Từ vựng N1 - Chủ đề Hình ảnh tích cực
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
ポジティブなtích cực |
Ví dụ thêm
・
ポジティブな Nếu suy nghĩ tích cực thì sẽ giảm bớt căng thẳng.
・
Sếp luôn động viên cấp dưới bằng thái độ tích cực.
・
Điều quan trọng là nhìn nhận mọi việc một cách tích cực ngay cả trong tình huống khó khăn. |
|
2
|
みずみずしいtươi mát, mọng nước |
Ví dụ thêm
・
Làn da của cô ấy tươi mát và trông trẻ trung.
・
Cây cối sau cơn mưa xanh mướt và đẹp.
・
このトマトはみずみずしくて、とてもおいしい。 Quả cà chua này mọng nước và rất ngon. |
|
3
|
しとやかなdịu dàng, nhã nhặn |
Ví dụ thêm
・
Cô ấy có cách cư xử nhã nhặn nên được mọi người xung quanh quý mến.
・
Mẹ tôi lúc nào cũng nói chuyện một cách dịu dàng. |
|
4
|
優雅(な)ゆうが(な)trang nhã, thanh nhã |
Ví dụ thêm
・
Cô ấy nhảy điệu valse một cách thanh nhã.
・
Khu vườn tràn ngập bầu không khí trang nhã.
・
Sau khi nghỉ hưu, tôi muốn sống một cuộc sống thanh nhã. |
|
5
|
チャーミングなquyến rũ, duyên dáng |
Ví dụ thêm
・
Mọi người đều bị cuốn hút bởi nụ cười duyên dáng của cô ấy.
・
あの Diễn viên đó rất được yêu thích nhờ tính cách duyên dáng. |
|
6
|
ソフトなnhẹ nhàng, mềm mại |
Ví dụ thêm
・
ソフトな Nếu nói bằng giọng nhẹ nhàng thì đối phương cũng sẽ bình tĩnh lại.
・
Cô ấy có phong thái nhẹ nhàng nên dù là lần gặp đầu tiên cũng dễ nói chuyện. |
|
7
|
シャープなsắc bén, sắc sảo |
Ví dụ thêm
・
Khả năng phân tích sắc bén của anh ấy được đánh giá cao trong các cuộc họp.
・
シャープなデザインが Thiết kế sắc sảo rất được giới trẻ ưa chuộng. |
|
8
|
明快なめいかいなrõ ràng, minh bạch |
Ví dụ thêm
・
Lời giải thích của anh ấy rất rõ ràng, chỉ nghe một lần là hiểu ngay.
・
Viết một bài văn rõ ràng, mạch lạc khó hơn mình tưởng.
・
Nhân viên đều yên tâm trước câu trả lời rõ ràng của giám đốc. |
|
9
|
りりしいoai phong, nam tính |
Ví dụ thêm
・
Người ta nói gương mặt oai phong của anh ấy giống mẹ.
・
Tôi xúc động trước dáng vẻ oai phong của người lính cứu hỏa trong bộ đồng phục. |
|
10
|
やんわり[と]nhẹ nhàng, khéo léo |
Ví dụ thêm
・
Trưởng phòng nhắc nhở một cách nhẹ nhàng nên tôi không thấy khó chịu.
・
Cô ấy khéo léo chuyển sang chủ đề khác.
・
Tôi muốn học cách khéo léo từ chối những yêu cầu quá đáng. |
|
11
|
滑らかななめらかなtrơn tru, trôi chảy |
Ví dụ thêm
・
このクリームを Nếu thoa kem này, da sẽ trở nên mịn màng.
・
Anh ấy tiến hành bài thuyết trình một cách trôi chảy.
・
Đường cong mượt mà là đặc trưng của thiết kế này. |
|
12
|
堂々[と]どうどう[と]đường hoàng, oai vệ |
Ví dụ thêm
・
Anh ấy đối mặt với buổi phỏng vấn bằng thái độ đường hoàng.
・
Điều quan trọng là phải đường hoàng nêu lên ý kiến của mình.
・
チャンピオンは Nhà vô địch oai vệ bước vào sân. |
|
13
|
健全なけんぜんなlành mạnh |
Ví dụ thêm
・
Chế độ ăn uống lành mạnh là bí quyết trường thọ.
・
Giáo dục rất quan trọng để xây dựng một xã hội lành mạnh.
・
Trẻ em cần ngủ đủ giấc để phát triển lành mạnh. |
|
14
|
とびきりhảo hạng, vượt trội |
Ví dụ thêm
・
この Bánh ngọt của cửa hàng này ngon hảo hạng.
・
Tôi đã chuẩn bị một món quà đặc biệt nhất cho ngày sinh nhật.
・
Hôm nay cô ấy đón tôi bằng nụ cười rạng rỡ nhất. |
|
15
|
抜群なばつぐんなxuất sắc, nổi bật |
Ví dụ thêm
・
Trí nhớ của anh ấy xuất sắc, những gì đã nhìn thấy một lần thì không quên.
・
このレストランは Nhà hàng này cả hương vị lẫn không khí đều tuyệt vời. |
|
16
|
すばしっこいnhanh nhẹn, lanh lẹ |
Ví dụ thêm
・
Mèo rất lanh lẹ nên rất khó bắt.
・
あの Đứa trẻ đó nhanh nhẹn lắm, chơi đuổi bắt rất khó tóm được. |
|
17
|
恥じらうはじらうe thẹn, ngại ngùng |
Ví dụ thêm
・
Mỗi khi được khen, cô ấy đều e thẹn.
・
Dù ngại ngùng nhưng cô ấy vẫn bày tỏ tình cảm của mình.
・
Cô dâu e thẹn nhận bó hoa cưới. |
|
18
|
たやすいđơn giản, dễ dàng |
こんな Ví dụ thêm
・
Nếu có kinh nghiệm thì có thể hoàn thành công việc này một cách dễ dàng.
・
たやすいことではないが、 Đây không phải là việc đơn giản, nhưng đáng để thử thách.
・
Đối với anh ấy, việc chạy hết quãng đường marathon là chuyện dễ dàng. |
|
19
|
悠々[と]ゆうゆう[と]thong thả, ung dung |
Ví dụ thêm
・
Sau khi nghỉ hưu, tôi muốn sống thong thả.
・
Dù sắp đến hạn chót nhưng anh ấy vẫn ung dung.
・
Tôi thong thả tận hưởng việc câu cá bên bờ sông. |
|
20
|
めきめき[と]tiến bộ nhanh chóng, vượt bậc |
Ví dụ thêm
・
Nhờ luyện tập nhiều, trình độ piano của cô ấy tiến bộ vượt bậc.
・
Nhân viên mới đang tiến bộ nhanh chóng.
・
Trẻ con lớn lên nhanh chóng đến đáng ngạc nhiên. |
|
21
|
至れり尽くせりいたれりつくせりchu đáo tận tình |
このホテルのサービスは Ví dụ thêm
・
Sự tiếp đãi của nhà trọ kiểu Nhật chu đáo tận tình, tôi rất hài lòng.
・
このツアーは Tour du lịch này từ ăn uống đến tham quan đều được lo chu đáo.
・
Tôi biết ơn sự chăm sóc tận tình chu đáo của mẹ. |

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②