Từ vựng N1 - Chủ đề Thi đấu

# Từ vựng Ví dụ
1
挑む
いどむ
thử sức, thách thức

どんな相手あいてでも全力ぜんりょくいどむ。

Đối thủ có là ai thì tôi cũng thử sức bằng tất cả sức lực.
Ví dụ thêm

あたらしいプロジェクトにいどむことにした。


Tôi đã quyết định thử sức với dự án mới.

世界記録せかいきろくいど選手せんしゅたちがあつまった。


Các vận động viên thách thức kỷ lục thế giới đã tập hợp lại.

困難こんなん課題かだいいど姿勢しせい評価ひょうかされた。


Thái độ dám đương đầu với thử thách khó khăn đã được đánh giá cao.
2
まとまる
thống nhất, tập hợp, đoàn kết

チームがひとつにまとまって練習れんしゅうむ。

Đội đoàn kết lại thành một và tích lũy luyện tập.
Ví dụ thêm

意見いけんがなかなかまとまらない。


Ý kiến mãi mà không thống nhất được.

はないの結果けっか計画けいかくがうまくまとまった。


Kết quả của cuộc thảo luận, kế hoạch đã được thống nhất tốt đẹp.

リーダーのおかげで組織そしきがまとまった。


Nhờ có người lãnh đạo mà tổ chức đã đoàn kết lại.
3
作戦
さくせん
tác chiến, chiến lược, kế hoạch

試合前しあいまえ時間じかんをかけて作戦さくせんてる。

Dành thời gian lập chiến lược trước trận đấu.
Ví dụ thêm

監督かんとく選手せんしゅたちにあたらしい作戦さくせん説明せつめいした。


Huấn luyện viên đã giải thích chiến lược mới cho các cầu thủ.

作戦さくせん成功せいこうして、見事みごと逆転勝利ぎゃくてんしょうりおさめた。


Chiến lược thành công, đội đã giành được chiến thắng ngược dòng ngoạn mục.
4
戦力
せんりょく
chiến lực, sức chiến đấu

中心選手ちゅうしんせんしゅがけがをして、大切たいせつ戦力せんりょくうしなった。

Cầu thủ chủ chốt bị thương và chúng tôi đã mất đi sức chiến đấu quan trọng.
Ví dụ thêm

新人しんじん選手せんしゅ加入かにゅうでチームの戦力せんりょく大幅おおはばがった。


Nhờ tân binh gia nhập, sức chiến đấu của đội tăng lên đáng kể.

戦力せんりょく分析ぶんせきして、弱点じゃくてんつけす。


Phân tích sức chiến đấu và tìm ra điểm yếu.
5
負かす
まかす
đánh bại

ライバルをかして優勝ゆうしょうした。

Tôi đánh bại đối thủ và giành chiến thắng.
Ví dụ thêm

強豪きょうごうチームをかすのは簡単かんたんではない。


Đánh bại đội mạnh không phải là chuyện dễ dàng.

かれ決勝けっしょう相手あいてを3たい1でかした。


Anh ấy đã đánh bại đối thủ 3-1 trong trận chung kết.
6
対抗(する)
たいこう(する)
đối kháng, đối đầu, cạnh tranh

去年きょねん優勝ゆうしょうチームに対抗たいこうする。

Chúng tôi đối đầu với đội vô địch năm ngoái.
Ví dụ thêm

大手企業おおてきぎょう対抗たいこうするために中小企業ちゅうしょうきぎょう連携れんけいした。


Các doanh nghiệp vừa và nhỏ đã liên kết để đối đầu với doanh nghiệp lớn.

値下ねさげして競合きょうごう他社たしゃ対抗たいこうする。


Giảm giá để cạnh tranh với các đối thủ.
7
獲得(する)
かくとく(する)
giành được, thu được, đạt được

Aチームは有望ゆうぼう選手せんしゅ獲得かくとくした。

Đội A đã giành được một cầu thủ đầy triển vọng.
Ví dụ thêm

彼女かのじょはオリンピックできんメダルを獲得かくとくした。


Cô ấy đã giành được huy chương vàng tại Thế vận hội.

あたらしい技術ぎじゅつ獲得かくとくするために留学りゅうがくした。


Anh ấy đi du học để đạt được kỹ thuật mới.

その候補者こうほしゃおおくのひょう獲得かくとくした。


Ứng cử viên đó đã giành được nhiều phiếu bầu.
8
圧倒(する)
あっとう(する)
áp đảo, vượt trội

試合しあい後半こうはん相手あいてチームのパワーに圧倒あっとうされた。

Chúng tôi bị áp đảo bởi sức mạnh của đội đối phương trong nửa sau trận đấu.
Ví dụ thêm

かれ演説えんぜつ聴衆ちょうしゅう圧倒あっとうした。


Bài diễn thuyết của anh ấy đã áp đảo khán giả.

圧倒的あっとうてきつよさで優勝ゆうしょうめた。


Đội đã giành chức vô địch bằng sức mạnh áp đảo.
9
一挙に
いっきょに
cùng một lúc, trong một lần

試合しあい前半ぜんはん一挙いっきょ3点さんてんられた。

Chúng tôi bị mất 3 điểm cùng một lúc trong nửa đầu trận đấu.
Ví dụ thêm

問題もんだい一挙いっきょ解決かいけつする方法ほうほうつけた。


Tôi đã tìm ra cách giải quyết vấn đề trong một lần.

新製品しんせいひん発表はっぴょうげが一挙いっきょびた。


Nhờ ra mắt sản phẩm mới, doanh số đã tăng vọt cùng một lúc.
10
意気込む
いきごむ
hăng hái, nhiệt tình, hào hứng

チーム全員ぜんいん意気込いきごんで試合しあいのぞんだ。

Tất cả thành viên trong đội hăng hái bước vào trận đấu.
Ví dụ thêm

新入社員しんにゅうしゃいん意気込いきごんで仕事しごとんでいる。


Nhân viên mới hăng hái bắt tay vào công việc.

かれは「絶対ぜったいつ」と意気込いきごんでいた。


Anh ấy hào hứng nói "Nhất định sẽ thắng".
11
無我夢中
むがむちゅう
miệt mài, mải mê quên mình

勝利しょうりのために無我夢中むがむちゅう練習れんしゅうした。

Để chiến thắng, tôi đã miệt mài luyện tập quên cả bản thân.
Ví dụ thêm

火事かじなか無我夢中むがむちゅう子供こどもたすした。


Trong đám cháy, anh ấy mải mê quên mình cứu đứa trẻ ra ngoài.

無我夢中むがむちゅうはしつづけて、づいたらゴールしていた。


Miệt mài chạy không ngừng, khi nhận ra thì đã về đích rồi.
12
負けず嫌いな
まけずぎらいな
ghét thua, hiếu thắng

けずぎらいでなければ、勝負しょうぶてない。

Nếu không có tính hiếu thắng thì không thể giành chiến thắng trong trận đấu.
Ví dụ thêm

彼女かのじょけずぎらいな性格せいかくで、つね一番いちばん目指めざす。


Cô ấy có tính hiếu thắng, luôn hướng tới vị trí số một.

けずぎらいなところが、かれ長所ちょうしょでもあり短所たんしょでもある。


Tính hiếu thắng vừa là ưu điểm vừa là nhược điểm của anh ấy.
13
しぶとい
bền bỉ, ngoan cường, dai dẳng

かれ最後さいごまでしぶとくたたかった。

Anh ấy ngoan cường chiến đấu tới cùng.
Ví dụ thêm

しぶとい交渉こうしょうすえ、やっと契約けいやく成立せいりつした。


Sau cuộc đàm phán dai dẳng, cuối cùng hợp đồng cũng được ký kết.

あのチームはしぶとくて、なかなかてんれさせてくれない。


Đội đó rất ngoan cường, không dễ gì ghi được điểm.
14
顔つき
かおつき
vẻ mặt, nét mặt

彼女かのじょ試合前しあいまえになるとかおつきがわる。

Vẻ mặt cô ấy thay đổi khi sắp đến trận đấu.
Ví dụ thêm

きびしいかおつきで部下ぶかしかった。


Ông ấy mắng nhân viên với vẻ mặt nghiêm khắc.

子供こどもころ写真しゃしんくらべると、かおつきがすっかり大人おとなになった。


So với ảnh hồi nhỏ, nét mặt đã hoàn toàn trưởng thành.
15
健闘(する)
けんとう(する)
chiến đấu dũng cảm, phấn đấu hết mình

たがいに最後さいごまで健闘けんとうした。

Cả hai bên đều phấn đấu hết mình cho đến cuối cùng.
Ví dụ thêm

けたが、最後さいごまで健闘けんとうした選手せんしゅ拍手はくしゅおくられた。


Dù thua nhưng khán giả đã vỗ tay dành cho vận động viên đã phấn đấu hết mình đến cuối.

健闘けんとういのる。


Chúc chiến đấu dũng cảm.
16
手加減(する)
てかげん(する)
nương tay, nhẹ tay

相手あいてだれでも、絶対ぜったい手加減てかげんしない。

Đối phương có là ai thì tôi cũng tuyệt đối không nương tay.
Ví dụ thêm

子供こども相手あいてでも手加減てかげんしないのがかれのやりかただ。


Dù đối thủ là trẻ con cũng không nương tay, đó là cách của anh ấy.

先輩せんぱい手加減てかげんしてもらって、なんとかてた。


Nhờ tiền bối nhẹ tay nên tôi mới thắng được.
17
補充(する)
ほじゅう(する)
bổ sung, bổ trợ

けそうだ。戦力せんりょく補充ほじゅうしなければ。

Có vẻ như sắp thua. Chúng tôi phải bổ sung thêm chiến lực.
Ví dụ thêm

在庫ざいこすくなくなったので商品しょうひん補充ほじゅうした。


Vì hàng tồn kho ít lại nên đã bổ sung thêm hàng hóa.

水分すいぶん補充ほじゅうするために、こまめにみずむ。


Uống nước thường xuyên để bổ sung nước cho cơ thể.
18
反則
はんそく
phạm luật, phạm quy

相手あいて選手せんしゅ反則はんそくをした。

Cầu thủ đối phương đã phạm luật.
Ví dụ thêm

反則はんそくおかした選手せんしゅ退場処分たいじょうしょぶんけた。


Cầu thủ phạm luật đã bị phạt đuổi khỏi sân.

あの試合しあい反則はんそくおおくて、ていて気分きぶんわるかった。


Trận đấu đó có nhiều lỗi phạm luật, xem mà khó chịu.
19
抗議(する)
こうぎ(する)
phản đối, khiếu nại, kháng nghị

監督かんとく相手あいてチームに抗議こうぎした。

Huấn luyện viên đã khiếu nại đội đối phương.
Ví dụ thêm

審判しんぱん判定はんていたいして選手せんしゅ抗議こうぎした。


Cầu thủ đã phản đối quyết định của trọng tài.

住民じゅうみん環境破壊かんきょうはかい抗議こうぎしてデモをおこなった。


Cư dân đã biểu tình phản đối việc phá hủy môi trường.
20
喪失(する)
そうしつ(する)
mất mát, đánh mất

てきつよすぎて、自信じしん喪失そうしつしそうだ。

Đối thủ quá mạnh, tôi có vẻ sắp đánh mất sự tự tin.
Ví dụ thêm

事故じこ記憶きおく喪失そうしつした。


Anh ấy đã mất trí nhớ sau tai nạn.

大切たいせつひとうしない、きる意欲いよく喪失そうしつしてしまった。


Mất đi người quan trọng, anh ấy đã đánh mất ý chí sống.
21
お手上げ
おてあげ
bó tay, giơ tay đầu hàng, bất lực

こんなに点差てんさがついたら、もうお手上てあげだ。

Chênh lệch điểm lớn thế này thì xin bó tay.
Ví dụ thêm

この数学すうがく問題もんだいむずかしすぎて、もうお手上てあげだ。


Bài toán này khó quá, tôi bó tay rồi.

機械きかい故障こしょうして、専門家せんもんかでもお手上てあげの状態じょうたいだ。


Máy bị hỏng, ngay cả chuyên gia cũng bất lực.
22
行進(する)
こうしん(する)
diễu hành, tuần hành

選手せんしゅたちが堂々どうどう行進こうしんしてきた。

Các vận động viên diễu hành một cách đường hoàng.
Ví dụ thêm

開会式かいかいしき各国かっこく選手団せんしゅだん行進こうしんした。


Đoàn vận động viên các nước đã diễu hành trong lễ khai mạc.

軍隊ぐんたいまち行進こうしんしている。


Quân đội đang diễu hành qua thành phố.
23
ポジション
vị trí, chức vụ

監督かんとく適性てきせいてポジションをめた。

Huấn luyện viên nhìn vào năng khiếu và quyết định các vị trí.
Ví dụ thêm

かれはチームのなか重要じゅうようなポジションをまかされている。


Anh ấy được giao phó vị trí quan trọng trong đội.

自分じぶんのポジションにほこりをってたたかう。


Tự hào với vị trí của mình và chiến đấu.
24
わざ
kỹ thuật, chiêu thức, kỹ năng

かれあたらしいわざ次々つぎつぎけている。

Anh ấy liên tục học được những kỹ thuật mới.
Ví dụ thêm

柔道じゅうどうわざみがくために毎日まいにち練習れんしゅうする。


Luyện tập mỗi ngày để trau dồi kỹ thuật judo.

相手あいてわざけてたおれたが、すぐにがった。


Bị chiêu thức của đối thủ đánh ngã nhưng lập tức đứng dậy.
25
屋内
おくない
trong nhà, trong phòng

大雨おおあめのため、今日きょう試合しあい屋内おくないおこなわれた。

Do trời mưa to nên trận đấu hôm nay được tổ chức trong nhà.
Ví dụ thêm

屋内おくないプールで水泳すいえい練習れんしゅうをする。


Luyện tập bơi lội ở bể bơi trong nhà.

屋内おくない屋外おくがい温度おんどはげしい。


Sự chênh lệch nhiệt độ giữa trong nhà và ngoài trời rất lớn.
26
観戦(する)
かんせん(する)
xem trận đấu, theo dõi trận đấu

おおくのひと会場かいじょう観戦かんせんしている。

Rất nhiều người đang xem trận đấu tại hội trường.
Ví dụ thêm

テレビでサッカーの試合しあい観戦かんせんする。


Xem trận đấu bóng đá trên tivi.

スタジアムでなま観戦かんせんするのは迫力はくりょくちがう。


Xem trận đấu trực tiếp tại sân vận động thì cảm giác khác hẳn.
27
声援(する)
せいえん(する)
tiếng cổ vũ, tiếng hò reo

会場かいじょう声援せいえんひびいている。

Tiếng cổ vũ vang vọng khắp hội trường.
Ví dụ thêm

観客かんきゃく声援せいえん後押あとおしされて、選手せんしゅちから発揮はっきした。


Được tiếng cổ vũ của khán giả tiếp sức, vận động viên đã phát huy hết sức mạnh.

あたたかい声援せいえんをありがとうございます。


Xin cảm ơn những lời cổ vũ nồng nhiệt.
28
ぼうぜんと(する)
thất thần, chết lặng, sững sờ

終了しゅうりょう直前ちょくぜん相手あいててんれられ、一同いちどうぼうぜんとした。

Đối phương ghi điểm ngay trước khi trận đấu kết thúc, mọi người đều chết lặng.
Ví dụ thêm

突然とつぜんらせにぼうぜんとして、言葉ことばなかった。


Nghe tin bất ngờ, tôi sững sờ không nói nên lời.

いえ火事かじえるのをぼうぜんとていた。


Tôi thất thần nhìn ngôi nhà bị cháy.
29
かける
đánh cược, đặt cược

かれ今度こんど試合しあい人生じんせいをかけている。

Anh ấy đánh cược cuộc đời vào trận đấu lần này.
Ví dụ thêm

名誉めいよをかけてたたか覚悟かくごがある。


Tôi sẵn sàng chiến đấu bằng danh dự của mình.

このプロジェクトに会社かいしゃ将来しょうらいをかけている。


Tương lai của công ty được đặt cược vào dự án này.
30
化ける
ばける
biến hóa, hóa trang, biến thành

このまま努力どりょくすれば、かれ一流いちりゅう選手せんしゅけるだろう。

Nếu cứ cố gắng như thế này thì anh ấy sẽ trở thành cầu thủ bậc nhất.

犯人はんにん警察官けいさつかんけていた。

Tên tội phạm đã giả trang thành cảnh sát.
Ví dụ thêm

きつね人間にんげんけるという昔話むかしばなしがある。


Có một câu chuyện cổ tích kể về con cáo biến hóa thành người.

あの選手せんしゅだい舞台ぶたいける可能性かのうせいがある。


Vận động viên đó có khả năng lột xác trên sân khấu lớn.
31
育成(する)
いくせい(する)
nuôi dưỡng, đào tạo, bồi dưỡng

コーチはわか選手せんしゅをじっくり育成いくせいしている。

Huấn luyện viên đào tạo kỹ lưỡng những cầu thủ trẻ.
Ví dụ thêm

会社かいしゃ次世代じせだいのリーダーを育成いくせいするプログラムを導入どうにゅうした。


Công ty đã áp dụng chương trình đào tạo thế hệ lãnh đạo kế tiếp.

人材育成じんざいいくせいちかられている企業きぎょう成長せいちょうはやい。


Doanh nghiệp chú trọng bồi dưỡng nhân tài sẽ phát triển nhanh.
32
人知れず
ひとしれず
lặng lẽ, âm thầm, không ai biết

あの選手せんしゅ人知ひとしれずきびしい練習れんしゅうんでいる。

Cầu thủ đó âm thầm tích lũy luyện tập khắc nghiệt.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ人知ひとしれずなみだながしていた。


Cô ấy lặng lẽ rơi nước mắt.

人知ひとしれず努力どりょくかさねた結果けっかかれはついに成功せいこうした。


Kết quả của việc âm thầm nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã thành công.
33
実る
みのる
đơm hoa kết trái, được đền đáp

とうとう優勝ゆうしょうして、いままでの努力どりょくみのった。

Cuối cùng cũng vô địch, nỗ lực từ trước đến nay đã được đền đáp.
Ví dụ thêm

長年ながねん研究けんきゅうがようやくみのって、新薬しんやく完成かんせいした。


Nghiên cứu nhiều năm cuối cùng đã đơm hoa kết trái, thuốc mới đã hoàn thành.

あきになると果物くだものみのる。


Đến mùa thu thì trái cây đơm quả.
34
一躍
いちやく
nhảy vọt, bỗng chốc, một bước

この大会たいかい優勝ゆうしょうすれば、かれ一躍いちやくスターだ。

Nếu chiến thắng ở đại hội lần này thì anh ấy sẽ nhảy vọt thành ngôi sao.
Ví dụ thêm

その映画えいが成功せいこうで、彼女かのじょ一躍いちやく有名ゆうめいになった。


Nhờ thành công của bộ phim, cô ấy bỗng chốc nổi tiếng.

新製品しんせいひんのヒットで、その会社かいしゃ一躍いちやく業界ぎょうかいトップにおどた。


Nhờ sản phẩm mới thành công, công ty đó nhảy vọt lên dẫn đầu ngành.
35
転落(する)
てんらく(する)
rơi xuống, tụt hạng, lao dốc

今日きょうけて、かれはランキングいちから転落てんらくした。

Sau khi thua ngày hôm nay, anh ấy tụt hạng từ vị trí số một.

えき階段かいだんうえから転落てんらくして、だいけがをした。

Ngã từ trên cầu thang nhà ga nên bị thương nặng.
Ví dụ thêm

景気けいき悪化あっか業績ぎょうせき転落てんらくした。


Do kinh tế xấu đi, thành tích kinh doanh lao dốc.

がけから転落てんらくしていのちとす事故じこきた。


Đã xảy ra tai nạn rơi xuống từ vách đá và thiệt mạng.
36
栄光
えいこう
vinh quang, vinh dự

Aチームはつづけて、日本一にほんいち栄光えいこうかがやいた。

Đội A tiếp tục giành chiến thắng và tỏa sáng với vinh quang hàng đầu Nhật Bản.
Ví dụ thêm

過去かこ栄光えいこうにとらわれてはいけない。


Không nên bám víu vào vinh quang quá khứ.

栄光えいこうかげにはおおくの努力どりょく犠牲ぎせいがあった。


Đằng sau vinh quang là rất nhiều nỗ lực và hy sinh.
37
伝説
でんせつ
truyền thuyết, huyền thoại

かれ伝説でんせつのチャンピオンだ。

Anh ấy là nhà vô địch huyền thoại.
Ví dụ thêm

この地方ちほうにはりゅうにまつわる伝説でんせつのこっている。


Vùng này còn lưu truyền truyền thuyết liên quan đến rồng.

かれ活躍かつやくはもはや伝説でんせつとなっている。


Thành tích của anh ấy giờ đã trở thành huyền thoại.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa