Từ vựng N1 - Chủ đề Sản xuất

# Từ vựng Ví dụ
1
産出(する)
さんしゅつ(する)
sản xuất, khai thác

ちかくのうみ石油せきゆ産出さんしゅつされたらしい。

Có vẻ như dầu mỏ đã được khai thác ở vùng biển gần đó.
2
製造(する)
せいぞう(する)
chế tạo, sản xuất

この地方ちほう有名ゆうめいメーカーの家電かでん製造せいぞうする工場こうじょうおおい。

Địa phương này có nhiều nhà máy sản xuất đồ gia dụng của các hãng nổi tiếng.
3
精巧(な)
せいこう(な)
tinh xảo

日本にほん精巧せいこう商品しょうひん世界せかい評価ひょうかされている。

Các sản phẩm tinh xảo của Nhật Bản được đánh giá cao trên toàn thế giới.
4
巧みな
たくみな
khéo léo, khéo tay

わたし祖父そふたくみなわざうつくしい伝統でんとうひん作り出つくりだす。

Ông tôi làm ra các sản phẩm truyền thống đẹp đẽ bằng kỹ thuật khéo léo.
5
品種
ひんしゅ
giống, phẩm loại, chủng loại

果物くだもの品種ひんしゅによってあじ値段ねだんことなる。

Hoa quả thì tùy từng chủng loại mà hương vị và giá cả đều khác nhau.
6
改良(する)
かいりょう(する)
cải tiến, cải thiện

品種ひんしゅ改良かいりょうされたトマトが人気にんきんでいる。

Cà chua được cải tiến giống đang được ưa chuộng.
7
栄える
さかえる
hưng thịnh, phồn vinh

えい様々さまざま産業さんぎょうさかえている。

Thành phố A đang hưng thịnh nhờ các ngành công nghiệp đa dạng.
8
よみがえる
hồi sinh, sống lại

このまちむかしまちみがよみがえり、観光かんこうきゃくえた。

Thị trấn này đã hồi sinh lại cảnh quan phố cũ nên lượng khách du lịch đã tăng lên.
9
乗り切る
のりきる
vượt qua, khắc phục

えいこく国民こくみん団結だんけつして、不況ふきょう乗り切のりきった。

Người dân đất nước A đã đoàn kết và vượt qua cuộc suy thoái kinh tế.
10
上回る
うわまわる
vượt quá, vượt trội hơn

あたらしい産業さんぎょうによって、まち収入しゅうにゅう前年ぜんねん上回うわまわりようだ。

Có vẻ như nhờ ngành công nghiệp mới mà thu nhập của thị trấn đã vượt qua năm trước.
11
もたらす
đem đến, mang lại

地域ちいき産業さんぎょう成功せいこう住民じゅうみんしあわせをもたらす。

Thành công của ngành công nghiệp địa phương mang lại hạnh phúc cho người dân.
12
割り当てる
わりあてる
phân công, phân bổ, giao

自治体じちたい企業きぎょう工場こうじょう建設けんせつのための土地とち割り当わりあてた。

Chính quyền địa phương đã phân bổ đất cho doanh nghiệp để xây dựng nhà máy.
13
急速な
きゅうそくな
nhanh chóng, cấp tốc

ここすうねん観光かんこうぎょう急速きゅうそくびている。

Ngành du lịch đã phát triển nhanh chóng trong những năm gần đây.
14
次ぐ
つぐ
xếp sau, tiếp theo, đứng sau

この地域ちいきでは工業こうぎょういで観光かんこうぎょうさかんだ。

Ở khu vực này, ngành du lịch phát triển mạnh chỉ sau ngành công nghiệp.
15
欠陥
けっかん
khuyết điểm, lỗi, thiếu sót

この製品せいひん重大じゅうだい欠陥けっかんつかった。

Một khuyết điểm nghiêm trọng đã được phát hiện trong sản phẩm này.
16
ネック
trở ngại, nút thắt cổ chai

若者わかもの人口じんこう減少げんしょう地域ちいき発展はってんのネックになっている。

Sự suy giảm dân số trẻ đã trở thành trở ngại cho sự phát triển của địa phương.
17
弊害
へいがい
tác hại, mặt tiêu cực

産業さんぎょうさかんになったことで弊害へいがいきている。

Việc ngành công nghiệp phát triển mạnh cũng gây ra những tác hại.
18
水をさす
みずをさす
xen ngang, gây trở ngại, làm mất hứng

えいこくでは空気くうき汚染おせん工業こうぎょう発展はってんみずをさしている。

Ở đất nước A, ô nhiễm không khí đang gây trở ngại cho sự phát triển của ngành công nghiệp.
19
対比(する)
たいひ(する)
đối chiếu, so sánh

2つのエネルギー資源しげん対比たいひして検討けんとうする。

Đối chiếu và xem xét hai nguồn tài nguyên năng lượng.
20
匹敵(する)
ひってき(する)
ngang tầm, sánh ngang

中国ちゅうごく映画えいが産業さんぎょう収入しゅうにゅうは、いまやアメリカに匹敵ひってきする。

Thu nhập của ngành điện ảnh Trung Quốc hiện nay đã sánh ngang với Mỹ.
21
電力
でんりょく
điện lực, điện năng

おおくの産業さんぎょうにとって、電力でんりょく確保かくほ重要じゅうようだ。

Đối với nhiều ngành công nghiệp, việc đảm bảo nguồn điện là rất quan trọng.
22
下地
したじ
nền tảng, nền móng

この地域ちいき繁栄はんえいは、これまでの下地したじがあってこそだ。

Sự phồn vinh của khu vực này có được chính là nhờ nền tảng được xây dựng từ trước đến nay.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa