Từ vựng N1 - Chủ đề Bạn bè

# Từ vựng Ví dụ
1
かけがえのない
vô giá, không thể thay thế
Từ liên quan
Đồng nghĩa 貴重(きちょう)な (quý giá)、 唯一無二(ゆいいつむに)の (độc nhất vô nhị)
Trái nghĩa 代(か)わりがきく (có thể thay thế)
Liên quan 大切(たいせつ)な (quan trọng, quý giá)

彼(かれ)は私(わたし)にとってかけがえのない存在(そんざい)だ。

Anh ấy là một người vô giá đối với tôi.
Ví dụ thêm
・

子供(こども)時代(じだい)の思(おも)い出(で)はかけがえのない宝物(ほうもつ)だ。


Những kỷ niệm thời thơ ấu là báu vật không thể thay thế.
・

健康(けんこう)はかけがえのないものだと、病気(びょうき)になって初(はじ)めて気(き)づいた。


Tôi chỉ nhận ra sức khỏe là thứ vô giá khi bị bệnh.
・

この地球(ちきゅう)上(じょう)のすべての命(いのち)はかけがえのないものである。


Mọi sinh mệnh trên trái đất này đều là không thể thay thế.
2
気が置けない
きがおけない
thoải mái, thân mật, không cần khách sáo
Từ liên quan
Đồng nghĩa 打(う)ち解(と)けた (thân mật, cởi mở)
Trái nghĩa よそよそしい (xa cách, lạnh nhạt)
Liên quan 気心(きごころ)が知(し)れた (hiểu tính nhau)

気(き)が置(お)けない仲間(なかま)と過(す)ごす時間(じかん)が一番(いちばん)だ。

Dành thời gian với những người bạn thân thiết là tốt nhất.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)は気(き)が置(お)けない友人(ゆうじん)で、何(なに)でも相談(そうだん)できる。


Cô ấy là một người bạn thân mật, tôi có thể tâm sự bất cứ điều gì.
・

気(き)が置(お)けない間柄(あいだがら)だからこそ、本音(ほんね)で話(はな)せる。


Chính vì là mối quan hệ thoải mái nên mới có thể nói thật lòng.
・

新(あたら)しい職場(しょくば)にも気(き)が置(お)けない同僚(どうりょう)ができて嬉(うれ)しい。


Tôi vui vì ở chỗ làm mới cũng có được đồng nghiệp thân thiết.
3
気心
きごころ
tính tình, tâm tính, tính khí
Từ liên quan
Đồng nghĩa 性格(せいかく) (tính cách)、 気質(きしつ) (khí chất, tính khí)
Liên quan 人柄(ひとがら) (nhân cách, tính người)

彼女(かのじょ)とは気心(きごころ)が知(し)れた仲(なか)だ。

Tôi và cô ấy là bạn thân hiểu rõ tính tình của nhau.
Ví dụ thêm
・

気心(きごころ)の知(し)れた仲間(なかま)と旅行(りょこう)するのが一番(いちばん)楽(たの)しい。


Đi du lịch với những người bạn hiểu rõ tính tình nhau là vui nhất.
・

気心(きごころ)の知(し)れない相手(あいて)とは、なかなか本音(ほんね)が言(い)えない。


Với người mà mình chưa hiểu rõ tâm tính, thật khó mà nói thật lòng.
・

長年(ながねん)一緒(いっしょ)に働(はたら)いているので、お互(たが)いの気心(きごころ)はよくわかっている。


Vì đã làm việc cùng nhau nhiều năm nên chúng tôi hiểu rõ tính tình của nhau.
4
打ち明ける
うちあける
tâm sự, thổ lộ, thú nhận, nói thẳng thắn, mở lòng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 告白(こくはく)する (thú nhận, tỏ bày)、 白状(はくじょう)する (khai, thú nhận)
Trái nghĩa 隠(かく)す (giấu, che giấu)
Liên quan 心(こころ)を開(ひら)く (mở lòng)

親友(しんゆう)にだけ悩(なや)みを打(う)ち明(あ)けた。

Tôi chỉ tâm sự nỗi phiền não của mình với người bạn thân nhất.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は長年(ながねん)隠(かく)していた秘密(ひみつ)をついに打(う)ち明(あ)けた。


Anh ấy cuối cùng cũng thổ lộ bí mật đã giấu kín nhiều năm.
・

好(す)きな人(ひと)に気持(きも)ちを打(う)ち明(あ)ける勇気(ゆうき)がない。


Tôi không có can đảm để thổ lộ tình cảm với người mình thích.
・

母(はは)に本当(ほんとう)のことを打(う)ち明(あ)けたら、意外(いがい)にも理解(りかい)してくれた。


Khi tôi nói thật với mẹ, bất ngờ là mẹ đã thông cảm cho tôi.
5
察する
さっする
suy đoán, nhận ra, cảm nhận, thông cảm, đồng cảm
Từ liên quan
Đồng nghĩa 推測(すいそく)する (phỏng đoán, suy đoán)、 見抜(みぬ)く (nhìn thấu, nhận ra)
Liên quan 察知(さっち)する (nhận biết, phát hiện)

友人(ゆうじん)は私(わたし)の気持(きも)ちを察(さっ)して、何(なに)も聞(き)かなかった。

Bạn tôi cảm nhận được tâm trạng của tôi nên không hỏi bất cứ điều gì.
Ví dụ thêm
・

言葉(ことば)にしなくても、相手(あいて)の気持(きも)ちを察(さっ)することが大切(たいせつ)だ。


Dù không nói thành lời, việc cảm nhận được tâm trạng đối phương là rất quan trọng.
・

彼女(かのじょ)の表情(ひょうじょう)から、何(なに)か問題(もんだい)があることを察(さっ)した。


Từ biểu cảm của cô ấy, tôi nhận ra rằng có vấn đề gì đó.
・

お察(さっ)しの通(とお)り、来月(らいげつ)から海外(かいがい)に転勤(てんきん)することになりました。


Đúng như quý vị đã đoán, từ tháng sau tôi sẽ chuyển công tác ra nước ngoài.
6
同い年
おないどし
cùng tuổi, đồng tuổi
Từ liên quan
Đồng nghĩa 同年齢(どうねんれい) (cùng tuổi)、 同級生(どうきゅうせい) (bạn cùng lớp)
Liên quan 同世代(どうせだい) (cùng thế hệ)

彼(かれ)は私(わたし)と同(おな)い年(どし)とは思(おも)えないくらい若(わか)い。

Anh ấy trông trẻ đến mức mà mọi người không nghĩ rằng anh ấy cùng tuổi với tôi.
Ví dụ thêm
・

初(はじ)めて会(あ)った時(とき)、彼女(かのじょ)と同(おな)い年(どし)だと知(し)って驚(おどろ)いた。


Khi gặp lần đầu, tôi ngạc nhiên khi biết cô ấy cùng tuổi với mình.
・

同(おな)い年(どし)の友人(ゆうじん)と比(くら)べると、自分(じぶん)はまだまだ未熟(みじゅく)だと感(かん)じる。


So với bạn bè cùng tuổi, tôi cảm thấy mình vẫn còn non nớt.
・

偶然(ぐうぜん)にも新(あたら)しい上司(じょうし)は私(わたし)と同(おな)い年(どし)だった。


Thật trùng hợp, sếp mới của tôi cùng tuổi với tôi.
7
連中
れんちゅう
bọn, đám, nhóm (cách nói thông tục, thường mang sắc thái tiêu cực)
Từ liên quan
Đồng nghĩa 仲間(なかま) (bạn bè, đồng đội)、 一味(いちみ) (đồng bọn, nhóm)
Liên quan 一行(いっこう) (đoàn, nhóm)

もうあんな連中(れんちゅう)と付(つ)き合(あ)うのはやめよう。

Hãy ngừng việc giao du với đám người như thế đi.
Ví dụ thêm
・

あの連中(れんちゅう)は何(なに)を考(かんが)えているのか、さっぱりわからない。


Đám người đó đang nghĩ gì, tôi hoàn toàn không hiểu nổi.
・

あの連中(れんちゅう)に関(かか)わると、ろくなことがない。


Dính líu với bọn đó thì chẳng có gì tốt đẹp cả.
・

大学時代(だいがくじだい)の連中(れんちゅう)と久(ひさ)しぶりに集(あつ)まった。


Tôi đã tụ tập với nhóm bạn thời đại học sau một thời gian dài.
8
呼び捨て
よびすて
cách gọi tên ai đó mà không thêm kính xưng (như "san"), gọi trống không
Từ liên quan
Đồng nghĩa タメ口(ぐち) (nói trống không)
Trái nghĩa 敬称(けいしょう) (kính xưng)
Liên quan あだ名(な) (biệt danh)

あんな人(ひと)に呼(よ)び捨(す)てにされたくない。

Tôi không muốn bị một người như hắn gọi tên một cách trống không.
Ví dụ thêm
・

日本(にほん)では、目上(めうえ)の人(ひと)を呼(よ)び捨(す)てにするのは失礼(しつれい)だ。


Ở Nhật, việc gọi tên người bề trên mà không dùng kính xưng là bất lịch sự.
・

親(した)しい友達(ともだち)同士(どうし)なら、呼(よ)び捨(す)てにしても構(かま)わない。


Nếu là bạn bè thân thiết thì gọi tên trống không cũng không sao.
・

先生(せんせい)に呼(よ)び捨(す)てにされると、怒(おこ)られているような気(き)がする。


Khi bị thầy giáo gọi tên trống không, tôi có cảm giác như đang bị mắng.
9
身の上
みのうえ
hoàn cảnh, số phận, tiểu sử cá nhân
Từ liên quan
Đồng nghĩa 境遇(きょうぐう) (hoàn cảnh, cảnh ngộ)
Liên quan 身(み)の上話(うえばなし) (câu chuyện về cuộc đời)

お酒(さけ)を飲(の)みながら、お互(たが)いの身(み)の上(うえ)を話(はな)した。

Chúng tôi vừa uống rượu vừa kể cho nhau nghe về hoàn cảnh của mình.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)は身(み)の上(うえ)話(ばなし)を涙(なみだ)ながらに語(かた)った。


Cô ấy đã kể câu chuyện cuộc đời mình trong nước mắt.
・

見知(みし)らぬ人(ひと)に身(み)の上(うえ)を打(う)ち明(あ)けるのは抵抗(ていこう)がある。


Tôi ngại khi phải kể hoàn cảnh của mình cho người lạ nghe.
・

あの小説(しょうせつ)の主人公(しゅじんこう)は不幸(ふこう)な身(み)の上(うえ)だ。


Nhân vật chính của cuốn tiểu thuyết đó có số phận bất hạnh.
10
徹する
てっする
chuyên tâm, cống hiến hết mình, kiên trì theo đuổi, thâu (đêm)
Từ liên quan
Đồng nghĩa 貫(つらぬ)く (kiên trì theo đuổi)、 専念(せんねん)する (chuyên tâm)
Liên quan 徹底(てってい)する (triệt để)

友達(ともだち)との飲(の)み会(かい)では、私(わたし)は聞き役(ききやく)に徹(てっ)する。

Trong các buổi nhậu với bạn bè, tôi luôn chuyên tâm làm người lắng nghe.
Ví dụ thêm
・

今回(こんかい)のプロジェクトでは、裏方(うらかた)に徹(てっ)するつもりだ。


Trong dự án lần này, tôi định chuyên tâm làm hậu trường.
・

試験(しけん)前(まえ)は夜(よる)を徹(てっ)して勉強(べんきょう)した。


Trước kỳ thi, tôi đã thức thâu đêm để học bài.
・

彼女(かのじょ)は最後(さいご)まで沈黙(ちんもく)に徹(てっ)した。


Cô ấy đã kiên trì giữ im lặng cho đến cuối cùng.
11
踏みにじる
ふみにじる
chà đạp, xúc phạm, xâm phạm, dẫm nát
Từ liên quan
Đồng nghĩa 蹂躙(じゅうりん)する (chà đạp, giày xéo)
Trái nghĩa 尊重(そんちょう)する (tôn trọng)
Liên quan 侮辱(ぶじょく)する (xúc phạm, lăng mạ)

大切(たいせつ)な友人(ゆうじん)の思(おも)いを踏(ふ)みにじってしまった。

Tôi đã chà đạp tình cảm của người bạn thân yêu.
Ví dụ thêm
・

人(ひと)の尊厳(そんげん)を踏(ふ)みにじる行為(こうい)は許(ゆる)されない。


Hành vi chà đạp nhân phẩm của người khác là không thể tha thứ.
・

彼(かれ)の裏切(うらぎ)りは、私(わたし)たちの信頼(しんらい)を踏(ふ)みにじるものだった。


Sự phản bội của anh ta đã chà đạp niềm tin của chúng tôi.
・

せっかくの好意(こうい)を踏(ふ)みにじるようなことはしたくない。


Tôi không muốn làm điều gì phụ lòng tốt hiếm có của người khác.
12
気に障る
きにさわる
chọc tức, làm bực mình, làm phật ý, mất lòng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 気(き)に食(く)わない (không vừa ý)、 癪(しゃく)に障(さわ)る (bực mình, khó chịu)
Liên quan 不快(ふかい)な (khó chịu)

あいつは時々(ときどき)、人(ひと)の気(き)に障(さわ)ることを言(い)う。

Gã ấy thỉnh thoảng lại nói những chuyện chọc tức người khác. (彼奴/あいつ = anh ta/cô ta, gã ấy - cách gọi thô lỗ)
Ví dụ thêm
・

もし気(き)に障(さわ)ったら、申(もう)し訳(わけ)ありません。


Nếu tôi có làm phật ý, xin lỗi anh/chị.
・

彼(かれ)の上(うえ)から目線(めせん)の話(はな)し方(かた)が気(き)に障(さわ)る。


Cách nói chuyện trịch thượng của anh ta khiến tôi bực mình.
・

何気(なにげ)ない一言(ひとこと)が、相手(あいて)の気(き)に障(さわ)ることもある。


Đôi khi một câu nói vô tình cũng có thể khiến đối phương mất lòng.
13
きまり(が)悪い
きまり(が)わるい
xấu hổ, ngượng ngùng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 恥(は)ずかしい (xấu hổ)、 気(き)まずい (ngượng ngùng)
Liên quan 照(て)れる (ngượng, mắc cỡ)

小(ちい)さなことで腹(はら)を立(た)てて、きまり悪(わる)い。

Chỉ vì chuyện nhỏ xíu mà nổi nóng nên tôi thấy xấu hổ lắm.
Ví dụ thêm
・

人前(ひとまえ)で転(ころ)んでしまい、きまりが悪(わる)かった。


Tôi bị ngã trước mặt mọi người, thấy ngượng ngùng quá.
・

間違(まちが)いを指摘(してき)されて、きまり悪(わる)そうに笑(わら)った。


Bị chỉ ra lỗi sai, anh ấy cười một cách ngượng ngập.
・

遅刻(ちこく)した上(うえ)に、理由(りゆう)を聞(き)かれて、きまりが悪(わる)かった。


Đã đến muộn lại còn bị hỏi lý do, tôi thấy xấu hổ lắm.
14
たかが
chỉ là, chẳng qua chỉ là, chẳng phải chuyện gì to tát
Từ liên quan
Đồng nghĩa せいぜい (nhiều nhất là)
Trái nghĩa されど (tuy nhiên, nhưng mà)
Liên quan わずか (chỉ, chỉ có)

友達(ともだち)からお金(かね)を借(か)りたら、たかが100円(ひゃくえん)でも返(かえ)すべきだ。

Nếu bạn mượn tiền từ bạn bè, dù chỉ là 100 yen, bạn cũng nên trả lại.
Ví dụ thêm
・

たかが試験(しけん)に落(お)ちたくらいで、人生(じんせい)は終(お)わらない。


Chẳng qua chỉ là trượt một kỳ thi thôi, cuộc đời chưa kết thúc.
・

たかが風邪(かぜ)だと思(おも)って放置(ほうち)したら、悪化(あっか)してしまった。


Vì nghĩ chỉ là cảm cúm thường nên bỏ qua, kết quả là bệnh nặng hơn.
・

たかがゲームのことで本気(ほんき)で怒(おこ)るなんて大人(おとな)げない。


Chỉ vì chuyện trò chơi mà nổi giận thật sự thì không xứng là người lớn.
15
かばう
bảo vệ, che chở, bênh vực
Từ liên quan
Đồng nghĩa 守(まも)る (bảo vệ)、 弁護(べんご)する (bào chữa, bênh vực)
Trái nghĩa 責(せ)める (trách mắng)
Liên quan 味方(みかた)する (đứng về phía)

親友(しんゆう)はどんな時(とき)でも私(わたし)をかばってくれる。

Bất cứ khi nào thì người bạn thân cũng bảo vệ tôi.
Ví dụ thêm
・

母(はは)は何(なに)があっても子供(こども)をかばおうとする。


Người mẹ dù có chuyện gì cũng cố bảo vệ con mình.
・

彼(かれ)はいつも失敗(しっぱい)した部下(ぶか)をかばう。


Anh ấy lúc nào cũng bênh vực cấp dưới khi họ mắc lỗi.
・

けがをした足(あし)をかばって歩(ある)いている。


Tôi đang đi bộ trong khi che chở cho chân bị thương.
16
あえて
dám, cố tình, cố ý, bất chấp
Từ liên quan
Đồng nghĩa わざわざ (đặc biệt, cất công)
Liên quan 思(おも)い切(き)って (mạnh dạn, quyết tâm)

友達(ともだち)だからこそ、あえて厳(きび)しい忠告(ちゅうこく)もする。

Chính vì là bạn thân, nên tôi mới dám khuyên nghiêm túc.
Ví dụ thêm
・

危険(きけん)だとわかっていて、あえて挑戦(ちょうせん)した。


Dù biết là nguy hiểm, tôi vẫn cố tình thử thách.
・

あえて言(い)わせてもらえば、その計画(けいかく)には無理(むり)がある。


Nếu cho phép tôi nói thẳng, kế hoạch đó có phần quá sức.
・

彼女(かのじょ)はあえて難(むずか)しい道(みち)を選(えら)んだ。


Cô ấy đã cố tình chọn con đường khó khăn.
17
頻繁な
ひんぱんな
thường xuyên, tấp nập, liên tục
Từ liên quan
Đồng nghĩa しばしば (thường xuyên)
Trái nghĩa まれな (hiếm)
Liên quan 頻度(ひんど) (tần suất)

大学時代(だいがくじだい)の友人(ゆうじん)たちと頻繁(ひんぱん)に集(あつ)まっている。

Tôi thường xuyên tụ tập với những người bạn thời đại học.
Ví dụ thêm
・

最近(さいきん)、地震(じしん)が頻繁(ひんぱん)に起(お)きているので心配(しんぱい)だ。


Gần đây, động đất xảy ra thường xuyên nên tôi lo lắng.
・

この道路(どうろ)は交通量(こうつうりょう)が多(おお)く、事故(じこ)が頻繁(ひんぱん)に発生(はっせい)する。


Con đường này có lưu lượng giao thông lớn, tai nạn xảy ra liên tục.
・

頻繁(ひんぱん)な転職(てんしょく)は、履歴書(りれきしょ)の印象(いんしょう)を悪(わる)くする可能性(かのうせい)がある。


Việc nhảy việc thường xuyên có thể tạo ấn tượng xấu trên lý lịch.
18
タイミング
thời điểm, thời cơ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 時機(じき) (thời cơ)、 好機(こうき) (cơ hội tốt)
Liên quan 頃合(ころあ)い (lúc phù hợp)

友達(ともだち)を食事(しょくじ)に誘(さそ)ったが、タイミングが悪(わる)く断(ことわ)られた。

Tôi mời bạn đi ăn, nhưng không đúng thời điểm nên đã bị từ chối.
Ví dụ thêm
・

告白(こくはく)するタイミングを逃(のが)してしまった。


Tôi đã bỏ lỡ thời điểm để tỏ tình.
・

転職(てんしょく)のタイミングを見極(みきわ)めることが重要(じゅうよう)だ。


Việc nhận định đúng thời cơ chuyển việc là rất quan trọng.
・

ちょうどいいタイミングで電話(でんわ)がかかってきた。


Có cuộc điện thoại gọi đến đúng lúc.
19
じゃんけん(する)
trò oẳn tù tì, búa kéo bao
Từ liên quan
Liên quan あいこ (hòa)、 勝負(しょうぶ) (trận đấu)

今度(こんど)の飲(の)み会(かい)の幹事(かんじ)を、じゃんけんで決(き)めよう。

Chúng ta sẽ quyết định người điều hành buổi nhậu lần tới bằng cách oẳn tù tì.
Ví dụ thêm
・

子供(こども)たちがじゃんけんをして順番(じゅんばん)を決(き)めている。


Bọn trẻ đang oẳn tù tì để quyết định thứ tự.
・

最後(さいご)のケーキを誰(だれ)が食(た)べるか、じゃんけんで決(き)めよう。


Ai sẽ ăn miếng bánh cuối cùng, hãy quyết định bằng oẳn tù tì nhé.
・

じゃんけんに負(ま)けて、掃除(そうじ)当番(とうばん)になった。


Tôi thua oẳn tù tì nên phải trực nhật dọn dẹp.
20
[お]あいこ
hòa, huề (trong trò chơi), ngang bằng nhau
Từ liên quan
Đồng nghĩa 引(ひ)き分(わ)け (hòa)
Liên quan 五分五分(ごぶごぶ) (ngang nhau)

何回(なんかい)じゃんけんしてもあいこで、勝負(しょうぶ)がつかない。

Dù có oẳn tù tì bao nhiêu lần cũng hòa nhau, không phân được thắng thua.
Ví dụ thêm
・

三(さん)回(かい)連続(れんぞく)であいこになって、みんな笑(わら)い出(だ)した。


Hòa nhau ba lần liên tiếp, mọi người bật cười.
・

お互(たが)いに迷惑(めいわく)をかけたのだから、あいこだね。


Cả hai bên đều đã gây phiền cho nhau, vậy thì hòa nhé.
・

あいこが続(つづ)いたので、別(べつ)の方法(ほうほう)で決(き)めることにした。


Vì cứ hòa mãi nên chúng tôi quyết định dùng cách khác.
21
つながる
nối liền, liên kết, liên lạc được, liên quan
Từ liên quan
Đồng nghĩa 結(むす)びつく (gắn kết)、 通(つう)じる (thông, liên quan)
Trái nghĩa 途切(とぎ)れる (bị gián đoạn)
Liên quan つなげる (nối, kết nối)
①

SNSで、音信不通(いんしんふつう)だった友人(ゆうじん)とつながるようになった。

Tôi đã liên lạc lại được với một người bạn đã mất liên lạc thông qua mạng xã hội.
②

友達(ともだち)に電話(でんわ)しているが、なかなかつながらない。

Tôi đang gọi điện cho bạn nhưng mãi không liên lạc được.
Ví dụ thêm
・

この道(みち)は駅前(えきまえ)の大通(おおどお)りにつながっている。


Con đường này nối liền với đại lộ trước ga.
・

小(ちい)さな努力(どりょく)の積(つ)み重(かさ)ねが、大(おお)きな成功(せいこう)につながる。


Sự tích lũy những nỗ lực nhỏ sẽ dẫn đến thành công lớn.
・

インターネットのおかげで、世界中(せかいじゅう)の人(ひと)とつながることができる。


Nhờ có internet mà chúng ta có thể kết nối với mọi người trên khắp thế giới.
22
やたら[な/と]
quá mức, bừa bãi, tùy tiện, vô tội vạ
Từ liên quan
Đồng nghĩa むやみに (bừa bãi, quá mức)
Trái nghĩa 適度(てきど)に (vừa phải)
Liên quan でたらめ (bừa bãi, vô lý)

彼(かれ)はお酒(さけ)を飲(の)むと、やたらとうるさい。

Anh ấy khi uống rượu vào là ồn ào quá mức.
Ví dụ thêm
・

やたらに個人情報(こじんじょうほう)を教(おし)えるのは危険(きけん)だ。


Việc cung cấp thông tin cá nhân một cách bừa bãi là nguy hiểm.
・

今日(きょう)はやたらと眠(ねむ)い。


Hôm nay buồn ngủ quá mức.
・

彼女(かのじょ)はやたらと高(たか)いブランド品(ひん)を買(か)いたがる。


Cô ấy cứ muốn mua đồ hiệu đắt tiền một cách vô tội vạ.
23
さぞ
chắc hẳn, hẳn là, chắc là
Từ liên quan
Đồng nghĩa きっと (chắc chắn)、 さぞかし (chắc hẳn)
Liên quan さだめし (chắc hẳn)

彼女(かのじょ)の服(ふく)は全部(ぜんぶ)ブランド品(ひん)だ。さぞお金持(かねも)ちなのだろう。

Quần áo của cô ấy toàn bộ là hàng hiệu. Chắc hẳn là cô ấy giàu lắm.
Ví dụ thêm
・

長い間(ながいあいだ)会(あ)えなかったから、さぞ寂(さび)しかっただろう。


Vì lâu rồi không gặp được nên chắc hẳn là cô đơn lắm.
・

あんな大(だい)事故(じこ)に遭(あ)って、さぞ怖(こわ)かったことだろう。


Gặp phải tai nạn lớn như vậy, hẳn là sợ hãi lắm.
・

初(はじ)めての海外赴任(かいがいふにん)で、さぞ不安(ふあん)だったに違(ちが)いない。


Lần đầu tiên đi công tác nước ngoài, chắc chắn là lo lắng lắm.
24
そもそも
vốn dĩ, ngay từ đầu, xét cho cùng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 元来(がんらい) (vốn dĩ, xưa nay)、 本来(ほんらい) (vốn dĩ, bản chất)
Liên quan 根本的(こんぽんてき)に (về cơ bản)

また友達(ともだち)とけんかした。そもそも彼(かれ)の一言(ひとこと)が原因(げんいん)だ。

Tôi lại cãi nhau với bạn. Nguyên nhân ngay từ đầu là do một lời nói của anh ấy.
Ví dụ thêm
・

そもそも、なぜこの計画(けいかく)を始(はじ)めたのか思(おも)い出(だ)すべきだ。


Chúng ta nên nhớ lại rằng vốn dĩ tại sao lại bắt đầu kế hoạch này.
・

そもそもの問題(もんだい)は、コミュニケーション不足(ふそく)にある。


Vấn đề gốc rễ nằm ở sự thiếu giao tiếp.
・

彼(かれ)に頼(たの)むこと自体(じたい)がそもそも間違(まちが)いだった。


Việc nhờ anh ta ngay từ đầu đã là một sai lầm.
25
よもや[〜ない]
không ngờ, không bao giờ nghĩ rằng, chẳng lẽ
Từ liên quan
Đồng nghĩa まさか (không ngờ, không lẽ)
Liên quan 思(おも)いがけない (bất ngờ, không ngờ tới)

彼女(かのじょ)が恋人(こいびと)になるとはよもや思(おも)わなかった。

Tôi không bao giờ nghĩ rằng cô ấy sẽ trở thành người yêu của tôi.
Ví dụ thêm
・

よもやこんな結果(けっか)になるとは、誰(だれ)も予想(よそう)していなかった。


Không ai ngờ rằng kết quả lại như thế này.
・

よもや彼(かれ)が裏切(うらぎ)るとは思(おも)わなかった。


Tôi không bao giờ nghĩ rằng anh ấy sẽ phản bội.
・

よもや自分(じぶん)がこの賞(しょう)を受賞(じゅしょう)するとは夢(ゆめ)にも思(おも)わなかった。


Tôi nằm mơ cũng không ngờ rằng mình sẽ nhận được giải thưởng này.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa