Từ vựng N1 - Chủ đề Công ty

# Từ vựng Ví dụ
1
日系企業
にっけいきぎょう
Doanh nghiệp có vốn Nhật Bản

かれ祖国そこく日系にっけい企業きぎょうはたらいている。

Anh ấy làm việc tại doanh nghiệp Nhật Bản ở đất nước mình.
2
外資系企業
がいしけいきぎょう
Doanh nghiệp có vốn nước ngoài

外資がいしけい企業きぎょう実力じつりょく主義しゅぎだとわれている。

Các doanh nghiệp có vốn nước ngoài được cho là theo chủ nghĩa năng lực thực tế.
3
利益
りえき
Lợi nhuận, lợi ích

えいしゃひとつの商品しょうひん莫大ばくだい利益りえきた。

Công ty A thu được lợi nhuận khổng lồ chỉ nhờ vào một sản phẩm.
4
経費
けいひ
Chi phí, kinh phí

景気けいき悪化あっかで、企業きぎょうおおくは経費けいひ削減さくげん検討けんとうしている。

Do nền kinh tế suy thoái, nhiều doanh nghiệp đang xem xét việc cắt giảm chi phí.
5
バンク
Ngân hàng

えいしゃはメインバンクをえた。
流行りゅうこうるためにデータバンクを利用りようする。

①Công ty A đã thay đổi ngân hàng chính. ②Sử dụng ngân hàng dữ liệu để tìm hiểu về xu hướng thịnh hành.
6
負債
ふさい
Khoản nợ, nợ phải trả

うちの会社かいしゃおおきな負債ふさいかかえたため、倒産とうさんした。

Công ty chúng tôi bị phá sản do gánh khoản nợ lớn.
7
派遣(する)
はけん(する)
Phái cử, cử đi

この会社かいしゃには派遣はけん社員しゃいんおおい。

Công ty này có rất nhiều nhân viên phái cử.
8
エリート
Người ưu tú, tinh hoa

かれ会社かいしゃ将来しょうらいになうエリートとして採用さいようされた。

Anh ấy được tuyển dụng như một nhân tài ưu tú gánh vác tương lai của công ty.
9
確保(する)
かくほ(する)
Đảm bảo, bảo đảm

災害さいがい発生はっせい企業きぎょう生産せいさんせい確保かくほするのはむずかしい。

Việc doanh nghiệp đảm bảo năng suất khi xảy ra thảm họa là rất khó.
10
営む
いとなむ
Kinh doanh, điều hành

当社とうしゃ長年ながねん貿易ぼうえきぎょういとなんでいる。

Công ty chúng tôi đã kinh doanh ngành ngoại thương nhiều năm.
11
売買(する)
ばいばい(する)
Mua bán, giao dịch

小社しょうしゃおも農産物のうさんぶつ売買ばいばいおこなっている。

Công ty nhỏ chúng tôi chủ yếu kinh doanh mua bán nông sản.
12
規定
きてい
Quy định, quy tắc

会社かいしゃ規定きていに従ってはたらく。

Làm việc theo quy định của công ty.
13
好調(な)
こうちょう(な)
Thuận lợi, tiến triển tốt

あたらしい商品しょうひん売れ行うれゆきは好調こうちょうだ。(ナ形)

Việc bán sản phẩm mới đang tiến triển tốt.
14
築く
きずく
Xây dựng, gây dựng

ビジネスはまず信用しんようきずくことが大切たいせつだ。

Trong kinh doanh, điều quan trọng đầu tiên là xây dựng lòng tin.
15
セクション
Phần, bộ phận

中国ちゅうごくかせるセクションではたらいている。
②セクションをわず、部長ぶちょうはいろいろなことをっている。

①Tôi đang làm việc ở bộ phận có thể phát huy tiếng Trung Quốc. ②Bất kể bộ phận nào, trưởng phòng đều biết rất nhiều thứ.
16
上向く
うわむく
Cải thiện, khởi sắc

景気けいき回復かいふくし、会社かいしゃ実績じっせき上向うわむいている。

Nền kinh tế phục hồi, thành tích công ty cũng được cải thiện.
17
仕える
つかえる
Phục vụ, phụng sự

尊敬そんけいする社長しゃちょうにずっとつかえたい。

Tôi muốn tiếp tục phục vụ cho vị giám đốc mà tôi kính trọng.
18
削減(する)
さくげん(する)
Cắt giảm

来年度らいねんど予算よさん大幅おおはば削減さくげんされた。

Ngân sách cho năm tài chính tiếp theo đã được cắt giảm đáng kể.
19
切り抜ける
きりぬける
Vượt qua

なんとか会社かいしゃ危機きき切り抜きりぬけた。

Bằng cách nào đó chúng tôi đã vượt qua được khủng hoảng của công ty.
20
特許
とっきょ
Bằng sáng chế

画期的かっきてき発明はつめい特許とっきょ取得しゅとくした。

Đã lấy được bằng sáng chế nhờ phát minh mang tính bước ngoặt.
21
転じる
てんじる
Chuyển đổi, xoay chuyển

会社かいしゃ利益りえきがようやくプラスにてんじた。

Lợi nhuận của công ty cuối cùng đã chuyển sang số dương.
22
公私
こうし
Công và tư

日本にほん企業きぎょうでは公私こうしをしっかりける。

Trong doanh nghiệp Nhật luôn phân biệt rạch ròi giữa công và tư.
23
混同(する)
こんどう(する)
Lẫn lộn, nhầm lẫn

職場しょくばでは公私こうし混同こんどうけるべきだ。

Tại nơi làm việc thì nên tránh việc công tư lẫn lộn.
24
あながち[〜ない]
Không hẳn là, không nhất thiết

この会社かいしゃ将来しょうらいはあながちわるくはない。

Tương lai của công ty này không hẳn là xấu.
25
いざ知らず
いざしらず
Không biết về... nhưng, chẳng biết... chứ

他社たしゃのことはいざらず、当社とうしゃ経営けいえい安定あんていしている。

Công ty khác thì tôi không biết thế nào, nhưng việc kinh doanh của công ty chúng tôi đang ổn định.
26
多かれ少なかれ
おおかれすくなかれ
Ít hay nhiều, dù nhiều hay ít

どの企業きぎょうおおかれすくなかれ問題もんだいかかえている。

Doanh nghiệp nào cũng ít nhiều gặp phải vấn đề.
27
遅かれ早かれ
おそかれはやかれ
Sớm hay muộn

おそかれはやかれ、えいしゃ倒産とうさんするだろう。

Sớm hay muộn thì công ty A cũng sẽ phá sản.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa