Từ vựng N1 - Chủ đề Chuyển nhà

# Từ vựng Ví dụ
1
物件
ぶっけん
Bất động sản, vật phẩm

駅前えきまえ不動産ふどうさん物件ぶっけんさがす。

Tôi tìm kiếm bất động sản tại văn phòng bất động sản trước ga.
2
契機
けいき
Thời cơ, cơ hội, bước ngoặt

就職しゅうしょく契機けいきに、引っ越ひっこしをすることになった。

Nhân dịp xin được việc làm, tôi đã quyết định chuyển nhà.
3
助言(する)
じょげん(する)
Lời khuyên

親切しんせつ不動産ふどうさんが、いろいろ助言じょげんをくれた。

Nhân viên bất động sản tốt bụng đã cho tôi nhiều lời khuyên.
4
手はず
てはず
Sắp đặt, chuẩn bị

引っ越ひっこしのはずをととのえる。

Tôi sắp xếp mọi thứ chuẩn bị cho việc chuyển nhà.
5
見積もる
みつもる
Ước lượng, ước tính

引っ越ひっこぎょう費用ひよう見積みつもってもらう。

Tôi nhờ công ty chuyển nhà báo giá chi phí.
6
手分け(する)
てわけ(する)
Phân chia, phân công

友達ともだち手分てわけしてたゆをまとめる。

Bạn tôi và tôi phân chia nhau đóng gói hành lý.
7
荷造り(する)
にづくり(する)
Đóng gói đồ đạc

引っ越ひっこしの1週間しゅうかんまえから荷造にづくりをはじめた。

Tôi đã bắt đầu đóng gói đồ đạc từ một tuần trước khi chuyển nhà.
8
ガムテープ
Băng keo vải

だんボールのふたをガムテープでめる。

Tôi niêm phong nắp hộp carton bằng băng keo vải.
9
ロープ
Dây thừng

荷造にづくりのためにロープをってきた。

Tôi đã mua dây thừng để đóng gói hành lý.
10
くるむ
Bọc, quấn, gói

食器しょっき新聞紙しんぶんしでくるんだほうがいい。

Bọc chén dĩa bằng giấy báo sẽ tốt hơn.
11
かさ張る
かさばる
Cồng kềnh, chiếm nhiều chỗ

かさ張るのは布団ふとんとソファーくらいだ。

Thứ cồng kềnh thì chỉ có chăn đệm và ghế sofa thôi.
12
持ち運ぶ
もちはこぶ
Mang đi, vận chuyển

荷物にもつ持ち運もちはこびやすいおおきさにまとめる。

Tôi đóng gói hành lý với kích cỡ dễ mang đi.
13
逆さま(な)
さかさま(な)
Lộn ngược, đảo ngược

このはこさかさまにしないでください。

Xin đừng lật ngược cái hộp này.
14
擦る
こする
Cọ xát, cà

家具かぐゆかこすらないように注意ちゅういする。

Tôi cẩn thận để đồ nội thất không cọ xát vào sàn nhà.
15
ばらす
Tháo rời, tiết lộ (bí mật)

①この家具かぐはばらさないとはこべない。
ひと秘密ひみつをばらすなんて最低さいていだ。

①Đồ nội thất này không thể mang đi nếu không tháo rời ra. ②Tiết lộ bí mật của người khác thì thật là tệ hại.
16
埋まる
うまる
Lấp đầy, bị chôn vùi

だんボールで部屋へやまってあるけない。

Phòng tôi lấp đầy những thùng carton đến nỗi không thể đi lại được.
17
一新(する)
いっしん(する)
Đổi mới hoàn toàn, thay mới

この機会きかいにカーテンを一新いっしんしよう。

Nhân cơ hội này thì hãy thay mới rèm cửa đi.
18
転々[と] (する)
てんてん[と] (する)
Chuyển chỗ liên tục, phiêu bạt

どものころちち仕事しごと関係かんけい地方ちほう転々てんてんとしていた。

Hồi còn nhỏ, tôi liên tục thay đổi chỗ ở vì công việc của bố.
19
耐久性
たいきゅうせい
Độ bền, tính lâu bền

なが使つかえるように耐久たいきゅうせいたか家具かぐった。

Tôi đã mua đồ nội thất có độ bền cao để có thể sử dụng lâu dài.
20
いた
Tấm ván, ván

いた本棚ほんだなつくった。

Tôi làm kệ sách bằng tấm ván gỗ.
21
はし
Mép, đầu, cạnh

そのテーブルのはじってくれる?

Cậu có thể giữ mép bàn đó giúp tôi không?
22
面する
めんする
Hướng ra, đối diện

あたらしい部屋へやは、公園こうえんめんしていて環境かんきょうがいい。

Căn phòng mới hướng ra công viên, môi trường sống rất tốt.
23
単身
たんしん
Đơn thân, một mình

単身たんしんなので、えつ荷物にもつはそれほどおおくない。

Vì tôi sống một mình nên đồ đạc chuyển nhà không nhiều lắm.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa