Từ vựng N1 - Chủ đề Sản xuất
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
産出(する)さんしゅつ(する)sản xuất, khai thác |
|
|
2
|
製造(する)せいぞう(する)chế tạo, sản xuất |
この |
|
3
|
精巧(な)せいこう(な)tinh xảo |
|
|
4
|
巧みなたくみなkhéo léo, khéo tay |
|
|
5
|
品種ひんしゅgiống, phẩm loại, chủng loại |
|
|
6
|
改良(する)かいりょう(する)cải tiến, cải thiện |
|
|
7
|
栄えるさかえるhưng thịnh, phồn vinh |
|
|
8
|
よみがえるhồi sinh, sống lại |
この |
|
9
|
乗り切るのりきるvượt qua, khắc phục |
|
|
10
|
上回るうわまわるvượt quá, vượt trội hơn |
|
|
11
|
もたらすđem đến, mang lại |
|
|
12
|
割り当てるわりあてるphân công, phân bổ, giao |
|
|
13
|
急速なきゅうそくなnhanh chóng, cấp tốc |
ここ |
|
14
|
次ぐつぐxếp sau, tiếp theo, đứng sau |
この |
|
15
|
欠陥けっかんkhuyết điểm, lỗi, thiếu sót |
この |
|
16
|
ネックtrở ngại, nút thắt cổ chai |
|
|
17
|
弊害へいがいtác hại, mặt tiêu cực |
|
|
18
|
水をさすみずをさすxen ngang, gây trở ngại, làm mất hứng |
|
|
19
|
対比(する)たいひ(する)đối chiếu, so sánh |
2つのエネルギー |
|
20
|
匹敵(する)ひってき(する)ngang tầm, sánh ngang |
|
|
21
|
電力でんりょくđiện lực, điện năng |
|
|
22
|
下地したじnền tảng, nền móng |
この |

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②