Từ vựng N1 - Chủ đề Hình ảnh tích cực

# Từ vựng Ví dụ
1
ポジティブな
tích cực

彼女(かのじょ)は何度(なんど)失敗(しっぱい)しても、いつもポジティブだ。

Dù thất bại bao nhiêu lần thì cô ấy vẫn rất tích cực.
Ví dụ thêm
・

ポジティブな考(かんが)え方(かた)をすると、ストレスが減(へ)る。


Nếu suy nghĩ tích cực thì sẽ giảm bớt căng thẳng.
・

上司(じょうし)はいつもポジティブな姿勢(しせい)で部下(ぶか)を励(はげ)ましている。


Sếp luôn động viên cấp dưới bằng thái độ tích cực.
・

困難(こんなん)な状況(じょうきょう)でもポジティブに捉(とら)えることが大切(たいせつ)だ。


Điều quan trọng là nhìn nhận mọi việc một cách tích cực ngay cả trong tình huống khó khăn.
2
みずみずしい
tươi mát, mọng nước

朝(あさ)、採(と)れた野菜(やさい)はみずみずしい。

Rau được thu hoạch vào buổi sáng rất tươi.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)の肌(はだ)はみずみずしくて、若々(わかわか)しく見(み)える。


Làn da của cô ấy tươi mát và trông trẻ trung.
・

雨上(あめあ)がりの緑(みどり)はみずみずしくて美(うつく)しい。


Cây cối sau cơn mưa xanh mướt và đẹp.
・

このトマトはみずみずしくて、とてもおいしい。


Quả cà chua này mọng nước và rất ngon.
3
しとやかな
dịu dàng, nhã nhặn

着物姿(きものすがた)の女性(じょせい)は、とてもしとやかな印象(いんしょう)だ。

Người phụ nữ mặc kimono mang lại ấn tượng rất dịu dàng.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)はしとやかな振(ふ)る舞(ま)いで、周(まわ)りから好感(こうかん)を持(も)たれている。


Cô ấy có cách cư xử nhã nhặn nên được mọi người xung quanh quý mến.
・

母(はは)はいつもしとやかな話(はな)し方(かた)をする。


Mẹ tôi lúc nào cũng nói chuyện một cách dịu dàng.
4
優雅(な)
ゆうが(な)
trang nhã, thanh nhã

友人(ゆうじん)は女優(じょゆう)のように優雅(ゆうが)な生活(せいかつ)を送(おく)っている。(ナ形(がた))

Bạn tôi sống một cuộc sống trang nhã như một nữ diễn viên.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)は優雅(ゆうが)にワルツを踊(おど)った。


Cô ấy nhảy điệu valse một cách thanh nhã.
・

庭園(ていえん)には優雅(ゆうが)な雰囲気(ふんいき)が漂(ただよ)っていた。


Khu vườn tràn ngập bầu không khí trang nhã.
・

退職(たいしょく)後(ご)は優雅(ゆうが)な生活(せいかつ)を送(おく)りたい。


Sau khi nghỉ hưu, tôi muốn sống một cuộc sống thanh nhã.
5
チャーミングな
quyến rũ, duyên dáng

彼女(かのじょ)は顔(かお)もしぐさもチャーミングだ。

Cả khuôn mặt và cử chỉ của cô ấy đều duyên dáng.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)のチャーミングな笑顔(えがお)に、みんなが魅了(みりょう)された。


Mọi người đều bị cuốn hút bởi nụ cười duyên dáng của cô ấy.
・

あの俳優(はいゆう)はチャーミングな性格(せいかく)で人気(にんき)がある。


Diễn viên đó rất được yêu thích nhờ tính cách duyên dáng.
6
ソフトな
nhẹ nhàng, mềm mại

彼(かれ)のソフトな印象(いんしょう)が人(ひと)をリラックスさせる。

Phong thái nhẹ nhàng của anh ấy khiến mọi người cảm thấy thư giãn.
Ví dụ thêm
・

ソフトな口調(くちょう)で話(はな)すと、相手(あいて)も落(お)ち着(つ)く。


Nếu nói bằng giọng nhẹ nhàng thì đối phương cũng sẽ bình tĩnh lại.
・

彼女(かのじょ)はソフトな雰囲気(ふんいき)を持(も)っているので、初対面(しょたいめん)でも話(はな)しやすい。


Cô ấy có phong thái nhẹ nhàng nên dù là lần gặp đầu tiên cũng dễ nói chuyện.
7
シャープな
sắc bén, sắc sảo

彼女(かのじょ)は頭(あたま)が切(き)れて、シャープだと言(い)われている。

Cô ấy được nhận xét là rất sáng dạ và sắc sảo.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)のシャープな分析(ぶんせき)力(りょく)は、会議(かいぎ)で高(たか)く評価(ひょうか)されている。


Khả năng phân tích sắc bén của anh ấy được đánh giá cao trong các cuộc họp.
・

シャープなデザインが若者(わかもの)に人気(にんき)だ。


Thiết kế sắc sảo rất được giới trẻ ưa chuộng.
8
明快な
めいかいな
rõ ràng, minh bạch

田中先生(たなかせんせい)の言葉(ことば)は明快(めいかい)で、とてもわかりやすい。

Ngôn từ của thầy Tanaka rất rõ ràng và dễ hiểu.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)の説明(せつめい)は明快(めいかい)で、一度(いちど)聞(き)いただけで理解(りかい)できた。


Lời giải thích của anh ấy rất rõ ràng, chỉ nghe một lần là hiểu ngay.
・

明快(めいかい)な文章(ぶんしょう)を書(か)くことは、思(おも)った以上(いじょう)に難(むずか)しい。


Viết một bài văn rõ ràng, mạch lạc khó hơn mình tưởng.
・

社長(しゃちょう)の明快(めいかい)な回答(かいとう)に、社員(しゃいん)たちは安心(あんしん)した。


Nhân viên đều yên tâm trước câu trả lời rõ ràng của giám đốc.
9
りりしい
oai phong, nam tính

弟(おとうと)はスーツを着(き)ていると、りりしくみえる。

Em trai tôi trông thật oai phong khi mặc vest.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)のりりしい顔立(かおだ)ちは、母親(ははおや)似(に)だと言(い)われている。


Người ta nói gương mặt oai phong của anh ấy giống mẹ.
・

制服(せいふく)を着(き)た消防士(しょうぼうし)のりりしい姿(すがた)に感動(かんどう)した。


Tôi xúc động trước dáng vẻ oai phong của người lính cứu hỏa trong bộ đồng phục.
10
やんわり[と]
nhẹ nhàng, khéo léo

相手(あいて)を傷(きず)つけないようにやんわりと誘(さそ)いを断(ことわ)った。

Tôi nhẹ nhàng từ chối lời mời để không làm đối phương bị tổn thương.
Ví dụ thêm
・

部長(ぶちょう)はやんわりと注意(ちゅうい)してくれたので、嫌(いや)な気持(きも)ちにならなかった。


Trưởng phòng nhắc nhở một cách nhẹ nhàng nên tôi không thấy khó chịu.
・

彼女(かのじょ)はやんわりと話題(わだい)を変(か)えた。


Cô ấy khéo léo chuyển sang chủ đề khác.
・

無理(むり)な要求(ようきゅう)をやんわりと断(ことわ)る方法(ほうほう)を身(み)につけたい。


Tôi muốn học cách khéo léo từ chối những yêu cầu quá đáng.
11
滑らかな
なめらかな
trơn tru, trôi chảy

彼女(かのじょ)の英語(えいご)の発音(はつおん)は滑(なめ)らかだ。 彼女(かのじょ)の滑(なめ)らかな肌(はだ)が羨(うらや)ましい。

1. Phát âm tiếng Anh của cô ấy rất trôi chảy. 2. Tôi rất ghen tị với làn da mịn màng của cô ấy.
Ví dụ thêm
・

このクリームを塗(ぬ)ると、肌(はだ)が滑(なめ)らかになる。


Nếu thoa kem này, da sẽ trở nên mịn màng.
・

彼(かれ)はプレゼンテーションを滑(なめ)らかに進(すす)めた。


Anh ấy tiến hành bài thuyết trình một cách trôi chảy.
・

滑(なめ)らかな曲線(きょくせん)が、このデザインの特徴(とくちょう)だ。


Đường cong mượt mà là đặc trưng của thiết kế này.
12
堂々[と]
どうどう[と]
đường hoàng, oai vệ

観客(かんきゃく)の前(まえ)で堂々(どうどう)とスピーチをした。(副(ふく))

Tôi đã đường hoàng phát biểu trước khán giả.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は堂々(どうどう)とした態度(たいど)で面接(めんせつ)に臨(のぞ)んだ。


Anh ấy đối mặt với buổi phỏng vấn bằng thái độ đường hoàng.
・

堂々(どうどう)と自分(じぶん)の意見(いけん)を述(の)べることが大切(たいせつ)だ。


Điều quan trọng là phải đường hoàng nêu lên ý kiến của mình.
・

チャンピオンは堂々(どうどう)と入場(にゅうじょう)した。


Nhà vô địch oai vệ bước vào sân.
13
健全な
けんぜんな
lành mạnh

彼(かれ)はとても健全(けんぜん)な考(かんが)えを持(も)った人(ひと)だ。

Anh ấy là một người có những suy nghĩ rất lành mạnh.
Ví dụ thêm
・

健全(けんぜん)な食生活(しょくせいかつ)が、長寿(ちょうじゅ)の秘訣(ひけつ)だ。


Chế độ ăn uống lành mạnh là bí quyết trường thọ.
・

健全(けんぜん)な社会(しゃかい)を築(きず)くためには、教育(きょういく)が重要(じゅうよう)だ。


Giáo dục rất quan trọng để xây dựng một xã hội lành mạnh.
・

子供(こども)の健全(けんぜん)な発達(はったつ)のために、十分(じゅうぶん)な睡眠(すいみん)が必要(ひつよう)だ。


Trẻ em cần ngủ đủ giấc để phát triển lành mạnh.
14
とびきり
hảo hạng, vượt trội

彼女(かのじょ)は友人(ゆうじん)の中(なか)でもとびきりの美人(びじん)だ。(副(ふく))

Trong số những người bạn của tôi, cô ấy đẹp vượt trội.
Ví dụ thêm
・

この店(みせ)のケーキはとびきりおいしい。


Bánh ngọt của cửa hàng này ngon hảo hạng.
・

誕生日(たんじょうび)にはとびきりのプレゼントを用意(ようい)した。


Tôi đã chuẩn bị một món quà đặc biệt nhất cho ngày sinh nhật.
・

今日(きょう)はとびきりの笑顔(えがお)で出迎(でむか)えてくれた。


Hôm nay cô ấy đón tôi bằng nụ cười rạng rỡ nhất.
15
抜群な
ばつぐんな
xuất sắc, nổi bật

彼女(かのじょ)は性格(せいかく)も容姿(ようし)も抜群(ばつぐん)だ。

Cả tính cách lẫn ngoại hình của cô ấy đều xuất sắc.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)の記憶力(きおくりょく)は抜群(ばつぐん)で、一度(いちど)見(み)たものは忘(わす)れない。


Trí nhớ của anh ấy xuất sắc, những gì đã nhìn thấy một lần thì không quên.
・

このレストランは味(あじ)も雰囲気(ふんいき)も抜群(ばつぐん)だ。


Nhà hàng này cả hương vị lẫn không khí đều tuyệt vời.
16
すばしっこい
nhanh nhẹn, lanh lẹ

愛犬(あいけん)は動(うご)きがすばしっこくて、追(お)いつけない。

Con chó cưng di chuyển nhanh nhẹn đến mức tôi không thể đuổi kịp.
Ví dụ thêm
・

猫(ねこ)はすばしっこいから、捕(つか)まえるのは大変(たいへん)だ。


Mèo rất lanh lẹ nên rất khó bắt.
・

あの子(こ)はすばしっこくて、鬼(おに)ごっこではなかなか捕(つか)まらない。


Đứa trẻ đó nhanh nhẹn lắm, chơi đuổi bắt rất khó tóm được.
17
恥じらう
はじらう
e thẹn, ngại ngùng

彼女(かのじょ)は恥(は)じらって、頬(ほお)を赤(あか)くした。

Cô ấy e thẹn đến đỏ cả má.
Ví dụ thêm
・

褒(ほ)められると、彼女(かのじょ)はいつも恥(は)じらう。


Mỗi khi được khen, cô ấy đều e thẹn.
・

恥(は)じらいながらも、彼女(かのじょ)は自分(じぶん)の気持(きも)ちを伝(つた)えた。


Dù ngại ngùng nhưng cô ấy vẫn bày tỏ tình cảm của mình.
・

新婦(しんぷ)は恥(は)じらう表情(ひょうじょう)で、ブーケを受(う)け取(と)った。


Cô dâu e thẹn nhận bó hoa cưới.
18
たやすい
đơn giản, dễ dàng

こんな問題(もんだい)ならたやすく解(と)ける。

Vấn đề như thế này thì tôi có thể giải quyết dễ dàng.
Ví dụ thêm
・

経験(けいけん)があれば、この仕事(しごと)はたやすくこなせるだろう。


Nếu có kinh nghiệm thì có thể hoàn thành công việc này một cách dễ dàng.
・

たやすいことではないが、挑戦(ちょうせん)する価値(かち)はある。


Đây không phải là việc đơn giản, nhưng đáng để thử thách.
・

彼(かれ)にとって、マラソンを完走(かんそう)するのはたやすいことだ。


Đối với anh ấy, việc chạy hết quãng đường marathon là chuyện dễ dàng.
19
悠々[と]
ゆうゆう[と]
thong thả, ung dung

早(はや)めに着(つ)いた。約束(やくそく)の時間(じかん)には悠々(ゆうゆう)間(ま)に合(あ)うだろう。

Tôi đã đến sớm. Chắc sẽ thong thả kịp giờ hẹn.
Ví dụ thêm
・

定年(ていねん)後(ご)は悠々(ゆうゆう)と暮(く)らしたい。


Sau khi nghỉ hưu, tôi muốn sống thong thả.
・

彼(かれ)は締(し)め切(き)り間近(まぢか)でも悠々(ゆうゆう)としている。


Dù sắp đến hạn chót nhưng anh ấy vẫn ung dung.
・

川辺(かわべ)で悠々(ゆうゆう)と釣(つ)りを楽(たの)しんだ。


Tôi thong thả tận hưởng việc câu cá bên bờ sông.
20
めきめき[と]
tiến bộ nhanh chóng, vượt bậc

彼(かれ)は日本語(にほんご)がめきめき上達(じょうたつ)している。

Tiếng Nhật của anh ấy tiến bộ một cách nhanh chóng.
Ví dụ thêm
・

練習(れんしゅう)を重(かさ)ねて、彼女(かのじょ)のピアノの腕前(うでまえ)はめきめき上(あ)がった。


Nhờ luyện tập nhiều, trình độ piano của cô ấy tiến bộ vượt bậc.
・

新入社員(しんにゅうしゃいん)がめきめき力(ちから)をつけてきた。


Nhân viên mới đang tiến bộ nhanh chóng.
・

子供(こども)はめきめきと成長(せいちょう)するものだ。


Trẻ con lớn lên nhanh chóng đến đáng ngạc nhiên.
21
至れり尽くせり
いたれりつくせり
chu đáo tận tình

このホテルのサービスは至(いた)れり尽(ことごと)くせりだ。

Dịch vụ của khách sạn này chu đáo tận tình, không chê vào đâu được.
Ví dụ thêm
・

旅館(りょかん)のおもてなしは至(いた)れり尽(ことごと)くせりで、大(だい)満足(まんぞく)だった。


Sự tiếp đãi của nhà trọ kiểu Nhật chu đáo tận tình, tôi rất hài lòng.
・

このツアーは食事(しょくじ)も観光(かんこう)も至(いた)れり尽(ことごと)くせりだ。


Tour du lịch này từ ăn uống đến tham quan đều được lo chu đáo.
・

母(はは)の至(いた)れり尽(ことごと)くせりの世話(せわ)に、感謝(かんしゃ)している。


Tôi biết ơn sự chăm sóc tận tình chu đáo của mẹ.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa