Từ vựng N1 - Chủ đề Tâm trạng xấu

# Từ vựng Ví dụ
1
うっとうしい
u ám; khó chịu, phiền phức
①

このところ、うっとうしい天気(てんき)が続(つづ)いている。

Thời tiết u ám kéo dài mấy ngày hôm nay.
②

弟(おとうと)の聞(き)いている音楽(おんがく)がうっとうしくて仕方(しかた)ない。

Cái thứ âm nhạc mà em tôi đang nghe khó chịu không chịu nổi.
Ví dụ thêm
・

梅雨(つゆ)の時期(じき)はうっとうしい天気(てんき)が多(おお)い。


Mùa mưa có nhiều ngày thời tiết u ám.
・

前髪(まえがみ)が長(なが)くなって、うっとうしい。


Tóc mái dài ra rồi, khó chịu quá.
・

隣(となり)の部屋(へや)の騒音(そうおん)がうっとうしくてたまらない。


Tiếng ồn từ phòng bên cạnh khó chịu không chịu nổi.
2
切ない
せつない
đau buồn, xót xa

失恋(しつれん)して切(せつ)ない気持(きも)ちを、友達(ともだち)に打(う)ち明(あ)けた。

Tôi tâm sự với bạn tôi rằng tôi đang rất đau buồn do thất tình.
Ví dụ thêm
・

別(わか)れの曲(きょく)を聞(き)くと、切(せつ)ない気持(きも)ちになる。


Khi nghe bài hát chia ly, tôi cảm thấy xót xa.
・

遠距離恋愛(えんきょりれんあい)は切(せつ)ないものだ。


Yêu xa là một điều đau buồn.
・

故郷(こきょう)を離(はな)れるとき、切(せつ)なさでいっぱいだった。


Khi rời xa quê hương, lòng tôi tràn đầy nỗi buồn xót xa.
3
やるせない
bất lực, buồn bã không nơi trút

片思(かたおも)いはやるせない。

Yêu đơn phương thật bất lực và buồn bã.
Ví dụ thêm
・

何(なに)もできない自分(じぶん)がやるせない。


Tôi cảm thấy bất lực vì bản thân không làm được gì.
・

戦争(せんそう)の映画(えいが)を見(み)ると、やるせない気持(きも)ちになる。


Khi xem phim chiến tranh, tôi cảm thấy buồn bã không biết làm sao.
・

大切(たいせつ)な人(ひと)を失(うしな)ったやるせなさは、言葉(ことば)にできない。


Nỗi buồn bất lực khi mất đi người quan trọng không thể diễn tả bằng lời.
4
しゃくに障る
しゃくにさわる
bực mình, tức giận

兄(あに)の態度(たいど)がいちいちしゃくに障(さわ)る。

Thái độ của anh tôi cái gì cũng bực mình.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)の自慢(じまん)話(ばなし)がしゃくに障(さわ)る。


Chuyện khoe khoang của anh ta thật bực mình.
・

負(ま)けた相手(あいて)に笑(わら)われて、しゃくに障(さわ)った。


Bị đối thủ thắng mình cười nhạo, tôi tức giận lắm.
・

上司(じょうし)のえらそうな言い方(いいかた)がしゃくに障(さわ)る。


Cách nói hách dịch của sếp thật bực mình.
5
へこむ
chán nản, suy sụp; bị lõm

勝(か)てると思(おも)ったライバルに負(ま)けてへこんでいる。

Tôi rất chán nản khi thua đối thủ mà tôi nghĩ mình có thể thắng.
Ví dụ thêm
・

テストの成績(せいせき)が悪(わる)くて、かなりへこんだ。


Điểm thi thấp nên tôi khá chán nản.
・

車(くるま)のドアがへこんでしまった。


Cửa xe ô tô bị lõm mất rồi.
・

上司(じょうし)に厳(きび)しく叱(しか)られて、すっかりへこんでしまった。


Bị sếp mắng nặng nề, tôi hoàn toàn suy sụp.
6
くよくよ(する)
lo lắng, buồn phiền, suy nghĩ nhiều

小(ちい)さいことに、いつまでもくよくよするな。

Đừng cứ buồn phiền mãi về những chuyện nhỏ nhặt.
Ví dụ thêm
・

過去(かこ)の失敗(しっぱい)をくよくよしても仕方(しかた)がない。


Cứ buồn phiền về những thất bại trong quá khứ cũng chẳng ích gì.
・

彼女(かのじょ)はちょっとしたことでくよくよする性格(せいかく)だ。


Cô ấy có tính cách hay lo lắng về những chuyện nhỏ nhặt.
・

くよくよしないで、前(まえ)を向(む)こう。


Đừng buồn phiền nữa, hãy hướng về phía trước.
7
心苦しい
こころぐるしい
áy náy, không yên lòng

何(なに)から何(なに)まで面倒(めんどう)をみていただいて心苦(こころぐる)しい。

Tôi thấy thật áy náy khi phiền anh lo liệu hết mọi việc.
Ví dụ thêm
・

お忙(いそが)しいところ、お時間(じかん)をいただいて心苦(こころぐる)しいです。


Tôi thấy áy náy khi chiếm thời gian của anh trong lúc anh bận.
・

いつもご迷惑(めいわく)をおかけして、心苦(こころぐる)しい限(かぎ)りです。


Lúc nào cũng gây phiền phức, tôi thấy vô cùng áy náy.
・

せっかくのご好意(こうい)を断(ことわ)るのは心苦(こころぐる)しいが、今回(こんかい)は辞退(じたい)させてください。


Từ chối lòng tốt của anh thật áy náy, nhưng lần này xin cho tôi được từ chối.
8
むなしい
hư vô, trống rỗng, vô ích

努力(どりょく)したのに失敗(しっぱい)し、むなしい気持(きも)ちになった。

Mọi nỗ lực đều thất bại, tôi cảm thấy thật trống rỗng.
Ví dụ thêm
・

一人(ひとり)で食事(しょくじ)をすると、むなしさを感(かん)じる。


Khi ăn một mình, tôi cảm thấy trống rỗng.
・

何(なん)時間(じかん)も待(ま)ったのに無駄(むだ)だった。むなしい。


Đợi mấy tiếng đồng hồ mà vô ích. Thật trống rỗng.
・

お金(かね)だけでは満(み)たされない、むなしい毎日(まいにち)を送(おく)っている。


Chỉ có tiền thì không thỏa mãn được, tôi sống những ngày tháng trống rỗng.
9
憂うつ(な)
ゆううつ(な)
u uất, chán nản, trầm uất

雨(あめ)が続(つづ)いただけで、憂(ゆう)うつな気分(きぶん)になる。(ナ形(がた))

Chỉ vì mưa không ngớt nên tâm trạng tôi trở nên u uất.
Ví dụ thêm
・

月曜日(げつようび)は仕事(しごと)のことを考(かんが)えると憂(ゆう)うつになる。


Thứ hai cứ nghĩ đến công việc là thấy u uất.
・

健康診断(けんこうしんだん)の結果(けっか)を聞(き)くのが憂(ゆう)うつだ。


Nghe kết quả khám sức khỏe thật u uất.
・

長(なが)い梅雨(つゆ)の季節(きせつ)は気分(きぶん)が憂(ゆう)うつになりがちだ。


Mùa mưa dài dễ khiến tâm trạng trở nên chán nản.
10
惨めな
みじめな
thảm hại, đáng thương

彼(かれ)に恥(はじ)をかかされた。こんな惨(みじ)めな思(おも)いは二度(にど)としたくない。

Tôi bị anh ta làm cho mất mặt. Tôi không bao giờ muốn trải qua cảm giác thảm hại đó nữa.
Ví dụ thêm
・

試合(しあい)で大敗(たいはい)して、惨(みじ)めな気持(きも)ちになった。


Thua đậm trong trận đấu, tôi cảm thấy thảm hại.
・

お金(かね)がなくて食事(しょくじ)も取(と)れない惨(みじ)めな生活(せいかつ)を送(おく)った。


Tôi đã sống một cuộc sống thảm hại, không có tiền để ăn cơm.
・

人前(ひとまえ)で失敗(しっぱい)して、惨(みじ)めな思(おも)いをした。


Thất bại trước mặt mọi người, tôi cảm thấy thật đáng thương.
11
根に持つ
ねにもつ
để bụng, thù dai

彼(かれ)は小(ちい)さなことをいつまでも根(ね)に持(も)つ性格(せいかく)だ。

Anh ta có tính cách để bụng những chuyện nhỏ nhặt mãi.
Ví dụ thêm
・

あの人(ひと)は冗談(じょうだん)を言(い)っただけなのに、根(ね)に持(も)っている。


Tôi chỉ nói đùa thôi mà người đó lại để bụng.
・

昔(むかし)のことをいつまでも根(ね)に持(も)つのはよくない。


Cứ để bụng chuyện ngày xưa mãi thì không tốt đâu.
・

彼女(かのじょ)は些細(ささい)なミスでも根(ね)に持(も)つタイプだ。


Cô ấy là kiểu người để bụng cả những lỗi nhỏ nhặt.
12
ねたむ
ghen tị, đố kỵ

人(ひと)をねたむより、自分(じぶん)が努力(どりょく)すべきだ。

Thay vì ghen tị với người khác thì nên tự mình nỗ lực.
Ví dụ thêm
・

成功(せいこう)した人(ひと)をねたんでも、何(なに)も変(か)わらない。


Dù có ghen tị với người thành công thì cũng chẳng thay đổi được gì.
・

彼女(かのじょ)の才能(さいのう)をねたむ人(ひと)が多(おお)い。


Có nhiều người đố kỵ với tài năng của cô ấy.
・

他人(たにん)をねたむ気持(きも)ちは、自分(じぶん)を苦(くる)しめるだけだ。


Tâm lý đố kỵ với người khác chỉ làm khổ bản thân mà thôi.
13
劣等感
れっとうかん
mặc cảm tự ti

劣等感(れっとうかん)を捨(す)てて、前向(まえむ)きに頑張(がんば)ろう。

Hãy vứt bỏ mặc cảm tự ti và cố gắng hướng về phía trước.
Ví dụ thêm
・

学歴(がくれき)に劣等感(れっとうかん)を持(も)っている人(ひと)は少(すく)なくない。


Không ít người có mặc cảm tự ti về trình độ học vấn.
・

劣等感(れっとうかん)を克服(こくふく)するには、自分(じぶん)の長所(ちょうしょ)を見(み)つけることが大切(たいせつ)だ。


Để vượt qua mặc cảm tự ti, điều quan trọng là tìm ra điểm mạnh của bản thân.
・

子供(こども)の頃(ころ)の経験(けいけん)が、大人(おとな)になっても劣等(れっとう)感(かん)として残(のこ)ることがある。


Trải nghiệm thời thơ ấu đôi khi vẫn còn lại như một mặc cảm tự ti khi trưởng thành.
14
孤独(な)
こどく(な)
cô đơn, cô độc

日本(にほん)に来(き)たばかりの頃(ころ)は、友達(ともだち)がいなくて孤独(こどく)だった。(ナ形(がた))

Khi tôi mới đến Nhật Bản, tôi rất cô đơn vì chẳng có bạn bè gì.
Ví dụ thêm
・

一人暮(ひとりぐ)らしを始(はじ)めてから、孤独(こどく)を感(かん)じることが多(おお)くなった。


Từ khi bắt đầu sống một mình, tôi thường cảm thấy cô đơn hơn.
・

彼(かれ)は人(ひと)に囲(かこ)まれていても、孤独(こどく)を感(かん)じている。


Dù ở giữa đám đông, anh ấy vẫn cảm thấy cô đơn.
・

孤独(こどく)な老後(ろうご)を送(おく)らないために、地域(ちいき)の活動(かつどう)に参加(さんか)している。


Để không phải sống tuổi già cô độc, tôi tham gia các hoạt động cộng đồng.
15
屈折(する)
くっせつ(する)
lệch lạc, méo mó (tính cách) / khúc xạ (ánh sáng)
①

彼(かれ)の性格(せいかく)は複雑(ふくざつ)で、屈折(くっせつ)している。

Anh ta là một con người khó hiểu và có tính cách lệch lạc.
②

光(ひかり)をガラスに通(とお)すと、屈折(くっせつ)する。

Ánh sáng khi đi qua kính sẽ bị khúc xạ.
Ví dụ thêm
・

いじめの経験(けいけん)から、彼(かれ)の性格(せいかく)は屈折(くっせつ)してしまった。


Do từng bị bắt nạt, tính cách của anh ấy đã trở nên lệch lạc.
・

水中(すいちゅう)の物(もの)が曲(ま)がって見(み)えるのは、光(ひかり)が屈折(くっせつ)するからだ。


Vật dưới nước trông bị cong là vì ánh sáng bị khúc xạ.
・

彼女(かのじょ)は屈折(くっせつ)した愛情(あいじょう)を抱(かか)えている。


Cô ấy mang trong mình một tình yêu méo mó.
16
気が向かない
きがむかない
không có hứng thú

今日(きょう)は気(き)が向(む)かないから、飲(の)み会(かい)に行(い)きたくない。

Bởi vì hôm nay không có hứng thú nên tôi không muốn đi uống.
Ví dụ thêm
・

気(き)が向(む)かないときは、無理(むり)に出(で)かけなくてもいい。


Khi không có hứng thú thì không cần phải miễn cưỡng ra ngoài.
・

彼(かれ)は気(き)が向(む)かないと、返事(へんじ)をしないことがある。


Khi không có hứng thú, đôi khi anh ấy không trả lời.
・

勉強(べんきょう)に気(き)が向(む)かない日(ひ)は、散歩(さんぽ)でもしてリフレッシュしよう。


Những ngày không có hứng học bài thì hãy đi dạo để thư giãn.
17
未熟な
みじゅくな
non nớt, chưa chín chắn

まだまだ未熟(みじゅく)だ。もっと自分(じぶん)を鍛(きた)えなくては。

Tôi vẫn còn rất non nớt nên tôi phải rèn giũa bản thân nhiều hơn nữa.
Ví dụ thêm
・

未熟(みじゅく)な技術(ぎじゅつ)では、この仕事(しごと)は任(まか)せられない。


Với kỹ năng còn non nớt như vậy thì không thể giao việc này được.
・

社会人(しゃかいじん)としてまだ未熟(みじゅく)だと痛感(つうかん)した。


Tôi nhận ra rằng mình vẫn còn chưa chín chắn với tư cách là một người đi làm.
・

未熟(みじゅく)なうちは失敗(しっぱい)を恐(おそ)れずに挑戦(ちょうせん)することが大切(たいせつ)だ。


Khi còn non nớt, điều quan trọng là thử thách bản thân mà không sợ thất bại.
18
びくびく[と] (する)
nơm nớp lo sợ, rụt rè

彼(かれ)は自信(じしん)が持(も)てないのか、いつもびくびくしている。

Anh ta không tự tin nên lúc nào cũng nơm nớp lo sợ.
Ví dụ thêm
・

地震(じしん)のあと、余震(よしん)にびくびくしながら生活(せいかつ)している。


Sau trận động đất, tôi sống trong nơm nớp lo sợ dư chấn.
・

上司(じょうし)の顔色(かおいろ)をびくびくしながらうかがっている。


Anh ấy rụt rè dò xét sắc mặt của sếp.
・

暗(くら)い道(みち)を一人(ひとり)で歩(ある)くと、びくびくしてしまう。


Đi một mình trên đường tối thì nơm nớp lo sợ.
19
おどおど(する)
lúng túng, rụt rè

彼(かれ)はいつもおどおどしていて、自分(じぶん)の意見(いけん)が言(い)えない。

Anh ấy lúc nào cũng rụt rè và không thể nói ra ý kiến của mình.
Ví dụ thêm
・

初(はじ)めての面接(めんせつ)でおどおどしてしまった。


Tôi đã lúng túng trong buổi phỏng vấn đầu tiên.
・

知(し)らない人(ひと)の前(まえ)ではおどおどしてしまう子供(こども)もいる。


Có những đứa trẻ trở nên rụt rè trước mặt người lạ.
・

おどおどしていると、相手(あいて)に不安(ふあん)を与(あた)えてしまう。


Nếu cứ lúng túng thì sẽ khiến đối phương cảm thấy bất an.
20
もやもや(する)
bứt rứt, khó chịu, không thoải mái

友達(ともだち)と仲直(なかなお)りしたが、まだもやもやしている。

Tôi đã làm lành với bạn rồi nhưng vẫn thấy bứt rứt.
Ví dụ thêm
・

何(なに)か言(い)いたいことがあるのに言(い)えなくて、もやもやする。


Có điều muốn nói mà không nói được, thấy bứt rứt quá.
・

原因(げんいん)がわからない不安(ふあん)でもやもやしている。


Tôi đang bứt rứt vì nỗi lo không rõ nguyên nhân.
・

彼(かれ)の態度(たいど)にもやもやしたものを感(かん)じた。


Tôi cảm thấy khó chịu với thái độ của anh ấy.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa