Từ vựng N1 - Chủ đề Thi đấu

# Từ vựng Ví dụ
1
挑む
いどむ
thử sức, thách thức

どんな相手あいてでも全力ぜんりょくいどむ。

Đối thủ có là ai thì tôi cũng thử sức bằng tất cả sức lực.
2
まとまる
thống nhất, tập hợp, đoàn kết

チームがひとつにまとまって練習れんしゅうむ。

Đội đoàn kết lại thành một và tích lũy luyện tập.
3
作戦
さくせん
tác chiến, chiến lược, kế hoạch

試合しあいまえ時間じかんをかけて作戦さくせんてる。

Dành thời gian lập chiến lược trước trận đấu.
4
戦力
せんりょく
chiến lực, sức chiến đấu

中心ちゅうしん選手せんしゅがけがをして、大切たいせつ戦力せんりょくうしなった。

Cầu thủ chủ chốt bị thương và chúng tôi đã mất đi sức chiến đấu quan trọng.
5
負かす
まかす
đánh bại

ライバルをかして優勝ゆうしょうした。

Tôi đánh bại đối thủ và giành chiến thắng.
6
対抗(する)
たいこう(する)
đối kháng, đối đầu, cạnh tranh

去年きょねん優勝ゆうしょうチームに対抗たいこうする。

Chúng tôi đối đầu với đội vô địch năm ngoái.
7
獲得(する)
かくとく(する)
giành được, thu được, đạt được

えいチームは有望ゆうぼう選手せんしゅ獲得かくとくした。

Đội A đã giành được một cầu thủ đầy triển vọng.
8
圧倒(する)
あっとう(する)
áp đảo, vượt trội

試合しあい後半こうはん相手あいてチームのパワーに圧倒あっとうされた。

Chúng tôi bị áp đảo bởi sức mạnh của đội đối phương trong nửa sau trận đấu.
9
一挙に
いっきょに
cùng một lúc, trong một lần

試合しあい前半ぜんはん一挙いっきょに3てんられた。

Chúng tôi bị mất 3 điểm cùng một lúc trong nửa đầu trận đấu.
10
意気込む
いきごむ
hăng hái, nhiệt tình, hào hứng

チーム全員ぜんいん意気込いきごんで試合しあいのぞんだ。

Tất cả thành viên trong đội hăng hái bước vào trận đấu.
11
無我夢中
むがむちゅう
miệt mài, mải mê quên mình

勝利しょうりのために無我夢中むがむちゅう練習れんしゅうした。

Để chiến thắng, tôi đã miệt mài luyện tập quên cả bản thân.
12
負けず嫌いな
まけずぎらいな
ghét thua, hiếu thắng

負けず嫌まけずぎらいでなければ、勝負しょうぶてない。

Nếu không có tính hiếu thắng thì không thể giành chiến thắng trong trận đấu.
13
しぶとい
bền bỉ, ngoan cường, dai dẳng

かれ最後さいごまでしぶとくたたかった。

Anh ấy ngoan cường chiến đấu tới cùng.
14
顔つき
かおつき
vẻ mặt, nét mặt

彼女かのじょ試合しあいまえになるとかおつきがわる。

Vẻ mặt cô ấy thay đổi khi sắp đến trận đấu.
15
健闘(する)
けんとう(する)
chiến đấu dũng cảm, phấn đấu hết mình

お互いに最後さいごまで健闘けんとうした。

Cả hai bên đều phấn đấu hết mình cho đến cuối cùng.
16
手加減(する)
てかげん(する)
nương tay, nhẹ tay

相手あいてだれでも、絶対ぜったい手加減てかげんしない。

Đối phương có là ai thì tôi cũng tuyệt đối không nương tay.
17
補充(する)
ほじゅう(する)
bổ sung, bổ trợ

けそうだ。戰カを補充ほじゅうしなければ。

Có vẻ như sắp thua. Chúng tôi phải bổ sung thêm chiến lực.
18
反則
はんそく
phạm luật, phạm quy

相手あいて選手せんしゅ反則はんそくをした。

Cầu thủ đối phương đã phạm luật.
19
抗議(する)
こうぎ(する)
phản đối, khiếu nại, kháng nghị

監督かんとく相手あいてチームに抗議こうぎした。

Huấn luyện viên đã khiếu nại đội đối phương.
20
喪失(する)
そうしつ(する)
mất mát, đánh mất

てきつよすぎて、自信じしん喪失そうしつしそうだ。

Đối thủ quá mạnh, tôi có vẻ sắp đánh mất sự tự tin.
21
お手上げ
おてあげ
bó tay, giơ tay đầu hàng, bất lực

こんなに点差てんさがついたら、もうお手上げだ。

Chênh lệch điểm lớn thế này thì xin bó tay.
22
行進(する)
こうしん(する)
diễu hành, tuần hành

選手せんしゅたちが堂々どうどう行進こうしんしてきた。

Các vận động viên diễu hành một cách đường hoàng.
23
ポジション
vị trí, chức vụ

監督かんとく適性てきせいてポジションをめた。

Huấn luyện viên nhìn vào năng khiếu và quyết định các vị trí.
24
わざ
kỹ thuật, chiêu thức, kỹ năng

かれあたらしいわざ次々つぎつぎけている。

Anh ấy liên tục học được những kỹ thuật mới.
25
屋内
おくない
trong nhà, trong phòng

大雨おおあめのため、今日きょう試合しあい屋内おくないおこなわれた。

Do trời mưa to nên trận đấu hôm nay được tổ chức trong nhà.
26
観戦(する)
かんせん(する)
xem trận đấu, theo dõi trận đấu

おおくのひと会場かいじょう観戦かんせんしている。

Rất nhiều người đang xem trận đấu tại hội trường.
27
声援(する)
せいえん(する)
tiếng cổ vũ, tiếng hò reo

会場かいじょう声援せいえんひびいている。

Tiếng cổ vũ vang vọng khắp hội trường.
28
ぼうぜんと(する)
thất thần, chết lặng, sững sờ

終了しゅうりょう直前ちょくぜん相手あいててんれられ、一同いちどうぼうぜんとした。

Đối phương ghi điểm ngay trước khi trận đấu kết thúc, mọi người đều chết lặng.
29
かける
đánh cược, đặt cược

かれ今度こんど試合しあい人生じんせいをかけている。

Anh ấy đánh cược cuộc đời vào trận đấu lần này.
30
化ける
ばける
biến hóa, hóa trang, biến thành

①このまま努力どりょくすれば、かれ一流いちりゅう選手せんしゅけるだろう。
犯人はんにん警察官けいさつかんけていた。

①Nếu cứ cố gắng như thế này thì anh ấy sẽ trở thành cầu thủ bậc nhất. ②Tên tội phạm đã giả trang thành cảnh sát.
31
育成(する)
いくせい(する)
nuôi dưỡng, đào tạo, bồi dưỡng

コーチはわか選手せんしゅをじっくり育成いくせいしている。

Huấn luyện viên đào tạo kỹ lưỡng những cầu thủ trẻ.
32
人知れず
ひとしれず
lặng lẽ, âm thầm, không ai biết

あの選手せんしゅ人知ひとしれずきびしい練習れんしゅうんでいる。

Cầu thủ đó âm thầm tích lũy luyện tập khắc nghiệt.
33
実る
みのる
đơm hoa kết trái, được đền đáp

とうとう優勝ゆうしょうして、いままでの努力どりょくみのった。

Cuối cùng cũng vô địch, nỗ lực từ trước đến nay đã được đền đáp.
34
一躍
いちやく
nhảy vọt, bỗng chốc, một bước

この大会たいかい優勝ゆうしょうすれば、かれ一躍いちやくスターだ。

Nếu chiến thắng ở đại hội lần này thì anh ấy sẽ nhảy vọt thành ngôi sao.
35
転落(する)
てんらく(する)
rơi xuống, tụt hạng, lao dốc

今日きょうけて、かれはランキングいちから転落てんらくした。
えき階段かいだんうえから転落てんらくして、だいけがをした。

①Sau khi thua ngày hôm nay, anh ấy tụt hạng từ vị trí số một. ②Ngã từ trên cầu thang nhà ga nên bị thương nặng.
36
栄光
えいこう
vinh quang, vinh dự

えいチームはつづけて、日本一にほんいち栄光えいこうかがやいた。

Đội A tiếp tục giành chiến thắng và tỏa sáng với vinh quang hàng đầu Nhật Bản.
37
伝説
でんせつ
truyền thuyết, huyền thoại

かれ伝説でんせつのチャンピオンだ。

Anh ấy là nhà vô địch huyền thoại.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa