Từ vựng N1 - Chủ đề Trường học

# Từ vựng Ví dụ
1
創立(する)
そうりつ(する)
Thành lập, sáng lập, xây dựng

この学校がっこうはおよそ100年前ひゃくねんまえ創立そうりつされた。

Trường học này được thành lập từ khoảng 100 năm trước.
Ví dụ thêm

この会社かいしゃ1950年せんきゅうひゃくごじゅうねん創立そうりつされた。


Công ty này được thành lập vào năm 1950.

かれあたらしい大学だいがく創立そうりつする計画けいかくてている。


Anh ấy đang lập kế hoạch thành lập một trường đại học mới.

創立者そうりつしゃ理念りねんいまがれている。


Lý tưởng của người sáng lập vẫn được kế thừa đến ngày nay.
2
〜周年
~しゅうねん
Kỷ niệm ~năm, ~chu niên

母校ぼこう来年らいねん創立そうりつ100周年ひゃくしゅうねんむかえる。

Trường cũ của tôi sẽ đón kỷ niệm 100 năm thành lập vào năm sau.
Ví dụ thêm

今年ことし会社かいしゃ設立せつりつ50周年ごじゅうしゅうねんだ。


Năm nay là kỷ niệm 50 năm thành lập công ty.

結婚けっこん25周年にじゅうごしゅうねん家族かぞくみんなでおいわいした。


Cả gia đình cùng nhau chúc mừng kỷ niệm 25 năm ngày cưới.

開店かいてん10周年じゅうしゅうねん記念きねんしてセールをおこなう。


Tổ chức giảm giá nhân kỷ niệm 10 năm ngày khai trương.
3
重んじる
おもんじる
Coi trọng, quý trọng, tôn trọng

この学校がっこうでは人と人ひととひとのつながりをおもんじている。

Trường học này coi trọng sự kết nối giữa con người với nhau.
Ví dụ thêm

日本にほん社会しゃかいでは礼儀れいぎおもんじる傾向けいこうがある。


Xã hội Nhật Bản có xu hướng coi trọng lễ nghi.

伝統でんとうおもんじる一方いっぽうで、革新かくしん必要ひつようだ。


Một mặt coi trọng truyền thống, mặt khác cũng cần sự đổi mới.

この企業きぎょう社員しゃいん意見いけんおもんじている。


Doanh nghiệp này coi trọng ý kiến của nhân viên.
4
掲げる
かかげる
Đề ra, nêu lên / Giương, treo lên

大学だいがく学生がくせいもとめる教育方針きょういくほうしん目標もくひょうかかげている。

Trường đại học A đề ra phương châm và mục tiêu giáo dục mà sinh viên mong muốn.

国旗こっきかかげて祝日しゅくじついわう。

Treo quốc kỳ để chúc mừng ngày lễ.
Ví dụ thêm

政府せいふあたらしい経済政策けいざいせいさくかかげた。


Chính phủ đã đề ra chính sách kinh tế mới.

くち看板かんばんかかげているみせおおい。


Nhiều cửa hàng treo biển hiệu ở lối vào.

候補者こうほしゃ改革かいかくかかげて選挙せんきょ出馬しゅつばした。


Ứng cử viên nêu cao khẩu hiệu cải cách để ra tranh cử.
5
禁じる
きんじる
Cấm, nghiêm cấm

校長こうちょう安全あんぜんのため、自転車じてんしゃ通学つうがくきんじた。

Để đảm bảo an toàn, hiệu trưởng đã cấm học sinh đi học bằng xe đạp.
Ví dụ thêm

図書館としょかんでは飲食いんしょくきんじられている。


Trong thư viện bị cấm ăn uống.

法律ほうりつ未成年者みせいねんしゃ喫煙きつえんきんじている。


Pháp luật cấm người chưa thành niên hút thuốc.

試験しけんちゅう辞書じしょ使用しようきんじられている。


Trong khi thi bị cấm sử dụng từ điển.
6
見なす
みなす
Xem như là, coi như là

理由りゆうなく30分さんじゅっぷん以上いじょう遅刻ちこくした場合ばあい欠席けっせきなす。

Trường hợp đi trễ hơn 30 phút mà không có lý do thì xem như vắng mặt.
Ví dụ thêm

返事へんじがない場合ばあい承諾しょうだくしたものとなします。


Trường hợp không có phản hồi sẽ được coi như là đã đồng ý.

この行為こうい法律違反ほうりついはんなされる。


Hành vi này bị coi là vi phạm pháp luật.

20歳にじゅっさい未満みまん子供こどもなされる。


Dưới 20 tuổi được xem như là trẻ em.
7
募る
つのる
Chiêu mộ, tuyển mộ / Ngày càng mạnh, dữ dội

日本にほんおおくの大学だいがく世界中せかいじゅうから学生がくせいつのっている。

Rất nhiều trường đại học của Nhật Bản chiêu mộ sinh viên từ các nước trên thế giới.

留学りゅうがくしたいというおもいがつのる。

Ý muốn đi du học ngày càng mãnh liệt.
Ví dụ thêm

ボランティアをつのって被災地ひさいち支援しえんした。


Tuyển mộ tình nguyện viên để hỗ trợ vùng bị thiên tai.

あたらしいプロジェクトのメンバーを社内しゃないつのっている。


Đang tuyển mộ thành viên cho dự án mới trong nội bộ công ty.

彼女かのじょへのおもいがつのっていく。


Tình cảm dành cho cô ấy ngày càng dâng trào.
8
共学
きょうがく
Đồng học, học chung (nam nữ)

わたし高校こうこう以前いぜん女子校じょしこうだったが、いま共学きょうがくになった。

Trường cấp ba của tôi trước đây là trường nữ sinh, nhưng bây giờ đã trở thành trường học chung rồi.
Ví dụ thêm

最近さいきん共学きょうがく学校がっこうえている。


Gần đây trường học chung nam nữ ngày càng tăng.

共学きょうがくのほうが社会性しゃかいせいにつくとわれている。


Người ta nói rằng trường học chung nam nữ giúp hình thành tính xã hội tốt hơn.

この大学だいがく創立そうりつ当初とうしょから共学きょうがくだった。


Trường đại học này đã là trường đồng học từ khi mới thành lập.
9
在籍(する)
ざいせき(する)
Tại tịch, đang làm việc, đang theo học

本校ほんこうにはやく500人ごひゃくにん学生がくせい在籍ざいせきしている。

Trường chúng tôi có khoảng 500 học sinh đang theo học.
Ví dụ thêm

かれ現在げんざいAしゃ在籍ざいせきしている。


Anh ấy hiện đang làm việc tại công ty A.

大学だいがく在籍ざいせきちゅうにアルバイトをしていた。


Tôi đã làm thêm trong thời gian đang theo học đại học.

在籍ざいせき期間きかん最長さいちょう6年ろくねんまでとする。


Thời gian tại tịch tối đa là 6 năm.
10
総数
そうすう
Tổng số

A大学だいがく学生がくせい総数そうすうのうち、女子じょし3分さんぶんの2をめている。

Trong tổng số sinh viên của trường đại học A, nữ chiếm 2/3.
Ví dụ thêm

参加者さんかしゃ総数そうすう200人にひゃくにんえた。


Tổng số người tham gia đã vượt quá 200 người.

この地域ちいき人口じんこう総数そうすう年々ねんねん減少げんしょうしている。


Tổng dân số của khu vực này đang giảm dần hàng năm.

売上うりあげ総数そうすうつきごとにまとめたグラフを作成さくせいした。


Tôi đã tạo biểu đồ tổng hợp tổng số doanh thu theo từng tháng.
11
見込み
みこみ
Khả năng, dự kiến, triển vọng

来年3月らいねんさんがつ学校がっこう卒業そつぎょうする見込みこみだ。

Dự kiến tháng 3 năm sau tôi sẽ tốt nghiệp.
Ví dụ thêm

今年ことし売上うりあげ前年ぜんねん上回うわまわ見込みこみだ。


Doanh thu năm nay dự kiến sẽ vượt năm ngoái.

回復かいふく見込みこみがないと医者いしゃわれた。


Bác sĩ nói rằng không có triển vọng hồi phục.

台風たいふう明日あしたあさ上陸じょうりくする見込みこみです。


Bão dự kiến sẽ đổ bộ vào sáng ngày mai.
12
課程
かてい
Khóa trình, chương trình học

一般的いっぱんてきには、高校こうこう3年さんねんすべての課程かてい修了しゅうりょうする。

Thông thường, trung học phổ thông sẽ hoàn thành toàn bộ chương trình học trong 3 năm.
Ví dụ thêm

大学院だいがくいん博士はかせ課程かてい進学しんがくする予定よていだ。


Tôi dự định lên chương trình tiến sĩ của trường cao học.

修士課程しゅうしかてい修了しゅうりょうしてから就職しゅうしょくした。


Sau khi hoàn thành chương trình thạc sĩ, tôi đã đi làm.

この課程かていでは実践じっせんてきなスキルをまなぶことができる。


Trong chương trình học này, bạn có thể học được các kỹ năng thực tế.
13
レッスン
Bài học, buổi học

学校がっこうがえりに、ダンス教室きょうしつのレッスンにかよっている。

Sau khi tan trường, tôi đi học lớp nhảy.
Ví dụ thêm

毎週まいしゅう土曜日どようびにピアノのレッスンをけている。


Tôi học piano vào mỗi thứ Bảy hàng tuần.

今日きょうのレッスンは発音はつおん練習れんしゅうだった。


Buổi học hôm nay là luyện phát âm.

彼女かのじょはテニスのレッスンをはじめたばかりだ。


Cô ấy mới bắt đầu học quần vợt.
14
ひとえに
Hoàn toàn là nhờ, chỉ nhờ vào

卒業そつぎょうできたのは、ひとえに山田やまだ先生せんせいのおかげです。

Việc tôi có thể tốt nghiệp hoàn toàn là nhờ thầy Yamada.
Ví dụ thêm

成功せいこうしたのはひとえに皆様みなさまのご支援しえんのおかげです。


Thành công hoàn toàn là nhờ sự hỗ trợ của mọi người.

試合しあいてたのはひとえにチームワークのおかげだ。


Chiến thắng trong trận đấu hoàn toàn là nhờ tinh thần đồng đội.

ここまでられたのはひとえに家族かぞく応援おうえんがあったからだ。


Có thể đi đến được đây hoàn toàn là nhờ sự cổ vũ của gia đình.
15
多数決
たすうけつ
Biểu quyết theo đa số, quyết định theo số đông

クラスのリーダーを多数決たすうけつめた。

Chúng tôi đã quyết định lớp trưởng bằng biểu quyết theo đa số.
Ví dụ thêm

会議かいぎ方針ほうしん多数決たすうけつ決定けっていされた。


Phương châm của cuộc họp được quyết định bằng biểu quyết theo đa số.

多数決たすうけつ旅行りょこうさき沖縄おきなわめた。


Bằng biểu quyết đa số, chúng tôi đã quyết định đi du lịch Okinawa.

全員ぜんいん一致いっちにならなかったので、多数決たすうけつをとった。


Vì không đạt được sự nhất trí, nên chúng tôi đã tiến hành biểu quyết theo đa số.
16
指名(する)
しめい(する)
Chỉ định, chỉ đích danh

担任たんにん先生せんせいからリーダーに指名しめいされた。

Tôi được thầy chủ nhiệm chỉ định làm trưởng lớp.
Ví dụ thêm

社長しゃちょう後継者こうけいしゃ指名しめいした。


Giám đốc đã chỉ định người kế nhiệm.

先生せんせい指名しめいされてまえだし発表はっぴょうした。


Được thầy giáo chỉ định, tôi lên phía trước thuyết trình.

かれはキャプテンに指名しめいされたことをほこりにおもっている。


Anh ấy tự hào vì được chỉ định làm đội trưởng.
17
承認(する)
しょうにん(する)
Phê duyệt, thông qua, chấp thuận

ダンス設立せつりつ学校がっこう承認しょうにんされた。

Việc thành lập câu lạc bộ nhảy đã được nhà trường phê duyệt.
Ví dụ thêm

上司じょうし承認しょうにんてから出張しゅっちょう手続てつづきをする。


Sau khi được sự phê duyệt của cấp trên mới làm thủ tục công tác.

あたらしい予算案よさんあん議会ぎかい承認しょうにんされた。


Dự toán ngân sách mới đã được quốc hội thông qua.

申請書しんせいしょ承認しょうにんされるまでに一週間いっしゅうかんかかる。


Phải mất một tuần để đơn đăng ký được phê duyệt.
18
漫然と(する)
まんぜんと(する)
Mơ hồ, không có mục đích, vô định

学生時代がくせいじだいはただ漫然まんぜんごした。(ふく

Tôi đã trải qua thời học sinh một cách vô định, không mục đích.
Ví dụ thêm

漫然まんぜんとテレビをていたら、一日ひといちわってしまった。


Xem tivi một cách vô định thì cả ngày đã trôi qua mất rồi.

漫然まんぜん仕事しごとをしていては成長せいちょうできない。


Nếu làm việc một cách vô mục đích thì không thể phát triển được.

漫然まんぜん運転うんてんしていると事故じここしかねない。


Nếu lái xe một cách lơ đãng thì có thể gây ra tai nạn.
19
率先(する)
そっせん(する)
Đi đầu, tiên phong, dẫn đầu

わたしはボランティア活動かつどう率先そっせんしてっている。

Tôi luôn đi đầu trong các hoạt động tình nguyện.
Ví dụ thêm

部長ぶちょう率先そっせんしてあたらしいプロジェクトにんでいる。


Trưởng phòng đi đầu trong việc triển khai dự án mới.

率先そっせんして挨拶あいさつをすることが大切たいせつだ。


Việc chủ động chào hỏi trước là rất quan trọng.

彼女かのじょはいつも率先そっせんしてゴミひろいをしている。


Cô ấy luôn đi đầu trong việc nhặt rác.
20
指摘(する)
してき(する)
Chỉ ra, chỉ trích

生活態度せいかつたいど問題もんだいてん先生せんせい指摘してきされた。

Tôi bị thầy giáo chỉ ra những vấn đề về thái độ sống.
Ví dụ thêm

報告書ほうこくしょあやまりを上司じょうし指摘してきされた。


Tôi bị cấp trên chỉ ra lỗi sai trong bản báo cáo.

専門家せんもんかがこの計画けいかく問題もんだいてん指摘してきした。


Chuyên gia đã chỉ ra những vấn đề của kế hoạch này.

友人ゆうじん自分じぶん欠点けってん指摘してきされて、反省はんせいした。


Bị bạn bè chỉ ra khuyết điểm, tôi đã tự kiểm điểm lại bản thân.
21
名称
めいしょう
Tên gọi, danh xưng

数年前すうねんまえにA大学だいがく名称めいしょう変更へんこうされた。

Tên của trường đại học A đã được thay đổi vài năm trước.
Ví dụ thêm

このえき名称めいしょう来月らいげつからわる予定よていだ。


Tên gọi của nhà ga này dự kiến sẽ thay đổi từ tháng sau.

正式せいしき名称めいしょう使つかって書類しょるいいてください。


Hãy viết tài liệu bằng tên gọi chính thức.

商品しょうひん名称めいしょう変更へんこうして売上うりあげびた。


Sau khi thay đổi tên gọi sản phẩm, doanh số đã tăng lên.
22
恩師
おんし
Ân sư, người thầy đáng kính

世話せわになった恩師おんしこころから感謝かんしゃしている。

Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành từ tận đáy lòng đến ân sư của mình.
Ví dụ thêm

恩師おんしおしえをいまでも大切たいせつにしている。


Tôi vẫn trân trọng những lời dạy của ân sư cho đến bây giờ.

卒業後そつぎょうご恩師おんしとは連絡れんらくっている。


Sau khi tốt nghiệp, tôi vẫn giữ liên lạc với ân sư.

恩師おんし言葉ことばわたし人生じんせいえた。


Lời nói của ân sư đã thay đổi cuộc đời tôi.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa