Từ vựng N1 - Chủ đề Trường học
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
創立(する)そうりつ(する)Thành lập, sáng lập, xây dựng |
この |
|
2
|
〜周年~しゅうねんKỷ niệm ~năm, ~chu niên |
|
|
3
|
重んじるおもんじるCoi trọng, quý trọng, tôn trọng |
この |
|
4
|
掲げるかかげるĐề ra, nêu lên / Giương, treo lên |
① |
|
5
|
禁じるきんじるCấm, nghiêm cấm |
|
|
6
|
見なすみなすXem như là, coi như là |
|
|
7
|
募るつのるChiêu mộ, tuyển mộ / Ngày càng mạnh, dữ dội |
① |
|
8
|
共学きょうがくĐồng học, học chung (nam nữ) |
|
|
9
|
在籍(する)ざいせき(する)Tại tịch, đang làm việc, đang theo học |
|
|
10
|
総数そうすうTổng số |
A |
|
11
|
見込みみこみKhả năng, dự kiến, triển vọng |
|
|
12
|
課程かていKhóa trình, chương trình học |
|
|
13
|
レッスンBài học, buổi học |
|
|
14
|
ひとえにHoàn toàn là nhờ, chỉ nhờ vào |
|
|
15
|
多数決たすうけつBiểu quyết theo đa số, quyết định theo số đông |
クラスのリーダーを |
|
16
|
指名(する)しめい(する)Chỉ định, chỉ đích danh |
|
|
17
|
承認(する)しょうにん(する)Phê duyệt, thông qua, chấp thuận |
ダンス |
|
18
|
漫然と(する)まんぜんと(する)Mơ hồ, không có mục đích, vô định |
|
|
19
|
率先(する)そっせん(する)Đi đầu, tiên phong, dẫn đầu |
|
|
20
|
指摘(する)してき(する)Chỉ ra, chỉ trích |
|
|
21
|
名称めいしょうTên gọi, danh xưng |
|
|
22
|
恩師おんしÂn sư, người thầy đáng kính |
お世話になった |

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②