Từ vựng N1 - Chủ đề Thành phố

# Từ vựng Ví dụ
1
街並み
まちなみ
cảnh phố phường

このとおりにはふるまちみがのこっている。

Khung cảnh phố cổ vẫn còn dọc theo con đường này.
2
住人
じゅうにん
người cư trú, người ở

うちのマンションでは住人じゅうにん同士どうしがあいさつすることがすくない。

Ở khu chung cư tôi sống thì các cư dân rất ít khi chào nhau.
3
コミュニティー
cộng đồng

地域ちいきのコミュニティーの人間にんげん関係かんけい大切たいせつにしている。

Tôi coi trọng mối quan hệ giữa con người trong cộng đồng địa phương.
4
人波
ひとなみ
biển người, đám đông

商店しょうてんがいのセールで人波ひとなみにもまれてつかれた。

Tôi đã kiệt sức sau khi bị chen lấn trong biển người ở đợt giảm giá tại khu phố mua sắm.
5
地下街
ちかがい
khu mua sắm dưới lòng đất

えき周辺しゅうへん地下街ちかがい人気にんきのカフェがある。

Có một quán cà phê nổi tiếng trong khu mua sắm dưới lòng đất gần nhà ga.
6
明かり
あかり
ánh đèn, ánh sáng

このあたりのみちにはかりがすくない。

Không có nhiều ánh đèn ở ven đường quanh đây.
7
人気
ひとけ
bóng dáng người, dấu hiệu có người

おおきなとおりから一本いっぽんはいると人気ひとけがない。

Khi từ đường lớn rẽ vào một con hẻm thì không có bóng dáng người nào.
8
こうこうと
sáng chói, rực rỡ

深夜しんやコンビニのあたりだけがこうこうとあかるい。

Đêm khuya chỉ có quanh cửa hàng tiện lợi là đèn sáng rực rỡ.
9
整備(する)
せいび(する)
sự bảo trì, sự chỉnh trang, sự hoàn thiện

でこぼこだったみち最近さいきん整備せいびされた。

Đoạn đường lồi lõm đã được sửa sang lại gần đây.
10
インフラ
cơ sở hạ tầng

都市としではインフラがほぼ整備せいびされている。

Cơ sở hạ tầng hầu hết đã được hoàn thiện ở các thành phố.
11
埋め立てる
うめたてる
san lấp, lấn biển

うみ埋め立うめたてて工場こうじょうつく計画けいかくがある。

Có kế hoạch san lấp biển và xây dựng nhà máy.
12
着手(する)
ちゃくしゅ(する)
bắt tay vào việc, bắt đầu

工事こうじがいつ着手ちゃくしゅされるかは、まだまっていない。

Vẫn chưa quyết định được khi nào công trình sẽ được bắt đầu.
13
着工(する)
ちゃっこう(する)
khởi công xây dựng

埋め立うめた工事こうじ着工ちゃっこうが、来年らいねんはる決定けっていした。

Việc khởi công công trình san lấp đã được quyết định vào mùa xuân năm sau.
14
溶け込む
とけこむ
hòa nhập, hòa lẫn

あたらしいえきふるまちみの風景ふうけいにうまく溶け込とけこんでいる。

Nhà ga mới hòa hợp tốt với phong cảnh khu phố cổ.
15
おもむき
nét duyên dáng, phong vị, thú vị

このまちは、歴史れきしてきおもむきのこしている。

Khu phố này vẫn còn lưu giữ nét duyên dáng lịch sử.
16
斜面
しゃめん
sườn dốc, mặt nghiêng

やま整備せいびされ、斜面しゃめん住居じゅうきょてられた。

Ngọn núi được chỉnh trang để có thể xây dựng nhà ở trên sườn dốc.
17
角度
かくど
góc, góc độ

このまちには角度かくどきゅうさかがいくつかある。

Thành phố này có một vài con dốc có độ nghiêng lớn.
18
よそ
chỗ khác, nơi khác

よそとくらべると、ここは自然しぜんのこっている。

So với những nơi khác thì nơi này vẫn còn cảnh quan tự nhiên.
19
遅らせる
おくらせる
làm chậm trễ, trì hoãn

悪天候あくてんこう道路どうろ工事こうじおくらせた。

Thời tiết xấu đã làm trì hoãn việc thi công đường.
20
規模
きぼ
quy mô

この地域ちいき開発かいはつ規模きぼ予定よていよりおおきくなりそうだ。

Quy mô phát triển của khu vực này có lẽ sẽ lớn hơn dự định.
21
もってこい
lý tưởng, rất phù hợp

このあたり交通こうつうりょうすくないので、散歩さんぽにもってこいだ。

Vì lưu lượng giao thông ở quanh đây ít nên rất lý tưởng cho việc đi bộ.
22
点々と
てんてんと
rải rác, đây đó

えきからいえまでのみちにはコンビニが点々てんてんとある。

Có những cửa hàng tiện lợi rải rác trên con đường từ nhà ga đến nhà.
23
待ち望む
まちのぞむ
mong đợi, trông mong

住民じゅうみんはスーパーのオープンを待ち望まちのぞんでいる。

Người dân đang mong đợi việc khai trương siêu thị.
24
存続(する)
そんぞく(する)
tiếp tục tồn tại, duy trì

あの図書館としょかん閉館へいかん心配しんぱいされていたが、存続そんぞくまった。

Mọi người lo lắng thư viện đó có thể bị đóng cửa nhưng đã quyết định tiếp tục duy trì.
25
若干
じゃっかん
một chút, đôi chút

この地域ちいき人口じんこう去年きょねんくらべて若干じゃっかん減少げんしょうした。(ふく

Dân số của khu vực này so với năm ngoái đã giảm đi đôi chút.
26
追放(する)
ついほう(する)
trục xuất, đuổi đi

まちから暴力ぼうりょく追放ついほうするキャンペーンがおこなわれている。

Chiến dịch trục xuất bạo lực khỏi thành phố đang được triển khai.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa