Từ vựng N1 - Chủ đề Trường học

# Từ vựng Ví dụ
1
創立(する)
そうりつ(する)
Thành lập, sáng lập, xây dựng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 設立(せつりつ) (thành lập)、 創設(そうせつ) (sáng lập)、 創業(そうぎょう) (khởi nghiệp)
Trái nghĩa 廃校(はいこう) (đóng cửa trường)、 解散(かいさん) (giải thể)
Liên quan 創立記念日(そうりつきねんび) (ngày kỷ niệm thành lập)

この学校(がっこう)はおよそ100年前(ひゃくねんまえ)に創立(そうりつ)された。

Trường học này được thành lập từ khoảng 100 năm trước.
Ví dụ thêm
・

この会社(かいしゃ)は1950年(せんきゅうひゃくごじゅうねん)に創立(そうりつ)された。


Công ty này được thành lập vào năm 1950.
・

彼(かれ)は新(あたら)しい大学(だいがく)を創立(そうりつ)する計画(けいかく)を立(た)てている。


Anh ấy đang lập kế hoạch thành lập một trường đại học mới.
・

創立者(そうりつしゃ)の理念(りねん)は今(いま)も受(う)け継(つ)がれている。


Lý tưởng của người sáng lập vẫn được kế thừa đến ngày nay.
2
〜周年
~しゅうねん
Kỷ niệm ~năm, ~chu niên
Từ liên quan
Đồng nghĩa 記念(きねん) (kỷ niệm)
Liên quan 創立(そうりつ) (thành lập)、 記念式典(きねんしきてん) (lễ kỷ niệm)

母校(ぼこう)が来年(らいねん)創立(そうりつ)100周年(ひゃくしゅうねん)を迎(むか)える。

Trường cũ của tôi sẽ đón kỷ niệm 100 năm thành lập vào năm sau.
Ví dụ thêm
・

今年(ことし)は会社(かいしゃ)の設立(せつりつ)50周年(ごじゅうしゅうねん)だ。


Năm nay là kỷ niệm 50 năm thành lập công ty.
・

結婚(けっこん)25周年(にじゅうごしゅうねん)を家族(かぞく)みんなでお祝(いわ)いした。


Cả gia đình cùng nhau chúc mừng kỷ niệm 25 năm ngày cưới.
・

開店(かいてん)10周年(じゅうしゅうねん)を記念(きねん)してセールを行(おこな)う。


Tổ chức giảm giá nhân kỷ niệm 10 năm ngày khai trương.
3
重んじる
おもんじる
Coi trọng, quý trọng, tôn trọng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 重視(じゅうし)する (coi trọng)、 尊重(そんちょう)する (tôn trọng)、 大切(たいせつ)にする (trân trọng)
Trái nghĩa 軽(かろ)んじる (coi nhẹ)、 軽視(けいし)する (xem nhẹ)
Liên quan 伝統(でんとう) (truyền thống)

この学校(がっこう)では人と人(ひととひと)のつながりを重(おも)んじている。

Trường học này coi trọng sự kết nối giữa con người với nhau.
Ví dụ thêm
・

日本(にほん)の社会(しゃかい)では礼儀(れいぎ)を重(おも)んじる傾向(けいこう)がある。


Xã hội Nhật Bản có xu hướng coi trọng lễ nghi.
・

伝統(でんとう)を重(おも)んじる一方(いっぽう)で、革新(かくしん)も必要(ひつよう)だ。


Một mặt coi trọng truyền thống, mặt khác cũng cần sự đổi mới.
・

この企業(きぎょう)は社員(しゃいん)の意見(いけん)を重(おも)んじている。


Doanh nghiệp này coi trọng ý kiến của nhân viên.
4
掲げる
かかげる
Đề ra, nêu lên / Giương, treo lên
Từ liên quan
Đồng nghĩa 揚(あ)げる (kéo lên)、 示(しめ)す (đưa ra)
Trái nghĩa 下(お)ろす (hạ xuống)
Liên quan スローガン (khẩu hiệu)、 理念(りねん) (lý niệm)
①

A大学(だいがく)は学生(がくせい)が求(もと)める教育方針(きょういくほうしん)や目標(もくひょう)を掲(かか)げている。

Trường đại học A đề ra phương châm và mục tiêu giáo dục mà sinh viên mong muốn.
②

国旗(こっき)を掲(かか)げて祝日(しゅくじつ)を祝(いわ)う。

Treo quốc kỳ để chúc mừng ngày lễ.
Ví dụ thêm
・

政府(せいふ)は新(あたら)しい経済政策(けいざいせいさく)を掲(かか)げた。


Chính phủ đã đề ra chính sách kinh tế mới.
・

入(い)り口(くち)に看板(かんばん)を掲(かか)げている店(みせ)が多(おお)い。


Nhiều cửa hàng treo biển hiệu ở lối vào.
・

候補者(こうほしゃ)は改革(かいかく)を掲(かか)げて選挙(せんきょ)に出馬(しゅつば)した。


Ứng cử viên nêu cao khẩu hiệu cải cách để ra tranh cử.
5
禁じる
きんじる
Cấm, nghiêm cấm
Từ liên quan
Đồng nghĩa 禁止(きんし)する (cấm)、 禁(きん)ずる (cấm đoán)
Trái nghĩa 許(ゆる)す (cho phép)、 許可(きょか)する (cho phép)
Liên quan 禁物(きんもつ) (điều cấm kỵ)

校長(こうちょう)は安全(あんぜん)のため、自転車(じてんしゃ)通学(つうがく)を禁(きん)じた。

Để đảm bảo an toàn, hiệu trưởng đã cấm học sinh đi học bằng xe đạp.
Ví dụ thêm
・

図書館(としょかん)では飲食(いんしょく)が禁(きん)じられている。


Trong thư viện bị cấm ăn uống.
・

法律(ほうりつ)で未成年者(みせいねんしゃ)の喫煙(きつえん)を禁(きん)じている。


Pháp luật cấm người chưa thành niên hút thuốc.
・

試験(しけん)中(ちゅう)は辞書(じしょ)の使用(しよう)が禁(きん)じられている。


Trong khi thi bị cấm sử dụng từ điển.
6
見なす
みなす
Xem như là, coi như là
Từ liên quan
Đồng nghĩa 判断(はんだん)する (đánh giá)、 認定(にんてい)する (công nhận)
Liên quan 欠席扱(けっせきあつか)い (bị coi là vắng mặt)、 同意(どうい) (đồng ý)

理由(りゆう)なく30分(さんじゅっぷん)以上(いじょう)遅刻(ちこく)した場合(ばあい)は欠席(けっせき)と見(み)なす。

Trường hợp đi trễ hơn 30 phút mà không có lý do thì xem như vắng mặt.
Ví dụ thêm
・

返事(へんじ)がない場合(ばあい)は承諾(しょうだく)したものと見(み)なします。


Trường hợp không có phản hồi sẽ được coi như là đã đồng ý.
・

この行為(こうい)は法律違反(ほうりついはん)と見(み)なされる。


Hành vi này bị coi là vi phạm pháp luật.
・

20歳(にじゅっさい)未満(みまん)は子供(こども)と見(み)なされる。


Dưới 20 tuổi được xem như là trẻ em.
7
募る
つのる
Chiêu mộ, tuyển mộ / Ngày càng mạnh, dữ dội
Từ liên quan
Đồng nghĩa 募集(ぼしゅう)する (tuyển, chiêu mộ)、 強(つよ)まる (tăng lên)
Liên quan 寄付(きふ) (quyên góp)、 不安(ふあん)が募(つの)る (lo lắng tăng dần)
①

日本(にほん)の多(おお)くの大学(だいがく)は世界中(せかいじゅう)から学生(がくせい)を募(つの)っている。

Rất nhiều trường đại học của Nhật Bản chiêu mộ sinh viên từ các nước trên thế giới.
②

留学(りゅうがく)したいという思(おも)いが日(ひ)に日(ひ)に募(つの)る。

Ý muốn đi du học ngày càng mãnh liệt.
Ví dụ thêm
・

ボランティアを募(つの)って被災地(ひさいち)を支援(しえん)した。


Tuyển mộ tình nguyện viên để hỗ trợ vùng bị thiên tai.
・

新(あたら)しいプロジェクトのメンバーを社内(しゃない)で募(つの)っている。


Đang tuyển mộ thành viên cho dự án mới trong nội bộ công ty.
・

彼女(かのじょ)への思(おも)いが日(ひ)に日(ひ)に募(つの)っていく。


Tình cảm dành cho cô ấy ngày càng dâng trào.
8
共学
きょうがく
Đồng học, học chung (nam nữ)
Từ liên quan
Đồng nghĩa 男女共学(だんじょきょうがく) (học chung nam nữ)
Trái nghĩa 男子校(だんしこう) (trường nam sinh)、 女子校(じょしこう) (trường nữ sinh)
Liên quan 私立校(しりつこう) (trường tư)

私(わたし)の高校(こうこう)は以前(いぜん)は女子校(じょしこう)だったが、今(いま)は共学(きょうがく)になった。

Trường cấp ba của tôi trước đây là trường nữ sinh, nhưng bây giờ đã trở thành trường học chung rồi.
Ví dụ thêm
・

最近(さいきん)は共学(きょうがく)の学校(がっこう)が増(ふ)えている。


Gần đây trường học chung nam nữ ngày càng tăng.
・

共学(きょうがく)のほうが社会性(しゃかいせい)が身(み)につくと言(い)われている。


Người ta nói rằng trường học chung nam nữ giúp hình thành tính xã hội tốt hơn.
・

この大学(だいがく)は創立(そうりつ)当初(とうしょ)から共学(きょうがく)だった。


Trường đại học này đã là trường đồng học từ khi mới thành lập.
9
在籍(する)
ざいせき(する)
Tại tịch, đang làm việc, đang theo học
Từ liên quan
Đồng nghĩa 所属(しょぞく) (trực thuộc)、 在学(ざいがく) (đang theo học)
Trái nghĩa 退学(たいがく) (thôi học)、 除籍(じょせき) (xóa tên)
Liên quan 在籍者(ざいせきしゃ) (người có tên trong danh sách)

本校(ほんこう)には約(やく)500人(ごひゃくにん)の学生(がくせい)が在籍(ざいせき)している。

Trường chúng tôi có khoảng 500 học sinh đang theo học.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は現在(げんざい)A社(しゃ)に在籍(ざいせき)している。


Anh ấy hiện đang làm việc tại công ty A.
・

大学(だいがく)に在籍(ざいせき)中(ちゅう)にアルバイトをしていた。


Tôi đã làm thêm trong thời gian đang theo học đại học.
・

在籍(ざいせき)期間(きかん)は最長(さいちょう)6年(ろくねん)までとする。


Thời gian tại tịch tối đa là 6 năm.
10
総数
そうすう
Tổng số
Từ liên quan
Đồng nghĩa 総計(そうけい) (tổng cộng)、 全体数(ぜんたいすう) (tổng số)、 合計(ごうけい) (tổng)
Trái nghĩa 一部(いちぶ) (một phần)
Liên quan 割合(わりあい) (tỷ lệ)

A大学(だいがく)は学生(がくせい)総数(そうすう)のうち、女子(じょし)が3分(さんぶん)の2を占(し)めている。

Trong tổng số sinh viên của trường đại học A, nữ chiếm 2/3.
Ví dụ thêm
・

参加者(さんかしゃ)の総数(そうすう)は200人(にひゃくにん)を超(こ)えた。


Tổng số người tham gia đã vượt quá 200 người.
・

この地域(ちいき)の人口(じんこう)総数(そうすう)は年々(ねんねん)減少(げんしょう)している。


Tổng dân số của khu vực này đang giảm dần hàng năm.
・

売上(うりあげ)総数(そうすう)を月(つき)ごとにまとめたグラフを作成(さくせい)した。


Tôi đã tạo biểu đồ tổng hợp tổng số doanh thu theo từng tháng.
11
見込み
みこみ
Khả năng, dự kiến, triển vọng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 予想(よそう) (dự đoán)、 見通(みとお)し (triển vọng)、 可能性(かのうせい) (khả năng)
Liên quan 見込(みこ)む (dự tính)、 将来性(しょうらいせい) (tiềm năng)

来年3月(らいねんさんがつ)に学校(がっこう)を卒業(そつぎょう)する見込(みこ)みだ。

Dự kiến tháng 3 năm sau tôi sẽ tốt nghiệp.
Ví dụ thêm
・

今年(ことし)の売上(うりあげ)は前年(ぜんねん)を上回(うわまわ)る見込(みこ)みだ。


Doanh thu năm nay dự kiến sẽ vượt năm ngoái.
・

回復(かいふく)の見込(みこ)みがないと医者(いしゃ)に言(い)われた。


Bác sĩ nói rằng không có triển vọng hồi phục.
・

台風(たいふう)は明日(あした)の朝(あさ)に上陸(じょうりく)する見込(みこ)みです。


Bão dự kiến sẽ đổ bộ vào sáng ngày mai.
12
課程
かてい
Khóa trình, chương trình học
Từ liên quan
Đồng nghĩa コース (khóa học)、 カリキュラム (chương trình học)
Liên quan 修了(しゅうりょう) (hoàn thành khóa học)、 博士課程(はくしかてい) (chương trình tiến sĩ)

一般的(いっぱんてき)には、高校(こうこう)は3年(さんねん)で全(すべ)ての課程(かてい)を修了(しゅうりょう)する。

Thông thường, trung học phổ thông sẽ hoàn thành toàn bộ chương trình học trong 3 năm.
Ví dụ thêm
・

大学院(だいがくいん)の博士(はかせ)課程(かてい)に進学(しんがく)する予定(よてい)だ。


Tôi dự định lên chương trình tiến sĩ của trường cao học.
・

修士課程(しゅうしかてい)を修了(しゅうりょう)してから就職(しゅうしょく)した。


Sau khi hoàn thành chương trình thạc sĩ, tôi đã đi làm.
・

この課程(かてい)では実践(じっせん)的(てき)なスキルを学(まな)ぶことができる。


Trong chương trình học này, bạn có thể học được các kỹ năng thực tế.
13
レッスン
Bài học, buổi học
Từ liên quan
Đồng nghĩa 授業(じゅぎょう) (giờ học)、 稽古(けいこ) (luyện tập)
Liên quan 習(なら)い事(ごと) (học năng khiếu)、 講師(こうし) (giảng viên)

学校(がっこう)帰(がえ)りに、ダンス教室(きょうしつ)のレッスンに通(かよ)っている。

Sau khi tan trường, tôi đi học lớp nhảy.
Ví dụ thêm
・

毎週(まいしゅう)土曜日(どようび)にピアノのレッスンを受(う)けている。


Tôi học piano vào mỗi thứ Bảy hàng tuần.
・

今日(きょう)のレッスンは発音(はつおん)の練習(れんしゅう)だった。


Buổi học hôm nay là luyện phát âm.
・

彼女(かのじょ)はテニスのレッスンを始(はじ)めたばかりだ。


Cô ấy mới bắt đầu học quần vợt.
14
ひとえに
Hoàn toàn là nhờ, chỉ nhờ vào
Từ liên quan
Đồng nghĩa もっぱら (chủ yếu)、 ただただ (chỉ là)、 全(まった)く (hoàn toàn)
Liên quan おかげ (nhờ có)、 感謝(かんしゃ) (lòng biết ơn)

卒業(そつぎょう)できたのは、ひとえに山田(やまだ)先生(せんせい)のおかげです。

Việc tôi có thể tốt nghiệp hoàn toàn là nhờ thầy Yamada.
Ví dụ thêm
・

成功(せいこう)したのはひとえに皆様(みなさま)のご支援(しえん)のおかげです。


Thành công hoàn toàn là nhờ sự hỗ trợ của mọi người.
・

試合(しあい)に勝(か)てたのはひとえにチームワークのおかげだ。


Chiến thắng trong trận đấu hoàn toàn là nhờ tinh thần đồng đội.
・

ここまで来(こ)られたのはひとえに家族(かぞく)の応援(おうえん)があったからだ。


Có thể đi đến được đây hoàn toàn là nhờ sự cổ vũ của gia đình.
15
多数決
たすうけつ
Biểu quyết theo đa số, quyết định theo số đông
Từ liên quan
Đồng nghĩa 票決(ひょうけつ) (biểu quyết)、 採決(さいけつ) (biểu quyết)
Trái nghĩa 全会一致(ぜんかいいっち) (nhất trí hoàn toàn)、 独断(どくだん) (độc đoán)
Liên quan 多数派(たすうは) (phe đa số)

クラスのリーダーを多数決(たすうけつ)で決(き)めた。

Chúng tôi đã quyết định lớp trưởng bằng biểu quyết theo đa số.
Ví dụ thêm
・

会議(かいぎ)の方針(ほうしん)は多数決(たすうけつ)で決定(けってい)された。


Phương châm của cuộc họp được quyết định bằng biểu quyết theo đa số.
・

多数決(たすうけつ)で旅行(りょこう)先(さき)を沖縄(おきなわ)に決(き)めた。


Bằng biểu quyết đa số, chúng tôi đã quyết định đi du lịch Okinawa.
・

全員(ぜんいん)一致(いっち)にならなかったので、多数決(たすうけつ)をとった。


Vì không đạt được sự nhất trí, nên chúng tôi đã tiến hành biểu quyết theo đa số.
16
指名(する)
しめい(する)
Chỉ định, chỉ đích danh
Từ liên quan
Đồng nghĩa 任命(にんめい) (bổ nhiệm)、 推薦(すいせん) (tiến cử)、 指定(してい) (chỉ định)
Liên quan 指名手配(しめいてはい) (truy nã)、 候補者(こうほしゃ) (ứng cử viên)

担任(たんにん)の先生(せんせい)からリーダーに指名(しめい)された。

Tôi được thầy chủ nhiệm chỉ định làm trưởng lớp.
Ví dụ thêm
・

社長(しゃちょう)が後継者(こうけいしゃ)を指名(しめい)した。


Giám đốc đã chỉ định người kế nhiệm.
・

先生(せんせい)に指名(しめい)されて前(まえ)に出(だし)て発表(はっぴょう)した。


Được thầy giáo chỉ định, tôi lên phía trước thuyết trình.
・

彼(かれ)はキャプテンに指名(しめい)されたことを誇(ほこ)りに思(おも)っている。


Anh ấy tự hào vì được chỉ định làm đội trưởng.
17
承認(する)
しょうにん(する)
Phê duyệt, thông qua, chấp thuận
Từ liên quan
Đồng nghĩa 承諾(しょうだく) (đồng ý)、 認可(にんか) (cấp phép)、 許可(きょか) (cho phép)
Trái nghĩa 却下(きゃっか) (bác bỏ)、 否認(ひにん) (phủ nhận)
Liên quan 決裁(けっさい) (phê duyệt)

ダンス部(ぶ)の設立(せつりつ)が学校(がっこう)に承認(しょうにん)された。

Việc thành lập câu lạc bộ nhảy đã được nhà trường phê duyệt.
Ví dụ thêm
・

上司(じょうし)の承認(しょうにん)を得(え)てから出張(しゅっちょう)の手続(てつづ)きをする。


Sau khi được sự phê duyệt của cấp trên mới làm thủ tục công tác.
・

新(あたら)しい予算案(よさんあん)が議会(ぎかい)で承認(しょうにん)された。


Dự toán ngân sách mới đã được quốc hội thông qua.
・

申請書(しんせいしょ)が承認(しょうにん)されるまでに一週間(いっしゅうかん)かかる。


Phải mất một tuần để đơn đăng ký được phê duyệt.
18
漫然と(する)
まんぜんと(する)
Mơ hồ, không có mục đích, vô định
Từ liên quan
Đồng nghĩa ぼんやり (lơ đãng)、 何(なん)となく (không mục đích rõ ràng)、 だらだら (uể oải)
Trái nghĩa 意欲的(いよくてき)に (hăng hái)
Liên quan 目的意識(もくてきいしき) (ý thức mục tiêu)

学生時代(がくせいじだい)はただ漫然(まんぜん)と過(す)ごした。(副(ふく))

Tôi đã trải qua thời học sinh một cách vô định, không mục đích.
Ví dụ thêm
・

漫然(まんぜん)とテレビを見(み)ていたら、一日(ひといち)が終(お)わってしまった。


Xem tivi một cách vô định thì cả ngày đã trôi qua mất rồi.
・

漫然(まんぜん)と仕事(しごと)をしていては成長(せいちょう)できない。


Nếu làm việc một cách vô mục đích thì không thể phát triển được.
・

漫然(まんぜん)と運転(うんてん)していると事故(じこ)を起(お)こしかねない。


Nếu lái xe một cách lơ đãng thì có thể gây ra tai nạn.
19
率先(する)
そっせん(する)
Đi đầu, tiên phong, dẫn đầu
Từ liên quan
Đồng nghĩa 先頭(せんとう)に立(た)つ (đứng đầu)、 自発的(じはつてき) (tự giác)
Trái nghĩa 追随(ついずい) (đi theo)
Liên quan 率先垂範(そっせんすいはん) (làm gương đi đầu)、 リーダーシップ (khả năng lãnh đạo)

私(わたし)はボランティア活動(かつどう)を率先(そっせん)して行(い)っている。

Tôi luôn đi đầu trong các hoạt động tình nguyện.
Ví dụ thêm
・

部長(ぶちょう)が率先(そっせん)して新(あたら)しいプロジェクトに取(と)り組(く)んでいる。


Trưởng phòng đi đầu trong việc triển khai dự án mới.
・

率先(そっせん)して挨拶(あいさつ)をすることが大切(たいせつ)だ。


Việc chủ động chào hỏi trước là rất quan trọng.
・

彼女(かのじょ)はいつも率先(そっせん)してゴミ拾(ひろ)いをしている。


Cô ấy luôn đi đầu trong việc nhặt rác.
20
指摘(する)
してき(する)
Chỉ ra, chỉ trích
Từ liên quan
Đồng nghĩa 指(さ)し示(しめ)す (chỉ ra)、 言及(げんきゅう) (đề cập)
Liên quan 誤(あやま)り (lỗi sai)、 問題点(もんだいてん) (vấn đề)

生活態度(せいかつたいど)の問題(もんだい)点(てん)を先生(せんせい)に指摘(してき)された。

Tôi bị thầy giáo chỉ ra những vấn đề về thái độ sống.
Ví dụ thêm
・

報告書(ほうこくしょ)の誤(あやま)りを上司(じょうし)に指摘(してき)された。


Tôi bị cấp trên chỉ ra lỗi sai trong bản báo cáo.
・

専門家(せんもんか)がこの計画(けいかく)の問題(もんだい)点(てん)を指摘(してき)した。


Chuyên gia đã chỉ ra những vấn đề của kế hoạch này.
・

友人(ゆうじん)に自分(じぶん)の欠点(けってん)を指摘(してき)されて、反省(はんせい)した。


Bị bạn bè chỉ ra khuyết điểm, tôi đã tự kiểm điểm lại bản thân.
21
名称
めいしょう
Tên gọi, danh xưng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 名前(なまえ) (tên)、 呼称(こしょう) (tên gọi)、 称号(しょうごう) (danh hiệu)
Liên quan 正式名称(せいしきめいしょう) (tên chính thức)、 略称(りゃくしょう) (tên viết tắt)

数年前(すうねんまえ)にA大学(だいがく)の名称(めいしょう)が変更(へんこう)された。

Tên của trường đại học A đã được thay đổi vài năm trước.
Ví dụ thêm
・

この駅(えき)の名称(めいしょう)は来月(らいげつ)から変(か)わる予定(よてい)だ。


Tên gọi của nhà ga này dự kiến sẽ thay đổi từ tháng sau.
・

正式(せいしき)な名称(めいしょう)を使(つか)って書類(しょるい)を書(か)いてください。


Hãy viết tài liệu bằng tên gọi chính thức.
・

商品(しょうひん)の名称(めいしょう)を変更(へんこう)して売上(うりあげ)が伸(の)びた。


Sau khi thay đổi tên gọi sản phẩm, doanh số đã tăng lên.
22
恩師
おんし
Ân sư, người thầy đáng kính
Từ liên quan
Đồng nghĩa 師匠(ししょう) (sư phụ)、 先生(せんせい) (thầy cô)
Trái nghĩa 教(おし)え子(ご) (học trò cũ)
Liên quan 恩(おん) (ân tình)、 恩返(おんがえ)し (báo ân)

お世話(せわ)になった恩師(おんし)に心(こころ)から感謝(かんしゃ)している。

Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành từ tận đáy lòng đến ân sư của mình.
Ví dụ thêm
・

恩師(おんし)の教(おし)えを今(いま)でも大切(たいせつ)にしている。


Tôi vẫn trân trọng những lời dạy của ân sư cho đến bây giờ.
・

卒業後(そつぎょうご)も恩師(おんし)とは連絡(れんらく)を取(と)り合(あ)っている。


Sau khi tốt nghiệp, tôi vẫn giữ liên lạc với ân sư.
・

恩師(おんし)の言葉(ことば)が私(わたし)の人生(じんせい)を変(か)えた。


Lời nói của ân sư đã thay đổi cuộc đời tôi.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa