Từ vựng N1 - Chủ đề Giao thông
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
路線ろせんtuyến đường |
|
|
2
|
沿線えんせんdọc tuyến đường |
この |
|
3
|
最寄りもよりgần nhất |
|
|
4
|
先頭せんとうđầu, hàng đầu, vị trí dẫn đầu |
|
|
5
|
駆け込むかけこむchạy vội vào, lao vào |
|
|
6
|
乗り込むのりこむlên tàu, lên xe |
ぎゅうぎゅうの |
|
7
|
ぎゅうぎゅう[な/と]chặt ních, nhồi chặt |
ラッシュアワーの |
|
8
|
身動き(する)みうごき(する)cử động cơ thể, nhúc nhích |
|
|
9
|
回送(する)かいそう(する)chạy không (về bến), không đón khách |
このパスは |
|
10
|
改定(する)かいてい(する)sửa đổi, cải định, điều chỉnh |
4 |
|
11
|
まばらなlẻ tẻ, thưa thớt |
|
|
12
|
引き締めるひきしめるthắt chặt, siết chặt tinh thần |
|
|
13
|
模範的なもはんてきなmẫu mực, gương mẫu |
|
|
14
|
経るへるđi qua, trải qua |
① |
|
15
|
遠ざかるとおざかるđi xa, xa dần, xa cách |
|
|
16
|
たどり着くたどりつくvất vả mới đến được, lần mò đến nơi |
|
|
17
|
差しかかるさしかかるđến gần, tiến đến |
|
|
18
|
サービスエリアtrạm dừng chân (trên đường cao tốc) |
このサービスエリアは |
|
19
|
沿うそうchạy dọc theo, men theo |
|
|
20
|
時速じそくtốc độ mỗi giờ |
|
|
21
|
寄せるよせるtạt vào, kéo lại gần, dồn vào |
① |
|
22
|
延々[と]えんえん[と]bất tận, miên man, kéo dài mãi |
|
|
23
|
出くわすでくわすtình cờ gặp, bắt gặp |
ドライバの |
|
24
|
規制(する)きせい(する)quy định, hạn chế, kiểm soát |
|
|
25
|
不通ふつうbị gián đoạn, không thông, tắc nghẽn |
|
|
26
|
立ち往生(する)たちおうじょう(する)bị mắc kẹt, bị kẹt lại, không thể di chuyển |
|
|
27
|
回り道(する)まわりみち(する)đường vòng, đi đường vòng |
|
|
28
|
よそ見(する)よそみ(する)nhìn chỗ khác, lơ đãng nhìn sang |
よそ見しながらの |
|
29
|
老朽化(する)ろうきゅうか(する)xuống cấp, hư hỏng theo thời gian |
|
|
30
|
修復(する)しゅうふく(する)sửa chữa, phục hồi |
このトンネルは |

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②