Từ vựng N1 - Chủ đề Từ nhiều nghĩa

# Từ vựng Ví dụ
1
起こす
おこす
①đánh thức ②gây ra ③khơi dậy ④bắt đầu

毎朝まいあさ7時しちじどもをこす。

Tôi đánh thức bọn trẻ dậy vào 7 giờ mỗi sáng.

いが交通事故こうつうじここした。

Người quen của tôi đã gây ra một vụ tai nạn giao thông.

おとうともやっとやるこした。

Cuối cùng em trai tôi đã khơi dậy ý chí.

社会しゃかいのために行動こうどうこそう。

Hãy bắt đầu hành động vì xã hội.
Ví dụ thêm

おおきな地震じしん津波つなみこした。


Trận động đất lớn đã gây ra sóng thần.

彼女かのじょあたらしいビジネスをこすために会社かいしゃめた。


Cô ấy đã nghỉ việc để bắt đầu kinh doanh mới.

目覚めざまし時計どけいっても、息子むすここすのは大変たいへんだ。


Dù đồng hồ báo thức có kêu thì việc đánh thức con trai cũng rất vất vả.
2
寝かす
ねかす
①cho đi ngủ ②đặt nằm xuống ③gác lại, ủ

あかちゃんをかす。

Cho em bé đi ngủ.

ビールびんかす。

Tôi đặt chai bia nằm xuống.

イベントの企画きかくをしばらくかす。

Tôi tạm gác kế hoạch sự kiện sang một bên.
Ví dụ thêm

子守歌こもりうたうたってあかちゃんをかす。


Hát ru để cho em bé ngủ.

このワインは10年間じゅうねんかんかしてからむとおいしい。


Rượu vang này ủ 10 năm rồi uống sẽ rất ngon.

アイデアをしばらくかしてから、もう一度いちど見直みなおそう。


Hãy gác ý tưởng sang một bên một thời gian rồi xem xét lại.
3
受ける
うける
①nhận ②chịu ảnh hưởng ③thi, tham dự ④được yêu thích

講演こうえんのち質問しつもんける。

Tôi nhận các câu hỏi sau buổi diễn thuyết.

ちち影響えいきょうけて医者いしゃになった。

Chịu ảnh hưởng từ bố, tôi đã trở thành bác sĩ.

来月らいげつ入試にゅうしける。

Tháng sau, tôi sẽ thi đầu vào.

若者わかものでこの映画えいがけている。

Bộ phim này đang rất được yêu thích trong giới trẻ.
Ví dụ thêm

来週らいしゅう日本語能力試験にほんごのうりょくしけんける予定よていだ。


Tuần sau, tôi dự định thi Năng lực Tiếng Nhật.

かれのギャグはいつもけている。


Trò đùa của anh ấy lúc nào cũng được yêu thích.

台風たいふうおおきな被害ひがいけた地域ちいき支援物資しえんぶっしとどいた。


Vật tư cứu trợ đã đến được vùng chịu thiệt hại nặng nề do bão.
4
滑る
すべる
①trượt tuyết ②trượt chân ③tuột tay ④lỡ miệng

このスキーじょうすべるのははじめてだ。

Đây là lần đầu tiên tôi trượt tuyết ở bãi trượt này.

ゆきみちすべってしまった。

Tôi bị trượt chân trên con đường đầy tuyết.

すべって料理りょうりとした。

Tôi tuột tay và làm rơi cái đĩa.

くちすべって本音ほんねってしまった。

Tôi lỡ miệng nói ra suy nghĩ thật.
Ví dụ thêm

あめ階段かいだんすべりやすいからをつけて。


Ngày mưa cầu thang dễ trơn trượt nên hãy cẩn thận.

面接めんせつくちすべって、まえ会社かいしゃ悪口わるぐちってしまった。


Trong buổi phỏng vấn tôi lỡ miệng nói xấu công ty cũ.
5
切れる
きれる
①bị cắt ②cắt đứt ③hết

かみゆびれた。

Tôi bị giấy cắt vào ngón tay.

やっとかれとのえんれた。

Cuối cùng tôi cũng cắt đứt mối quan hệ với anh ta.

牛乳ぎゅうにゅうれた。ってこなくちゃ。

Sữa hết rồi. Tôi phải đi mua.
Ví dụ thêm

電池でんちれたので、リモコンがうごかない。


Pin hết rồi nên điều khiển từ xa không hoạt động.

彼女かのじょとの電話でんわ突然とつぜんれてしまった。


Cuộc điện thoại với cô ấy đột nhiên bị cắt.

このナイフはよくれるから注意ちゅういしてね。


Con dao này rất sắc nên hãy cẩn thận nhé.
6
はまる
①phù hợp ②say mê, nghiện ③mắc bẫy ④rập khuôn

かれのメッセージは現代社会げんだいしゃかいにはまっている。

Thông điệp của anh ấy rất phù hợp với xã hội hiện đại.

このドラマにはまる若者わかものたない。

Giới trẻ say mê bộ phim này ngày càng nhiều.

詐欺師さぎしのわなにはまってしまった。

Tôi đã mắc bẫy của kẻ lừa đảo.

ちちかたにはまったかんがかた賛成さんせいできない。

Tôi không thể đồng ý với cách suy nghĩ rập khuôn của bố tôi.
Ví dụ thêm

最近さいきん韓国かんこくドラマにはまっていて、毎晩まいばんおそくまでている。


Gần đây tôi say mê phim Hàn Quốc, tối nào cũng xem đến khuya.

このパズルのピースがぴったりはまった。


Mảnh ghép này vừa khít vào đúng chỗ.

あまはなしにはまって、大金たいきんをだましられた。


Mắc bẫy lời ngọt ngào, tôi bị lừa mất một khoản tiền lớn.
7
迫る
せまる
①tiến gần ②lại gần hơn ③thúc giục ④ép buộc

レポートのりがせまっている。

Hạn nộp bài báo cáo đang đến gần.

バスは都会とかいからはなれ、だんだんやませまってきた。

Xe buýt dần rời xa thành phố và tiến gần đến những ngọn núi.

自治体じちたいにルールの改善かいぜんせまる。

Chúng tôi thúc giục chính quyền địa phương cải thiện quy định.

いに交際こうさいせまられた。

Tôi bị người quen ép hẹn hò.
Ví dụ thêm

試験しけんせまっているのに、まだ準備じゅんびができていない。


Ngày thi đang đến gần mà vẫn chưa chuẩn bị xong.

記者きしゃ政治家せいじか辞任じにんせまった。


Phóng viên đã ép buộc chính trị gia từ chức.

台風たいふうせまっているので、はやめに避難ひなんしてください。


Bão đang tiến gần nên hãy sơ tán sớm.
8
通る
とおる
①chạy qua ②đi qua ③đỗ ④được thông qua

来年らいねん、ここにあたらしい電車でんしゃとおる。

Sang năm đoàn tàu mới sẽ chạy qua đây.

駅前えきまえとおってスポーツジムにく。

Tôi đi qua trước nhà ga để đến phòng tập.

やっと試験しけんとおった。

Cuối cùng tôi đã đỗ kỳ thi.

会議かいぎ自分じぶん企画きかくとおった。

Kế hoạch của tôi đã được thông qua trong buổi họp.
Ví dụ thêm

このみちとおると、公園こうえんられる。


Đi qua con đường này sẽ ra được công viên.

かれこえはよくとおるので、マイクがなくてもこえる。


Giọng anh ấy vang xa nên không cần micro cũng nghe được.

あたらしい法案ほうあん国会こっかいとおった。


Dự luật mới đã được Quốc hội thông qua.
9
飛ぶ
とぶ
①bay ②bay qua ③lan truyền ④nhảy

とりのようにそらびたい。

Tôi muốn bay trên bầu trời như loài chim.

社員しゃいん海外かいがい事件じけんまれ、社長しゃちょうみずか現地げんちんだ。

Nhân viên bị cuốn vào một vụ rắc rối ở nước ngoài nên giám đốc phải đích thân bay qua giải quyết.

政治家せいじかかんするデマがんでいる。

Những tin đồn về chính trị gia kia đang lan truyền.

あのひとはよくはなしぶ。

Người kia rất hay nhảy chủ đề khi đang nói.
Ví dụ thêm

強風きょうふう屋根やねかわらんでしまった。


Gió mạnh thổi bay ngói trên mái nhà.

いそいでいたので、3ページばしてんだ。


Vì đang vội nên tôi đã nhảy qua 3 trang để đọc.

SNSでフェイクニュースがんでいるから注意ちゅうい必要ひつようだ。


Tin giả đang lan truyền trên mạng xã hội nên cần phải cẩn thận.
10
抜く
ぬく
①nhổ ②xả ③bỏ qua ④vượt qua

にわくさく。

Nhổ cỏ ngoài sân.

風呂ふろみずく。

Xả nước trong bồn tắm.

ダイエットでばんはんいた。

Tôi bỏ bữa tối vì đang ăn kiêng.

マラソンでまえ選手せんしゅ10人じゅうにんいた。

Tôi đã vượt qua mười vận động viên trong cuộc thi marathon.
Ví dụ thêm

歯医者はいしゃ親知おやしらずをいた。


Tôi đã nhổ răng khôn ở nha sĩ.

いそがしくてひるごはんをくことがおおい。


Bận rộn nên tôi hay bỏ bữa trưa.

最後さいごのカーブで先頭せんとう選手せんしゅいて優勝ゆうしょうした。


Ở khúc cua cuối cùng, tôi đã vượt qua vận động viên dẫn đầu và giành chiến thắng.
11
乗る
のる
①leo lên ②đi, lên ③tư vấn, lắng nghe ④tự mãn, quá đà

椅子いすって掃除そうじする。

Tôi leo lên ghế để lau chùi.

出張しゅっちょう新幹線しんかんせんった。

Tôi đi Shinkansen khi đi công tác.

友達ともだち相談そうだんった。

Tôi đã lắng nghe và tư vấn cho bạn.

かれ最近さいきん調子ちょうしりすぎだ。

Anh ta gần đây hơi quá đà rồi.
Ví dụ thêm

毎日まいにちバスにって通勤つうきんしている。


Tôi đi xe buýt đi làm mỗi ngày.

先輩せんぱい親身しんみになって相談そうだんってくれた。


Tiền bối đã tận tình lắng nghe và tư vấn cho tôi.

すこ成績せいせきがったからって、調子ちょうしるなよ。


Chỉ vì thành tích tăng lên một chút mà đừng có tự mãn nhé.
12
弾む
はずむ
①nảy ②rôm rả, sôi nổi ③thở hổn hển ④trả hậu hĩnh

このベッドはよくはずむ。

Chiếc giường này rất nảy.

おさななじみと会話かいわはずんだ。

Tôi có cuộc trò chuyện rôm rả với người bạn thời thơ ấu.

階段かいだんのぼっただけでいきはずむ。

Chỉ leo cầu thang thôi mà đã thở hổn hển.

かねはずむので、仕事しごと手伝てつだってほしい。

Tôi sẽ trả hậu hĩnh nên hãy giúp tôi công việc.
Ví dụ thêm

ひさしぶりに友人ゆうじんって、はなしはずんだ。


Lâu rồi mới gặp lại bạn bè, cuộc trò chuyện rất sôi nổi.

ボールが地面じめんはずんでたかがった。


Quả bóng nảy lên từ mặt đất và bay cao.

はしったのちいきはずんで、しばらくはなせなかった。


Sau khi chạy, tôi thở hổn hển và một lúc không nói được.
13
控える
ひかえる
①kiêng, hạn chế ②sắp đến ③ghi chép

健康けんこうのために、おさけひかえている。

Tôi hạn chế rượu vì sức khỏe.

面接めんせつひかえて緊張きんちょうしている。

Cuộc phỏng vấn sắp đến nên tôi rất lo lắng.

先生せんせいはなしをノートにひかえる。

Tôi ghi chép những lời của giáo viên vào vở.
Ví dụ thêm

医者いしゃ塩分えんぶんひかえるようにわれた。


Bác sĩ bảo tôi hãy hạn chế muối.

大事だいじ試合しあいひかえているので、練習れんしゅう集中しゅうちゅうしている。


Trận đấu quan trọng sắp đến nên tôi đang tập trung luyện tập.

電話番号でんわばんごうをメモにひかえておいた。


Tôi đã ghi lại số điện thoại vào giấy nhớ.
14
引く
ひく
①kéo ②thu hút ③tra ④rút ⑤trừ ⑥phết, tráng ⑦thừa hưởng

ながいひもをく。

Tôi kéo sợi dây thừng dài.

いてひと同情どうじょうく。

Cô ấy khóc để thu hút sự đồng cảm từ người khác.

辞書じしょく。

Tra từ trong từ điển.

くじをく。

Rút thăm.

値段ねだんから1000円せんえんく。

Giá trừ đi 1000 yên.

フライパンにあぶらく。

Phết dầu ăn lên chảo.

政治家せいじかく。

Tôi thừa hưởng dòng máu chính trị gia.
Ví dụ thêm

風邪かぜいたので、今日きょう会社かいしゃやすんだ。


Tôi bị cảm nên hôm nay nghỉ làm.

らない単語たんごがあったら、辞書じしょ習慣しゅうかんをつけよう。


Hãy tập thói quen tra từ điển khi gặp từ không biết.

この商品しょうひんはセールで2割にわりいてもらえた。


Sản phẩm này được giảm giá 20% trong đợt khuyến mãi.
15
回す
まわす
①bật lên ②dành cho ③chuyển tiếp ④để sau

あついので、扇風機せんぷうきまわした。

Vì trời nóng nên tôi đã bật quạt.

バイトだい学費がくひまわす。

Tôi dành tiền lương làm thêm để đóng học phí.

これをんだら、つぎひとまわしてください。

Khi đọc xong hãy chuyển cho người tiếp theo.

宿題しゅくだいまわしてゲームをしよう。

Bài tập về nhà để sau đi, chơi game nào.
Ví dụ thêm

ハンドルをみぎまわして、ふたけてください。


Hãy xoay tay nắm sang phải để mở nắp.

ボーナスを貯金ちょきんまわすことにした。


Tôi quyết định dành tiền thưởng cho việc tiết kiệm.

書類しょるいとおしたら、つぎ部署ぶしょまわしてください。


Sau khi xem qua tài liệu, hãy chuyển cho bộ phận tiếp theo.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa