Từ vựng N1 - Chủ đề Laptop, điện thoại

# Từ vựng Ví dụ
1
機種
きしゅ
Kiểu máy, mẫu máy

スマホを最新さいしん機種きしゅえた。

Tôi đã đổi điện thoại thông minh sang mẫu mới nhất.
Ví dụ thêm

この機種きしゅ防水ぼうすい機能きのうがついている。


Mẫu máy này có chức năng chống nước.

人気にんき機種きしゅはすぐにれてしまう。


Mẫu máy phổ biến thì bán hết ngay.

ふる機種きしゅでもまだじゅうふん使つかえる。


Mẫu máy cũ vẫn còn dùng được.
2
端末
たんまつ
Thiết bị đầu cuối

いえ防犯ぼうはんシステムが、簡単かんたん端末たんまつ操作そうさできる。

Hệ thống chống trộm gia đình có thể thao tác bằng một thiết bị đầu cuối đơn giản.
Ví dụ thêm

モバイル端末たんまつ普及ふきゅう生活せいかつ便利べんりになった。


Nhờ sự phổ biến của thiết bị di động, cuộc sống trở nên tiện lợi hơn.

この端末たんまつ画面がめんおおきくてやすい。


Thiết bị này có màn hình lớn, dễ nhìn.

決済けっさいよう端末たんまつ店舗てんぽ設置せっちした。


Đã lắp đặt thiết bị thanh toán tại cửa hàng.
3
最先端
さいせんたん
Hiện đại nhất, tiên tiến nhất

このパソコンは、最先端さいせんたん技術ぎじゅつつくられている。

Chiếc máy tính này được tạo ra bằng kỹ thuật tiên tiến nhất.
Ví dụ thêm

日本にほん最先端さいせんたんのロボット技術ぎじゅつられている。


Nhật Bản nổi tiếng với công nghệ robot tiên tiến nhất.

最先端さいせんたん医療いりょうおおくのいのちすくわれている。


Nhiều sinh mạng được cứu nhờ y học tiên tiến nhất.

彼女かのじょ最先端さいせんたんのファッションをいつもいかけている。


Cô ấy luôn theo đuổi thời trang tiên tiến nhất.
4
性能
せいのう
Hiệu năng, hiệu suất

スマホは性能せいのう大事だいじだが、使つかいやすいものがいい。

Hiệu năng của điện thoại thông minh cũng quan trọng nhưng dễ sử dụng thì tốt hơn.
Ví dụ thêm

このカメラは性能せいのうたかいので、プロにも人気にんきがある。


Chiếc máy ảnh này có hiệu năng cao nên cũng được các chuyên gia ưa chuộng.

価格かかくわり性能せいのうがいい製品せいひんさがしている。


Tôi đang tìm sản phẩm có hiệu năng tốt so với giá cả.

くるま性能せいのう比較ひかくしてから購入こうにゅうめた。


Tôi đã so sánh hiệu suất của các xe rồi mới quyết định mua.
5
アップ(する)
Tải lên, đăng lên

スマホで毎日まいにちブログをアップしている。

Tôi đăng bài lên blog hàng ngày bằng điện thoại thông minh.
Ví dụ thêm

った写真しゃしんをSNSにアップした。


Tôi đã đăng ảnh đã chụp lên mạng xã hội.

あたらしい動画どうがをアップしたら、すぐに反応はんのうがあった。


Khi tôi đăng video mới lên thì ngay lập tức có phản hồi.

レポートをサーバーにアップしてください。


Hãy tải báo cáo lên máy chủ.
6
バージョンアップ(する)
Cập nhật phiên bản (phần mềm)

このOSはよくバージョンアップされる。

Hệ điều hành này thường xuyên được cập nhật phiên bản.
Ví dụ thêm

アプリをバージョンアップしたら、あたらしい機能きのう追加ついかされた。


Sau khi cập nhật phiên bản ứng dụng, chức năng mới đã được thêm vào.

セキュリティのために、定期的ていきてきにバージョンアップしてください。


Vì lý do bảo mật, hãy cập nhật phiên bản định kỳ.

バージョンアップ不具合ふぐあいつかった。


Sau khi cập nhật phiên bản, đã phát hiện lỗi.
7
使いこなす
つかいこなす
Sử dụng thành thạo

スマホをったが、なかなか使つかいこなせない。

Tôi đã mua điện thoại thông minh nhưng chưa sử dụng thành thạo được.
Ví dụ thêm

パソコンのソフトを使つかいこなすには時間じかんがかかる。


Để sử dụng thành thạo phần mềm máy tính thì cần có thời gian.

彼女かのじょさんこく使つかいこなしている。


Cô ấy sử dụng thành thạo ba ngôn ngữ.

あたらしいツールを使つかいこなせるようになりたい。


Tôi muốn có thể sử dụng thành thạo công cụ mới.
8
使い分ける
つかいわける
Sử dụng phân biệt cho từng mục đích

おとうとは2つのスマホを使つかけている。

Em trai tôi sử dụng phân biệt hai chiếc điện thoại thông minh cho từng mục đích.
Ví dụ thêm

敬語けいごとタメぐち場面ばめんによって使つかける。


Sử dụng phân biệt kính ngữ và ngôn ngữ thân mật tùy theo tình huống.

仕事しごとようとプライベートようのメールアドレスを使つかけている。


Tôi sử dụng riêng biệt địa chỉ email cho công việc và cho cá nhân.

料理りょうりによって包丁ほうちょう使つかけるのがコツだ。


Bí quyết là dùng dao khác nhau tùy theo món ăn.
9
手引き(する)
てびき(する)
Sách hướng dẫn, chỉ dẫn

あたらしいスマホの手引てびきをじっくりむ。

Tôi đọc kỹ sách hướng dẫn của chiếc điện thoại thông minh mới.
Ví dụ thêm

初心者しょしんしゃけの手引てびしょ作成さくせいした。


Đã soạn sách hướng dẫn dành cho người mới bắt đầu.

先輩せんぱい手引てびきしてくれたおかげで、仕事しごとれた。


Nhờ tiền bối hướng dẫn nên tôi đã quen với công việc.

この手引てびきにしたがえば、だれでもてられる。


Nếu làm theo hướng dẫn này thì ai cũng có thể lắp ráp được.
10
把握(する)
はあく(する)
Nắm bắt, nắm rõ

説明書せつめいしょんでも、パソコンの操作そうさ把握はあくできない。

Dù đã đọc sách hướng dẫn nhưng tôi vẫn không thể nắm bắt được cách thao tác máy tính.
Ví dụ thêm

現状げんじょう正確せいかく把握はあくすることが大切たいせつだ。


Điều quan trọng là nắm bắt chính xác tình hình hiện tại.

社員しゃいん出退勤しゅつたいきん把握はあくするシステムを導入どうにゅうした。


Đã đưa vào hệ thống nắm bắt việc đi làm và tan ca của nhân viên.

全体ぜんたいながれを把握はあくしてから作業さぎょうはじめよう。


Hãy nắm rõ toàn bộ quy trình rồi hãy bắt đầu làm việc.
11
加入(する)
かにゅう(する)
Gia nhập, tham gia, đăng ký

ねんのためスマホの保険ほけん加入かにゅうする。

Để chắc chắn, tôi tham gia bảo hiểm cho điện thoại thông minh.
Ví dụ thêm

組合くみあい加入かにゅうするかどうかまよっている。


Tôi đang phân vân không biết có nên gia nhập công đoàn hay không.

生命保険せいめいほけん加入かにゅうしたほうがいいですよ。


Bạn nên tham gia bảo hiểm nhân thọ.

あたらしい会員かいいん次々つぎつぎ加入かにゅうしている。


Thành viên mới lần lượt gia nhập.
12
規約
きやく
Điều khoản, quy ước, quy định

規約きやくをよくんでから契約けいやくする。

Sau khi đọc kỹ các điều khoản thì mới ký hợp đồng.
Ví dụ thêm

利用規約りようきやく違反いはんすると、アカウントが停止ていしされる。


Nếu vi phạm điều khoản sử dụng, tài khoản sẽ bị đình chỉ.

規約きやく変更へんこうについてメールで通知つうちた。


Đã nhận được thông báo qua email về việc thay đổi điều khoản.

マンションの管理規約かんりきやくまもってください。


Hãy tuân thủ quy định quản lý chung cư.
13
進化(する)
しんか(する)
Tiến hóa, phát triển

情報処理じょうほうしょり技術ぎじゅつ日々ひび進化しんかしている。

Kỹ thuật xử lý thông tin ngày càng tiến hóa.
Ví dụ thêm

AI技術ぎじゅつ急速きゅうそく進化しんかしている。


Công nghệ AI đang tiến hóa nhanh chóng.

人類じんるいなが時間じかんをかけて進化しんかしてきた。


Loài người đã tiến hóa qua thời gian dài.

スマホのカメラ機能きのう年々ねんねん進化しんかしている。


Chức năng camera của điện thoại thông minh tiến hóa qua từng năm.
14
変遷(する)
へんせん(する)
Biến thiên, biến đổi, thay đổi (theo thời gian)

通信環境つうしんかんきょう時代じだいとともに変遷へんせんする。

Môi trường truyền thông biến đổi cùng với thời đại.
Ví dụ thêm

日本語にほんご表現ひょうげん時代じだいとともに変遷へんせんしてきた。


Cách biểu đạt tiếng Nhật đã biến đổi theo thời đại.

この地域ちいき歴史的れきしてき変遷へんせんをたどる展示会てんじかいひらかれた。


Triển lãm theo dõi sự biến thiên lịch sử của khu vực này đã được mở.

ファッションの変遷へんせんると、社会しゃかい変化へんかがわかる。


Nhìn vào sự biến đổi của thời trang, ta có thể hiểu sự thay đổi của xã hội.
15
配信(する)
はいしん(する)
Phát, phân phối, truyền tải (nội dung)

ささいな日常にちじょう出来事できごと配信はいしんする。

Tôi phát những chuyện vụn vặt trong cuộc sống hàng ngày.
Ví dụ thêm

最新さいしんのニュースをアプリで配信はいしんしている。


Tin tức mới nhất đang được phân phối qua ứng dụng.

音楽おんがく配信はいしんサービスが人気にんきあつめている。


Dịch vụ phát nhạc trực tuyến đang thu hút sự quan tâm.

ライブ配信はいしん世界中せかいじゅうのファンとつながることができる。


Có thể kết nối với người hâm mộ trên toàn thế giới qua phát trực tiếp.
16
むやみな
Bừa bãi, thiếu suy nghĩ, thiếu thận trọng

SNSでむやみにいをつくるのは危険きけん

Việc kết bạn bừa bãi trên mạng xã hội là rất nguy hiểm.
Ví dụ thêm

むやみに個人情報こじんじょうほう公開こうかいしてはいけない。


Không được công khai thông tin cá nhân một cách bừa bãi.

むやみな発言はつげん誤解ごかいまねくことがある。


Phát ngôn thiếu suy nghĩ có thể gây ra hiểu lầm.

むやみにくすりむのはからだによくない。


Uống thuốc bừa bãi thì không tốt cho cơ thể.
17
もってのほか
Không thể chấp nhận được, quá đáng

ひとのスマホをのぞくなんて、もってのほかだ。

Việc nhìn lén điện thoại thông minh của người khác là không thể chấp nhận được.
Ví dụ thêm

会議かいぎちゅう居眠いねむりするなんて、もってのほかだ。


Ngủ gật trong cuộc họp thì thật quá đáng.

試験しけんでカンニングするのはもってのほかだ。


Gian lận trong kỳ thi là điều không thể chấp nhận được.

上司じょうしうそをつくなんて、もってのほかだ。


Nói dối cấp trên là điều không thể chấp nhận được.
18
複数
ふくすう
Nhiều, số nhiều

メールは複数ふくすうひと連絡れんらくするときに便利べんりだ。

Email rất tiện lợi khi liên lạc với nhiều người cùng lúc.
Ví dụ thêm

複数ふくすう候補こうほからひとつをえらぶのはむずかしい。


Chọn một trong nhiều ứng viên thật khó.

このプロジェクトには複数ふくすう部署ぶしょかかわっている。


Nhiều bộ phận tham gia vào dự án này.

複数ふくすう言語げんごはなせるひと就職しゅうしょく有利ゆうりだ。


Người nói được nhiều ngôn ngữ có lợi thế khi xin việc.
19
最低限
さいていげん
Tối thiểu, mức tối thiểu

スマホは便利べんりだが、最低限さいていげんのマナーは必要ひつようだ。

Điện thoại thông minh rất tiện lợi nhưng cần phải có phép lịch sự tối thiểu.
Ví dụ thêm

最低限さいていげん荷物にもつだけってたびた。


Tôi chỉ mang hành lý tối thiểu rồi lên đường.

最低限さいていげん生活費せいかつひ確保かくほしておきたい。


Tôi muốn đảm bảo chi phí sinh hoạt tối thiểu.

社会人しゃかいじんとして最低限さいていげん礼儀れいぎにつけるべきだ。


Là người đi làm, nên có phép lịch sự tối thiểu.
20
入手(する)
にゅうしゅ(する)
Thu được, có được, kiếm được

現代げんだい簡単かんたん情報じょうほう入手にゅうしゅできて便利べんりだ。

Ngày nay có thể có được thông tin một cách dễ dàng, rất tiện lợi.
Ví dụ thêm

限定げんていひん入手にゅうしゅするためにあさからならんだ。


Để có được hàng giới hạn, tôi đã xếp hàng từ sáng.

この資料しりょうはどこで入手にゅうしゅできますか。


Tài liệu này có thể kiếm được ở đâu?

チケットを入手にゅうしゅするのがむずかしかった。


Việc kiếm được vé rất khó khăn.
21
ぶれる
Mờ, rung, nhòe / Lung lay, dao động

この機種きしゅふるえると、写真しゃしんがぶれる。

Mẫu máy này, khi rung tay thì ảnh sẽ bị mờ.

あのひとかんがえのぶれないひとだ。

Người kia là người không bị lung lay trong suy nghĩ.
Ví dụ thêm

くら場所ばしょると写真しゃしんがぶれやすい。


Chụp ở nơi tối thì ảnh dễ bị nhòe.

方針ほうしんがぶれると、社員しゃいん混乱こんらんする。


Nếu phương châm dao động thì nhân viên sẽ bối rối.

ぶれ補正ほせい機能きのうのおかげで、きれいにれる。


Nhờ chức năng chống rung tay nên có thể chụp ảnh đẹp.
22
匿名
とくめい
Nặc danh, ẩn danh

ネットは匿名性とくめいせいがあるだけに危険きけんてんおおい。

Internet chính vì có tính ẩn danh nên cũng có rất nhiều điểm nguy hiểm.
Ví dụ thêm

匿名とくめい投稿とうこうできる掲示板けいじばんがある。


Có diễn đàn mà người dùng có thể đăng bài ẩn danh.

匿名とくめい通報つうほう事件じけん発覚はっかくした。


Vụ việc bị phát hiện nhờ thông báo nặc danh.

アンケートは匿名とくめい回答かいとうしてください。


Hãy trả lời khảo sát một cách ẩn danh.
23
中傷(する)
ちゅうしょう(する)
Vu khống, nói xấu, phỉ báng

ひと中傷ちゅうしょうすることはゆるされない。

Việc vu khống, nói xấu người khác là không được phép.
Ví dụ thêm

ネットじょうでの誹謗中傷ひぼうちゅうしょう社会問題しゃかいもんだいになっている。


Việc phỉ báng, vu khống trên mạng đang trở thành vấn đề xã hội.

匿名とくめいだからといって、他人たにん中傷ちゅうしょうしてはいけない。


Dù là ẩn danh cũng không được nói xấu người khác.

中傷ちゅうしょうけた被害者ひがいしゃ法的措置ほうてきそちをとった。


Nạn nhân bị vu khống đã thực hiện biện pháp pháp lý.
24
費やす
ついやす
Tiêu tốn, dành (thời gian/tiền bạc)

5年ごねん開発かいはつ期間きかんついやして、新機種しんきしゅ誕生たんじょうした。

Sau khi tiêu tốn 5 năm phát triển, mẫu máy mới đã ra đời.

一日ひといち大半たいはんをゲームでついやすなんてもったいない。

Dành phần lớn cả ngày vào chơi game thật lãng phí.
Ví dụ thêm

研究けんきゅうおおくの時間じかん労力ろうりょくついやした。


Đã dành nhiều thời gian và công sức cho nghiên cứu.

無駄むだなことにおかねついやさないようにしている。


Tôi cố gắng không tiêu tốn tiền vào những việc lãng phí.

準備じゅんびいちげつついやしたのに、イベントは中止ちゅうしになった。


Dù đã dành cả một tháng để chuẩn bị nhưng sự kiện đã bị hủy.
25
ほどほど
Điều độ, vừa phải

ネット利用りようもほどほどにするべきだ。

Bạn nên sử dụng Internet một cách điều độ.
Ví dụ thêm

さけはほどほどにむのがいい。


Uống rượu vừa phải là tốt nhất.

仕事しごと大事だいじだが、ほどほどにやすむことも必要ひつようだ。


Công việc cũng quan trọng nhưng nghỉ ngơi vừa phải cũng cần thiết.

あまいものがきだが、ほどほどにしている。


Tôi thích đồ ngọt nhưng ăn vừa phải thôi.
26
一概に[〜ない]
いちがいに[〜ない]
Không thể nói chung chung, không thể đánh đồng

便利べんり時代じだいがいい時代じだいとは一概いちがいにはえない。

Không thể nói chung chung rằng thời đại tiện lợi là thời đại tốt đẹp.
Ví dụ thêm

たかいものがいいものだとは一概いちがいにはえない。


Không thể nói chung chung rằng đồ đắt là đồ tốt.

転職てんしょくわるいとは一概いちがいにはえない。


Không thể đánh đồng rằng nhảy việc là xấu.

成績せいせきがいい学生がくせい優秀ゆうしゅうだとは一概いちがいにはえない。


Không thể nói chung chung rằng học sinh có điểm cao là xuất sắc.
27
しげしげ[と]
Chằm chằm, chăm chú, đăm đăm

電車でんしゃおおくのひとがしげしげとスマホをつめる。

Rất nhiều người nhìn chằm chằm vào điện thoại thông minh trên tàu điện.
Ví dụ thêm

かれかがみうつった自分じぶんかおをしげしげとながめた。


Anh ấy nhìn chằm chằm khuôn mặt mình trong gương.

めずらしいはなをしげしげと観察かんさつした。


Tôi chăm chú quan sát bông hoa lạ.

おばあさんはまご写真しゃしんをしげしげとつめていた。


Bà cụ đăm đăm nhìn bức ảnh của cháu.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa