Từ vựng N1 - Chủ đề Thiên tai
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
警報けいほうcảnh báo, báo động |
10 |
|
2
|
注意報ちゅういほうcảnh báo (mức thấp), khuyến cáo |
|
|
3
|
震源地しんげんちtâm chấn |
ここは |
|
4
|
震度しんどcường độ địa chấn (theo thang đo Shindo của Nhật) |
おそらくこの |
|
5
|
緊急(な)きんきゅう(な)khẩn cấp, cấp bách |
|
|
6
|
速やかなすみやかなnhanh chóng, mau lẹ |
|
|
7
|
強烈なきょうれつなmãnh liệt, dữ dội |
|
|
8
|
猛烈なもうれつなdữ dội, mãnh liệt, kinh khủng |
|
|
9
|
驚異的なきょういてきなphi thường, kinh ngạc |
|
|
10
|
はなはだしいquá mức, nghiêm trọng, ghê gớm |
|
|
11
|
竜巻たつまきlốc xoáy |
|
|
12
|
土砂どしゃđất đá, bùn đất |
|
|
13
|
浸水(する)しんすい(する)ngập nước, bị nước tràn vào |
|
|
14
|
雪崩なだれtuyết lở |
|
|
15
|
噴火(する)ふんか(する)phun trào (núi lửa) |
50 |
|
16
|
災いわざわいtai họa, tai ương |
|
|
17
|
被災(する)ひさい(する)bị thiệt hại do thảm họa, chịu ảnh hưởng thiên tai |
|
|
18
|
損害そんがいthiệt hại, tổn thất |
|
|
19
|
異変いへんbiến cố bất thường, dị biến |
|
|
20
|
襲うおそうtấn công, ập đến, đổ bộ |
① |
|
21
|
避けるさけるnứt ra, xé toạc, rách |
|
|
22
|
いざというときlúc khẩn cấp, khi cần thiết |
いざというときのために |
|
23
|
破壊(する)はかい(する)phá hủy, phá hoại |
|
|
24
|
荒らすあらすphá phách, tàn phá, phá nát |
イノシシに |
|
25
|
有り様ありさまtình trạng, cảnh tượng |
|
|
26
|
実況(する)じっきょう(する)tường thuật trực tiếp, phát sóng trực tiếp |
|
|
27
|
根こそぎねこそぎtận gốc, sạch sành sanh, hoàn toàn |
|
|
28
|
ことごとくtoàn bộ, tất cả, không còn sót |
この |
|
29
|
ひずみsự biến dạng, sự lệch, méo mó |
|
|
30
|
ぐにゃぐにゃ(な/する)cong vênh, méo mó, nhũn nhẽo |
|
|
31
|
くっきり[と](する)rõ ràng, rõ nét, sắc nét |
|
|
32
|
一帯いったいtoàn vùng, cả khu vực |
この |
|
33
|
仮定(する)かてい(する)giả định, giả thuyết |
|
|
34
|
配給(する)はいきゅう(する)phân phát, cấp phát |
|
|
35
|
分配(する)ぶんぱい(する)phân phối, chia phần |
ボランティアのスタッフが |
|
36
|
くむmúc (nước), lấy nước |
|
|
37
|
復旧(する)ふっきゅう(する)khôi phục, phục hồi |
|
|
38
|
風評ふうひょうtin đồn, lời đồn đại |
|
|
39
|
不幸中の幸いふこうちゅうのさいわいtrong cái rủi có cái may |
|

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②