Từ vựng N1 - Chủ đề Tự nhiên

# Từ vựng Ví dụ
1
果てしない
はてしない
vô tận

まえには大地だいちてしなくつづいていた。

Mặt đất trải dài vô tận trước mắt tôi.
2
限りない
かぎりない
không giới hạn, vô tận

宇宙うちゅうかぎりなくひろがっている。

Vũ trụ mở rộng vô tận.
3
壮大な
そうだいな
hùng vĩ, tráng lệ

自然しぜん作り上つくりあげた壮大そうだい風景ふうけい感動かんどうした。

Tôi xúc động trước phong cảnh hùng vĩ do thiên nhiên tạo nên.
4
はかない
mong manh, phù du, thoáng qua

宇宙うちゅうからたら、ひといのちはあまりにはかない。
宇宙うちゅうへのたびは、人類じんるいのはかないゆめだ。

①Nhìn từ vũ trụ, sinh mệnh con người thật mong manh. ②Du hành vũ trụ là giấc mơ phù du của nhân loại.
5
ちっぽけな
nhỏ bé, rất nhỏ

だい自然しぜんなかでは、人間にんげんはちっぽけな存在そんざいだ。

Con người chỉ là sự tồn tại nhỏ bé giữa thiên nhiên bao la.
6
創造(する)
そうぞう(する)
sáng tạo

だい自然しぜんはどのように創造そうぞうされたのだろうか。

Không biết thiên nhiên được sáng tạo ra như thế nào nhỉ.
7
一面
いちめん
khắp nơi, cả một vùng; trang nhất (báo)

あたいちめんはないている。
新聞しんぶんいちめん昨日きのうのニュースがった。

①Hoa nở khắp cả một vùng xung quanh. ②Tin tức ngày hôm qua được đăng trên trang nhất tờ báo.
8
見晴らし
みはらし
tầm nhìn, phong cảnh

山頂さんちょうには見晴みはらしのいい山小屋やまごやっている。

Trên đỉnh núi có một ngôi nhà nhỏ với tầm nhìn rất đẹp.
9
かすむ
mờ sương, nhòe đi

とおくにやまがかすんでえる。
②パソコンの使つかいすぎでがかすむ。

①Có thể nhìn thấy ngọn núi mờ mờ từ xa. ②Mắt tôi nhòe đi vì dùng máy tính quá nhiều.
10
染まる
そまる
nhuộm, nhuốm màu

大地だいち夕焼ゆうやけにまっている。

Mặt đất nhuốm màu hoàng hôn.
11
さらす
phơi, phơi bày

世界せかい遺産いさんなが年月としつきかぜにさらされている。
自然しぜん破壊はかい実態じったいがマスコミによってさらされた。

①Di sản thế giới phơi mình giữa mưa gió trong suốt nhiều năm dài. ②Thực trạng phá hoại thiên nhiên đã bị phơi bày trên các phương tiện truyền thông.
12
朽ちる
くちる
mục nát, mục rữa

おおきなが100年間ねんかん風雨ふううにさらされてちるまった。

Cây đại thụ đã mục nát sau 100 năm phơi mình trong mưa gió.
13
大陸
たいりく
lục địa

地球ちきゅうには6つ、あるいは7つの大陸たいりくがある。

Trái Đất có 6 hoặc 7 lục địa.
14
地形
ちけい
địa hình

たか場所ばしょつと、周辺しゅうへん地形ちけいがよくわかる。

Khi bạn đứng ở chỗ cao, bạn có thể hiểu rõ về địa hình xung quanh.
15
起伏
きふく
nhấp nhô, gồ ghề

このあたりは高低こうていがあまりなく、起伏きふくがない地形ちけいだ。

Vùng này có địa hình bằng phẳng, không có nhiều nhấp nhô.
16
頂上
ちょうじょう
đỉnh, đỉnh núi

やま頂上ちょうじょうからまちながめる。

Ngắm nhìn thành phố từ đỉnh núi.
17
とがる
nhọn, nhọn hoắt

かいのやまは、やりのように頂上ちょうじょうがとがっている。

Đỉnh núi phía đối diện nhọn hoắt như một ngọn giáo.
18
連なる
つらなる
nối tiếp nhau, trải dài thành dãy

わたし故郷こきょうにはやまてしなくつらなる風景ふうけいがある。

Quê tôi có phong cảnh dãy núi nối tiếp nhau bất tận.
19
恵み
めぐみ
ân huệ, ơn trời

やっとめぐみのあめった。

Cuối cùng cũng có cơn mưa như ân huệ từ trời.
20
富む
とむ
giàu có, phong phú

このあたりの地形ちけい変化へんかんでいる。

Địa hình quanh đây rất đa dạng phong phú.
21
群れる
むれる
tụ bầy, tụ tập thành đàn

おびただしいかずとりれている。

Vô số chim đang tụ bầy thành đàn.
22
さえずる
hót líu lo, hót ríu rít

とりたちがうつくしいこえでさえずっている。

Đàn chim đang hót ríu rít bằng giọng ca tuyệt đẹp.
23
惑星
わくせい
hành tinh

8つの惑星わくせい太陽たいよう周囲しゅういまわっている。

Tám hành tinh quay xung quanh Mặt Trời.
24
星座
せいざ
chòm sao

よるそらながめて、さそりのかたち星座せいざさがす。

Tôi nhìn lên bầu trời đêm và tìm kiếm chòm sao hình bò cạp.
25
満月
まんげつ
trăng tròn

天気てんきめぐまれて、満月まんげつがきれいにかがやいている。

Nhờ thời tiết đẹp, trăng tròn tỏa sáng rực rỡ.
26
なぞ
bí ẩn, điều bí ẩn

うみにはまだ解明かいめいされていないおおくのなぞがある。

Trong lòng đại dương vẫn còn rất nhiều bí ẩn chưa được giải đáp.
27
かげ
bóng, bóng dáng

やまかげうつっている。
友達ともだちかげみながらあるく。

①Bóng dáng ngọn núi phản chiếu trên mặt hồ. ②Tôi vừa cùng bạn đi dạo vừa dẫm lên cái bóng.
28
現象
げんしょう
hiện tượng

世の中よのなかには、科学かがくでは証明しょうめいできない様々さまざま自然しぜん現象げんしょうがある。

Trên thế giới có rất nhiều hiện tượng tự nhiên mà khoa học không thể chứng minh.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa