Từ vựng N1 - Chủ đề Trường học

# Từ vựng Ví dụ
1
創立(する)
そうりつ(する)
Thành lập, sáng lập, xây dựng

この学校がっこうはおよそ100ねんまえ創立そうりつされた。

Trường học này được thành lập từ khoảng 100 năm trước.
2
〜周年
~しゅうねん
Kỷ niệm ~năm, ~chu niên

母校ぼこう来年らいねん創立そうりつ100しゅうねんむかえる。

Trường cũ của tôi sẽ đón kỷ niệm 100 năm thành lập vào năm sau.
3
重んじる
おもんじる
Coi trọng, quý trọng, tôn trọng

この学校がっこうではひとひとのつながりをおもんじている。

Trường học này coi trọng sự kết nối giữa con người với nhau.
4
掲げる
かかげる
Đề ra, nêu lên / Giương, treo lên

えい大学だいがく学生がくせいもとめる教育きょういく方針ほうしん目標もくひょうかかげてだいる。
国旗こっきかかげて祝日しゅくじついわう。

①Trường đại học A đề ra phương châm và mục tiêu giáo dục mà sinh viên mong muốn. ②Treo quốc kỳ để chúc mừng ngày lễ.
5
禁じる
きんじる
Cấm, nghiêm cấm

校長こうちょう安全あんぜんのため、自転車じてんしゃ通学つうがくきんじた。

Để đảm bảo an toàn, hiệu trưởng đã cấm học sinh đi học bằng xe đạp.
6
見なす
みなす
Xem như là, coi như là

理由りゆうなく30分以上いじょう遅刻ちこくした場合ばあい欠席けっせきなす。

Trường hợp đi trễ hơn 30 phút mà không có lý do thì xem như vắng mặt.
7
募る
つのる
Chiêu mộ, tuyển mộ / Ngày càng mạnh, dữ dội

日本にほんおおくの大学だいがく世界中せかいじゅうから学生がくせいつのっている。
留学りゅうがくしたいというおもいが日に日ひにひつのる。

①Rất nhiều trường đại học của Nhật Bản chiêu mộ sinh viên từ các nước trên thế giới. ②Ý muốn đi du học ngày càng mãnh liệt.
8
共学
きょうがく
Đồng học, học chung (nam nữ)

わたし高校こうこう以前いぜん女子じょしこうだったが、いま共学きょうがくになった。

Trường cấp ba của tôi trước đây là trường nữ sinh, nhưng bây giờ đã trở thành trường học chung rồi.
9
在籍(する)
ざいせき(する)
Tại tịch, đang làm việc, đang theo học

本校ほんこうにはやく500にん学生がくせい在籍ざいせきしている。

Trường chúng tôi có khoảng 500 học sinh đang theo học.
10
総数
そうすう
Tổng số

A大学だいがく学生がくせい総数そうすうのうち、女子じょしが3ぶんの2をめている。

Trong tổng số sinh viên của trường đại học A, nữ chiếm 2/3.
11
見込み
みこみ
Khả năng, dự kiến, triển vọng

来年らいねん3がつ学校がっこう卒業そつぎょうする見込みこみだ。

Dự kiến tháng 3 năm sau tôi sẽ tốt nghiệp.
12
課程
かてい
Khóa trình, chương trình học

一般いっぱんてきには、高校こうこうは3ねんすべての課程かてい修了しゅうりょうする。

Thông thường, trung học phổ thông sẽ hoàn thành toàn bộ chương trình học trong 3 năm.
13
レッスン
Bài học, buổi học

学校がっこうがえりに、ダンス教室きょうしつのレッスンにかよっている。

Sau khi tan trường, tôi đi học lớp nhảy.
14
ひとえに
Hoàn toàn là nhờ, chỉ nhờ vào

卒業そつぎょうできたのは、ひとえに山田やまだ先生せんせいのおかげです。

Việc tôi có thể tốt nghiệp hoàn toàn là nhờ thầy Yamada.
15
多数決
たすうけつ
Biểu quyết theo đa số, quyết định theo số đông

クラスのリーダーを多数決たすうけつで诀めた。

Chúng tôi đã quyết định lớp trưởng bằng biểu quyết theo đa số.
16
指名(する)
しめい(する)
Chỉ định, chỉ đích danh

担任たんにん先生せんせいからリーダーに指名しめいされた。

Tôi được thầy chủ nhiệm chỉ định làm trưởng lớp.
17
承認(する)
しょうにん(する)
Phê duyệt, thông qua, chấp thuận

ダンス設立せつりつ学校がっこう承認しょうにんされた。

Việc thành lập câu lạc bộ nhảy đã được nhà trường phê duyệt.
18
漫然と(する)
まんぜんと(する)
Mơ hồ, không có mục đích, vô định

学生がくせい時代じだいはただ漫然まんぜんごした。(ふく

Tôi đã trải qua thời học sinh một cách vô định, không mục đích.
19
率先(する)
そっせん(する)
Đi đầu, tiên phong, dẫn đầu

わたしはボランティア活動かつどう率先そっせんしてそくている。

Tôi luôn đi đầu trong các hoạt động tình nguyện.
20
指摘(する)
してき(する)
Chỉ ra, chỉ trích

生活せいかつ態度たいど問題もんだいてん先生せんせい指摘してきされた。

Tôi bị thầy giáo chỉ ra những vấn đề về thái độ sống.
21
名称
めいしょう
Tên gọi, danh xưng

すうねんまえにA大学だいがく名称めいしょう変更へんこうされた。

Tên của trường đại học A đã được thay đổi vài năm trước.
22
恩師
おんし
Ân sư, người thầy đáng kính

お世話になった恩師おんしこころから感謝かんしゃしている。

Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành từ tận đáy lòng đến ân sư của mình.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa