Từ vựng N1 - Chủ đề Từ nhiều nghĩa
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
起こすおこす①đánh thức ②gây ra ③khơi dậy ④bắt đầu |
①
②
③
④
Ví dụ thêm
・
Trận động đất lớn đã gây ra sóng thần.
・
Cô ấy đã nghỉ việc để bắt đầu kinh doanh mới.
・
Dù đồng hồ báo thức có kêu thì việc đánh thức con trai cũng rất vất vả. |
|
2
|
寝かすねかす①cho đi ngủ ②đặt nằm xuống ③gác lại, ủ |
①
②
ビール
③
イベントの Ví dụ thêm
・
Hát ru để cho em bé ngủ.
・
このワインは Rượu vang này ủ 10 năm rồi uống sẽ rất ngon.
・
アイデアをしばらく Hãy gác ý tưởng sang một bên một thời gian rồi xem xét lại. |
|
3
|
受けるうける①nhận ②chịu ảnh hưởng ③thi, tham dự ④được yêu thích |
①
②
③
④
Ví dụ thêm
・
Tuần sau, tôi dự định thi Năng lực Tiếng Nhật.
・
Trò đùa của anh ấy lúc nào cũng được yêu thích.
・
Vật tư cứu trợ đã đến được vùng chịu thiệt hại nặng nề do bão. |
|
4
|
滑るすべる①trượt tuyết ②trượt chân ③tuột tay ④lỡ miệng |
①
このスキー
②
③
④
Ví dụ thêm
・
Ngày mưa cầu thang dễ trơn trượt nên hãy cẩn thận.
・
Trong buổi phỏng vấn tôi lỡ miệng nói xấu công ty cũ. |
|
5
|
切れるきれる①bị cắt ②cắt đứt ③hết |
①
②
やっと
③
Ví dụ thêm
・
Pin hết rồi nên điều khiển từ xa không hoạt động.
・
Cuộc điện thoại với cô ấy đột nhiên bị cắt.
・
このナイフはよく Con dao này rất sắc nên hãy cẩn thận nhé. |
|
6
|
はまる①phù hợp ②say mê, nghiện ③mắc bẫy ④rập khuôn |
①
②
このドラマにはまる
③
④
Ví dụ thêm
・
Gần đây tôi say mê phim Hàn Quốc, tối nào cũng xem đến khuya.
・
このパズルのピースがぴったりはまった。 Mảnh ghép này vừa khít vào đúng chỗ.
・
Mắc bẫy lời ngọt ngào, tôi bị lừa mất một khoản tiền lớn. |
|
7
|
迫るせまる①tiến gần ②lại gần hơn ③thúc giục ④ép buộc |
①
レポートの
②
バスは
③
④
Ví dụ thêm
・
Ngày thi đang đến gần mà vẫn chưa chuẩn bị xong.
・
Phóng viên đã ép buộc chính trị gia từ chức.
・
Bão đang tiến gần nên hãy sơ tán sớm. |
|
8
|
通るとおる①chạy qua ②đi qua ③đỗ ④được thông qua |
①
②
③
やっと
④
Ví dụ thêm
・
この Đi qua con đường này sẽ ra được công viên.
・
Giọng anh ấy vang xa nên không cần micro cũng nghe được.
・
Dự luật mới đã được Quốc hội thông qua. |
|
9
|
飛ぶとぶ①bay ②bay qua ③lan truyền ④nhảy |
①
②
③
④
あの Ví dụ thêm
・
Gió mạnh thổi bay ngói trên mái nhà.
・
Vì đang vội nên tôi đã nhảy qua 3 trang để đọc.
・
SNSでフェイクニュースが Tin giả đang lan truyền trên mạng xã hội nên cần phải cẩn thận. |
|
10
|
抜くぬく①nhổ ②xả ③bỏ qua ④vượt qua |
①
②
③
ダイエットで
④
マラソンで Ví dụ thêm
・
Tôi đã nhổ răng khôn ở nha sĩ.
・
Bận rộn nên tôi hay bỏ bữa trưa.
・
Ở khúc cua cuối cùng, tôi đã vượt qua vận động viên dẫn đầu và giành chiến thắng. |
|
11
|
乗るのる①leo lên ②đi, lên ③tư vấn, lắng nghe ④tự mãn, quá đà |
①
②
③
④
Ví dụ thêm
・
Tôi đi xe buýt đi làm mỗi ngày.
・
Tiền bối đã tận tình lắng nghe và tư vấn cho tôi.
・
Chỉ vì thành tích tăng lên một chút mà đừng có tự mãn nhé. |
|
12
|
弾むはずむ①nảy ②rôm rả, sôi nổi ③thở hổn hển ④trả hậu hĩnh |
①
このベッドはよく
②
③
④
お Ví dụ thêm
・
Lâu rồi mới gặp lại bạn bè, cuộc trò chuyện rất sôi nổi.
・
ボールが Quả bóng nảy lên từ mặt đất và bay cao.
・
Sau khi chạy, tôi thở hổn hển và một lúc không nói được. |
|
13
|
控えるひかえる①kiêng, hạn chế ②sắp đến ③ghi chép |
①
②
③
Ví dụ thêm
・
Bác sĩ bảo tôi hãy hạn chế muối.
・
Trận đấu quan trọng sắp đến nên tôi đang tập trung luyện tập.
・
Tôi đã ghi lại số điện thoại vào giấy nhớ. |
|
14
|
引くひく①kéo ②thu hút ③tra ④rút ⑤trừ ⑥phết, tráng ⑦thừa hưởng |
①
②
③
④
くじを
⑤
⑥
フライパンに
⑦
Ví dụ thêm
・
Tôi bị cảm nên hôm nay nghỉ làm.
・
Hãy tập thói quen tra từ điển khi gặp từ không biết.
・
この Sản phẩm này được giảm giá 20% trong đợt khuyến mãi. |
|
15
|
回すまわす①bật lên ②dành cho ③chuyển tiếp ④để sau |
①
②
バイト
③
これを
④
Ví dụ thêm
・
ハンドルを Hãy xoay tay nắm sang phải để mở nắp.
・
ボーナスを Tôi quyết định dành tiền thưởng cho việc tiết kiệm.
・
Sau khi xem qua tài liệu, hãy chuyển cho bộ phận tiếp theo. |

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②