Từ vựng N1 - Chủ đề Thời tiết, khí hậu

# Từ vựng Ví dụ
1
豪雨
ごうう
Mưa lớn, mưa xối xả

各地かくち豪雨ごううによるおおきな被害ひがいている。

Thiệt hại lớn do mưa xối xả đang xảy ra ở nhiều nơi.
Ví dụ thêm

豪雨ごうう影響えいきょう電車でんしゃ運休うんきゅうになった。


Do ảnh hưởng của mưa lớn, tàu điện đã ngừng hoạt động.

昨夜さくや豪雨ごううかわ氾濫はんらんした。


Mưa lớn đêm qua khiến sông bị tràn bờ.

豪雨ごうう警報けいほう発令はつれいされたので、はやめに帰宅きたくした。


Vì cảnh báo mưa lớn đã được ban hành nên tôi đã về nhà sớm.
2
暴風雨
ぼうふうう
Mưa bão, bão tố

夜中やちゅうからあさにかけて暴風雨ぼうふうう危険きけんがある。

Từ giữa đêm đến rạng sáng có nguy cơ xảy ra mưa bão.
Ví dụ thêm

暴風雨ぼうふううのため、全便ぜんびん欠航けっこうとなった。


Do mưa bão, tất cả các chuyến bay đều bị hủy.

暴風雨ぼうふううったのちまちしずまりかえっていた。


Sau khi cơn bão tố qua đi, thành phố trở nên yên ắng.

暴風雨ぼうふううそなえて、まどいたけた。


Để phòng bị mưa bão, tôi đã đóng ván vào cửa sổ.
3
雨雲
あまぐも
Mây mưa

きゅう雨雲あまぐもひろがり、にわかあめりそうだ。

Mây mưa đột nhiên lan rộng, có vẻ sắp có mưa rào.
Ví dụ thêm

雨雲あまぐもやまこうからちかづいてきた。


Mây mưa đang tiến lại từ phía bên kia ngọn núi.

天気予報てんきよほうによると、明日あした雨雲あまぐもおおわれるそうだ。


Theo dự báo thời tiết, ngày mai sẽ bị mây mưa bao phủ.
4
ざあざあ
Ào ào, xối xả

あさからざあざああめつづけている。

Mưa xối xả liên tục từ sáng đến giờ.
Ví dụ thêm

そとではざあざあとあめっていて、かけられない。


Bên ngoài mưa đang xối xả, không thể ra ngoài được.

屋根やねにざあざあとあめたるおとこえる。


Có thể nghe thấy tiếng mưa xối xả đập vào mái nhà.
5
ぴたりと
Đột nhiên / chặt chẽ, chính xác

大雨おおあめがぴたりとんだ。

Mưa lớn đột nhiên tạnh.

ふたつのつくえをぴたりとつける。

Hai cái bàn được đặt sát ngay cạnh nhau.
Ví dụ thêm

かれ予想よそうがぴたりとたった。


Dự đoán của anh ấy đúng chính xác.

まどめたら、そと騒音そうおんがぴたりとんだ。


Khi đóng cửa sổ lại, tiếng ồn bên ngoài đột ngột ngừng hẳn.

とびらがぴたりとまって、ひらかなくなった。


Cánh cửa đóng chặt lại và không mở được nữa.
6
前線
ぜんせん
Front thời tiết, trận tuyến

日本にほん全体ぜんたい前線ぜんせんおおっている。

Front thời tiết bao phủ toàn bộ Nhật Bản.
Ví dụ thêm

梅雨前線ばいうぜんせん影響えいきょうで、今週こんしゅうあめつづ見込みこみだ。


Do ảnh hưởng của front mùa mưa, tuần này dự kiến mưa sẽ kéo dài.

寒冷前線かんれいぜんせん通過つうかして、気温きおんきゅうがった。


Front lạnh đi qua khiến nhiệt độ giảm đột ngột.
7
停滞(する)
ていたい(する)
Đình trệ, trì trệ

東日本ひがしにほん寒冷前線かんれいぜんせん停滞ていたいしている。

Front lạnh đang đình trệ tại vùng đông Nhật Bản.
Ví dụ thêm

プロジェクトが停滞ていたいしており、対策たいさく必要ひつようだ。


Dự án đang đình trệ, cần phải có biện pháp đối phó.

経済けいざい長期ちょうきにわたって停滞ていたいしている。


Kinh tế trì trệ trong thời gian dài.
8
日本列島
にほんれっとう
Quần đảo Nhật Bản

日本列島にほんれっとう台風たいふうかっている。

Một cơn bão đang tiến về phía quần đảo Nhật Bản.
Ví dụ thêm

日本列島にほんれっとう南北なんぼくながく、気候きこう多様たようだ。


Quần đảo Nhật Bản trải dài từ bắc xuống nam, khí hậu đa dạng.

桜前線さくらぜんせん日本列島にほんれっとう北上ほくじょうしている。


Front hoa anh đào đang di chuyển lên phía bắc quần đảo Nhật Bản.
9
貯水率
ちょすいりつ
Tỷ lệ trữ nước

ダムの貯水率ちょすいりつが50パーセントを下回したまわった。

Tỷ lệ trữ nước của đập đã giảm xuống dưới 50%.
Ví dụ thêm

今年ことしあめすくなく、ダムの貯水率ちょすいりつ低下ていかしている。


Năm nay mưa ít, tỷ lệ trữ nước của đập đang giảm.

貯水率ちょすいりつが30パーセントを下回したまわると、取水制限しゅすいせいげん実施じっしされる。


Khi tỷ lệ trữ nước giảm xuống dưới 30%, hạn chế lấy nước sẽ được thực hiện.
10
ダム
Đập nước

降水量こうすいりょうすくなく、ダムのみず減少げんしょうしている。

Lượng nước trong đập giảm do lượng mưa ít.
Ví dụ thêm

この地域ちいき水道水すいどうすいは、ダムから供給きょうきゅうされている。


Nước máy trong khu vực này được cung cấp từ đập.

ダムの建設けんせつによって、洪水こうずい被害ひがいった。


Nhờ việc xây dựng đập, thiệt hại do lũ lụt đã giảm.
11
強まる
つよまる
Mạnh lên, gia tăng

時間じかんとともに風雨ふううつよまってきた。

Theo thời gian, mưa gió ngày càng mạnh lên.
Ví dụ thêm

台風たいふうちかづくにつれて、かぜつよまってきた。


Khi bão đến gần, gió ngày càng mạnh lên.

環境問題かんきょうもんだいたいする関心かんしんつよまっている。


Mối quan tâm đối với vấn đề môi trường đang gia tăng.
12
弱まる
よわまる
Suy yếu, giảm đi

かぜいきおいが徐々じょじょよわまっている。

Sức gió đang dần suy yếu.
Ví dụ thêm

台風たいふう温帯低気圧おんたいていきあつわり、勢力せいりょくよわまった。


Bão đã chuyển thành áp thấp ôn đới và sức mạnh suy yếu.

日差ひざしがよわまり、ごしやすくなった。


Ánh nắng yếu đi, trở nên dễ chịu hơn.
13
舞う
まう
Múa, bay lượn, tung bay

午後ごごからゆきはじめた。

Tuyết bắt đầu bay lả tả từ buổi chiều.
Ví dụ thêm

さくらはなびらがかぜっている。


Cánh hoa anh đào bay lả tả trong gió.

かぜがった。


Lá rụng bay tung lên trong gió.

紙吹雪かみふぶきがステージのうえっていた。


Hoa giấy bay lượn trên sân khấu.
14
兆候
ちょうこう
Triệu chứng, dấu hiệu

今日きょうはゲリラ豪雨ごうう兆候ちょうこうられる。

Hôm nay có dấu hiệu của mưa lớn bất chợt.
Ví dụ thêm

景気回復けいきかいふく兆候ちょうこうはじめた。


Dấu hiệu phục hồi kinh tế bắt đầu xuất hiện.

地震じしん兆候ちょうこうとして、井戸水いどみず温度おんど変化へんかすることがある。


Có trường hợp nhiệt độ nước giếng thay đổi như một dấu hiệu của động đất.
15
暑苦しい
あつくるしい
Nóng nực, oi bức

先週せんしゅうから湿度しつどたかく、暑苦あつくるしいつづいている。

Độ ẩm cao từ tuần trước, những ngày nóng nực cứ kéo dài liên tục.
Ví dụ thêm

エアコンがこわれて、暑苦あつくるしいよるごした。


Máy lạnh bị hỏng, tôi đã trải qua một đêm nóng nực.

この部屋へや風通かぜとおしがわるくて暑苦あつくるしい。


Phòng này không thông gió nên rất oi bức.
16
寝苦しい
ねぐるしい
Khó ngủ (vì nóng)

猛暑日もうしょびつづいて、よる寝苦ねぐるしい。

Những ngày nắng nóng liên tiếp khiến ban đêm cũng khó ngủ.
Ví dụ thêm

熱帯夜ねったいやつづいて、寝苦ねぐるしい日々ひびつづく。


Những đêm nhiệt đới kéo dài, ngày nào cũng khó ngủ.

寝苦ねぐるしいときは、つめたいタオルをくびくといい。


Khi khó ngủ vì nóng, hãy quấn khăn lạnh quanh cổ.
17
じめじめ[と](する)
Ẩm ướt, nhớp nháp

あめつづいて、じめじめしている。

Những ngày mưa kéo dài khiến xung quanh thật ẩm ướt.
Ví dụ thêm

梅雨つゆ時期じき部屋へやがじめじめして、カビがえやすい。


Mùa mưa phòng ốc ẩm ướt, dễ bị mốc.

じめじめした天気てんきつづくと、洗濯せんたくぶつかわかない。


Khi thời tiết ẩm ướt kéo dài, quần áo phơi không khô được.
18
かんかんな
Chói chang / giận dữ, điên tiết

あさからがかんかんにっている。

Mặt trời chiếu nắng chói chang từ sáng.

おとうとのうそにちちはかんかんだ。

Bố tôi rất tức giận vì lời nói dối của em trai tôi.
Ví dụ thêm

真夏まなつ太陽たいようがかんかんにりつけている。


Mặt trời giữa hè chiếu nắng chói chang.

約束やくそくやぶったので、彼女かのじょはかんかんにおこっている。


Vì đã phá vỡ lời hứa nên cô ấy giận dữ lắm.
19
気がめいる
きがめいる
Chán nản, buồn bã, u uất

こうあめつづいてはがめいる。

Những ngày mưa kéo dài liên tiếp thế này khiến tâm trạng thật u uất.
Ví dụ thêm

毎日まいにち残業ざんぎょうばかりで、がめいってしまう。


Ngày nào cũng phải tăng ca, thật chán nản.

わるいニュースばかりくと、がめいる。


Cứ nghe toàn tin xấu thì tâm trạng trở nên u uất.
20
やけに
Quá mức, lạ thường, khác thường

今日きょうはやけにあつい。

Hôm nay nóng ẩm khác thường.
Ví dụ thêm

今日きょうかれがやけにしずかだ。なにかあったのだろうか。


Hôm nay anh ấy yên lặng lạ thường. Không biết có chuyện gì xảy ra.

やけにおなかくのは、あさはんべなかったからだ。


Bụng đói quá mức là vì không ăn sáng.
21
さなか
Giữa lúc, đang giữa

猛暑もうしょのさなかに、台風たいふう発生はっせいした。

Giữa lúc nắng nóng khủng khiếp, cơn bão đã hình thành.
Ví dụ thêm

会議かいぎのさなかに、突然とつぜん停電ていでんになった。


Giữa lúc đang họp, đột nhiên bị mất điện.

試験しけん勉強べんきょうのさなかに、友人ゆうじんから電話でんわがかかってきた。


Đang giữa lúc ôn thi thì bạn gọi điện đến.
22
気まぐれ(な)
きまぐれ(な)
Thất thường, hay thay đổi

あき天気てんきまぐれで、とてもわりやすい。

Thời tiết mùa thu thất thường và rất hay thay đổi.
Ví dụ thêm

かれまぐれで、うことがよくわる。


Anh ấy thất thường, hay thay đổi ý kiến.

まぐれな天気てんきまわされる毎日まいにちだ。


Mỗi ngày đều bị thời tiết thất thường xoay chuyển.
23
遮る
さえぎる
Che, chắn, cản trở

豪雨ごううがドライバーの視界しかいさえぎっている。

Mưa lớn đang cản trở tầm nhìn của lái xe.
Ví dụ thêm

カーテンで日光にっこうさえぎる。


Dùng rèm cửa để che ánh nắng.

たかいビルがやま景色けしきさえぎっている。


Tòa nhà cao tầng che khuất cảnh núi.

かれはなしさえぎって、自分じぶん意見いけんべた。


Tôi cắt ngang lời anh ấy để nêu ý kiến của mình.
24
避ける
さける
Tránh, né tránh

こんな悪天候あくてんこうなか外出がいしゅつけたほうがいい。

Trong thời tiết xấu như thế này, nên tránh ra ngoài.
Ví dụ thêm

健康けんこうのために、脂肪しぼうおお食事しょくじけている。


Vì sức khỏe, tôi tránh những bữa ăn nhiều chất béo.

事故じこけるため、スピードをとした。


Để tránh tai nạn, tôi đã giảm tốc độ.

混雑こんざつけて、早朝そうちょう出発しゅっぱつした。


Để tránh tắc đường, tôi đã khởi hành vào sáng sớm.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa