ thêm

出席者しゅっせきしゃ一同いちどう起立きりつして国歌こっか斉唱せいしょうした。


Toàn thể người tham dự đứng dậy hát quốc ca.

職員しょくいん一同いちどうこころよりおやみもうげます。


Toàn thể nhân viên xin gửi lời chia buồn chân thành.

一同いちどうそろったところで、会議かいぎはじめましょう。


Mọi người đã đông đủ, hãy bắt đầu cuộc họp thôi.
42
潤む
うるむ
ngấn lệ, rưng rưng, ướt nhòe

しきあねがずっとうるんでいた。

Trong suốt buổi lễ, mắt chị gái tôi lúc nào cũng ngấn lệ.
Ví dụ thêm

感動かんどうてきなスピーチをいて、うるんでしまった。


Nghe bài phát biểu xúc động, mắt tôi rưng rưng.

わかぎわ彼女かのじょうるんでいるのにづいた。


Lúc chia tay, tôi nhận ra mắt cô ấy đang ngấn lệ.

どもの成長せいちょうした姿すがたて、おやうるんだ。


Nhìn thấy con cái trưởng thành, mắt cha mẹ rưng rưng.
43
寄り添う
よりそう
bên cạnh, sánh bước, nương tựa, gần gũi

あのひととなら、ずっとっていけそうだ。

Nếu là người ấy thì có lẽ tôi có thể mãi mãi ở bên cạnh.
Ví dụ thêm

つらいときこそ、たがいにうことが大切たいせつだ。


Chính lúc khó khăn mới cần bên cạnh nhau.

老夫婦ろうふうふってある姿すがた微笑ほほえましい。


Cảnh cặp vợ chồng già nương tựa nhau đi bộ thật đáng yêu.

患者かんじゃ気持きもちに医療いりょうもとめられている。


Y tế gần gũi, thấu hiểu tâm tư bệnh nhân đang được yêu cầu.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa