Từ vựng N1 - Chủ đề Laptop, điện thoại

# Từ vựng Ví dụ
1
機種
きしゅ
Kiểu máy, mẫu máy

スマホを最新(さいしん)の機種(きしゅ)に変(か)えた。

Tôi đã đổi điện thoại thông minh sang mẫu mới nhất.
Ví dụ thêm
・

この機種(きしゅ)は防水(ぼうすい)機能(きのう)がついている。


Mẫu máy này có chức năng chống nước.
・

人気(にんき)の機種(きしゅ)はすぐに売(う)り切(き)れてしまう。


Mẫu máy phổ biến thì bán hết ngay.
・

古(ふる)い機種(きしゅ)でもまだ十(じゅう)分(ふん)使(つか)える。


Mẫu máy cũ vẫn còn dùng được.
2
端末
たんまつ
Thiết bị đầu cuối

家(いえ)の防犯(ぼうはん)システムが、簡単(かんたん)な端末(たんまつ)で操作(そうさ)できる。

Hệ thống chống trộm gia đình có thể thao tác bằng một thiết bị đầu cuối đơn giản.
Ví dụ thêm
・

モバイル端末(たんまつ)の普及(ふきゅう)で生活(せいかつ)が便利(べんり)になった。


Nhờ sự phổ biến của thiết bị di động, cuộc sống trở nên tiện lợi hơn.
・

この端末(たんまつ)は画面(がめん)が大(おお)きくて見(み)やすい。


Thiết bị này có màn hình lớn, dễ nhìn.
・

決済(けっさい)用(よう)の端末(たんまつ)を店舗(てんぽ)に設置(せっち)した。


Đã lắp đặt thiết bị thanh toán tại cửa hàng.
3
最先端
さいせんたん
Hiện đại nhất, tiên tiến nhất

このパソコンは、最先端(さいせんたん)の技術(ぎじゅつ)で作(つく)られている。

Chiếc máy tính này được tạo ra bằng kỹ thuật tiên tiến nhất.
Ví dụ thêm
・

日本(にほん)は最先端(さいせんたん)のロボット技術(ぎじゅつ)で知(し)られている。


Nhật Bản nổi tiếng với công nghệ robot tiên tiến nhất.
・

最先端(さいせんたん)の医療(いりょう)で多(おお)くの命(いのち)が救(すく)われている。


Nhiều sinh mạng được cứu nhờ y học tiên tiến nhất.
・

彼女(かのじょ)は最先端(さいせんたん)のファッションをいつも追(お)いかけている。


Cô ấy luôn theo đuổi thời trang tiên tiến nhất.
4
性能
せいのう
Hiệu năng, hiệu suất

スマホは性能(せいのう)も大事(だいじ)だが、使(つか)いやすいものがいい。

Hiệu năng của điện thoại thông minh cũng quan trọng nhưng dễ sử dụng thì tốt hơn.
Ví dụ thêm
・

このカメラは性能(せいのう)が高(たか)いので、プロにも人気(にんき)がある。


Chiếc máy ảnh này có hiệu năng cao nên cũng được các chuyên gia ưa chuộng.
・

価格(かかく)の割(わり)に性能(せいのう)がいい製品(せいひん)を探(さが)している。


Tôi đang tìm sản phẩm có hiệu năng tốt so với giá cả.
・

車(くるま)の性能(せいのう)を比較(ひかく)してから購入(こうにゅう)を決(き)めた。


Tôi đã so sánh hiệu suất của các xe rồi mới quyết định mua.
5
アップ(する)
Tải lên, đăng lên

スマホで毎日(まいにち)ブログをアップしている。

Tôi đăng bài lên blog hàng ngày bằng điện thoại thông minh.
Ví dụ thêm
・

撮(と)った写真(しゃしん)をSNSにアップした。


Tôi đã đăng ảnh đã chụp lên mạng xã hội.
・

新(あたら)しい動画(どうが)をアップしたら、すぐに反応(はんのう)があった。


Khi tôi đăng video mới lên thì ngay lập tức có phản hồi.
・

レポートをサーバーにアップしてください。


Hãy tải báo cáo lên máy chủ.
6
バージョンアップ(する)
Cập nhật phiên bản (phần mềm)

このOSはよくバージョンアップされる。

Hệ điều hành này thường xuyên được cập nhật phiên bản.
Ví dụ thêm
・

アプリをバージョンアップしたら、新(あたら)しい機能(きのう)が追加(ついか)された。


Sau khi cập nhật phiên bản ứng dụng, chức năng mới đã được thêm vào.
・

セキュリティのために、定期的(ていきてき)にバージョンアップしてください。


Vì lý do bảo mật, hãy cập nhật phiên bản định kỳ.
・

バージョンアップ後(ご)に不具合(ふぐあい)が見(み)つかった。


Sau khi cập nhật phiên bản, đã phát hiện lỗi.
7
使いこなす
つかいこなす
Sử dụng thành thạo

スマホを買(か)ったが、なかなか使(つか)いこなせない。

Tôi đã mua điện thoại thông minh nhưng chưa sử dụng thành thạo được.
Ví dụ thêm
・

パソコンのソフトを使(つか)いこなすには時間(じかん)がかかる。


Để sử dụng thành thạo phần mềm máy tính thì cần có thời gian.
・

彼女(かのじょ)は三(さん)か国(こく)語(ご)を使(つか)いこなしている。


Cô ấy sử dụng thành thạo ba ngôn ngữ.
・

新(あたら)しいツールを使(つか)いこなせるようになりたい。


Tôi muốn có thể sử dụng thành thạo công cụ mới.
8
使い分ける
つかいわける
Sử dụng phân biệt cho từng mục đích

弟(おとうと)は2つのスマホを使(つか)い分(わ)けている。

Em trai tôi sử dụng phân biệt hai chiếc điện thoại thông minh cho từng mục đích.
Ví dụ thêm
・

敬語(けいご)とタメ口(ぐち)を場面(ばめん)によって使(つか)い分(わ)ける。


Sử dụng phân biệt kính ngữ và ngôn ngữ thân mật tùy theo tình huống.
・

仕事(しごと)用(よう)とプライベート用(よう)のメールアドレスを使(つか)い分(わ)けている。


Tôi sử dụng riêng biệt địa chỉ email cho công việc và cho cá nhân.
・

料理(りょうり)によって包丁(ほうちょう)を使(つか)い分(わ)けるのがコツだ。


Bí quyết là dùng dao khác nhau tùy theo món ăn.
9
手引き(する)
てびき(する)
Sách hướng dẫn, chỉ dẫn

新(あたら)しいスマホの手引(てび)きをじっくり読(よ)む。

Tôi đọc kỹ sách hướng dẫn của chiếc điện thoại thông minh mới.
Ví dụ thêm
・

初心者(しょしんしゃ)向(む)けの手引(てび)き書(しょ)を作成(さくせい)した。


Đã soạn sách hướng dẫn dành cho người mới bắt đầu.
・

先輩(せんぱい)が手引(てび)きしてくれたおかげで、仕事(しごと)に慣(な)れた。


Nhờ tiền bối hướng dẫn nên tôi đã quen với công việc.
・

この手引(てび)きに従(したが)えば、誰(だれ)でも組(く)み立(た)てられる。


Nếu làm theo hướng dẫn này thì ai cũng có thể lắp ráp được.
10
把握(する)
はあく(する)
Nắm bắt, nắm rõ

説明書(せつめいしょ)を読(よ)んでも、パソコンの操作(そうさ)を把握(はあく)できない。

Dù đã đọc sách hướng dẫn nhưng tôi vẫn không thể nắm bắt được cách thao tác máy tính.
Ví dụ thêm
・

現状(げんじょう)を正確(せいかく)に把握(はあく)することが大切(たいせつ)だ。


Điều quan trọng là nắm bắt chính xác tình hình hiện tại.
・

社員(しゃいん)の出退勤(しゅつたいきん)を把握(はあく)するシステムを導入(どうにゅう)した。


Đã đưa vào hệ thống nắm bắt việc đi làm và tan ca của nhân viên.
・

全体(ぜんたい)の流(なが)れを把握(はあく)してから作業(さぎょう)を始(はじ)めよう。


Hãy nắm rõ toàn bộ quy trình rồi hãy bắt đầu làm việc.
11
加入(する)
かにゅう(する)
Gia nhập, tham gia, đăng ký

念(ねん)のためスマホの保険(ほけん)に加入(かにゅう)する。

Để chắc chắn, tôi tham gia bảo hiểm cho điện thoại thông minh.
Ví dụ thêm
・

組合(くみあい)に加入(かにゅう)するかどうか迷(まよ)っている。


Tôi đang phân vân không biết có nên gia nhập công đoàn hay không.
・

生命保険(せいめいほけん)に加入(かにゅう)したほうがいいですよ。


Bạn nên tham gia bảo hiểm nhân thọ.
・

新(あたら)しい会員(かいいん)が次々(つぎつぎ)と加入(かにゅう)している。


Thành viên mới lần lượt gia nhập.
12
規約
きやく
Điều khoản, quy ước, quy định

規約(きやく)をよく読(よ)んでから契約(けいやく)する。

Sau khi đọc kỹ các điều khoản thì mới ký hợp đồng.
Ví dụ thêm
・

利用規約(りようきやく)に違反(いはん)すると、アカウントが停止(ていし)される。


Nếu vi phạm điều khoản sử dụng, tài khoản sẽ bị đình chỉ.
・

規約(きやく)の変更(へんこう)についてメールで通知(つうち)が来(き)た。


Đã nhận được thông báo qua email về việc thay đổi điều khoản.
・

マンションの管理規約(かんりきやく)を守(まも)ってください。


Hãy tuân thủ quy định quản lý chung cư.
13
進化(する)
しんか(する)
Tiến hóa, phát triển

情報処理(じょうほうしょり)の技術(ぎじゅつ)は日々(ひび)進化(しんか)している。

Kỹ thuật xử lý thông tin ngày càng tiến hóa.
Ví dụ thêm
・

AI技術(ぎじゅつ)は急速(きゅうそく)に進化(しんか)している。


Công nghệ AI đang tiến hóa nhanh chóng.
・

人類(じんるい)は長(なが)い時間(じかん)をかけて進化(しんか)してきた。


Loài người đã tiến hóa qua thời gian dài.
・

スマホのカメラ機能(きのう)は年々(ねんねん)進化(しんか)している。


Chức năng camera của điện thoại thông minh tiến hóa qua từng năm.
14
変遷(する)
へんせん(する)
Biến thiên, biến đổi, thay đổi (theo thời gian)

通信環境(つうしんかんきょう)は時代(じだい)とともに変遷(へんせん)する。

Môi trường truyền thông biến đổi cùng với thời đại.
Ví dụ thêm
・

日本語(にほんご)の表現(ひょうげん)は時代(じだい)とともに変遷(へんせん)してきた。


Cách biểu đạt tiếng Nhật đã biến đổi theo thời đại.
・

この地域(ちいき)の歴史的(れきしてき)変遷(へんせん)をたどる展示会(てんじかい)が開(ひら)かれた。


Triển lãm theo dõi sự biến thiên lịch sử của khu vực này đã được mở.
・

ファッションの変遷(へんせん)を見(み)ると、社会(しゃかい)の変化(へんか)がわかる。


Nhìn vào sự biến đổi của thời trang, ta có thể hiểu sự thay đổi của xã hội.
15
配信(する)
はいしん(する)
Phát, phân phối, truyền tải (nội dung)

ささいな日常(にちじょう)の出来事(できごと)を配信(はいしん)する。

Tôi phát những chuyện vụn vặt trong cuộc sống hàng ngày.
Ví dụ thêm
・

最新(さいしん)のニュースをアプリで配信(はいしん)している。


Tin tức mới nhất đang được phân phối qua ứng dụng.
・

音楽(おんがく)の配信(はいしん)サービスが人気(にんき)を集(あつ)めている。


Dịch vụ phát nhạc trực tuyến đang thu hút sự quan tâm.
・

ライブ配信(はいしん)で世界中(せかいじゅう)のファンとつながることができる。


Có thể kết nối với người hâm mộ trên toàn thế giới qua phát trực tiếp.
16
むやみな
Bừa bãi, thiếu suy nghĩ, thiếu thận trọng

SNSでむやみに知(し)り合(あ)いを作(つく)るのは危険(きけん)だ

Việc kết bạn bừa bãi trên mạng xã hội là rất nguy hiểm.
Ví dụ thêm
・

むやみに個人情報(こじんじょうほう)を公開(こうかい)してはいけない。


Không được công khai thông tin cá nhân một cách bừa bãi.
・

むやみな発言(はつげん)は誤解(ごかい)を招(まね)くことがある。


Phát ngôn thiếu suy nghĩ có thể gây ra hiểu lầm.
・

むやみに薬(くすり)を飲(の)むのは体(からだ)によくない。


Uống thuốc bừa bãi thì không tốt cho cơ thể.
17
もってのほか
Không thể chấp nhận được, quá đáng

人(ひと)のスマホをのぞくなんて、もってのほかだ。

Việc nhìn lén điện thoại thông minh của người khác là không thể chấp nhận được.
Ví dụ thêm
・

会議(かいぎ)中(ちゅう)に居眠(いねむ)りするなんて、もってのほかだ。


Ngủ gật trong cuộc họp thì thật quá đáng.
・

試験(しけん)でカンニングするのはもってのほかだ。


Gian lận trong kỳ thi là điều không thể chấp nhận được.
・

上司(じょうし)に嘘(うそ)をつくなんて、もってのほかだ。


Nói dối cấp trên là điều không thể chấp nhận được.
18
複数
ふくすう
Nhiều, số nhiều

メールは複数(ふくすう)の人(ひと)に連絡(れんらく)するときに便利(べんり)だ。

Email rất tiện lợi khi liên lạc với nhiều người cùng lúc.
Ví dụ thêm
・

複数(ふくすう)の候補(こうほ)から一(ひと)つを選(えら)ぶのは難(むずか)しい。


Chọn một trong nhiều ứng viên thật khó.
・

このプロジェクトには複数(ふくすう)の部署(ぶしょ)が関(かか)わっている。


Nhiều bộ phận tham gia vào dự án này.
・

複数(ふくすう)の言語(げんご)を話(はな)せる人(ひと)は就職(しゅうしょく)に有利(ゆうり)だ。


Người nói được nhiều ngôn ngữ có lợi thế khi xin việc.
19
最低限
さいていげん
Tối thiểu, mức tối thiểu

スマホは便利(べんり)だが、最低限(さいていげん)のマナーは必要(ひつよう)だ。

Điện thoại thông minh rất tiện lợi nhưng cần phải có phép lịch sự tối thiểu.
Ví dụ thêm
・

最低限(さいていげん)の荷物(にもつ)だけ持(も)って旅(たび)に出(で)た。


Tôi chỉ mang hành lý tối thiểu rồi lên đường.
・

最低限(さいていげん)の生活費(せいかつひ)は確保(かくほ)しておきたい。


Tôi muốn đảm bảo chi phí sinh hoạt tối thiểu.
・

社会人(しゃかいじん)として最低限(さいていげん)の礼儀(れいぎ)は身(み)につけるべきだ。


Là người đi làm, nên có phép lịch sự tối thiểu.
20
入手(する)
にゅうしゅ(する)
Thu được, có được, kiếm được

現代(げんだい)は簡単(かんたん)に情報(じょうほう)が入手(にゅうしゅ)できて便利(べんり)だ。

Ngày nay có thể có được thông tin một cách dễ dàng, rất tiện lợi.
Ví dụ thêm
・

限定(げんてい)品(ひん)を入手(にゅうしゅ)するために朝(あさ)から並(なら)んだ。


Để có được hàng giới hạn, tôi đã xếp hàng từ sáng.
・

この資料(しりょう)はどこで入手(にゅうしゅ)できますか。


Tài liệu này có thể kiếm được ở đâu?
・

チケットを入手(にゅうしゅ)するのが難(むずか)しかった。


Việc kiếm được vé rất khó khăn.
21
ぶれる
Mờ, rung, nhòe / Lung lay, dao động
①

この機種(きしゅ)は手(て)が震(ふる)えると、写真(しゃしん)がぶれる。

Mẫu máy này, khi rung tay thì ảnh sẽ bị mờ.
②

あの人(ひと)は考(かんが)えのぶれない人(ひと)だ。

Người kia là người không bị lung lay trong suy nghĩ.
Ví dụ thêm
・

暗(くら)い場所(ばしょ)で撮(と)ると写真(しゃしん)がぶれやすい。


Chụp ở nơi tối thì ảnh dễ bị nhòe.
・

方針(ほうしん)がぶれると、社員(しゃいん)が混乱(こんらん)する。


Nếu phương châm dao động thì nhân viên sẽ bối rối.
・

手(て)ぶれ補正(ほせい)機能(きのう)のおかげで、きれいに撮(と)れる。


Nhờ chức năng chống rung tay nên có thể chụp ảnh đẹp.
22
匿名
とくめい
Nặc danh, ẩn danh

ネットは匿名性(とくめいせい)があるだけに危険(きけん)な点(てん)も多(おお)い。

Internet chính vì có tính ẩn danh nên cũng có rất nhiều điểm nguy hiểm.
Ví dụ thêm
・

匿名(とくめい)で投稿(とうこう)できる掲示板(けいじばん)がある。


Có diễn đàn mà người dùng có thể đăng bài ẩn danh.
・

匿名(とくめい)の通報(つうほう)で事件(じけん)が発覚(はっかく)した。


Vụ việc bị phát hiện nhờ thông báo nặc danh.
・

アンケートは匿名(とくめい)で回答(かいとう)してください。


Hãy trả lời khảo sát một cách ẩn danh.
23
中傷(する)
ちゅうしょう(する)
Vu khống, nói xấu, phỉ báng

人(ひと)を中傷(ちゅうしょう)することは許(ゆる)されない。

Việc vu khống, nói xấu người khác là không được phép.
Ví dụ thêm
・

ネット上(じょう)での誹謗中傷(ひぼうちゅうしょう)が社会問題(しゃかいもんだい)になっている。


Việc phỉ báng, vu khống trên mạng đang trở thành vấn đề xã hội.
・

匿名(とくめい)だからといって、他人(たにん)を中傷(ちゅうしょう)してはいけない。


Dù là ẩn danh cũng không được nói xấu người khác.
・

中傷(ちゅうしょう)を受(う)けた被害者(ひがいしゃ)は法的措置(ほうてきそち)をとった。


Nạn nhân bị vu khống đã thực hiện biện pháp pháp lý.
24
費やす
ついやす
Tiêu tốn, dành (thời gian/tiền bạc)
①

5年(ごねん)の開発(かいはつ)期間(きかん)を費(つい)やして、新機種(しんきしゅ)が誕生(たんじょう)した。

Sau khi tiêu tốn 5 năm phát triển, mẫu máy mới đã ra đời.
②

一日(ひといち)の大半(たいはん)をゲームで費(つい)やすなんてもったいない。

Dành phần lớn cả ngày vào chơi game thật lãng phí.
Ví dụ thêm
・

研究(けんきゅう)に多(おお)くの時間(じかん)と労力(ろうりょく)を費(つい)やした。


Đã dành nhiều thời gian và công sức cho nghiên cứu.
・

無駄(むだ)なことにお金(かね)を費(つい)やさないようにしている。


Tôi cố gắng không tiêu tốn tiền vào những việc lãng phí.
・

準備(じゅんび)に一(いち)か月(げつ)も費(つい)やしたのに、イベントは中止(ちゅうし)になった。


Dù đã dành cả một tháng để chuẩn bị nhưng sự kiện đã bị hủy.
25
ほどほど
Điều độ, vừa phải

ネット利用(りよう)もほどほどにするべきだ。

Bạn nên sử dụng Internet một cách điều độ.
Ví dụ thêm
・

お酒(さけ)はほどほどに飲(の)むのがいい。


Uống rượu vừa phải là tốt nhất.
・

仕事(しごと)も大事(だいじ)だが、ほどほどに休(やす)むことも必要(ひつよう)だ。


Công việc cũng quan trọng nhưng nghỉ ngơi vừa phải cũng cần thiết.
・

甘(あま)いものが好(す)きだが、ほどほどにしている。


Tôi thích đồ ngọt nhưng ăn vừa phải thôi.
26
一概に[〜ない]
いちがいに[〜ない]
Không thể nói chung chung, không thể đánh đồng

便利(べんり)な時代(じだい)がいい時代(じだい)とは一概(いちがい)には言(い)えない。

Không thể nói chung chung rằng thời đại tiện lợi là thời đại tốt đẹp.
Ví dụ thêm
・

高(たか)いものがいいものだとは一概(いちがい)には言(い)えない。


Không thể nói chung chung rằng đồ đắt là đồ tốt.
・

転職(てんしょく)が悪(わる)いとは一概(いちがい)には言(い)えない。


Không thể đánh đồng rằng nhảy việc là xấu.
・

成績(せいせき)がいい学生(がくせい)が優秀(ゆうしゅう)だとは一概(いちがい)には言(い)えない。


Không thể nói chung chung rằng học sinh có điểm cao là xuất sắc.
27
しげしげ[と]
Chằm chằm, chăm chú, đăm đăm

電車(でんしゃ)で多(おお)くの人(ひと)がしげしげとスマホを見(み)つめる。

Rất nhiều người nhìn chằm chằm vào điện thoại thông minh trên tàu điện.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は鏡(かがみ)に映(うつ)った自分(じぶん)の顔(かお)をしげしげと眺(なが)めた。


Anh ấy nhìn chằm chằm khuôn mặt mình trong gương.
・

珍(めずら)しい花(はな)をしげしげと観察(かんさつ)した。


Tôi chăm chú quan sát bông hoa lạ.
・

おばあさんは孫(まご)の写真(しゃしん)をしげしげと見(み)つめていた。


Bà cụ đăm đăm nhìn bức ảnh của cháu.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa