Từ vựng N1 - Chủ đề Thi cử

# Từ vựng Ví dụ
1
出題(する)
しゅつだい(する)
Đặt câu hỏi, ra đề

試験しけん過去かこ問題もんだいがそのまま出題しゅつだいされることはない。

Những câu hỏi đã gặp trong kì thi sẽ không được ra nguyên như thế.
Ví dụ thêm

今年ことし試験しけんでは、環境問題かんきょうもんだいかんする出題しゅつだいおおかった。


Trong kỳ thi năm nay, có nhiều câu hỏi liên quan đến vấn đề môi trường.

先生せんせい出題しゅつだいした問題もんだいは、教科書きょうかしょ範囲はんいがいだった。


Câu hỏi mà thầy giáo ra nằm ngoài phạm vi sách giáo khoa.

面接めんせつでは、予想外よそうがい質問しつもん出題しゅつだいされることがある。


Trong phỏng vấn, đôi khi có những câu hỏi ngoài dự kiến được đặt ra.
2
口頭
こうとう
Nói, vấn đáp, lời nói

わたし口頭こうとうでの試験しけん苦手にがてなので心配しんぱいだ。

Tôi rất lo lắng vì tôi kém trong khoản thi nói.
Ví dụ thêm

口頭こうとう説明せつめいするより、書面しょめんつたえたほう正確せいかくだ。


Truyền đạt bằng văn bản chính xác hơn là giải thích bằng lời nói.

口頭こうとう試問しもんでは、自分じぶん研究けんきゅう内容ないようかりやすく説明せつめいしなければならない。


Trong thi vấn đáp, phải giải thích nội dung nghiên cứu của mình một cách dễ hiểu.

上司じょうし口頭こうとう報告ほうこくしたが、メールでもおくるようにわれた。


Tôi đã báo cáo miệng với sếp, nhưng được yêu cầu gửi qua email nữa.
3
記述(する)
きじゅつ(する)
Ghi chép, mô tả, viết

この試験しけんはじめに記述きじゅつ問題もんだいおこなわれる。

Kì thi này bắt đầu bằng phần thi viết.
Ví dụ thêm

記述きじゅつしき問題もんだいは、選択せんたくしきよりもむずかしいとかんじる。


Tôi cảm thấy câu hỏi dạng tự luận khó hơn dạng trắc nghiệm.

レポートには、実験じっけん結果けっかくわしく記述きじゅつする必要ひつようがある。


Trong báo cáo, cần phải mô tả chi tiết kết quả thí nghiệm.

申込もうしこみしょ必要ひつよう事項じこう記述きじゅつしてください。


Vui lòng ghi các thông tin cần thiết vào đơn đăng ký.
4
万全(な)
ばんぜん(な)
Hoàn hảo, vạn toàn

万全ばんぜん体調たいちょう試験しけんむかえる。

Đón ngày thi với thể trạng tốt nhất.
Ví dụ thêm

万全ばんぜん準備じゅんびをして、プレゼンテーションにのぞんだ。


Tôi đã chuẩn bị hoàn hảo và bước vào buổi thuyết trình.

安全対策あんぜんたいさく万全ばんぜんにしてから、工事こうじはじめた。


Sau khi thực hiện đầy đủ các biện pháp an toàn, công trình đã bắt đầu.

万全ばんぜん体制たいせい大会たいかいいどむ。


Tham gia giải đấu với sự chuẩn bị hoàn hảo.
5
難易度
なんいど
Mức độ khó

この言葉ことば難易度なんいどは、日本語能力試験にほんごのうりょくしけんのN1レベルだ。

Mức độ khó của từ này là trình độ N1 trong kỳ thi Năng lực tiếng Nhật.
Ví dụ thêm

このゲームは、難易度なんいど自由じゆう設定せっていできる。


Trò chơi này có thể tùy chỉnh mức độ khó.

難易度なんいどたか問題もんだいほど、配点はいてんたかい。


Câu hỏi càng khó thì điểm số càng cao.

料理りょうり難易度なんいどは、初心者しょしんしゃけから上級じょうきゅうしゃけまでかれている。


Mức độ khó của món ăn được chia từ dành cho người mới đến dành cho người nâng cao.
6
基準
きじゅん
Tiêu chuẩn, quy chuẩn

合格ごうかく基準きじゅん平均へいきんてんによって多少たしょう変化へんかする。

Tiêu chuẩn đỗ thay đổi ít nhiều tùy thuộc vào điểm trung bình.
Ví dụ thêm

この製品せいひんは、国際基準こくさいきじゅんたしている。


Sản phẩm này đạt tiêu chuẩn quốc tế.

採用さいよう基準きじゅんは、企業きぎょうによってことなる。


Tiêu chuẩn tuyển dụng khác nhau tùy theo doanh nghiệp.

基準値きじゅんちえた場合ばあいただちに対策たいさく必要ひつようがある。


Trường hợp vượt quá giá trị tiêu chuẩn, cần phải có biện pháp ngay lập tức.
7
沸く
わく
Sôi lên; sôi sục, hào hứng

大学だいがく入試にゅうし合格ごうかくしたので、希望きぼういてきた。

Vì đã đỗ kì thi đầu vào của trường đại học A nên tôi cảm thấy hy vọng trào dâng.
Ví dụ thêm

いたら、パスタをれてください。


Khi nước sôi rồi, hãy cho mì pasta vào.

サッカーの試合しあい逆転ぎゃくてんゴールがまり、会場かいじょういた。


Bàn thắng lội ngược dòng được ghi trong trận bóng đá, cả sân vận động sôi sục.

観客かんきゃく選手せんしゅ素晴すばらしい演技えんぎいた。


Khán giả hào hứng trước màn biểu diễn tuyệt vời của vận động viên.
8
さえる
Minh mẫn / Tươi sáng, trong trẻo

十分じゅうぶん睡眠すいみんったので、あたまもさえている。

Vì đã ngủ đủ giấc nên đầu óc tôi cảm thấy rất minh mẫn.

さえた青色あおいろのシャツがしい。

Tôi muốn có chiếc áo sơ mi màu xanh tươi sáng.
Ví dụ thêm

コーヒーをんだら、あたまがさえてきた。


Sau khi uống cà phê, đầu óc trở nên minh mẫn hơn.

ふゆ空気くうきんでいて、つきがさえてえる。


Không khí mùa đông trong lành, trăng trông thật sáng rõ.

今日きょう体調たいちょうくて、あたまがさえている。


Hôm nay sức khỏe tốt nên đầu óc rất minh mẫn.
9
度忘れ(する)
どわすれ(する)
Bất chợt quên, đãng trí

昨日きのう勉強べんきょうしたばかりなのに、度忘どわすれしてしまった。

Mặc dù mới học hôm qua nhưng tôi lại quên mất rồi.
Ví dụ thêm

友人ゆうじん電話番号でんわばんごう度忘どわすれしてしまった。


Tôi đã bất chợt quên mất số điện thoại của bạn.

よくっている漢字かんじなのに、突然とつぜん度忘どわすれした。


Rõ ràng là chữ Hán mình biết rõ mà bỗng nhiên lại quên mất.

大事だいじ会議かいぎ時間じかん度忘どわすれして、遅刻ちこくしてしまった。


Tôi đãng trí quên mất giờ họp quan trọng và đã đến muộn.
10
ところどころ
Đôi chỗ, chỗ này chỗ kia

ところどころこたえに自信じしんがない問題もんだいがある。

Đôi chỗ có những câu hỏi mà tôi không tự tin về câu trả lời.
Ví dụ thêm

このみちはところどころあなひらいている。


Con đường này đôi chỗ bị thủng lỗ.

ふるほんなので、ところどころページがやぶれている。


Vì là sách cũ nên chỗ này chỗ kia trang bị rách.

かれ作文さくぶんはところどころ文法ぶんぽう間違まちがいがある。


Bài văn của anh ấy đôi chỗ có lỗi ngữ pháp.
11
あべこべな
Ngược, đảo ngược, lộn ngược

解答かいとう用紙ようしこたえをあべこべに記入きにゅうしてしまった。

Tôi đã điền đáp án bị đảo ngược trên phiếu trả lời.
Ví dụ thêm

くつ左右さゆうあべこべにいてしまった。


Tôi đã đi giày bị lộn trái phải.

説明書せつめいしょ手順てじゅんをあべこべにやってしまった。


Tôi đã làm ngược các bước trong hướng dẫn sử dụng.

名前なまえ住所じゅうしょをあべこべにいてしまった。


Tôi đã viết nhầm chỗ tên và địa chỉ.
12
見落とす
みおとす
Bỏ sót, xem sót

キーワードを見落みおとして、こたえを間違まちがえた。

Tôi đã bỏ sót từ khóa nên đã trả lời sai.
Ví dụ thêm

重要じゅうようなメールを見落みおとしていた。


Tôi đã bỏ sót một email quan trọng.

ちいさな文字もじかれた注意書ちゅういがきを見落みおとさないようにしてください。


Hãy chú ý đừng bỏ sót những ghi chú được viết bằng chữ nhỏ.

契約書けいやくしょこまかい条件じょうけん見落みおとすと、あと問題もんだいになる。


Nếu bỏ sót các điều khoản nhỏ trong hợp đồng, sau này sẽ gặp rắc rối.
13
持参(する)
じさん(する)
Mang theo

試験しけん会場かいじょうには鉛筆えんぴつしゴムを持参じさんすること。

Hãy mang theo bút chì và tẩy đến địa điểm thi.
Ví dụ thêm

パーティーにはもの持参じさんしてください。


Hãy mang theo đồ uống đến bữa tiệc.

面接めんせつには履歴書りれきしょ持参じさんする必要ひつようがある。


Cần phải mang theo sơ yếu lý lịch khi đi phỏng vấn.

昼食ちゅうしょく各自かくじ持参じさんすること。


Mỗi người tự mang theo bữa trưa.
14
案の定
あんのじょう
Quả nhiên đúng như dự tính (thường là kết quả xấu)

あんじょうむずかしい問題もんだい出題しゅつだいされた。

Đúng như dự tính, đề thi được ra rất khó.
Ví dụ thêm

練習れんしゅう不足ふそくだったので、あんじょう試合しあいけた。


Vì thiếu luyện tập nên quả nhiên đã thua trận đấu.

天気予報てんきよほうとおり、あんじょう午後ごごからあめした。


Đúng như dự báo thời tiết, quả nhiên trời bắt đầu mưa từ buổi chiều.

準備じゅんびおこたった結果けっかあんじょうプレゼンは失敗しっぱいした。


Kết quả của việc lơ là chuẩn bị, quả nhiên buổi thuyết trình đã thất bại.
15
不正(な)
ふせい(な)
Bất chính, không chính đáng

受験者じゅけんしゃ不正行為ふせいこういがあった場合ばあい試験しけん無効むこうになる。

Trường hợp người dự thi có hành vi bất chính thì bài thi sẽ không có hiệu lực.
Ví dụ thêm

不正ふせいアクセスをふせぐために、パスワードを定期的ていきてき変更へんこうしてください。


Hãy thay đổi mật khẩu định kỳ để ngăn chặn truy cập trái phép.

会計かいけい不正ふせい発覚はっかくし、社長しゃちょう辞任じにんした。


Gian lận kế toán bị phát hiện và giám đốc đã từ chức.

不正ふせい手段しゅだん利益りえきることはゆるされない。


Không được phép thu lợi bằng các phương tiện bất chính.
16
即刻
そっこく
Tức khắc, ngay lập tức

カンニングが発覚はっかくした場合ばあい即刻そっこく失格しっかくになる。

Trường hợp bị phát hiện gian lận, bạn sẽ bị mất tư cách ngay lập tức.
Ví dụ thêm

危険物きけんぶつつかった場合ばあいは、即刻そっこく避難ひなんしてください。


Trường hợp phát hiện vật nguy hiểm, hãy sơ tán ngay lập tức.

規則きそく違反いはんした社員しゃいん即刻そっこく解雇かいこされた。


Nhân viên vi phạm quy định đã bị sa thải ngay lập tức.

その問題もんだい発覚はっかくしたら、即刻そっこく対応たいおうする必要ひつようがある。


Khi vấn đề đó bị phát hiện, cần phải xử lý tức khắc.
17
失格(する)
しっかく(する)
Mất tư cách

携帯電話けいたいでんわって、失格しっかくになるなんてなさけない。

Thật đáng xấu hổ chỉ vì điện thoại reo mà bị mất tư cách.
Ví dụ thêm

ドーピングが判明はんめいし、選手せんしゅ失格しっかくとなった。


Khi bị phát hiện sử dụng doping, vận động viên đã bị truất quyền thi đấu.

ルール違反いはんで、チームは失格しっかく処分しょぶんけた。


Do vi phạm luật, đội đã bị xử lý mất tư cách.

遅刻ちこくした受験者じゅけんしゃは、失格しっかくになる場合ばあいがある。


Thí sinh đến muộn có thể bị mất tư cách thi.
18
誤り
あやまり
Nhầm lẫn, sai sót, lỗi

試験しけん出題しゅつだいぶんあやまりが訂正ていせいされた。

Những lỗi trong câu hỏi đã được sửa lại sau kì thi.
Ví dụ thêm

報告書ほうこくしょあやまりがないか、もう一度いちど確認かくにんしてください。


Hãy kiểm tra lại một lần nữa xem báo cáo có sai sót gì không.

計算けいさんあやまりがあったため、結果けっかちがっていた。


Vì có sai sót trong tính toán nên kết quả đã bị sai.

翻訳ほんやくあやまりを指摘してきされた。


Tôi bị chỉ ra lỗi trong bản dịch.
19
内心
ないしん
Trong lòng, trong thâm tâm

おやには自信じしんがないとっていたが、内心ないしん合格ごうかくするとおもっていた。

Tôi nói với bố mẹ là không tự tin nhưng trong thâm tâm tôi nghĩ mình sẽ đỗ.
Ví dụ thêm

内心ないしん不安ふあんだったが、笑顔えがお面接めんせつのぞんだ。


Trong lòng thì lo lắng nhưng vẫn mỉm cười bước vào phỏng vấn.

かれ冷静れいせいえるが、内心ないしんおこっているだろう。


Anh ấy trông bình tĩnh nhưng trong thâm tâm chắc đang tức giận.

内心ないしんうれしかったが、表情ひょうじょうにはさなかった。


Trong lòng thì vui nhưng không thể hiện ra nét mặt.
20
念じる
ねんじる
Cầu nguyện, ước nguyện

試験しけん、每日合格ごうかくねんじている。

Sau kì thi, mỗi ngày tôi đều cầu nguyện là mình sẽ đỗ.
Ví dụ thêm

家族かぞく健康けんこうねんじて、おてらでおいのりをした。


Cầu nguyện cho sức khỏe gia đình, tôi đã cầu khấn ở chùa.

成功せいこうねんじながら、あたらしいプロジェクトをはじめた。


Vừa cầu mong thành công, vừa bắt đầu dự án mới.

合格ごうかくねんじて、おまもりをった。


Tôi đã mua bùa hộ mệnh để cầu nguyện đỗ đạt.
21
歴然と(する)
れきぜんと(する)
Hiển nhiên, rõ ràng

A大学だいがくとB大学だいがく試験しけん難易度なんいど歴然れきぜんとしている。

Sự khác nhau về độ khó của kì thi giữa hai trường đại học A và B là rất rõ ràng.
Ví dụ thêm

練習れんしゅうしたひととしなかったひと歴然れきぜんとしている。


Sự khác biệt giữa người luyện tập và người không luyện tập là rõ ràng.

ふたつの製品せいひん品質ひんしつちがいは歴然れきぜんだ。


Sự khác biệt về chất lượng giữa hai sản phẩm là hiển nhiên.

努力どりょく成果せいか歴然れきぜんあらわれている。


Thành quả của sự nỗ lực thể hiện rõ ràng.
22
落胆(する)
らくたん(する)
Nản lòng, thất vọng

おもった以上いじょう点数てんすうわるく、すっかり落胆らくたんした。

Điểm số tệ hơn tôi nghĩ, tôi hoàn toàn cảm thấy nản lòng.
Ví dụ thêm

就職活動しゅうしょくかつどうがうまくいかず、落胆らくたんしている。


Hoạt động tìm việc không suôn sẻ, tôi đang rất nản lòng.

期待きたいしていた結果けっかず、おおきく落胆らくたんした。


Kết quả mong đợi không đạt được, tôi vô cùng thất vọng.

落胆らくたんせずに、つぎのチャンスにけて頑張がんばろう。


Đừng nản lòng, hãy cố gắng hướng đến cơ hội tiếp theo.
23
がっくり[と] (する)
Thất vọng, sụp đổ tinh thần

合格ごうかくするとおもっていた大学だいがくれず、がっくりした。

Tôi thật thất vọng vì không thể vào được trường đại học mà tôi đã từng nghĩ là sẽ đỗ được.
Ví dụ thêm

たのしみにしていた旅行りょこう中止ちゅうしになり、がっくりした。


Chuyến du lịch mà tôi mong chờ bị hủy, tôi thật sự thất vọng.

せっかくつくった料理りょうりだれべてくれず、がっくりきた。


Không ai ăn món ăn mà tôi đã cố công nấu, tôi thấy sụp đổ.

テストの結果けっかて、がっくりとかたとした。


Nhìn kết quả bài kiểm tra, tôi thất vọng rũ vai.
24
辛うじて
かろうじて
Khó khăn lắm mới, chật vật mà

基準きじゅんてんぎりぎりで、かろうじて合格ごうかくできた。

Với số điểm sát nút điểm chuẩn, tôi khó khăn lắm mới đỗ được.
Ví dụ thêm

かろうじて終電しゅうでんった。


Tôi chật vật mới kịp chuyến tàu cuối cùng.

かろうじて事故じこまぬかれた。


Tôi suýt nữa thì gặp tai nạn, may mà thoát được.

りにかろうじてわせることができた。


Tôi khó khăn lắm mới kịp hạn chót.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa