Từ vựng N1 - Chủ đề Thành phố
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
街並みまちなみcảnh phố phường |
この |
|
2
|
住人じゅうにんngười cư trú, người ở |
うちのマンションでは |
|
3
|
コミュニティーcộng đồng |
|
|
4
|
人波ひとなみbiển người, đám đông |
|
|
5
|
地下街ちかがいkhu mua sắm dưới lòng đất |
|
|
6
|
明かりあかりánh đèn, ánh sáng |
この |
|
7
|
人気ひとけbóng dáng người, dấu hiệu có người |
|
|
8
|
こうこうとsáng chói, rực rỡ |
|
|
9
|
整備(する)せいび(する)sự bảo trì, sự chỉnh trang, sự hoàn thiện |
でこぼこだった |
|
10
|
インフラcơ sở hạ tầng |
|
|
11
|
埋め立てるうめたてるsan lấp, lấn biển |
|
|
12
|
着手(する)ちゃくしゅ(する)bắt tay vào việc, bắt đầu |
|
|
13
|
着工(する)ちゃっこう(する)khởi công xây dựng |
|
|
14
|
溶け込むとけこむhòa nhập, hòa lẫn |
|
|
15
|
趣おもむきnét duyên dáng, phong vị, thú vị |
この |
|
16
|
斜面しゃめんsườn dốc, mặt nghiêng |
|
|
17
|
角度かくどgóc, góc độ |
この |
|
18
|
よそchỗ khác, nơi khác |
よそと |
|
19
|
遅らせるおくらせるlàm chậm trễ, trì hoãn |
|
|
20
|
規模きぼquy mô |
この |
|
21
|
もってこいlý tưởng, rất phù hợp |
この |
|
22
|
点々とてんてんとrải rác, đây đó |
|
|
23
|
待ち望むまちのぞむmong đợi, trông mong |
|
|
24
|
存続(する)そんぞく(する)tiếp tục tồn tại, duy trì |
あの |
|
25
|
若干じゃっかんmột chút, đôi chút |
この |
|
26
|
追放(する)ついほう(する)trục xuất, đuổi đi |
|

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②