Từ vựng N1 - Chủ đề Bệnh và điều trị

# Từ vựng Ví dụ
1
肺炎
はいえん
bệnh viêm phổi

風邪(かぜ)だと思(おも)っていたが、肺炎(はいえん)と診断(しんだん)された。

Tôi cứ nghĩ là bị cảm cúm nhưng đi khám thì lại là viêm phổi.
Ví dụ thêm
・

高齢者(こうれいしゃ)は肺炎(はいえん)にかかりやすいので、予防接種(よぼうせっしゅ)を受(う)けたほうがいい。


Người cao tuổi dễ mắc viêm phổi nên nên đi tiêm phòng.
・

肺炎(はいえん)の治療(ちりょう)には抗生物質(こうせいぶっしつ)が使(つか)われることが多(おお)い。


Thuốc kháng sinh thường được sử dụng trong điều trị viêm phổi.
2
気管支炎
きかんしえん
bệnh viêm phế quản

気管支炎(きかんしえん)になって、せきが止(と)まらない。

Bị viêm phế quản, ho mãi không dừng.
Ví dụ thêm
・

冬(ふゆ)になると気管支炎(きかんしえん)が再発(さいはつ)しやすい。


Vào mùa đông, viêm phế quản dễ tái phát.
・

気管支炎(きかんしえん)と診断(しんだん)されたので、しばらく仕事(しごと)を休(やす)むことにした。


Vì được chẩn đoán viêm phế quản nên tôi quyết định nghỉ làm một thời gian.
3
ぜん息
ぜんそく
bệnh hen suyễn

ぜん息(そく)がひどくなって、息(いき)ができない。

Bệnh hen suyễn trở nặng và tôi không thể thở được.
Ví dụ thêm
・

ぜん息(そく)の発作(ほっさ)が起(お)きたら、すぐに吸入器(きゅうにゅうき)を使(つか)ってください。


Khi lên cơn hen suyễn, hãy dùng ống hít ngay lập tức.
・

子(こ)どもの頃(ころ)、ぜん息(そく)で何度(なんど)も入院(にゅういん)した。


Hồi nhỏ, tôi đã nhiều lần nhập viện vì hen suyễn.
4
皮膚炎
ひふえん
bệnh viêm da

環境(かんきょう)が変(か)わって、皮膚炎(ひふえん)が悪化(あっか)した。

Môi trường thay đổi, bệnh viêm da trở nên nặng hơn.
Ví dụ thêm
・

皮膚炎(ひふえん)の原因(げんいん)を特定(とくてい)するために、アレルギー検査(けんさ)を受(う)けた。


Tôi đã làm xét nghiệm dị ứng để xác định nguyên nhân viêm da.
・

この洗剤(せんざい)は皮膚炎(ひふえん)を起(お)こしやすいので、手袋(てぶくろ)をして使(つか)ったほうがいい。


Chất tẩy rửa này dễ gây viêm da nên nên đeo găng tay khi sử dụng.
5
アトピー
viêm da cơ địa

子(こ)どもの頃(ころ)からアトピーに悩(なや)まされている。

Tôi bị viêm da cơ địa hành hạ từ khi còn bé.
Ví dụ thêm
・

アトピーの症状(しょうじょう)を抑(おさ)えるために、毎日(まいにち)薬(やく)を塗(ぬ)っている。


Tôi bôi thuốc hàng ngày để kiểm soát triệu chứng viêm da cơ địa.
・

アトピーは完全(かんぜん)に治(なお)すのが難(むずか)しいと言(い)われている。


Người ta nói rằng viêm da cơ địa rất khó chữa khỏi hoàn toàn.
6
うつ病
うつびょう
bệnh trầm cảm

うつ病(びょう)は周囲(しゅうい)の人(ひと)になかなか理解(りかい)されない。

Bệnh trầm cảm không dễ được hiểu bởi những người xung quanh.
Ví dụ thêm
・

うつ病(びょう)は早(はや)めに治療(ちりょう)を始(はじ)めることが大切(たいせつ)だ。


Điều quan trọng là bắt đầu điều trị trầm cảm sớm.
・

仕事(しごと)のストレスが原因(げんいん)で、うつ病(びょう)になる人(ひと)が増(ふ)えている。


Ngày càng nhiều người bị trầm cảm do căng thẳng trong công việc.
7
認知症
にんちしょう
chứng sa sút trí tuệ, chứng mất trí nhớ

祖母(そぼ)の認知症(にんちしょう)は確実(かくじつ)に進行(しんこう)している。

Chứng sa sút trí tuệ của bà tôi chắc chắn đang tiến triển.
Ví dụ thêm
・

認知症(にんちしょう)の予防(よぼう)には、適度(てきど)な運動(うんどう)と社会(しゃかい)的(てき)な交流(こうりゅう)が効果(こうか)的(てき)だ。


Vận động vừa phải và giao lưu xã hội có hiệu quả trong việc phòng ngừa sa sút trí tuệ.
・

認知症(にんちしょう)の患者(かんじゃ)を介護(かいご)するのは、家族(かぞく)にとって大(おお)きな負担(ふたん)だ。


Chăm sóc bệnh nhân sa sút trí tuệ là gánh nặng lớn đối với gia đình.
8
発病(する)
はつびょう(する)
phát bệnh

ぜん息(そく)は発病(はつびょう)すると完全(かんぜん)には治(なお)らない。

Hen suyễn một khi đã phát bệnh thì không thể chữa khỏi hoàn toàn.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は三(さん)十代(じゅうだい)で糖尿病(とうにょうびょう)を発病(はつびょう)した。


Anh ấy phát bệnh tiểu đường khi ở độ tuổi ba mươi.
・

発病(はつびょう)の原因(げんいん)はまだはっきりしていない。


Nguyên nhân phát bệnh vẫn chưa rõ ràng.
9
慢性
まんせい
mãn tính

慢性(まんせい)の病気(びょうき)の治療(ちりょう)は時間(じかん)がかかる。

Điều trị bệnh mãn tính cần có thời gian.
Ví dụ thêm
・

慢性(まんせい)的(てき)な肩(かた)こりに悩(なや)まされている。


Tôi bị đau vai mãn tính hành hạ.
・

慢性(まんせい)の胃炎(いえん)は生活習慣(せいかつしゅうかん)を見直(みなお)すことで改善(かいぜん)できる。


Viêm dạ dày mãn tính có thể cải thiện bằng cách thay đổi thói quen sinh hoạt.
10
中毒
ちゅうどく
ngộ độc, trúng độc

同(おな)じ弁当(べんとう)を食(た)べた全員(ぜんいん)が食中毒(しょくちゅうどく)になった。

Tất cả mọi người ăn cùng một hộp cơm đều bị ngộ độc thực phẩm.
Ví dụ thêm
・

夏場(なつば)は食中毒(しょくちゅうどく)に特(とく)に注意(ちゅうい)が必要(ひつよう)だ。


Mùa hè cần đặc biệt chú ý đến ngộ độc thực phẩm.
・

一酸化炭素中毒(いっさんかたんそちゅうどく)を防(ふせ)ぐために、換気(かんき)をしっかりしてください。


Hãy thông gió kỹ để phòng ngừa ngộ độc khí carbon monoxide.
11
応急
おうきゅう
sơ cứu, cấp cứu

彼(かれ)は救急車(きゅうきゅうしゃ)が来(く)るまで、けが人(にん)に応急(おうきゅう)手当(てあ)てをした。

Anh ấy đã sơ cứu cho người bị thương cho đến khi xe cấp cứu tới.
Ví dụ thêm
・

応急処置(おうきゅうしょち)の方法(ほうほう)を知(し)っておくことは大切(たいせつ)だ。


Biết cách sơ cứu là điều rất quan trọng.
・

地震(じしん)に備(そな)えて、応急(おうきゅう)セットを準備(じゅんび)しておいた。


Tôi đã chuẩn bị bộ sơ cứu để phòng khi có động đất.
12
まれな
hiếm, hiếm có

この病気(びょうき)を治(なお)せる医者(いしゃ)はまれだ。

Bác sĩ có thể chữa khỏi căn bệnh này rất hiếm.
Ví dụ thêm
・

この地域(ちいき)では雪(ゆき)が降(ふ)ることはまれだ。


Ở khu vực này, tuyết rơi là điều hiếm có.
・

彼女(かのじょ)のような才能(さいのう)を持(も)つ人(ひと)はまれだ。


Người có tài năng như cô ấy rất hiếm.
13
うつぶせ
nằm sấp, úp mặt xuống

そのベッドにうつぶせになって寝(ね)てください。

Hãy nằm sấp xuống trên giường.
Ví dụ thêm
・

マッサージを受(う)けるとき、うつぶせの姿勢(しせい)になった。


Khi được massage, tôi nằm ở tư thế úp mặt xuống.
・

赤(あか)ちゃんをうつぶせに寝(ね)かせるのは危険(きけん)だと言(い)われている。


Người ta nói rằng cho trẻ sơ sinh nằm sấp là nguy hiểm.
14
カルテ
bệnh án, hồ sơ bệnh án

カルテに症状(しょうじょう)が詳(くわ)しく記入(きにゅう)されている。

Triệu chứng được ghi chi tiết trong bệnh án.
Ví dụ thêm
・

医師(いし)はカルテを見(み)ながら、患者(かんじゃ)の病歴(びょうれき)を確認(かくにん)した。


Bác sĩ vừa xem bệnh án vừa xác nhận tiền sử bệnh của bệnh nhân.
・

最近(さいきん)は電子(でんし)カルテを導入(どうにゅう)する病院(びょういん)が増(ふ)えている。


Gần đây ngày càng nhiều bệnh viện áp dụng bệnh án điện tử.
15
冷却(する)
れいきゃく(する)
làm nguội, làm lạnh

熱(ねつ)があるので、冷却(れいきゃく)シートをおでこに貼(は)る。

Vì bị sốt nên tôi dán miếng dán hạ sốt lên trán.
Ví dụ thêm
・

やけどをしたら、まず冷却(れいきゃく)することが大切(たいせつ)だ。


Khi bị bỏng, điều quan trọng trước tiên là làm mát vết thương.
・

機械(きかい)が過熱(かねつ)したので、冷却装置(れいきゃくそうち)を作動(さどう)させた。


Máy bị quá nóng nên tôi đã khởi động thiết bị làm mát.
16
和らげる
やわらげる
làm dịu đi, xoa dịu

この薬(くすり)には痛(いた)みを和(やわ)らげる効果(こうか)がある。

Thuốc này có tác dụng làm giảm cơn đau.
Ví dụ thêm
・

音楽(おんがく)を聴(き)くと、緊張(きんちょう)を和(やわ)らげることができる。


Nghe nhạc có thể xoa dịu sự căng thẳng.
・

アロマオイルにはストレスを和(やわ)らげる効果(こうか)がある。


Tinh dầu thơm có tác dụng làm dịu căng thẳng.
17
矯正(する)
きょうせい(する)
nắn chỉnh, chỉnh sửa

小学生(しょうがくせい)のときに、歯(は)の矯正(きょうせい)を始(はじ)めた。

Tôi bắt đầu chỉnh nha khi còn học tiểu học.
Ví dụ thêm
・

視力(しりょく)を矯正(きょうせい)するためにコンタクトレンズを使(つか)っている。


Tôi dùng kính áp tròng để chỉnh thị lực.
・

歯(は)の矯正(きょうせい)には数年(すうねん)かかることが多(おお)い。


Việc chỉnh nha thường mất vài năm.
18
告知(する)
こくち(する)
thông báo, báo tin

医師(いし)からがんの告知(こくち)をされた。

Tôi được bác sĩ thông báo mắc bệnh ung thư.
Ví dụ thêm
・

病名(びょうめい)の告知(こくち)を受(う)けたとき、頭(あたま)が真(ま)っ白(しろ)になった。


Khi nhận được thông báo về tên bệnh, đầu óc tôi trở nên trống rỗng.
・

イベントの告知(こくち)をSNSで行(おこな)った。


Tôi đã thông báo sự kiện trên mạng xã hội.
19
同意(する)
どうい(する)
đồng ý

手術(しゅじゅつ)の同意書(どういしょ)に署名(しょめい)した。

Tôi đã ký vào đơn đồng ý phẫu thuật.
Ví dụ thêm
・

全員(ぜんいん)の同意(どうい)を得(え)てから、計画(けいかく)を進(すす)めることにした。


Chúng tôi quyết định tiến hành kế hoạch sau khi có sự đồng ý của tất cả mọi người.
・

彼(かれ)の意見(いけん)に同意(どうい)する人(ひと)は少(すく)なかった。


Ít người đồng ý với ý kiến của anh ấy.
20
面会(する)
めんかい(する)
thăm hỏi, gặp mặt

面会(めんかい)の時間(じかん)を調(しら)べて、お見舞(みま)いに行(い)く。

Tôi kiểm tra giờ thăm bệnh rồi đi thăm.
Ví dụ thêm
・

入院(にゅういん)中(ちゅう)の友人(ゆうじん)に面会(めんかい)に行(い)った。


Tôi đã đi thăm người bạn đang nằm viện.
・

面会(めんかい)時間(じかん)は午後(ごご)二(に)時(じ)から四(よん)時(じ)までです。


Giờ thăm bệnh là từ 2 giờ đến 4 giờ chiều.
21
付き添う
つきそう
đi cùng, túc trực bên cạnh

母(はは)が入院(にゅういん)している間(ま)、ずっと付(つ)き添(そ)った。

Tôi túc trực bên cạnh mẹ suốt thời gian mẹ nằm viện.
Ví dụ thêm
・

子(こ)どもの手術(しゅじゅつ)に付(つ)き添(そ)うために、会社(かいしゃ)を休(やす)んだ。


Tôi nghỉ làm để đi cùng con trong ca phẫu thuật.
・

高齢(こうれい)の父(ちち)に付(つ)き添(そ)って病院(びょういん)に行(い)った。


Tôi đi cùng bố già đến bệnh viện.
22
安静
あんせい
nghỉ ngơi, an tĩnh

今日(きょう)は一日(ひといち)安静(あんせい)にしていなければならない。

Hôm nay tôi phải nghỉ ngơi cả ngày.
Ví dụ thêm
・

医者(いしゃ)に安静(あんせい)にするように言(い)われた。


Bác sĩ bảo tôi phải nghỉ ngơi.
・

手術(しゅじゅつ)後(ご)は少(すく)なくとも一週間(いっしゅうかん)は安静(あんせい)が必要(ひつよう)だ。


Sau phẫu thuật cần nghỉ ngơi ít nhất một tuần.
23
尽くす
つくす
cống hiến, dốc hết sức

医者(いしゃ)は治療(ちりょう)に全力(ぜんりょく)を尽(つ)くしてくれた。

Bác sĩ đã dốc hết sức để điều trị cho tôi.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は会社(かいしゃ)のために力(ちから)を尽(つ)くした。


Anh ấy đã dốc hết sức vì công ty.
・

できる限(かぎ)りのことを尽(つ)くしたが、結果(けっか)は残念(ざんねん)だった。


Tôi đã làm hết sức có thể nhưng kết quả thật đáng tiếc.
24
踏み切る
ふみきる
quyết tâm thực hiện, giậm nhảy
①

医師(いし)の判断(はんだん)で、手術(しゅじゅつ)に踏(ふ)み切(き)った。

Dựa trên chẩn đoán của bác sĩ, chúng tôi quyết định tiến hành phẫu thuật.
②

高(こう)跳(と)びで踏(ふ)み切(き)るタイミングを間違(まちが)え、記録(きろく)が伸(の)びなかった。

Tôi giậm nhảy sai thời điểm trong môn nhảy cao nên không cải thiện được kỷ lục.
Ví dụ thêm
・

長年(ながねん)悩(なや)んだ末(すえ)、転職(てんしょく)に踏(ふ)み切(き)った。


Sau nhiều năm do dự, tôi đã quyết tâm chuyển việc.
・

会社(かいしゃ)は大規模(だいきぼ)なリストラに踏(ふ)み切(き)った。


Công ty đã quyết định tiến hành tái cơ cấu quy mô lớn.
25
手遅れ
ておくれ
quá muộn, quá trễ

もう少(すこ)しで手遅(ておく)れになるところだった。

Chút nữa thì đã quá muộn rồi.
Ví dụ thêm
・

がんは早期発見(そうきはっけん)が大切(たいせつ)で、手遅(ておく)れになってからでは遅(おそ)い。


Ung thư cần phát hiện sớm, khi đã quá muộn thì không kịp nữa.
・

手遅(ておく)れにならないうちに、すぐ病院(びょういん)に行(い)ったほうがいい。


Nên đi bệnh viện ngay trước khi quá muộn.
26
経過
けいか
quá trình, diễn biến

医師(いし)に治療(ちりょう)の詳(くわ)しい経過(けいか)を説明(せつめい)してもらう。

Tôi nhờ bác sĩ giải thích chi tiết về diễn biến quá trình điều trị.
Ví dụ thêm
・

手術(しゅじゅつ)後(ご)の経過(けいか)は順調(じゅんちょう)だ。


Diễn biến sau phẫu thuật rất thuận lợi.
・

三(さん)か月(げつ)が経過(けいか)したが、まだ回復(かいふく)していない。


Đã trải qua ba tháng nhưng vẫn chưa hồi phục.
27
二の次
にのつぎ
việc thứ yếu, không ưu tiên

仕事(しごと)は二(に)の次(つぎ)にして、まず治療(ちりょう)に集中(しゅうちゅう)する。

Gác công việc sang một bên, trước hết tập trung vào điều trị.
Ví dụ thêm
・

健康(けんこう)が一番(いちばん)大切(たいせつ)で、お金(かね)は二(に)の次(つぎ)だ。


Sức khỏe là quan trọng nhất, tiền bạc chỉ là thứ yếu.
・

彼(かれ)は成績(せいせき)は二(に)の次(つぎ)で、部活(ぶかつ)に夢中(むちゅう)だ。


Anh ấy không coi trọng thành tích học tập mà say mê hoạt động câu lạc bộ.
28
奇跡的な
きせきてきな
kỳ diệu, mang tính kỳ tích

奇跡的(きせきてき)に全快(ぜんかい)し、退院(たいいん)することができた。

Tôi hồi phục một cách kỳ diệu và đã có thể xuất viện.
Ví dụ thêm
・

大(だい)事故(じこ)に遭(あ)ったが、奇跡的(きせきてき)に命(いのち)が助(たす)かった。


Gặp tai nạn lớn nhưng đã sống sót một cách kỳ diệu.
・

彼(かれ)の奇跡(きせき)的(てき)な回復(かいふく)に、医師(いし)たちも驚(おどろ)いた。


Các bác sĩ cũng ngạc nhiên trước sự hồi phục kỳ diệu của anh ấy.
29
ひとりでに
tự nhiên, tự động

時(とき)には、ひとりでに病気(びょうき)が治(なお)ることもある。

Đôi khi bệnh có thể tự khỏi.
Ví dụ thêm
・

ドアがひとりでに開(ひら)いたので、びっくりした。


Cánh cửa tự nhiên mở ra nên tôi giật mình.
・

傷(きず)は小(ちい)さいので、ひとりでに治(なお)るだろう。


Vết thương nhỏ nên có lẽ sẽ tự lành.
30
全快(する)
ぜんかい(する)
hồi phục hoàn toàn sức khỏe

全快(ぜんかい)できると信(しん)じて治療(ちりょう)を続(つづ)ける。

Tôi tiếp tục điều trị với niềm tin có thể hồi phục hoàn toàn sức khỏe.
Ví dụ thêm
・

全快(ぜんかい)するまでにはまだ時間(じかん)がかかりそうだ。


Có vẻ vẫn cần thêm thời gian để hồi phục hoàn toàn.
・

全快(ぜんかい)をお祈(いの)りしています。


Tôi cầu chúc bạn sớm bình phục hoàn toàn.
31
薬局
やっきょく
hiệu thuốc, nhà thuốc

病院(びょういん)の近(ちか)くにある薬局(やっきょく)で、薬(くすり)をもらって帰(かえ)る。

Tôi nhận thuốc ở nhà thuốc gần bệnh viện rồi về nhà.
Ví dụ thêm
・

この薬局(やっきょく)は夜(よる)十時(ととき)まで営業(えいぎょう)している。


Nhà thuốc này mở cửa đến 10 giờ tối.
・

処方(しょほう)せんを持(も)って薬局(やっきょく)に行(い)った。


Tôi mang đơn thuốc đến nhà thuốc.
32
処方せん
しょほうせん
đơn thuốc, toa thuốc

受付(うけつけ)で処方(しょほう)せんをもらい、薬局(やっきょく)に持参(じさん)した。

Tôi nhận đơn thuốc ở quầy tiếp nhận rồi mang đến nhà thuốc.
Ví dụ thêm
・

処方(しょほう)せんなしでは買(か)えない薬(くすり)もある。


Cũng có loại thuốc không thể mua nếu không có đơn thuốc.
・

処方(しょほう)せんの有効期限(ゆうこうきげん)は四(よん)日間(にちかん)だ。


Thời hạn hiệu lực của đơn thuốc là bốn ngày.
33
ガーゼ
băng gạc

傷口(きずぐち)にガーゼを当(あ)てて保護(ほご)する。

Đắp băng gạc lên vết thương để bảo vệ.
Ví dụ thêm
・

ガーゼを交換(こうかん)する時間(じかん)ですよ。


Đến giờ thay băng gạc rồi.
・

消毒(しょうどく)してからガーゼを当(あ)てた。


Sau khi sát trùng, tôi đắp băng gạc lên.
34
薬剤師
やくざいし
dược sĩ

薬剤師(やくざいし)が薬(くすり)についてアドバイスしてくれた。

Dược sĩ đã tư vấn cho tôi về thuốc.
Ví dụ thêm
・

薬剤師(やくざいし)になるには、大学(だいがく)で六(ろく)年間(ねんかん)学(まな)ぶ必要(ひつよう)がある。


Để trở thành dược sĩ, cần học sáu năm ở đại học.
・

薬剤師(やくざいし)に薬(くすり)の飲(の)み合(あ)わせについて相談(そうだん)した。


Tôi đã tham khảo ý kiến dược sĩ về việc kết hợp dùng thuốc.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa