Từ vựng N1 - Chủ đề Sản xuất

# Từ vựng Ví dụ
1
産出(する)
さんしゅつ(する)
sản xuất, khai thác

近(ちか)くの海(うみ)で石油(せきゆ)が産出(さんしゅつ)されたらしい。

Có vẻ như dầu mỏ đã được khai thác ở vùng biển gần đó.
Ví dụ thêm
・

この国(くに)は金(きん)を大量(たいりょう)に産出(さんしゅつ)することで知(し)られている。


Đất nước này được biết đến với việc khai thác vàng với số lượng lớn.
・

北海道(ほっかいどう)は良質(りょうしつ)な農産物(のうさんぶつ)を産出(さんしゅつ)している。


Hokkaido sản xuất ra các nông sản chất lượng cao.
・

この地域(ちいき)は古(ふる)くから銅(どう)を産出(さんしゅつ)してきた。


Vùng này đã khai thác đồng từ xa xưa.
2
製造(する)
せいぞう(する)
chế tạo, sản xuất

この地方(ちほう)は有名(ゆうめい)メーカーの家電(かでん)を製造(せいぞう)する工場(こうじょう)が多(おお)い。

Địa phương này có nhiều nhà máy sản xuất đồ gia dụng của các hãng nổi tiếng.
Ví dụ thêm
・

この工場(こうじょう)では一日(ひといち)に千台(ひだい)の自動車(じどうしゃ)を製造(せいぞう)している。


Nhà máy này sản xuất một nghìn chiếc ô tô mỗi ngày.
・

製造(せいぞう)過程(かてい)で不良品(ふりょうひん)が発生(はっせい)することがある。


Trong quá trình sản xuất, đôi khi phát sinh sản phẩm lỗi.
・

日本(にほん)は精密機械(せいみつきかい)を製造(せいぞう)する技術(ぎじゅつ)が高(たか)い。


Nhật Bản có trình độ kỹ thuật cao trong việc chế tạo máy móc chính xác.
3
精巧(な)
せいこう(な)
tinh xảo

日本(にほん)の精巧(せいこう)な商品(しょうひん)が世界(せかい)で評価(ひょうか)されている。

Các sản phẩm tinh xảo của Nhật Bản được đánh giá cao trên toàn thế giới.
Ví dụ thêm
・

この時計(とけい)は非常(ひじょう)に精巧(せいこう)な作(つく)りで、世界中(せかいじゅう)のコレクターに人気(にんき)がある。


Chiếc đồng hồ này có thiết kế cực kỳ tinh xảo, được các nhà sưu tập trên khắp thế giới ưa chuộng.
・

精巧(せいこう)に作(つく)られた模型(もけい)は本物(ほんもの)と見分(みわ)けがつかない。


Mô hình được chế tác tinh xảo không thể phân biệt được với vật thật.
・

伝統工芸品(でんとうこうげいひん)の精巧(せいこう)さに外国人観光客(がいこくじんかんこうきゃく)は驚(おどろ)いた。


Du khách nước ngoài kinh ngạc trước sự tinh xảo của các sản phẩm thủ công truyền thống.
4
巧みな
たくみな
khéo léo, khéo tay

私(わたし)の祖父(そふ)は巧(たく)みな技(わざ)で美(うつく)しい伝統(でんとう)品(ひん)を作(つく)り出(だ)す。

Ông tôi làm ra các sản phẩm truyền thống đẹp đẽ bằng kỹ thuật khéo léo.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は巧(たく)みな話術(わじゅつ)で聴衆(ちょうしゅう)を魅了(みりょう)した。


Anh ấy đã thu hút khán giả bằng tài ăn nói khéo léo.
・

詐欺師(さぎし)は巧(たく)みな手口(てぐち)で被害者(ひがいしゃ)をだました。


Kẻ lừa đảo đã lừa nạn nhân bằng thủ đoạn tinh vi.
・

その職人(しょくにん)は巧(たく)みに木(き)を彫(ほ)って作品(さくひん)を仕上(しあ)げた。


Người thợ đó đã khéo léo chạm khắc gỗ để hoàn thành tác phẩm.
5
品種
ひんしゅ
giống, phẩm loại, chủng loại

果物(くだもの)は品種(ひんしゅ)によって味(あじ)も値段(ねだん)も異(こと)なる。

Hoa quả thì tùy từng chủng loại mà hương vị và giá cả đều khác nhau.
Ví dụ thêm
・

この農家(のうか)は新(あたら)しい品種(ひんしゅ)の米(こめ)を栽培(さいばい)している。


Nông trại này đang trồng giống lúa mới.
・

品種改良(ひんしゅかいりょう)によって病気(びょうき)に強(つよ)い野菜(やさい)が生(う)まれた。


Nhờ cải tiến giống mà đã tạo ra được loại rau kháng bệnh tốt.
・

日本(にほん)には数(すう)百(ひゃく)の品種(ひんしゅ)のさくらんぼがある。


Ở Nhật Bản có hàng trăm giống anh đào.
6
改良(する)
かいりょう(する)
cải tiến, cải thiện

品種(ひんしゅ)が改良(かいりょう)されたトマトが人気(にんき)を呼(よ)んでいる。

Cà chua được cải tiến giống đang được ưa chuộng.
Ví dụ thêm
・

メーカーは顧客(こきゃく)の意見(いけん)を取(と)り入(い)れて製品(せいひん)を改良(かいりょう)した。


Nhà sản xuất đã tiếp thu ý kiến khách hàng để cải tiến sản phẩm.
・

このソフトウェアは何度(なんど)も改良(かいりょう)を重(かさ)ねて完成(かんせい)した。


Phần mềm này đã trải qua nhiều lần cải tiến mới hoàn thành.
・

農業技術(のうぎょうぎじゅつ)の改良(かいりょう)により、収穫(しゅうかく)量(りょう)が大幅(おおはば)に増(ふ)えた。


Nhờ cải tiến kỹ thuật nông nghiệp, sản lượng thu hoạch đã tăng đáng kể.
7
栄える
さかえる
hưng thịnh, phồn vinh

A市(し)は様々(さまざま)な産業(さんぎょう)で栄(さか)えている。

Thành phố A đang hưng thịnh nhờ các ngành công nghiệp đa dạng.
Ví dụ thêm
・

この港町(みなとちょう)はかつて貿易(ぼうえき)で栄(さか)えていた。


Thành phố cảng này trước đây từng phồn vinh nhờ thương mại.
・

観光業(かんこうぎょう)のおかげで地方(ちほう)の経済(けいざい)が栄(さか)えている。


Nhờ ngành du lịch mà kinh tế địa phương đang hưng thịnh.
・

古代(こだい)ローマは数(すう)百(ひゃく)年(ねん)にわたって栄(さか)えた文明(ぶんめい)だ。


La Mã cổ đại là nền văn minh phồn thịnh suốt hàng trăm năm.
8
よみがえる
hồi sinh, sống lại

この町(まち)は昔(むかし)の街並(まちな)みがよみがえり、観光客(かんこうきゃく)が増(ふ)えた。

Thị trấn này đã hồi sinh lại cảnh quan phố cũ nên lượng khách du lịch đã tăng lên.
Ví dụ thêm
・

修復(しゅうふく)工事(こうじ)のおかげで、歴史(れきし)的(てき)な建物(たてもの)がよみがえった。


Nhờ công trình tu sửa, tòa nhà lịch sử đã được hồi sinh.
・

懐(なつ)かしい音楽(おんがく)を聴(き)くと、子供(こども)の頃(ころ)の記憶(きおく)がよみがえる。


Khi nghe nhạc hoài niệm, ký ức thời thơ ấu sống lại.
・

経済政策(けいざいせいさく)により、衰退(すいたい)していた地域(ちいき)がよみがえった。


Nhờ chính sách kinh tế, vùng đang suy thoái đã hồi sinh.
9
乗り切る
のりきる
vượt qua, khắc phục

A国(こく)は国民(こくみん)が団結(だんけつ)して、不況(ふきょう)を乗(の)り切(き)った。

Người dân đất nước A đã đoàn kết và vượt qua cuộc suy thoái kinh tế.
Ví dụ thêm
・

チーム全員(ぜんいん)で協力(きょうりょく)して、この困難(こんなん)を乗(の)り切(き)ろう。


Cả đội hãy cùng hợp tác để vượt qua khó khăn này.
・

彼女(かのじょ)は一人(ひとり)で病気(びょうき)の辛(つら)い時期(じき)を乗(の)り切(き)った。


Cô ấy đã một mình vượt qua giai đoạn bệnh tật khó khăn.
・

節電(せつでん)対策(たいさく)で今年(ことし)の夏(なつ)も無事(ぶじ)に乗(の)り切(き)れた。


Nhờ biện pháp tiết kiệm điện mà mùa hè năm nay cũng đã vượt qua an toàn.
10
上回る
うわまわる
vượt quá, vượt trội hơn

新(あたら)しい産業(さんぎょう)によって、町(まち)の収入(しゅうにゅう)が前年(ぜんねん)を上回(うわまわ)りようだ。

Có vẻ như nhờ ngành công nghiệp mới mà thu nhập của thị trấn đã vượt qua năm trước.
Ví dụ thêm
・

今年(ことし)の売上(うりあげ)は昨年(さくねん)を大幅(おおはば)に上回(うわまわ)った。


Doanh thu năm nay đã vượt xa so với năm ngoái.
・

応募者(おうぼしゃ)の数(かず)が予想(よそう)を上回(うわまわ)り、選考(せんこう)が大変(たいへん)だった。


Số lượng ứng viên vượt quá dự kiến nên việc tuyển chọn rất vất vả.
・

需要(じゅよう)が供給(きょうきゅう)を上回(うわまわ)ると、価格(かかく)が上昇(じょうしょう)する。


Khi cầu vượt quá cung thì giá cả sẽ tăng lên.
11
もたらす
đem đến, mang lại

地域(ちいき)の産業(さんぎょう)の成功(せいこう)が住民(じゅうみん)に幸(しあわ)せをもたらす。

Thành công của ngành công nghiệp địa phương mang lại hạnh phúc cho người dân.
Ví dụ thêm
・

台風(たいふう)は各地(かくち)に大(おお)きな被害(ひがい)をもたらした。


Bão đã gây ra thiệt hại lớn ở nhiều nơi.
・

技術革新(ぎじゅつかくしん)は社会(しゃかい)に大(おお)きな変化(へんか)をもたらす。


Đổi mới công nghệ mang đến sự thay đổi lớn cho xã hội.
・

この政策(せいさく)は国民(こくみん)に多(おお)くの利益(りえき)をもたらすだろう。


Chính sách này có lẽ sẽ mang lại nhiều lợi ích cho người dân.
12
割り当てる
わりあてる
phân công, phân bổ, giao

自治体(じちたい)は企業(きぎょう)に工場(こうじょう)建設(けんせつ)のための土地(とち)を割(わ)り当(あ)てた。

Chính quyền địa phương đã phân bổ đất cho doanh nghiệp để xây dựng nhà máy.
Ví dụ thêm
・

各(かく)チームにプロジェクトの担当(たんとう)部分(ぶぶん)を割(わ)り当(あ)てた。


Đã phân công phần phụ trách dự án cho từng nhóm.
・

予算(よさん)を各(かく)部門(ぶもん)に公平(こうへい)に割(わ)り当(あ)てる必要(ひつよう)がある。


Cần phải phân bổ ngân sách một cách công bằng cho các bộ phận.
・

新入社員(しんにゅうしゃいん)にメンターを割(わ)り当(あ)てる制度(せいど)がある。


Có chế độ phân công người hướng dẫn cho nhân viên mới.
13
急速な
きゅうそくな
nhanh chóng, cấp tốc

ここ数年(すうねん)は観光業(かんこうぎょう)が急速(きゅうそく)に伸(の)びている。

Ngành du lịch đã phát triển nhanh chóng trong những năm gần đây.
Ví dụ thêm
・

テクノロジーの急速(きゅうそく)な進歩(しんぽ)に社会(しゃかい)が追(お)いつけていない。


Xã hội không theo kịp sự tiến bộ nhanh chóng của công nghệ.
・

高齢化(こうれいか)が急速(きゅうそく)に進(すす)んでいることが問題(もんだい)になっている。


Việc già hóa dân số tiến triển nhanh chóng đang trở thành vấn đề.
・

急速(きゅうそく)な都市(とし)化(か)により、環境問題(かんきょうもんだい)が深刻(しんこく)化(か)した。


Do đô thị hóa nhanh chóng, vấn đề môi trường đã trở nên nghiêm trọng.
14
次ぐ
つぐ
xếp sau, tiếp theo, đứng sau

この地域(ちいき)では工業(こうぎょう)に次(つ)いで観光業(かんこうぎょう)が盛(さか)んだ。

Ở khu vực này, ngành du lịch phát triển mạnh chỉ sau ngành công nghiệp.
Ví dụ thêm
・

日本(にほん)は世界(せかい)でアメリカに次(つ)ぐ経済(けいざい)大国(たいこく)だった。


Nhật Bản từng là cường quốc kinh tế đứng thứ hai thế giới sau Mỹ.
・

東京(とうきょう)に次(つ)いで大阪(おおさか)が外国人観光客(がいこくじんかんこうきゃく)に人気(にんき)がある。


Sau Tokyo, Osaka là thành phố được du khách nước ngoài yêu thích.
・

彼(かれ)は社長(しゃちょう)に次(つ)ぐ地位(ちい)にいる。


Anh ấy ở vị trí chỉ sau giám đốc.
15
欠陥
けっかん
khuyết điểm, lỗi, thiếu sót

この製品(せいひん)に重大(じゅうだい)な欠陥(けっかん)が見(み)つかった。

Một khuyết điểm nghiêm trọng đã được phát hiện trong sản phẩm này.
Ví dụ thêm
・

欠陥(けっかん)のある車(くるま)が大量(たいりょう)にリコールされた。


Xe ô tô có lỗi đã bị thu hồi hàng loạt.
・

建物(たてもの)の設計(せっけい)に欠陥(けっかん)が見(み)つかり、工事(こうじ)が中断(ちゅうだん)された。


Lỗi thiết kế tòa nhà đã được phát hiện và công trình bị đình chỉ.
・

この制度(せいど)には根本(こんぽん)的(てき)な欠陥(けっかん)がある。


Chế độ này có khuyết điểm mang tính căn bản.
16
ネック
trở ngại, nút thắt cổ chai

若者(わかもの)の人口減少(じんこうげんしょう)が地域(ちいき)の発展(はってん)のネックになっている。

Sự suy giảm dân số trẻ đã trở thành trở ngại cho sự phát triển của địa phương.
Ví dụ thêm
・

資金不足(しきんふそく)がプロジェクトのネックとなっている。


Thiếu vốn đang là trở ngại cho dự án.
・

人材(じんざい)確保(かくほ)が会社(かいしゃ)の成長(せいちょう)のネックだ。


Việc đảm bảo nhân lực là trở ngại cho sự phát triển của công ty.
・

通信速度(つうしんそくど)がサービス向上(こうじょう)のネックになっている。


Tốc độ truyền thông đang là nút thắt cổ chai trong việc nâng cao chất lượng dịch vụ.
17
弊害
へいがい
tác hại, mặt tiêu cực

産業(さんぎょう)が盛(さか)んになったことで弊害(へいがい)も起(お)きている。

Việc ngành công nghiệp phát triển mạnh cũng gây ra những tác hại.
Ví dụ thêm
・

長時間労働(ちょうじかんろうどう)の弊害(へいがい)が社会問題(しゃかいもんだい)になっている。


Tác hại của việc làm việc quá giờ đang trở thành vấn đề xã hội.
・

インターネットの普及(ふきゅう)は便利(べんり)な反面(はんめん)、弊害(へいがい)もある。


Sự phổ biến của Internet tuy tiện lợi nhưng cũng có mặt tiêu cực.
・

過度(かど)な競争(きょうそう)は教育(きょういく)に弊害(へいがい)をもたらしている。


Cạnh tranh quá mức đang gây ra tác hại cho giáo dục.
18
水をさす
みずをさす
xen ngang, gây trở ngại, làm mất hứng

A国(こく)では空気(くうき)汚染(おせん)が工業(こうぎょう)の発展(はってん)に水(みず)をさしている。

Ở đất nước A, ô nhiễm không khí đang gây trở ngại cho sự phát triển của ngành công nghiệp.
Ví dụ thêm
・

せっかくの楽(たの)しい雰囲気(ふんいき)に水(みず)をさすようなことを言(い)わないでくれ。


Đừng nói những điều làm mất hứng bầu không khí vui vẻ hiếm có.
・

彼(かれ)の否定(ひてい)的(てき)な発言(はつげん)がチームの士気(しき)に水(みず)をさした。


Phát ngôn tiêu cực của anh ấy đã làm mất tinh thần của cả đội.
・

天候(てんこう)の悪化(あっか)がイベントの盛(も)り上(あ)がりに水(みず)をさした。


Thời tiết xấu đi đã làm giảm không khí sôi nổi của sự kiện.
19
対比(する)
たいひ(する)
đối chiếu, so sánh

2つのエネルギー資源(しげん)を対比(たいひ)して検討(けんとう)する。

Đối chiếu và xem xét hai nguồn tài nguyên năng lượng.
Ví dụ thêm
・

都市(とし)と農村(のうそん)の生活(せいかつ)を対比(たいひ)すると、それぞれの良(よ)さが見(み)えてくる。


Khi đối chiếu cuộc sống đô thị và nông thôn, ta có thể thấy được ưu điểm của mỗi bên.
・

過去(かこ)と現在(げんざい)を対比(たいひ)して、社会(しゃかい)の変化(へんか)を分析(ぶんせき)した。


Đã phân tích sự thay đổi của xã hội bằng cách đối chiếu quá khứ và hiện tại.
・

2つの作品(さくひん)を対比(たいひ)することで、作家(さっか)の成長(せいちょう)がわかる。


Bằng cách đối chiếu hai tác phẩm, có thể thấy được sự trưởng thành của tác giả.
20
匹敵(する)
ひってき(する)
ngang tầm, sánh ngang

中国(ちゅうごく)の映画(えいが)産業(さんぎょう)の収入(しゅうにゅう)は、今(いま)やアメリカに匹敵(ひってき)する。

Thu nhập của ngành điện ảnh Trung Quốc hiện nay đã sánh ngang với Mỹ.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)の才能(さいのう)はプロの選手(せんしゅ)に匹敵(ひってき)する。


Tài năng của anh ấy sánh ngang với vận động viên chuyên nghiệp.
・

この小(ちい)さな町(まち)の祭(まつ)りは、大都市(だいとし)のイベントに匹敵(ひってき)する規模(きぼ)だ。


Lễ hội của thị trấn nhỏ này có quy mô ngang tầm với sự kiện ở các thành phố lớn.
・

最新(さいしん)のAI技術(ぎじゅつ)は人間(にんげん)の判断力(はんだんりょく)に匹敵(ひってき)すると言(い)われている。


Công nghệ AI mới nhất được cho là có khả năng phán đoán ngang tầm con người.
21
電力
でんりょく
điện lực, điện năng

多(おお)くの産業(さんぎょう)にとって、電力(でんりょく)の確保(かくほ)は重要(じゅうよう)だ。

Đối với nhiều ngành công nghiệp, việc đảm bảo nguồn điện là rất quan trọng.
Ví dụ thêm
・

再生可能(さいせいかのう)エネルギーによる電力(でんりょく)の供給(きょうきゅう)が増(ふ)えている。


Việc cung cấp điện năng từ năng lượng tái tạo đang tăng lên.
・

夏場(なつば)は電力(でんりょく)の消費量(しょうひりょう)が大幅(おおはば)に増加(ぞうか)する。


Vào mùa hè, lượng tiêu thụ điện năng tăng lên đáng kể.
・

工場(こうじょう)の稼働(かどう)には大量(たいりょう)の電力(でんりょく)が必要(ひつよう)だ。


Để vận hành nhà máy cần một lượng điện lớn.
22
下地
したじ
nền tảng, nền móng

この地域(ちいき)の繁栄(はんえい)は、これまでの下地(したじ)があってこそだ。

Sự phồn vinh của khu vực này có được chính là nhờ nền tảng được xây dựng từ trước đến nay.
Ví dụ thêm
・

子供(こども)の頃(ころ)の読書(どくしょ)体験(たいけん)が、今(いま)の仕事(しごと)の下地(したじ)になっている。


Trải nghiệm đọc sách thời thơ ấu đã trở thành nền tảng cho công việc hiện tại.
・

留学(りゅうがく)の下地(したじ)として、まず語学力(ごがくりょく)を身(み)につける必要(ひつよう)がある。


Trước tiên cần trang bị năng lực ngoại ngữ làm nền tảng cho việc du học.
・

この研究(けんきゅう)は将来(しょうらい)の技術開発(ぎじゅつかいはつ)の下地(したじ)を作(つく)るものだ。


Nghiên cứu này là thứ tạo nền móng cho việc phát triển công nghệ trong tương lai.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa