Từ vựng N1 - Chủ đề Tại nơi du lịch
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
片言かたことnói lắp bắp, bập bẹ |
たとえ |
|
2
|
身振り手振りみぶりてぶりcử chỉ điệu bộ |
|
|
3
|
疎通(する)そつう(する)sự giao tiếp, sự thông hiểu lẫn nhau |
ジェスチャーで |
|
4
|
先入観せんにゅうかんthành kiến, định kiến |
|
|
5
|
もてなすtiếp đãi, đón tiếp |
|
|
6
|
人情にんじょうtình người, lòng nhân ái |
いろいろな |
|
7
|
目の当たりまのあたりtận mắt, trực tiếp chứng kiến |
|
|
8
|
勝るまさるvượt trội, lấn át |
|
|
9
|
異国いこくnước ngoài, xứ lạ |
|
|
10
|
融合(する)ゆうごう(する)sự dung hợp, sự hòa quyện |
この |
|
11
|
手違いてちがいsự nhầm lẫn, sai sót |
ホテルの |
|
12
|
まごつくlúng túng, bối rối |
|
|
13
|
右往左往(する)うおうさおう(する)chạy ngược chạy xuôi, hốt hoảng |
|
|
14
|
さまようlang thang, đi loanh quanh |
|
|
15
|
撮影(する)さつえい(する)chụp ảnh, quay phim |
|
|
16
|
とどめるlưu giữ, giữ lại |
たくさんの |
|
17
|
鮮明なせんめいなrõ nét, sống động |
|
|
18
|
オーロラcực quang |
|
|
19
|
きらびやかなrực rỡ, lộng lẫy |
|
|
20
|
感無量かんむりょうngập tràn cảm xúc, vô cùng xúc động |
|
|
21
|
満喫(する)まんきつ(する)tận hưởng trọn vẹn, thưởng thức hết mình |
7 |
|
22
|
こぐchèo (thuyền), đạp (xe) |
ボートをこいで、 |
|
23
|
潜るもぐるlặn |
|
|
24
|
用心深いようじんぶかいcẩn thận, cẩn trọng |
|
|
25
|
おちおち[〜ない]không thể yên tâm mà (làm gì đó) |
タイトなスケジュールで、おちおちお茶も |
|
26
|
いっそchi bằng, thà rằng |
この |
|
27
|
永住(する)えいじゅう(する)định cư vĩnh viễn, cư trú lâu dài |
ここに |
|
28
|
別荘べっそうbiệt thự nghỉ dưỡng, nhà nghỉ |
いつか、ここに |
|
29
|
懲りるこりるchừa, nản, ngán |
トラブルが |

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②