Từ vựng N1 - Chủ đề Thời trang

# Từ vựng Ví dụ
1
フォーマルな
chính thức, trang trọng

フォーマルな服装ふくそうでパーティーに出席しゅっせきする。

Tôi tham dự bữa tiệc với trang phục trang trọng.
Ví dụ thêm

フォーマルなでは、ジーンズはけたほうがいい。


Ở những nơi trang trọng, nên tránh mặc quần jean.

結婚式けっこんしきにはフォーマルなくついていく必要ひつようがある。


Cần phải đi giày trang trọng khi dự đám cưới.

かれはフォーマルなスーツを新調しんちょうした。


Anh ấy đã may mới một bộ vest trang trọng.
2
ラフな
thoải mái, xuề xòa

かれふく高級こうきゅうレストランではラフすぎる。

Quần áo của anh ấy quá xuề xòa cho nhà hàng cao cấp.
Ví dụ thêm

休日きゅうじつはラフな格好かっこうごす。


Ngày nghỉ tôi mặc đồ thoải mái.

ラフなスタイルがきで、よくTシャツをる。


Tôi thích phong cách thoải mái nên thường mặc áo phông.

面接めんせつにはラフな服装ふくそうかないほうがいい。


Không nên mặc đồ xuề xòa khi đi phỏng vấn.
3
着飾る
きかざる
ăn diện, làm đẹp, trau chuốt

たまには着飾きかざって食事しょくじかけたい。

Thỉnh thoảng tôi muốn ăn diện và ra ngoài ăn.
Ví dụ thêm

パーティーにくので、いつもより着飾きかざった。


Vì đi dự tiệc nên tôi ăn diện hơn bình thường.

彼女かのじょ特別とくべつにだけ着飾きかざる。


Cô ấy chỉ ăn diện vào những ngày đặc biệt.

子供こどもたちがかわいく着飾きかざってハロウィンをたのしんだ。


Bọn trẻ ăn diện xinh xắn và vui chơi lễ Halloween.
4
映える
はえる
nổi bật, tôn lên, hợp

このドレスにはあかいバッグがえる。

Chiếc túi đỏ rất hợp với chiếc váy này.
Ví dụ thêm

あおいドレスにきんのアクセサリーがえる。


Phụ kiện vàng rất hợp với chiếc váy xanh.

しろかべあかえる。


Bức tranh đỏ nổi bật trên bức tường trắng.

この料理りょうりくろさらるとえる。


Món ăn này sẽ nổi bật khi bày trên đĩa đen.
5
引き立てる
ひきたてる
làm nổi bật, tôn lên

しろいシャツが、スカーフをてている。

Áo sơ mi trắng làm nổi bật chiếc khăn quàng.
Ví dụ thêm

この口紅くちべにはだいろてる。


Son môi này làm nổi bật màu da.

シンプルなデザインが素材そざいさをてている。


Thiết kế đơn giản làm nổi bật chất lượng chất liệu.

照明しょうめい部屋へや雰囲気ふんいきてている。


Ánh sáng tôn lên bầu không khí của căn phòng.
6
粋(な)
いき(な)
sành điệu, tao nhã, bảnh bao

祖父そふはおしゃれで、いつもいき格好かっこうをしてかける。

Ông tôi rất sành điệu, lúc nào cũng ăn mặc bảnh bao khi ra ngoài.
Ví dụ thêm

いきこなしでまわりの注目ちゅうもくあつめた。


Cách ăn mặc sành điệu đã thu hút sự chú ý của mọi người xung quanh.

あのみせのマスターはいつもいき帽子ぼうしをかぶっている。


Ông chủ quán đó luôn đội chiếc mũ tao nhã.

いきけいらいで、サプライズパーティーをひらいてくれた。


Với sự sắp xếp khéo léo, họ đã tổ chức bữa tiệc bất ngờ cho tôi.
7
気品
きひん
phẩm cách, khí chất thanh lịch

彼女かのじょ派手はで着飾きかざらず、気品きひんがある。

Cô ấy không ăn diện lòe loẹt mà vẫn toát ra vẻ thanh lịch.
Ví dụ thêm

彼女かのじょいには気品きひんがある。


Cử chỉ của cô ấy toát ra vẻ thanh lịch.

気品きひんのあるはなかた感心かんしんした。


Tôi ấn tượng với cách nói chuyện lịch thiệp.

その女優じょゆう気品きひんちた笑顔えがお観客かんきゃく魅了みりょうした。


Nữ diễn viên đó đã mê hoặc khán giả bằng nụ cười đầy phẩm cách.
8
多様な
たような
đa dạng

日本人にほんじん多様たようなファッションをれている。

Người Nhật Bản tiếp nhận các loại thời trang đa dạng.
Ví dụ thêm

多様たよう意見いけんれることが大切たいせつだ。


Điều quan trọng là tiếp thu những ý kiến đa dạng.

このまちには多様たよう文化ぶんか共存きょうぞんしている。


Ở thành phố này, nhiều nền văn hóa đa dạng cùng tồn tại.

多様たようはたらかたみとめられる社会しゃかいになってきた。


Xã hội đã trở nên chấp nhận nhiều cách làm việc đa dạng.
9
目ざとい
めざとい
tinh mắt, nhanh mắt

彼女かのじょはおしゃれなものにはざとい。

Cô ấy rất tinh mắt với những thứ thời trang.
Ví dụ thêm

彼女かのじょやすものつけるのがざとい。


Cô ấy rất tinh mắt trong việc tìm ra đồ giá rẻ chất lượng.

ははわたしのうそにいつもざとい。


Mẹ tôi luôn tinh mắt nhận ra khi tôi nói dối.

ざといきゃくが、しん商品しょうひんをすぐにつけた。


Vị khách tinh mắt đã nhanh chóng phát hiện sản phẩm mới.
10
キャッチ(する)
bắt lấy, nắm bắt

ネットでファッション情報じょうほうをキャッチする。

Cô ấy nắm bắt thông tin thời trang trên mạng.

たかがったボールを見事みごとにキャッチした。

Anh ấy bắt quả bóng bay cao một cách hoàn hảo.
Ví dụ thêm

最新さいしんのトレンドをキャッチするためにSNSをチェックしている。


Tôi kiểm tra mạng xã hội để nắm bắt xu hướng mới nhất.

かれ素早すばやくボールをキャッチした。


Anh ấy đã bắt bóng một cách nhanh nhẹn.

消費者しょうひしゃのニーズをキャッチすることがビジネスの基本きほんだ。


Nắm bắt nhu cầu của người tiêu dùng là nền tảng của kinh doanh.
11
ゲット(する)
có được, kiếm được

ずっとしかったバッグをゲットした。

Tôi đã có được chiếc túi mà mình mong muốn bấy lâu nay.
Ví dụ thêm

限定げんていひん開店かいてんまえならんでゲットした。


Tôi đã xếp hàng trước giờ mở cửa để có được sản phẩm giới hạn.

彼女かのじょ念願ねんがんのチケットをゲットした。


Cô ấy đã có được tấm vé mà mình hằng mong ước.

セールで人気にんきのコートをゲットできた。


Tôi đã kiếm được chiếc áo khoác đang thịnh hành trong đợt giảm giá.
12
見せびらかす
みせびらかす
khoe khoang, phô bày

ったばかりのバッグをいもうとせびらかした。

Tôi khoe chiếc túi mới mua với em gái.
Ví dụ thêm

あたらしい時計とけい友達ともだちせびらかした。


Tôi khoe chiếc đồng hồ mới với bạn bè.

かれはいつも高級車こうきゅうしゃせびらかしている。


Anh ấy lúc nào cũng khoe khoang chiếc xe sang.

テストの成績せいせきせびらかすのはやめなさい。


Đừng khoe khoang điểm thi nữa.
13
似通う
にかよう
tương tự, giống nhau

わたしあね洋服ようふくのセンスが似通にかよっている。

Tôi và chị gái có gu ăn mặc giống nhau.
Ví dụ thêm

双子ふたご姉妹しまい性格せいかくまで似通にかよっている。


Cặp chị em sinh đôi giống nhau cả về tính cách.

このふたつのデザインは似通にかよっていて区別くべつがつかない。


Hai thiết kế này giống nhau đến mức không phân biệt được.

各社かくしゃ新製品しんせいひん機能きのう似通にかよっている。


Sản phẩm mới của các hãng có chức năng tương tự nhau.
14
今どき
いまどき
ngày nay, thời nay

いまどきの若者わかものはブランドひんはあまりわない。

Giới trẻ ngày nay không hay mua những sản phẩm có thương hiệu.
Ví dụ thêm

いまどきの子供こどもはスマホを上手じょうず使つかいこなす。


Trẻ em ngày nay sử dụng điện thoại thông minh rất thành thạo.

いまどきそんなふるかんがかた通用つうようしない。


Thời nay, lối suy nghĩ cổ hủ như vậy không còn phù hợp.

いまどきの大学生だいがくせいはアルバイトをしながら勉強べんきょうしている。


Sinh viên đại học ngày nay vừa làm thêm vừa học.
15
重宝(な / する)
ちょうほう(な / する)
tiện dụng, thuận tiện

シックなジャケットが1枚いちまいあると重宝ちょうほうする。(

Có một chiếc áo khoác sang trọng thì rất tiện dụng.
Ví dụ thêm

このバッグはかるくて重宝ちょうほうしている。


Chiếc túi này nhẹ nên rất tiện dụng.

りたたみがさあめ重宝ちょうほうする。


Ô gấp rất tiện dụng vào những ngày mưa.

この辞書じしょアプリは勉強べんきょう重宝ちょうほうしている。


Ứng dụng từ điển này rất hữu ích cho việc học.
16
露出(する)
ろしゅつ(する)
sự phơi bày, lộ ra

このふくおもったよりはだ露出ろしゅつおおい。

Trang phục này để lộ nhiều da hơn tôi nghĩ.
Ví dụ thêm

なつはだ露出ろしゅつえる季節きせつだ。


Mùa hè là mùa mà phần da hở tăng lên.

この写真しゃしん露出ろしゅつりなくてくらい。


Bức ảnh này bị tối vì thiếu phơi sáng.

個人情報こじんじょうほう露出ろしゅつしないように注意ちゅうい必要ひつようだ。


Cần chú ý để thông tin cá nhân không bị lộ ra ngoài.
17
念入りな
ねんいりな
cẩn thận, chu đáo, kỹ lưỡng

あさかけるまえに、服装ふくそう念入ねんいりにチェックする。

Trước khi ra ngoài vào buổi sáng, tôi kiểm tra cẩn thận trang phục.
Ví dụ thêm

念入ねんいりに準備じゅんびしたおかげで、プレゼンは成功せいこうした。


Nhờ chuẩn bị kỹ lưỡng nên bài thuyết trình đã thành công.

彼女かのじょ念入ねんいりにメイクをしてからかけた。


Cô ấy trang điểm kỹ lưỡng rồi mới ra ngoài.

念入ねんいりな計画けいかくがあったからこそ、プロジェクトがうまくいった。


Chính nhờ có kế hoạch chu đáo mà dự án mới thành công.
18
淡い
あわい
nhạt, nhẹ nhàng, mờ nhạt

はるにはあわいろふくたい。

Tôi muốn mặc trang phục màu nhạt vào mùa xuân.

クラスメートにあわおもいをいだく。

Tôi ôm ấp tình cảm nhẹ nhàng với bạn cùng lớp.
Ví dụ thêm

あわいピンクのブラウスが彼女かのじょによく似合にあう。


Chiếc áo sơ mi màu hồng nhạt rất hợp với cô ấy.

学生時代がくせいじだいあわこいおもよみがえった。


Ký ức về mối tình nhẹ nhàng thời sinh viên đã sống dậy.

あわ期待きたいいだきながら結果けっかった。


Tôi chờ đợi kết quả với một chút hy vọng mong manh.
19
タイトな
bó sát, chặt, kín

このスカートはタイトでうごきにくい。

Chiếc váy này bó sát và khó cử động.

今日きょうはスケジュールがタイトな一日ひといちだ。

Hôm nay là một ngày kín lịch trình.
Ví dụ thêm

タイトなジーンズが流行りゅうこうしている。


Quần jean bó sát đang thịnh hành.

りがちかくてタイトなスケジュールだ。


Gần đến hạn chót nên lịch trình rất chặt.

タイトなドレスをて、パーティーに出席しゅっせきした。


Tôi mặc chiếc váy bó sát để dự tiệc.
20
インパクト
sự tác động mạnh, ấn tượng mạnh

いもうとはインパクトのある服装ふくそう()

Em gái tôi thích những bộ trang phục gây ấn tượng mạnh.
Ví dụ thêm

あの映画えいがのラストシーンはインパクトがあった。


Cảnh cuối của bộ phim đó rất ấn tượng.

インパクトのあるデザインで注目ちゅうもくあつめた。


Thiết kế ấn tượng đã thu hút sự chú ý.

かれのスピーチはインパクトがつよくて、わすれられない。


Bài phát biểu của anh ấy gây ấn tượng mạnh, không thể nào quên.
21
際立つ
きわだつ
nổi bật, trội hẳn

パーティーで彼女かのじょのドレスが際立きわだってきれいだった。

Chiếc váy của cô ấy đẹp nổi bật giữa bữa tiệc.
Ví dụ thêm

彼女かのじょうつくしさはグループのなか際立きわだっている。


Vẻ đẹp của cô ấy nổi bật trong nhóm.

今年ことし業績ぎょうせき去年きょねんくらべて際立きわだってい。


Thành tích năm nay nổi bật hơn hẳn so với năm ngoái.

かれ才能さいのうわかころから際立きわだっていた。


Tài năng của anh ấy đã nổi bật từ khi còn trẻ.
22
ほどける
tuột ra, tháo ra

リボンがほどけちゃったから、むすんで。

Ruy băng bị tuột ra rồi, buộc lại giùm đi.
Ví dụ thêm

くつひもがほどけてころびそうになった。


Dây giày bị tuột nên suýt bị ngã.

緊張きんちょうがほどけて、やっとリラックスできた。


Sự căng thẳng tan ra và cuối cùng tôi có thể thư giãn.

風呂敷ふろしきむすがほどけて、中身なかみてしまった。


Nút buộc khăn furoshiki bị tuột và đồ bên trong rơi ra.
23
束ねる
たばねる
bó lại, buộc lại, gom lại

会社かいしゃではかみたばねてスーツをる。

Ở công ty, tôi buộc tóc và mặc com-lê.
Ví dụ thêm

新聞しんぶんたばねてリサイクルにす。


Bó báo lại để mang đi tái chế.

彼女かのじょはいつもかみをきれいにたばねている。


Cô ấy lúc nào cũng buộc tóc gọn gàng.

リーダーがチームの意見いけんたばねた。


Trưởng nhóm đã tổng hợp ý kiến của cả đội.
24
ほころびる
sút chỉ, bục chỉ

コートのそでがほころびてしまった。

Tay áo khoác đã bị sút chỉ.
Ví dụ thêm

ふるいセーターのかたのところがほころびてきた。


Phần vai của chiếc áo len cũ đã bắt đầu sút chỉ.

彼女かのじょきびしい表情ひょうじょうがほころびて笑顔えがおになった。


Vẻ mặt nghiêm nghị của cô ấy dần dịu đi và nở nụ cười.

つぼみがほころびはじめ、はるおとずれをかんじた。


Nụ hoa bắt đầu hé nở, tôi cảm nhận được mùa xuân đang đến.
25
裏返し
うらがえし
lộn trái, lộn ngược

あさあわてていて、くつした裏返うらがえしにはいてかけた。

Buổi sáng, vì vội quá nên tôi đã mang tất lộn trái và đi ra ngoài.
Ví dụ thêm

洗濯せんたくするまえにTシャツを裏返うらがえしにする。


Tôi lộn trái áo phông trước khi giặt.

セーターは裏返うらがえしにしてすといろあせしにくい。


Phơi áo len lộn trái sẽ khó bị phai màu hơn.

かさ裏返うらがえしにしてかわかしている。


Tôi lật ngược ô lại để phơi khô.
26
リフォーム<する>
sửa lại, cải tạo lại

母親ははおやふるいコートをリフォームしてもらった。

Tôi được mẹ sửa lại chiếc áo khoác cũ.
Ví dụ thêm

スカートのたけをリフォームしてみじかくした。


Tôi đã sửa chiếc váy cho ngắn hơn.

祖母そぼ着物きものをドレスにリフォームした。


Tôi đã sửa kimono của bà thành váy đầm.

ふるいえをリフォームしてみやすくした。


Tôi đã cải tạo ngôi nhà cũ để ở thoải mái hơn.
27
折り返す
おりかえす
gấp lại, xắn lên; quay trở lại

シャツのそでかえしてる。

Xắn tay áo sơ mi lên và mặc.

マラソンコースはここでかえす。

Đường đua marathon quay ngược lại từ đây.
Ví dụ thêm

ズボンのすそかえしてあるいた。


Tôi xắn ống quần lên và đi bộ.

このみちたりでかえしてください。


Hãy quay lại ở cuối con đường này.

のちほどかえしお電話でんわいたします。


Tôi sẽ gọi lại cho bạn sau.
28
パール
ngọc trai

大粒おおつぶのパールはシンプルなふくによくえる。

Ngọc trai hạt lớn rất hợp với trang phục đơn giản.
Ví dụ thêm

ははからパールのネックレスをもらった。


Tôi được mẹ tặng chuỗi vòng cổ ngọc trai.

パールのイヤリングがドレスにぴったりう。


Hoa tai ngọc trai rất hợp với chiếc váy.

結婚式けっこんしきにはパールのアクセサリーが定番ていばんだ。


Phụ kiện ngọc trai là lựa chọn kinh điển cho đám cưới.
29
見違える
みちがえる
khác hẳn, thay đổi đến không nhận ra

アクセサリーの使つかかた次第しだいで、見違みちがえた印象いんしょうになる。

Tùy thuộc vào cách sử dụng phụ kiện, ấn tượng có thể thay đổi hoàn toàn.
Ví dụ thêm

髪型かみがたえたら、見違みちがえるほどきれいになった。


Khi thay đổi kiểu tóc, cô ấy đẹp đến mức không nhận ra.

リフォームいえ見違みちがえるようだった。


Ngôi nhà sau khi cải tạo đã khác hẳn.

ダイエットに成功せいこうして、見違みちがえるほどスリムになった。


Giảm cân thành công, anh ấy trở nên thon gọn đến mức không nhận ra.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa