Từ vựng N1 - Chủ đề Trạng từ ③

# Từ vựng Ví dụ
1
いささか
hơi, đôi chút

今回(こんかい)の選挙(せんきょ)は、いささか盛(も)り上(あ)がりに欠(か)ける。

Bầu cử lần này hơi thiếu sự cao trào.
Ví dụ thêm
・

いささか疲(つか)れたので、少(すこ)し休憩(きゅうけい)しよう。


Hơi mệt nên hãy nghỉ ngơi một chút.
・

その提案(ていあん)にはいささか疑問(ぎもん)がある。


Tôi có đôi chút nghi ngờ về đề xuất đó.
2
もろに
trực tiếp, hoàn toàn

駅(えき)の階段(かいだん)で、もろに転(ころ)んでしまった。

Tôi ngã trực tiếp xuống cầu thang nhà ga.
Ví dụ thêm
・

台風(たいふう)の影響(えいきょう)をもろに受(う)けた地域(ちいき)だ。


Đây là khu vực chịu ảnh hưởng trực tiếp của bão.
・

ボールがもろに顔(かお)に当(あ)たった。


Bóng bay trúng ngay vào mặt.
3
もはや
đã, không còn... nữa

点差(てんさ)がついた。勝負(しょうぶ)は、もはやこれまでだ。

Điểm số đã có cách biệt. Thắng thua đã rõ.
Ví dụ thêm
・

この古(ふる)い建物(たてもの)はもはや修理(しゅうり)しても使(つか)えない。


Tòa nhà cũ này không còn sử dụng được nữa dù có sửa chữa.
・

スマートフォンはもはや生活必需品(せいかつひつじゅひん)だ。


Điện thoại thông minh giờ đã là vật dụng thiết yếu trong cuộc sống.
4
さほど[〜ない]
không đến mức, không lắm

故郷(こきょう)は10年前(じゅうねんまえ)とさほど変(か)わっていない。

Quê tôi không thay đổi nhiều so với 10 năm trước.
Ví dụ thêm
・

この問題(もんだい)はさほど難(むずか)しくない。


Bài này không khó lắm.
・

今日(きょう)はさほど寒(さむ)くないから、薄着(うすぎ)でいい。


Hôm nay không lạnh lắm nên mặc mỏng cũng được.
5
何ら[〜ない]
なんら[〜ない]
không có bất cứ... nào

悪(わる)いのは彼(かれ)だ。君(きみ)は何(なん)ら問題(もんだい)ない。

Anh ta mới là kẻ xấu. Em không có bất cứ lỗi nào cả.
Ví dụ thêm
・

この計画(けいかく)には何(なん)ら問題(もんだい)がない。


Kế hoạch này không có bất cứ vấn đề gì.
・

彼(かれ)の態度(たいど)には何(なん)ら変化(へんか)が見(み)られない。


Thái độ của anh ta không có bất cứ thay đổi nào.
6
無論
むろん
tất nhiên, đương nhiên

明日(あした)の試験(しけん)では、無論(むろん)遅刻(ちこく)は許(ゆる)されない。

Buổi thi ngày mai tất nhiên là sẽ không cho phép trễ giờ.
Ví dụ thêm
・

無論(むろん)、約束(やくそく)は守(まも)るべきだ。


Tất nhiên, phải giữ lời hứa.
・

成功(せいこう)するには、無論(むろん)努力(どりょく)が必要(ひつよう)だ。


Để thành công thì tất nhiên cần phải nỗ lực.
7
何やら
なにやら
gì đó, hình như

私(わたし)の誕生日(たんじょうび)に友達(ともだち)が何(なに)やら企画(きかく)してくれているようだ。

Có vẻ như bạn bè tôi đang lên kế hoạch làm gì đó cho ngày sinh nhật của tôi.
Ví dụ thêm
・

隣(となり)の部屋(へや)から何(なに)やら怪(あや)しい音(おと)が聞(き)こえる。


Từ phòng bên cạnh nghe thấy tiếng gì đó đáng ngờ.
・

彼(かれ)は何(なに)やら不安(ふあん)そうな顔(かお)をしている。


Anh ta có vẻ mặt lo lắng gì đó.
8
何とぞ
なにとぞ
xin hãy, xin vui lòng

今後(こんご)とも何(なに)とぞよろしくお願(ねが)いします。

Từ nay về sau cũng xin vui lòng giúp đỡ.
Ví dụ thêm
・

何(なに)とぞご理解(りかい)いただけますようお願(ねが)い申(もう)し上(あ)げます。


Kính mong quý vị vui lòng thông cảm.
・

何(なに)とぞお体(からだ)をお大事(だいじ)にしてください。


Xin hãy giữ gìn sức khỏe.
9
何分
なにぶん
xét cho cùng, dù sao thì

彼(かれ)は何分(なにぶん)まだ若(わか)いので、未熟(みじゅく)な点(てん)が多(おお)い。

Xét cho cùng thì anh ta vẫn còn trẻ nên vẫn có rất nhiều điều chưa trưởng thành.
Ví dụ thêm
・

何分(なにぶん)初(はじ)めての経験(けいけん)なので、失敗(しっぱい)もあるだろう。


Xét cho cùng đây là lần đầu tiên nên chắc cũng sẽ có thất bại.
・

何分(なにぶん)急(きゅう)なことでしたので、準備(じゅんび)が間(ま)に合(あ)わなかった。


Dù sao thì cũng là việc gấp nên không kịp chuẩn bị.
10
とかく
có khuynh hướng, hay

日本人(にほんじん)は海外(かいがい)でも、とかく日本人(にほんじん)同士(どうし)で集(あつ)まりがちだ。

Người Nhật có khuynh hướng tập trung với nhau ngay cả khi ở nước ngoài.
Ví dụ thêm
・

人(ひと)はとかく楽(らく)な方(ほう)を選(えら)びがちだ。


Con người thường có khuynh hướng chọn cái dễ dàng hơn.
・

とかく世間(せけん)は厳(きび)しいものだ。


Thế gian thường khắc nghiệt lắm.
11
とやかく
nói này nói nọ

あの人(ひと)は人(ひと)のことをとやかく言(い)うので、苦手(にがて)だ。

Rất khó để chơi được với người kia vì anh ta suốt ngày nói này nói nọ về người khác.
Ví dụ thêm
・

他人(たにん)の生(い)き方(かた)をとやかく言(い)う必要(ひつよう)はない。


Không cần phải nói này nói nọ về cách sống của người khác.
・

とやかく言(い)われたくないので、自分(じぶん)のことは自分(じぶん)でする。


Vì không muốn bị nói này nói nọ nên tôi tự lo việc của mình.
12
いやに
lạ thường, quá mức

まだ5月(ごがつ)なのに、今日(きょう)はいやに蒸(む)し暑(あつ)い。

Mới tháng 5 thôi mà hôm nay nóng oi lạ thường.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)は今日(きょう)いやに静(しず)かだ。


Hôm nay cô ấy im lặng lạ thường.
・

いやに親切(しんせつ)にされると、かえって不安(ふあん)になる。


Khi bị đối xử tốt quá mức, ngược lại lại cảm thấy bất an.
13
ことのほか
khác thường, ngoài sức tưởng tượng
①

今日(きょう)はことのほか電車(でんしゃ)が混(こ)んでいた。

Hôm nay tàu điện đông khác thường.
②

私(わたし)は甘(あま)い物(もの)が好()き(す)だ(き)。(だ)ことのほかケーキに目(め)がない。

Tôi rất thích đồ ngọt. Đặc biệt là bánh.
Ví dụ thêm
・

今年(ことし)の桜(さくら)はことのほか美(うつく)しかった。


Hoa anh đào năm nay đẹp khác thường.
・

初(はじ)めての料理(りょうり)がことのほかうまくできた。


Món ăn nấu lần đầu ngon ngoài sức tưởng tượng.
14
よほど
rất, lắm

顔色(かおいろ)が悪(わる)い。よほど体調(たいちょう)が良(よ)くないのだろうか。

Sắc mặt xanh xao quá. Chắc là sức khỏe rất không tốt.
Ví dụ thêm
・

よほどのことがない限(かぎ)り、予定通(よていどお)り実施(じっし)する。


Trừ khi có chuyện gì nghiêm trọng lắm, sẽ thực hiện đúng kế hoạch.
・

彼(かれ)はよほど嬉(うれ)しかったのか、何度(なんど)もお礼(れい)を言(い)った。


Chắc anh ấy vui lắm nên đã cảm ơn nhiều lần.
15
いずれにしても
dù trong trường hợp nào

進学(しんがく)か就職(しゅうしょく)か。いずれにしても日本(にほん)に住(す)みたい。

Tôi nên học lên hay đi tìm việc nhỉ? Dù là cái nào thì tôi vẫn muốn sống tại Nhật.
Ví dụ thêm
・

いずれにしても、明日(あした)までに返事(へんじ)をしなければならない。


Dù trong trường hợp nào thì cũng phải trả lời trước ngày mai.
・

賛成(さんせい)か反対(はんたい)か、いずれにしても結論(けつろん)を出(だ)そう。


Dù tán thành hay phản đối, trong trường hợp nào cũng hãy đưa ra kết luận.
16
なんと
thật là, biết bao

彼女(かのじょ)はなんと心(こころ)の美(うつく)しい人(ひと)だろう。

Thật là một người phụ nữ với trái tim quá tuyệt vời.
Ví dụ thêm
・

なんと美(うつく)しい景色(けしき)だろう!


Phong cảnh đẹp biết bao!
・

なんと彼(かれ)は100キロも走(はし)ったそうだ。


Nghe nói anh ấy đã chạy tới tận 100 km, thật đáng kinh ngạc!
17
ぴりぴり(する)
tê tê / căng thẳng
①

緊張感(きんちょうかん)で、その場(ば)の雰囲気(ふんいき)がぴりぴりしている。

Cảm giác căng thẳng khiến cho bầu không khí ở chỗ này căng cứng.
②

刺激物(しげきぶつ)で、舌(した)がぴりぴりする。

Do ăn phải đồ kích thích nên lưỡi của tôi bị tê.
Ví dụ thêm
・

試験(しけん)前(まえ)で教室(きょうしつ)の中(なか)がぴりぴりしている。


Trước kỳ thi, trong lớp học căng thẳng.
・

唐辛子(とうがらし)を食(た)べて、口(くち)の中(なか)がぴりぴりする。


Ăn ớt xong, trong miệng tê rát.
18
じかに
trực tiếp

社長(しゃちょう)にじかに給料(きゅうりょう)アップの交渉(こうしょう)をした。

Tôi trực tiếp thương lượng với giám đốc về việc tăng lương.
Ví dụ thêm
・

商品(しょうひん)をじかに手(て)に取(と)って確認(かくにん)できます。


Bạn có thể trực tiếp cầm sản phẩm lên để kiểm tra.
・

じかに会(あ)って話(はな)したほうがいい。


Gặp trực tiếp để nói chuyện thì tốt hơn.
19
たいそう(な)
rất, quá mức

今日(きょう)の遊園地(ゆうえんち)はたいそう混雑(こんざつ)している。

Công viên giải trí hôm nay đông đúc quá mức.
Ví dụ thêm
・

祖母(そぼ)はそのプレゼントをたいそう喜(よろこ)んだ。


Bà tôi rất vui với món quà đó.
・

たいそうな荷物(にもつ)を持(も)って、どこへ行(い)くの?


Mang nhiều hành lý quá mức như vậy, đi đâu đấy?
20
断固
だんこ
kiên quyết, kiên định

何(なに)と言(い)われても、私(わたし)は断固(だんこ)拒否(きょひ)する。

Tôi kiên quyết từ chối dù người khác có nói gì đi nữa.
Ví dụ thêm
・

不正(ふせい)に対(たい)しては断固(だんこ)として戦(たたか)う。


Kiên quyết đấu tranh chống lại sự bất chính.
・

彼女(かのじょ)は断固(だんこ)としてその申(もう)し出(で)を断(ことわ)った。


Cô ấy kiên quyết từ chối lời đề nghị đó.
21
なんと言っても
なんといっても
dù nói thế nào thì

なんと言(い)っても、日本料理(にほんりょうり)では寿司(すし)が一番(いちばん)だ。

Dù nói thế nào thì trong ẩm thực Nhật thì sushi là món ngon nhất.
Ví dụ thêm
・

なんと言(い)っても健康(けんこう)が一番(いちばん)大切(たいせつ)だ。


Dù nói thế nào thì sức khỏe vẫn là quan trọng nhất.
・

この店(みせ)の魅力(みりょく)は、なんと言(い)っても値段(ねだん)の安(やす)さだ。


Sức hấp dẫn của cửa hàng này, dù nói thế nào thì cũng là giá rẻ.
22
なんとしても
bằng mọi giá

なんとしても志望校(しぼうこう)に入学(にゅうがく)したい。

Tôi muốn vào trường mà tôi đã chọn bằng mọi giá.
Ví dụ thêm
・

なんとしても今日(きょう)中(ちゅう)にこの仕事(しごと)を終(お)わらせたい。


Tôi muốn hoàn thành công việc này trong hôm nay bằng mọi giá.
・

彼(かれ)はなんとしても優勝(ゆうしょう)したいと意気込(いきご)んでいる。


Anh ấy hăng hái muốn giành chức vô địch bằng mọi giá.
23
ことによると
rất có thể, có lẽ

ことによると、来週(らいしゅう)は大阪(おおさか)出張(しゅっちょう)になるかもしれない。

Rất có thể sang tuần tôi sẽ phải đi công tác tại Osaka.
Ví dụ thêm
・

ことによると、彼女(かのじょ)はもう知(し)っているかもしれない。


Rất có thể cô ấy đã biết rồi.
・

ことによると、明日(あした)は雪(ゆき)になるかもしれない。


Rất có thể ngày mai sẽ có tuyết.
24
にわかな
bỗng nhiên, đột ngột

にわかに、空(そら)が黒(くろ)い雲(くも)に覆(おお)われた。

Đột nhiên, mây đen bao phủ khắp trời.
Ví dụ thêm
・

にわか雨(あめ)に降(ふ)られて、ずぶ濡(ぬ)れになった。


Bị mưa rào bất chợt nên ướt sũng.
・

彼(かれ)のにわかな態度(たいど)の変化(へんか)に驚(おどろ)いた。


Tôi ngạc nhiên trước sự thay đổi thái độ đột ngột của anh ấy.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa