Từ vựng N1 - Chủ đề Tìm việc

# Từ vựng Ví dụ
1
有望な
ゆうぼうな
Có triển vọng, có tương lai

将来しょうらい有望ゆうぼう企業きぎょう就職しゅうしょくしたい。

Tôi muốn xin việc vào một doanh nghiệp có tương lai triển vọng.
Ví dụ thêm

かれ有望ゆうぼう若手わかて選手せんしゅとして注目ちゅうもくされている。


Anh ấy đang được chú ý với tư cách là một tuyển thủ trẻ có triển vọng.

この分野ぶんや有望ゆうぼう市場しじょうとして成長せいちょう期待きたいされている。


Lĩnh vực này được kỳ vọng sẽ phát triển như một thị trường đầy triển vọng.

有望ゆうぼう研究けんきゅう結果けっか発表はっぴょうされた。


Kết quả nghiên cứu đầy triển vọng đã được công bố.
2
弊社
へいしゃ
Công ty chúng tôi (khiêm nhường ngữ)

なぜ弊社へいしゃへの入社にゅうしゃ希望きぼうしているのですか。

Tại sao bạn muốn vào công ty chúng tôi?
Ví dụ thêm

弊社へいしゃ製品せいひんをご利用りよういただきありがとうございます。


Cảm ơn quý khách đã sử dụng sản phẩm của công ty chúng tôi.

弊社へいしゃでは現在げんざいあたらしいプロジェクトをすすめております。


Hiện tại công ty chúng tôi đang tiến hành một dự án mới.

弊社へいしゃ担当者たんとうしゃよりかえしご連絡れんらくいたします。


Người phụ trách của công ty chúng tôi sẽ liên lạc lại với quý khách.
3
新卒
しんそつ
Mới tốt nghiệp

日本にほんでは新卒しんそつけの求人きゅうじんおおい。

Ở Nhật Bản có rất nhiều tin tuyển dụng dành cho sinh viên mới tốt nghiệp.
Ví dụ thêm

新卒しんそつ初任給しょにんきゅう年々ねんねん上昇じょうしょうしている。


Mức lương khởi điểm của sinh viên mới tốt nghiệp đang tăng lên hàng năm.

新卒しんそつ大手企業おおてきぎょうはいるのは競争きょうそうはげしい。


Vào công ty lớn ngay khi mới tốt nghiệp thì sự cạnh tranh rất khốc liệt.

彼女かのじょ新卒しんそつ外資系企業がいしけいきぎょう採用さいようされた。


Cô ấy được tuyển dụng vào công ty nước ngoài ngay khi mới tốt nghiệp.
4
概要
がいよう
Khái quát, tóm lược, đại cương

企業きぎょう概要がいようをサイトで確認かくにんした。

Tôi đã xem khái quát về công ty trên trang web.
Ví dụ thêm

プロジェクトの概要がいよう説明せつめいしてください。


Hãy giải thích khái quát về dự án.

報告書ほうこくしょ最初さいしょ概要がいようをまとめた。


Tôi đã tóm lược ở phần đầu của báo cáo.

会議かいぎ概要がいようをメールで共有きょうゆうする。


Chia sẻ tóm lược cuộc họp qua email.
5
情熱
じょうねつ
Nhiệt huyết, đam mê

面接めんせつでは仕事しごとへの情熱じょうねつをアピールしたい。

Tôi muốn thể hiện nhiệt huyết của mình đối với công việc trong buổi phỏng vấn.
Ví dụ thêm

かれ音楽おんがくたいする情熱じょうねつつづけている。


Anh ấy vẫn luôn giữ nhiệt huyết đối với âm nhạc.

情熱じょうねつってめば、かなら成果せいかる。


Nếu dốc hết nhiệt huyết để nỗ lực, chắc chắn sẽ có kết quả.

教育きょういくへの情熱じょうねつがこの先生せんせい魅力みりょくだ。


Đam mê đối với giáo dục chính là sức hấp dẫn của thầy giáo này.
6
身だしなみ
みだしなみ
Diện mạo, tác phong, trang phục chỉnh tề

就職活動しゅうしょくかつどうではだしなみも重要じゅうよう要素ようそだ。

Trong hoạt động tìm kiếm việc làm, tác phong cũng là yếu tố quan trọng.
Ví dụ thêm

社会人しゃかいじんとしてだしなみにをつけるべきだ。


Là một người đi làm, nên chú ý đến tác phong bề ngoài.

だしなみがととのっていると、第一印象だいいちいんしょうがよくなる。


Nếu trang phục chỉnh tề, ấn tượng đầu tiên sẽ tốt hơn.

面接めんせつまえかがみだしなみをチェックした。


Trước buổi phỏng vấn, tôi đã kiểm tra diện mạo trước gương.
7
気合
きあい
Khí thế, tinh thần quyết tâm

就職活動しゅうしょくかつどうけて気合きあいれる。

Tôi lấy hết tinh thần cho hoạt động tìm kiếm việc làm.
Ví dụ thêm

試合前しあいまえ気合きあいれて準備じゅんびした。


Tôi đã lấy hết tinh thần để chuẩn bị trước trận đấu.

気合きあいりないと監督かんとくしかられた。


Tôi bị huấn luyện viên mắng vì thiếu khí thế.

あさから気合きあいれて仕事しごとんだ。


Từ sáng sớm tôi đã lấy hết tinh thần để bắt tay vào công việc.
8
臨む
のぞむ
Đối mặt, tham dự / nhìn ra

十分じゅうぶん準備じゅんびをして面接めんせつのぞむ。

Tôi chuẩn bị kỹ càng để tham dự buổi phỏng vấn.

うみのぞむホテルにまりたい。

Tôi muốn ở trong một khách sạn nhìn ra biển.
Ví dụ thêm

覚悟かくごめて試験しけんのぞんだ。


Tôi đã quyết tâm để đối mặt với kỳ thi.

やまのぞ景色けしき素晴すばらしかった。


Cảnh nhìn ra núi thật tuyệt vời.

緊張きんちょうしながらも、堂々どうどう大会たいかいのぞんだ。


Dù hồi hộp nhưng tôi vẫn đàng hoàng tham dự cuộc thi.
9
簡潔(な)
かんけつ(な)
Ngắn gọn, súc tích

簡潔かんけつ自己じこピーアールをどうぞ。(ナがた

Mời bạn giới thiệu ngắn gọn về bản thân.
Ví dụ thêm

報告書ほうこくしょ簡潔かんけつにまとめてください。


Hãy tổng hợp báo cáo một cách ngắn gọn.

かれ説明せつめいはいつも簡潔かんけつでわかりやすい。


Lời giải thích của anh ấy luôn ngắn gọn và dễ hiểu.

簡潔かんけつ文章ぶんしょうくには練習れんしゅう必要ひつようだ。


Để viết văn súc tích cần phải luyện tập.
10
らん
Mục, cột, ô (trong biểu mẫu)

毎日まいにちのように求人きゅうじんらんとおしている。

Hầu như mỗi ngày tôi đều xem qua mục tuyển dụng.
Ví dụ thêm

履歴書りれきしょ志望動機しぼうどうきらんなにけばいいですか。


Tôi nên viết gì vào mục động cơ ứng tuyển trong sơ yếu lý lịch?

新聞しんぶんのスポーツらん毎朝まいあさんでいる。


Tôi đọc mục thể thao trên báo mỗi sáng.

名前なまえらんにフリガナも記入きにゅうしてください。


Xin hãy điền cả phiên âm vào ô tên.
11
同上
どうじょう
Như trên

現在げんざい住所じゅうしょ連絡先れんらくさきおな場合ばあい連絡先れんらくさきは「同上どうじょう」で結構けっこうです。

Trường hợp địa chỉ hiện tại và nơi liên lạc giống nhau thì nơi liên lạc viết "như trên" là được.
Ví dụ thêm

学歴がくれきらんおな学校がっこうめいかえさず、「同上どうじょう」といた。


Thay vì viết lại tên trường giống nhau ở mục học vấn, tôi đã viết "như trên".

住所じゅうしょおなじなら「同上どうじょう」と記入きにゅうしてください。


Nếu địa chỉ giống nhau, xin hãy ghi "như trên".
12
プロフィール
Hồ sơ cá nhân, sơ lược tiểu sử

プロフィールに資格しかくなどをむ。

Tôi viết bằng cấp và các chứng chỉ vào hồ sơ cá nhân.
Ví dụ thêm

SNSのプロフィールを更新こうしんした。


Tôi đã cập nhật hồ sơ cá nhân trên mạng xã hội.

プロフィール写真しゃしん第一印象だいいちいんしょう影響えいきょうする。


Ảnh hồ sơ cá nhân ảnh hưởng đến ấn tượng đầu tiên.

応募者おうぼしゃのプロフィールを確認かくにんした。


Tôi đã xem hồ sơ cá nhân của người ứng tuyển.
13
プラスアルファ
Phần bổ sung, giá trị gia tăng

学歴がくれきくわえ、プラスアルファの能力のうりょくをアピールする。

Ngoài học vấn, tôi còn thể hiện thêm những năng lực bổ sung.
Ví dụ thêm

基本給きほんきゅうにプラスアルファの手当てあてがつく。


Ngoài lương cơ bản còn có thêm các khoản phụ cấp.

経験けいけんだけでなく、プラスアルファの資格しかくがあると有利ゆうりだ。


Không chỉ kinh nghiệm, mà có thêm bằng cấp bổ sung thì sẽ có lợi.

サービスにプラスアルファの価値かちくわえたい。


Tôi muốn thêm giá trị gia tăng cho dịch vụ.
14
駆使(する)
くし(する)
Tận dụng, vận dụng triệt để

語学力ごがくりょく駆使くしして、外資系がいしけい企業きぎょうはたらきたい。

Tôi muốn tận dụng năng lực ngoại ngữ để làm việc trong công ty nước ngoài.
Ví dụ thêm

最新さいしん技術ぎじゅつ駆使くししてプロジェクトを完成かんせいさせた。


Tôi đã vận dụng triệt để công nghệ mới nhất để hoàn thành dự án.

あらゆる手段しゅだん駆使くしして問題もんだい解決かいけつした。


Tôi đã tận dụng mọi phương tiện để giải quyết vấn đề.

彼女かのじょはITスキルを駆使くしして業務ぎょうむ効率こうりつした。


Cô ấy đã vận dụng triệt để kỹ năng IT để nâng cao hiệu quả công việc.
15
考慮(する)
こうりょ(する)
Xem xét, cân nhắc

しゃはこちらの事情じじょう考慮こうりょして、面接めんせつ変更へんこうしてくれた。

Công ty A đã xem xét hoàn cảnh của tôi và thay đổi ngày phỏng vấn cho tôi.
Ví dụ thêm

環境かんきょうへの影響えいきょう考慮こうりょして設計せっけい変更へんこうした。


Tôi đã thay đổi thiết kế sau khi cân nhắc tác động đến môi trường.

予算よさん考慮こうりょしたうえ計画けいかくてる必要ひつようがある。


Cần phải lập kế hoạch sau khi đã xem xét ngân sách.

相手あいて立場たちば考慮こうりょして発言はつげんすべきだ。


Nên cân nhắc lập trường của đối phương trước khi phát biểu.
16
携わる
たずさわる
Tham gia vào, dấn thân vào

福祉ふくしたずさわる仕事しごとがしたい。

Tôi muốn làm công việc liên quan đến phúc lợi xã hội.
Ví dụ thêm

長年ながねん教育きょういくたずさわってきた経験けいけんがある。


Tôi có kinh nghiệm tham gia vào lĩnh vực giáo dục nhiều năm.

このプロジェクトにたずさわることができて光栄こうえいです。


Tôi rất vinh dự được tham gia vào dự án này.

医療いりょうたずさわる人々ひとびと努力どりょく感謝かんしゃしている。


Tôi biết ơn sự nỗ lực của những người dấn thân trong lĩnh vực y tế.
17
心構え
こころがまえ
Sự chuẩn bị tinh thần, tâm thế

入社にゅうしゃ同時どうじ社会しゃかいひととしての心構こころがまえが不可欠ふかけつだ。

Tâm thế của một người trưởng thành trong xã hội là điều không thể thiếu ngay khi vào công ty.
Ví dụ thêm

災害さいがいそなえて心構こころがまえをしておくことが大切たいせつだ。


Việc chuẩn bị tinh thần để đề phòng thiên tai là rất quan trọng.

留学りゅうがくするまえ心構こころがまえが必要ひつようだ。


Trước khi đi du học cần phải có sự chuẩn bị tinh thần.

あたらしい仕事しごとたいする心構こころがまえをおしえてください。


Xin hãy cho tôi biết tâm thế cần có đối với công việc mới.
18
はきはき[と](する)
Rõ ràng, dứt khoát

むずかしい質問しつもんにもはきはきとこたえられた。

Tôi đã có thể trả lời những câu hỏi khó một cách rõ ràng, dứt khoát.
Ví dụ thêm

彼女かのじょははきはきした性格せいかく好感こうかんてる。


Cô ấy có tính cách dứt khoát nên gây được thiện cảm.

はきはきと挨拶あいさつできる社員しゃいん評価ひょうかたかい。


Nhân viên có thể chào hỏi rõ ràng, dứt khoát được đánh giá cao.

子供こどもがはきはきと自己紹介じこしょうかいをして、先生せんせいめられた。


Đứa trẻ tự giới thiệu bản thân rõ ràng và được thầy giáo khen.
19
振る舞う
ふるまう
Cư xử, ứng xử

たぶん面接めんせつちゅう自然しぜんえたとおもう。

Tôi nghĩ tôi đã có thể ứng xử một cách tự nhiên trong buổi phỏng vấn.
Ví dụ thêm

大人おとなとして礼儀れいぎただしくうべきだ。


Nên cư xử lịch sự với tư cách là người lớn.

かれ何事なにごともなかったようにった。


Anh ấy cư xử như thể không có chuyện gì xảy ra.

初対面しょたいめんひとまえでどうえばいいかわからない。


Tôi không biết nên ứng xử thế nào trước người lần đầu gặp mặt.
20
誇張(する)
こちょう(する)
Phóng đại, khoa trương

面接めんせつでは誇張こちょうせず、事実じじつをそのままべた。

Trong buổi phỏng vấn, tôi đã không nói phóng đại mà chỉ trình bày sự thật.
Ví dụ thêm

広告こうこく商品しょうひん効果こうか誇張こちょうしてはいけない。


Không được phóng đại hiệu quả sản phẩm trong quảng cáo.

かれはなしにはいつも誇張こちょうふくまれている。


Câu chuyện của anh ấy luôn có sự phóng đại.

誇張こちょうなしにえば、これは今年ことし最高さいこう映画えいがだ。


Nói không phóng đại thì đây là bộ phim hay nhất năm nay.
21
代わる代わる
かわるがわる
Luân phiên, lần lượt, thay phiên nhau

5人ごにん面接官めんせつかんからわるわる質問しつもんけた。

Tôi đã nhận câu hỏi lần lượt từ 5 người phỏng vấn.
Ví dụ thêm

子供こどもたちがわるわる発表はっぴょうした。


Các em nhỏ lần lượt thay phiên nhau phát biểu.

患者かんじゃ家族かぞくわるわるお見舞みまいにた。


Gia đình bệnh nhân thay phiên nhau đến thăm.

友人ゆうじんたちがわるわるあかちゃんをいた。


Bạn bè lần lượt thay nhau bế em bé.
22
雑談(する)
ざつだん(する)
Chuyện phiếm, nói chuyện bình thường

まず雑談ざつだんのようなスタイルで面接めんせつはじまった。

Trước tiên, cuộc phỏng vấn bắt đầu theo kiểu nói chuyện phiếm.
Ví dụ thêm

同僚どうりょう雑談ざつだんしながらコーヒーをんだ。


Tôi vừa uống cà phê vừa nói chuyện phiếm với đồng nghiệp.

会議かいぎまえすこ雑談ざつだんをして雰囲気ふんいきなごませた。


Trước cuộc họp, tôi nói chuyện phiếm một chút để làm không khí thoải mái hơn.

雑談ざつだんなかからビジネスチャンスがまれることもある。


Đôi khi cơ hội kinh doanh cũng nảy sinh từ những cuộc nói chuyện phiếm.
23
洞察力
どうさつりょく
Khả năng thấu hiểu, sức nhận định sâu sắc

ある質問しつもん洞察どうさつりょくをチェックされた。

Khả năng thấu hiểu của tôi đã bị kiểm tra bằng một câu hỏi nào đó.
Ví dụ thêm

すぐれたリーダーには洞察どうさつりょくもとめられる。


Một nhà lãnh đạo giỏi cần có khả năng thấu hiểu.

彼女かのじょ洞察どうさつりょくするどく、ひと本心ほんしん見抜みぬける。


Cô ấy có sức nhận định sâu sắc, có thể nhìn thấu tâm ý thật sự của người khác.

この小説しょうせつ社会しゃかいたいする洞察どうさつりょくちている。


Cuốn tiểu thuyết này tràn đầy sự nhận định sâu sắc về xã hội.
24
露骨な
ろこつな
Lộ liễu, không che giấu, trắng trợn

皮肉ひにくわれて、露骨ろこついやかおをしてしまった。

Bị mỉa mai nên tôi đã lộ ra vẻ mặt khó chịu không che giấu.
Ví dụ thêm

露骨ろこつ差別発言さべつはつげんゆるされない。


Những phát ngôn phân biệt đối xử lộ liễu là không thể chấp nhận được.

かれ露骨ろこつ不満ふまんあらわした。


Anh ấy thể hiện sự bất mãn một cách lộ liễu.

露骨ろこつ宣伝せんでん逆効果ぎゃくこうかになることがある。


Quảng cáo lộ liễu đôi khi lại phản tác dụng.
25
開封(する)
かいふう(する)
Mở (thư, bưu kiện đã niêm phong)

どきどきしながら、会社かいしゃからの通知つうち開封かいふうする。

Tôi hồi hộp mở thông báo từ công ty.
Ví dụ thêm

とどいた荷物にもつ開封かいふうして中身なかみ確認かくにんした。


Tôi mở bưu kiện đã gửi đến và kiểm tra bên trong.

開封かいふうはやめにおがりください。


Sau khi mở, xin hãy dùng sớm.

開封かいふう手紙てがみなんつうつかった。


Đã tìm thấy nhiều bức thư chưa mở.
26
あっせん(する)
Giới thiệu, môi giới

就職しゅうしょくをあっせんしてくれる業者ぎょうしゃわせた。

Tôi đã liên hệ với công ty môi giới việc làm.
Ví dụ thêm

労働ろうどう紛争ふんそうのあっせんを申請しんせいした。


Tôi đã nộp đơn xin giải quyết tranh chấp lao động qua trung gian.

知人ちじんのあっせんでアルバイトがつかった。


Nhờ sự giới thiệu của người quen, tôi đã tìm được việc làm thêm.

不動産ふどうさんのあっせん業者ぎょうしゃ相談そうだんした。


Tôi đã tham vấn với công ty môi giới bất động sản.
27
逸材
いつざい
Nhân tài xuất chúng, tài năng nổi bật

弊社へいしゃでは、国籍こくせきわず逸材いつざいもとめている。

Công ty chúng tôi đang tìm kiếm nhân tài xuất chúng không kể quốc tịch.
Ví dụ thêm

かれはスポーツかい逸材いつざいとして期待きたいされている。


Anh ấy được kỳ vọng là nhân tài xuất chúng trong giới thể thao.

逸材いつざいつけすのが人事部じんじぶ役割やくわりだ。


Tìm ra nhân tài xuất chúng là vai trò của bộ phận nhân sự.

この大学だいがくからはおおくの逸材いつざい輩出はいしゅつされている。


Nhiều nhân tài xuất chúng đã được đào tạo từ trường đại học này.
28
新人
しんじん
Người mới, nhân viên mới

3月さんがつはいると、新人しんじん研修けんしゅうはじまる。

Vào tháng 3, khóa đào tạo nhân viên mới bắt đầu.
Ví dụ thêm

新人しんじんにも意見いけんえる雰囲気ふんいきつくりたい。


Tôi muốn tạo ra bầu không khí để ngay cả nhân viên mới cũng có thể nêu ý kiến.

新人賞しんじんしょう受賞じゅしょうした作家さっか小説しょうせつんだ。


Tôi đã đọc tiểu thuyết của nhà văn đoạt giải tân binh.

新人しんじんのうちはたくさん失敗しっぱいしてまなぶものだ。


Khi còn là người mới thì phải thất bại nhiều để học hỏi.
29
正規
せいき
Chính quy, chính thức

志望しぼうしゃおおくは正規せいき社員しゃいんとして採用さいようされることを希望きぼうしている。

Rất nhiều người dự tuyển mong muốn được tuyển dụng làm nhân viên chính thức.
Ví dụ thêm

正規せいき手続てつづきをんで申請しんせいしてください。


Xin hãy nộp đơn theo đúng thủ tục chính thức.

正規せいき社員しゃいん非正規社員ひせいきしゃいん待遇たいぐう問題もんだいになっている。


Sự chênh lệch đãi ngộ giữa nhân viên chính thức và nhân viên không chính thức đang trở thành vấn đề.

正規せいき価格かかく購入こうにゅうした。


Tôi đã mua với giá chính thức.
30
原則
げんそく
Nguyên tắc

原則げんそくとして3か月間さんかげつかん試用しよう期間きかんだ。

Theo nguyên tắc thì thời gian thử việc là 3 tháng.
Ví dụ thêm

原則げんそくとして残業ざんぎょう禁止きんしされている。


Theo nguyên tắc, làm thêm giờ bị cấm.

この原則げんそくしたがって行動こうどうすべきだ。


Nên hành động tuân theo nguyên tắc này.

原則げんそくまもることが組織そしき信頼しんらいにつながる。


Tuân thủ nguyên tắc sẽ dẫn đến sự tin tưởng của tổ chức.
31
おおむね
Nhìn chung, phần lớn, đại khái

就職率しゅうしょくりつはおおむね回復かいふくしてきたとえるだろう。

Có thể nói tỉ lệ việc làm nhìn chung đã phục hồi.
Ví dụ thêm

計画けいかくはおおむね順調じゅんちょうすすんでいる。


Kế hoạch nhìn chung đang tiến triển thuận lợi.

参加者さんかしゃはおおむね満足まんぞくしているようだ。


Có vẻ như người tham gia nhìn chung đều hài lòng.

調査結果ちょうさけっかはおおむね予想通よそうどおりだった。


Kết quả điều tra nhìn chung đúng như dự đoán.
32
売り手
うりて
Người bán, bên bán

とし新卒採用しんそつさいよう市場しじょうだ。

Thị trường tuyển dụng sinh viên mới tốt nghiệp năm nay là thị trường của người bán (cầu lớn hơn cung).

ネットオークションのについて調しらべる。

Tôi tìm hiểu về người bán đấu giá trên mạng.
Ví dụ thêm

価格かかく交渉こうしょうおこなわれた。


Cuộc đàm phán giá đã diễn ra giữa người bán và người mua.

今年ことし市場しじょうなので、求職者きゅうしょくしゃ有利ゆうりだ。


Năm nay là thị trường của người bán nên có lợi cho người tìm việc.

責任せきにん商品しょうひん修理しゅうりしてもらった。


Sản phẩm đã được sửa chữa theo trách nhiệm của bên bán.
33
つきましては
Vì vậy, do đó (kính ngữ, dùng trong văn viết trang trọng)

採用さいよう決定けっていしました。つきましては、弊社へいしゃにおいでください。

Việc tuyển dụng đã được quyết định. Vì vậy, xin mời đến công ty chúng tôi.
Ví dụ thêm

会議かいぎ日程にってい変更へんこうになりました。つきましては、ご確認かくにんをおねがいいたします。


Lịch họp đã được thay đổi. Vì vậy, xin vui lòng xác nhận.

しん商品しょうひん発売はつばいいたします。つきましては、カタログをごらんください。


Chúng tôi sẽ ra mắt sản phẩm mới. Vì vậy, xin mời quý khách xem catalog.

来月らいげつより料金りょうきん改定かいていされます。つきましては、詳細しょうさい添付てんぷいたします。


Từ tháng sau, mức phí sẽ được thay đổi. Vì vậy, chúng tôi đính kèm chi tiết.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa