Từ vựng N1 - Chủ đề Giao thông

# Từ vựng Ví dụ
1
路線
ろせん
tuyến đường

都市とし電車でんしゃもバスも路線ろせんがとても充実じゅうじつしている。

Ở thành phố, các tuyến đường xe điện và xe buýt rất phát triển.
2
沿線
えんせん
dọc tuyến đường

この沿線えんせんまち若者わかもの人気にんきがあるようだ。

Khu phố dọc tuyến đường này dường như rất được giới trẻ ưa chuộng.
3
最寄り
もより
gần nhất

いえから最寄もよりのえきまで徒歩とほ10分だ。

Đi bộ từ nhà đến nhà ga gần nhất mất 10 phút.
4
先頭
せんとう
đầu, hàng đầu, vị trí dẫn đầu

渋滞じゅうたい先頭せんとうまですうキロにわたってつづいている。

Ùn tắc kéo dài hàng mấy km đến tận phía đầu đoàn xe.
5
駆け込む
かけこむ
chạy vội vào, lao vào

発車はっしゃぎりぎりで電車でんしゃ駆け込かけこんだ。

Tôi chạy vội vào xe điện ngay sát phút cuối trước khi khởi hành.
6
乗り込む
のりこむ
lên tàu, lên xe

ぎゅうぎゅうの満員まんいん電車でんしゃ乗り込のりこんだ。

Tôi leo lên xe điện chật ních người.
7
ぎゅうぎゅう[な/と]
chặt ních, nhồi chặt

ラッシュアワーの電車でんしゃはぎゅうぎゅうだ。

Tàu điện giờ cao điểm thì chật kín.
8
身動き(する)
みうごき(する)
cử động cơ thể, nhúc nhích

満員まんいん電車でんしゃでは身動みうごきできない。

Không thể nhúc nhích được trong tàu điện chật kín.
9
回送(する)
かいそう(する)
chạy không (về bến), không đón khách

このパスは回送かいそうだから乗車じょうしゃできない。

Xe buýt này đang chạy không nên không thể lên xe được.
10
改定(する)
かいてい(する)
sửa đổi, cải định, điều chỉnh

4がつからパス料金りょうきん改定かいていされる。

Giá vé xe buýt sẽ được điều chỉnh từ tháng 4.
11
まばらな
lẻ tẻ, thưa thớt

早朝そうちょうのバスは乗客じょうきゃくもまばらだ。

Xe buýt vào sáng sớm thì hành khách rất thưa thớt.
12
引き締める
ひきしめる
thắt chặt, siết chặt tinh thần

くるま運転うんてんするときは引き締ひきしめなければいけない。

Khi lái xe phải tập trung tinh thần.
13
模範的な
もはんてきな
mẫu mực, gương mẫu

いまのところわたし無事故むじこで、模範もはんてきなドライバーだ。

Cho đến nay tôi chưa gặp tai nạn nào, là một tài xế gương mẫu.
14
経る
へる
đi qua, trải qua

横浜よこはま箱根はこねく。
②10ねんときて、ふたつの路線ろせんがつながった。

①Tôi đi đến Hakone sau khi đi qua Yokohama. ②Sau 10 năm, hai tuyến đường đã được kết nối.
15
遠ざかる
とおざかる
đi xa, xa dần, xa cách

列車れっしゃ発車はっしゃし、故郷こきょう風景ふうけいとおざかっていった。

Đoàn tàu khởi hành, khung cảnh quê hương dần xa khuất.
16
たどり着く
たどりつく
vất vả mới đến được, lần mò đến nơi

渋滞じゅうたいって、いつもより2時間じかんおくれてたどり着いた。

Gặp ùn tắc giao thông nên tôi đến trễ hơn 2 tiếng so với mọi khi.
17
差しかかる
さしかかる
đến gần, tiến đến

交差点こうさてんしかかったところで、信号しんごうあかになった。

Khi tôi đến gần ngã tư, đèn giao thông chuyển sang màu đỏ.
18
サービスエリア
trạm dừng chân (trên đường cao tốc)

このサービスエリアは施設しせつ充実じゅうじつしている。

Trạm dừng chân này có cơ sở vật chất rất đầy đủ.
19
沿う
そう
chạy dọc theo, men theo

うみ沿ったみちをドライブする。

Tôi lái xe trên con đường chạy dọc theo biển.
20
時速
じそく
tốc độ mỗi giờ

時速じそく60キロで安全あんぜん運転うんてんする。

Tôi lái xe an toàn ở tốc độ 60 km/h.
21
寄せる
よせる
tạt vào, kéo lại gần, dồn vào

しゃみちはじせた。
大波おおなみせてくる。

①Tôi tạt xe vào lề đường. ②Sóng lớn đang ập vào.
22
延々[と]
えんえん[と]
bất tận, miên man, kéo dài mãi

渋滞じゅうたいれつ延々えんえんつづいている。

Hàng xe ùn tắc kéo dài bất tận.
23
出くわす
でくわす
tình cờ gặp, bắt gặp

ドライバの途中とちゅうでテレビの撮影さつえいくわした。

Trên đường lái xe, tôi tình cờ bắt gặp đoàn quay phim truyền hình.
24
規制(する)
きせい(する)
quy định, hạn chế, kiểm soát

交通こうつう事故じこ高速こうそく道路どうろ規制きせいされている。

Đường cao tốc bị hạn chế lưu thông do tai nạn giao thông.
25
不通
ふつう
bị gián đoạn, không thông, tắc nghẽn

強風きょうふう道路どうろ不通ふつうになってしまった。

Đường bị tắc nghẽn do gió mạnh.
26
立ち往生(する)
たちおうじょう(する)
bị mắc kẹt, bị kẹt lại, không thể di chuyển

大雪おおゆき立ち往生たちおうじょうした。

Chúng tôi bị mắc kẹt do tuyết lớn.
27
回り道(する)
まわりみち(する)
đường vòng, đi đường vòng

道路どうろ規制きせいされているので、回り道まわりみちすることにした。

Do đường bị hạn chế nên tôi quyết định đi đường vòng.
28
よそ見(する)
よそみ(する)
nhìn chỗ khác, lơ đãng nhìn sang

よそ見しながらの運転うんてん危険きけんだ。

Vừa lái xe vừa nhìn chỗ khác thì rất nguy hiểm.
29
老朽化(する)
ろうきゅうか(する)
xuống cấp, hư hỏng theo thời gian

各地かくち道路どうろ老朽ろうきゅうすすんでいる。

Đường sá ở khắp nơi đang ngày càng xuống cấp.
30
修復(する)
しゅうふく(する)
sửa chữa, phục hồi

このトンネルは早急そうきゅう修復しゅうふく必要ひつようだ。

Đường hầm này cần được sửa chữa ngay lập tức.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa