Từ vựng N1 - Chủ đề Thành phố

# Từ vựng Ví dụ
1
街並み
まちなみ
cảnh phố phường

このとおりにはふる街並まちなみがのこっている。

Khung cảnh phố cổ vẫn còn dọc theo con đường này.
Ví dụ thêm

京都きょうと街並まちなみは日本にほん伝統でんとうてきうつくしさをかんじさせる。


Cảnh phố phường Kyoto khiến người ta cảm nhận được vẻ đẹp truyền thống của Nhật Bản.

再開発さいかいはつによって街並まちなみがおおきくわった。


Cảnh phố phường đã thay đổi lớn do tái phát triển.

統一とういつかんのある街並まちなみをまもるために条例じょうれいさだめられた。


Điều lệ đã được ban hành để bảo vệ cảnh quan phố phường thống nhất.
2
住人
じゅうにん
người cư trú, người ở

うちのマンションでは住人じゅうにん同士どうしがあいさつすることがすくない。

Ở khu chung cư tôi sống thì các cư dân rất ít khi chào nhau.
Ví dụ thêm

このアパートの住人じゅうにん全員ぜんいんじゅう世帯せたいだ。


Cư dân của căn hộ này tổng cộng có mười hộ gia đình.

長年ながねん住人じゅうにんがこのまち歴史れきしかたってくれた。


Người dân sống lâu năm đã kể cho tôi nghe lịch sử của thị trấn này.

あたらしい住人じゅうにんしてきたので、挨拶あいさつった。


Có cư dân mới chuyển đến nên tôi đã đi chào hỏi.
3
コミュニティー
cộng đồng

地域ちいきのコミュニティーの人間関係にんげんかんけい大切たいせつにしている。

Tôi coi trọng mối quan hệ giữa con người trong cộng đồng địa phương.
Ví dụ thêm

オンラインコミュニティーで情報じょうほう交換こうかんをしている。


Tôi trao đổi thông tin trong cộng đồng trực tuyến.

コミュニティーの結束けっそくりょく災害時さいがいじ発揮はっきされた。


Sức đoàn kết của cộng đồng đã được phát huy khi xảy ra thiên tai.

地域ちいきコミュニティーの活性化かっせいか課題かだいとなっている。


Việc khôi phục sức sống cho cộng đồng địa phương đang là vấn đề cần giải quyết.
4
人波
ひとなみ
biển người, đám đông

商店街しょうてんがいのセールで人波ひとなみにもまれてつかれた。

Tôi đã kiệt sức sau khi bị chen lấn trong biển người ở đợt giảm giá tại khu phố mua sắm.
Ví dụ thêm

花火大会はなびたいかいのち人波ひとなみながされてなかなかえきにたどりけなかった。


Sau lễ hội pháo hoa, tôi bị đám đông cuốn đi và mãi không đến được nhà ga.

渋谷しぶやのスクランブル交差点こうさてんでは、すごい人波ひとなみせる。


Tại giao lộ Scramble ở Shibuya, biển người ùa đến dồn dập.

コンサート会場かいじょうると、人波ひとなみがまだ途切とぎれていなかった。


Khi ra khỏi sân khấu buổi hòa nhạc, đám đông vẫn chưa thưa bớt.
5
地下街
ちかがい
khu mua sắm dưới lòng đất

えき周辺しゅうへん地下街ちかがい人気にんきのカフェがある。

Có một quán cà phê nổi tiếng trong khu mua sắm dưới lòng đất gần nhà ga.
Ví dụ thêm

あめ地下街ちかがいとおって通勤つうきんしている。


Vào ngày mưa, tôi đi làm qua khu mua sắm dưới lòng đất.

大阪おおさか地下街ちかがい規模きぼおおきく、まよいやすい。


Khu mua sắm dưới lòng đất ở Osaka có quy mô lớn và dễ bị lạc.

地下街ちかがいにはレストランやブティックがならんでいる。


Trong khu mua sắm dưới lòng đất có nhiều nhà hàng và cửa hàng thời trang san sát nhau.
6
明かり
あかり
ánh đèn, ánh sáng

このあたりのみちにはかりがすくない。

Không có nhiều ánh đèn ở ven đường quanh đây.
Ví dụ thêm

部屋へやかりをして、ろうそくのひかり食事しょくじをした。


Tắt đèn phòng và ăn tối dưới ánh nến.

とおくにまちかりがえてきた。


Ánh đèn thành phố đã hiện ra ở phía xa.

停電ていでんかりが一切いっさいなくなり、不安ふあんになった。


Mất điện khiến toàn bộ ánh sáng tắt hết và tôi cảm thấy bất an.
7
人気
ひとけ
bóng dáng người, dấu hiệu có người

おおきなとおりからいちほんはいると人気にんきがない。

Khi từ đường lớn rẽ vào một con hẻm thì không có bóng dáng người nào.
Ví dụ thêm

深夜しんや公園こうえんには人気にんきがなく、しずまりかえっていた。


Công viên lúc nửa đêm không có bóng dáng người nào, im lặng như tờ.

人気にんきのない路地ろじ一人ひとりあるくのはこわい。


Đi bộ một mình trong con hẻm vắng bóng người thật đáng sợ.

あの建物たてもの人気にんきがなくなってひさしい。


Tòa nhà đó đã vắng bóng người từ lâu.
8
こうこうと
sáng chói, rực rỡ

深夜しんやコンビニのあたりだけがこうこうとあかるい。

Đêm khuya chỉ có quanh cửa hàng tiện lợi là đèn sáng rực rỡ.
Ví dụ thêm

街灯がいとうがこうこうとらすみちあるいた。


Tôi đã đi bộ trên con đường được đèn đường chiếu sáng rực rỡ.

ビルのまどがこうこうとひかっていた。


Cửa sổ tòa nhà sáng rực rỡ.

満月まんげつがこうこうと夜空よぞららしていた。


Trăng tròn chiếu sáng chói lọi bầu trời đêm.
9
整備(する)
せいび(する)
sự bảo trì, sự chỉnh trang, sự hoàn thiện

でこぼこだったみち最近さいきん整備せいびされた。

Đoạn đường lồi lõm đã được sửa sang lại gần đây.
Ví dụ thêm

公園こうえん遊具ゆうぐ定期的ていきてき整備せいびされている。


Các thiết bị vui chơi trong công viên được bảo trì định kỳ.

法律ほうりつ整備せいびされて、環境保護かんきょうほご強化きょうかされた。


Luật pháp được hoàn thiện và việc bảo vệ môi trường đã được tăng cường.

新幹線しんかんせん車両しゃりょう毎日まいにち丁寧ていねい整備せいびされている。


Các toa tàu Shinkansen được bảo trì cẩn thận mỗi ngày.
10
インフラ
cơ sở hạ tầng

都市としではインフラがほぼ整備せいびされている。

Cơ sở hạ tầng hầu hết đã được hoàn thiện ở các thành phố.
Ví dụ thêm

地震じしんでインフラがおおきな被害ひがいけた。


Cơ sở hạ tầng bị thiệt hại nặng nề do động đất.

発展途上国はってんとじょうこくではインフラの整備せいび急務きゅうむだ。


Ở các nước đang phát triển, việc hoàn thiện cơ sở hạ tầng là nhiệm vụ cấp bách.

老朽ろうきゅうしたインフラの更新こうしんには莫大ばくだい費用ひようがかかる。


Việc cải tạo cơ sở hạ tầng xuống cấp tốn chi phí khổng lồ.
11
埋め立てる
うめたてる
san lấp, lấn biển

うみてて工場こうじょうつく計画けいかくがある。

Có kế hoạch san lấp biển và xây dựng nhà máy.
Ví dụ thêm

東京湾とうきょうわんひろ範囲はんいてられている。


Vịnh Tokyo đã được san lấp trên một phạm vi rộng lớn.

てた土地とち空港くうこう建設けんせつされた。


Sân bay đã được xây dựng trên vùng đất san lấp.

ゴミでてた場所ばしょ公園こうえんにする計画けいかくがある。


Có kế hoạch biến nơi san lấp bằng rác thành công viên.
12
着手(する)
ちゃくしゅ(する)
bắt tay vào việc, bắt đầu

工事こうじがいつ着手ちゃくしゅされるかは、まだまっていない。

Vẫn chưa quyết định được khi nào công trình sẽ được bắt đầu.
Ví dụ thêm

あたらしいプロジェクトに着手ちゃくしゅするための準備じゅんびすすめている。


Chúng tôi đang tiến hành chuẩn bị để bắt tay vào dự án mới.

問題もんだい調査ちょうさにすぐに着手ちゃくしゅした。


Chúng tôi đã bắt tay vào điều tra vấn đề ngay lập tức.

資金不足しきんふそくのため、計画けいかく着手ちゃくしゅおくれている。


Do thiếu vốn nên việc bắt đầu kế hoạch bị chậm trễ.
13
着工(する)
ちゃっこう(する)
khởi công xây dựng

工事こうじ着工ちゃっこうが、来年らいねんはる決定けっていした。

Việc khởi công công trình san lấp đã được quyết định vào mùa xuân năm sau.
Ví dụ thêm

あたらしいはし建設けんせつ来月らいげつ着工ちゃっこうする予定よていだ。


Dự kiến việc xây dựng cây cầu mới sẽ khởi công vào tháng sau.

マンションの着工ちゃっこう大雨おおあめ延期えんきになった。


Việc khởi công xây chung cư bị hoãn lại do mưa lớn.

着工ちゃっこうから完成かんせいまでさんねんかかる見込みこみだ。


Dự kiến mất ba năm từ lúc khởi công đến khi hoàn thành.
14
溶け込む
とけこむ
hòa nhập, hòa lẫn

あたらしいえきふる街並まちなみの風景ふうけいにうまくんでいる。

Nhà ga mới hòa hợp tốt với phong cảnh khu phố cổ.
Ví dụ thêm

転校てんこうしてすぐにクラスにむことができた。


Ngay sau khi chuyển trường, tôi đã có thể hòa nhập vào lớp học.

砂糖さとうがコーヒーにむまでよくかきぜた。


Tôi đã khuấy đều cho đến khi đường tan hết vào cà phê.

あたらしい建物たてもの自然しぜん風景ふうけいにうまくんでいる。


Tòa nhà mới hòa lẫn khéo léo vào phong cảnh tự nhiên.
15
おもむき
nét duyên dáng, phong vị, thú vị

このまちは、歴史れきしてきおもむきのこしている。

Khu phố này vẫn còn lưu giữ nét duyên dáng lịch sử.
Ví dụ thêm

この旅館りょかんおもむきがあってく。


Nhà trọ kiểu Nhật này có phong vị truyền thống và rất yên bình.

あき紅葉こうようには独特どくとくおもむきがある。


Lá đỏ mùa thu có một nét thú vị độc đáo.

おもむきことなるふたつの庭園ていえんたのしんだ。


Tôi đã thưởng thức hai khu vườn có phong vị khác nhau.
16
斜面
しゃめん
sườn dốc, mặt nghiêng

やま整備せいびされ、斜面しゃめん住居じゅうきょてられた。

Ngọn núi được chỉnh trang để có thể xây dựng nhà ở trên sườn dốc.
Ví dụ thêm

大雨おおあめ斜面しゃめんくずれる危険きけんがある。


Có nguy cơ sườn dốc bị sạt lở do mưa lớn.

スキーじょうきゅう斜面しゃめんすべりた。


Tôi trượt xuống sườn dốc đứng ở khu trượt tuyết.

斜面しゃめんえられた土砂崩どしゃくずれをふせいでいる。


Cây trồng trên sườn dốc đang ngăn chặn sạt lở đất.
17
角度
かくど
góc, góc độ

このまちには角度かくどきゅうさかがいくつかある。

Thành phố này có một vài con dốc có độ nghiêng lớn.
Ví dụ thêm

カメラの角度かくどえて、もう一度いちど撮影さつえいした。


Tôi thay đổi góc máy ảnh và chụp lại một lần nữa.

この問題もんだいべつ角度かくどからかんがえてみよう。


Hãy thử suy nghĩ vấn đề này từ một góc độ khác.

屋根やね角度かくどきゅうすぎて、ゆきがすぐちる。


Góc nghiêng của mái nhà quá lớn nên tuyết rơi xuống ngay.
18
よそ
chỗ khác, nơi khác

よそとくらべると、ここは自然しぜんのこっている。

So với những nơi khác thì nơi này vẫn còn cảnh quan tự nhiên.
Ví dụ thêm

うちの会社かいしゃはよそにくらべて給料きゅうりょうひくい。


Công ty tôi có mức lương thấp hơn so với nơi khác.

よその家庭かてい事情じじょうくちすべきではない。


Không nên xen vào chuyện gia đình người khác.

よそからしてきたばかりで、まだ土地とちかんがない。


Vì mới chuyển đến từ nơi khác nên tôi chưa quen đường.
19
遅らせる
おくらせる
làm chậm trễ, trì hoãn

悪天候あくてんこう道路工事どうろこうじおくらせた。

Thời tiết xấu đã làm trì hoãn việc thi công đường.
Ví dụ thêm

電車でんしゃ事故じこ出発しゅっぱつさんじゅうふんおくらせた。


Tai nạn tàu điện đã làm chậm trễ giờ khởi hành ba mươi phút.

予算よさん問題もんだいでプロジェクトの開始かいしおくらせざるをなかった。


Do vấn đề ngân sách, chúng tôi buộc phải trì hoãn việc bắt đầu dự án.

くすりむことで病気びょうき進行しんこうおくらせることができる。


Uống thuốc có thể làm chậm sự tiến triển của bệnh.
20
規模
きぼ
quy mô

この地域ちいき開発かいはつ規模きぼ予定よていよりおおきくなりそうだ。

Quy mô phát triển của khu vực này có lẽ sẽ lớn hơn dự định.
Ví dụ thêm

今回こんかい地震じしん過去最大かこさいだい規模きぼだった。


Trận động đất lần này có quy mô lớn nhất trong lịch sử.

大規模だいきぼなイベントには警備員けいびいん必要ひつようだ。


Sự kiện quy mô lớn cần có nhân viên bảo vệ.

会社かいしゃ規模きぼ拡大かくだいするためにあたらしい支店してんひらいた。


Để mở rộng quy mô công ty, chúng tôi đã mở chi nhánh mới.
21
もってこい
lý tưởng, rất phù hợp

このへん交通量こうつうりょうすくないので、散歩さんぽにもってこいだ。

Vì lưu lượng giao thông ở quanh đây ít nên rất lý tưởng cho việc đi bộ.
Ví dụ thêm

この公園こうえん子供こどもあそばせるのにもってこいの場所ばしょだ。


Công viên này là nơi rất phù hợp để cho trẻ em chơi.

今日きょう天気てんきがいいから、ピクニックにもってこいだ。


Hôm nay thời tiết đẹp nên rất lý tưởng để đi dã ngoại.

このほん日本語にほんご勉強べんきょうにもってこいだ。


Cuốn sách này rất phù hợp cho việc học tiếng Nhật.
22
点々と
てんてんと
rải rác, đây đó

えきからいえまでのみちにはコンビニが点々てんてんとある。

Có những cửa hàng tiện lợi rải rác trên con đường từ nhà ga đến nhà.
Ví dụ thêm

ひろ平野へいやいえ点々てんてんっている。


Nhà cửa được xây rải rác trên đồng bằng rộng lớn.

海岸線かいがんせん沿って漁村ぎょそん点々てんてん存在そんざいしている。


Các làng chài nằm rải rác dọc theo bờ biển.

ゆきうえ動物どうぶつ足跡あしあと点々てんてんつづいていた。


Dấu chân động vật nối tiếp nhau rải rác trên tuyết.
23
待ち望む
まちのぞむ
mong đợi, trông mong

住民じゅうみんはスーパーのオープンをのぞんでいる。

Người dân đang mong đợi việc khai trương siêu thị.
Ví dụ thêm

ファンは新作映画しんさくえいが公開こうかいのぞんでいる。


Người hâm mộ đang mong đợi buổi công chiếu bộ phim mới.

ながふゆわり、のぞんだはるがやってきた。


Mùa đông dài kết thúc, mùa xuân mong đợi đã đến.

彼女かのじょ海外留学かいがいりゅうがくのぞんでいる。


Cô ấy đang trông mong ngày đi du học nước ngoài.
24
存続(する)
そんぞく(する)
tiếp tục tồn tại, duy trì

あの図書館としょかん閉館へいかん心配しんぱいされていたが、存続そんぞくまった。

Mọi người lo lắng thư viện đó có thể bị đóng cửa nhưng đã quyết định tiếp tục duy trì.
Ví dụ thêm

会社かいしゃ存続そんぞくあやぶまれている。


Sự tồn tại của công ty đang bị lo ngại.

伝統文化でんとうぶんか存続そんぞくには若い世代わかいせだい参加さんか不可欠ふかけつだ。


Sự tham gia của thế hệ trẻ là không thể thiếu để duy trì văn hóa truyền thống.

赤字あかじ路線ろせん存続そんぞくについて議論ぎろんつづいている。


Cuộc thảo luận về việc duy trì tuyến đường thua lỗ vẫn đang tiếp tục.
25
若干
じゃっかん
một chút, đôi chút

この地域ちいき人口じんこう去年きょねんくらべて若干じゃっかん減少げんしょうした。(ふく

Dân số của khu vực này so với năm ngoái đã giảm đi đôi chút.
Ví dụ thêm

今月こんげつげは先月せんげつより若干じゃっかんえた。


Doanh thu tháng này tăng đôi chút so với tháng trước.

予定よていより若干じゃっかんおくれているが、問題もんだいはない。


Tuy hơi chậm hơn so với dự định nhưng không có vấn đề gì.

若干じゃっかんめい追加募集ついかぼしゅうおこないます。


Chúng tôi sẽ tuyển thêm một vài người.
26
追放(する)
ついほう(する)
trục xuất, đuổi đi

まちから暴力ぼうりょく追放ついほうするキャンペーンがおこなわれている。

Chiến dịch trục xuất bạo lực khỏi thành phố đang được triển khai.
Ví dụ thêm

独裁者どくさいしゃ国外こくがい追放ついほうされた。


Nhà độc tài đã bị trục xuất ra nước ngoài.

不正行為ふせいこういをした選手せんしゅがチームから追放ついほうされた。


Vận động viên gian lận đã bị đuổi khỏi đội.

違法駐車いほうちゅうしゃ追放ついほうする運動うんどうはじまった。


Phong trào xóa bỏ tình trạng đỗ xe trái phép đã bắt đầu.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa