Từ vựng N1 - Chủ đề Tìm việc

# Từ vựng Ví dụ
1
有望な
ゆうぼうな
Có triển vọng, có tương lai

将来しょうらい有望ゆうぼう企業きぎょう就職しゅうしょくしたい。

Tôi muốn xin việc vào một doanh nghiệp có tương lai triển vọng.
2
弊社
へいしゃ
Công ty chúng tôi (khiêm nhường ngữ)

なぜ弊社へいしゃへの入社にゅうしゃ希望きぼうしているのですか。

Tại sao bạn muốn vào công ty chúng tôi?
3
新卒
しんそつ
Mới tốt nghiệp

日本にほんでは新卒しんそつけの求人きゅうじんおおい。

Ở Nhật Bản có rất nhiều tin tuyển dụng dành cho sinh viên mới tốt nghiệp.
4
概要
がいよう
Khái quát, tóm lược, đại cương

企業きぎょうちりをサイトで概要がいようする。

Tôi đã xem khái quát về công ty trên trang web.
5
情熱
じょうねつ
Nhiệt huyết, đam mê

面接めんせつでは仕事しごとへの情熱じょうねつをアピールしたい。

Tôi muốn thể hiện nhiệt huyết của mình đối với công việc trong buổi phỏng vấn.
6
身だしなみ
みだしなみ
Diện mạo, tác phong, trang phục chỉnh tề

就職しゅうしょく活動かつどうではだしなみも重要じゅうよう要素ようそだ。

Trong hoạt động tìm kiếm việc làm, tác phong cũng là yếu tố quan trọng.
7
気合
きあい
Khí thế, tinh thần quyết tâm

就職しゅうしょく活動かつどうけて気合きあいれる。

Tôi lấy hết tinh thần cho hoạt động tìm kiếm việc làm.
8
臨む
のぞむ
Đối mặt, tham dự / nhìn ra

十分じゅうぶん準備じゅんびをして面接めんせつのぞむ。
うみのぞむホテルにまりたい。

①Tôi chuẩn bị kỹ càng để tham dự buổi phỏng vấn. ②Tôi muốn ở trong một khách sạn nhìn ra biển.
9
簡潔(な)
かんけつ(な)
Ngắn gọn, súc tích

簡潔かんけつ自己じこピーアールをどうぞ。(ナ形)

Mời bạn giới thiệu ngắn gọn về bản thân.
10
らん
Mục, cột, ô (trong biểu mẫu)

毎日まいにちのように求人きゅうじんらんとおしている。

Hầu như mỗi ngày tôi đều xem qua mục tuyển dụng.
11
同上
どうじょう
Như trên

現在げんざい住所じゅうしょ連絡れんらくさきおな場合ばあい連絡れんらくさきは「同上どうじょう」で結構けっこうです。

Trường hợp địa chỉ hiện tại và nơi liên lạc giống nhau thì nơi liên lạc viết "như trên" là được.
12
プロフィール
Hồ sơ cá nhân, sơ lược tiểu sử

プロフィールに資格しかくなどを書き込かきこむ。

Tôi viết bằng cấp và các chứng chỉ vào hồ sơ cá nhân.
13
プラスアルファ
Phần bổ sung, giá trị gia tăng

学歴がくれきくわえ、プラスアルファの能力のうりょくをアピールする。

Ngoài học vấn, tôi còn thể hiện thêm những năng lực bổ sung.
14
駆使(する)
くし(する)
Tận dụng, vận dụng triệt để

語学ごがくりょく駆使くしして、外資がいしけい企業きぎょうはたらきたい。

Tôi muốn tận dụng năng lực ngoại ngữ để làm việc trong công ty nước ngoài.
15
考慮(する)
こうりょ(する)
Xem xét, cân nhắc

えいしゃはこちらの事情じじょう考慮こうりょして、面接めんせつ変更へんこうしてくれた。

Công ty A đã xem xét hoàn cảnh của tôi và thay đổi ngày phỏng vấn cho tôi.
16
携わる
たずさわる
Tham gia vào, dấn thân vào

福祉ふくしたずさわる仕事しごとがしたい。

Tôi muốn làm công việc liên quan đến phúc lợi xã hội.
17
心構え
こころがまえ
Sự chuẩn bị tinh thần, tâm thế

入社にゅうしゃ同時どうじ社会しゃかいじんとしての心構こころがまえが不可欠ふかけつだ。

Tâm thế của một người trưởng thành trong xã hội là điều không thể thiếu ngay khi vào công ty.
18
はきはき[と](する)
Rõ ràng, dứt khoát

むずかしい質問しつもんにもはきはきとこたえられた。

Tôi đã có thể trả lời những câu hỏi khó một cách rõ ràng, dứt khoát.
19
振る舞う
ふるまう
Cư xử, ứng xử

たぶん面接めんせつちゅう自然しぜん振る舞ふるまえたとおもう。

Tôi nghĩ tôi đã có thể ứng xử một cách tự nhiên trong buổi phỏng vấn.
20
誇張(する)
こちょう(する)
Phóng đại, khoa trương

面接めんせつでは誇張こちょうせず、事実じじつをそのままべた。

Trong buổi phỏng vấn, tôi đã không nói phóng đại mà chỉ trình bày sự thật.
21
代わる代わる
かわるがわる
Luân phiên, lần lượt, thay phiên nhau

5にん面接めんせつかんからわるわる質問しつもんけた。

Tôi đã nhận câu hỏi lần lượt từ 5 người phỏng vấn.
22
雑談(する)
ざつだん(する)
Chuyện phiếm, nói chuyện bình thường

まず雑談ざつだんのようなスタイルで面接めんせつはじまった。

Trước tiên, cuộc phỏng vấn bắt đầu theo kiểu nói chuyện phiếm.
23
洞察力
どうさつりょく
Khả năng thấu hiểu, sức nhận định sâu sắc

ある質問しつもん洞察どうさつりょくをチェックされた。

Khả năng thấu hiểu của tôi đã bị kiểm tra bằng một câu hỏi nào đó.
24
露骨な
ろこつな
Lộ liễu, không che giấu, trắng trợn

皮肉ひにくわれて、露骨ろこついやかおをしてしまった。

Bị mỉa mai nên tôi đã lộ ra vẻ mặt khó chịu không che giấu.
25
開封(する)
かいふう(する)
Mở (thư, bưu kiện đã niêm phong)

どきどきしながら、会社かいしゃからの通知つうち開封かいふうする。

Tôi hồi hộp mở thông báo từ công ty.
26
あっせん(する)
Giới thiệu, môi giới

就職しゅうしょくをあっせんしてくれる業者ぎょうしゃ問い合といあわせた。

Tôi đã liên hệ với công ty môi giới việc làm.
27
逸材
いつざい
Nhân tài xuất chúng, tài năng nổi bật

弊社へいしゃでは、国籍こくせきわず逸材いつざいもとめている。

Công ty chúng tôi đang tìm kiếm nhân tài xuất chúng không kể quốc tịch.
28
新人
しんじん
Người mới, nhân viên mới

3がつはいると、新人しんじん研修けんしゅうはじまる。

Vào tháng 3, khóa đào tạo nhân viên mới bắt đầu.
29
正規
せいき
Chính quy, chính thức

志望しぼうしゃおおくは正規せいき社員しゃいんとして採用さいようされることを希望きぼうしている。

Rất nhiều người dự tuyển mong muốn được tuyển dụng làm nhân viên chính thức.
30
原則
げんそく
Nguyên tắc

原則げんそくとして3か月かん試用しよう期間きかんだ。

Theo nguyên tắc thì thời gian thử việc là 3 tháng.
31
おおむね
Nhìn chung, phần lớn, đại khái

就職しゅうしょくりつはおおむね回復かいふくしてきたとえるだろう。

Có thể nói tỉ lệ việc làm nhìn chung đã phục hồi.
32
売り手
うりて
Người bán, bên bán

ねん新卒しんそつ採用さいよう売り手うりて市場しじょうだ。
②ネットオークションの売り手うりてについて調しらべる。

①Thị trường tuyển dụng sinh viên mới tốt nghiệp năm nay là thị trường của người bán (cầu lớn hơn cung). ②Tôi tìm hiểu về người bán đấu giá trên mạng.
33
つきましては
Vì vậy, do đó (kính ngữ, dùng trong văn viết trang trọng)

採用さいよう決定けっていしました。つきましては、弊社へいしゃにおいでください。

Việc tuyển dụng đã được quyết định. Vì vậy, xin mời đến công ty chúng tôi.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa