Từ vựng N1 - Chủ đề Công ty

# Từ vựng Ví dụ
1
日系企業
にっけいきぎょう
Doanh nghiệp có vốn Nhật Bản

かれ祖国そこく日系企業にっけいきぎょうはたらいている。

Anh ấy làm việc tại doanh nghiệp Nhật Bản ở đất nước mình.
Ví dụ thêm

東南とうなんアジアにはおおくの日系企業にっけいきぎょう進出しんしゅつしている。


Nhiều doanh nghiệp Nhật Bản đã mở rộng sang Đông Nam Á.

日系企業にっけいきぎょうはたらくには、日本語にほんご能力のうりょくもとめられることがおおい。


Để làm việc tại doanh nghiệp Nhật Bản, thường yêu cầu khả năng tiếng Nhật.

この地域ちいき日系企業にっけいきぎょう地元じもと経済けいざいおおきく貢献こうけんしている。


Các doanh nghiệp Nhật Bản trong khu vực này đóng góp lớn cho nền kinh tế địa phương.
2
外資系企業
がいしけいきぎょう
Doanh nghiệp có vốn nước ngoài

外資系企業がいしけいきぎょう実力主義じつりょくしゅぎだとわれている。

Các doanh nghiệp có vốn nước ngoài được cho là theo chủ nghĩa năng lực thực tế.
Ví dụ thêm

外資系企業がいしけいきぎょう給料きゅうりょうたか反面はんめん競争きょうそうはげしい。


Doanh nghiệp có vốn nước ngoài tuy lương cao nhưng mặt khác cạnh tranh cũng khốc liệt.

彼女かのじょ外資系企業がいしけいきぎょう転職てんしょくして、キャリアアップを目指めざしている。


Cô ấy chuyển việc sang doanh nghiệp có vốn nước ngoài, nhắm đến việc thăng tiến sự nghiệp.
3
利益
りえき
Lợi nhuận, lợi ích

しゃひとつの商品しょうひん莫大ばくだい利益りえきた。

Công ty A thu được lợi nhuận khổng lồ chỉ nhờ vào một sản phẩm.
Ví dụ thêm

今期こんき利益りえき前年比ぜんねんひで20パーセント増加ぞうかした。


Lợi nhuận kỳ này đã tăng 20% so với năm trước.

消費者しょうひしゃ利益りえきまもることが企業きぎょう責任せきにんだ。


Bảo vệ lợi ích của người tiêu dùng là trách nhiệm của doanh nghiệp.

利益りえき追求ついきゅうするだけでなく、社会貢献しゃかいこうけん大切たいせつだ。


Không chỉ theo đuổi lợi nhuận mà đóng góp cho xã hội cũng quan trọng.
4
経費
けいひ
Chi phí, kinh phí

景気けいき悪化あっかで、企業きぎょうおおくは経費けいひ削減さくげん検討けんとうしている。

Do nền kinh tế suy thoái, nhiều doanh nghiệp đang xem xét việc cắt giảm chi phí.
Ví dụ thêm

出張しゅっちょう経費けいひ会社かいしゃ負担ふたんする。


Chi phí công tác do công ty chịu.

経費けいひ節約せつやくするために、会議かいぎはオンラインでおこなうことにした。


Để tiết kiệm chi phí, chúng tôi đã quyết định tổ chức họp trực tuyến.
5
バンク
Ngân hàng

しゃはメインバンクをえた。

Công ty A đã thay đổi ngân hàng chính.

流行りゅうこうるためにデータバンクを利用りようする。

Sử dụng ngân hàng dữ liệu để tìm hiểu về xu hướng thịnh hành.
Ví dụ thêm

このバンクは海外かいがい送金そうきん手数料てすうりょうやすい。


Ngân hàng này có phí chuyển tiền quốc tế rẻ.

フードバンクに食品しょくひん寄付きふする活動かつどう参加さんかした。


Tôi đã tham gia hoạt động quyên góp thực phẩm cho ngân hàng thực phẩm.
6
負債
ふさい
Khoản nợ, nợ phải trả

うちの会社かいしゃおおきな負債ふさいかかえたため、倒産とうさんした。

Công ty chúng tôi bị phá sản do gánh khoản nợ lớn.
Ví dụ thêm

その企業きぎょう負債総額ふさいそうがくすうじゅうおくえんたっした。


Tổng nợ của doanh nghiệp đó đã lên đến hàng chục tỷ yên.

負債ふさい返済へんさいするために、資産しさん売却ばいきゃくせざるをなかった。


Để trả nợ, không còn cách nào khác ngoài việc bán tài sản.
7
派遣(する)
はけん(する)
Phái cử, cử đi

この会社かいしゃには派遣社員はけんしゃいんおおい。

Công ty này có rất nhiều nhân viên phái cử.
Ví dụ thêm

政府せいふ被災地ひさいち救援きゅうえんチームを派遣はけんした。


Chính phủ đã cử đội cứu trợ đến vùng bị thiên tai.

派遣社員はけんしゃいんから正社員せいしゃいんになるのは簡単かんたんではない。


Từ nhân viên phái cử trở thành nhân viên chính thức không phải là điều dễ dàng.

海外かいがい技術者ぎじゅつしゃ派遣はけんする計画けいかくすすんでいる。


Kế hoạch cử kỹ thuật viên ra nước ngoài đang được triển khai.
8
エリート
Người ưu tú, tinh hoa

かれ会社かいしゃ将来しょうらいになうエリートとして採用さいようされた。

Anh ấy được tuyển dụng như một nhân tài ưu tú gánh vác tương lai của công ty.
Ví dụ thêm

エリート意識いしきつよすぎると、まわりのひと衝突しょうとつすることがある。


Nếu ý thức tinh hoa quá mạnh, đôi khi sẽ xung đột với những người xung quanh.

彼女かのじょはエリートコースをあゆんできた。


Cô ấy đã đi trên con đường tinh hoa.
9
確保(する)
かくほ(する)
Đảm bảo, bảo đảm

災害発生さいがいはっせい企業きぎょう生産性せいさんせい確保かくほするのはむずかしい。

Việc doanh nghiệp đảm bảo năng suất khi xảy ra thảm họa là rất khó.
Ví dụ thêm

避難場所ひなんばしょ事前じぜん確保かくほしておくことが重要じゅうようだ。


Việc đảm bảo nơi tránh nạn từ trước là rất quan trọng.

人手不足ひとでぶそくのため、十分じゅうぶん人材じんざい確保かくほするのがむずかしい。


Do thiếu nhân lực nên việc đảm bảo đủ nhân tài rất khó khăn.

安全あんぜん確保かくほしたうえで、工事こうじすすめてください。


Hãy tiến hành thi công sau khi đã đảm bảo an toàn.
10
営む
いとなむ
Kinh doanh, điều hành

当社とうしゃ長年ながねん貿易ぼうえきぎょういとなんでいる。

Công ty chúng tôi đã kinh doanh ngành ngoại thương nhiều năm.
Ví dụ thêm

祖父そふちいさなレストランをいとなんでいる。


Ông tôi đang kinh doanh một nhà hàng nhỏ.

このまちではおおくのひと農業のうぎょういとなんでいる。


Ở thị trấn này, nhiều người làm nghề nông.
11
売買(する)
ばいばい(する)
Mua bán, giao dịch

小社しょうしゃおも農産物のうさんぶつ売買ばいばいおこなっている。

Công ty nhỏ chúng tôi chủ yếu kinh doanh mua bán nông sản.
Ví dụ thêm

不動産ふどうさん売買ばいばいには多額たがく税金ぜいきんがかかる。


Mua bán bất động sản phải chịu thuế rất lớn.

インターネットでかぶ売買ばいばいができるようになった。


Đã có thể mua bán cổ phiếu trên mạng internet.
12
規定
きてい
Quy định, quy tắc

会社かいしゃ規定きていしたがってはたらく。

Làm việc theo quy định của công ty.
Ví dụ thêm

就業しゅうぎょう規定きてい違反いはんした社員しゃいん処分しょぶんける。


Nhân viên vi phạm quy định làm việc sẽ bị xử phạt.

あたらしい規定きてい来月らいげつから施行しこうされる。


Quy định mới sẽ được thi hành từ tháng sau.
13
好調(な)
こうちょう(な)
Thuận lợi, tiến triển tốt

あたらしい商品しょうひんきは好調こうちょうだ。(ナがた

Việc bán sản phẩm mới đang tiến triển tốt.
Ví dụ thêm

こんシーズン、チームの成績せいせき好調こうちょうだ。


Mùa giải này, thành tích của đội rất tốt.

好調こうちょうげのおかげで、ボーナスがえた。


Nhờ doanh số thuận lợi mà tiền thưởng đã tăng.
14
築く
きずく
Xây dựng, gây dựng

ビジネスはまず信用しんようきずくことが大切たいせつだ。

Trong kinh doanh, điều quan trọng đầu tiên là xây dựng lòng tin.
Ví dụ thêm

長年ながねんかけてきずいた人間関係にんげんかんけい大切たいせつにしたい。


Tôi muốn trân trọng mối quan hệ đã gây dựng qua nhiều năm.

かれ一代いちだい巨大きょだい財産ざいさんきずいた。


Anh ấy đã gây dựng được khối tài sản khổng lồ chỉ trong một đời.

平和へいわ社会しゃかいきずくために、対話たいわ必要ひつようだ。


Để xây dựng một xã hội hòa bình, cần phải đối thoại.
15
セクション
Phần, bộ phận

中国語ちゅうごくごかせるセクションではたらいている。

Tôi đang làm việc ở bộ phận có thể phát huy tiếng Trung Quốc.

セクションをわず、部長ぶちょうはいろいろなことをっている。

Bất kể bộ phận nào, trưởng phòng đều biết rất nhiều thứ.
Ví dụ thêm

かくセクションのリーダーがあつまって会議かいぎおこなった。


Các trưởng bộ phận đã tập hợp lại để họp.

来月らいげつからセクションの再編さいへんおこなわれる予定よていだ。


Dự kiến từ tháng sau sẽ tiến hành tái cơ cấu các bộ phận.
16
上向く
うわむく
Cải thiện, khởi sắc

景気けいき回復かいふくし、会社かいしゃ実績じっせき上向うわむいている。

Nền kinh tế phục hồi, thành tích công ty cũng được cải thiện.
Ví dụ thêm

あたらしい政策せいさくのおかげで、雇用こようりつ上向うわむいている。


Nhờ chính sách mới, tỷ lệ việc làm đang cải thiện.

なが不況ふきょうのち、ようやく経済けいざい上向うわむはじめた。


Sau thời kỳ suy thoái dài, nền kinh tế cuối cùng cũng bắt đầu khởi sắc.
17
仕える
つかえる
Phục vụ, phụng sự

尊敬そんけいする社長しゃちょうにずっとつかえたい。

Tôi muốn tiếp tục phục vụ cho vị giám đốc mà tôi kính trọng.
Ví dụ thêm

かれ長年ながねん国王こくおうつかえてきた忠臣ちゅうしんだ。


Anh ấy là trung thần đã phụng sự nhà vua nhiều năm.

社会しゃかいつかえる気持きもちをわすれてはならない。


Không được quên tinh thần phục vụ xã hội.
18
削減(する)
さくげん(する)
Cắt giảm

来年度らいねんど予算よさん大幅おおはば削減さくげんされた。

Ngân sách cho năm tài chính tiếp theo đã được cắt giảm đáng kể.
Ví dụ thêm

CO2排出はいしゅつりょう削減さくげんするためのみがすすんでいる。


Các nỗ lực cắt giảm lượng khí thải CO2 đang được triển khai.

人件費じんけんひ削減さくげんするために、自動化じどうか導入どうにゅうした。


Để cắt giảm chi phí nhân sự, đã đưa vào tự động hóa.
19
切り抜ける
きりぬける
Vượt qua

なんとか会社かいしゃ危機ききけた。

Bằng cách nào đó chúng tôi đã vượt qua được khủng hoảng của công ty.
Ví dụ thêm

困難こんなん状況じょうきょう知恵ちえ努力どりょくけた。


Đã vượt qua tình huống khó khăn bằng trí tuệ và nỗ lực.

彼女かのじょはどんなピンチも笑顔えがおける。


Cô ấy vượt qua mọi tình huống nguy cấp với nụ cười.
20
特許
とっきょ
Bằng sáng chế

画期的かっきてき発明はつめい特許とっきょ取得しゅとくした。

Đã lấy được bằng sáng chế nhờ phát minh mang tính bước ngoặt.
Ví dụ thêm

この技術ぎじゅつ特許とっきょ保護ほごされている。


Công nghệ này được bảo hộ bằng sáng chế.

特許とっきょ侵害しんがいした企業きぎょううったえられた。


Doanh nghiệp vi phạm bằng sáng chế đã bị kiện.

新製品しんせいひん特許とっきょ申請しんせいするのに半年はんとしかかった。


Phải mất nửa năm để nộp đơn xin bằng sáng chế cho sản phẩm mới.
21
転じる
てんじる
Chuyển đổi, xoay chuyển

会社かいしゃ利益りえきがようやくプラスにてんじた。

Lợi nhuận của công ty cuối cùng đã chuyển sang số dương.
Ví dụ thêm

かれ教師きょうしから政治家せいじかてんじた。


Anh ấy đã chuyển từ giáo viên sang chính trị gia.

天候てんこうきゅう悪天候あくてんこうてんじた。


Thời tiết đột ngột chuyển sang xấu.
22
公私
こうし
Công và tư

日本企業にほんきぎょうでは公私こうしをしっかりける。

Trong doanh nghiệp Nhật luôn phân biệt rạch ròi giữa công và tư.
Ví dụ thêm

公私こうしのけじめをつけることが社会人しゃかいじんとして大切たいせつだ。


Phân biệt rõ ràng giữa công và tư là điều quan trọng với người đi làm.

かれ公私こうしともに充実じゅうじつした生活せいかつおくっている。


Anh ấy đang có cuộc sống viên mãn cả về công việc lẫn đời tư.
23
混同(する)
こんどう(する)
Lẫn lộn, nhầm lẫn

職場しょくばでは公私混同こうしこんどうけるべきだ。

Tại nơi làm việc thì nên tránh việc công tư lẫn lộn.
Ví dụ thêm

事実じじつ意見いけん混同こんどうしてはいけない。


Không được nhầm lẫn giữa sự thật và ý kiến.

このふたつの概念がいねん混同こんどうしているひとおおい。


Có nhiều người nhầm lẫn hai khái niệm này.
24
あながち[〜ない]
Không hẳn là, không nhất thiết

この会社かいしゃ将来しょうらいはあながちわるくはない。

Tương lai của công ty này không hẳn là xấu.
Ví dụ thêm

かれっていることはあながち間違まちがいではない。


Những gì anh ấy nói không hẳn là sai.

そのうわさはあながちうそともえない。


Tin đồn đó cũng không hẳn là nói dối.
25
いざ知らず
いざしらず
Không biết về... nhưng, chẳng biết... chứ

他社たしゃのことはいざらず、当社とうしゃ経営けいえい安定あんていしている。

Công ty khác thì tôi không biết thế nào, nhưng việc kinh doanh của công ty chúng tôi đang ổn định.
Ví dụ thêm

むかしはいざらず、いま男女平等だんじょびょうどうたりまえだ。


Ngày xưa thì không biết, chứ bây giờ bình đẳng nam nữ là điều đương nhiên.

大企業だいきぎょうはいざらず、中小企業ちゅうしょうきぎょうにとってはおおきな負担ふたんだ。


Doanh nghiệp lớn thì chẳng biết, chứ đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ thì đó là gánh nặng lớn.
26
多かれ少なかれ
おおかれすくなかれ
Ít hay nhiều, dù nhiều hay ít

どの企業きぎょうおおかれすくなかれ問題もんだいかかえている。

Doanh nghiệp nào cũng ít nhiều gặp phải vấn đề.
Ví dụ thêm

だれでもおおかれすくなかれストレスをかんじている。


Ai cũng ít nhiều cảm thấy căng thẳng.

おおかれすくなかれ、おや影響えいきょうけてそだつものだ。


Dù ít hay nhiều, ai cũng lớn lên chịu ảnh hưởng từ cha mẹ.
27
遅かれ早かれ
おそかれはやかれ
Sớm hay muộn

おそかれはやかれ、Aしゃ倒産とうさんするだろう。

Sớm hay muộn thì công ty A cũng sẽ phá sản.
Ví dụ thêm

おそかれはやかれ、真実しんじつあきらかになるだろう。


Sớm hay muộn, sự thật cũng sẽ được sáng tỏ.

技術ぎじゅつ進歩しんぽにより、おそかれはやかれこの仕事しごとはなくなる。


Do sự tiến bộ của công nghệ, sớm hay muộn công việc này cũng sẽ biến mất.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa