Từ vựng N1 - Chủ đề Thời trang

# Từ vựng Ví dụ
1
フォーマルな
chính thức, trang trọng

フォーマルな服装(ふくそう)でパーティーに出席(しゅっせき)する。

Tôi tham dự bữa tiệc với trang phục trang trọng.
Ví dụ thêm
・

フォーマルな場(ば)では、ジーンズは避(さ)けた方(ほう)がいい。


Ở những nơi trang trọng, nên tránh mặc quần jean.
・

結婚式(けっこんしき)にはフォーマルな靴(くつ)を履(は)いていく必要(ひつよう)がある。


Cần phải đi giày trang trọng khi dự đám cưới.
・

彼(かれ)はフォーマルなスーツを新調(しんちょう)した。


Anh ấy đã may mới một bộ vest trang trọng.
2
ラフな
thoải mái, xuề xòa

彼(かれ)の服(ふく)は高級(こうきゅう)レストランではラフすぎる。

Quần áo của anh ấy quá xuề xòa cho nhà hàng cao cấp.
Ví dụ thêm
・

休日(きゅうじつ)はラフな格好(かっこう)で過(す)ごす。


Ngày nghỉ tôi mặc đồ thoải mái.
・

ラフなスタイルが好(す)きで、よくTシャツを着(き)る。


Tôi thích phong cách thoải mái nên thường mặc áo phông.
・

面接(めんせつ)にはラフな服装(ふくそう)で行(い)かないほうがいい。


Không nên mặc đồ xuề xòa khi đi phỏng vấn.
3
着飾る
きかざる
ăn diện, làm đẹp, trau chuốt

たまには着飾(きかざ)って食事(しょくじ)に出(で)かけたい。

Thỉnh thoảng tôi muốn ăn diện và ra ngoài ăn.
Ví dụ thêm
・

パーティーに行(い)くので、いつもより着飾(きかざ)った。


Vì đi dự tiệc nên tôi ăn diện hơn bình thường.
・

彼女(かのじょ)は特別(とくべつ)な日(ひ)にだけ着飾(きかざ)る。


Cô ấy chỉ ăn diện vào những ngày đặc biệt.
・

子供(こども)たちがかわいく着飾(きかざ)ってハロウィンを楽(たの)しんだ。


Bọn trẻ ăn diện xinh xắn và vui chơi lễ Halloween.
4
映える
はえる
nổi bật, tôn lên, hợp

このドレスには赤(あか)いバッグが映(は)える。

Chiếc túi đỏ rất hợp với chiếc váy này.
Ví dụ thêm
・

青(あお)いドレスに金(きん)のアクセサリーが映(は)える。


Phụ kiện vàng rất hợp với chiếc váy xanh.
・

白(しろ)い壁(かべ)に赤(あか)い絵(え)が映(は)える。


Bức tranh đỏ nổi bật trên bức tường trắng.
・

この料理(りょうり)は黒(くろ)い皿(さら)に盛(も)ると映(は)える。


Món ăn này sẽ nổi bật khi bày trên đĩa đen.
5
引き立てる
ひきたてる
làm nổi bật, tôn lên

白(しろ)いシャツが、スカーフを引(ひ)き立(た)てている。

Áo sơ mi trắng làm nổi bật chiếc khăn quàng.
Ví dụ thêm
・

この口紅(くちべに)は肌(はだ)の色(いろ)を引(ひ)き立(た)てる。


Son môi này làm nổi bật màu da.
・

シンプルなデザインが素材(そざい)の良(よ)さを引(ひ)き立(た)てている。


Thiết kế đơn giản làm nổi bật chất lượng chất liệu.
・

照明(しょうめい)が部屋(へや)の雰囲気(ふんいき)を引(ひ)き立(た)てている。


Ánh sáng tôn lên bầu không khí của căn phòng.
6
粋(な)
いき(な)
sành điệu, tao nhã, bảnh bao

祖父(そふ)はおしゃれで、いつも粋(いき)な格好(かっこう)をして出(で)かける。

Ông tôi rất sành điệu, lúc nào cũng ăn mặc bảnh bao khi ra ngoài.
Ví dụ thêm
・

粋(いき)な着(き)こなしで周(まわ)りの注目(ちゅうもく)を集(あつ)めた。


Cách ăn mặc sành điệu đã thu hút sự chú ý của mọi người xung quanh.
・

あの店(みせ)のマスターはいつも粋(いき)な帽子(ぼうし)をかぶっている。


Ông chủ quán đó luôn đội chiếc mũ tao nhã.
・

粋(いき)な計(けい)らいで、サプライズパーティーを開(ひら)いてくれた。


Với sự sắp xếp khéo léo, họ đã tổ chức bữa tiệc bất ngờ cho tôi.
7
気品
きひん
phẩm cách, khí chất thanh lịch

彼女(かのじょ)は派手(はで)に着飾(きかざ)らず、気品(きひん)がある。

Cô ấy không ăn diện lòe loẹt mà vẫn toát ra vẻ thanh lịch.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)の立(た)ち振(ふ)る舞(ま)いには気品(きひん)がある。


Cử chỉ của cô ấy toát ra vẻ thanh lịch.
・

気品(きひん)のある話(はな)し方(かた)に感心(かんしん)した。


Tôi ấn tượng với cách nói chuyện lịch thiệp.
・

その女優(じょゆう)は気品(きひん)に満(み)ちた笑顔(えがお)で観客(かんきゃく)を魅了(みりょう)した。


Nữ diễn viên đó đã mê hoặc khán giả bằng nụ cười đầy phẩm cách.
8
多様な
たような
đa dạng

日本人(にほんじん)は多様(たよう)なファッションを受(う)け入(い)れている。

Người Nhật Bản tiếp nhận các loại thời trang đa dạng.
Ví dụ thêm
・

多様(たよう)な意見(いけん)を取(と)り入(い)れることが大切(たいせつ)だ。


Điều quan trọng là tiếp thu những ý kiến đa dạng.
・

この街(まち)には多様(たよう)な文化(ぶんか)が共存(きょうぞん)している。


Ở thành phố này, nhiều nền văn hóa đa dạng cùng tồn tại.
・

多様(たよう)な働(はたら)き方(かた)が認(みと)められる社会(しゃかい)になってきた。


Xã hội đã trở nên chấp nhận nhiều cách làm việc đa dạng.
9
目ざとい
めざとい
tinh mắt, nhanh mắt

彼女(かのじょ)はおしゃれな物(もの)には目(め)ざとい。

Cô ấy rất tinh mắt với những thứ thời trang.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)は安(やす)い掘(ほ)り出(だ)し物(もの)を見(み)つけるのが目(め)ざとい。


Cô ấy rất tinh mắt trong việc tìm ra đồ giá rẻ chất lượng.
・

母(はは)は私(わたし)のうそにいつも目(め)ざとい。


Mẹ tôi luôn tinh mắt nhận ra khi tôi nói dối.
・

目(め)ざとい客(きゃく)が、新(しん)商品(しょうひん)をすぐに見(み)つけた。


Vị khách tinh mắt đã nhanh chóng phát hiện sản phẩm mới.
10
キャッチ(する)
bắt lấy, nắm bắt
①

ネットでファッション情報(じょうほう)をキャッチする。

Cô ấy nắm bắt thông tin thời trang trên mạng.
②

高(たか)く上(あ)がったボールを見事(みごと)にキャッチした。

Anh ấy bắt quả bóng bay cao một cách hoàn hảo.
Ví dụ thêm
・

最新(さいしん)のトレンドをキャッチするためにSNSをチェックしている。


Tôi kiểm tra mạng xã hội để nắm bắt xu hướng mới nhất.
・

彼(かれ)は素早(すばや)くボールをキャッチした。


Anh ấy đã bắt bóng một cách nhanh nhẹn.
・

消費者(しょうひしゃ)のニーズをキャッチすることがビジネスの基本(きほん)だ。


Nắm bắt nhu cầu của người tiêu dùng là nền tảng của kinh doanh.
11
ゲット(する)
có được, kiếm được

ずっと欲(ほ)しかったバッグをゲットした。

Tôi đã có được chiếc túi mà mình mong muốn bấy lâu nay.
Ví dụ thêm
・

限定(げんてい)品(ひん)を開店(かいてん)前(まえ)に並(なら)んでゲットした。


Tôi đã xếp hàng trước giờ mở cửa để có được sản phẩm giới hạn.
・

彼女(かのじょ)は念願(ねんがん)のチケットをゲットした。


Cô ấy đã có được tấm vé mà mình hằng mong ước.
・

セールで人気(にんき)のコートをゲットできた。


Tôi đã kiếm được chiếc áo khoác đang thịnh hành trong đợt giảm giá.
12
見せびらかす
みせびらかす
khoe khoang, phô bày

買(か)ったばかりのバッグを妹(いもうと)に見(み)せびらかした。

Tôi khoe chiếc túi mới mua với em gái.
Ví dụ thêm
・

新(あたら)しい時計(とけい)を友達(ともだち)に見(み)せびらかした。


Tôi khoe chiếc đồng hồ mới với bạn bè.
・

彼(かれ)はいつも高級車(こうきゅうしゃ)を見(み)せびらかしている。


Anh ấy lúc nào cũng khoe khoang chiếc xe sang.
・

テストの成績(せいせき)を見(み)せびらかすのはやめなさい。


Đừng khoe khoang điểm thi nữa.
13
似通う
にかよう
tương tự, giống nhau

私(わたし)と姉(あね)は洋服(ようふく)のセンスが似通(にかよ)っている。

Tôi và chị gái có gu ăn mặc giống nhau.
Ví dụ thêm
・

双子(ふたご)の姉妹(しまい)は性格(せいかく)まで似通(にかよ)っている。


Cặp chị em sinh đôi giống nhau cả về tính cách.
・

この二(ふた)つのデザインは似通(にかよ)っていて区別(くべつ)がつかない。


Hai thiết kế này giống nhau đến mức không phân biệt được.
・

各社(かくしゃ)の新製品(しんせいひん)は機能(きのう)が似通(にかよ)っている。


Sản phẩm mới của các hãng có chức năng tương tự nhau.
14
今どき
いまどき
ngày nay, thời nay

今(いま)どきの若者(わかもの)はブランド品(ひん)はあまり買(か)わない。

Giới trẻ ngày nay không hay mua những sản phẩm có thương hiệu.
Ví dụ thêm
・

今(いま)どきの子供(こども)はスマホを上手(じょうず)に使(つか)いこなす。


Trẻ em ngày nay sử dụng điện thoại thông minh rất thành thạo.
・

今(いま)どきそんな古(ふる)い考(かんが)え方(かた)は通用(つうよう)しない。


Thời nay, lối suy nghĩ cổ hủ như vậy không còn phù hợp.
・

今(いま)どきの大学生(だいがくせい)はアルバイトをしながら勉強(べんきょう)している。


Sinh viên đại học ngày nay vừa làm thêm vừa học.
15
重宝(な / する)
ちょうほう(な / する)
tiện dụng, thuận tiện

シックなジャケットが1枚(いちまい)あると重宝(ちょうほう)する。(名(な))

Có một chiếc áo khoác sang trọng thì rất tiện dụng.
Ví dụ thêm
・

このバッグは軽(かる)くて重宝(ちょうほう)している。


Chiếc túi này nhẹ nên rất tiện dụng.
・

折(お)りたたみ傘(がさ)は雨(あめ)の日(ひ)に重宝(ちょうほう)する。


Ô gấp rất tiện dụng vào những ngày mưa.
・

この辞書(じしょ)アプリは勉強(べんきょう)に重宝(ちょうほう)している。


Ứng dụng từ điển này rất hữu ích cho việc học.
16
露出(する)
ろしゅつ(する)
sự phơi bày, lộ ra

この服(ふく)は思(おも)ったより肌(はだ)の露出(ろしゅつ)が多(おお)い。

Trang phục này để lộ nhiều da hơn tôi nghĩ.
Ví dụ thêm
・

夏(なつ)は肌(はだ)の露出(ろしゅつ)が増(ふ)える季節(きせつ)だ。


Mùa hè là mùa mà phần da hở tăng lên.
・

この写真(しゃしん)は露出(ろしゅつ)が足(た)りなくて暗(くら)い。


Bức ảnh này bị tối vì thiếu phơi sáng.
・

個人情報(こじんじょうほう)が露出(ろしゅつ)しないように注意(ちゅうい)が必要(ひつよう)だ。


Cần chú ý để thông tin cá nhân không bị lộ ra ngoài.
17
念入りな
ねんいりな
cẩn thận, chu đáo, kỹ lưỡng

朝(あさ)出(で)かける前(まえ)に、服装(ふくそう)を念入(ねんい)りにチェックする。

Trước khi ra ngoài vào buổi sáng, tôi kiểm tra cẩn thận trang phục.
Ví dụ thêm
・

念入(ねんい)りに準備(じゅんび)したおかげで、プレゼンは成功(せいこう)した。


Nhờ chuẩn bị kỹ lưỡng nên bài thuyết trình đã thành công.
・

彼女(かのじょ)は念入(ねんい)りにメイクをしてから出(で)かけた。


Cô ấy trang điểm kỹ lưỡng rồi mới ra ngoài.
・

念入(ねんい)りな計画(けいかく)があったからこそ、プロジェクトがうまくいった。


Chính nhờ có kế hoạch chu đáo mà dự án mới thành công.
18
淡い
あわい
nhạt, nhẹ nhàng, mờ nhạt
①

春(はる)には淡(あわ)い色(いろ)の服(ふく)を着(き)たい。

Tôi muốn mặc trang phục màu nhạt vào mùa xuân.
②

クラスメートに淡(あわ)い思(おも)いを抱(いだ)く。

Tôi ôm ấp tình cảm nhẹ nhàng với bạn cùng lớp.
Ví dụ thêm
・

淡(あわ)いピンクのブラウスが彼女(かのじょ)によく似合(にあ)う。


Chiếc áo sơ mi màu hồng nhạt rất hợp với cô ấy.
・

学生時代(がくせいじだい)の淡(あわ)い恋(こい)の思(おも)い出(で)が蘇(よみがえ)った。


Ký ức về mối tình nhẹ nhàng thời sinh viên đã sống dậy.
・

淡(あわ)い期待(きたい)を抱(いだ)きながら結果(けっか)を待(ま)った。


Tôi chờ đợi kết quả với một chút hy vọng mong manh.
19
タイトな
bó sát, chặt, kín
①

このスカートはタイトで動(うご)きにくい。

Chiếc váy này bó sát và khó cử động.
②

今日(きょう)はスケジュールがタイトな一日(ひといち)だ。

Hôm nay là một ngày kín lịch trình.
Ví dụ thêm
・

タイトなジーンズが流行(りゅうこう)している。


Quần jean bó sát đang thịnh hành.
・

締(し)め切(き)りが近(ちか)くてタイトなスケジュールだ。


Gần đến hạn chót nên lịch trình rất chặt.
・

タイトなドレスを着(き)て、パーティーに出席(しゅっせき)した。


Tôi mặc chiếc váy bó sát để dự tiệc.
20
インパクト
sự tác động mạnh, ấn tượng mạnh

妹(いもうと)はインパクトのある服装(ふくそう)が好()き(す)だ(き)。(だ)

Em gái tôi thích những bộ trang phục gây ấn tượng mạnh.
Ví dụ thêm
・

あの映画(えいが)のラストシーンはインパクトがあった。


Cảnh cuối của bộ phim đó rất ấn tượng.
・

インパクトのあるデザインで注目(ちゅうもく)を集(あつ)めた。


Thiết kế ấn tượng đã thu hút sự chú ý.
・

彼(かれ)のスピーチはインパクトが強(つよ)くて、忘(わす)れられない。


Bài phát biểu của anh ấy gây ấn tượng mạnh, không thể nào quên.
21
際立つ
きわだつ
nổi bật, trội hẳn

パーティーで彼女(かのじょ)のドレスが際立(きわだ)ってきれいだった。

Chiếc váy của cô ấy đẹp nổi bật giữa bữa tiệc.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)の美(うつく)しさはグループの中(なか)で際立(きわだ)っている。


Vẻ đẹp của cô ấy nổi bật trong nhóm.
・

今年(ことし)の業績(ぎょうせき)は去年(きょねん)と比(くら)べて際立(きわだ)って良(よ)い。


Thành tích năm nay nổi bật hơn hẳn so với năm ngoái.
・

彼(かれ)の才能(さいのう)は若(わか)い頃(ころ)から際立(きわだ)っていた。


Tài năng của anh ấy đã nổi bật từ khi còn trẻ.
22
ほどける
tuột ra, tháo ra

リボンがほどけちゃったから、結(むす)んで。

Ruy băng bị tuột ra rồi, buộc lại giùm đi.
Ví dụ thêm
・

靴(くつ)ひもがほどけて転(ころ)びそうになった。


Dây giày bị tuột nên suýt bị ngã.
・

緊張(きんちょう)がほどけて、やっとリラックスできた。


Sự căng thẳng tan ra và cuối cùng tôi có thể thư giãn.
・

風呂敷(ふろしき)の結(むす)び目(め)がほどけて、中身(なかみ)が出(で)てしまった。


Nút buộc khăn furoshiki bị tuột và đồ bên trong rơi ra.
23
束ねる
たばねる
bó lại, buộc lại, gom lại

会社(かいしゃ)では髪(かみ)を束(たば)ねてスーツを着(き)る。

Ở công ty, tôi buộc tóc và mặc com-lê.
Ví dụ thêm
・

新聞(しんぶん)を束(たば)ねてリサイクルに出(だ)す。


Bó báo lại để mang đi tái chế.
・

彼女(かのじょ)はいつも髪(かみ)をきれいに束(たば)ねている。


Cô ấy lúc nào cũng buộc tóc gọn gàng.
・

リーダーがチームの意見(いけん)を束(たば)ねた。


Trưởng nhóm đã tổng hợp ý kiến của cả đội.
24
ほころびる
sút chỉ, bục chỉ

コートの袖(そで)がほころびてしまった。

Tay áo khoác đã bị sút chỉ.
Ví dụ thêm
・

古(ふる)いセーターの肩(かた)のところがほころびてきた。


Phần vai của chiếc áo len cũ đã bắt đầu sút chỉ.
・

彼女(かのじょ)の厳(きび)しい表情(ひょうじょう)がほころびて笑顔(えがお)になった。


Vẻ mặt nghiêm nghị của cô ấy dần dịu đi và nở nụ cười.
・

つぼみがほころび始(はじ)め、春(はる)の訪(おとず)れを感(かん)じた。


Nụ hoa bắt đầu hé nở, tôi cảm nhận được mùa xuân đang đến.
25
裏返し
うらがえし
lộn trái, lộn ngược

朝(あさ)、慌(あわ)てていて、くつ下(した)を裏返(うらがえ)しにはいて出(で)かけた。

Buổi sáng, vì vội quá nên tôi đã mang tất lộn trái và đi ra ngoài.
Ví dụ thêm
・

洗濯(せんたく)する前(まえ)にTシャツを裏返(うらがえ)しにする。


Tôi lộn trái áo phông trước khi giặt.
・

セーターは裏返(うらがえ)しにして干(ほ)すと色(いろ)あせしにくい。


Phơi áo len lộn trái sẽ khó bị phai màu hơn.
・

傘(かさ)を裏返(うらがえ)しにして乾(かわ)かしている。


Tôi lật ngược ô lại để phơi khô.
26
リフォーム<する>
sửa lại, cải tạo lại

母親(ははおや)に古(ふる)いコートをリフォームしてもらった。

Tôi được mẹ sửa lại chiếc áo khoác cũ.
Ví dụ thêm
・

スカートの丈(たけ)をリフォームして短(みじか)くした。


Tôi đã sửa chiếc váy cho ngắn hơn.
・

祖母(そぼ)の着物(きもの)をドレスにリフォームした。


Tôi đã sửa kimono của bà thành váy đầm.
・

古(ふる)い家(いえ)をリフォームして住(す)みやすくした。


Tôi đã cải tạo ngôi nhà cũ để ở thoải mái hơn.
27
折り返す
おりかえす
gấp lại, xắn lên; quay trở lại
①

シャツの袖(そで)を折(お)り返(かえ)して着(き)る。

Xắn tay áo sơ mi lên và mặc.
②

マラソンコースはここで折(お)り返(かえ)す。

Đường đua marathon quay ngược lại từ đây.
Ví dụ thêm
・

ズボンの裾(すそ)を折(お)り返(かえ)して歩(ある)いた。


Tôi xắn ống quần lên và đi bộ.
・

この道(みち)の突(つ)き当(あ)たりで折(お)り返(かえ)してください。


Hãy quay lại ở cuối con đường này.
・

後(のち)ほど折(お)り返(かえ)しお電話(でんわ)いたします。


Tôi sẽ gọi lại cho bạn sau.
28
パール
ngọc trai

大粒(おおつぶ)のパールはシンプルな服(ふく)によく映(は)える。

Ngọc trai hạt lớn rất hợp với trang phục đơn giản.
Ví dụ thêm
・

母(はは)からパールのネックレスをもらった。


Tôi được mẹ tặng chuỗi vòng cổ ngọc trai.
・

パールのイヤリングがドレスにぴったり合(あ)う。


Hoa tai ngọc trai rất hợp với chiếc váy.
・

結婚式(けっこんしき)にはパールのアクセサリーが定番(ていばん)だ。


Phụ kiện ngọc trai là lựa chọn kinh điển cho đám cưới.
29
見違える
みちがえる
khác hẳn, thay đổi đến không nhận ra

アクセサリーの使(つか)い方(かた)次第(しだい)で、見違(みちが)えた印象(いんしょう)になる。

Tùy thuộc vào cách sử dụng phụ kiện, ấn tượng có thể thay đổi hoàn toàn.
Ví dụ thêm
・

髪型(かみがた)を変(か)えたら、見違(みちが)えるほどきれいになった。


Khi thay đổi kiểu tóc, cô ấy đẹp đến mức không nhận ra.
・

リフォーム後(ご)の家(いえ)は見違(みちが)えるようだった。


Ngôi nhà sau khi cải tạo đã khác hẳn.
・

ダイエットに成功(せいこう)して、見違(みちが)えるほどスリムになった。


Giảm cân thành công, anh ấy trở nên thon gọn đến mức không nhận ra.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa