Từ vựng N1 - Chủ đề Thi đấu

# Từ vựng Ví dụ
1
挑む
いどむ
thử sức, thách thức

どんな相手(あいて)でも全力(ぜんりょく)で挑(いど)む。

Đối thủ có là ai thì tôi cũng thử sức bằng tất cả sức lực.
Ví dụ thêm
・

新(あたら)しいプロジェクトに挑(いど)むことにした。


Tôi đã quyết định thử sức với dự án mới.
・

世界記録(せかいきろく)に挑(いど)む選手(せんしゅ)たちが集(あつ)まった。


Các vận động viên thách thức kỷ lục thế giới đã tập hợp lại.
・

困難(こんなん)な課題(かだい)に挑(いど)む姿勢(しせい)が評価(ひょうか)された。


Thái độ dám đương đầu với thử thách khó khăn đã được đánh giá cao.
2
まとまる
thống nhất, tập hợp, đoàn kết

チームが一(ひと)つにまとまって練習(れんしゅう)を積(つ)む。

Đội đoàn kết lại thành một và tích lũy luyện tập.
Ví dụ thêm
・

意見(いけん)がなかなかまとまらない。


Ý kiến mãi mà không thống nhất được.
・

話(はな)し合(あ)いの結果(けっか)、計画(けいかく)がうまくまとまった。


Kết quả của cuộc thảo luận, kế hoạch đã được thống nhất tốt đẹp.
・

リーダーのおかげで組織(そしき)がまとまった。


Nhờ có người lãnh đạo mà tổ chức đã đoàn kết lại.
3
作戦
さくせん
tác chiến, chiến lược, kế hoạch

試合前(しあいまえ)に時間(じかん)をかけて作戦(さくせん)を立(た)てる。

Dành thời gian lập chiến lược trước trận đấu.
Ví dụ thêm
・

監督(かんとく)は選手(せんしゅ)たちに新(あたら)しい作戦(さくせん)を説明(せつめい)した。


Huấn luyện viên đã giải thích chiến lược mới cho các cầu thủ.
・

作戦(さくせん)が成功(せいこう)して、見事(みごと)に逆転勝利(ぎゃくてんしょうり)を収(おさ)めた。


Chiến lược thành công, đội đã giành được chiến thắng ngược dòng ngoạn mục.
4
戦力
せんりょく
chiến lực, sức chiến đấu

中心選手(ちゅうしんせんしゅ)がけがをして、大切(たいせつ)な戦力(せんりょく)を失(うしな)った。

Cầu thủ chủ chốt bị thương và chúng tôi đã mất đi sức chiến đấu quan trọng.
Ví dụ thêm
・

新人(しんじん)選手(せんしゅ)の加入(かにゅう)でチームの戦力(せんりょく)が大幅(おおはば)に上(あ)がった。


Nhờ tân binh gia nhập, sức chiến đấu của đội tăng lên đáng kể.
・

戦力(せんりょく)を分析(ぶんせき)して、弱点(じゃくてん)を見(み)つけ出(だ)す。


Phân tích sức chiến đấu và tìm ra điểm yếu.
5
負かす
まかす
đánh bại

ライバルを負(ま)かして優勝(ゆうしょう)した。

Tôi đánh bại đối thủ và giành chiến thắng.
Ví dụ thêm
・

強豪(きょうごう)チームを負(ま)かすのは簡単(かんたん)ではない。


Đánh bại đội mạnh không phải là chuyện dễ dàng.
・

彼(かれ)は決勝(けっしょう)で相手(あいて)を3対(たい)1で負(ま)かした。


Anh ấy đã đánh bại đối thủ 3-1 trong trận chung kết.
6
対抗(する)
たいこう(する)
đối kháng, đối đầu, cạnh tranh

去年(きょねん)の優勝(ゆうしょう)チームに対抗(たいこう)する。

Chúng tôi đối đầu với đội vô địch năm ngoái.
Ví dụ thêm
・

大手企業(おおてきぎょう)に対抗(たいこう)するために中小企業(ちゅうしょうきぎょう)が連携(れんけい)した。


Các doanh nghiệp vừa và nhỏ đã liên kết để đối đầu với doanh nghiệp lớn.
・

値下(ねさ)げして競合(きょうごう)他社(たしゃ)に対抗(たいこう)する。


Giảm giá để cạnh tranh với các đối thủ.
7
獲得(する)
かくとく(する)
giành được, thu được, đạt được

Aチームは有望(ゆうぼう)な選手(せんしゅ)を獲得(かくとく)した。

Đội A đã giành được một cầu thủ đầy triển vọng.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)はオリンピックで金(きん)メダルを獲得(かくとく)した。


Cô ấy đã giành được huy chương vàng tại Thế vận hội.
・

新(あたら)しい技術(ぎじゅつ)を獲得(かくとく)するために留学(りゅうがく)した。


Anh ấy đi du học để đạt được kỹ thuật mới.
・

その候補者(こうほしゃ)は多(おお)くの票(ひょう)を獲得(かくとく)した。


Ứng cử viên đó đã giành được nhiều phiếu bầu.
8
圧倒(する)
あっとう(する)
áp đảo, vượt trội

試合(しあい)の後半(こうはん)で相手(あいて)チームのパワーに圧倒(あっとう)された。

Chúng tôi bị áp đảo bởi sức mạnh của đội đối phương trong nửa sau trận đấu.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)の演説(えんぜつ)は聴衆(ちょうしゅう)を圧倒(あっとう)した。


Bài diễn thuyết của anh ấy đã áp đảo khán giả.
・

圧倒的(あっとうてき)な強(つよ)さで優勝(ゆうしょう)を決(き)めた。


Đội đã giành chức vô địch bằng sức mạnh áp đảo.
9
一挙に
いっきょに
cùng một lúc, trong một lần

試合(しあい)の前半(ぜんはん)で一挙(いっきょ)に3点(さんてん)を取(と)られた。

Chúng tôi bị mất 3 điểm cùng một lúc trong nửa đầu trận đấu.
Ví dụ thêm
・

問題(もんだい)を一挙(いっきょ)に解決(かいけつ)する方法(ほうほう)を見(み)つけた。


Tôi đã tìm ra cách giải quyết vấn đề trong một lần.
・

新製品(しんせいひん)の発表(はっぴょう)で売(う)り上(あ)げが一挙(いっきょ)に伸(の)びた。


Nhờ ra mắt sản phẩm mới, doanh số đã tăng vọt cùng một lúc.
10
意気込む
いきごむ
hăng hái, nhiệt tình, hào hứng

チーム全員(ぜんいん)、意気込(いきご)んで試合(しあい)に臨(のぞ)んだ。

Tất cả thành viên trong đội hăng hái bước vào trận đấu.
Ví dụ thêm
・

新入社員(しんにゅうしゃいん)は意気込(いきご)んで仕事(しごと)に取(と)り組(く)んでいる。


Nhân viên mới hăng hái bắt tay vào công việc.
・

彼(かれ)は「絶対(ぜったい)に勝(か)つ」と意気込(いきご)んでいた。


Anh ấy hào hứng nói "Nhất định sẽ thắng".
11
無我夢中
むがむちゅう
miệt mài, mải mê quên mình

勝利(しょうり)のために無我夢中(むがむちゅう)で練習(れんしゅう)した。

Để chiến thắng, tôi đã miệt mài luyện tập quên cả bản thân.
Ví dụ thêm
・

火事(かじ)の中(なか)、無我夢中(むがむちゅう)で子供(こども)を助(たす)け出(だ)した。


Trong đám cháy, anh ấy mải mê quên mình cứu đứa trẻ ra ngoài.
・

無我夢中(むがむちゅう)で走(はし)り続(つづ)けて、気(き)づいたらゴールしていた。


Miệt mài chạy không ngừng, khi nhận ra thì đã về đích rồi.
12
負けず嫌いな
まけずぎらいな
ghét thua, hiếu thắng

負(ま)けず嫌(ぎら)いでなければ、勝負(しょうぶ)に勝(か)てない。

Nếu không có tính hiếu thắng thì không thể giành chiến thắng trong trận đấu.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)は負(ま)けず嫌(ぎら)いな性格(せいかく)で、常(つね)に一番(いちばん)を目指(めざ)す。


Cô ấy có tính hiếu thắng, luôn hướng tới vị trí số một.
・

負(ま)けず嫌(ぎら)いなところが、彼(かれ)の長所(ちょうしょ)でもあり短所(たんしょ)でもある。


Tính hiếu thắng vừa là ưu điểm vừa là nhược điểm của anh ấy.
13
しぶとい
bền bỉ, ngoan cường, dai dẳng

彼(かれ)は最後(さいご)までしぶとく戦(たたか)った。

Anh ấy ngoan cường chiến đấu tới cùng.
Ví dụ thêm
・

しぶとい交渉(こうしょう)の末(すえ)、やっと契約(けいやく)が成立(せいりつ)した。


Sau cuộc đàm phán dai dẳng, cuối cùng hợp đồng cũng được ký kết.
・

あのチームはしぶとくて、なかなか点(てん)を入(い)れさせてくれない。


Đội đó rất ngoan cường, không dễ gì ghi được điểm.
14
顔つき
かおつき
vẻ mặt, nét mặt

彼女(かのじょ)は試合前(しあいまえ)になると顔(かお)つきが変(か)わる。

Vẻ mặt cô ấy thay đổi khi sắp đến trận đấu.
Ví dụ thêm
・

厳(きび)しい顔(かお)つきで部下(ぶか)を叱(しか)った。


Ông ấy mắng nhân viên với vẻ mặt nghiêm khắc.
・

子供(こども)の頃(ころ)の写真(しゃしん)と比(くら)べると、顔(かお)つきがすっかり大人(おとな)になった。


So với ảnh hồi nhỏ, nét mặt đã hoàn toàn trưởng thành.
15
健闘(する)
けんとう(する)
chiến đấu dũng cảm, phấn đấu hết mình

お互(たが)いに最後(さいご)まで健闘(けんとう)した。

Cả hai bên đều phấn đấu hết mình cho đến cuối cùng.
Ví dụ thêm
・

負(ま)けたが、最後(さいご)まで健闘(けんとう)した選手(せんしゅ)に拍手(はくしゅ)が送(おく)られた。


Dù thua nhưng khán giả đã vỗ tay dành cho vận động viên đã phấn đấu hết mình đến cuối.
・

健闘(けんとう)を祈(いの)る。


Chúc chiến đấu dũng cảm.
16
手加減(する)
てかげん(する)
nương tay, nhẹ tay

相手(あいて)が誰(だれ)でも、絶対(ぜったい)に手加減(てかげん)しない。

Đối phương có là ai thì tôi cũng tuyệt đối không nương tay.
Ví dụ thêm
・

子供(こども)相手(あいて)でも手加減(てかげん)しないのが彼(かれ)のやり方(かた)だ。


Dù đối thủ là trẻ con cũng không nương tay, đó là cách của anh ấy.
・

先輩(せんぱい)に手加減(てかげん)してもらって、なんとか勝(か)てた。


Nhờ tiền bối nhẹ tay nên tôi mới thắng được.
17
補充(する)
ほじゅう(する)
bổ sung, bổ trợ

負(ま)けそうだ。戦力(せんりょく)を補充(ほじゅう)しなければ。

Có vẻ như sắp thua. Chúng tôi phải bổ sung thêm chiến lực.
Ví dụ thêm
・

在庫(ざいこ)が少(すく)なくなったので商品(しょうひん)を補充(ほじゅう)した。


Vì hàng tồn kho ít lại nên đã bổ sung thêm hàng hóa.
・

水分(すいぶん)を補充(ほじゅう)するために、こまめに水(みず)を飲(の)む。


Uống nước thường xuyên để bổ sung nước cho cơ thể.
18
反則
はんそく
phạm luật, phạm quy

相手(あいて)の選手(せんしゅ)が反則(はんそく)をした。

Cầu thủ đối phương đã phạm luật.
Ví dụ thêm
・

反則(はんそく)を犯(おか)した選手(せんしゅ)は退場処分(たいじょうしょぶん)を受(う)けた。


Cầu thủ phạm luật đã bị phạt đuổi khỏi sân.
・

あの試合(しあい)は反則(はんそく)が多(おお)くて、見(み)ていて気分(きぶん)が悪(わる)かった。


Trận đấu đó có nhiều lỗi phạm luật, xem mà khó chịu.
19
抗議(する)
こうぎ(する)
phản đối, khiếu nại, kháng nghị

監督(かんとく)が相手(あいて)チームに抗議(こうぎ)した。

Huấn luyện viên đã khiếu nại đội đối phương.
Ví dụ thêm
・

審判(しんぱん)の判定(はんてい)に対(たい)して選手(せんしゅ)が抗議(こうぎ)した。


Cầu thủ đã phản đối quyết định của trọng tài.
・

住民(じゅうみん)が環境破壊(かんきょうはかい)に抗議(こうぎ)してデモを行(おこな)った。


Cư dân đã biểu tình phản đối việc phá hủy môi trường.
20
喪失(する)
そうしつ(する)
mất mát, đánh mất

敵(てき)が強(つよ)すぎて、自信(じしん)を喪失(そうしつ)しそうだ。

Đối thủ quá mạnh, tôi có vẻ sắp đánh mất sự tự tin.
Ví dụ thêm
・

事故(じこ)で記憶(きおく)を喪失(そうしつ)した。


Anh ấy đã mất trí nhớ sau tai nạn.
・

大切(たいせつ)な人(ひと)を失(うしな)い、生(い)きる意欲(いよく)を喪失(そうしつ)してしまった。


Mất đi người quan trọng, anh ấy đã đánh mất ý chí sống.
21
お手上げ
おてあげ
bó tay, giơ tay đầu hàng, bất lực

こんなに点差(てんさ)がついたら、もうお手上(てあ)げだ。

Chênh lệch điểm lớn thế này thì xin bó tay.
Ví dụ thêm
・

この数学(すうがく)の問題(もんだい)は難(むずか)しすぎて、もうお手上(てあ)げだ。


Bài toán này khó quá, tôi bó tay rồi.
・

機械(きかい)が故障(こしょう)して、専門家(せんもんか)でもお手上(てあ)げの状態(じょうたい)だ。


Máy bị hỏng, ngay cả chuyên gia cũng bất lực.
22
行進(する)
こうしん(する)
diễu hành, tuần hành

選手(せんしゅ)たちが堂々(どうどう)と行進(こうしん)してきた。

Các vận động viên diễu hành một cách đường hoàng.
Ví dụ thêm
・

開会式(かいかいしき)で各国(かっこく)の選手団(せんしゅだん)が行進(こうしん)した。


Đoàn vận động viên các nước đã diễu hành trong lễ khai mạc.
・

軍隊(ぐんたい)が街(まち)を行進(こうしん)している。


Quân đội đang diễu hành qua thành phố.
23
ポジション
vị trí, chức vụ

監督(かんとく)は適性(てきせい)を見(み)てポジションを決(き)めた。

Huấn luyện viên nhìn vào năng khiếu và quyết định các vị trí.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)はチームの中(なか)で重要(じゅうよう)なポジションを任(まか)されている。


Anh ấy được giao phó vị trí quan trọng trong đội.
・

自分(じぶん)のポジションに誇(ほこ)りを持(も)って戦(たたか)う。


Tự hào với vị trí của mình và chiến đấu.
24
技
わざ
kỹ thuật, chiêu thức, kỹ năng

彼(かれ)は新(あたら)しい技(わざ)を次々(つぎつぎ)と身(み)に付(つ)けている。

Anh ấy liên tục học được những kỹ thuật mới.
Ví dụ thêm
・

柔道(じゅうどう)の技(わざ)を磨(みが)くために毎日(まいにち)練習(れんしゅう)する。


Luyện tập mỗi ngày để trau dồi kỹ thuật judo.
・

相手(あいて)の技(わざ)を受(う)けて倒(たお)れたが、すぐに立(た)ち上(あ)がった。


Bị chiêu thức của đối thủ đánh ngã nhưng lập tức đứng dậy.
25
屋内
おくない
trong nhà, trong phòng

大雨(おおあめ)のため、今日(きょう)の試合(しあい)は屋内(おくない)で行(おこな)われた。

Do trời mưa to nên trận đấu hôm nay được tổ chức trong nhà.
Ví dụ thêm
・

屋内(おくない)プールで水泳(すいえい)の練習(れんしゅう)をする。


Luyện tập bơi lội ở bể bơi trong nhà.
・

屋内(おくない)と屋外(おくがい)の温度(おんど)差(さ)が激(はげ)しい。


Sự chênh lệch nhiệt độ giữa trong nhà và ngoài trời rất lớn.
26
観戦(する)
かんせん(する)
xem trận đấu, theo dõi trận đấu

多(おお)くの人(ひと)が会場(かいじょう)で観戦(かんせん)している。

Rất nhiều người đang xem trận đấu tại hội trường.
Ví dụ thêm
・

テレビでサッカーの試合(しあい)を観戦(かんせん)する。


Xem trận đấu bóng đá trên tivi.
・

スタジアムで生(なま)観戦(かんせん)するのは迫力(はくりょく)が違(ちが)う。


Xem trận đấu trực tiếp tại sân vận động thì cảm giác khác hẳn.
27
声援(する)
せいえん(する)
tiếng cổ vũ, tiếng hò reo

会場(かいじょう)に声援(せいえん)が響(ひび)いている。

Tiếng cổ vũ vang vọng khắp hội trường.
Ví dụ thêm
・

観客(かんきゃく)の声援(せいえん)に後押(あとお)しされて、選手(せんしゅ)は力(ちから)を発揮(はっき)した。


Được tiếng cổ vũ của khán giả tiếp sức, vận động viên đã phát huy hết sức mạnh.
・

温(あたた)かい声援(せいえん)をありがとうございます。


Xin cảm ơn những lời cổ vũ nồng nhiệt.
28
ぼうぜんと(する)
thất thần, chết lặng, sững sờ

終了(しゅうりょう)直前(ちょくぜん)に相手(あいて)に点(てん)を入(い)れられ、一同(いちどう)ぼうぜんとした。

Đối phương ghi điểm ngay trước khi trận đấu kết thúc, mọi người đều chết lặng.
Ví dụ thêm
・

突然(とつぜん)の知(し)らせにぼうぜんとして、言葉(ことば)が出(で)なかった。


Nghe tin bất ngờ, tôi sững sờ không nói nên lời.
・

家(いえ)が火事(かじ)で燃(も)えるのをぼうぜんと見(み)ていた。


Tôi thất thần nhìn ngôi nhà bị cháy.
29
かける
đánh cược, đặt cược

彼(かれ)は今度(こんど)の試合(しあい)に人生(じんせい)をかけている。

Anh ấy đánh cược cuộc đời vào trận đấu lần này.
Ví dụ thêm
・

名誉(めいよ)をかけて戦(たたか)う覚悟(かくご)がある。


Tôi sẵn sàng chiến đấu bằng danh dự của mình.
・

このプロジェクトに会社(かいしゃ)の将来(しょうらい)をかけている。


Tương lai của công ty được đặt cược vào dự án này.
30
化ける
ばける
biến hóa, hóa trang, biến thành
①

このまま努力(どりょく)すれば、彼(かれ)は一流(いちりゅう)の選手(せんしゅ)に化(ば)けるだろう。

Nếu cứ cố gắng như thế này thì anh ấy sẽ trở thành cầu thủ bậc nhất.
②

犯人(はんにん)は警察官(けいさつかん)に化(ば)けていた。

Tên tội phạm đã giả trang thành cảnh sát.
Ví dụ thêm
・

狐(きつね)が人間(にんげん)に化(ば)けるという昔話(むかしばなし)がある。


Có một câu chuyện cổ tích kể về con cáo biến hóa thành người.
・

あの選手(せんしゅ)は大(だい)舞台(ぶたい)で化(ば)ける可能性(かのうせい)がある。


Vận động viên đó có khả năng lột xác trên sân khấu lớn.
31
育成(する)
いくせい(する)
nuôi dưỡng, đào tạo, bồi dưỡng

コーチは若(わか)い選手(せんしゅ)をじっくり育成(いくせい)している。

Huấn luyện viên đào tạo kỹ lưỡng những cầu thủ trẻ.
Ví dụ thêm
・

会社(かいしゃ)は次世代(じせだい)のリーダーを育成(いくせい)するプログラムを導入(どうにゅう)した。


Công ty đã áp dụng chương trình đào tạo thế hệ lãnh đạo kế tiếp.
・

人材育成(じんざいいくせい)に力(ちから)を入(い)れている企業(きぎょう)は成長(せいちょう)が早(はや)い。


Doanh nghiệp chú trọng bồi dưỡng nhân tài sẽ phát triển nhanh.
32
人知れず
ひとしれず
lặng lẽ, âm thầm, không ai biết

あの選手(せんしゅ)は人知(ひとし)れず厳(きび)しい練習(れんしゅう)を積(つ)んでいる。

Cầu thủ đó âm thầm tích lũy luyện tập khắc nghiệt.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)は人知(ひとし)れず涙(なみだ)を流(なが)していた。


Cô ấy lặng lẽ rơi nước mắt.
・

人知(ひとし)れず努力(どりょく)を重(かさ)ねた結果(けっか)、彼(かれ)はついに成功(せいこう)した。


Kết quả của việc âm thầm nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã thành công.
33
実る
みのる
đơm hoa kết trái, được đền đáp

とうとう優勝(ゆうしょう)して、今(いま)までの努力(どりょく)が実(みの)った。

Cuối cùng cũng vô địch, nỗ lực từ trước đến nay đã được đền đáp.
Ví dụ thêm
・

長年(ながねん)の研究(けんきゅう)がようやく実(みの)って、新薬(しんやく)が完成(かんせい)した。


Nghiên cứu nhiều năm cuối cùng đã đơm hoa kết trái, thuốc mới đã hoàn thành.
・

秋(あき)になると果物(くだもの)が実(みの)る。


Đến mùa thu thì trái cây đơm quả.
34
一躍
いちやく
nhảy vọt, bỗng chốc, một bước

この大会(たいかい)で優勝(ゆうしょう)すれば、彼(かれ)は一躍(いちやく)スターだ。

Nếu chiến thắng ở đại hội lần này thì anh ấy sẽ nhảy vọt thành ngôi sao.
Ví dụ thêm
・

その映画(えいが)の成功(せいこう)で、彼女(かのじょ)は一躍(いちやく)有名(ゆうめい)になった。


Nhờ thành công của bộ phim, cô ấy bỗng chốc nổi tiếng.
・

新製品(しんせいひん)のヒットで、その会社(かいしゃ)は一躍(いちやく)業界(ぎょうかい)トップに躍(おど)り出(で)た。


Nhờ sản phẩm mới thành công, công ty đó nhảy vọt lên dẫn đầu ngành.
35
転落(する)
てんらく(する)
rơi xuống, tụt hạng, lao dốc
①

今日(きょう)負(ま)けて、彼(かれ)はランキング一(いち)位(い)から転落(てんらく)した。

Sau khi thua ngày hôm nay, anh ấy tụt hạng từ vị trí số một.
②

駅(えき)の階段(かいだん)の上(うえ)から転落(てんらく)して、大(だい)けがをした。

Ngã từ trên cầu thang nhà ga nên bị thương nặng.
Ví dụ thêm
・

景気(けいき)の悪化(あっか)で業績(ぎょうせき)が転落(てんらく)した。


Do kinh tế xấu đi, thành tích kinh doanh lao dốc.
・

崖(がけ)から転落(てんらく)して命(いのち)を落(お)とす事故(じこ)が起(お)きた。


Đã xảy ra tai nạn rơi xuống từ vách đá và thiệt mạng.
36
栄光
えいこう
vinh quang, vinh dự

Aチームは勝(か)ち続(つづ)けて、日本一(にほんいち)の栄光(えいこう)に輝(かがや)いた。

Đội A tiếp tục giành chiến thắng và tỏa sáng với vinh quang hàng đầu Nhật Bản.
Ví dụ thêm
・

過去(かこ)の栄光(えいこう)にとらわれてはいけない。


Không nên bám víu vào vinh quang quá khứ.
・

栄光(えいこう)の陰(かげ)には多(おお)くの努力(どりょく)と犠牲(ぎせい)があった。


Đằng sau vinh quang là rất nhiều nỗ lực và hy sinh.
37
伝説
でんせつ
truyền thuyết, huyền thoại

彼(かれ)は伝説(でんせつ)のチャンピオンだ。

Anh ấy là nhà vô địch huyền thoại.
Ví dụ thêm
・

この地方(ちほう)には龍(りゅう)にまつわる伝説(でんせつ)が残(のこ)っている。


Vùng này còn lưu truyền truyền thuyết liên quan đến rồng.
・

彼(かれ)の活躍(かつやく)はもはや伝説(でんせつ)となっている。


Thành tích của anh ấy giờ đã trở thành huyền thoại.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa