Từ vựng N1 - Chủ đề Chuyển nhà

# Từ vựng Ví dụ
1
物件
ぶっけん
Bất động sản, vật phẩm

駅前えきまえ不動産ふどうさん物件ぶっけんさがす。

Tôi tìm kiếm bất động sản tại văn phòng bất động sản trước ga.
Ví dụ thêm

この物件ぶっけんえきから徒歩とほ5分ごふん便利べんりだ。


Bất động sản này cách ga 5 phút đi bộ, rất tiện lợi.

新築しんちく物件ぶっけん家賃やちんたか傾向けいこうにある。


Bất động sản mới xây có xu hướng giá thuê cao hơn.

インターネットで条件じょうけん物件ぶっけん検索けんさくする。


Tìm kiếm trên mạng những bất động sản phù hợp với điều kiện.
2
契機
けいき
Thời cơ, cơ hội, bước ngoặt

就職しゅうしょく契機けいきに、しをすることになった。

Nhân dịp xin được việc làm, tôi đã quyết định chuyển nhà.
Ví dụ thêm

病気びょうき契機けいきに、健康けんこうてき生活せいかつこころがけるようになった。


Nhân dịp bị bệnh, tôi đã bắt đầu chú ý đến lối sống lành mạnh hơn.

留学りゅうがく契機けいきに、視野しやおおきくひろがった。


Nhân dịp du học, tầm nhìn của tôi đã được mở rộng rất nhiều.

この事件じけん契機けいきに、法律ほうりつ改正かいせいされた。


Nhân sự kiện này, luật pháp đã được sửa đổi.
3
助言(する)
じょげん(する)
Lời khuyên

親切しんせつ不動産ふどうさんが、いろいろ助言じょげんをくれた。

Nhân viên bất động sản tốt bụng đã cho tôi nhiều lời khuyên.
Ví dụ thêm

先輩せんぱい就職しゅうしょくについて助言じょげんもとめた。


Tôi đã xin lời khuyên của tiền bối về việc tìm việc làm.

医者いしゃ患者かんじゃ生活習慣せいかつしゅうかん改善かいぜん助言じょげんした。


Bác sĩ đã khuyên bệnh nhân cải thiện thói quen sinh hoạt.

専門家せんもんか助言じょげんしたがって計画けいかく修正しゅうせいした。


Tôi đã sửa đổi kế hoạch theo lời khuyên của chuyên gia.
4
手はず
てはず
Sắp đặt, chuẩn bị

しのはずをととのえる。

Tôi sắp xếp mọi thứ chuẩn bị cho việc chuyển nhà.
Ví dụ thêm

会議かいぎはずはすべてととのった。


Mọi sự sắp xếp cho cuộc họp đã sẵn sàng.

旅行りょこうはずを事前じぜんにしっかりととのえておいた。


Tôi đã chuẩn bị kỹ lưỡng các sắp xếp cho chuyến đi từ trước.

しきはずについてわせをする。


Chúng tôi sẽ họp bàn về các công tác chuẩn bị cho buổi lễ.
5
見積もる
みつもる
Ước lượng, ước tính

業者ぎょうしゃ費用ひよう見積みつもってもらう。

Tôi nhờ công ty chuyển nhà báo giá chi phí.
Ví dụ thêm

工事こうじにかかる費用ひよう見積みつもる。


Ước tính chi phí thi công.

被害額ひがいがくすうおくえん見積みつもられている。


Thiệt hại được ước tính lên đến hàng trăm triệu yên.

プロジェクトの完成かんせいまでの時間じかん見積みつもる。


Ước tính thời gian hoàn thành dự án.
6
手分け(する)
てわけ(する)
Phân chia, phân công

友達ともだち手分てわけして荷物にもつをまとめる。

Bạn tôi và tôi phân chia nhau đóng gói hành lý.
Ví dụ thêm

チームで手分てわけして資料しりょうあつめた。


Nhóm phân công nhau thu thập tài liệu.

家族かぞく手分てわけして大掃除おおそうじをした。


Cả gia đình phân công nhau dọn dẹp tổng vệ sinh.

手分てわけして捜索そうさくすればはやつかるだろう。


Nếu chia nhau ra tìm kiếm thì chắc sẽ tìm thấy nhanh hơn.
7
荷造り(する)
にづくり(する)
Đóng gói đồ đạc

しの1週間いっしゅうかんまえから荷造にづくりをはじめた。

Tôi đã bắt đầu đóng gói đồ đạc từ một tuần trước khi chuyển nhà.
Ví dụ thêm

荷造にづくりがわったら、すぐに出発しゅっぱつしよう。


Đóng gói xong thì chúng ta xuất phát ngay nhé.

旅行りょこう荷造にづくりはいつも前日ぜんじつにする。


Tôi luôn đóng gói hành lý vào ngày trước khi đi du lịch.

まだ荷造にづくりが半分はんぶんわっていない。


Tôi còn chưa đóng gói xong được một nửa.
8
ガムテープ
Băng keo vải

だんボールのふたをガムテープでめる。

Tôi niêm phong nắp hộp carton bằng băng keo vải.
Ví dụ thêm

ガムテープではこをしっかりじる。


Dán kín hộp bằng băng keo vải.

ガムテープがりなくなったのでいにった。


Hết băng keo vải nên tôi đi mua thêm.

かべにポスターをガムテープでった。


Tôi dán tấm áp phích lên tường bằng băng keo vải.
9
ロープ
Dây thừng

荷造にづくりのためにロープをってきた。

Tôi đã mua dây thừng để đóng gói hành lý.
Ví dụ thêm

ロープをしっかりむすんで荷物にもつ固定こていする。


Buộc dây thừng chặt để cố định hành lý.

登山とざんにはロープがかせない。


Dây thừng là thứ không thể thiếu khi leo núi.

ロープを使つかっておおきな荷物にもつをトラックにしばけた。


Tôi dùng dây thừng buộc đồ đạc lớn vào xe tải.
10
くるむ
Bọc, quấn, gói

食器しょっき新聞紙しんぶんしでくるんだほうがいい。

Bọc chén dĩa bằng giấy báo sẽ tốt hơn.
Ví dụ thêm

あかちゃんを毛布もうふでくるんでいた。


Tôi quấn em bé trong chăn rồi bế.

プレゼントをきれいなでくるむ。


Gói quà bằng giấy đẹp.

ものはタオルでくるんではこれた。


Tôi bọc đồ dễ vỡ bằng khăn rồi cho vào hộp.
11
かさ張る
かさばる
Cồng kềnh, chiếm nhiều chỗ

かさるのは布団ふとんとソファーくらいだ。

Thứ cồng kềnh thì chỉ có chăn đệm và ghế sofa thôi.
Ví dụ thêm

ふゆふくはかさるので収納しゅうのう大変たいへんだ。


Quần áo mùa đông cồng kềnh nên việc cất giữ rất khó khăn.

この荷物にもつはかさるけどかるい。


Hành lý này cồng kềnh nhưng nhẹ.

かさるものは圧縮あっしゅくぶくろれるといい。


Nên cho những thứ cồng kềnh vào túi nén.
12
持ち運ぶ
もちはこぶ
Mang đi, vận chuyển

荷物にもつはこびやすいおおきさにまとめる。

Tôi đóng gói hành lý với kích cỡ dễ mang đi.
Ví dụ thêm

このパソコンはかるくてはこびに便利べんりだ。


Máy tính này nhẹ và tiện lợi khi mang đi.

はこべるサイズの扇風機せんぷうき人気にんきだ。


Quạt có kích thước di động đang rất phổ biến.

貴重きちょうひん自分じぶんはこんだほうがいい。


Nên tự mình mang theo đồ có giá trị.
13
逆さま(な)
さかさま(な)
Lộn ngược, đảo ngược

このはこさかさまにしないでください。

Xin đừng lật ngược cái hộp này.
Ví dụ thêm

地図ちずさかさまにっていたことにづいた。


Tôi nhận ra mình đã cầm bản đồ bị lộn ngược.

さかさまにくと中身なかみがこぼれるよ。


Nếu đặt lộn ngược thì đồ bên trong sẽ đổ ra đó.

どもがほんさかさまにしてんでいる。


Đứa trẻ đang đọc sách bị lộn ngược.
14
擦る
こする
Cọ xát, cà

家具かぐゆかこすらないように注意ちゅういする。

Tôi cẩn thận để đồ nội thất không cọ xát vào sàn nhà.
Ví dụ thêm

こすると炎症えんしょうこすことがある。


Dụi mắt có thể gây viêm.

かべ家具かぐこすってしまい、きずがついた。


Tôi đã vô tình cọ đồ nội thất vào tường và làm xước.

よごれをこすってとす。


Chùi sạch vết bẩn.
15
ばらす
Tháo rời, tiết lộ (bí mật)

この家具かぐはばらさないとはこべない。

Đồ nội thất này không thể mang đi nếu không tháo rời ra.

ひと秘密ひみつをばらすなんて最低さいていだ。

Tiết lộ bí mật của người khác thì thật là tệ hại.
Ví dụ thêm

機械きかいをばらしてなか構造こうぞう調しらべた。


Tôi tháo rời cỗ máy để kiểm tra cấu trúc bên trong.

サプライズパーティーの計画けいかくをばらさないでね。


Đừng tiết lộ kế hoạch tiệc bất ngờ nhé.

このたなはネジをはずせば簡単かんたんにばらせる。


Kệ này chỉ cần tháo ốc vít ra là dễ dàng tháo rời.
16
埋まる
うまる
Lấp đầy, bị chôn vùi

だんボールで部屋へやまってあるけない。

Phòng tôi lấp đầy những thùng carton đến nỗi không thể đi lại được.
Ví dụ thêm

ゆきみちまってしまった。


Con đường bị tuyết lấp đầy.

予約よやくせきがすべてまっている。


Tất cả chỗ ngồi đều đã được đặt kín.

スケジュールが予定よていまっている。


Lịch trình của tôi kín đặc các cuộc hẹn.
17
一新(する)
いっしん(する)
Đổi mới hoàn toàn, thay mới

この機会きかいにカーテンを一新いっしんしよう。

Nhân cơ hội này thì hãy thay mới rèm cửa đi.
Ví dụ thêm

社長しゃちょうわり、経営方針けいえいほうしん一新いっしんされた。


Giám đốc thay đổi, phương châm kinh doanh được đổi mới hoàn toàn.

気分きぶん一新いっしんしてあたらしい仕事しごとむ。


Đổi mới tâm trạng và bắt tay vào công việc mới.

店内てんない装飾そうしょく一新いっしんしてリニューアルオープンした。


Cửa hàng thay mới toàn bộ trang trí nội thất và khai trương lại.
18
転々[と] (する)
てんてん[と] (する)
Chuyển chỗ liên tục, phiêu bạt

どものころちち仕事しごと関係かんけい地方ちほう転々てんてんとしていた。

Hồi còn nhỏ, tôi liên tục thay đổi chỗ ở vì công việc của bố.
Ví dụ thêm

仕事しごともとめて各地かくち転々てんてんとした。


Tôi đi khắp nơi tìm việc làm.

かれわかころ住所じゅうしょ転々てんてんとしていた。


Khi còn trẻ, anh ấy liên tục thay đổi chỗ ở.

転勤てんきんおおく、全国ぜんこく転々てんてんとしている。


Vì thuyên chuyển công tác nhiều nên tôi phiêu bạt khắp cả nước.
19
耐久性
たいきゅうせい
Độ bền, tính lâu bền

なが使つかえるように耐久性たいきゅうせいこう家具かぐった。

Tôi đã mua đồ nội thất có độ bền cao để có thể sử dụng lâu dài.
Ví dụ thêm

この素材そざい耐久性たいきゅうせいすぐれている。


Vật liệu này có độ bền vượt trội.

耐久性たいきゅうせい重視じゅうししてえらんだくつだ。


Đây là đôi giày tôi chọn vì ưu tiên độ bền.

耐久性たいきゅうせいのテストをかえった。


Chúng tôi đã tiến hành kiểm tra độ bền nhiều lần.
20
いた
Tấm ván, ván

いた本棚ほんだなつくった。

Tôi làm kệ sách bằng tấm ván gỗ.
Ví dụ thêm

いたってDIYでたなつくった。


Tôi cắt ván và tự tay làm kệ.

床板とこいたふるくなってきしおとがする。


Ván sàn cũ kỹ phát ra tiếng cọt kẹt.

まないたうえ野菜やさいる。


Cắt rau trên thớt.
21
はし
Mép, đầu, cạnh

そのテーブルのはじってくれる?

Cậu có thể giữ mép bàn đó giúp tôi không?
Ví dụ thêm

道路どうろはじあるいてください。


Hãy đi bộ ở mép đường.

ページのはじにメモをいた。


Tôi ghi chú ở lề trang giấy.

はしはじからはじまではしった。


Tôi chạy từ đầu này sang đầu kia của cây cầu.
22
面する
めんする
Hướng ra, đối diện

あたらしい部屋へやは、公園こうえんめんしていて環境かんきょうがいい。

Căn phòng mới hướng ra công viên, môi trường sống rất tốt.
Ví dụ thêm

このまどうみめんしている。


Cửa sổ này hướng ra biển.

大通おおどおりにめんしたみせ家賃やちんたかい。


Cửa hàng hướng ra đại lộ có giá thuê cao.

困難こんなんめんしてもあきらめない。


Dù đối mặt với khó khăn cũng không bỏ cuộc.
23
単身
たんしん
Đơn thân, một mình

単身たんしんなので、荷物にもつはそれほどおおくない。

Vì tôi sống một mình nên đồ đạc chuyển nhà không nhiều lắm.
Ví dụ thêm

単身赴任たんしんふにん大阪おおさかした。


Tôi chuyển đến Osaka để đi công tác một mình.

単身者たんしんしゃけのアパートをさがしている。


Tôi đang tìm căn hộ dành cho người sống một mình.

単身たんしん海外かいがいわたった。


Tôi một mình ra nước ngoài.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa