Từ vựng N1 - Chủ đề Thi cử

# Từ vựng Ví dụ
1
出題(する)
しゅつだい(する)
Đặt câu hỏi, ra đề

試験(しけん)に過去(かこ)の問題(もんだい)がそのまま出題(しゅつだい)されることはない。

Những câu hỏi đã gặp trong kì thi sẽ không được ra nguyên như thế.
Ví dụ thêm
・

今年(ことし)の試験(しけん)では、環境問題(かんきょうもんだい)に関(かん)する出題(しゅつだい)が多(おお)かった。


Trong kỳ thi năm nay, có nhiều câu hỏi liên quan đến vấn đề môi trường.
・

先生(せんせい)が出題(しゅつだい)した問題(もんだい)は、教科書(きょうかしょ)の範囲(はんい)外(がい)だった。


Câu hỏi mà thầy giáo ra nằm ngoài phạm vi sách giáo khoa.
・

面接(めんせつ)では、予想外(よそうがい)の質問(しつもん)が出題(しゅつだい)されることがある。


Trong phỏng vấn, đôi khi có những câu hỏi ngoài dự kiến được đặt ra.
2
口頭
こうとう
Nói, vấn đáp, lời nói

私(わたし)は口頭(こうとう)での試験(しけん)が苦手(にがて)なので心配(しんぱい)だ。

Tôi rất lo lắng vì tôi kém trong khoản thi nói.
Ví dụ thêm
・

口頭(こうとう)で説明(せつめい)するより、書面(しょめん)で伝(つた)えた方(ほう)が正確(せいかく)だ。


Truyền đạt bằng văn bản chính xác hơn là giải thích bằng lời nói.
・

口頭(こうとう)試問(しもん)では、自分(じぶん)の研究(けんきゅう)内容(ないよう)を分(わ)かりやすく説明(せつめい)しなければならない。


Trong thi vấn đáp, phải giải thích nội dung nghiên cứu của mình một cách dễ hiểu.
・

上司(じょうし)に口頭(こうとう)で報告(ほうこく)したが、メールでも送(おく)るように言(い)われた。


Tôi đã báo cáo miệng với sếp, nhưng được yêu cầu gửi qua email nữa.
3
記述(する)
きじゅつ(する)
Ghi chép, mô tả, viết

この試験(しけん)は始(はじ)めに記述(きじゅつ)の問題(もんだい)が行(おこな)われる。

Kì thi này bắt đầu bằng phần thi viết.
Ví dụ thêm
・

記述(きじゅつ)式(しき)の問題(もんだい)は、選択(せんたく)式(しき)よりも難(むずか)しいと感(かん)じる。


Tôi cảm thấy câu hỏi dạng tự luận khó hơn dạng trắc nghiệm.
・

レポートには、実験(じっけん)の結果(けっか)を詳(くわ)しく記述(きじゅつ)する必要(ひつよう)がある。


Trong báo cáo, cần phải mô tả chi tiết kết quả thí nghiệm.
・

申込(もうしこみ)書(しょ)に必要(ひつよう)事項(じこう)を記述(きじゅつ)してください。


Vui lòng ghi các thông tin cần thiết vào đơn đăng ký.
4
万全(な)
ばんぜん(な)
Hoàn hảo, vạn toàn

万全(ばんぜん)の体調(たいちょう)で試験(しけん)の日(ひ)を迎(むか)える。

Đón ngày thi với thể trạng tốt nhất.
Ví dụ thêm
・

万全(ばんぜん)の準備(じゅんび)をして、プレゼンテーションに臨(のぞ)んだ。


Tôi đã chuẩn bị hoàn hảo và bước vào buổi thuyết trình.
・

安全対策(あんぜんたいさく)を万全(ばんぜん)にしてから、工事(こうじ)を始(はじ)めた。


Sau khi thực hiện đầy đủ các biện pháp an toàn, công trình đã bắt đầu.
・

万全(ばんぜん)な体制(たいせい)で大会(たいかい)に挑(いど)む。


Tham gia giải đấu với sự chuẩn bị hoàn hảo.
5
難易度
なんいど
Mức độ khó

この言葉(ことば)の難易度(なんいど)は、日本語能力試験(にほんごのうりょくしけん)のN1レベルだ。

Mức độ khó của từ này là trình độ N1 trong kỳ thi Năng lực tiếng Nhật.
Ví dụ thêm
・

このゲームは、難易度(なんいど)を自由(じゆう)に設定(せってい)できる。


Trò chơi này có thể tùy chỉnh mức độ khó.
・

難易度(なんいど)が高(たか)い問題(もんだい)ほど、配点(はいてん)も高(たか)い。


Câu hỏi càng khó thì điểm số càng cao.
・

料理(りょうり)の難易度(なんいど)は、初心者(しょしんしゃ)向(む)けから上級(じょうきゅう)者(しゃ)向(む)けまで分(わ)かれている。


Mức độ khó của món ăn được chia từ dành cho người mới đến dành cho người nâng cao.
6
基準
きじゅん
Tiêu chuẩn, quy chuẩn

合格(ごうかく)の基準(きじゅん)は平均(へいきん)点(てん)によって多少(たしょう)変化(へんか)する。

Tiêu chuẩn đỗ thay đổi ít nhiều tùy thuộc vào điểm trung bình.
Ví dụ thêm
・

この製品(せいひん)は、国際基準(こくさいきじゅん)を満(み)たしている。


Sản phẩm này đạt tiêu chuẩn quốc tế.
・

採用(さいよう)の基準(きじゅん)は、企業(きぎょう)によって異(こと)なる。


Tiêu chuẩn tuyển dụng khác nhau tùy theo doanh nghiệp.
・

基準値(きじゅんち)を超(こ)えた場合(ばあい)、直(ただ)ちに対策(たいさく)を取(と)る必要(ひつよう)がある。


Trường hợp vượt quá giá trị tiêu chuẩn, cần phải có biện pháp ngay lập tức.
7
沸く
わく
Sôi lên; sôi sục, hào hứng

A大学(だいがく)の入試(にゅうし)に合格(ごうかく)したので、希望(きぼう)が沸(わ)いてきた。

Vì đã đỗ kì thi đầu vào của trường đại học A nên tôi cảm thấy hy vọng trào dâng.
Ví dụ thêm
・

お湯(ゆ)が沸(わ)いたら、パスタを入(い)れてください。


Khi nước sôi rồi, hãy cho mì pasta vào.
・

サッカーの試合(しあい)で逆転(ぎゃくてん)ゴールが決(き)まり、会場(かいじょう)が沸(わ)いた。


Bàn thắng lội ngược dòng được ghi trong trận bóng đá, cả sân vận động sôi sục.
・

観客(かんきゃく)は選手(せんしゅ)の素晴(すば)らしい演技(えんぎ)に沸(わ)いた。


Khán giả hào hứng trước màn biểu diễn tuyệt vời của vận động viên.
8
さえる
Minh mẫn / Tươi sáng, trong trẻo
①

十分(じゅうぶん)に睡眠(すいみん)を取(と)ったので、頭(あたま)もさえている。

Vì đã ngủ đủ giấc nên đầu óc tôi cảm thấy rất minh mẫn.
②

さえた青色(あおいろ)のシャツが欲(ほ)しい。

Tôi muốn có chiếc áo sơ mi màu xanh tươi sáng.
Ví dụ thêm
・

コーヒーを飲(の)んだら、頭(あたま)がさえてきた。


Sau khi uống cà phê, đầu óc trở nên minh mẫn hơn.
・

冬(ふゆ)の空気(くうき)は澄(す)んでいて、月(つき)がさえて見(み)える。


Không khí mùa đông trong lành, trăng trông thật sáng rõ.
・

今日(きょう)は体調(たいちょう)が良(よ)くて、頭(あたま)がさえている。


Hôm nay sức khỏe tốt nên đầu óc rất minh mẫn.
9
度忘れ(する)
どわすれ(する)
Bất chợt quên, đãng trí

昨日(きのう)勉強(べんきょう)したばかりなのに、度忘(どわす)れしてしまった。

Mặc dù mới học hôm qua nhưng tôi lại quên mất rồi.
Ví dụ thêm
・

友人(ゆうじん)の電話番号(でんわばんごう)を度忘(どわす)れしてしまった。


Tôi đã bất chợt quên mất số điện thoại của bạn.
・

よく知(し)っている漢字(かんじ)なのに、突然(とつぜん)度忘(どわす)れした。


Rõ ràng là chữ Hán mình biết rõ mà bỗng nhiên lại quên mất.
・

大事(だいじ)な会議(かいぎ)の時間(じかん)を度忘(どわす)れして、遅刻(ちこく)してしまった。


Tôi đãng trí quên mất giờ họp quan trọng và đã đến muộn.
10
ところどころ
Đôi chỗ, chỗ này chỗ kia

ところどころ答(こた)えに自信(じしん)がない問題(もんだい)がある。

Đôi chỗ có những câu hỏi mà tôi không tự tin về câu trả lời.
Ví dụ thêm
・

この道(みち)はところどころ穴(あな)が開(ひら)いている。


Con đường này đôi chỗ bị thủng lỗ.
・

古(ふる)い本(ほん)なので、ところどころページが破(やぶ)れている。


Vì là sách cũ nên chỗ này chỗ kia trang bị rách.
・

彼(かれ)の作文(さくぶん)はところどころ文法(ぶんぽう)の間違(まちが)いがある。


Bài văn của anh ấy đôi chỗ có lỗi ngữ pháp.
11
あべこべな
Ngược, đảo ngược, lộn ngược

解答(かいとう)用紙(ようし)に答(こた)えをあべこべに記入(きにゅう)してしまった。

Tôi đã điền đáp án bị đảo ngược trên phiếu trả lời.
Ví dụ thêm
・

靴(くつ)を左右(さゆう)あべこべに履(は)いてしまった。


Tôi đã đi giày bị lộn trái phải.
・

説明書(せつめいしょ)の手順(てじゅん)をあべこべにやってしまった。


Tôi đã làm ngược các bước trong hướng dẫn sử dụng.
・

名前(なまえ)と住所(じゅうしょ)をあべこべに書(か)いてしまった。


Tôi đã viết nhầm chỗ tên và địa chỉ.
12
見落とす
みおとす
Bỏ sót, xem sót

キーワードを見落(みお)として、答(こた)えを間違(まちが)えた。

Tôi đã bỏ sót từ khóa nên đã trả lời sai.
Ví dụ thêm
・

重要(じゅうよう)なメールを見落(みお)としていた。


Tôi đã bỏ sót một email quan trọng.
・

小(ちい)さな文字(もじ)で書(か)かれた注意書(ちゅういが)きを見落(みお)とさないようにしてください。


Hãy chú ý đừng bỏ sót những ghi chú được viết bằng chữ nhỏ.
・

契約書(けいやくしょ)の細(こま)かい条件(じょうけん)を見落(みお)とすと、後(あと)で問題(もんだい)になる。


Nếu bỏ sót các điều khoản nhỏ trong hợp đồng, sau này sẽ gặp rắc rối.
13
持参(する)
じさん(する)
Mang theo

試験(しけん)会場(かいじょう)には鉛筆(えんぴつ)と消(け)しゴムを持参(じさん)すること。

Hãy mang theo bút chì và tẩy đến địa điểm thi.
Ví dụ thêm
・

パーティーには飲(の)み物(もの)を持参(じさん)してください。


Hãy mang theo đồ uống đến bữa tiệc.
・

面接(めんせつ)には履歴書(りれきしょ)を持参(じさん)する必要(ひつよう)がある。


Cần phải mang theo sơ yếu lý lịch khi đi phỏng vấn.
・

昼食(ちゅうしょく)は各自(かくじ)持参(じさん)すること。


Mỗi người tự mang theo bữa trưa.
14
案の定
あんのじょう
Quả nhiên đúng như dự tính (thường là kết quả xấu)

案(あん)の定(じょう)、難(むずか)しい問題(もんだい)が出題(しゅつだい)された。

Đúng như dự tính, đề thi được ra rất khó.
Ví dụ thêm
・

練習(れんしゅう)不足(ふそく)だったので、案(あん)の定(じょう)試合(しあい)に負(ま)けた。


Vì thiếu luyện tập nên quả nhiên đã thua trận đấu.
・

天気予報(てんきよほう)の通(とお)り、案(あん)の定(じょう)午後(ごご)から雨(あめ)が降(ふ)り出(だ)した。


Đúng như dự báo thời tiết, quả nhiên trời bắt đầu mưa từ buổi chiều.
・

準備(じゅんび)を怠(おこた)った結果(けっか)、案(あん)の定(じょう)プレゼンは失敗(しっぱい)した。


Kết quả của việc lơ là chuẩn bị, quả nhiên buổi thuyết trình đã thất bại.
15
不正(な)
ふせい(な)
Bất chính, không chính đáng

受験者(じゅけんしゃ)に不正行為(ふせいこうい)があった場合(ばあい)、試験(しけん)は無効(むこう)になる。

Trường hợp người dự thi có hành vi bất chính thì bài thi sẽ không có hiệu lực.
Ví dụ thêm
・

不正(ふせい)アクセスを防(ふせ)ぐために、パスワードを定期的(ていきてき)に変更(へんこう)してください。


Hãy thay đổi mật khẩu định kỳ để ngăn chặn truy cập trái phép.
・

会計(かいけい)の不正(ふせい)が発覚(はっかく)し、社長(しゃちょう)が辞任(じにん)した。


Gian lận kế toán bị phát hiện và giám đốc đã từ chức.
・

不正(ふせい)な手段(しゅだん)で利益(りえき)を得(え)ることは許(ゆる)されない。


Không được phép thu lợi bằng các phương tiện bất chính.
16
即刻
そっこく
Tức khắc, ngay lập tức

カンニングが発覚(はっかく)した場合(ばあい)、即刻(そっこく)失格(しっかく)になる。

Trường hợp bị phát hiện gian lận, bạn sẽ bị mất tư cách ngay lập tức.
Ví dụ thêm
・

危険物(きけんぶつ)が見(み)つかった場合(ばあい)は、即刻(そっこく)避難(ひなん)してください。


Trường hợp phát hiện vật nguy hiểm, hãy sơ tán ngay lập tức.
・

規則(きそく)に違反(いはん)した社員(しゃいん)は即刻(そっこく)解雇(かいこ)された。


Nhân viên vi phạm quy định đã bị sa thải ngay lập tức.
・

その問題(もんだい)が発覚(はっかく)したら、即刻(そっこく)対応(たいおう)する必要(ひつよう)がある。


Khi vấn đề đó bị phát hiện, cần phải xử lý tức khắc.
17
失格(する)
しっかく(する)
Mất tư cách

携帯電話(けいたいでんわ)が鳴(な)って、失格(しっかく)になるなんて情(なさ)けない。

Thật đáng xấu hổ chỉ vì điện thoại reo mà bị mất tư cách.
Ví dụ thêm
・

ドーピングが判明(はんめい)し、選手(せんしゅ)は失格(しっかく)となった。


Khi bị phát hiện sử dụng doping, vận động viên đã bị truất quyền thi đấu.
・

ルール違反(いはん)で、チームは失格(しっかく)処分(しょぶん)を受(う)けた。


Do vi phạm luật, đội đã bị xử lý mất tư cách.
・

遅刻(ちこく)した受験者(じゅけんしゃ)は、失格(しっかく)になる場合(ばあい)がある。


Thí sinh đến muộn có thể bị mất tư cách thi.
18
誤り
あやまり
Nhầm lẫn, sai sót, lỗi

試験(しけん)後(ご)、出題(しゅつだい)文(ぶん)の誤(あやま)りが訂正(ていせい)された。

Những lỗi trong câu hỏi đã được sửa lại sau kì thi.
Ví dụ thêm
・

報告書(ほうこくしょ)に誤(あやま)りがないか、もう一度(いちど)確認(かくにん)してください。


Hãy kiểm tra lại một lần nữa xem báo cáo có sai sót gì không.
・

計算(けいさん)に誤(あやま)りがあったため、結果(けっか)が違(ちが)っていた。


Vì có sai sót trong tính toán nên kết quả đã bị sai.
・

翻訳(ほんやく)の誤(あやま)りを指摘(してき)された。


Tôi bị chỉ ra lỗi trong bản dịch.
19
内心
ないしん
Trong lòng, trong thâm tâm

親(おや)には自信(じしん)がないと言(い)っていたが、内心(ないしん)合格(ごうかく)すると思(おも)っていた。

Tôi nói với bố mẹ là không tự tin nhưng trong thâm tâm tôi nghĩ mình sẽ đỗ.
Ví dụ thêm
・

内心(ないしん)不安(ふあん)だったが、笑顔(えがお)で面接(めんせつ)に臨(のぞ)んだ。


Trong lòng thì lo lắng nhưng vẫn mỉm cười bước vào phỏng vấn.
・

彼(かれ)は冷静(れいせい)に見(み)えるが、内心(ないしん)は怒(おこ)っているだろう。


Anh ấy trông bình tĩnh nhưng trong thâm tâm chắc đang tức giận.
・

内心(ないしん)嬉(うれ)しかったが、表情(ひょうじょう)には出(だ)さなかった。


Trong lòng thì vui nhưng không thể hiện ra nét mặt.
20
念じる
ねんじる
Cầu nguyện, ước nguyện

試験(しけん)後(ご)、每日合格(ごうかく)を念(ねん)じている。

Sau kì thi, mỗi ngày tôi đều cầu nguyện là mình sẽ đỗ.
Ví dụ thêm
・

家族(かぞく)の健康(けんこう)を念(ねん)じて、お寺(てら)でお祈(いの)りをした。


Cầu nguyện cho sức khỏe gia đình, tôi đã cầu khấn ở chùa.
・

成功(せいこう)を念(ねん)じながら、新(あたら)しいプロジェクトを始(はじ)めた。


Vừa cầu mong thành công, vừa bắt đầu dự án mới.
・

合格(ごうかく)を念(ねん)じて、お守(まも)りを買(か)った。


Tôi đã mua bùa hộ mệnh để cầu nguyện đỗ đạt.
21
歴然と(する)
れきぜんと(する)
Hiển nhiên, rõ ràng

A大学(だいがく)とB大学(だいがく)の試験(しけん)の難易度(なんいど)の差(さ)は歴然(れきぜん)としている。

Sự khác nhau về độ khó của kì thi giữa hai trường đại học A và B là rất rõ ràng.
Ví dụ thêm
・

練習(れんしゅう)した人(ひと)としなかった人(ひと)の差(さ)は歴然(れきぜん)としている。


Sự khác biệt giữa người luyện tập và người không luyện tập là rõ ràng.
・

二(ふた)つの製品(せいひん)の品質(ひんしつ)の違(ちが)いは歴然(れきぜん)だ。


Sự khác biệt về chất lượng giữa hai sản phẩm là hiển nhiên.
・

努力(どりょく)の成果(せいか)が歴然(れきぜん)と表(あらわ)れている。


Thành quả của sự nỗ lực thể hiện rõ ràng.
22
落胆(する)
らくたん(する)
Nản lòng, thất vọng

思(おも)った以上(いじょう)に点数(てんすう)が悪(わる)く、すっかり落胆(らくたん)した。

Điểm số tệ hơn tôi nghĩ, tôi hoàn toàn cảm thấy nản lòng.
Ví dụ thêm
・

就職活動(しゅうしょくかつどう)がうまくいかず、落胆(らくたん)している。


Hoạt động tìm việc không suôn sẻ, tôi đang rất nản lòng.
・

期待(きたい)していた結果(けっか)が出(で)ず、大(おお)きく落胆(らくたん)した。


Kết quả mong đợi không đạt được, tôi vô cùng thất vọng.
・

落胆(らくたん)せずに、次(つぎ)のチャンスに向(む)けて頑張(がんば)ろう。


Đừng nản lòng, hãy cố gắng hướng đến cơ hội tiếp theo.
23
がっくり[と] (する)
Thất vọng, sụp đổ tinh thần

合格(ごうかく)すると思(おも)っていた大学(だいがく)に入(い)れず、がっくりした。

Tôi thật thất vọng vì không thể vào được trường đại học mà tôi đã từng nghĩ là sẽ đỗ được.
Ví dụ thêm
・

楽(たの)しみにしていた旅行(りょこう)が中止(ちゅうし)になり、がっくりした。


Chuyến du lịch mà tôi mong chờ bị hủy, tôi thật sự thất vọng.
・

せっかく作(つく)った料理(りょうり)を誰(だれ)も食(た)べてくれず、がっくりきた。


Không ai ăn món ăn mà tôi đã cố công nấu, tôi thấy sụp đổ.
・

テストの結果(けっか)を見(み)て、がっくりと肩(かた)を落(お)とした。


Nhìn kết quả bài kiểm tra, tôi thất vọng rũ vai.
24
辛うじて
かろうじて
Khó khăn lắm mới, chật vật mà

基準(きじゅん)点(てん)ぎりぎりで、辛(かろ)うじて合格(ごうかく)できた。

Với số điểm sát nút điểm chuẩn, tôi khó khăn lắm mới đỗ được.
Ví dụ thêm
・

辛(かろ)うじて終電(しゅうでん)に間(ま)に合(あ)った。


Tôi chật vật mới kịp chuyến tàu cuối cùng.
・

辛(かろ)うじて事故(じこ)を免(まぬか)れた。


Tôi suýt nữa thì gặp tai nạn, may mà thoát được.
・

締(し)め切(き)りに辛(かろ)うじて間(ま)に合(あ)わせることができた。


Tôi khó khăn lắm mới kịp hạn chót.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa