Từ vựng N1 - Chủ đề Thiên tai

# Từ vựng Ví dụ
1
警報
けいほう
cảnh báo, báo động

10年じゅうねんいち災害さいがい警報けいほうされた。

Cảnh báo thảm họa ở mức mười năm mới có một lần đã được phát ra.
Ví dụ thêm

台風たいふうちかづいているため、暴風警報ぼうふうけいほう発令はつれいされた。


Vì bão đang đến gần nên cảnh báo gió mạnh đã được phát ra.

警報けいほうたら、すぐに安全あんぜん場所ばしょ避難ひなんしてください。


Khi có cảnh báo, hãy di chuyển đến nơi an toàn ngay lập tức.

津波警報つなみけいほうけて、住民じゅうみん高台たかだい避難ひなんした。


Sau khi nhận được cảnh báo sóng thần, cư dân đã sơ tán lên vùng cao.
2
注意報
ちゅういほう
cảnh báo (mức thấp), khuyến cáo

東京とうきょう大雨おおあめ強風きょうふう注意報ちゅういほうされた。

Khuyến cáo mưa to và gió lớn đã được đưa ra tại Tokyo.
Ví dụ thêm

濃霧のうむ注意報ちゅういほうているので、運転うんてんをつけてください。


Đã có khuyến cáo sương mù dày đặc, xin hãy lái xe cẩn thận.

注意報ちゅういほう警報けいほうわる可能性かのうせいがあるので、最新情報さいしんじょうほう確認かくにんしましょう。


Vì khuyến cáo có thể chuyển thành cảnh báo, hãy kiểm tra thông tin mới nhất.
3
震源地
しんげんち
tâm chấn

ここは震源地しんげんちからはとおいが、かなりれた。

Nơi này cách tâm chấn khá xa nhưng vẫn rung chuyển khá dữ dội.
Ví dụ thêm

震源地しんげんち海底かいていだったため、津波つなみ心配しんぱいがある。


Vì tâm chấn nằm dưới đáy biển nên có lo ngại về sóng thần.

震源地しんげんちちかまちでは、おおくの建物たてもの倒壊とうかいした。


Ở thị trấn gần tâm chấn, nhiều tòa nhà đã sụp đổ.
4
震度
しんど
cường độ địa chấn (theo thang đo Shindo của Nhật)

おそらくこのまち震度しんどは3くらいだろう。

Cường độ địa chấn ở thị trấn này có lẽ khoảng 3 độ.
Ví dụ thêm

震度5しんどご以上いじょう地震じしん発生はっせいした場合ばあい電車でんしゃ自動的じどうてき停止ていしする。


Khi xảy ra động đất từ cường độ 5 trở lên, tàu điện sẽ tự động dừng lại.

今回こんかい地震じしん最大震度さいだいしんどは6きょうだった。


Cường độ địa chấn lớn nhất của trận động đất lần này là 6 mạnh.
5
緊急(な)
きんきゅう(な)
khẩn cấp, cấp bách

きわめて危険きけん状態じょうたいなので、緊急きんきゅう避難ひなんする。

Tình huống cực kỳ nguy hiểm nên chúng ta phải sơ tán khẩn cấp.
Ví dụ thêm

緊急事態宣言きんきゅうじたいせんげん全国ぜんこく発令はつれいされた。


Tuyên bố tình trạng khẩn cấp đã được ban hành trên toàn quốc.

緊急きんきゅう場合ばあいは、このボタンをしてください。


Trong trường hợp khẩn cấp, hãy nhấn nút này.

患者かんじゃ容態ようだい急変きゅうへんし、緊急手術きんきゅうしゅじゅつおこなわれた。


Tình trạng bệnh nhân thay đổi đột ngột, ca phẫu thuật khẩn cấp đã được tiến hành.
6
速やかな
すみやかな
nhanh chóng, mau lẹ

警報けいほういて、住民じゅうみんすみやかに避難ひなんした。

Cư dân nhanh chóng sơ tán sau khi nghe cảnh báo.
Ví dụ thêm

すみやかな対応たいおうをおねがいいたします。


Xin vui lòng xử lý nhanh chóng.

事故じこのちすみやかに警察けいさつ連絡れんらくした。


Sau vụ tai nạn, tôi đã liên lạc với cảnh sát ngay lập tức.
7
強烈な
きょうれつな
mãnh liệt, dữ dội

今度こんど台風たいふういままでになく強烈きょうれつだ。

Cơn bão lần này mạnh chưa từng có.
Ví dụ thêm

なつ強烈きょうれつ日差ひざしがはださる。


Ánh nắng dữ dội mùa hè chiếu thẳng vào da.

かれのスピーチは聴衆ちょうしゅう強烈きょうれつ印象いんしょうあたえた。


Bài phát biểu của anh ấy đã để lại ấn tượng mãnh liệt cho khán giả.
8
猛烈な
もうれつな
dữ dội, mãnh liệt, kinh khủng

台風10号たいふうじゅうごう猛烈もうれつなスピードで日本列島にほんれっとうかっている。

Cơn bão số 10 đang tiến về phía quần đảo Nhật Bản với tốc độ kinh khủng.
Ví dụ thêm

猛烈もうれつあつさがつづき、熱中症ねっちゅうしょう患者かんじゃえている。


Cái nóng dữ dội kéo dài, số bệnh nhân say nắng ngày càng tăng.

かれ猛烈もうれつ勉強べんきょうして、試験しけん合格ごうかくした。


Anh ấy đã học hành dữ dội và đỗ kỳ thi.
9
驚異的な
きょういてきな
phi thường, kinh ngạc

九州地方きゅうしゅうちほう驚異きょういてき降水こうすいりょう記録きろくした 。

Vùng Kyushu đã ghi nhận lượng mưa phi thường.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ驚異きょういてきなスピードで外国語がいこくご習得しゅうとくした。


Cô ấy đã học ngoại ngữ với tốc độ phi thường.

その選手せんしゅ驚異きょういてき記録きろくてた。


Vận động viên đó đã lập nên kỷ lục phi thường.
10
はなはだしい
quá mức, nghiêm trọng, ghê gớm

損害そんがいははなはだしい金額きんがくのぼった。

Thiệt hại lên đến số tiền cực kỳ lớn.
Ví dụ thêm

かれ勘違かんちがいははなはだしい。


Sự hiểu lầm của anh ấy thật quá mức.

この地域ちいき環境汚染かんきょうおせんははなはだしく、住民じゅうみん健康けんこう影響えいきょうている。


Ô nhiễm môi trường ở khu vực này nghiêm trọng đến mức ảnh hưởng đến sức khỏe cư dân.
11
竜巻
たつまき
lốc xoáy

今日きょう全国ぜんこく竜巻たつまき発生はっせいしている。

Hôm nay lốc xoáy xảy ra khắp cả nước.
Ví dụ thêm

竜巻たつまき被害ひがいで、いえ屋根やねばされた。


Do thiệt hại của lốc xoáy, mái nhà đã bị thổi bay.

竜巻注意情報たつまきちゅういじょうほう発表はっぴょうされたら、頑丈がんじょう建物たてものはいってください。


Khi có thông tin cảnh báo lốc xoáy, hãy vào tòa nhà kiên cố.
12
土砂
どしゃ
đất đá, bùn đất

ごうによってくずれた土砂どしゃで、おおくのいえながされた。

Nhiều ngôi nhà bị cuốn trôi bởi đất đá sạt lở trong trận mưa lớn.
Ví dụ thêm

土砂崩どしゃくずれで道路どうろ通行止つうこうどめになった。


Đường bị cấm lưu thông do sạt lở đất.

大雨おおあめのち大量たいりょう土砂どしゃかわながんだ。


Sau trận mưa lớn, một lượng lớn bùn đất đã tràn vào sông.
13
浸水(する)
しんすい(する)
ngập nước, bị nước tràn vào

ちかくのかわがあふれて、浸水しんすいした。

Con sông gần đây tràn bờ, nhà chúng tôi cũng bị ngập nước.
Ví dụ thêm

床上ゆかうえ浸水しんすい被害ひがいけた家屋かおく百軒ひゃっけん以上いじょうのぼる。


Số nhà bị ngập trên sàn lên đến hơn một trăm căn.

地下室ちかしつ浸水しんすいして、大切たいせつ書類しょるいがだめになった。


Tầng hầm bị ngập nước, những tài liệu quan trọng đã bị hỏng.
14
雪崩
なだれ
tuyết lở

はる登山とざんには雪崩なだれ危険性きけんせいがある。

Leo núi vào mùa xuân có nguy cơ gặp tuyết lở.
Ví dụ thêm

雪崩なだれまれたスキーきゃく救助きゅうじょされた。


Những người trượt tuyết bị cuốn vào tuyết lở đã được cứu hộ.

大雪おおゆきのち雪崩なだれきやすいので注意ちゅうい必要ひつようだ。


Sau trận tuyết lớn, tuyết lở dễ xảy ra nên cần chú ý.
15
噴火(する)
ふんか(する)
phun trào (núi lửa)

50年ごじゅうねんぶりにA火山かざん噴火ふんかした。

Núi lửa A phun trào lần đầu tiên sau 50 năm.
Ví dụ thêm

噴火ふんか影響えいきょうで、周辺しゅうへん住民じゅうみん避難指示ひなんしじされた。


Do ảnh hưởng của vụ phun trào, chỉ thị sơ tán đã được đưa ra cho cư dân xung quanh.

富士山ふじさん噴火ふんかする可能性かのうせいについて研究けんきゅうすすめられている。


Nghiên cứu đang được tiến hành về khả năng núi Phú Sĩ phun trào.
16
災い
わざわい
tai họa, tai ương

日本にほんでは各地かくちわざわいをはらまつりをおこなう。

Ở Nhật Bản, các lễ hội xua đuổi tai ương được tổ chức ở khắp nơi.
Ví dụ thêm

わざわてんじてふくとなす」ということわざがある。


Có câu tục ngữ "Biến tai họa thành phúc lành".

くちわざわいのもとだから、発言はつげんにはをつけなさい。


Miệng là nguồn gốc của tai họa, nên hãy cẩn thận lời nói.
17
被災(する)
ひさい(する)
bị thiệt hại do thảm họa, chịu ảnh hưởng thiên tai

被災ひさいした地域ちいきにボランティアがあつまった。

Các tình nguyện viên tập trung tại khu vực bị thiên tai.
Ví dụ thêm

被災者ひさいしゃたいする支援金しえんきんあつめられている。


Tiền hỗ trợ cho những người bị thiên tai đang được quyên góp.

被災地ひさいち復興ふっこうにはまだなが時間じかんがかかるだろう。


Việc phục hồi vùng bị thiên tai có lẽ còn mất nhiều thời gian.
18
損害
そんがい
thiệt hại, tổn thất

地震じしんによる損害そんがい予想よそう以上いじょうおおきい。

Thiệt hại do động đất lớn hơn dự kiến.
Ví dụ thêm

台風たいふうによる損害そんがいがくすうじゅうおくえんたっした。


Thiệt hại do bão lên đến hàng chục tỷ yên.

損害賠償そんがいばいしょうもとめて裁判さいばんこした。


Họ đã khởi kiện để yêu cầu bồi thường thiệt hại.
19
異変
いへん
biến cố bất thường, dị biến

うらやま異変いへんづいたら、すみやかにげましょう。

Nếu bạn phát hiện điều bất thường ở ngọn núi phía sau, hãy chạy đi ngay.
Ví dụ thêm

地震じしんまえ動物どうぶつ異変いへんかんじてさわすことがある。


Trước khi động đất, đôi khi động vật cảm nhận được điều bất thường và trở nên bồn chồn.

からだ異変いへんかんじたら、すぐに病院びょういんってください。


Nếu cảm thấy có gì bất thường ở cơ thể, hãy đến bệnh viện ngay.
20
襲う
おそう
tấn công, ập đến, đổ bộ

夜中やちゅう大地震おおじしんおそわれた。

Chúng tôi bị trận động đất lớn ập đến giữa đêm.

恐怖きょうふおそわれる。

Chúng tôi bị nỗi sợ cái chết xâm chiếm.
Ví dụ thêm

つよ眠気ねむけおそわれて、運転うんてんあぶなくなった。


Bị cơn buồn ngủ dữ dội ập đến, việc lái xe trở nên nguy hiểm.

そのまち巨大な津波きょだいなつなみおそわれた。


Thị trấn đó đã bị sóng thần khổng lồ tấn công.
21
避ける
さける
nứt ra, xé toạc, rách

れがおおきく、大地だいちけた。

Chấn động rất mạnh, mặt đất bị nứt toạc ra.
Ví dụ thêm

かみふたつにけてしまった。


Tờ giấy bị xé làm đôi mất rồi.

地震じしん道路どうろけて、おおきな亀裂きれつができた。


Đường bị nứt ra do động đất, tạo thành vết nứt lớn.
22
いざというとき
lúc khẩn cấp, khi cần thiết

いざというときのために食料しょくりょうおおめにっておく。

Tôi mua thêm nhiều thức ăn để phòng khi cần thiết.
Ví dụ thêm

いざというときあわてないよう、避難経路ひなんけいろ確認かくにんしておこう。


Hãy xác nhận đường sơ tán trước để không hoảng loạn lúc khẩn cấp.

いざというときにたよれる友人ゆうじんがいるのは心強こころづよい。


Có bạn bè có thể tin cậy lúc khẩn cấp thật là yên tâm.
23
破壊(する)
はかい(する)
phá hủy, phá hoại

おおきなれでおおくの建物たてもの破壊はかいされた。

Nhiều tòa nhà bị phá hủy bởi cơn chấn động mạnh.
Ví dụ thêm

戦争せんそう歴史れきしてき建造けんぞうぶつ破壊はかいされた。


Những công trình lịch sử đã bị phá hủy trong chiến tranh.

環境破壊かんきょうはかいふせぐために、わたしたちにできることをかんがえよう。


Hãy suy nghĩ về những gì chúng ta có thể làm để ngăn chặn sự phá hoại môi trường.
24
荒らす
あらす
phá phách, tàn phá, phá nát

イノシシにはたけらされた。

Ruộng vườn bị lợn rừng phá nát.
Ví dụ thêm

台風たいふうとおったのちにわらされていた。


Sau khi bão đi qua, khu vườn bị tàn phá.

留守るすちゅう泥棒どろぼう部屋へやらされた。


Trong lúc vắng nhà, phòng đã bị trộm lục tung.
25
有り様
ありさま
tình trạng, cảnh tượng

現地げんちおおさまだった。

Hiện trường là cảnh tượng thảm thương đến mức không dám nhìn.
Ví dụ thêm

らかった部屋へやさまに、ははあきれた。


Mẹ tôi ngao ngán trước cảnh tượng bừa bộn của căn phòng.

被災地ひさいちのありさまをテレビでて、むねいたんだ。


Nhìn thấy cảnh tượng vùng bị thiên tai trên tivi, tôi đau lòng.
26
実況(する)
じっきょう(する)
tường thuật trực tiếp, phát sóng trực tiếp

被害ひがいおおきい地域ちいきから実況中継じっきょうちゅうけいしている。

Họ đang tường thuật trực tiếp từ khu vực chịu thiệt hại nặng nề.
Ví dụ thêm

野球やきゅう試合しあい実況じっきょうするアナウンサーのこえひびいた。


Giọng nói của phát thanh viên tường thuật trận bóng chày vang lên.

ネットで実況じっきょうしながらゲームをするひとえている。


Ngày càng nhiều người vừa chơi game vừa tường thuật trực tiếp trên mạng.
27
根こそぎ
ねこそぎ
tận gốc, sạch sành sanh, hoàn toàn

大洪水だいこうずいおおきなこそぎながされた。

Những cây lớn bị cuốn trôi tận gốc trong trận lũ lớn.
Ví dụ thêm

台風たいふう街路樹がいろじゅこそぎたおれた。


Cây ven đường bị bão quật đổ tận gốc.

かれ財産ざいさんこそぎうばわれた。


Anh ấy bị cướp sạch tài sản.
28
ことごとく
toàn bộ, tất cả, không còn sót

この地域ちいきいえはことごとく被害ひがいけた。

Toàn bộ nhà trong khu vực này đều chịu thiệt hại.
Ví dụ thêm

かれ計画けいかくはことごとく失敗しっぱいわった。


Mọi kế hoạch của anh ấy đều thất bại.

提案ていあんはことごとく却下きゃっかされた。


Tất cả các đề xuất đều bị bác bỏ.
29
ひずみ
sự biến dạng, sự lệch, méo mó

地震じしんおおくのいえにひずみが発見はっけんされた。

Sau trận động đất, nhiều ngôi nhà được phát hiện bị biến dạng.
Ví dụ thêm

急速きゅうそく経済成長けいざいせいちょううらに、社会しゃかいのひずみがしょうじている。


Đằng sau sự tăng trưởng kinh tế nhanh chóng, những méo mó xã hội đang phát sinh.

建物たてもののひずみを放置ほうちすると、倒壊とうかい危険きけんがある。


Nếu để mặc sự biến dạng của tòa nhà, có nguy cơ sụp đổ.
30
ぐにゃぐにゃ(な/する)
cong vênh, méo mó, nhũn nhẽo

地震じしん高速道路こうそくどうろがぐにゃぐにゃにがった。

Đường cao tốc bị uốn cong méo mó do động đất.
Ví dụ thêm

あつさでチョコレートがぐにゃぐにゃにけた。


Sô-cô-la bị chảy nhũn nhẽo vì nóng.

線路せんろがぐにゃぐにゃにがって、電車でんしゃとおれなくなった。


Đường ray bị cong vênh, tàu điện không thể đi qua được.
31
くっきり[と](する)
rõ ràng, rõ nét, sắc nét

衛星写真えいせいしゃしん台風たいふうがくっきりとえる。

Mắt bão có thể nhìn thấy rõ ràng trong ảnh vệ tinh.
Ví dụ thêm

空気くうきんでいて、富士山ふじさんがくっきりとえた。


Không khí trong lành, núi Phú Sĩ hiện lên rõ nét.

写真しゃしん輪郭りんかくがくっきりしていて、とてもうつくしい。


Đường nét trong bức ảnh rất sắc nét và đẹp.
32
一帯
いったい
toàn vùng, cả khu vực

このあた一帯いったい洪水こうずい被災ひさいした。

Toàn bộ khu vực quanh đây đều chịu thiệt hại do lũ lụt.
Ví dụ thêm

駅前えきまえ一帯いったいさい開発かいはつされて、あたらしいビルがならんでいる。


Toàn bộ khu vực trước ga đã được tái phát triển, nhiều tòa nhà mới mọc lên san sát.

火山かざん噴火ふんかで、やま一帯いったいはいおおわれた。


Do núi lửa phun trào, toàn vùng quanh núi bị phủ đầy tro.
33
仮定(する)
かてい(する)
giả định, giả thuyết

大地震おおじしんきたと仮定かていし、被害ひがい予想よそうする。

Họ giả định rằng một trận động đất lớn đã xảy ra và dự đoán thiệt hại.
Ví dụ thêm

AがBよりおおきいと仮定かていして、この問題もんだいいてみよう。


Hãy giả định A lớn hơn B và thử giải bài toán này.

仮定かていはなしをしても意味いみがない。


Nói chuyện giả định thì chẳng có ý nghĩa gì.
34
配給(する)
はいきゅう(する)
phân phát, cấp phát

被災地ひさいち食料品しょくりょうひん毛布もうふなどが配給はいきゅうされた。

Thực phẩm và chăn đã được cấp phát tại vùng bị thiên tai.
Ví dụ thêm

戦時中せんじちゅう食料しょくりょう配給制はいきゅうせいだった。


Trong thời chiến, thực phẩm được cấp phát theo chế độ phân phối.

避難所ひなんじょみず食料しょくりょう配給はいきゅうされている。


Nước và thực phẩm đang được cấp phát tại nơi sơ tán.
35
分配(する)
ぶんぱい(する)
phân phối, chia phần

ボランティアのスタッフが配給はいきゅう平等びょうどう分配ぶんぱいする。

Nhân viên tình nguyện phân phối khẩu phần một cách công bằng.
Ví dụ thêm

利益りえき株主かぶぬし公平こうへい分配ぶんぱいする。


Phân phối lợi nhuận công bằng cho các cổ đông.

仕事しごと全員ぜんいん均等きんとう分配ぶんぱいしてください。


Xin hãy phân chia công việc đều cho tất cả mọi người.
36
くむ
múc (nước), lấy nước

みずまったので井戸いどみずをくんだ。

Nước máy bị ngừng nên chúng tôi đã múc nước từ giếng.
Ví dụ thêm

かわからみずをくんで、はたけにまいた。


Múc nước từ sông rồi tưới cho ruộng.

災害時さいがいじには給水車きゅうすいしゃからみずをくむひとれつができた。


Khi xảy ra thiên tai, hàng dài người xếp hàng lấy nước từ xe cấp nước.
37
復旧(する)
ふっきゅう(する)
khôi phục, phục hồi

電気でんき復旧ふっきゅうしたが、ガスは時間じかんがかかりそうだ。

Điện đã được khôi phục nhưng khí gas có vẻ sẽ mất thêm thời gian.
Ví dụ thêm

台風たいふう影響えいきょうまっていた電車でんしゃが、ようやく復旧ふっきゅうした。


Tàu điện bị ngừng chạy do ảnh hưởng bão cuối cùng cũng đã được khôi phục.

インターネット回線かいせん復旧ふっきゅうにはすうにちかかる見込みこみだ。


Dự kiến phải mất vài ngày để khôi phục đường truyền Internet.
38
風評
ふうひょう
tin đồn, lời đồn đại

災害さいがい風評ふうひょうによる被害ひがい深刻しんこくだ。

Thiệt hại do tin đồn sau thảm họa cũng rất nghiêm trọng.
Ví dụ thêm

風評被害ふうひょうひがいで、地元じもと農産物のうさんぶつれなくなった。


Do thiệt hại từ tin đồn, nông sản địa phương không bán được nữa.

正確せいかく情報じょうほう発信はっしんして、風評ふうひょうふせぐことが大切たいせつだ。


Điều quan trọng là phát đi thông tin chính xác để ngăn chặn tin đồn.
39
不幸中の幸い
ふこうちゅうのさいわい
trong cái rủi có cái may

家族かぞくみんなが無事ぶじだったのは不幸ふこうちゅうさいわいだ。

Trong cái rủi có cái may là mọi người trong gia đình đều an toàn.
Ví dụ thêm

くるま大破たいはしたが、けがにんがいなかったのは不幸ふこうちゅうさいわいだ。


Xe bị hư hỏng nặng nhưng trong cái rủi có cái may là không ai bị thương.

火事かじいえけたが、貴重きちょうひんせたのは不幸ふこうちゅうさいわいだった。


Nhà bị cháy nhưng trong cái rủi có cái may là đã mang ra được đồ quý giá.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa