Từ vựng N1 - Chủ đề Công ty

# Từ vựng Ví dụ
1
日系企業
にっけいきぎょう
Doanh nghiệp có vốn Nhật Bản
Từ liên quan
Đồng nghĩa 日本企業(にほんきぎょう) (doanh nghiệp Nhật Bản)
Trái nghĩa 外資系企業(がいしけいきぎょう) (doanh nghiệp vốn nước ngoài)
Liên quan 現地法人(げんちほうじん) (pháp nhân địa phương)、 海外進出(かいがいしんしゅつ) (mở rộng ra nước ngoài)

彼(かれ)は祖国(そこく)の日系企業(にっけいきぎょう)で働(はたら)いている。

Anh ấy làm việc tại doanh nghiệp Nhật Bản ở đất nước mình.
Ví dụ thêm
・

東南(とうなん)アジアには多(おお)くの日系企業(にっけいきぎょう)が進出(しんしゅつ)している。


Nhiều doanh nghiệp Nhật Bản đã mở rộng sang Đông Nam Á.
・

日系企業(にっけいきぎょう)で働(はたら)くには、日本語(にほんご)能力(のうりょく)が求(もと)められることが多(おお)い。


Để làm việc tại doanh nghiệp Nhật Bản, thường yêu cầu khả năng tiếng Nhật.
・

この地域(ちいき)の日系企業(にっけいきぎょう)は地元(じもと)の経済(けいざい)に大(おお)きく貢献(こうけん)している。


Các doanh nghiệp Nhật Bản trong khu vực này đóng góp lớn cho nền kinh tế địa phương.
2
外資系企業
がいしけいきぎょう
Doanh nghiệp có vốn nước ngoài
Từ liên quan
Đồng nghĩa 外資企業(がいしきぎょう) (doanh nghiệp vốn ngoại)、 外国企業(がいこくきぎょう) (công ty nước ngoài)
Trái nghĩa 日系企業(にっけいきぎょう) (doanh nghiệp vốn Nhật)
Liên quan 多国籍企業(たこくせききぎょう) (công ty đa quốc gia)、 成果主義(せいかしゅぎ) (chủ nghĩa đánh giá theo thành quả)

外資系企業(がいしけいきぎょう)は実力主義(じつりょくしゅぎ)だと言(い)われている。

Các doanh nghiệp có vốn nước ngoài được cho là theo chủ nghĩa năng lực thực tế.
Ví dụ thêm
・

外資系企業(がいしけいきぎょう)は給料(きゅうりょう)が高(たか)い反面(はんめん)、競争(きょうそう)も激(はげ)しい。


Doanh nghiệp có vốn nước ngoài tuy lương cao nhưng mặt khác cạnh tranh cũng khốc liệt.
・

彼女(かのじょ)は外資系企業(がいしけいきぎょう)に転職(てんしょく)して、キャリアアップを目指(めざ)している。


Cô ấy chuyển việc sang doanh nghiệp có vốn nước ngoài, nhắm đến việc thăng tiến sự nghiệp.
3
利益
りえき
Lợi nhuận, lợi ích
Từ liên quan
Đồng nghĩa 収益(しゅうえき) (doanh thu, lợi nhuận)、 もうけ (tiền lời)、 利潤(りじゅん) (lợi nhuận)
Trái nghĩa 損失(そんしつ) (tổn thất)、 損害(そんがい) (thiệt hại)
Liên quan 売上(うりあげ) (doanh số)

A社(しゃ)は一(ひと)つの商品(しょうひん)で莫大(ばくだい)な利益(りえき)を得(え)た。

Công ty A thu được lợi nhuận khổng lồ chỉ nhờ vào một sản phẩm.
Ví dụ thêm
・

今期(こんき)の利益(りえき)は前年比(ぜんねんひ)で20パーセント増加(ぞうか)した。


Lợi nhuận kỳ này đã tăng 20% so với năm trước.
・

消費者(しょうひしゃ)の利益(りえき)を守(まも)ることが企業(きぎょう)の責任(せきにん)だ。


Bảo vệ lợi ích của người tiêu dùng là trách nhiệm của doanh nghiệp.
・

利益(りえき)を追求(ついきゅう)するだけでなく、社会貢献(しゃかいこうけん)も大切(たいせつ)だ。


Không chỉ theo đuổi lợi nhuận mà đóng góp cho xã hội cũng quan trọng.
4
経費
けいひ
Chi phí, kinh phí
Từ liên quan
Đồng nghĩa 費用(ひよう) (chi phí)、 出費(しゅっぴ) (khoản chi)、 コスト (chi phí)
Trái nghĩa 収入(しゅうにゅう) (thu nhập)
Liên quan 経費削減(けいひさくげん) (cắt giảm chi phí)、 精算(せいさん)する (thanh toán, quyết toán)

景気(けいき)の悪化(あっか)で、企業(きぎょう)の多(おお)くは経費(けいひ)の削減(さくげん)を検討(けんとう)している。

Do nền kinh tế suy thoái, nhiều doanh nghiệp đang xem xét việc cắt giảm chi phí.
Ví dụ thêm
・

出張(しゅっちょう)の経費(けいひ)は会社(かいしゃ)が負担(ふたん)する。


Chi phí công tác do công ty chịu.
・

経費(けいひ)を節約(せつやく)するために、会議(かいぎ)はオンラインで行(おこな)うことにした。


Để tiết kiệm chi phí, chúng tôi đã quyết định tổ chức họp trực tuyến.
5
バンク
Ngân hàng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 銀行(ぎんこう) (ngân hàng)、 金融機関(きんゆうきかん) (tổ chức tài chính)
Liên quan 融資(ゆうし) (cho vay)、 データバンク (ngân hàng dữ liệu)
①

A社(しゃ)はメインバンクを変(か)えた。

Công ty A đã thay đổi ngân hàng chính.
②

流行(りゅうこう)を知(し)るためにデータバンクを利用(りよう)する。

Sử dụng ngân hàng dữ liệu để tìm hiểu về xu hướng thịnh hành.
Ví dụ thêm
・

このバンクは海外(かいがい)送金(そうきん)の手数料(てすうりょう)が安(やす)い。


Ngân hàng này có phí chuyển tiền quốc tế rẻ.
・

フードバンクに食品(しょくひん)を寄付(きふ)する活動(かつどう)に参加(さんか)した。


Tôi đã tham gia hoạt động quyên góp thực phẩm cho ngân hàng thực phẩm.
6
負債
ふさい
Khoản nợ, nợ phải trả
Từ liên quan
Đồng nghĩa 借金(しゃっきん) (tiền nợ)、 債務(さいむ) (nghĩa vụ nợ)
Trái nghĩa 資産(しさん) (tài sản)、 債権(さいけん) (quyền đòi nợ)
Liên quan 返済(へんさい) (trả nợ)

うちの会社(かいしゃ)は大(おお)きな負債(ふさい)を抱(かか)えたため、倒産(とうさん)した。

Công ty chúng tôi bị phá sản do gánh khoản nợ lớn.
Ví dụ thêm
・

その企業(きぎょう)の負債総額(ふさいそうがく)は数(すう)十(じゅう)億(おく)円(えん)に達(たっ)した。


Tổng nợ của doanh nghiệp đó đã lên đến hàng chục tỷ yên.
・

負債(ふさい)を返済(へんさい)するために、資産(しさん)を売却(ばいきゃく)せざるを得(え)なかった。


Để trả nợ, không còn cách nào khác ngoài việc bán tài sản.
7
派遣(する)
はけん(する)
Phái cử, cử đi
Từ liên quan
Đồng nghĩa 派出(はしゅつ)する (phái đi)、 差(さ)し向(む)ける (cử đến)
Trái nghĩa 召還(しょうかん)する (triệu hồi)
Liên quan 派遣社員(はけんしゃいん) (nhân viên phái cử)、 出向(しゅっこう) (biệt phái)

この会社(かいしゃ)には派遣社員(はけんしゃいん)が多(おお)い。

Công ty này có rất nhiều nhân viên phái cử.
Ví dụ thêm
・

政府(せいふ)は被災地(ひさいち)に救援(きゅうえん)チームを派遣(はけん)した。


Chính phủ đã cử đội cứu trợ đến vùng bị thiên tai.
・

派遣社員(はけんしゃいん)から正社員(せいしゃいん)になるのは簡単(かんたん)ではない。


Từ nhân viên phái cử trở thành nhân viên chính thức không phải là điều dễ dàng.
・

海外(かいがい)に技術者(ぎじゅつしゃ)を派遣(はけん)する計画(けいかく)が進(すす)んでいる。


Kế hoạch cử kỹ thuật viên ra nước ngoài đang được triển khai.
8
エリート
Người ưu tú, tinh hoa
Từ liên quan
Đồng nghĩa 精鋭(せいえい) (tinh nhuệ)、 選良(せんりょう) (người được tuyển chọn)
Trái nghĩa 落(お)ちこぼれ (người tụt lại phía sau)、 凡人(ぼんじん) (người tầm thường)
Liên quan エリートコース (con đường thăng tiến tinh hoa)

彼(かれ)は会社(かいしゃ)の将来(しょうらい)を担(にな)うエリートとして採用(さいよう)された。

Anh ấy được tuyển dụng như một nhân tài ưu tú gánh vác tương lai của công ty.
Ví dụ thêm
・

エリート意識(いしき)が強(つよ)すぎると、周(まわ)りの人(ひと)と衝突(しょうとつ)することがある。


Nếu ý thức tinh hoa quá mạnh, đôi khi sẽ xung đột với những người xung quanh.
・

彼女(かのじょ)はエリートコースを歩(あゆ)んできた。


Cô ấy đã đi trên con đường tinh hoa.
9
確保(する)
かくほ(する)
Đảm bảo, bảo đảm
Từ liên quan
Đồng nghĩa 確立(かくりつ)する (xác lập)、 保持(ほじ)する (giữ, duy trì)、 押(お)さえる (giữ chỗ, nắm giữ)
Trái nghĩa 失(うしな)う (mất)、 手放(てばな)す (buông bỏ)
Liên quan 人材確保(じんざいかくほ) (đảm bảo nhân lực)

災害発生(さいがいはっせい)時(じ)に企業(きぎょう)が生産性(せいさんせい)を確保(かくほ)するのは難(むずか)しい。

Việc doanh nghiệp đảm bảo năng suất khi xảy ra thảm họa là rất khó.
Ví dụ thêm
・

避難場所(ひなんばしょ)を事前(じぜん)に確保(かくほ)しておくことが重要(じゅうよう)だ。


Việc đảm bảo nơi tránh nạn từ trước là rất quan trọng.
・

人手不足(ひとでぶそく)のため、十分(じゅうぶん)な人材(じんざい)を確保(かくほ)するのが難(むずか)しい。


Do thiếu nhân lực nên việc đảm bảo đủ nhân tài rất khó khăn.
・

安全(あんぜん)を確保(かくほ)した上(うえ)で、工事(こうじ)を進(すす)めてください。


Hãy tiến hành thi công sau khi đã đảm bảo an toàn.
10
営む
いとなむ
Kinh doanh, điều hành
Từ liên quan
Đồng nghĩa 経営(けいえい)する (kinh doanh, điều hành)、 運営(うんえい)する (vận hành)
Liên quan 生活(せいかつ)を営(いとな)む (duy trì cuộc sống)、 商店(しょうてん) (cửa hàng)

当社(とうしゃ)は長年(ながねん)貿易(ぼうえき)業(ぎょう)を営(いとな)んでいる。

Công ty chúng tôi đã kinh doanh ngành ngoại thương nhiều năm.
Ví dụ thêm
・

祖父(そふ)は小(ちい)さなレストランを営(いとな)んでいる。


Ông tôi đang kinh doanh một nhà hàng nhỏ.
・

この町(まち)では多(おお)くの人(ひと)が農業(のうぎょう)を営(いとな)んでいる。


Ở thị trấn này, nhiều người làm nghề nông.
11
売買(する)
ばいばい(する)
Mua bán, giao dịch
Từ liên quan
Đồng nghĩa 取引(とりひき)する (giao dịch)、 売(う)り買(か)い (mua bán)
Liên quan 不動産(ふどうさん) (bất động sản)、 株式(かぶしき) (cổ phiếu)

小社(しょうしゃ)は主(おも)に農産物(のうさんぶつ)の売買(ばいばい)を行(おこな)っている。

Công ty nhỏ chúng tôi chủ yếu kinh doanh mua bán nông sản.
Ví dụ thêm
・

不動産(ふどうさん)の売買(ばいばい)には多額(たがく)の税金(ぜいきん)がかかる。


Mua bán bất động sản phải chịu thuế rất lớn.
・

インターネットで株(かぶ)の売買(ばいばい)ができるようになった。


Đã có thể mua bán cổ phiếu trên mạng internet.
12
規定
きてい
Quy định, quy tắc
Từ liên quan
Đồng nghĩa 規則(きそく) (quy tắc)、 定(さだ)め (quy định)
Trái nghĩa 例外(れいがい) (ngoại lệ)
Dễ nhầm 規程(きてい) (quy chế)
Liên quan 就業規則(しゅうぎょうきそく) (nội quy lao động)

会社(かいしゃ)の規定(きてい)に従(したが)って働(はたら)く。

Làm việc theo quy định của công ty.
Ví dụ thêm
・

就業(しゅうぎょう)規定(きてい)に違反(いはん)した社員(しゃいん)は処分(しょぶん)を受(う)ける。


Nhân viên vi phạm quy định làm việc sẽ bị xử phạt.
・

新(あたら)しい規定(きてい)が来月(らいげつ)から施行(しこう)される。


Quy định mới sẽ được thi hành từ tháng sau.
13
好調(な)
こうちょう(な)
Thuận lợi, tiến triển tốt
Từ liên quan
Đồng nghĩa 順調(じゅんちょう) (thuận lợi)、 快調(かいちょう) (trơn tru, phong độ tốt)
Trái nghĩa 不調(ふちょう) (trục trặc, sa sút)、 不振(ふしん) (đình trệ, ế ẩm)
Liên quan 業績(ぎょうせき) (kết quả kinh doanh)

新(あたら)しい商品(しょうひん)の売(う)れ行(ゆ)きは好調(こうちょう)だ。(ナ形(がた))

Việc bán sản phẩm mới đang tiến triển tốt.
Ví dụ thêm
・

今(こん)シーズン、チームの成績(せいせき)は好調(こうちょう)だ。


Mùa giải này, thành tích của đội rất tốt.
・

好調(こうちょう)な売(う)り上(あ)げのおかげで、ボーナスが増(ふ)えた。


Nhờ doanh số thuận lợi mà tiền thưởng đã tăng.
14
築く
きずく
Xây dựng, gây dựng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 構築(こうちく)する (xây dựng)、 確立(かくりつ)する (xác lập)、 作(つく)り上(あ)げる (tạo dựng)
Trái nghĩa 崩(くず)す (phá vỡ)、 失(うしな)う (đánh mất)
Liên quan 信頼関係(しんらいかんけい) (mối quan hệ tin cậy)

ビジネスはまず信用(しんよう)を築(きず)くことが大切(たいせつ)だ。

Trong kinh doanh, điều quan trọng đầu tiên là xây dựng lòng tin.
Ví dụ thêm
・

長年(ながねん)かけて築(きず)いた人間関係(にんげんかんけい)を大切(たいせつ)にしたい。


Tôi muốn trân trọng mối quan hệ đã gây dựng qua nhiều năm.
・

彼(かれ)は一代(いちだい)で巨大(きょだい)な財産(ざいさん)を築(きず)いた。


Anh ấy đã gây dựng được khối tài sản khổng lồ chỉ trong một đời.
・

平和(へいわ)な社会(しゃかい)を築(きず)くために、対話(たいわ)が必要(ひつよう)だ。


Để xây dựng một xã hội hòa bình, cần phải đối thoại.
15
セクション
Phần, bộ phận
Từ liên quan
Đồng nghĩa 部門(ぶもん) (bộ phận)、 部署(ぶしょ) (phòng ban)、 区分(くぶん) (phân khu)
Liên quan 組織(そしき) (tổ chức)
①

中国語(ちゅうごくご)が生(い)かせるセクションで働(はたら)いている。

Tôi đang làm việc ở bộ phận có thể phát huy tiếng Trung Quốc.
②

セクションを問(と)わず、部長(ぶちょう)はいろいろなことを知(し)っている。

Bất kể bộ phận nào, trưởng phòng đều biết rất nhiều thứ.
Ví dụ thêm
・

各(かく)セクションのリーダーが集(あつ)まって会議(かいぎ)を行(おこな)った。


Các trưởng bộ phận đã tập hợp lại để họp.
・

来月(らいげつ)からセクションの再編(さいへん)が行(おこな)われる予定(よてい)だ。


Dự kiến từ tháng sau sẽ tiến hành tái cơ cấu các bộ phận.
16
上向く
うわむく
Cải thiện, khởi sắc
Từ liên quan
Đồng nghĩa 好転(こうてん)する (chuyển biến tốt)、 持(も)ち直(なお)す (hồi phục)、 回復(かいふく)する (phục hồi)
Trái nghĩa 下向(したむ)く (đi xuống)、 悪化(あっか)する (xấu đi)
Liên quan 景気(けいき) (tình hình kinh tế)

景気(けいき)が回復(かいふく)し、会社(かいしゃ)の実績(じっせき)も上向(うわむ)いている。

Nền kinh tế phục hồi, thành tích công ty cũng được cải thiện.
Ví dụ thêm
・

新(あたら)しい政策(せいさく)のおかげで、雇用(こよう)率(りつ)が上向(うわむ)いている。


Nhờ chính sách mới, tỷ lệ việc làm đang cải thiện.
・

長(なが)い不況(ふきょう)の後(のち)、ようやく経済(けいざい)が上向(うわむ)き始(はじ)めた。


Sau thời kỳ suy thoái dài, nền kinh tế cuối cùng cũng bắt đầu khởi sắc.
17
仕える
つかえる
Phục vụ, phụng sự
Từ liên quan
Đồng nghĩa 奉仕(ほうし)する (phụng sự)、 従(したが)う (tuân theo)
Trái nghĩa 従(したが)える (dẫn dắt, sai khiến)
Liên quan 主人(しゅじん) (chủ nhân)、 家来(けらい) (gia thần)

尊敬(そんけい)する社長(しゃちょう)にずっと仕(つか)えたい。

Tôi muốn tiếp tục phục vụ cho vị giám đốc mà tôi kính trọng.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は長年(ながねん)、国王(こくおう)に仕(つか)えてきた忠臣(ちゅうしん)だ。


Anh ấy là trung thần đã phụng sự nhà vua nhiều năm.
・

社会(しゃかい)に仕(つか)える気持(きも)ちを忘(わす)れてはならない。


Không được quên tinh thần phục vụ xã hội.
18
削減(する)
さくげん(する)
Cắt giảm
Từ liên quan
Đồng nghĩa 縮小(しゅくしょう)する (thu nhỏ)、 減(へ)らす (giảm)、 カット (cắt giảm)
Trái nghĩa 増加(ぞうか)する (gia tăng)、 拡大(かくだい)する (mở rộng)
Liên quan 人員削減(じんいんさくげん) (cắt giảm nhân sự)

来年度(らいねんど)の予算(よさん)は大幅(おおはば)に削減(さくげん)された。

Ngân sách cho năm tài chính tiếp theo đã được cắt giảm đáng kể.
Ví dụ thêm
・

CO2排出(はいしゅつ)量(りょう)を削減(さくげん)するための取(と)り組(く)みが進(すす)んでいる。


Các nỗ lực cắt giảm lượng khí thải CO2 đang được triển khai.
・

人件費(じんけんひ)を削減(さくげん)するために、自動化(じどうか)を導入(どうにゅう)した。


Để cắt giảm chi phí nhân sự, đã đưa vào tự động hóa.
19
切り抜ける
きりぬける
Vượt qua
Từ liên quan
Đồng nghĩa 乗(の)り越(こ)える (vượt qua)、 乗(の)り切(き)る (vượt qua (khó khăn))、 打開(だかい)する (khai thông)
Trái nghĩa 行(い)き詰(づ)まる (bế tắc)
Liên quan 危機(きき) (khủng hoảng)

何(なん)とか会社(かいしゃ)の危機(きき)を切(き)り抜(ぬ)けた。

Bằng cách nào đó chúng tôi đã vượt qua được khủng hoảng của công ty.
Ví dụ thêm
・

困難(こんなん)な状況(じょうきょう)を知恵(ちえ)と努力(どりょく)で切(き)り抜(ぬ)けた。


Đã vượt qua tình huống khó khăn bằng trí tuệ và nỗ lực.
・

彼女(かのじょ)はどんなピンチも笑顔(えがお)で切(き)り抜(ぬ)ける。


Cô ấy vượt qua mọi tình huống nguy cấp với nụ cười.
20
特許
とっきょ
Bằng sáng chế
Từ liên quan
Đồng nghĩa パテント (bằng sáng chế)
Liên quan 知的財産(ちてきざいさん) (sở hữu trí tuệ)、 出願(しゅつがん)する (nộp đơn)

画期的(かっきてき)な発明(はつめい)で特許(とっきょ)取得(しゅとく)した。

Đã lấy được bằng sáng chế nhờ phát minh mang tính bước ngoặt.
Ví dụ thêm
・

この技術(ぎじゅつ)は特許(とっきょ)で保護(ほご)されている。


Công nghệ này được bảo hộ bằng sáng chế.
・

特許(とっきょ)を侵害(しんがい)した企業(きぎょう)が訴(うった)えられた。


Doanh nghiệp vi phạm bằng sáng chế đã bị kiện.
・

新製品(しんせいひん)の特許(とっきょ)を申請(しんせい)するのに半年(はんとし)かかった。


Phải mất nửa năm để nộp đơn xin bằng sáng chế cho sản phẩm mới.
21
転じる
てんじる
Chuyển đổi, xoay chuyển
Từ liên quan
Đồng nghĩa 転換(てんかん)する (chuyển đổi)、 変(か)わる (thay đổi)、 移(うつ)る (chuyển sang)
Trái nghĩa 維持(いじ)する (duy trì)
Liên quan 攻勢(こうせい)に転(てん)じる (chuyển sang thế tấn công)

会社(かいしゃ)の利益(りえき)がようやくプラスに転(てん)じた。

Lợi nhuận của công ty cuối cùng đã chuyển sang số dương.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は教師(きょうし)から政治家(せいじか)に転(てん)じた。


Anh ấy đã chuyển từ giáo viên sang chính trị gia.
・

天候(てんこう)が急(きゅう)に悪天候(あくてんこう)に転(てん)じた。


Thời tiết đột ngột chuyển sang xấu.
22
公私
こうし
Công và tư
Từ liên quan
Đồng nghĩa 公(おおやけ)と私(わたくし) (công và tư)
Trái nghĩa 公私混同(こうしこんどう) (lẫn lộn công tư)
Liên quan けじめ (ranh giới rõ ràng)、 私生活(しせいかつ) (đời tư)

日本企業(にほんきぎょう)では公私(こうし)をしっかり分(わ)ける。

Trong doanh nghiệp Nhật luôn phân biệt rạch ròi giữa công và tư.
Ví dụ thêm
・

公私(こうし)のけじめをつけることが社会人(しゃかいじん)として大切(たいせつ)だ。


Phân biệt rõ ràng giữa công và tư là điều quan trọng với người đi làm.
・

彼(かれ)は公私(こうし)ともに充実(じゅうじつ)した生活(せいかつ)を送(おく)っている。


Anh ấy đang có cuộc sống viên mãn cả về công việc lẫn đời tư.
23
混同(する)
こんどう(する)
Lẫn lộn, nhầm lẫn
Từ liên quan
Đồng nghĩa 取(と)り違(ちが)える (nhầm lẫn)、 混乱(こんらん)する (rối loạn)
Trái nghĩa 区別(くべつ)する (phân biệt)、 識別(しきべつ)する (nhận dạng, phân biệt)
Liên quan 公私混同(こうしこんどう) (lẫn lộn công tư)

職場(しょくば)では公私混同(こうしこんどう)を避(さ)けるべきだ。

Tại nơi làm việc thì nên tránh việc công tư lẫn lộn.
Ví dụ thêm
・

事実(じじつ)と意見(いけん)を混同(こんどう)してはいけない。


Không được nhầm lẫn giữa sự thật và ý kiến.
・

この二(ふた)つの概念(がいねん)を混同(こんどう)している人(ひと)が多(おお)い。


Có nhiều người nhầm lẫn hai khái niệm này.
24
あながち[〜ない]
Không hẳn là, không nhất thiết
Từ liên quan
Đồng nghĩa 必(かなら)ずしも〜ない (không nhất thiết)、 一概(いちがい)に〜ない (không thể vơ đũa cả nắm)
Liên quan 決(けっ)して (tuyệt đối không)

この会社(かいしゃ)の将来(しょうらい)はあながち悪(わる)くはない。

Tương lai của công ty này không hẳn là xấu.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)の言(い)っていることはあながち間違(まちが)いではない。


Những gì anh ấy nói không hẳn là sai.
・

その噂(うわさ)はあながち嘘(うそ)とも言(い)えない。


Tin đồn đó cũng không hẳn là nói dối.
25
いざ知らず
いざしらず
Không biết về... nhưng, chẳng biết... chứ
Từ liên quan
Đồng nghĩa ならともかく (thì không nói, chứ...)、 はさておき (tạm gác lại)、 ならまだしも (nếu là... thì còn được)
Liên quan まして (huống chi)

他社(たしゃ)のことはいざ知(し)らず、当社(とうしゃ)の経営(けいえい)は安定(あんてい)している。

Công ty khác thì tôi không biết thế nào, nhưng việc kinh doanh của công ty chúng tôi đang ổn định.
Ví dụ thêm
・

昔(むかし)はいざ知(し)らず、今(いま)は男女平等(だんじょびょうどう)が当(あ)たり前(まえ)だ。


Ngày xưa thì không biết, chứ bây giờ bình đẳng nam nữ là điều đương nhiên.
・

大企業(だいきぎょう)はいざ知(し)らず、中小企業(ちゅうしょうきぎょう)にとっては大(おお)きな負担(ふたん)だ。


Doanh nghiệp lớn thì chẳng biết, chứ đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ thì đó là gánh nặng lớn.
26
多かれ少なかれ
おおかれすくなかれ
Ít hay nhiều, dù nhiều hay ít
Từ liên quan
Đồng nghĩa 程度(ていど)の差(さ)こそあれ (tuy có mức độ khác nhau)、 大(だい)なり小(しょう)なり (lớn hay nhỏ)
Liên quan 誰(だれ)しも (ai cũng)

どの企業(きぎょう)も多(おお)かれ少(すく)なかれ問題(もんだい)を抱(かか)えている。

Doanh nghiệp nào cũng ít nhiều gặp phải vấn đề.
Ví dụ thêm
・

誰(だれ)でも多(おお)かれ少(すく)なかれストレスを感(かん)じている。


Ai cũng ít nhiều cảm thấy căng thẳng.
・

多(おお)かれ少(すく)なかれ、親(おや)の影響(えいきょう)を受(う)けて育(そだ)つものだ。


Dù ít hay nhiều, ai cũng lớn lên chịu ảnh hưởng từ cha mẹ.
27
遅かれ早かれ
おそかれはやかれ
Sớm hay muộn
Từ liên quan
Đồng nghĩa いずれ (rồi sẽ, một ngày nào đó)、 早晩(そうばん) (sớm muộn)、 いつかは (một lúc nào đó)
Liên quan 避(さ)けられない (không tránh khỏi)

遅(おそ)かれ早(はや)かれ、A社(しゃ)は倒産(とうさん)するだろう。

Sớm hay muộn thì công ty A cũng sẽ phá sản.
Ví dụ thêm
・

遅(おそ)かれ早(はや)かれ、真実(しんじつ)は明(あき)らかになるだろう。


Sớm hay muộn, sự thật cũng sẽ được sáng tỏ.
・

技術(ぎじゅつ)の進歩(しんぽ)により、遅(おそ)かれ早(はや)かれこの仕事(しごと)はなくなる。


Do sự tiến bộ của công nghệ, sớm hay muộn công việc này cũng sẽ biến mất.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa