Từ vựng N1 - Chủ đề Bạn bè

3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 1 | Bài 2

# Từ vựng Ví dụ
1
かけがえのない
vô giá

かれわたしにとってかけがえのない存在そんざいだ。

Anh ấy là một người vô giá đối với tôi.
2
気が置けない
きがおけない
dễ lợi dụng/dễ tiếp cận, niềm nở, thân mật

けない仲間なかまごす時間じかん一番いちばんだ。

Dành nhiều thời gian với những người bạn thân thiết là tốt nhất.
3
気心
きこころ
tính tình, tâm tính, tính khí

彼女かのじょとは気心きごころれたなかだ。

Cô ấy là một người bạn biết rõ được tâm tính tôi
4
打ち明ける
うちあける
thú tội, thú nhận, tâm sự, nói rõ suy nghĩ, nói thẳng thắn, mở tấm lòng

親友しんゆうにだけなやみを扛ちけた。

Tôi chỉ tâm sự nỗi phiền não của mình với người bạn thân nhất.
5
察する
さつする
đồng cảm, đồng điệu, có linh tính/cảm giác, cảm nhận, ý thức

友人ゆうじんわたし気持きもちをさっして、なにかなかった。

Bạn tôi cảm nhận được tâm trạng của tôi nên không hỏi bất cứ điều gì.
6
同い年
おないどし
Cùng tuổi, đồng tuổi

かれわたし同い年おないどしとはおもえないくらいわかい。

Anh ấy trông trẻ đến mức mà mọi người không nghĩ rằng ảnh cùng tuổi với tôi.
7
連中
れんちゅう
đám đông, nhóm

もうあんな連中れんちゅう付き合つきあうのはやめよう。

Hãy ngừng việc tụ tập với đám bạn như thế đi.
8
呼び捨て
よびすて
cách gọi tên ai đó mà không thêm "san", không cần kính ngữ/ cách gọi tên thô lỗ

あんなひと呼び捨よびすてにされたくない。

Tôi không muốn bị một người như hắn gọi tên một cách thô lỗ.
9
身の上
みのうえ
hoàn cảnh, số phận, tiểu sử cá nhân

さけみながら、お互いの身の上みのうえはなした。

Vừa uống rượu vừa nói chuyện số phận của nhau.
10
徹する
てっする
Tin tưởng/thấm qua, xuyên qua, thâu (đêm) /đắm chìm, một cách chuyên tâm, cống hiến hết mình.

友達ともだちとのかいでは、わたし聞き役ききやくてっする。

Trong các buổi nhậu với bạn bè, tôi luôn là người lắng nghe.
11
踏みにじる
ふみにじる
xúc phạm, xâm phạm, làm trái (lương tâm), dẫm nát

大切たいせつ友人ゆうじんおもいをみにじってしまった。

Tôi đã chà đạp tình cảm/suy nghĩ của bạn bè thân yêu.
12
気に障る
きにさわる
quấy rầy, làm phiền, chọc tức, làm bực mình, làm phật ý, mất lòng

あいつは時々ときどきひとさわることをう。
(彼奴あいつ:あいつ=anhta/côta,gãấy,thằngấy,mụấy..(cáchgọithôlỗ)

Gã ấy thỉnh thoảng lại nói những chuyện chọc tức người khác.
13
きまり(が)悪い
きまり(が)わるい
không quyết đoán, chần chừ/bối rối, ngượng ngùng, xấu hổ

ちいさなことではらてて、きまりわるい。

Tôi cảm thấy buồn bực, xấu hổ vì một chút chuyện nhỏ.
14
たかが
chỉ là.. (1 cái gì đó), chẳng phải chuyện gì to tát

友達ともだちからお金をりたら、たかが100えんでもかえすべきだ。

Nếu bạn mượn tiền từ bạn bè, dù chỉ là mượn 100 yên, bạn cũng nên trả lại.
15
かばう
bao che/che dấu, bảo hộ/bảo vệ

親友しんゆうはどんなときでもわたしをかばってくれる。

Bất cứ khi nào thì người bạn thân cũng bảo vệ tôi.
16
あえて
dám, mất công

友達ともだちだからこそ、あえてきびしい忠告ちゅうこくもする。

Chính vì là bạn thân, nên tôi mới dám khuyên nghiêm túc
17
頻繁な
ひんぱんな
Tấp nập, thường xuyên

大学だいがく時代じだい友人ゆうじんたちと頻繁ひんぱんあつまっている。

Tôi thường hay tụ tập với những người bạn thời đại học.
18
タイミング
thời điểm, giờ giấc phù hợp

友達ともだち食事しょくじさそったが、タイミングがわることわられた。

Tôi mời bạn một bữa cơm, nhưng không đúng thời điểm nên đã bị từ chối.
19
じゃんけん<する>
trò oản tù tì/búa kéo bao

今度こんどかい幹事かんじを、じゃんけんでめよう。

Chúng ta sẽ quyết định người điều hành buổi nhậu hôm nay bằng cách oẳn tù tì.
20
[お]あいこ
Sự yêu thương, bao bọc, chở che

なんかいじゃんけんしてもあいこで、勝負しょうぶがつかない。

Dù có oẳn tù tì bao nhiêu lần cũng hòa nhau, không phân biệt được ai thắng hay thua.
21
つながる
nối liền, buộc vào, liên hệ, liên quan

①SNSで、音信おんしん不通ふつうだった友人ゆうじんとつながるようになった。
友達ともだち電話でんわしているが、なかなかつながらない。

① Tôi đã liên hệ lại với 1 người bạn mà tôi đã mất liên lạc thông qua SNS.
22
やたら[な/と]
hoang phí/lãng phí, nhiều/dồi dào, như mưa

かれはおさけむと、やたらとうるさい。

Anh ấy nếu uống rượu vô là lại rên rỉ như mưa.
23
さぞ
chắc chắn, hiển nhiên, không có gì phải nghi ngờ

彼女かのじょふく全部ぜんぶブランドひんだ。さぞお金持かねもちなのだろう。

Quần áo của cô ấy toàn bộ là hàng hiệu. Chắc hẳn là cô ấy giàu lắm.
24
そもそも
Đầu tiên, ngay từ ban đầu

また友達ともだちとけんかした。そもそもかれ一言ひとこと原因げんいんだ。

Tôi lại cãi nhau với bạn. Nguyên nhân là do một lời nói của anh ấy lúc ban đầu
25
よもや[〜ない]
Chắc chắn, không bao giờ có chuyện..

彼女かのじょ恋人こいびとになるとはよもやおもわなかった。

Tôi không bao giờ nghĩ rằng cô ấy sẽ thành người yêu của tôi.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao Thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa