Từ vựng N1 - Chủ đề Làm đẹp

# Từ vựng Ví dụ
1
容姿
ようし
dung mạo, ngoại hình

彼女かのじょ自分じぶん容姿ようしにとてもっている。

Cô ấy rất chú ý đến ngoại hình của mình.
Ví dụ thêm

容姿ようし端麗たんれいひとがモデルにえらばれた。


Người có ngoại hình xinh đẹp đã được chọn làm người mẫu.

容姿ようしだけでひと判断はんだんしてはいけない。


Không nên đánh giá con người chỉ qua ngoại hình.

かれ容姿ようし自信じしんがないとっていた。


Anh ấy nói rằng anh ấy không tự tin về ngoại hình của mình.
2
はり
độ săn chắc, độ đàn hồi

念入ねんいりなスキンケアではだのはりをたもつ。

Duy trì độ săn chắc của da bằng cách chăm sóc da cẩn thận.
Ví dụ thêm

年齢ねんれいかさねるとはだのはりがうしなわれやすい。


Khi tuổi tác tăng lên, độ săn chắc của da dễ bị mất đi.

コラーゲンははだのはりをたもつのに効果こうかてきだ。


Collagen có hiệu quả trong việc duy trì độ đàn hồi của da.
3
突っ張る
つっぱる
căng ra / tỏ ra ngang bướng

水分すいぶん不足ふそくすると、はだる。

Khi thiếu nước, da bị căng ra.

わかころは、だれたいしてもっていた。

Khi còn trẻ, tôi tỏ ra ngang bướng với bất kỳ ai.
Ví dụ thêm

洗顔せんがんはだかんじがする。


Sau khi rửa mặt, có cảm giác da bị căng.

かれはいつもっているが、本当ほんとうやさしいひとだ。


Anh ấy luôn tỏ ra ngang bướng, nhưng thực ra là người hiền lành.
4
つや
độ bóng, độ tươi sáng

つかれるとかおつやがなくなる。

Khi mệt, khuôn mặt mất đi độ tươi sáng.
Ví dụ thêm

この口紅くちべにくちびるつやあたえてくれる。


Son môi này mang lại độ bóng cho đôi môi.

彼女かのじょかみつやがあってうつくしい。


Tóc cô ấy bóng mượt và đẹp.

栄養えいようバランスのいい食事しょくじはだつやす。


Chế độ ăn cân bằng dinh dưỡng giúp da thêm tươi sáng.
5
つやつや(な/する)
bóng mượt, bóng loáng

いもうとはつやつやな素肌すはだ自慢じまんだ。(ナがた

Em gái tôi tự hào về làn da bóng mượt của mình.
Ví dụ thêm

あかちゃんのはだはつやつやしている。


Da em bé bóng mượt.

新鮮しんせんなりんごはつやつやして美味おいしそうだ。


Quả táo tươi bóng loáng trông rất ngon.
6
潤い
うるおい
độ ẩm, sự tươi tắn

風呂ふろのぼりのパックでうるおいをキープする。

Giữ độ ẩm bằng mặt nạ dưỡng da sau khi tắm.
Ví dụ thêm

ふゆはだうるおいが不足ふそくしがちだ。


Vào mùa đông, da thường bị thiếu độ ẩm.

この化粧水けしょうすいうるおいを長時間ちょうじかんたもってくれる。


Nước hoa hồng này giúp duy trì độ ẩm trong thời gian dài.
7
保つ
たもつ
duy trì, giữ gìn

うつくしい素肌すはだたもつには日々ひびのケアが必要ひつようだ。

Để duy trì làn da đẹp thì cần chăm sóc hàng ngày.
Ví dụ thêm

健康けんこうたもつために、毎日まいにち運動うんどうしている。


Tôi tập thể dục hàng ngày để duy trì sức khỏe.

部屋へや温度おんど一定いっていたもつことが大切たいせつだ。


Việc giữ nhiệt độ phòng ổn định là rất quan trọng.

かれなんさいになってもわかさをたもっている。


Anh ấy dù bao nhiêu tuổi vẫn giữ được sự trẻ trung.
8
しっとり[と](する)
mềm mại, ẩm mượt

いい化粧品けしょうひん使つかったら、はだがしっとりしてきた。

Da trở nên mềm mại ẩm mượt khi sử dụng mỹ phẩm tốt.
Ví dụ thêm

雨上あめあがりの空気くうきはしっとりしている。


Không khí sau cơn mưa ẩm ướt.

このケーキはしっとりしていて美味おいしい。


Chiếc bánh này mềm mại và ngon.
9
はじく
chống (nước), búng, gảy

このクリームはおよいでもみずをはじく。

Loại kem này chống nước ngay cả khi bơi.

このコップをゆびではじくと、んだおとがする。

Khi bạn búng cái cốc bằng ngón tay sẽ tạo ra âm thanh trong trẻo.
Ví dụ thêm

このかさ生地きじみずをよくはじく。


Chất liệu của chiếc ô này chống nước rất tốt.

ギターのつるゆびではじいておとす。


Gảy dây đàn guitar bằng ngón tay để tạo ra âm thanh.
10
透き通る
すきとおる
trong suốt, trong vắt

彼女かのじょとおるようなはだうらやましい。

Tôi ghen tị với làn da trong vắt của cô ấy.
Ví dụ thêm

このみずうみみずとおっていてそこえる。


Nước hồ này trong vắt có thể nhìn thấy đáy.

彼女かのじょとおこえがホールにひびいた。


Giọng hát trong trẻo của cô ấy vang vọng khắp hội trường.
11
ひとみ
đôi mắt, con ngươi

この女優じょゆうおおきなひとみがとても印象いんしょうてきだ。

Nữ diễn viên này có đôi mắt to rất ấn tượng.
Ví dụ thêm

あかちゃんのんだひとみいやされる。


Đôi mắt trong sáng của em bé khiến tôi cảm thấy được xoa dịu.

かれ真剣しんけんひとみわたしつめた。


Anh ấy nhìn tôi bằng đôi mắt nghiêm túc.
12
まばたき(する)
chớp mắt, nháy mắt

彼女かのじょはまばたきをするたびに、ながいまつれる。

Mỗi lần cô ấy chớp mắt, lông mi dài lại rung rinh.
Ví dụ thêm

ひと一日ひといちやくいちまんせんかいまばたきをする。


Con người chớp mắt khoảng 15.000 lần mỗi ngày.

コンタクトレンズをしていると、まばたきの回数かいすうえる。


Khi đeo kính áp tròng, số lần chớp mắt sẽ tăng lên.
13
つぶる
nhắm mắt

片方かたほうをつぶってお化粧けしょうをする。

Nhắm một bên mắt khi trang điểm.
Ví dụ thêm

をつぶって深呼吸しんこきゅうしてください。


Hãy nhắm mắt và hít thở sâu.

こわ場面ばめんではおもわずをつぶってしまう。


Ở những cảnh sợ, tôi bất giác nhắm mắt lại.
14
たるむ
chảy xệ, lỏng, xệ xuống

最近さいきん、おなかのあたりがすこしたるんできた。

Gần đây, vùng bụng tôi bắt đầu xệ xuống.
Ví dụ thêm

としるとかお皮膚ひふがたるんでくる。


Khi già đi, da mặt sẽ bị chảy xệ.

ロープがたるんでいるので、もっとってください。


Dây thừng đang bị lỏng, hãy kéo căng thêm.
15
のちのち
sau này, về sau

こんダイエットしなければ、のちのち後悔こうかいする。(ふく

Nếu bây giờ không giảm cân thì sau này sẽ hối hận.
Ví dụ thêm

のちのちのことをかんがえて、貯金ちょきんをしておこう。


Hãy tiết kiệm để phòng cho tương lai.

この決断けつだんがのちのちおおきな影響えいきょうあたえるだろう。


Quyết định này về sau sẽ có ảnh hưởng lớn.
16
成果
せいか
thành quả, kết quả

日々ひび運動うんどう成果せいかてきた。

Thành quả của việc vận động hàng ngày đã xuất hiện.
Ví dụ thêm

研究けんきゅう成果せいか論文ろんぶんにまとめた。


Tôi đã tổng hợp thành quả nghiên cứu thành luận văn.

努力どりょく成果せいかむすんだ。


Thành quả của sự nỗ lực đã kết trái.
17
ひけつ
bí quyết

わかさのひけつは、適度てきど運動うんどうだ。

Bí quyết để trẻ trung là vận động vừa phải.
Ví dụ thêm

成功せいこうのひけつはなにですか。


Bí quyết thành công là gì?

長寿ちょうじゅのひけつは、バランスのいい食事しょくじだそうだ。


Nghe nói bí quyết trường thọ là chế độ ăn cân bằng.
18
生まれつき
うまれつき
bẩm sinh, vốn có

いもうとまれつきおおきい。

Em gái tôi bẩm sinh mắt đã to.
Ví dụ thêm

かれまれつき音感おんかんがいい。


Anh ấy bẩm sinh có khả năng cảm thụ âm nhạc tốt.

この病気びょうきまれつきのものだ。


Căn bệnh này là bẩm sinh.
19
帯びる
おびる
mang, mang tính chất, phảng phất

最近さいきんすこまるみをびてきた。

Gần đây, cơ thể tôi trở nên tròn trịa hơn một chút.
Ví dụ thêm

かれ言葉ことばいかりをびていた。


Lời nói của anh ấy mang vẻ tức giận.

そらあかみをびてきた。


Bầu trời bắt đầu nhuộm màu đỏ.

この問題もんだい政治せいじてき性格せいかくびている。


Vấn đề này mang tính chất chính trị.
20
がらっと
hoàn toàn, đột ngột

彼女かのじょはダイエットして、雰囲気ふんいきががらっとわった。

Cô ấy giảm cân và thần thái thay đổi hoàn toàn.
Ví dụ thêm

髪型かみがたえたら、印象いんしょうががらっとわった。


Khi thay đổi kiểu tóc, ấn tượng đã thay đổi hoàn toàn.

季節きせつわると、景色けしきががらっとわる。


Khi mùa thay đổi, phong cảnh cũng thay đổi đột ngột.
21
生まれ変わる
うまれかわる
tái sinh, lột xác

あのタレントはすっかりせて、まれわったようだ。

Người nổi tiếng đó đã giảm cân hoàn toàn và trông như được lột xác.
Ví dụ thêm

もしまれわるなら、とりになりたい。


Nếu được tái sinh, tôi muốn làm chim.

リフォームでいえまれわった。


Nhà đã lột xác nhờ việc cải tạo.
22
反らす
そらす
uốn cong, ngửa ra sau

からだらして腹筋ふっきんきたえる。

Uốn cong cơ thể về phía sau để rèn luyện cơ bụng.
Ví dụ thêm

ヨガではからだらすポーズがおおい。


Trong yoga có nhiều tư thế uốn cong cơ thể.

背中せなからしてむねりなさい。


Hãy ngửa lưng và ưỡn ngực ra.
23
引っ込む
ひっこむ
thon lại, xẹp xuống, rút vào

腹筋運動ふっきんうんどうつづけたら、おなかがんだ。

Sau khi tiếp tục tập cơ bụng, bụng đã xẹp lại.
Ví dụ thêm

ねこおどろくとたなうしろにむ。


Khi bị giật mình, con mèo rút vào phía sau kệ.

れがむまでやしてください。


Hãy chườm lạnh cho đến khi hết sưng.
24
すらりと(する)
mảnh khảnh, thon thả

どものころからすらりとしたからだつきだった。

Cô ấy có dáng người thon thả từ khi còn nhỏ.
Ví dụ thêm

彼女かのじょはすらりとしたながあし魅力みりょくてきだ。


Cô ấy có đôi chân dài thon thả rất quyến rũ.

モデルはすらりとした体型たいけいもとめられる。


Người mẫu cần có thân hình mảnh khảnh.
25
ほっそり[と](する)
mảnh mai, thon gọn

この雑誌ざっしのモデルのようにほっそりしたい。

Tôi muốn mảnh mai như người mẫu trong cuốn tạp chí này.
Ví dụ thêm

彼女かのじょはほっそりしたゆびでピアノをく。


Cô ấy chơi piano bằng những ngón tay thanh mảnh.

ダイエットのおかげで、かおがほっそりしてきた。


Nhờ giảm cân mà khuôn mặt trở nên thon gọn hơn.
26
コンプレックス
mặc cảm

スタイルのコンプレックスを解消かいしょうしたい。

Tôi muốn xóa bỏ mặc cảm về vóc dáng của mình.
Ví dụ thêm

身長しんちょうひくいことがコンプレックスだ。


Chiều cao thấp là điều mặc cảm của tôi.

かれはコンプレックスを克服こくふくして自信じしんつようになった。


Anh ấy đã vượt qua mặc cảm và trở nên tự tin hơn.
27
油断(する)
ゆだん(する)
lơ là, chủ quan, bất cẩn

すこせても、油断ゆだんするとすぐふとる。

Dù có giảm cân được chút nhưng nếu chủ quan thì sẽ béo ngay.
Ví dụ thêm

油断大敵ゆだんたいてきという言葉ことばわすれてはいけない。


Không được quên câu nói 'Chủ quan là kẻ thù lớn nhất'.

試験しけんまえ油断ゆだんして、不合格ふごうかくになってしまった。


Vì chủ quan trước kỳ thi nên đã thi trượt.
28
過剰(な)
かじょう(な)
quá mức, dư thừa

過剰かじょうなダイエットはからだによくない。(ナがた

Giảm cân quá mức không tốt cho cơ thể.
Ví dụ thêm

過剰かじょうなストレスは健康けんこう悪影響あくえいきょうあたえる。


Stress quá mức gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.

砂糖さとう過剰かじょう摂取せっしゅ糖尿病とうにょうびょう原因げんいんになる。


Tiêu thụ đường quá mức là nguyên nhân gây bệnh tiểu đường.
29
老ける
ふける
già đi, trông già

睡眠すいみん不足ふそくすると、けてえる。

Khi thiếu ngủ, trông sẽ già đi.
Ví dụ thêm

白髪はくはつえるとけてえやすい。


Khi tóc bạc nhiều, dễ trông già hơn.

かれ実年齢じつねんれいよりけてられる。


Anh ấy trông già hơn tuổi thật.
30
執着(する)
しゅうちゃく(する)
chấp trước, bám víu, lưu luyến

あねわかさに執着しゅうちゃくしている。

Chị gái tôi bám víu vào tuổi trẻ của mình.
Ví dụ thêm

過去かこ執着しゅうちゃくしても仕方しかたがない。


Dù có bám víu vào quá khứ cũng không ích gì.

かれはおかね執着しゅうちゃくするひとではない。


Anh ấy không phải là người chấp trước vào tiền bạc.
31
はげる
hói, rụng tóc

ちちははげてきたのを、とてもにしている。

Bố tôi rất lo lắng về việc bị hói đầu.
Ví dụ thêm

ストレスでわかくしてはげるひともいる。


Có người bị hói sớm vì stress.

帽子ぼうしをかぶりすぎるとはげるとわれている。


Người ta nói rằng đội mũ quá nhiều sẽ bị rụng tóc.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa