Từ vựng N1 - Chủ đề Tại nơi du lịch

# Từ vựng Ví dụ
1
片言
かたこと
nói lắp bắp, bập bẹ

たとえ片言かたことでも現地げんち言葉ことば使つかってみる。

Dù chỉ nói bập bẹ thì cũng thử dùng ngôn ngữ địa phương.
2
身振り手振り
みぶりてぶり
cử chỉ điệu bộ

みせでは身振みぶ手振てぶりでなんとか注文ちゅうもんつうじた。

Ở cửa hàng, nhờ ra hiệu bằng cử chỉ điệu bộ mà tôi đã gọi món thành công.
3
疎通(する)
そつう(する)
sự giao tiếp, sự thông hiểu lẫn nhau

ジェスチャーで意思いし疎通そつうはかる。

Cố gắng giao tiếp bằng cử chỉ.
4
先入観
せんにゅうかん
thành kiến, định kiến

先入観せんにゅうかんたずに、いろいろなひとせっする。

Không mang theo thành kiến mà tiếp xúc với nhiều người khác nhau.
5
もてなす
tiếp đãi, đón tiếp

現地げんちひとあたたかくもてなされた。

Tôi đã được người dân địa phương tiếp đãi nồng hậu.
6
人情
にんじょう
tình người, lòng nhân ái

いろいろなところあたたかい人情にんじょうれた。

Tôi đã cảm nhận được tình người ấm áp ở nhiều nơi.
7
目の当たり
まのあたり
tận mắt, trực tiếp chứng kiến

日本にほんとの習慣しゅうかんちがいをとうたリにした。

Tôi đã tận mắt chứng kiến sự khác biệt về phong tục tập quán so với Nhật Bản.
8
勝る
まさる
vượt trội, lấn át

たびると、注意ちゅういりょくより好奇こうきしんまさる。

Khi đi du lịch, sự tò mò lấn át sự cẩn thận.
9
異国
いこく
nước ngoài, xứ lạ

異国いこく文化ぶんかこころからたのしむ。

Tận hưởng văn hóa xứ lạ bằng cả trái tim.
10
融合(する)
ゆうごう(する)
sự dung hợp, sự hòa quyện

このくにでは東西とうざい文化ぶんか融合ゆうごうしている。

Văn hóa Đông Tây hòa quyện với nhau ở đất nước này.
11
手違い
てちがい
sự nhầm lẫn, sai sót

ホテルの予約よやくで、旅行りょこう会社かいしゃ手違てちがいがあった。

Đã có sự nhầm lẫn từ công ty du lịch trong việc đặt phòng khách sạn.
12
まごつく
lúng túng, bối rối

注文ちゅうもん仕方しかたからず、まごついてしまった。

Tôi không biết cách gọi món nên đã lúng túng.
13
右往左往(する)
うおうさおう(する)
chạy ngược chạy xuôi, hốt hoảng

途中とちゅう財布さいふとして右往左往うおうさおうした。

Tôi làm rơi ví giữa đường nên đã chạy ngược chạy xuôi hoảng hốt.
14
さまよう
lang thang, đi loanh quanh

みちまよって、よるまちをさまよった。

Tôi bị lạc đường và đã lang thang trên phố đêm.
15
撮影(する)
さつえい(する)
chụp ảnh, quay phim

歴史れきしてき建物たてものをバックに写真しゃしん撮影さつえいした。

Tôi đã chụp ảnh với tòa nhà lịch sử làm phông nền.
16
とどめる
lưu giữ, giữ lại

たくさんの思い出おもいで記憶きおくにとどめたい。

Tôi muốn lưu giữ nhiều kỷ niệm trong ký ức.
17
鮮明な
せんめいな
rõ nét, sống động

うつくしい風景ふうけい記憶きおく鮮明せんめいなにのこった。

Phong cảnh đẹp còn in đậm rõ nét trong ký ức.
18
オーロラ
cực quang

一生いっしょういちでいいからオーロラをてみたい。

Tôi muốn nhìn thấy cực quang dù chỉ một lần trong đời.
19
きらびやかな
rực rỡ, lộng lẫy

建物たてものはいると、当時とうじのきらびやかな光景こうけい想像そうぞうできた。

Khi bước vào tòa nhà, tôi có thể tưởng tượng ra cảnh tượng rực rỡ lộng lẫy thời bấy giờ.
20
感無量
かんむりょう
ngập tràn cảm xúc, vô cùng xúc động

幸運こううんにもオーロラがられて感無量かんむりょうだ。

Thật may mắn khi được nhìn thấy cực quang, tôi vô cùng xúc động.
21
満喫(する)
まんきつ(する)
tận hưởng trọn vẹn, thưởng thức hết mình

7はく8にちたびで、ヨーロッパを満喫まんきつすることができた。

Tôi đã có thể tận hưởng trọn vẹn châu Âu trong chuyến đi 7 đêm 8 ngày.
22
こぐ
chèo (thuyền), đạp (xe)

ボートをこいで、みずうみめぐった。

Tôi chèo thuyền đi vòng quanh hồ.
23
潜る
もぐる
lặn

うみもぐると、あお黄色きいろさかなたちがたくさんおよいでいた。

Khi lặn xuống biển, có rất nhiều cá màu xanh và vàng đang bơi.
24
用心深い
ようじんぶかい
cẩn thận, cẩn trọng

旅行りょこうさきでは用心深ようじんぶかいくらいがちょうどいい。

Ở nơi du lịch, cẩn thận một chút là vừa đủ.
25
おちおち[〜ない]
không thể yên tâm mà (làm gì đó)

タイトなスケジュールで、おちおちお茶もんでいられない。

Lịch trình dày đặc nên không thể thong thả uống trà được.
26
いっそ
chi bằng, thà rằng

このくに気に入きにいった。いっそんでみようか。

Tôi thích đất nước này rồi. Chi bằng thử sống ở đây xem sao.
27
永住(する)
えいじゅう(する)
định cư vĩnh viễn, cư trú lâu dài

ここに永住えいじゅうしたいという日本人にほんじんおおいそうだ。

Nghe nói cũng có nhiều người Nhật muốn định cư vĩnh viễn ở đây.
28
別荘
べっそう
biệt thự nghỉ dưỡng, nhà nghỉ

いつか、ここに別荘べっそうてたらうれしい。

Một ngày nào đó nếu có được biệt thự nghỉ dưỡng ở đây thì thật hạnh phúc.
29
懲りる
こりる
chừa, nản, ngán

トラブルがおおすぎて、もう旅行りょこうりた。

Quá nhiều rắc rối, tôi đã chừa hẳn chuyện đi du lịch rồi.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa