Từ vựng N1 - Chủ đề Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 4 | Bài 2

# Từ vựng Ví dụ
1
勤勉<な>
きんべん<な>
Chăm chỉ

学生がくせいにとってもっと大切たいせつなのは、勤勉きんべんまなぶことだ。(ナ形)

Điều quan trọng nhất đối với học sinh là học hành chăm chỉ.
2
おろそかな
Thờ ơ, sao nhãng

バイトがいそがしく、勉強べんきょうがおろそかになっている。

Vì bận làm thêm nên tôi sao nhãng việc học của mình.
3
自主的な
じしゅてきな
Tự chủ, tự giác

大学だいがく興味きょうみがあることを自主じしゅてきまなだ。

Trường đại học là nơi bạn tự học những gì bạn thích.
4
自ら
みずから
Đích thân, tự mình

彼女かのじょどものころからみずかすすんで勉強べんきょうする。

Cô ấy luôn luôn tự thúc đẩy mình học hành từ lúc còn nhỏ
5
自ずから
おのずから
Tự nhiên, không cấm đoán

言葉ことば努力どりょくすればおのずから理解りかいできるようになる。

Về từ ngữ, nếu cố gắng thì tự nhiên sẽ hiểu.
6
気が散る
きがちる
Bị phân tâm, không thể tập trung

るから、テレビのおとちいさくしてもらえる?

Vì bị phân tâm, bạn có thể nghe được tiếng tivi nhỏ không?
7
ぶうぶう言う
ぶうぶういう
Phàn nàn, than phiền

学生がくせい毎日まいにち宿題しゅくだいおおいとぶうぶうっている。

Học sinh than phiền về việc bài tập về nhà quá nhiều.
8
鈍る
にぶる
Trở nên yếu, không sắc bén

さけむと、記憶きおくりょくにぶる。

Cứ uống bia vào thì trí nhớ của tôi không còn sắc bén.
9
一心
いっしん
Quyết tâm, mải mê, chăm chú

希望きぼう大学だいがくはいりたい一心いっしんで、毎日まいにち頑張がんばっている。

Quyết tâm muốn vào trường đại học mong ước nên hàng ngày tôi đều cố gắng.
10
がぜん
Bất ngờ, tự nhiên

テストで満点まんてんってから、がぜんやる気がた。

Vì đạt tối đa số điểm trong bài test nên tôi rất bất ngờ.
11
暗唱<する>
あんしょう<する>
Kể lại ngâm thơ

お気に入りの暗唱あんしょうする。

Tôi ngâm bài thơ mà tôi yêu thích.
12
参照<する>
さんしょう<する>
Tham khảo, tham chiếu

辞書じしょ例文れいぶん参照さんしょうしながら、言葉ことば使い方つかいかたおぼえる。

Tôi vừa tham khảo những câu ví dụ trong từ điển vừa nhớ cách sử dụng từ.
13
堪能<な/する>
たんのう<な/する>
Giỏi giang, thành thạo/Thưởng thức

かれ語学ごがく堪能かんのうだ。
留学りゅうがく生活せいかつ堪能たんのうする。

①Về ngôn ngữ học thì anh ấy rất giỏi. ②Tôi tận hưởng cuộc sống du học.
14
すらすら[と]
Trôi chảy, trơn tru

むずかしいぶんも、いまではすらすらめるようになった。

Bây giờ tôi đã có thể đọc trôi chảy những câu khó.
15
後回し
あとまわし
Để làm sau, hoãn lại

食事しょくじ後回あとまわしにして、宿題しゅくだいをやってしまおう。

Tôi sẽ ăn sau và làm xong bài tập trước đã.
16
突き詰める
つきつめる
Tìm hiểu kỹ càng, suy nghĩ thông suốt

論文ろんぶん主旨しゅし突き詰つきつめてかんがえて必要ひつようがある。

Ý tưởng của bài luận văn cần được suy nghĩ và viết kỹ lưỡng.
17
要点
ようてん
Điểm chính, điểm quan trọng

かれのスピーチはまとまりがなく、要点ようてんからない。

Bài phát biểu của anh ta không mạch lạc rất khó để nắm bắt điểm chính.
18
主旨
しゅし
Ý tưởng, mục đích

教科書きょうかしょ文章ぶんしょう主旨しゅしを400でまとめる。

Tóm tắt ý của đoạn văn trong sách giáo khoa khoảng 400 từ.
19
つづり
Chính tả, đánh vần

英語えいごのつづりを間違まちがえて、5てんかれた。

Đánh vần tiếng Anh sai, tôi bị trừ mất 5 điểm.
20
ドリル
Rèn luyện, bài luyện

学校がっこう配付はいふされたドリルで毎日まいにち復習ふくしゅうしている。

Mỗi ngày tôi đều luyện tập bằng những bài luyện được phát ở trường.
21

Bài thơ

日本語にほんご勉強べんきょうを通して、素晴すばらしい出合であった。

Thông qua việc học tiếng Nhật, tôi đã biết đến bài thơ nổi tiếng.
22
ことわざ
Tục ngữ

ことわざには教育きょういくてき意味いみめられている。

Những ý nghĩa mang tính giáo dục được đúc kết trong cao dao tục ngữ.
23
結び付く
むすびつく
Nói cùng nhau, gắn kết

努力どりょく結果けっか結び付むすびつかない。勉強べんきょう方法ほうほうえてみょう。

Nỗ lực không đi liền với kết quả, tôi cần phải thử thay đổi cách học của mình.
24
進度
しんど
Tiến độ

このカリキュラムの進度しんどわたしにはすこはやすぎる。

Tiến độ của chương trình giảng dạy này hơi nhanh một chút so với tôi.
25
びり
Tới cuối cùng (danh sách)

先週せんしゅうのテストの点数てんすうはクラスでびりだった。

Tôi đứng cuối cùng về điểm số trong bài kiểm tra lần này.
26
文房具
ぶんぼうぐ
Văn phòng phẩm, dụng cụ văn phòng

たのしく勉強べんきょうしたくて、文房具ぶんぼうぐにこだわっている。

Tôi chọn văn phòng phẩm kĩ càng vì tôi muốn học một cách hứng thú.
27
個別
こべつ
Cá biệt, riêng biệt

成績せいせきがらない学生がくせいには個別こべつ対応たいおうしている。

Chúng tôi sẽ làm việc với từng học sinh không cải thiện được thành tích.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Học tập

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao Thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa