Từ vựng N1 - Chủ đề Tự nhiên
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
果てしないはてしないvô tận |
|
|
2
|
限りないかぎりないkhông giới hạn, vô tận |
|
|
3
|
壮大なそうだいなhùng vĩ, tráng lệ |
|
|
4
|
はかないmong manh, phù du, thoáng qua |
① |
|
5
|
ちっぽけなnhỏ bé, rất nhỏ |
|
|
6
|
創造(する)そうぞう(する)sáng tạo |
|
|
7
|
一面いちめんkhắp nơi, cả một vùng; trang nhất (báo) |
① |
|
8
|
見晴らしみはらしtầm nhìn, phong cảnh |
|
|
9
|
かすむmờ sương, nhòe đi |
① |
|
10
|
染まるそまるnhuộm, nhuốm màu |
|
|
11
|
さらすphơi, phơi bày |
① |
|
12
|
朽ちるくちるmục nát, mục rữa |
|
|
13
|
大陸たいりくlục địa |
|
|
14
|
地形ちけいđịa hình |
|
|
15
|
起伏きふくnhấp nhô, gồ ghề |
この |
|
16
|
頂上ちょうじょうđỉnh, đỉnh núi |
|
|
17
|
とがるnhọn, nhọn hoắt |
|
|
18
|
連なるつらなるnối tiếp nhau, trải dài thành dãy |
|
|
19
|
恵みめぐみân huệ, ơn trời |
やっと |
|
20
|
富むとむgiàu có, phong phú |
この |
|
21
|
群れるむれるtụ bầy, tụ tập thành đàn |
おびただしい |
|
22
|
さえずるhót líu lo, hót ríu rít |
|
|
23
|
惑星わくせいhành tinh |
8つの |
|
24
|
星座せいざchòm sao |
|
|
25
|
満月まんげつtrăng tròn |
|
|
26
|
謎なぞbí ẩn, điều bí ẩn |
|
|
27
|
影かげbóng, bóng dáng |
① |
|
28
|
現象げんしょうhiện tượng |
|

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②