Từ vựng N1 - Chủ đề Chuyển nhà
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
物件ぶっけんBất động sản, vật phẩm |
Ví dụ thêm
・
この Bất động sản này cách ga 5 phút đi bộ, rất tiện lợi.
・
Bất động sản mới xây có xu hướng giá thuê cao hơn.
・
インターネットで Tìm kiếm trên mạng những bất động sản phù hợp với điều kiện. |
|
2
|
契機けいきThời cơ, cơ hội, bước ngoặt |
Ví dụ thêm
・
Nhân dịp bị bệnh, tôi đã bắt đầu chú ý đến lối sống lành mạnh hơn.
・
Nhân dịp du học, tầm nhìn của tôi đã được mở rộng rất nhiều.
・
この Nhân sự kiện này, luật pháp đã được sửa đổi. |
|
3
|
助言(する)じょげん(する)Lời khuyên |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã xin lời khuyên của tiền bối về việc tìm việc làm.
・
Bác sĩ đã khuyên bệnh nhân cải thiện thói quen sinh hoạt.
・
Tôi đã sửa đổi kế hoạch theo lời khuyên của chuyên gia. |
|
4
|
手はずてはずSắp đặt, chuẩn bị |
Ví dụ thêm
・
Mọi sự sắp xếp cho cuộc họp đã sẵn sàng.
・
Tôi đã chuẩn bị kỹ lưỡng các sắp xếp cho chuyến đi từ trước.
・
Chúng tôi sẽ họp bàn về các công tác chuẩn bị cho buổi lễ. |
|
5
|
見積もるみつもるƯớc lượng, ước tính |
Ví dụ thêm
・
Ước tính chi phí thi công.
・
Thiệt hại được ước tính lên đến hàng trăm triệu yên.
・
プロジェクトの Ước tính thời gian hoàn thành dự án. |
|
6
|
手分け(する)てわけ(する)Phân chia, phân công |
Ví dụ thêm
・
チームで Nhóm phân công nhau thu thập tài liệu.
・
Cả gia đình phân công nhau dọn dẹp tổng vệ sinh.
・
Nếu chia nhau ra tìm kiếm thì chắc sẽ tìm thấy nhanh hơn. |
|
7
|
荷造り(する)にづくり(する)Đóng gói đồ đạc |
Ví dụ thêm
・
Đóng gói xong thì chúng ta xuất phát ngay nhé.
・
Tôi luôn đóng gói hành lý vào ngày trước khi đi du lịch.
・
まだ Tôi còn chưa đóng gói xong được một nửa. |
|
8
|
ガムテープBăng keo vải |
Ví dụ thêm
・
ガムテープで Dán kín hộp bằng băng keo vải.
・
ガムテープが Hết băng keo vải nên tôi đi mua thêm.
・
Tôi dán tấm áp phích lên tường bằng băng keo vải. |
|
9
|
ロープDây thừng |
Ví dụ thêm
・
ロープをしっかり Buộc dây thừng chặt để cố định hành lý.
・
Dây thừng là thứ không thể thiếu khi leo núi.
・
ロープを Tôi dùng dây thừng buộc đồ đạc lớn vào xe tải. |
|
10
|
くるむBọc, quấn, gói |
Ví dụ thêm
・
Tôi quấn em bé trong chăn rồi bế.
・
プレゼントをきれいな Gói quà bằng giấy đẹp.
・
Tôi bọc đồ dễ vỡ bằng khăn rồi cho vào hộp. |
|
11
|
かさ張るかさばるCồng kềnh, chiếm nhiều chỗ |
かさ Ví dụ thêm
・
Quần áo mùa đông cồng kềnh nên việc cất giữ rất khó khăn.
・
この Hành lý này cồng kềnh nhưng nhẹ.
・
かさ Nên cho những thứ cồng kềnh vào túi nén. |
|
12
|
持ち運ぶもちはこぶMang đi, vận chuyển |
Ví dụ thêm
・
このパソコンは Máy tính này nhẹ và tiện lợi khi mang đi.
・
Quạt có kích thước di động đang rất phổ biến.
・
Nên tự mình mang theo đồ có giá trị. |
|
13
|
逆さま(な)さかさま(な)Lộn ngược, đảo ngược |
この Ví dụ thêm
・
Tôi nhận ra mình đã cầm bản đồ bị lộn ngược.
・
Nếu đặt lộn ngược thì đồ bên trong sẽ đổ ra đó.
・
Đứa trẻ đang đọc sách bị lộn ngược. |
|
14
|
擦るこするCọ xát, cà |
Ví dụ thêm
・
Dụi mắt có thể gây viêm.
・
Tôi đã vô tình cọ đồ nội thất vào tường và làm xước.
・
Chùi sạch vết bẩn. |
|
15
|
ばらすTháo rời, tiết lộ (bí mật) |
①
この
②
Ví dụ thêm
・
Tôi tháo rời cỗ máy để kiểm tra cấu trúc bên trong.
・
サプライズパーティーの Đừng tiết lộ kế hoạch tiệc bất ngờ nhé.
・
この Kệ này chỉ cần tháo ốc vít ra là dễ dàng tháo rời. |
|
16
|
埋まるうまるLấp đầy, bị chôn vùi |
Ví dụ thêm
・
Con đường bị tuyết lấp đầy.
・
Tất cả chỗ ngồi đều đã được đặt kín.
・
スケジュールが Lịch trình của tôi kín đặc các cuộc hẹn. |
|
17
|
一新(する)いっしん(する)Đổi mới hoàn toàn, thay mới |
この Ví dụ thêm
・
Giám đốc thay đổi, phương châm kinh doanh được đổi mới hoàn toàn.
・
Đổi mới tâm trạng và bắt tay vào công việc mới.
・
Cửa hàng thay mới toàn bộ trang trí nội thất và khai trương lại. |
|
18
|
転々[と] (する)てんてん[と] (する)Chuyển chỗ liên tục, phiêu bạt |
Ví dụ thêm
・
Tôi đi khắp nơi tìm việc làm.
・
Khi còn trẻ, anh ấy liên tục thay đổi chỗ ở.
・
Vì thuyên chuyển công tác nhiều nên tôi phiêu bạt khắp cả nước. |
|
19
|
耐久性たいきゅうせいĐộ bền, tính lâu bền |
Ví dụ thêm
・
この Vật liệu này có độ bền vượt trội.
・
Đây là đôi giày tôi chọn vì ưu tiên độ bền.
・
Chúng tôi đã tiến hành kiểm tra độ bền nhiều lần. |
|
20
|
板いたTấm ván, ván |
Ví dụ thêm
・
Tôi cắt ván và tự tay làm kệ.
・
Ván sàn cũ kỹ phát ra tiếng cọt kẹt.
・
まな Cắt rau trên thớt. |
|
21
|
端はしMép, đầu, cạnh |
そのテーブルの Ví dụ thêm
・
Hãy đi bộ ở mép đường.
・
ページの Tôi ghi chú ở lề trang giấy.
・
Tôi chạy từ đầu này sang đầu kia của cây cầu. |
|
22
|
面するめんするHướng ra, đối diện |
Ví dụ thêm
・
この Cửa sổ này hướng ra biển.
・
Cửa hàng hướng ra đại lộ có giá thuê cao.
・
Dù đối mặt với khó khăn cũng không bỏ cuộc. |
|
23
|
単身たんしんĐơn thân, một mình |
Ví dụ thêm
・
Tôi chuyển đến Osaka để đi công tác một mình.
・
Tôi đang tìm căn hộ dành cho người sống một mình.
・
Tôi một mình ra nước ngoài. |

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②