Từ vựng N1 - Chủ đề Bệnh và điều trị

# Từ vựng Ví dụ
1
肺炎
はいえん
bệnh viêm phổi

風邪かぜだとおもっていたが、肺炎はいえん診断しんだんされた。

Tôi cứ nghĩ là bị cảm cúm nhưng đi khám thì lại là viêm phổi.
Ví dụ thêm

高齢者こうれいしゃ肺炎はいえんにかかりやすいので、予防接種よぼうせっしゅけたほうがいい。


Người cao tuổi dễ mắc viêm phổi nên nên đi tiêm phòng.

肺炎はいえん治療ちりょうには抗生物質こうせいぶっしつ使つかわれることがおおい。


Thuốc kháng sinh thường được sử dụng trong điều trị viêm phổi.
2
気管支炎
きかんしえん
bệnh viêm phế quản

気管支炎きかんしえんになって、せきがまらない。

Bị viêm phế quản, ho mãi không dừng.
Ví dụ thêm

ふゆになると気管支炎きかんしえん再発さいはつしやすい。


Vào mùa đông, viêm phế quản dễ tái phát.

気管支炎きかんしえん診断しんだんされたので、しばらく仕事しごとやすむことにした。


Vì được chẩn đoán viêm phế quản nên tôi quyết định nghỉ làm một thời gian.
3
ぜん息
ぜんそく
bệnh hen suyễn

ぜんそくがひどくなって、いきができない。

Bệnh hen suyễn trở nặng và tôi không thể thở được.
Ví dụ thêm

ぜんそく発作ほっさきたら、すぐに吸入器きゅうにゅうき使つかってください。


Khi lên cơn hen suyễn, hãy dùng ống hít ngay lập tức.

どものころ、ぜんそく何度なんど入院にゅういんした。


Hồi nhỏ, tôi đã nhiều lần nhập viện vì hen suyễn.
4
皮膚炎
ひふえん
bệnh viêm da

環境かんきょうわって、皮膚炎ひふえん悪化あっかした。

Môi trường thay đổi, bệnh viêm da trở nên nặng hơn.
Ví dụ thêm

皮膚炎ひふえん原因げんいん特定とくていするために、アレルギー検査けんさけた。


Tôi đã làm xét nghiệm dị ứng để xác định nguyên nhân viêm da.

この洗剤せんざい皮膚炎ひふえんこしやすいので、手袋てぶくろをして使つかったほうがいい。


Chất tẩy rửa này dễ gây viêm da nên nên đeo găng tay khi sử dụng.
5
アトピー
viêm da cơ địa

どものころからアトピーになやまされている。

Tôi bị viêm da cơ địa hành hạ từ khi còn bé.
Ví dụ thêm

アトピーの症状しょうじょうおさえるために、毎日まいにちやくっている。


Tôi bôi thuốc hàng ngày để kiểm soát triệu chứng viêm da cơ địa.

アトピーは完全かんぜんなおすのがむずかしいとわれている。


Người ta nói rằng viêm da cơ địa rất khó chữa khỏi hoàn toàn.
6
うつ病
うつびょう
bệnh trầm cảm

うつびょう周囲しゅういひとになかなか理解りかいされない。

Bệnh trầm cảm không dễ được hiểu bởi những người xung quanh.
Ví dụ thêm

うつびょうはやめに治療ちりょうはじめることが大切たいせつだ。


Điều quan trọng là bắt đầu điều trị trầm cảm sớm.

仕事しごとのストレスが原因げんいんで、うつびょうになるひとえている。


Ngày càng nhiều người bị trầm cảm do căng thẳng trong công việc.
7
認知症
にんちしょう
chứng sa sút trí tuệ, chứng mất trí nhớ

祖母そぼ認知症にんちしょう確実かくじつ進行しんこうしている。

Chứng sa sút trí tuệ của bà tôi chắc chắn đang tiến triển.
Ví dụ thêm

認知症にんちしょう予防よぼうには、適度てきど運動うんどう社会しゃかいてき交流こうりゅう効果こうかてきだ。


Vận động vừa phải và giao lưu xã hội có hiệu quả trong việc phòng ngừa sa sút trí tuệ.

認知症にんちしょう患者かんじゃ介護かいごするのは、家族かぞくにとっておおきな負担ふたんだ。


Chăm sóc bệnh nhân sa sút trí tuệ là gánh nặng lớn đối với gia đình.
8
発病(する)
はつびょう(する)
phát bệnh

ぜんそく発病はつびょうすると完全かんぜんにはなおらない。

Hen suyễn một khi đã phát bệnh thì không thể chữa khỏi hoàn toàn.
Ví dụ thêm

かれさん十代じゅうだい糖尿病とうにょうびょう発病はつびょうした。


Anh ấy phát bệnh tiểu đường khi ở độ tuổi ba mươi.

発病はつびょう原因げんいんはまだはっきりしていない。


Nguyên nhân phát bệnh vẫn chưa rõ ràng.
9
慢性
まんせい
mãn tính

慢性まんせい病気びょうき治療ちりょう時間じかんがかかる。

Điều trị bệnh mãn tính cần có thời gian.
Ví dụ thêm

慢性まんせいてきかたこりになやまされている。


Tôi bị đau vai mãn tính hành hạ.

慢性まんせい胃炎いえん生活習慣せいかつしゅうかん見直みなおすことで改善かいぜんできる。


Viêm dạ dày mãn tính có thể cải thiện bằng cách thay đổi thói quen sinh hoạt.
10
中毒
ちゅうどく
ngộ độc, trúng độc

おな弁当べんとうべた全員ぜんいん食中毒しょくちゅうどくになった。

Tất cả mọi người ăn cùng một hộp cơm đều bị ngộ độc thực phẩm.
Ví dụ thêm

夏場なつば食中毒しょくちゅうどくとく注意ちゅうい必要ひつようだ。


Mùa hè cần đặc biệt chú ý đến ngộ độc thực phẩm.

一酸化炭素中毒いっさんかたんそちゅうどくふせぐために、換気かんきをしっかりしてください。


Hãy thông gió kỹ để phòng ngừa ngộ độc khí carbon monoxide.
11
応急
おうきゅう
sơ cứu, cấp cứu

かれ救急車きゅうきゅうしゃるまで、けがにん応急おうきゅう手当てあてをした。

Anh ấy đã sơ cứu cho người bị thương cho đến khi xe cấp cứu tới.
Ví dụ thêm

応急処置おうきゅうしょち方法ほうほうっておくことは大切たいせつだ。


Biết cách sơ cứu là điều rất quan trọng.

地震じしんそなえて、応急おうきゅうセットを準備じゅんびしておいた。


Tôi đã chuẩn bị bộ sơ cứu để phòng khi có động đất.
12
まれな
hiếm, hiếm có

この病気びょうきなおせる医者いしゃはまれだ。

Bác sĩ có thể chữa khỏi căn bệnh này rất hiếm.
Ví dụ thêm

この地域ちいきではゆきることはまれだ。


Ở khu vực này, tuyết rơi là điều hiếm có.

彼女かのじょのような才能さいのうひとはまれだ。


Người có tài năng như cô ấy rất hiếm.
13
うつぶせ
nằm sấp, úp mặt xuống

そのベッドにうつぶせになっててください。

Hãy nằm sấp xuống trên giường.
Ví dụ thêm

マッサージをけるとき、うつぶせの姿勢しせいになった。


Khi được massage, tôi nằm ở tư thế úp mặt xuống.

あかちゃんをうつぶせにかせるのは危険きけんだとわれている。


Người ta nói rằng cho trẻ sơ sinh nằm sấp là nguy hiểm.
14
カルテ
bệnh án, hồ sơ bệnh án

カルテに症状しょうじょうくわしく記入きにゅうされている。

Triệu chứng được ghi chi tiết trong bệnh án.
Ví dụ thêm

医師いしはカルテをながら、患者かんじゃ病歴びょうれき確認かくにんした。


Bác sĩ vừa xem bệnh án vừa xác nhận tiền sử bệnh của bệnh nhân.

最近さいきん電子でんしカルテを導入どうにゅうする病院びょういんえている。


Gần đây ngày càng nhiều bệnh viện áp dụng bệnh án điện tử.
15
冷却(する)
れいきゃく(する)
làm nguội, làm lạnh

ねつがあるので、冷却れいきゃくシートをおでこにる。

Vì bị sốt nên tôi dán miếng dán hạ sốt lên trán.
Ví dụ thêm

やけどをしたら、まず冷却れいきゃくすることが大切たいせつだ。


Khi bị bỏng, điều quan trọng trước tiên là làm mát vết thương.

機械きかい過熱かねつしたので、冷却装置れいきゃくそうち作動さどうさせた。


Máy bị quá nóng nên tôi đã khởi động thiết bị làm mát.
16
和らげる
やわらげる
làm dịu đi, xoa dịu

このくすりにはいたみをやわらげる効果こうかがある。

Thuốc này có tác dụng làm giảm cơn đau.
Ví dụ thêm

音楽おんがくくと、緊張きんちょうやわらげることができる。


Nghe nhạc có thể xoa dịu sự căng thẳng.

アロマオイルにはストレスをやわらげる効果こうかがある。


Tinh dầu thơm có tác dụng làm dịu căng thẳng.
17
矯正(する)
きょうせい(する)
nắn chỉnh, chỉnh sửa

小学生しょうがくせいのときに、矯正きょうせいはじめた。

Tôi bắt đầu chỉnh nha khi còn học tiểu học.
Ví dụ thêm

視力しりょく矯正きょうせいするためにコンタクトレンズを使つかっている。


Tôi dùng kính áp tròng để chỉnh thị lực.

矯正きょうせいには数年すうねんかかることがおおい。


Việc chỉnh nha thường mất vài năm.
18
告知(する)
こくち(する)
thông báo, báo tin

医師いしからがんの告知こくちをされた。

Tôi được bác sĩ thông báo mắc bệnh ung thư.
Ví dụ thêm

病名びょうめい告知こくちけたとき、あたましろになった。


Khi nhận được thông báo về tên bệnh, đầu óc tôi trở nên trống rỗng.

イベントの告知こくちをSNSでおこなった。


Tôi đã thông báo sự kiện trên mạng xã hội.
19
同意(する)
どうい(する)
đồng ý

手術しゅじゅつ同意書どういしょ署名しょめいした。

Tôi đã ký vào đơn đồng ý phẫu thuật.
Ví dụ thêm

全員ぜんいん同意どういてから、計画けいかくすすめることにした。


Chúng tôi quyết định tiến hành kế hoạch sau khi có sự đồng ý của tất cả mọi người.

かれ意見いけん同意どういするひとすくなかった。


Ít người đồng ý với ý kiến của anh ấy.
20
面会(する)
めんかい(する)
thăm hỏi, gặp mặt

面会めんかい時間じかん調しらべて、お見舞みまいにく。

Tôi kiểm tra giờ thăm bệnh rồi đi thăm.
Ví dụ thêm

入院にゅういんちゅう友人ゆうじん面会めんかいった。


Tôi đã đi thăm người bạn đang nằm viện.

面会めんかい時間じかん午後ごごからよんまでです。


Giờ thăm bệnh là từ 2 giờ đến 4 giờ chiều.
21
付き添う
つきそう
đi cùng, túc trực bên cạnh

はは入院にゅういんしている、ずっとった。

Tôi túc trực bên cạnh mẹ suốt thời gian mẹ nằm viện.
Ví dụ thêm

どもの手術しゅじゅつうために、会社かいしゃやすんだ。


Tôi nghỉ làm để đi cùng con trong ca phẫu thuật.

高齢こうれいちちって病院びょういんった。


Tôi đi cùng bố già đến bệnh viện.
22
安静
あんせい
nghỉ ngơi, an tĩnh

今日きょう一日ひといち安静あんせいにしていなければならない。

Hôm nay tôi phải nghỉ ngơi cả ngày.
Ví dụ thêm

医者いしゃ安静あんせいにするようにわれた。


Bác sĩ bảo tôi phải nghỉ ngơi.

手術しゅじゅつすくなくとも一週間いっしゅうかん安静あんせい必要ひつようだ。


Sau phẫu thuật cần nghỉ ngơi ít nhất một tuần.
23
尽くす
つくす
cống hiến, dốc hết sức

医者いしゃ治療ちりょう全力ぜんりょくくしてくれた。

Bác sĩ đã dốc hết sức để điều trị cho tôi.
Ví dụ thêm

かれ会社かいしゃのためにちからくした。


Anh ấy đã dốc hết sức vì công ty.

できるかぎりのことをくしたが、結果けっか残念ざんねんだった。


Tôi đã làm hết sức có thể nhưng kết quả thật đáng tiếc.
24
踏み切る
ふみきる
quyết tâm thực hiện, giậm nhảy

医師いし判断はんだんで、手術しゅじゅつった。

Dựa trên chẩn đoán của bác sĩ, chúng tôi quyết định tiến hành phẫu thuật.

こうびでるタイミングを間違まちがえ、記録きろくびなかった。

Tôi giậm nhảy sai thời điểm trong môn nhảy cao nên không cải thiện được kỷ lục.
Ví dụ thêm

長年ながねんなやんだすえ転職てんしょくった。


Sau nhiều năm do dự, tôi đã quyết tâm chuyển việc.

会社かいしゃ大規模だいきぼなリストラにった。


Công ty đã quyết định tiến hành tái cơ cấu quy mô lớn.
25
手遅れ
ておくれ
quá muộn, quá trễ

もうすこしで手遅ておくれになるところだった。

Chút nữa thì đã quá muộn rồi.
Ví dụ thêm

がんは早期発見そうきはっけん大切たいせつで、手遅ておくれになってからではおそい。


Ung thư cần phát hiện sớm, khi đã quá muộn thì không kịp nữa.

手遅ておくれにならないうちに、すぐ病院びょういんったほうがいい。


Nên đi bệnh viện ngay trước khi quá muộn.
26
経過
けいか
quá trình, diễn biến

医師いし治療ちりょうくわしい経過けいか説明せつめいしてもらう。

Tôi nhờ bác sĩ giải thích chi tiết về diễn biến quá trình điều trị.
Ví dụ thêm

手術しゅじゅつ経過けいか順調じゅんちょうだ。


Diễn biến sau phẫu thuật rất thuận lợi.

さんげつ経過けいかしたが、まだ回復かいふくしていない。


Đã trải qua ba tháng nhưng vẫn chưa hồi phục.
27
二の次
にのつぎ
việc thứ yếu, không ưu tiên

仕事しごとつぎにして、まず治療ちりょう集中しゅうちゅうする。

Gác công việc sang một bên, trước hết tập trung vào điều trị.
Ví dụ thêm

健康けんこう一番いちばん大切たいせつで、おかねつぎだ。


Sức khỏe là quan trọng nhất, tiền bạc chỉ là thứ yếu.

かれ成績せいせきつぎで、部活ぶかつ夢中むちゅうだ。


Anh ấy không coi trọng thành tích học tập mà say mê hoạt động câu lạc bộ.
28
奇跡的な
きせきてきな
kỳ diệu, mang tính kỳ tích

奇跡的きせきてき全快ぜんかいし、退院たいいんすることができた。

Tôi hồi phục một cách kỳ diệu và đã có thể xuất viện.
Ví dụ thêm

だい事故じこったが、奇跡的きせきてきいのちたすかった。


Gặp tai nạn lớn nhưng đã sống sót một cách kỳ diệu.

かれ奇跡きせきてき回復かいふくに、医師いしたちもおどろいた。


Các bác sĩ cũng ngạc nhiên trước sự hồi phục kỳ diệu của anh ấy.
29
ひとりでに
tự nhiên, tự động

ときには、ひとりでに病気びょうきなおることもある。

Đôi khi bệnh có thể tự khỏi.
Ví dụ thêm

ドアがひとりでにひらいたので、びっくりした。


Cánh cửa tự nhiên mở ra nên tôi giật mình.

きずちいさいので、ひとりでになおるだろう。


Vết thương nhỏ nên có lẽ sẽ tự lành.
30
全快(する)
ぜんかい(する)
hồi phục hoàn toàn sức khỏe

全快ぜんかいできるとしんじて治療ちりょうつづける。

Tôi tiếp tục điều trị với niềm tin có thể hồi phục hoàn toàn sức khỏe.
Ví dụ thêm

全快ぜんかいするまでにはまだ時間じかんがかかりそうだ。


Có vẻ vẫn cần thêm thời gian để hồi phục hoàn toàn.

全快ぜんかいをおいのりしています。


Tôi cầu chúc bạn sớm bình phục hoàn toàn.
31
薬局
やっきょく
hiệu thuốc, nhà thuốc

病院びょういんちかくにある薬局やっきょくで、くすりをもらってかえる。

Tôi nhận thuốc ở nhà thuốc gần bệnh viện rồi về nhà.
Ví dụ thêm

この薬局やっきょくよる十時とときまで営業えいぎょうしている。


Nhà thuốc này mở cửa đến 10 giờ tối.

処方しょほうせんをって薬局やっきょくった。


Tôi mang đơn thuốc đến nhà thuốc.
32
処方せん
しょほうせん
đơn thuốc, toa thuốc

受付うけつけ処方しょほうせんをもらい、薬局やっきょく持参じさんした。

Tôi nhận đơn thuốc ở quầy tiếp nhận rồi mang đến nhà thuốc.
Ví dụ thêm

処方しょほうせんなしではえないくすりもある。


Cũng có loại thuốc không thể mua nếu không có đơn thuốc.

処方しょほうせんの有効期限ゆうこうきげんよん日間にちかんだ。


Thời hạn hiệu lực của đơn thuốc là bốn ngày.
33
ガーゼ
băng gạc

傷口きずぐちにガーゼをてて保護ほごする。

Đắp băng gạc lên vết thương để bảo vệ.
Ví dụ thêm

ガーゼを交換こうかんする時間じかんですよ。


Đến giờ thay băng gạc rồi.

消毒しょうどくしてからガーゼをてた。


Sau khi sát trùng, tôi đắp băng gạc lên.
34
薬剤師
やくざいし
dược sĩ

薬剤師やくざいしくすりについてアドバイスしてくれた。

Dược sĩ đã tư vấn cho tôi về thuốc.
Ví dụ thêm

薬剤師やくざいしになるには、大学だいがくろく年間ねんかんまな必要ひつようがある。


Để trở thành dược sĩ, cần học sáu năm ở đại học.

薬剤師やくざいしくすりわせについて相談そうだんした。


Tôi đã tham khảo ý kiến dược sĩ về việc kết hợp dùng thuốc.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa