Từ vựng N1 - Chủ đề Học tập

# Từ vựng Ví dụ
1
勤勉(な)
きんべん(な)
Chăm chỉ, cần cù

学生がくせいにとってもっと大切たいせつなのは、勤勉きんべんまなぶことだ。(ナがた

Điều quan trọng nhất đối với học sinh là học hành chăm chỉ.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ勤勉きんべん性格せいかくで、つねにクラスのトップだった。


Cô ấy có tính cách cần cù nên luôn đứng đầu lớp.

勤勉きんべんさだけでは成功せいこうできない。創造そうぞうりょく必要ひつようだ。


Chỉ chăm chỉ thôi thì không thể thành công. Cần có cả sức sáng tạo.

日本人にほんじん勤勉きんべん国民こくみんだとわれている。


Người Nhật được cho là dân tộc cần cù.
2
おろそかな
Thờ ơ, sao nhãng

バイトがいそがしく、勉強べんきょうがおろそかになっている。

Vì bận làm thêm nên tôi sao nhãng việc học của mình.
Ví dụ thêm

健康けんこう管理かんりをおろそかにしてはいけない。


Không được sao nhãng việc quản lý sức khỏe.

仕事しごと夢中むちゅうになって、家族かぞくとの時間じかんがおろそかになった。


Mải mê với công việc, tôi đã sao nhãng thời gian dành cho gia đình.

基礎きそをおろそかにすると、あと苦労くろうする。


Nếu xem nhẹ phần cơ bản thì sau này sẽ vất vả.
3
自主的な
じしゅてきな
Tự chủ, tự giác

大学だいがく興味きょうみがあることを自主的じしゅてきまなじょうだ。

Trường đại học là nơi bạn tự giác học những gì bạn quan tâm.
Ví dụ thêm

自主的じしゅてき行動こうどうできる人材じんざいもとめられている。


Người có thể hành động tự giác đang được tìm kiếm.

どもの自主じしゅてきまなびを尊重そんちょうすべきだ。


Nên tôn trọng việc học tự giác của trẻ em.

社員しゃいん自主的じしゅてきにプロジェクトを提案ていあんした。


Nhân viên đã tự giác đề xuất dự án.
4
自ら
みずから
Đích thân, tự mình

彼女かのじょどものころからみずかすすんで勉強べんきょうする。

Cô ấy tự giác học hành từ khi còn nhỏ.
Ví dụ thêm

社長しゃちょうみずか現場げんばって状況じょうきょう確認かくにんした。


Giám đốc đích thân đến hiện trường để xác nhận tình hình.

みずか手本てほんしめすリーダーは尊敬そんけいされる。


Người lãnh đạo tự mình làm gương thì được kính trọng.

問題もんだいきたら、みずか解決かいけつさくかんがえるべきだ。


Khi có vấn đề xảy ra, nên tự mình suy nghĩ giải pháp.
5
自ずから
おのずから
Tự nhiên, tự khắc

言葉ことば努力どりょくすればおのずから理解りかいできるようになる。

Về từ ngữ, nếu cố gắng thì tự khắc sẽ hiểu được.
Ví dụ thêm

毎日まいにち練習れんしゅうすれば、おのずから上達じょうたつする。


Nếu luyện tập mỗi ngày thì tự khắc sẽ tiến bộ.

原因げんいん調しらべれば、こたえはおのずからあきらかになる。


Nếu điều tra nguyên nhân thì câu trả lời tự khắc sẽ rõ ràng.

経験けいけんめば、おのずから自信じしんがついてくる。


Nếu tích lũy kinh nghiệm thì tự nhiên sẽ có tự tin.
6
気が散る
きがちる
Bị phân tâm, không thể tập trung

るから、テレビのおとちいさくしてもらえる?

Tôi bị phân tâm, bạn có thể vặn nhỏ tiếng tivi được không?
Ví dụ thêm

まわりがうるさいとって勉強べんきょう集中しゅうちゅうできない。


Khi xung quanh ồn ào thì bị phân tâm và không thể tập trung học.

スマホの通知つうちると、すぐってしまう。


Khi có thông báo trên điện thoại, tôi liền bị phân tâm ngay.

らないように、しずかな場所ばしょ作業さぎょうする。


Để không bị phân tâm, tôi làm việc ở nơi yên tĩnh.
7
ぶうぶう言う
ぶうぶういう
Phàn nàn, than phiền

学生がくせい毎日まいにち宿題しゅくだいおおいとぶうぶうっている。

Học sinh than phiền về việc bài tập về nhà mỗi ngày quá nhiều.
Ví dụ thêm

給料きゅうりょうやすいとぶうぶうっても、なにわらない。


Dù có phàn nàn lương thấp thì cũng chẳng thay đổi gì.

どもたちは野菜やさいきらいだとぶうぶうう。


Bọn trẻ cứ phàn nàn rằng chúng ghét rau.

ぶうぶうわずに、さっさと仕事しごと片付かたづけなさい。


Đừng có phàn nàn nữa, hãy nhanh chóng hoàn thành công việc đi.
8
鈍る
にぶる
Trở nên chậm chạp, kém đi, không còn sắc bén

さけむと、記憶力きおくりょくにぶる。

Khi uống rượu, trí nhớ sẽ trở nên kém đi.
Ví dụ thêm

運動うんどうしないとからだうごきがにぶる。


Nếu không vận động thì cơ thể sẽ trở nên chậm chạp.

さむさでがかじかみ、感覚かんかくにぶった。


Tay tê cóng vì lạnh, cảm giác trở nên tê liệt.

長期ちょうき休暇きゅうかのち仕事しごとかんにぶる。


Sau kỳ nghỉ dài, trực giác trong công việc trở nên kém đi.
9
一心
いっしん
Một lòng, quyết tâm, chuyên tâm

希望きぼう大学だいがくはいりたい一心いっしんで、毎日まいにち頑張がんばっている。

Quyết tâm muốn vào trường đại học mong ước nên hàng ngày tôi đều cố gắng.
Ví dụ thêm

家族かぞくまもりたい一心いっしんで、必死ひっしはたらいた。


Với một lòng muốn bảo vệ gia đình, anh ấy đã làm việc hết sức.

合格ごうかくしたい一心いっしんで、睡眠時間すいみんじかんけずって勉強べんきょうした。


Với quyết tâm muốn đỗ, tôi đã cắt giảm thời gian ngủ để học.

かれ試合しあいちたい一心いっしん猛練習もうれんしゅうつづけた。


Anh ấy chuyên tâm muốn thắng trận đấu nên đã liên tục luyện tập khắc nghiệt.
10
がぜん
Bỗng nhiên, bất ngờ (trở nên hăng hái)

テストで満点まんてんってから、がぜんやるた。

Sau khi đạt điểm tuyệt đối trong bài kiểm tra, tôi bỗng nhiên có động lực.
Ví dụ thêm

められてから、がぜんるようになった。


Sau khi được khen, bỗng nhiên trở nên hăng hái hơn.

ライバルがあらわれて、がぜん競争きょうそう意識いしきたかまった。


Khi đối thủ xuất hiện, tinh thần cạnh tranh bỗng nhiên dâng cao.

あたらしいコーチがてから、チームはがぜんつよくなった。


Kể từ khi huấn luyện viên mới đến, đội bóng bỗng nhiên mạnh lên.
11
暗唱(する)
あんしょう(する)
Đọc thuộc lòng, ngâm thuộc

りの暗唱あんしょうする。

Tôi đọc thuộc lòng bài thơ yêu thích.
Ví dụ thêm

かれなが演説えんぜつ完璧かんぺき暗唱あんしょうした。


Anh ấy đã đọc thuộc lòng hoàn hảo bài diễn văn dài.

どものころ九九くく暗唱あんしょうさせられた。


Hồi nhỏ, tôi bị bắt đọc thuộc lòng bảng cửu chương.

暗唱あんしょうできるまで何度なんどかえんだ。


Tôi đã đọc đi đọc lại nhiều lần cho đến khi thuộc lòng.
12
参照(する)
さんしょう(する)
Tham khảo, tham chiếu

辞書じしょ例文れいぶん参照さんしょうしながら、言葉ことば使つかかたおぼえる。

Tôi vừa tham khảo những câu ví dụ trong từ điển vừa nhớ cách sử dụng từ.
Ví dụ thêm

くわしくは添付てんぷ資料しりょう参照さんしょうしてください。


Xin vui lòng tham khảo tài liệu đính kèm để biết thêm chi tiết.

過去かこのデータを参照さんしょうして、今後こんご計画けいかくてる。


Tham chiếu dữ liệu trong quá khứ để lập kế hoạch cho tương lai.

このマニュアルのだい3しょう参照さんしょうしてください。


Xin hãy tham khảo chương 3 của cuốn hướng dẫn này.
13
堪能(な/する)
たんのう(な/する)
Giỏi, thành thạo / Thưởng thức, tận hưởng

かれ語学ごがく堪能かんのうだ。

Anh ấy rất giỏi ngoại ngữ.

留学りゅうがく生活せいかつ堪能たんのうする。

Tôi tận hưởng cuộc sống du học.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ英語えいごもフランス堪能かんのうだ。


Cô ấy thành thạo cả tiếng Anh lẫn tiếng Pháp.

旅行りょこうさき地元じもと料理りょうり堪能たんのうした。


Tôi đã tận hưởng ẩm thực địa phương tại nơi du lịch.

はるにはさくらうつくしさを堪能たんのうできる。


Vào mùa xuân, bạn có thể thưởng thức vẻ đẹp của hoa anh đào.
14
すらすら[と]
Trôi chảy, trơn tru

むずかしいぶんも、いまではすらすらめるようになった。

Bây giờ tôi đã có thể đọc trôi chảy những câu khó.
Ví dụ thêm

かれ日本語にほんごをすらすらとはなす。


Anh ấy nói tiếng Nhật rất trôi chảy.

暗記あんきした内容ないようをすらすらこたえることができた。


Tôi đã có thể trả lời trơn tru những nội dung đã thuộc lòng.

ふでがすらすらとすすんで、一気いっきげた。


Bút chạy trơn tru, tôi đã viết xong trong một mạch.
15
後回し
あとまわし
Để làm sau, hoãn lại

食事しょくじ後回あとまわしにして、宿題しゅくだいをやってしまおう。

Hãy để việc ăn lại sau và làm xong bài tập trước đã.
Ví dụ thêm

いやなことを後回あとまわしにすると、ストレスがたまる。


Nếu trì hoãn những việc không thích, stress sẽ tích tụ.

重要じゅうよう仕事しごと後回あとまわしにしてはいけない。


Không được hoãn lại những công việc quan trọng.

掃除そうじ後回あとまわしにしていたら、部屋へやらかってしまった。


Vì cứ để việc dọn dẹp lại sau nên phòng trở nên bừa bộn.
16
突き詰める
つきつめる
Tìm hiểu kỹ càng, suy nghĩ thấu đáo

論文ろんぶん主旨しゅしめてかんがえて必要ひつようがある。

Chủ đề chính của bài luận văn cần được suy nghĩ thấu đáo rồi mới viết.
Ví dụ thêm

物事ものごとめてかんがえることが大切たいせつだ。


Việc suy nghĩ thấu đáo mọi vấn đề là rất quan trọng.

原因げんいんめていくと、意外いがい事実じじつかった。


Khi tìm hiểu kỹ nguyên nhân, tôi đã phát hiện ra sự thật bất ngờ.

かれひとつのテーマをめて研究けんきゅうしている。


Anh ấy đang nghiên cứu chuyên sâu một chủ đề.
17
要点
ようてん
Điểm chính, điểm quan trọng

かれのスピーチはまとまりがなく、要点ようてんからない。

Bài phát biểu của anh ấy không mạch lạc, rất khó nắm bắt điểm chính.
Ví dụ thêm

要点ようてんをまとめてから発表はっぴょうしてください。


Hãy tóm tắt các điểm chính rồi hãy trình bày.

会議かいぎ要点ようてんをメモにった。


Tôi đã ghi chú lại những điểm chính của cuộc họp.

なが文章ぶんしょう要点ようてんみじかくまとめる練習れんしゅうをしている。


Tôi đang luyện tập tóm tắt ngắn gọn những điểm chính của bài văn dài.
18
主旨
しゅし
Chủ đề chính, ý chính, đại ý

教科書きょうかしょ文章ぶんしょう主旨しゅしを400でまとめる。

Tóm tắt ý chính của đoạn văn trong sách giáo khoa trong 400 chữ.
Ví dụ thêm

この論文ろんぶん主旨しゅし簡潔かんけつ説明せつめいしてください。


Hãy giải thích ngắn gọn ý chính của luận văn này.

はなし主旨しゅしがずれてきたので、もともどしましょう。


Vì ý chính của câu chuyện đã bị lệch, hãy quay lại chủ đề ban đầu.

主旨しゅし理解りかいしてから、細部さいぶむとよい。


Nên hiểu đại ý trước rồi mới đọc kỹ các chi tiết.
19
つづり
Chính tả, cách đánh vần

英語えいごのつづりを間違まちがえて、5点ごてんかれた。

Đánh vần tiếng Anh sai, tôi bị trừ mất 5 điểm.
Ví dụ thêm

この単語たんごのつづりに自信じしんがない。


Tôi không tự tin về cách đánh vần của từ này.

つづりをおぼえるために、何度なんどいて練習れんしゅうした。


Để nhớ cách đánh vần, tôi đã luyện viết nhiều lần.

たようなつづりの単語たんご混同こんどうしやすい。


Dễ nhầm lẫn những từ có cách đánh vần giống nhau.
20
ドリル
Bài tập luyện, sách bài tập

学校がっこう配付はいふされたドリルで毎日まいにち復習ふくしゅうしている。

Mỗi ngày tôi đều ôn tập bằng sách bài tập được phát ở trường.
Ví dụ thêm

漢字かんじドリルを毎日まいにちいちページずつやっている。


Mỗi ngày tôi làm một trang bài tập luyện kanji.

計算けいさんドリルのおかげで、暗算あんざんはやくなった。


Nhờ bài tập luyện tính toán, tôi tính nhẩm nhanh hơn.

夏休なつやすみのドリルを最終日さいしゅうびにまとめてやった。


Tôi đã dồn làm sách bài tập hè vào ngày cuối cùng.
21

Bài thơ, thơ

日本語にほんご勉強べんきょうとおして、素晴すばらしい出合であった。

Thông qua việc học tiếng Nhật, tôi đã bắt gặp một bài thơ tuyệt vời.
Ví dụ thêm

彼女かのじょうつくしいくことで有名ゆうめいだ。


Cô ấy nổi tiếng vì viết những bài thơ đẹp.

このには作者さくしゃふかかなしみがあらわれている。


Bài thơ này thể hiện nỗi buồn sâu sắc của tác giả.

どもたちが自分じぶんつくった朗読ろうどくした。


Các em nhỏ đã đọc to những bài thơ do chính mình sáng tác.
22
ことわざ
Tục ngữ, thành ngữ

ことわざには教育きょういくてき意味いみめられている。

Những ý nghĩa mang tính giáo dục được đúc kết trong tục ngữ.
Ví dụ thêm

さるからちる」は有名ゆうめい日本にほんのことわざだ。


"Khi nào cũng có thể sai lầm" là câu tục ngữ nổi tiếng của Nhật. (Con khỉ cũng có lúc rơi khỏi cây.)

祖母そぼはよくことわざを使つかって人生じんせい教訓きょうくんおしえてくれた。


Bà ngoại thường dùng tục ngữ để dạy tôi bài học cuộc sống.

ことわざにはむかしひと知恵ちえまっている。


Tục ngữ chứa đựng trí tuệ của người xưa.
23
結び付く
むすびつく
Gắn kết, liên kết, đi đôi với

努力どりょく結果けっかむすかない。勉強べんきょう方法ほうほうえてみよう。

Nỗ lực không đi đôi với kết quả. Tôi cần thử thay đổi phương pháp học.
Ví dụ thêm

理論りろん実践じっせんむすいて、はじめてちからになる。


Lý thuyết và thực hành gắn kết với nhau thì mới trở thành sức mạnh.

この研究けんきゅうあたらしい発見はっけんむすくことを期待きたいしている。


Tôi kỳ vọng nghiên cứu này sẽ dẫn đến phát hiện mới.

人脈じんみゃくがビジネスチャンスにむすくことがある。


Mối quan hệ đôi khi dẫn đến cơ hội kinh doanh.
24
進度
しんど
Tiến độ

このカリキュラムの進度しんどわたしにはすこはやすぎる。

Tiến độ của chương trình giảng dạy này hơi nhanh một chút so với tôi.
Ví dụ thêm

かくクラスの進度しんどわせて授業じゅぎょうすすめる。


Tiến hành bài giảng phù hợp với tiến độ của từng lớp.

工事こうじ進度しんど予定よていよりおくれている。


Tiến độ thi công đang bị chậm hơn so với kế hoạch.

進度しんどひょうて、学習がくしゅう計画けいかく調整ちょうせいした。


Nhìn bảng tiến độ rồi điều chỉnh kế hoạch học tập.
25
びり
Đứng bét, hạng chót, cuối cùng

先週せんしゅうのテストの点数てんすうはクラスでびりだった。

Điểm bài kiểm tra tuần trước của tôi đứng bét lớp.
Ví dụ thêm

マラソン大会たいかいでびりだったが、完走かんそうできてうれしかった。


Tuy về cuối cùng trong giải marathon nhưng tôi vui vì đã chạy hết.

びりから一番いちばんになるまで努力どりょくつづけた。


Tôi đã nỗ lực không ngừng từ hạng chót cho đến khi đứng nhất.

成績せいせきがびりでも、あきらめずに頑張がんばることが大事だいじだ。


Dù thành tích đứng bét cũng đừng bỏ cuộc, cố gắng mới là quan trọng.
26
文房具
ぶんぼうぐ
Văn phòng phẩm, dụng cụ văn phòng

たのしく勉強べんきょうしたくて、文房具ぶんぼうぐにこだわっている。

Tôi chọn văn phòng phẩm kỹ càng vì tôi muốn học một cách hứng thú.
Ví dụ thêm

日本にほん文房具ぶんぼうぐ品質ひんしつたかくて人気にんきがある。


Văn phòng phẩm Nhật Bản chất lượng cao và rất được ưa chuộng.

新学期しんがっきけて、文房具ぶんぼうぐいそろえた。


Tôi đã mua sắm đầy đủ văn phòng phẩm cho học kỳ mới.

この文房具ぶんぼうぐてん種類しゅるい豊富ほうふで、ているだけでたのしい。


Cửa hàng văn phòng phẩm này có nhiều loại, chỉ nhìn thôi cũng thấy vui.
27
個別
こべつ
Cá biệt, riêng biệt, riêng lẻ

成績せいせきがらない学生がくせいには個別こべつ対応たいおうしている。

Chúng tôi hỗ trợ riêng từng học sinh không cải thiện được thành tích.
Ví dụ thêm

個別こべつ面談めんだん学生がくせい一人一人ひとりひとりなやみをいた。


Trong buổi phỏng vấn riêng, tôi đã lắng nghe nỗi lo của từng học sinh.

客様きゃくさまのご要望ようぼう個別こべつ対応たいおういたします。


Chúng tôi sẽ đáp ứng yêu cầu riêng của từng khách hàng.

個別指導こべつしどうじゅく月謝げっしゃたかいが、効果こうかがある。


Lớp học thêm dạy kèm riêng học phí cao nhưng hiệu quả.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa