Từ vựng N1 - Chủ đề Giao thông
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
路線ろせんtuyến đường |
Ví dụ thêm
・
この Tuyến đường này rất đông đúc vào giờ đi làm buổi sáng.
・
Nhờ tuyến đường mới được khai thông, thời gian đi làm đã rút ngắn lại.
・
バスの Tôi xem bản đồ tuyến xe buýt để tìm đường đến điểm đích. |
|
2
|
沿線えんせんdọc tuyến đường |
この Ví dụ thêm
・
Dọc tuyến đường có rất nhiều quán cà phê và nhà hàng thời thượng.
・
この Dọc tuyến đường sắt này có nhiều địa điểm ngắm hoa anh đào nổi tiếng.
・
Cư dân dọc tuyến đường đã phản ánh về tiếng ồn. |
|
3
|
最寄りもよりgần nhất |
Ví dụ thêm
・
Đi bộ đến cửa hàng tiện lợi gần nhất mất 5 phút.
・
Bệnh viện gần nhất ở đâu?
・
Cần phải chuyển sang xe buýt từ ga gần nhất. |
|
4
|
先頭せんとうđầu, hàng đầu, vị trí dẫn đầu |
Ví dụ thêm
・
Người đứng đầu hàng đã chờ đợi 3 tiếng đồng hồ rồi.
・
Toa đầu tiên rất đông nên tôi quyết định lên toa phía sau.
・
Anh ấy đang chạy dẫn đầu trong cuộc thi marathon. |
|
5
|
駆け込むかけこむchạy vội vào, lao vào |
Ví dụ thêm
・
Vì trời bắt đầu mưa nên tôi chạy vội vào cửa hàng gần đó.
・
Việc chạy vội lên tàu rất nguy hiểm, xin hãy dừng lại.
・
Tôi nộp đơn vào phút chót ngay trước hạn cuối. |
|
6
|
乗り込むのりこむlên tàu, lên xe |
ぎゅうぎゅうの Ví dụ thêm
・
タクシーに Tôi lên taxi và hướng về sân bay.
・
Cảnh sát đã xông vào sào huyệt của tội phạm.
・
Sau khi xác nhận tất cả mọi người đã lên xe buýt, xe mới khởi hành. |
|
7
|
ぎゅうぎゅう[な/と]chặt ních, nhồi chặt |
ラッシュアワーの Ví dụ thêm
・
スーツケースにぎゅうぎゅうに Tôi nhồi nhét đồ chặt cứng vào vali.
・
エレベーターがぎゅうぎゅうで Thang máy chật ních nên không thể lên được.
・
Tủ lạnh đã chật ních, không thể nhét thêm gì nữa. |
|
8
|
身動き(する)みうごき(する)cử động cơ thể, nhúc nhích |
Ví dụ thêm
・
Người quá đông nên không thể nhúc nhích được.
・
Tôi rơi vào tình trạng không thể xoay xở được vì nợ nần.
・
Không thể cử động được ở ghế chật hẹp nên chân bị tê. |
|
9
|
回送(する)かいそう(する)chạy không (về bến), không đón khách |
このバスは Ví dụ thêm
・
Không thể lên tàu có hiển thị biển 'chạy không'.
・
タクシーが Taxi đang chạy không nên không bắt được.
・
Sau chuyến tàu cuối, các toa xe được chạy không về bãi đỗ. |
|
10
|
改定(する)かいてい(する)sửa đổi, cải định, điều chỉnh |
Ví dụ thêm
・
Giá vé đã được điều chỉnh do tăng thuế tiêu dùng.
・
Một buổi thuyết trình đã được tổ chức cho nhân viên về việc sửa đổi nội quy làm việc.
・
Nội dung sách giáo khoa đã được sửa đổi và bổ sung thông tin mới. |
|
11
|
まばらなlẻ tẻ, thưa thớt |
Ví dụ thêm
・
Vào buổi trưa ngày thường, người đến công viên cũng thưa thớt.
・
まばらな Chỉ nghe thấy tiếng vỗ tay lẻ tẻ.
・
Gần đỉnh núi cây cối thưa thớt, tầm nhìn rất đẹp. |
|
12
|
引き締めるひきしめるthắt chặt, siết chặt tinh thần |
Ví dụ thêm
・
Kỳ thi sắp đến nên tôi siết chặt tinh thần để học bài.
・
ダイエットのために Kiểm soát chặt chẽ chế độ ăn uống để giảm cân.
・
Hướng tới năm tài chính mới, cả đội hãy cùng nhau siết chặt tinh thần. |
|
13
|
模範的なもはんてきなmẫu mực, gương mẫu |
Ví dụ thêm
・
Cô ấy đã được biểu dương với tư cách là nhân viên gương mẫu.
・
Tôi muốn noi theo thái độ gương mẫu của tiền bối.
・
Sau khi đưa ra câu trả lời mẫu, giáo viên cho học sinh luyện tập. |
|
14
|
経るへるđi qua, trải qua |
①
②
Ví dụ thêm
・
Đi qua Osaka rồi hướng đến Hiroshima.
・
Sau nhiều năm tháng dài, cuối cùng giấc mơ đã thành hiện thực.
・
さまざまな Trải qua nhiều khó khăn, anh ấy đã đạt được thành công. |
|
15
|
遠ざかるとおざかるđi xa, xa dần, xa cách |
Ví dụ thêm
・
Con tàu rời cảng, đất liền dần xa khuất.
・
あの Kể từ sự kiện đó, anh ấy đã xa lánh bạn bè.
・
Tiếng còi xe cứu thương dần xa. |
|
16
|
たどり着くたどりつくvất vả mới đến được, lần mò đến nơi |
Ví dụ thêm
・
Dù bị lạc nhưng cuối cùng cũng đến được đích.
・
Sau cuộc thảo luận dài, cuối cùng cũng đi đến được kết luận.
・
Đi bộ hàng mấy tiếng trên đường núi, cuối cùng cũng đến được đỉnh núi. |
|
17
|
差しかかるさしかかるđến gần, tiến đến |
Ví dụ thêm
・
Khi đến gần cây cầu, tôi nhìn thấy hoàng hôn tuyệt đẹp.
・
プロジェクトが Dự án đang đến giai đoạn cuối cùng.
・
トンネルに Khi đến gần đường hầm, trời đột nhiên tối sầm lại. |
|
18
|
サービスエリアtrạm dừng chân (trên đường cao tốc) |
このサービスエリアは Ví dụ thêm
・
Hãy nghỉ ngơi ở trạm dừng chân tiếp theo nhé.
・
サービスエリアでご Tôi đã thưởng thức đặc sản địa phương ở trạm dừng chân.
・
このサービスエリアにはドッグランもあるので、ペット Trạm dừng chân này có cả sân chơi cho chó nên rất được người nuôi thú cưng yêu thích. |
|
19
|
沿うそうchạy dọc theo, men theo |
Ví dụ thêm
・
Đi men theo sông thì sẽ ra công viên.
・
Hãy tiến hành theo kế hoạch.
・
Tôi đạp xe trên con đường chạy dọc theo đường ray. |
|
20
|
時速じそくtốc độ mỗi giờ |
Ví dụ thêm
・
この Tốc độ giới hạn trên con đường này là 40 km/h.
・
Tàu shinkansen chạy với tốc độ trên 300 km/h.
・
Bão đang di chuyển về phía bắc với tốc độ 20 km/h. |
|
21
|
寄せるよせるtạt vào, kéo lại gần, dồn vào |
①
②
Ví dụ thêm
・
Hãy kéo ghế lại gần bàn.
・
Nhiều cảm nhận đã được gửi đến từ độc giả.
・
Anh ấy áp người vào tường để nhường đường. |
|
22
|
延々[と]えんえん[と]bất tận, miên man, kéo dài mãi |
Ví dụ thêm
・
Anh ấy cứ nói mãi không ngừng về chuyện của mình.
・
Con đường sa mạc kéo dài bất tận.
・
Cuộc họp tranh luận kéo dài miên man nhưng không đưa ra được kết luận. |
|
23
|
出くわすでくわすtình cờ gặp, bắt gặp |
ドライブの Ví dụ thêm
・
Tôi tình cờ gặp bạn cùng lớp ngày xưa khi đang đi dạo.
・
Tôi bắt gặp gấu trên đường núi và hoảng hốt bỏ chạy.
・
Đôi khi trong chuyến du lịch, ta bắt gặp những cảnh tượng bất ngờ. |
|
24
|
規制(する)きせい(する)quy định, hạn chế, kiểm soát |
Ví dụ thêm
・
Chính phủ đang xem xét luật hạn chế việc sử dụng mạng xã hội.
・
イベント Trong thời gian sự kiện, các tuyến đường xung quanh bị hạn chế giao thông.
・
Quy định về khí thải trở nên nghiêm ngặt hơn để bảo vệ môi trường. |
|
25
|
不通ふつうbị gián đoạn, không thông, tắc nghẽn |
Ví dụ thêm
・
Tàu điện bị gián đoạn do ảnh hưởng của bão.
・
Quốc lộ bị tắc nghẽn do sạt lở đất.
・
Đường dây liên lạc bị gián đoạn nên không thể liên lạc được. |
|
26
|
立ち往生(する)たちおうじょう(する)bị mắc kẹt, bị kẹt lại, không thể di chuyển |
Ví dụ thêm
・
Xe bị hỏng trên đường cao tốc và bị kẹt lại.
・
エレベーターが Thang máy bị kẹt do mất điện.
・
Cuộc đàm phán bị bế tắc, không thể tiến triển. |
|
27
|
回り道(する)まわりみち(する)đường vòng, đi đường vòng |
Ví dụ thêm
・
Vì đang thi công nên phải đi đường vòng.
・
Đi đường vòng thì lại bắt gặp phong cảnh tuyệt đẹp.
・
Tôi nghĩ trong cuộc sống cũng cần có những đoạn đường vòng. |
|
28
|
よそ見(する)よそみ(する)nhìn chỗ khác, lơ đãng nhìn sang |
よそ Ví dụ thêm
・
よそ Vì mải nhìn chỗ khác nên suýt va vào cột điện.
・
Tôi bị giáo viên nhắc nhở vì nhìn chỗ khác trong giờ học.
・
Khi đi xe đạp, đừng nhìn chỗ khác nhé. |
|
29
|
老朽化(する)ろうきゅうか(する)xuống cấp, hư hỏng theo thời gian |
Ví dụ thêm
・
Kế hoạch xây dựng lại tòa nhà đã xuống cấp đang được tiến hành.
・
Việc cầu bị xuống cấp đang trở thành vấn đề.
・
Đường ống nước bị xuống cấp gây ra hiện tượng rò rỉ nước. |
|
30
|
修復(する)しゅうふく(する)sửa chữa, phục hồi |
このトンネルは Ví dụ thêm
・
Công trình sửa chữa tòa nhà bị hư hỏng do động đất đã bắt đầu.
・
Cẩn thận phục hồi bức tranh cổ.
・
Hàn gắn mối quan hệ giữa hai người không phải là điều dễ dàng. |

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②