Từ vựng N1 - Chủ đề Tự nhiên

# Từ vựng Ví dụ
1
果てしない
はてしない
vô tận

まえには大地だいちてしなくつづいていた。

Mặt đất trải dài vô tận trước mắt tôi.
Ví dụ thêm

てしない砂漠さばく横断おうだんするのは大変たいへん冒険ぼうけんだ。


Băng qua sa mạc mênh mông vô tận là một cuộc phiêu lưu vĩ đại.

宇宙うちゅうにはてしないすうほし存在そんざいしている。


Trong vũ trụ tồn tại vô số ngôi sao không đếm xuể.

かれ知識欲ちしきよくてしない。


Khát khao tri thức của anh ấy là vô tận.
2
限りない
かぎりない
không giới hạn, vô tận

宇宙うちゅうかぎりなくひろがっている。

Vũ trụ mở rộng vô tận.
Ví dụ thêm

子供こどもたちの可能性かのうせいかぎりない。


Tiềm năng của trẻ em là vô hạn.

はは愛情あいじょうかぎりなくふかい。


Tình yêu của mẹ sâu đậm vô bờ bến.

かれかぎりない努力どりょくかさねて成功せいこうした。


Anh ấy đã thành công nhờ nỗ lực không ngừng nghỉ.
3
壮大な
そうだいな
hùng vĩ, tráng lệ

自然しぜんつくげた壮大そうだい風景ふうけい感動かんどうした。

Tôi xúc động trước phong cảnh hùng vĩ do thiên nhiên tạo nên.
Ví dụ thêm

壮大そうだい計画けいかく実現じつげんするには莫大ばくだい資金しきん必要ひつようだ。


Để thực hiện kế hoạch hùng vĩ cần một khoản ngân sách khổng lồ.

その映画えいが壮大そうだいなスケールで歴史れきしえがいている。


Bộ phim đó miêu tả lịch sử ở quy mô hoành tráng.

ナイアガラのたき壮大そうだいさに圧倒あっとうされた。


Tôi bị choáng ngợp bởi sự hùng vĩ của thác Niagara.
4
はかない
mong manh, phù du, thoáng qua

宇宙うちゅうからたら、ひといのちはあまりにはかない。

Nhìn từ vũ trụ, sinh mệnh con người thật mong manh.

宇宙そらへのたびは、人類じんるいのはかないゆめだ。

Du hành vũ trụ là giấc mơ phù du của nhân loại.
Ví dụ thêm

さくらはなははかなくるからこそうつくしい。


Hoa anh đào đẹp chính vì nó rơi rụng một cách phù du.

青春せいしゅん日々ひびははかなくった。


Những ngày thanh xuân đã trôi qua một cách mong manh.

はかないのぞみをむねいてきている。


Sống với hy vọng mong manh trong lòng.
5
ちっぽけな
nhỏ bé, rất nhỏ

大自然だいしぜんなかでは、人間にんげんはちっぽけな存在そんざいだ。

Con người chỉ là sự tồn tại nhỏ bé giữa thiên nhiên bao la.
Ví dụ thêm

ちっぽけなプライドにこだわっていても仕方しかたがない。


Cố bám vào lòng tự tôn nhỏ bé cũng chẳng ích gì.

宇宙うちゅうひろさにくらべたら、地球ちきゅうはちっぽけなほしにすぎない。


So với sự rộng lớn của vũ trụ, Trái Đất chỉ là một ngôi sao nhỏ bé.

かれはちっぽけなことにくよくよする性格せいかくだ。


Anh ấy có tính cách hay buồn phiền vì những chuyện nhỏ nhặt.
6
創造(する)
そうぞう(する)
sáng tạo

大自然だいしぜんはどのように創造そうぞうされたのだろうか。

Không biết thiên nhiên được sáng tạo ra như thế nào nhỉ.
Ví dụ thêm

芸術家げいじゅつかあたらしい作品さくひん創造そうぞうするために日々ひび努力どりょくしている。


Nghệ sĩ nỗ lực hàng ngày để sáng tạo ra những tác phẩm mới.

人間にんげん創造そうぞうりょくにはかぎりがない。


Sức sáng tạo của con người là vô hạn.

この会社かいしゃ革新かくしんてき製品せいひん創造そうぞうつづけている。


Công ty này liên tục sáng tạo ra những sản phẩm đột phá.
7
一面
いちめん
khắp nơi, cả một vùng; trang nhất (báo)

あたいちめんはないている。

Hoa nở khắp cả một vùng xung quanh.

新聞しんぶん一面いちめん昨日きのうのニュースがった。

Tin tức ngày hôm qua được đăng trên trang nhất tờ báo.
Ví dụ thêm

ふゆになると、あた一面いちめんゆきおおわれる。


Khi mùa đông đến, khắp nơi xung quanh được phủ một lớp tuyết trắng.

その事件じけん新聞しんぶん一面いちめんかざった。


Sự kiện đó được đăng trang trọng trên trang nhất tờ báo.

彼女かのじょ一面いちめんしからなかったことにづいた。


Tôi nhận ra rằng mình chỉ biết một khía cạnh của cô ấy.
8
見晴らし
みはらし
tầm nhìn, phong cảnh

山頂さんちょうには見晴みはらしのいい山小屋やまごやっている。

Trên đỉnh núi có một ngôi nhà nhỏ với tầm nhìn rất đẹp.
Ví dụ thêm

このおかからはまち全体ぜんたい見晴みはらせる。


Từ ngọn đồi này có thể nhìn bao quát toàn bộ thành phố.

見晴みはらしのいいレストランで食事しょくじをした。


Chúng tôi đã dùng bữa tại một nhà hàng có tầm nhìn đẹp.

天気てんきがいい富士山ふじさんまで見晴みはらしがきく。


Vào ngày thời tiết đẹp, có thể nhìn thấy xa tận núi Phú Sĩ.
9
かすむ
mờ sương, nhòe đi

とおくにやまがかすんでえる。

Có thể nhìn thấy ngọn núi mờ mờ từ xa.

パソコンの使つかいすぎでがかすむ。

Mắt tôi nhòe đi vì dùng máy tính quá nhiều.
Ví dụ thêm

はるになると、花粉かふんのせいで景色けしきがかすんでえる。


Khi mùa xuân đến, phong cảnh nhìn mờ mờ vì phấn hoa.

なみだ視界しかいがかすんだ。


Tầm nhìn nhòe đi vì nước mắt.

かれ活躍かつやくまえでは、選手せんしゅ成績せいせきがかすんでえる。


Trước sự tỏa sáng của anh ấy, thành tích của các vận động viên khác trở nên mờ nhạt.
10
染まる
そまる
nhuộm, nhuốm màu

大地だいち夕焼ゆうやけにまっている。

Mặt đất nhuốm màu hoàng hôn.
Ví dụ thêm

あきになると、やま全体ぜんたい紅葉こうようまる。


Khi mùa thu đến, toàn bộ ngọn núi nhuốm màu lá đỏ.

そら朝焼あさやけにあかまっていた。


Bầu trời nhuộm đỏ bởi ráng chiều buổi sáng.

都会とかい生活せいかつまって、かれはすっかりわってしまった。


Bị ảnh hưởng bởi cuộc sống thành thị, anh ấy đã thay đổi hoàn toàn.
11
さらす
phơi, phơi bày

世界遺産せかいいさんなが年月としつきかぜにさらされている。

Di sản thế giới phơi mình giữa mưa gió trong suốt nhiều năm dài.

自然破壊しぜんはかい実態じったいがマスコミによってさらされた。

Thực trạng phá hoại thiên nhiên đã bị phơi bày trên các phương tiện truyền thông.
Ví dụ thêm

個人情報こじんじょうほうがインターネットじょうにさらされる危険性きけんせいがある。


Có nguy cơ thông tin cá nhân bị phơi bày trên mạng Internet.

長時間ちょうじかん日光にっこうにさらされるとはだわるい。


Phơi nắng trong thời gian dài sẽ có hại cho da.

かれはじをさらすことをおそれなかった。


Anh ấy không sợ bị bẽ mặt.
12
朽ちる
くちる
mục nát, mục rữa

おおきな100年間ひゃくねんかん風雨ふううにさらされてちてしまった。

Cây đại thụ đã mục nát sau 100 năm phơi mình trong mưa gió.
Ví dụ thêm

放置ほうちされた建物たてもの年月としつきとともにちていった。


Tòa nhà bị bỏ hoang dần mục nát theo năm tháng.

ちたみきにキノコがえていた。


Nấm mọc trên thân cây đã mục.

名声めいせいちることなく後世こうせいかたがれた。


Danh tiếng không bao giờ phai tàn và được lưu truyền cho hậu thế.
13
大陸
たいりく
lục địa

地球ちきゅうには6つ、あるいは7つの大陸たいりくがある。

Trái Đất có 6 hoặc 7 lục địa.
Ví dụ thêm

アフリカ大陸たいりく多様たよう文化ぶんか自然じねんめぐまれている。


Lục địa châu Phi được ưu đãi với nền văn hóa đa dạng và thiên nhiên phong phú.

大陸たいりく横断おうだんする鉄道てつどう完成かんせいした。


Tuyến đường sắt xuyên lục địa đã hoàn thành.

むかし、すべての大陸たいりくはひとつにつながっていたとわれている。


Ngày xưa, tất cả các lục địa được cho là đã từng nối liền với nhau.
14
地形
ちけい
địa hình

たか場所ばしょつと、周辺しゅうへん地形ちけいがよくわかる。

Khi bạn đứng ở chỗ cao, bạn có thể hiểu rõ về địa hình xung quanh.
Ví dụ thêm

この地域ちいき複雑ふくざつ地形ちけいをしているため、洪水こうずいきやすい。


Khu vực này có địa hình phức tạp nên dễ xảy ra lũ lụt.

地形ちけい利用りようしてしろきずかれた。


Lâu đài được xây dựng dựa vào địa hình.

登山とざんまえ地形図ちけいずみち確認かくにんした。


Trước khi leo núi, tôi đã kiểm tra đường đi trên bản đồ địa hình.
15
起伏
きふく
nhấp nhô, gồ ghề

このあたりは高低こうていがあまりなく、起伏きふくがない地形ちけいだ。

Vùng này có địa hình bằng phẳng, không có nhiều nhấp nhô.
Ví dụ thêm

起伏きふくはげしい山道さんどうはしるのは体力たいりょくがいる。


Chạy trên con đường núi nhấp nhô đòi hỏi nhiều thể lực.

人生じんせいには起伏きふくがつきものだ。


Cuộc đời luôn có những thăng trầm.

起伏きふくんだ地形ちけいがこの地域ちいき特徴とくちょうだ。


Địa hình nhấp nhô phong phú là đặc trưng của khu vực này.
16
頂上
ちょうじょう
đỉnh, đỉnh núi

やま頂上ちょうじょうからまちながめる。

Ngắm nhìn thành phố từ đỉnh núi.
Ví dụ thêm

5時間ごじかんかけてやっと頂上ちょうじょうにたどりいた。


Mất 5 tiếng đồng hồ, cuối cùng tôi cũng lên đến đỉnh.

頂上ちょうじょうからの景色けしきいきをのむほどうつくしかった。


Phong cảnh nhìn từ đỉnh đẹp đến nghẹt thở.

かれ業界ぎょうかい頂上ちょうじょう人物じんぶつだ。


Anh ấy là nhân vật đứng trên đỉnh cao của ngành.
17
とがる
nhọn, nhọn hoắt

かいのやまは、やりのように頂上ちょうじょうがとがっている。

Đỉnh núi phía đối diện nhọn hoắt như một ngọn giáo.
Ví dụ thêm

鉛筆えんぴつさきがとがっていてきやすい。


Đầu bút chì nhọn nên viết dễ dàng.

ねこみみはかわいくとがっている。


Tai mèo nhọn trông thật dễ thương.

彼女かのじょおこるとくちがとがるくせがある。


Cô ấy có thói quen chúm miệng khi tức giận.
18
連なる
つらなる
nối tiếp nhau, trải dài thành dãy

わたし故郷こきょうにはやまてしなくつらなる風景ふうけいがある。

Quê tôi có phong cảnh dãy núi nối tiếp nhau bất tận.
Ví dụ thêm

さくらみち沿ってつらなっている。


Hàng cây anh đào nối tiếp nhau dọc theo con đường.

まつりの屋台やたいとおりにつらなっていた。


Các quầy hàng lễ hội xếp hàng nối tiếp nhau dọc con phố.

とおくにアルプスの山々やまやまつらなってえる。


Xa xa có thể nhìn thấy dãy núi Alps trải dài nối tiếp nhau.
19
恵み
めぐみ
ân huệ, ơn trời

やっとめぐみのあめった。

Cuối cùng cũng có cơn mưa như ân huệ từ trời.
Ví dụ thêm

自然しぜんめぐみに感謝かんしゃして食事しょくじをいただく。


Ăn cơm với lòng biết ơn đối với ân huệ của thiên nhiên.

この地域ちいきうみめぐみが豊富ほうふだ。


Khu vực này có nguồn hải sản phong phú từ biển.

太陽たいようめぐみをけて作物さくもつがすくすくそだつ。


Nhờ ơn mặt trời, cây trồng phát triển tươi tốt.
20
富む
とむ
giàu có, phong phú

このあたりの地形ちけい変化へんかんでいる。

Địa hình quanh đây rất đa dạng phong phú.
Ví dụ thêm

このくに天然資源てんねんしげんんでいる。


Quốc gia này giàu tài nguyên thiên nhiên.

彼女かのじょ経験けいけんんだベテランの教師きょうしだ。


Cô ấy là giáo viên kỳ cựu giàu kinh nghiệm.

栄養えいようんだ食事しょくじこころがけている。


Tôi luôn cố gắng ăn những bữa ăn giàu dinh dưỡng.
21
群れる
むれる
tụ bầy, tụ tập thành đàn

おびただしいかずとりれている。

Vô số chim đang tụ bầy thành đàn.
Ví dụ thêm

みずうみにカモがれておよいでいる。


Đàn vịt trời đang bơi tụ bầy trên hồ.

なつになるとれてんでくる。


Khi hè đến, muỗi bay tụ thành đàn.

子供こどもたちが公園こうえんれてあそんでいた。


Bọn trẻ tụ tập chơi đùa trong công viên.
22
さえずる
hót líu lo, hót ríu rít

とりたちがうつくしいこえでさえずっている。

Đàn chim đang hót ríu rít bằng giọng ca tuyệt đẹp.
Ví dụ thêm

あさはやまどそと小鳥ことりがさえずっている。


Sáng sớm, chim nhỏ hót líu lo ngoài cửa sổ.

はるになると、さえずりが一段いちだんとにぎやかになる。


Khi mùa xuân đến, tiếng chim hót càng thêm rộn ràng.

もりなかでウグイスがさえずるのをいた。


Tôi nghe thấy tiếng chim oanh hót trong rừng.
23
惑星
わくせい
hành tinh

8つの惑星わくせい太陽たいよう周囲しゅういまわっている。

Tám hành tinh quay xung quanh Mặt Trời.
Ví dụ thêm

火星かせい地球ちきゅうもっとちか惑星わくせいひとつだ。


Sao Hỏa là một trong những hành tinh gần Trái Đất nhất.

科学者かがくしゃたちはあたらしい惑星わくせい発見はっけんした。


Các nhà khoa học đã phát hiện ra một hành tinh mới.

木星もくせい太陽系たいようけいもっとおおきい惑星わくせいだ。


Sao Mộc là hành tinh lớn nhất trong hệ Mặt Trời.
24
星座
せいざ
chòm sao

よるそらながめて、さそりのかたち星座せいざさがす。

Tôi nhìn lên bầu trời đêm và tìm kiếm chòm sao hình bò cạp.
Ví dụ thêm

オリオンふゆ代表だいひょうてき星座せいざだ。


Chòm sao Thợ Săn (Orion) là chòm sao tiêu biểu của mùa đông.

星座占せいざうらないによると、今月こんげつ運勢うんせいがいいらしい。


Theo bói toán chòm sao, tháng này vận mệnh có vẻ tốt.

都会とかいでは星座せいざえにくくなっている。


Ở thành phố, ngày càng khó nhìn thấy các chòm sao.
25
満月
まんげつ
trăng tròn

天気てんきめぐまれて、満月まんげつがきれいにかがやいている。

Nhờ thời tiết đẹp, trăng tròn tỏa sáng rực rỡ.
Ví dụ thêm

今夜こんや満月まんげつなので、夜空よぞらあかるい。


Tối nay trăng tròn nên bầu trời đêm rất sáng.

満月まんげつよる月見つきみをする習慣しゅうかんがある。


Có phong tục ngắm trăng vào đêm trăng tròn.

満月まんげつやく29.5日いつかごとにおとずれる。


Trăng tròn xuất hiện khoảng 29,5 ngày một lần.
26
なぞ
bí ẩn, điều bí ẩn

うみにはまだ解明かいめいされていないおおくのなぞがある。

Trong lòng đại dương vẫn còn rất nhiều bí ẩn chưa được giải đáp.
Ví dụ thêm

この事件じけんなぞはまだけていない。


Bí ẩn của vụ án này vẫn chưa được giải đáp.

ピラミッドの建設けんせつ方法ほうほういまでもなぞつつまれている。


Phương pháp xây dựng kim tự tháp đến nay vẫn còn bao phủ trong bí ẩn.

なぞおお人物じんぶつとしてられている。


Người đó được biết đến là nhân vật đầy bí ẩn.
27
かげ
bóng, bóng dáng

みずうみやまかげうつっている。

Bóng dáng ngọn núi phản chiếu trên mặt hồ.

友達ともだちかげみながらあるく。

Tôi vừa cùng bạn đi dạo vừa dẫm lên cái bóng.
Ví dụ thêm

夕方ゆうがたになると、かげながびる。


Khi chiều tà, bóng kéo dài ra.

かげすずんでいるひとがいた。


Có người đang hóng mát dưới bóng cây.

かれ社長しゃちょうかげのような存在そんざいだ。


Anh ấy là sự tồn tại như cái bóng của giám đốc.
28
現象
げんしょう
hiện tượng

なかには、科学かがくでは証明しょうめいできない様々さまざま自然現象しぜんげんしょうがある。

Trên thế giới có rất nhiều hiện tượng tự nhiên mà khoa học không thể chứng minh.
Ví dụ thêm

オーロラは北極ほっきょく南極なんきょくられる自然現象しぜんげんしょうだ。


Cực quang là hiện tượng tự nhiên có thể nhìn thấy ở Bắc Cực và Nam Cực.

地球温暖化ちきゅうおんだんかによる異常気象いじょうきしょう現象げんしょうえている。


Các hiện tượng thời tiết bất thường do nóng lên toàn cầu đang gia tăng.

この現象げんしょう原因げんいん科学者かがくしゃたちが調査ちょうさしている。


Các nhà khoa học đang điều tra nguyên nhân của hiện tượng này.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa