Từ vựng N1 - Chủ đề Giao thông

# Từ vựng Ví dụ
1
路線
ろせん
tuyến đường

都市(とし)は電車(でんしゃ)もバスも路線(ろせん)がとても充実(じゅうじつ)している。

Ở thành phố, các tuyến đường xe điện và xe buýt rất phát triển.
Ví dụ thêm
・

この路線(ろせん)は朝(あさ)の通勤時間(つうきんじかん)帯(たい)に非常(ひじょう)に混雑(こんざつ)する。


Tuyến đường này rất đông đúc vào giờ đi làm buổi sáng.
・

新(あたら)しい路線(ろせん)が開通(かいつう)したおかげで、通勤時間(つうきんじかん)が短(みじか)くなった。


Nhờ tuyến đường mới được khai thông, thời gian đi làm đã rút ngắn lại.
・

バスの路線図(ろせんず)を見(み)て、目的地(もくてきち)までの行(い)き方(かた)を調(しら)べた。


Tôi xem bản đồ tuyến xe buýt để tìm đường đến điểm đích.
2
沿線
えんせん
dọc tuyến đường

この沿線(えんせん)の街(まち)は若者(わかもの)に人気(にんき)があるようだ。

Khu phố dọc tuyến đường này dường như rất được giới trẻ ưa chuộng.
Ví dụ thêm
・

沿線(えんせん)にはおしゃれなカフェやレストランがたくさんある。


Dọc tuyến đường có rất nhiều quán cà phê và nhà hàng thời thượng.
・

この鉄道(てつどう)の沿線(えんせん)には桜(さくら)の名所(めいしょ)が多(おお)い。


Dọc tuyến đường sắt này có nhiều địa điểm ngắm hoa anh đào nổi tiếng.
・

沿線(えんせん)の住民(じゅうみん)から騒音(そうおん)に対(たい)する苦情(くじょう)が出(で)ている。


Cư dân dọc tuyến đường đã phản ánh về tiếng ồn.
3
最寄り
もより
gần nhất

家(いえ)から最寄(もよ)りの駅(えき)まで徒歩(とほ)10分(じゅっぷん)だ。

Đi bộ từ nhà đến nhà ga gần nhất mất 10 phút.
Ví dụ thêm
・

最寄(もよ)りのコンビニまで歩(ある)いて5分(ごふん)です。


Đi bộ đến cửa hàng tiện lợi gần nhất mất 5 phút.
・

最寄(もよ)りの病院(びょういん)はどこですか。


Bệnh viện gần nhất ở đâu?
・

最寄(もよ)り駅(えき)からバスに乗(の)り換(か)える必要(ひつよう)がある。


Cần phải chuyển sang xe buýt từ ga gần nhất.
4
先頭
せんとう
đầu, hàng đầu, vị trí dẫn đầu

渋滞(じゅうたい)は先頭(せんとう)まで数(すう)キロにわたって続(つづ)いている。

Ùn tắc kéo dài hàng mấy km đến tận phía đầu đoàn xe.
Ví dụ thêm
・

行列(ぎょうれつ)の先頭(せんとう)に並(なら)んでいる人(ひと)はもう3時間(さんじかん)も待(ま)っている。


Người đứng đầu hàng đã chờ đợi 3 tiếng đồng hồ rồi.
・

先頭車両(せんとうしゃりょう)は混(こ)むので、後(うし)ろの車両(しゃりょう)に乗(の)ることにした。


Toa đầu tiên rất đông nên tôi quyết định lên toa phía sau.
・

彼(かれ)はマラソンで先頭(せんとう)を走(はし)っている。


Anh ấy đang chạy dẫn đầu trong cuộc thi marathon.
5
駆け込む
かけこむ
chạy vội vào, lao vào

発車(はっしゃ)ぎりぎりで電車(でんしゃ)に駆(か)け込(こ)んだ。

Tôi chạy vội vào xe điện ngay sát phút cuối trước khi khởi hành.
Ví dụ thêm
・

雨(あめ)が降(ふ)ってきたので、近(ちか)くの店(みせ)に駆(か)け込(こ)んだ。


Vì trời bắt đầu mưa nên tôi chạy vội vào cửa hàng gần đó.
・

駆(か)け込(こ)み乗車(じょうしゃ)は大変(たいへん)危険(きけん)ですのでおやめください。


Việc chạy vội lên tàu rất nguy hiểm, xin hãy dừng lại.
・

締(し)め切(き)り直前(ちょくぜん)に駆(か)け込(こ)みで申請(しんせい)書(しょ)を提出(ていしゅつ)した。


Tôi nộp đơn vào phút chót ngay trước hạn cuối.
6
乗り込む
のりこむ
lên tàu, lên xe

ぎゅうぎゅうの満員電車(まんいんでんしゃ)に乗(の)り込(こ)んだ。

Tôi leo lên xe điện chật ních người.
Ví dụ thêm
・

タクシーに乗(の)り込(こ)んで空港(くうこう)に向(む)かった。


Tôi lên taxi và hướng về sân bay.
・

警察(けいさつ)が犯人(はんにん)のアジトに乗(の)り込(こ)んだ。


Cảnh sát đã xông vào sào huyệt của tội phạm.
・

全員(ぜんいん)がバスに乗(の)り込(こ)んだのを確認(かくにん)してから出発(しゅっぱつ)した。


Sau khi xác nhận tất cả mọi người đã lên xe buýt, xe mới khởi hành.
7
ぎゅうぎゅう[な/と]
chặt ních, nhồi chặt

ラッシュアワーの電車(でんしゃ)はぎゅうぎゅうだ。

Tàu điện giờ cao điểm thì chật kín.
Ví dụ thêm
・

スーツケースにぎゅうぎゅうに荷物(にもつ)を詰(つ)め込(こ)んだ。


Tôi nhồi nhét đồ chặt cứng vào vali.
・

エレベーターがぎゅうぎゅうで乗(の)れなかった。


Thang máy chật ních nên không thể lên được.
・

冷蔵庫(れいぞうこ)の中(なか)がぎゅうぎゅうで、もう何(なに)も入(はい)らない。


Tủ lạnh đã chật ních, không thể nhét thêm gì nữa.
8
身動き(する)
みうごき(する)
cử động cơ thể, nhúc nhích

満員電車(まんいんでんしゃ)では身動(みうご)きできない。

Không thể nhúc nhích được trong tàu điện chật kín.
Ví dụ thêm
・

人(ひと)が多(おお)すぎて身動(みうご)きが取(と)れなかった。


Người quá đông nên không thể nhúc nhích được.
・

借金(しゃっきん)で身動(みうご)きが取(と)れない状況(じょうきょう)に陥(おちい)った。


Tôi rơi vào tình trạng không thể xoay xở được vì nợ nần.
・

狭(せま)い席(せき)で身動(みうご)きできず、足(あし)がしびれてしまった。


Không thể cử động được ở ghế chật hẹp nên chân bị tê.
9
回送(する)
かいそう(する)
chạy không (về bến), không đón khách

このバスは回送(かいそう)だから乗車(じょうしゃ)できない。

Xe buýt này đang chạy không nên không thể lên xe được.
Ví dụ thêm
・

回送(かいそう)と表示(ひょうじ)されている電車(でんしゃ)には乗(の)れない。


Không thể lên tàu có hiển thị biển 'chạy không'.
・

タクシーが回送(かいそう)中(ちゅう)で拾(ひろ)えなかった。


Taxi đang chạy không nên không bắt được.
・

終電(しゅうでん)の後(のち)、車両(しゃりょう)は車庫(しゃこ)に回送(かいそう)される。


Sau chuyến tàu cuối, các toa xe được chạy không về bãi đỗ.
10
改定(する)
かいてい(する)
sửa đổi, cải định, điều chỉnh

4月(しがつ)からバス料金(りょうきん)が改定(かいてい)される。

Giá vé xe buýt sẽ được điều chỉnh từ tháng 4.
Ví dụ thêm
・

消費税(しょうひぜい)の引(ひ)き上(あ)げに伴(ともな)い、運賃(うんちん)が改定(かいてい)された。


Giá vé đã được điều chỉnh do tăng thuế tiêu dùng.
・

就業規則(しゅうぎょうきそく)の改定(かいてい)について、社員(しゃいん)に説明会(せつめいかい)が行(おこな)われた。


Một buổi thuyết trình đã được tổ chức cho nhân viên về việc sửa đổi nội quy làm việc.
・

教科書(きょうかしょ)の内容(ないよう)が改定(かいてい)されて、新(あたら)しい情報(じょうほう)が加(くわ)わった。


Nội dung sách giáo khoa đã được sửa đổi và bổ sung thông tin mới.
11
まばらな
lẻ tẻ, thưa thớt

早朝(そうちょう)のバスは乗客(じょうきゃく)もまばらだ。

Xe buýt vào sáng sớm thì hành khách rất thưa thớt.
Ví dụ thêm
・

平日(へいじつ)の昼間(ひるま)は公園(こうえん)の人出(ひとで)もまばらだ。


Vào buổi trưa ngày thường, người đến công viên cũng thưa thớt.
・

まばらな拍手(はくしゅ)しか聞(き)こえなかった。


Chỉ nghe thấy tiếng vỗ tay lẻ tẻ.
・

山頂(さんちょう)付近(ふきん)は木々(きぎ)がまばらで、見晴(みは)らしがいい。


Gần đỉnh núi cây cối thưa thớt, tầm nhìn rất đẹp.
12
引き締める
ひきしめる
thắt chặt, siết chặt tinh thần

車(くるま)を運転(うんてん)するときは気(き)を引(ひ)き締(し)めなければいけない。

Khi lái xe phải tập trung tinh thần.
Ví dụ thêm
・

試験(しけん)が近(ちか)づいてきたので、気(き)を引(ひ)き締(し)めて勉強(べんきょう)する。


Kỳ thi sắp đến nên tôi siết chặt tinh thần để học bài.
・

ダイエットのために食事(しょくじ)を引(ひ)き締(し)める。


Kiểm soát chặt chẽ chế độ ăn uống để giảm cân.
・

新年度(しんねんど)に向(む)けて、チーム全体(ぜんたい)で気(き)を引(ひ)き締(し)めよう。


Hướng tới năm tài chính mới, cả đội hãy cùng nhau siết chặt tinh thần.
13
模範的な
もはんてきな
mẫu mực, gương mẫu

今(いま)のところ私(わたし)は無事故(むじこ)で、模範(もはん)的(てき)なドライバーだ。

Cho đến nay tôi chưa gặp tai nạn nào, là một tài xế gương mẫu.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)は模範(もはん)的(てき)な社員(しゃいん)として表彰(ひょうしょう)された。


Cô ấy đã được biểu dương với tư cách là nhân viên gương mẫu.
・

先輩(せんぱい)の模範(もはん)的(てき)な態度(たいど)を見習(みなら)いたい。


Tôi muốn noi theo thái độ gương mẫu của tiền bối.
・

模範(もはん)的(てき)な回答(かいとう)を示(しめ)してから、生徒(せいと)に練習(れんしゅう)させた。


Sau khi đưa ra câu trả lời mẫu, giáo viên cho học sinh luyện tập.
14
経る
へる
đi qua, trải qua
①

横浜(よこはま)を経(へ)て箱根(はこね)に行(い)く。

Tôi đi đến Hakone sau khi đi qua Yokohama.
②

10年(じゅうねん)の時(とき)を経(へ)て、二(ふた)つの路線(ろせん)がつながった。

Sau 10 năm, hai tuyến đường đã được kết nối.
Ví dụ thêm
・

大阪(おおさか)を経(へ)て広島(ひろしま)に向(む)かう。


Đi qua Osaka rồi hướng đến Hiroshima.
・

長(なが)い年月(としつき)を経(へ)て、ようやく夢(ゆめ)が実現(じつげん)した。


Sau nhiều năm tháng dài, cuối cùng giấc mơ đã thành hiện thực.
・

さまざまな困難(こんなん)を経(へ)て、彼(かれ)は成功(せいこう)を収(おさ)めた。


Trải qua nhiều khó khăn, anh ấy đã đạt được thành công.
15
遠ざかる
とおざかる
đi xa, xa dần, xa cách

列車(れっしゃ)が発車(はっしゃ)し、故郷(こきょう)の風景(ふうけい)が遠(とお)ざかっていった。

Đoàn tàu khởi hành, khung cảnh quê hương dần xa khuất.
Ví dụ thêm
・

船(ふね)が港(みなと)を出(で)て、陸地(りくち)が少(すこ)しずつ遠(とお)ざかっていった。


Con tàu rời cảng, đất liền dần xa khuất.
・

あの事件(じけん)以来(いらい)、彼(かれ)は友人(ゆうじん)たちから遠(とお)ざかった。


Kể từ sự kiện đó, anh ấy đã xa lánh bạn bè.
・

救急車(きゅうきゅうしゃ)のサイレンの音(おと)が遠(とお)ざかっていった。


Tiếng còi xe cứu thương dần xa.
16
たどり着く
たどりつく
vất vả mới đến được, lần mò đến nơi

渋滞(じゅうたい)に遭(あ)って、いつもより2時間(にじかん)も遅(おく)れてたどり着(つ)いた。

Gặp ùn tắc giao thông nên tôi đến trễ hơn 2 tiếng so với mọi khi.
Ví dụ thêm
・

迷(まよ)いながらもなんとか目的地(もくてきち)にたどり着(つ)いた。


Dù bị lạc nhưng cuối cùng cũng đến được đích.
・

長(なが)い議論(ぎろん)の末(すえ)、ようやく結論(けつろん)にたどり着(つ)いた。


Sau cuộc thảo luận dài, cuối cùng cũng đi đến được kết luận.
・

山道(さんどう)を何(なん)時間(じかん)も歩(ある)いて、やっと山頂(さんちょう)にたどり着(つ)いた。


Đi bộ hàng mấy tiếng trên đường núi, cuối cùng cũng đến được đỉnh núi.
17
差しかかる
さしかかる
đến gần, tiến đến

交差点(こうさてん)に差(さ)しかかった所(ところ)で、信号(しんごう)が赤(あか)になった。

Khi tôi đến gần ngã tư, đèn giao thông chuyển sang màu đỏ.
Ví dụ thêm
・

橋(はし)に差(さ)しかかったとき、美(うつく)しい夕日(ゆうひ)が見(み)えた。


Khi đến gần cây cầu, tôi nhìn thấy hoàng hôn tuyệt đẹp.
・

プロジェクトが大詰(おおづ)めに差(さ)しかかっている。


Dự án đang đến giai đoạn cuối cùng.
・

トンネルに差(さ)しかかると、急(きゅう)に暗(くら)くなった。


Khi đến gần đường hầm, trời đột nhiên tối sầm lại.
18
サービスエリア
trạm dừng chân (trên đường cao tốc)

このサービスエリアは施設(しせつ)が充実(じゅうじつ)している。

Trạm dừng chân này có cơ sở vật chất rất đầy đủ.
Ví dụ thêm
・

次(つぎ)のサービスエリアで休憩(きゅうけい)しよう。


Hãy nghỉ ngơi ở trạm dừng chân tiếp theo nhé.
・

サービスエリアでご当地(とうち)グルメを楽(たの)しんだ。


Tôi đã thưởng thức đặc sản địa phương ở trạm dừng chân.
・

このサービスエリアにはドッグランもあるので、ペット連(づ)れにも人気(にんき)だ。


Trạm dừng chân này có cả sân chơi cho chó nên rất được người nuôi thú cưng yêu thích.
19
沿う
そう
chạy dọc theo, men theo

海(うみ)に沿(そ)った道(みち)をドライブする。

Tôi lái xe trên con đường chạy dọc theo biển.
Ví dụ thêm
・

川(かわ)に沿(そ)って歩(ある)くと、公園(こうえん)に出(で)る。


Đi men theo sông thì sẽ ra công viên.
・

計画(けいかく)に沿(そ)って進(すす)めてください。


Hãy tiến hành theo kế hoạch.
・

線路(せんろ)に沿(そ)った道(みち)を自転車(じてんしゃ)で走(はし)った。


Tôi đạp xe trên con đường chạy dọc theo đường ray.
20
時速
じそく
tốc độ mỗi giờ

時速(じそく)60キロで安全(あんぜん)に運転(うんてん)する。

Tôi lái xe an toàn ở tốc độ 60 km/h.
Ví dụ thêm
・

この道路(どうろ)の制限(せいげん)速度(そくど)は時速(じそく)40キロです。


Tốc độ giới hạn trên con đường này là 40 km/h.
・

新幹線(しんかんせん)は時速(じそく)300キロ以上(いじょう)で走(はし)る。


Tàu shinkansen chạy với tốc độ trên 300 km/h.
・

台風(たいふう)は時速(じそく)20キロで北上(ほくじょう)している。


Bão đang di chuyển về phía bắc với tốc độ 20 km/h.
21
寄せる
よせる
tạt vào, kéo lại gần, dồn vào
①

車(くるま)を道(みち)の端(はじ)に寄(よ)せた。

Tôi tạt xe vào lề đường.
②

大波(おおなみ)が寄(よ)せてくる。

Sóng lớn đang ập vào.
Ví dụ thêm
・

椅子(いす)をテーブルに寄(よ)せてください。


Hãy kéo ghế lại gần bàn.
・

読者(どくしゃ)から多(おお)くの感想(かんそう)が寄(よ)せられた。


Nhiều cảm nhận đã được gửi đến từ độc giả.
・

彼(かれ)は体(からだ)を壁(かべ)に寄(よ)せて道(どう)を空(あ)けた。


Anh ấy áp người vào tường để nhường đường.
22
延々[と]
えんえん[と]
bất tận, miên man, kéo dài mãi

渋滞(じゅうたい)の列(れつ)が延々(えんえん)と続(つづ)いている。

Hàng xe ùn tắc kéo dài bất tận.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は延々(えんえん)と自分(じぶん)の話(はなし)ばかりしていた。


Anh ấy cứ nói mãi không ngừng về chuyện của mình.
・

砂漠(さばく)の道(みち)が延々(えんえん)と続(つづ)いていた。


Con đường sa mạc kéo dài bất tận.
・

会議(かいぎ)で延々(えんえん)と議論(ぎろん)が続(つづ)いたが、結論(けつろん)は出(で)なかった。


Cuộc họp tranh luận kéo dài miên man nhưng không đưa ra được kết luận.
23
出くわす
でくわす
tình cờ gặp, bắt gặp

ドライブの途中(とちゅう)でテレビの撮影(さつえい)に出(で)くわした。

Trên đường lái xe, tôi tình cờ bắt gặp đoàn quay phim truyền hình.
Ví dụ thêm
・

散歩(さんぽ)中(ちゅう)に昔(むかし)の同級生(どうきゅうせい)に出(で)くわした。


Tôi tình cờ gặp bạn cùng lớp ngày xưa khi đang đi dạo.
・

山道(さんどう)で熊(くま)に出(で)くわして、慌(あわ)てて逃(に)げた。


Tôi bắt gặp gấu trên đường núi và hoảng hốt bỏ chạy.
・

旅先(たびさき)で思(おも)いがけない光景(こうけい)に出(で)くわすことがある。


Đôi khi trong chuyến du lịch, ta bắt gặp những cảnh tượng bất ngờ.
24
規制(する)
きせい(する)
quy định, hạn chế, kiểm soát

交通事故(こうつうじこ)で高速道路(こうそくどうろ)が規制(きせい)されている。

Đường cao tốc bị hạn chế lưu thông do tai nạn giao thông.
Ví dụ thêm
・

政府(せいふ)はSNSの利用(りよう)を規制(きせい)する法律(ほうりつ)を検討(けんとう)している。


Chính phủ đang xem xét luật hạn chế việc sử dụng mạng xã hội.
・

イベント中(ちゅう)は周辺(しゅうへん)道路(どうろ)が交通(こうつう)規制(きせい)される。


Trong thời gian sự kiện, các tuyến đường xung quanh bị hạn chế giao thông.
・

環境保護(かんきょうほご)のために排気(はいき)ガスの規制(きせい)が厳(きび)しくなった。


Quy định về khí thải trở nên nghiêm ngặt hơn để bảo vệ môi trường.
25
不通
ふつう
bị gián đoạn, không thông, tắc nghẽn

強風(きょうふう)で道路(どうろ)が不通(ふつう)になってしまった。

Đường bị tắc nghẽn do gió mạnh.
Ví dụ thêm
・

台風(たいふう)の影響(えいきょう)で電車(でんしゃ)が不通(ふつう)になった。


Tàu điện bị gián đoạn do ảnh hưởng của bão.
・

土砂崩(どしゃくず)れで国道(こくどう)が不通(ふつう)になっている。


Quốc lộ bị tắc nghẽn do sạt lở đất.
・

通信回線(つうしんかいせん)が不通(ふつう)で、連絡(れんらく)が取(と)れない。


Đường dây liên lạc bị gián đoạn nên không thể liên lạc được.
26
立ち往生(する)
たちおうじょう(する)
bị mắc kẹt, bị kẹt lại, không thể di chuyển

大雪(おおゆき)で立(た)ち往生(おうじょう)した。

Chúng tôi bị mắc kẹt do tuyết lớn.
Ví dụ thêm
・

高速道路(こうそくどうろ)で車(くるま)が故障(こしょう)して立(た)ち往生(おうじょう)した。


Xe bị hỏng trên đường cao tốc và bị kẹt lại.
・

エレベーターが停電(ていでん)で立(た)ち往生(おうじょう)してしまった。


Thang máy bị kẹt do mất điện.
・

交渉(こうしょう)が立(た)ち往生(おうじょう)して、先(さき)に進(すす)めない。


Cuộc đàm phán bị bế tắc, không thể tiến triển.
27
回り道(する)
まわりみち(する)
đường vòng, đi đường vòng

道路(どうろ)が規制(きせい)されているので、回(まわ)り道(みち)することにした。

Do đường bị hạn chế nên tôi quyết định đi đường vòng.
Ví dụ thêm
・

工事(こうじ)中(ちゅう)なので、回(まわ)り道(みち)をしなければならない。


Vì đang thi công nên phải đi đường vòng.
・

回(まわ)り道(みち)をしたら、素敵(すてき)な景色(けしき)に出会(であ)えた。


Đi đường vòng thì lại bắt gặp phong cảnh tuyệt đẹp.
・

人生(じんせい)には回(まわ)り道(みち)も必要(ひつよう)だと思(おも)う。


Tôi nghĩ trong cuộc sống cũng cần có những đoạn đường vòng.
28
よそ見(する)
よそみ(する)
nhìn chỗ khác, lơ đãng nhìn sang

よそ見(み)しながらの運転(うんてん)は危険(きけん)だ。

Vừa lái xe vừa nhìn chỗ khác thì rất nguy hiểm.
Ví dụ thêm
・

よそ見(み)をしていて、電柱(でんちゅう)にぶつかりそうになった。


Vì mải nhìn chỗ khác nên suýt va vào cột điện.
・

授業(じゅぎょう)中(ちゅう)によそ見(み)をしていたら、先生(せんせい)に注意(ちゅうい)された。


Tôi bị giáo viên nhắc nhở vì nhìn chỗ khác trong giờ học.
・

自転車(じてんしゃ)に乗(の)るときは、よそ見(み)しないようにしましょう。


Khi đi xe đạp, đừng nhìn chỗ khác nhé.
29
老朽化(する)
ろうきゅうか(する)
xuống cấp, hư hỏng theo thời gian

各地(かくち)で道路(どうろ)の老朽化(ろうきゅうか)が進(すす)んでいる。

Đường sá ở khắp nơi đang ngày càng xuống cấp.
Ví dụ thêm
・

老朽(ろうきゅう)化(か)したビルを建(た)て替(か)える計画(けいかく)が進(すす)んでいる。


Kế hoạch xây dựng lại tòa nhà đã xuống cấp đang được tiến hành.
・

橋(はし)の老朽化(ろうきゅうか)が問題(もんだい)になっている。


Việc cầu bị xuống cấp đang trở thành vấn đề.
・

水道管(すいどうかん)の老朽化(ろうきゅうか)で水漏(みずも)れが発生(はっせい)した。


Đường ống nước bị xuống cấp gây ra hiện tượng rò rỉ nước.
30
修復(する)
しゅうふく(する)
sửa chữa, phục hồi

このトンネルは早急(そうきゅう)な修復(しゅうふく)が必要(ひつよう)だ。

Đường hầm này cần được sửa chữa ngay lập tức.
Ví dụ thêm
・

地震(じしん)で壊(こわ)れた建物(たてもの)の修復(しゅうふく)工事(こうじ)が始(はじ)まった。


Công trình sửa chữa tòa nhà bị hư hỏng do động đất đã bắt đầu.
・

古(ふる)い絵画(かいが)を丁寧(ていねい)に修復(しゅうふく)する。


Cẩn thận phục hồi bức tranh cổ.
・

二人(ふたり)の関係(かんけい)を修復(しゅうふく)するのは容易(ようい)ではない。


Hàn gắn mối quan hệ giữa hai người không phải là điều dễ dàng.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa