Từ vựng N1 - Chủ đề Tìm việc

# Từ vựng Ví dụ
1
有望な
ゆうぼうな
Có triển vọng, có tương lai
Từ liên quan
Đồng nghĩa 将来性(しょうらいせい)のある (có tương lai)、 見込(みこ)みのある (có triển vọng)
Trái nghĩa 絶望的(ぜつぼうてき)な (vô vọng)
Liên quan 逸材(いつざい) (nhân tài xuất chúng)、 将来(しょうらい) (tương lai)

将来(しょうらい)が有望(ゆうぼう)な企業(きぎょう)に就職(しゅうしょく)したい。

Tôi muốn xin việc vào một doanh nghiệp có tương lai triển vọng.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は有望(ゆうぼう)な若手(わかて)選手(せんしゅ)として注目(ちゅうもく)されている。


Anh ấy đang được chú ý với tư cách là một tuyển thủ trẻ có triển vọng.
・

この分野(ぶんや)は有望(ゆうぼう)な市場(しじょう)として成長(せいちょう)が期待(きたい)されている。


Lĩnh vực này được kỳ vọng sẽ phát triển như một thị trường đầy triển vọng.
・

有望(ゆうぼう)な研究(けんきゅう)結果(けっか)が発表(はっぴょう)された。


Kết quả nghiên cứu đầy triển vọng đã được công bố.
2
弊社
へいしゃ
Công ty chúng tôi (khiêm nhường ngữ)
Từ liên quan
Đồng nghĩa 当社(とうしゃ) (công ty chúng tôi)、 小社(しょうしゃ) (công ty chúng tôi (khiêm nhường))
Trái nghĩa 御社(おんしゃ) (quý công ty (văn nói))、 貴社(きしゃ) (quý công ty (văn viết))
Liên quan 謙譲語(けんじょうご) (khiêm nhường ngữ)

なぜ弊社(へいしゃ)への入社(にゅうしゃ)を希望(きぼう)しているのですか。

Tại sao bạn muốn vào công ty chúng tôi?
Ví dụ thêm
・

弊社(へいしゃ)の製品(せいひん)をご利用(りよう)いただきありがとうございます。


Cảm ơn quý khách đã sử dụng sản phẩm của công ty chúng tôi.
・

弊社(へいしゃ)では現在(げんざい)、新(あたら)しいプロジェクトを進(すす)めております。


Hiện tại công ty chúng tôi đang tiến hành một dự án mới.
・

弊社(へいしゃ)の担当者(たんとうしゃ)より折(お)り返(かえ)しご連絡(れんらく)いたします。


Người phụ trách của công ty chúng tôi sẽ liên lạc lại với quý khách.
3
新卒
しんそつ
Mới tốt nghiệp
Từ liên quan
Đồng nghĩa 新規学卒者(しんきがくそつしゃ) (người mới tốt nghiệp)
Trái nghĩa 中途採用(ちゅうとさいよう) (tuyển dụng người có kinh nghiệm)、 既卒(きそつ) (đã tốt nghiệp từ trước)
Liên quan 就職活動(しゅうしょくかつどう) (hoạt động tìm việc)、 新人(しんじん) (người mới)

日本(にほん)では新卒(しんそつ)向(む)けの求人(きゅうじん)が多(おお)い。

Ở Nhật Bản có rất nhiều tin tuyển dụng dành cho sinh viên mới tốt nghiệp.
Ví dụ thêm
・

新卒(しんそつ)の初任給(しょにんきゅう)は年々(ねんねん)上昇(じょうしょう)している。


Mức lương khởi điểm của sinh viên mới tốt nghiệp đang tăng lên hàng năm.
・

新卒(しんそつ)で大手企業(おおてきぎょう)に入(はい)るのは競争(きょうそう)が激(はげ)しい。


Vào công ty lớn ngay khi mới tốt nghiệp thì sự cạnh tranh rất khốc liệt.
・

彼女(かのじょ)は新卒(しんそつ)で外資系企業(がいしけいきぎょう)に採用(さいよう)された。


Cô ấy được tuyển dụng vào công ty nước ngoài ngay khi mới tốt nghiệp.
4
概要
がいよう
Khái quát, tóm lược, đại cương
Từ liên quan
Đồng nghĩa あらまし (đại khái, tóm lược)、 大要(たいよう) (đại ý, tóm tắt)、 要旨(ようし) (ý chính)
Trái nghĩa 詳細(しょうさい) (chi tiết)
Liên quan 要約(ようやく) (bản tóm tắt)

企業(きぎょう)の概要(がいよう)をサイトで確認(かくにん)した。

Tôi đã xem khái quát về công ty trên trang web.
Ví dụ thêm
・

プロジェクトの概要(がいよう)を説明(せつめい)してください。


Hãy giải thích khái quát về dự án.
・

報告書(ほうこくしょ)の最初(さいしょ)に概要(がいよう)をまとめた。


Tôi đã tóm lược ở phần đầu của báo cáo.
・

会議(かいぎ)の概要(がいよう)をメールで共有(きょうゆう)する。


Chia sẻ tóm lược cuộc họp qua email.
5
情熱
じょうねつ
Nhiệt huyết, đam mê
Từ liên quan
Đồng nghĩa 熱意(ねつい) (nhiệt tình)、 意欲(いよく) (ý chí, động lực)
Trái nghĩa 無気力(むきりょく) (thiếu sinh khí, uể oải)、 冷淡(れいたん) (lạnh nhạt, thờ ơ)
Liên quan 情熱的(じょうねつてき)な (nồng nhiệt, say mê)

面接(めんせつ)では仕事(しごと)への情熱(じょうねつ)をアピールしたい。

Tôi muốn thể hiện nhiệt huyết của mình đối với công việc trong buổi phỏng vấn.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は音楽(おんがく)に対(たい)する情熱(じょうねつ)を持(も)ち続(つづ)けている。


Anh ấy vẫn luôn giữ nhiệt huyết đối với âm nhạc.
・

情熱(じょうねつ)を持(も)って取(と)り組(く)めば、必(かなら)ず成果(せいか)が出(で)る。


Nếu dốc hết nhiệt huyết để nỗ lực, chắc chắn sẽ có kết quả.
・

教育(きょういく)への情熱(じょうねつ)がこの先生(せんせい)の魅力(みりょく)だ。


Đam mê đối với giáo dục chính là sức hấp dẫn của thầy giáo này.
6
身だしなみ
みだしなみ
Diện mạo, tác phong, trang phục chỉnh tề
Từ liên quan
Đồng nghĩa 身(み)なり (diện mạo, cách ăn mặc)、 装(よそお)い (trang phục, cách ăn vận)
Trái nghĩa だらしない (luộm thuộm, cẩu thả)
Liên quan 清潔感(せいけつかん) (cảm giác sạch sẽ)、 服装(ふくそう) (trang phục)

就職活動(しゅうしょくかつどう)では身(み)だしなみも重要(じゅうよう)な要素(ようそ)だ。

Trong hoạt động tìm kiếm việc làm, tác phong cũng là yếu tố quan trọng.
Ví dụ thêm
・

社会人(しゃかいじん)として身(み)だしなみに気(き)をつけるべきだ。


Là một người đi làm, nên chú ý đến tác phong bề ngoài.
・

身(み)だしなみが整(ととの)っていると、第一印象(だいいちいんしょう)がよくなる。


Nếu trang phục chỉnh tề, ấn tượng đầu tiên sẽ tốt hơn.
・

面接(めんせつ)前(まえ)に鏡(かがみ)で身(み)だしなみをチェックした。


Trước buổi phỏng vấn, tôi đã kiểm tra diện mạo trước gương.
7
気合
きあい
Khí thế, tinh thần quyết tâm
Từ liên quan
Đồng nghĩa 意気込(いきご)み (sự hăng hái, quyết tâm)、 気迫(きはく) (khí thế)
Trái nghĩa 無気力(むきりょく) (thiếu sinh khí)
Liên quan 気合(きあい)を入(い)れる (lấy tinh thần, dồn khí thế)

就職活動(しゅうしょくかつどう)に向(む)けて気合(きあい)を入(い)れる。

Tôi lấy hết tinh thần cho hoạt động tìm kiếm việc làm.
Ví dụ thêm
・

試合前(しあいまえ)に気合(きあい)を入(い)れて準備(じゅんび)した。


Tôi đã lấy hết tinh thần để chuẩn bị trước trận đấu.
・

気合(きあい)が足(た)りないと監督(かんとく)に叱(しか)られた。


Tôi bị huấn luyện viên mắng vì thiếu khí thế.
・

朝(あさ)から気合(きあい)を入(い)れて仕事(しごと)に取(と)り組(く)んだ。


Từ sáng sớm tôi đã lấy hết tinh thần để bắt tay vào công việc.
8
臨む
のぞむ
Đối mặt, tham dự / nhìn ra
Từ liên quan
Đồng nghĩa 臨席(りんせき)する (có mặt, tham dự)、 立(た)ち向(む)かう (đương đầu)、 面(めん)する (nhìn ra, hướng ra)
Trái nghĩa 逃(に)げる (bỏ chạy, trốn tránh)
Liên quan 面接(めんせつ) (phỏng vấn)、 本番(ほんばん) (lúc thực sự, buổi chính thức)
①

十分(じゅうぶん)に準備(じゅんび)をして面接(めんせつ)に臨(のぞ)む。

Tôi chuẩn bị kỹ càng để tham dự buổi phỏng vấn.
②

海(うみ)を臨(のぞ)むホテルに泊(と)まりたい。

Tôi muốn ở trong một khách sạn nhìn ra biển.
Ví dụ thêm
・

覚悟(かくご)を決(き)めて試験(しけん)に臨(のぞ)んだ。


Tôi đã quyết tâm để đối mặt với kỳ thi.
・

山(やま)を臨(のぞ)む景色(けしき)は素晴(すば)らしかった。


Cảnh nhìn ra núi thật tuyệt vời.
・

緊張(きんちょう)しながらも、堂々(どうどう)と大会(たいかい)に臨(のぞ)んだ。


Dù hồi hộp nhưng tôi vẫn đàng hoàng tham dự cuộc thi.
9
簡潔(な)
かんけつ(な)
Ngắn gọn, súc tích
Từ liên quan
Đồng nghĩa 手短(てみじか)な (ngắn gọn)、 簡明(かんめい)な (ngắn gọn rõ ràng)
Trái nghĩa 冗長(じょうちょう)な (dài dòng)、 くどい (dài dòng, lải nhải)
Liên quan 要点(ようてん) (điểm chính)

簡潔(かんけつ)に自己(じこ)ピーアールをどうぞ。(ナ形(がた))

Mời bạn giới thiệu ngắn gọn về bản thân.
Ví dụ thêm
・

報告書(ほうこくしょ)は簡潔(かんけつ)にまとめてください。


Hãy tổng hợp báo cáo một cách ngắn gọn.
・

彼(かれ)の説明(せつめい)はいつも簡潔(かんけつ)でわかりやすい。


Lời giải thích của anh ấy luôn ngắn gọn và dễ hiểu.
・

簡潔(かんけつ)な文章(ぶんしょう)を書(か)くには練習(れんしゅう)が必要(ひつよう)だ。


Để viết văn súc tích cần phải luyện tập.
10
欄
らん
Mục, cột, ô (trong biểu mẫu)
Từ liên quan
Đồng nghĩa 項目(こうもく) (hạng mục)、 枠(わく) (khung, ô)
Liên quan 記入(きにゅう)する (điền vào)、 空欄(くうらん) (ô trống)

毎日(まいにち)のように求人(きゅうじん)の欄(らん)に目(め)を通(とお)している。

Hầu như mỗi ngày tôi đều xem qua mục tuyển dụng.
Ví dụ thêm
・

履歴書(りれきしょ)の志望動機(しぼうどうき)の欄(らん)に何(なに)を書(か)けばいいですか。


Tôi nên viết gì vào mục động cơ ứng tuyển trong sơ yếu lý lịch?
・

新聞(しんぶん)のスポーツ欄(らん)を毎朝(まいあさ)読(よ)んでいる。


Tôi đọc mục thể thao trên báo mỗi sáng.
・

名前(なまえ)の欄(らん)にフリガナも記入(きにゅう)してください。


Xin hãy điền cả phiên âm vào ô tên.
11
同上
どうじょう
Như trên
Từ liên quan
Đồng nghĩa 同前(どうぜん) (như trước)、 右(みぎ)に同(おな)じ (giống như trên)
Liên quan 以下同文(いかどうぶん) (các phần sau giống vậy)、 欄(らん) (cột, ô)

現在(げんざい)の住所(じゅうしょ)と連絡先(れんらくさき)が同(おな)じ場合(ばあい)、連絡先(れんらくさき)は「同上(どうじょう)」で結構(けっこう)です。

Trường hợp địa chỉ hiện tại và nơi liên lạc giống nhau thì nơi liên lạc viết "như trên" là được.
Ví dụ thêm
・

学歴(がくれき)欄(らん)に同(おな)じ学校(がっこう)名(めい)を繰(く)り返(かえ)さず、「同上(どうじょう)」と書(か)いた。


Thay vì viết lại tên trường giống nhau ở mục học vấn, tôi đã viết "như trên".
・

住所(じゅうしょ)が同(おな)じなら「同上(どうじょう)」と記入(きにゅう)してください。


Nếu địa chỉ giống nhau, xin hãy ghi "như trên".
12
プロフィール
Hồ sơ cá nhân, sơ lược tiểu sử
Từ liên quan
Đồng nghĩa 経歴(けいれき) (lý lịch)、 略歴(りゃくれき) (tiểu sử tóm tắt)、 人物紹介(じんぶつしょうかい) (giới thiệu nhân vật)
Liên quan 自己紹介(じこしょうかい) (tự giới thiệu)、 履歴書(りれきしょ) (sơ yếu lý lịch)

プロフィールに資格(しかく)などを書(か)き込(こ)む。

Tôi viết bằng cấp và các chứng chỉ vào hồ sơ cá nhân.
Ví dụ thêm
・

SNSのプロフィールを更新(こうしん)した。


Tôi đã cập nhật hồ sơ cá nhân trên mạng xã hội.
・

プロフィール写真(しゃしん)は第一印象(だいいちいんしょう)に影響(えいきょう)する。


Ảnh hồ sơ cá nhân ảnh hưởng đến ấn tượng đầu tiên.
・

応募者(おうぼしゃ)のプロフィールを確認(かくにん)した。


Tôi đã xem hồ sơ cá nhân của người ứng tuyển.
13
プラスアルファ
Phần bổ sung, giá trị gia tăng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 付加価値(ふかかち) (giá trị gia tăng)、 おまけ (phần thêm, quà kèm)
Liên quan 強(つよ)み (điểm mạnh)

学歴(がくれき)に加(くわ)え、プラスアルファの能力(のうりょく)をアピールする。

Ngoài học vấn, tôi còn thể hiện thêm những năng lực bổ sung.
Ví dụ thêm
・

基本給(きほんきゅう)にプラスアルファの手当(てあて)がつく。


Ngoài lương cơ bản còn có thêm các khoản phụ cấp.
・

経験(けいけん)だけでなく、プラスアルファの資格(しかく)があると有利(ゆうり)だ。


Không chỉ kinh nghiệm, mà có thêm bằng cấp bổ sung thì sẽ có lợi.
・

サービスにプラスアルファの価値(かち)を加(くわ)えたい。


Tôi muốn thêm giá trị gia tăng cho dịch vụ.
14
駆使(する)
くし(する)
Tận dụng, vận dụng triệt để
Từ liên quan
Đồng nghĩa 使(つか)いこなす (sử dụng thành thạo)、 活用(かつよう)する (tận dụng)、 生(い)かす (phát huy)
Liên quan 技術(ぎじゅつ) (kỹ thuật)、 能力(のうりょく) (năng lực)

語学力(ごがくりょく)を駆使(くし)して、外資系(がいしけい)の企業(きぎょう)で働(はたら)きたい。

Tôi muốn tận dụng năng lực ngoại ngữ để làm việc trong công ty nước ngoài.
Ví dụ thêm
・

最新(さいしん)の技術(ぎじゅつ)を駆使(くし)してプロジェクトを完成(かんせい)させた。


Tôi đã vận dụng triệt để công nghệ mới nhất để hoàn thành dự án.
・

あらゆる手段(しゅだん)を駆使(くし)して問題(もんだい)を解決(かいけつ)した。


Tôi đã tận dụng mọi phương tiện để giải quyết vấn đề.
・

彼女(かのじょ)はITスキルを駆使(くし)して業務(ぎょうむ)を効率(こうりつ)化(か)した。


Cô ấy đã vận dụng triệt để kỹ năng IT để nâng cao hiệu quả công việc.
15
考慮(する)
こうりょ(する)
Xem xét, cân nhắc
Từ liên quan
Đồng nghĩa 検討(けんとう)する (xem xét)、 配慮(はいりょ)する (quan tâm, lưu ý)、 勘案(かんあん)する (cân nhắc)
Trái nghĩa 無視(むし)する (phớt lờ)
Liên quan 判断(はんだん) (phán đoán)

A社(しゃ)はこちらの事情(じじょう)を考慮(こうりょ)して、面接(めんせつ)日(び)を変更(へんこう)してくれた。

Công ty A đã xem xét hoàn cảnh của tôi và thay đổi ngày phỏng vấn cho tôi.
Ví dụ thêm
・

環境(かんきょう)への影響(えいきょう)を考慮(こうりょ)して設計(せっけい)を変更(へんこう)した。


Tôi đã thay đổi thiết kế sau khi cân nhắc tác động đến môi trường.
・

予算(よさん)を考慮(こうりょ)した上(うえ)で計画(けいかく)を立(た)てる必要(ひつよう)がある。


Cần phải lập kế hoạch sau khi đã xem xét ngân sách.
・

相手(あいて)の立場(たちば)を考慮(こうりょ)して発言(はつげん)すべきだ。


Nên cân nhắc lập trường của đối phương trước khi phát biểu.
16
携わる
たずさわる
Tham gia vào, dấn thân vào
Từ liên quan
Đồng nghĩa 従事(じゅうじ)する (làm, theo nghề)、 関(かか)わる (liên quan, dính líu)、 手掛(てが)ける (đảm nhận)
Trái nghĩa 手(て)を引(ひ)く (rút lui, rút tay)
Liên quan 職務(しょくむ) (nhiệm vụ công việc)

福祉(ふくし)に携(たずさ)わる仕事(しごと)がしたい。

Tôi muốn làm công việc liên quan đến phúc lợi xã hội.
Ví dụ thêm
・

長年(ながねん)、教育(きょういく)に携(たずさ)わってきた経験(けいけん)がある。


Tôi có kinh nghiệm tham gia vào lĩnh vực giáo dục nhiều năm.
・

このプロジェクトに携(たずさ)わることができて光栄(こうえい)です。


Tôi rất vinh dự được tham gia vào dự án này.
・

医療(いりょう)に携(たずさ)わる人々(ひとびと)の努力(どりょく)に感謝(かんしゃ)している。


Tôi biết ơn sự nỗ lực của những người dấn thân trong lĩnh vực y tế.
17
心構え
こころがまえ
Sự chuẩn bị tinh thần, tâm thế
Từ liên quan
Đồng nghĩa 覚悟(かくご) (sự quyết tâm, chuẩn bị tinh thần)、 心得(こころえ) (điều cần biết, phép tắc)、 気構(きがま)え (tư thế sẵn sàng)
Trái nghĩa 油断(ゆだん) (sự chủ quan)
Liên quan 姿勢(しせい) (thái độ)

入社(にゅうしゃ)と同時(どうじ)に社会(しゃかい)人(ひと)としての心構(こころがま)えが不可欠(ふかけつ)だ。

Tâm thế của một người trưởng thành trong xã hội là điều không thể thiếu ngay khi vào công ty.
Ví dụ thêm
・

災害(さいがい)に備(そな)えて心構(こころがま)えをしておくことが大切(たいせつ)だ。


Việc chuẩn bị tinh thần để đề phòng thiên tai là rất quan trọng.
・

留学(りゅうがく)する前(まえ)に心構(こころがま)えが必要(ひつよう)だ。


Trước khi đi du học cần phải có sự chuẩn bị tinh thần.
・

新(あたら)しい仕事(しごと)に対(たい)する心構(こころがま)えを教(おし)えてください。


Xin hãy cho tôi biết tâm thế cần có đối với công việc mới.
18
はきはき[と](する)
Rõ ràng, dứt khoát
Từ liên quan
Đồng nghĩa てきぱき (nhanh nhẹn, gọn gàng)、 はっきり (rõ ràng)
Trái nghĩa もごもご (lúng búng)、 ぐずぐず (lề mề, chần chừ)
Liên quan 受(う)け答(こた)え (cách đối đáp)

難(むずか)しい質問(しつもん)にもはきはきと答(こた)えられた。

Tôi đã có thể trả lời những câu hỏi khó một cách rõ ràng, dứt khoát.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)ははきはきした性格(せいかく)で好感(こうかん)が持(も)てる。


Cô ấy có tính cách dứt khoát nên gây được thiện cảm.
・

はきはきと挨拶(あいさつ)できる社員(しゃいん)は評価(ひょうか)が高(たか)い。


Nhân viên có thể chào hỏi rõ ràng, dứt khoát được đánh giá cao.
・

子供(こども)がはきはきと自己紹介(じこしょうかい)をして、先生(せんせい)に褒(ほ)められた。


Đứa trẻ tự giới thiệu bản thân rõ ràng và được thầy giáo khen.
19
振る舞う
ふるまう
Cư xử, ứng xử
Từ liên quan
Đồng nghĩa 行動(こうどう)する (hành động)、 処(しょ)する (xử sự)
Liên quan 態度(たいど) (thái độ)、 振(ふ)る舞(ま)い (cách cư xử)

たぶん面接(めんせつ)中(ちゅう)は自然(しぜん)に振(ふ)る舞(ま)えたと思(おも)う。

Tôi nghĩ tôi đã có thể ứng xử một cách tự nhiên trong buổi phỏng vấn.
Ví dụ thêm
・

大人(おとな)として礼儀(れいぎ)正(ただ)しく振(ふ)る舞(ま)うべきだ。


Nên cư xử lịch sự với tư cách là người lớn.
・

彼(かれ)は何事(なにごと)もなかったように振(ふ)る舞(ま)った。


Anh ấy cư xử như thể không có chuyện gì xảy ra.
・

初対面(しょたいめん)の人(ひと)の前(まえ)でどう振(ふ)る舞(ま)えばいいかわからない。


Tôi không biết nên ứng xử thế nào trước người lần đầu gặp mặt.
20
誇張(する)
こちょう(する)
Phóng đại, khoa trương
Từ liên quan
Đồng nghĩa 誇大(こだい) (sự phóng đại)、 大(おお)げさ (phóng đại, làm quá)、 水増(みずま)しする (thổi phồng)
Trái nghĩa 控(ひか)えめ (khiêm tốn, chừng mực)
Liên quan 誇張表現(こちょうひょうげん) (cách nói phóng đại)

面接(めんせつ)では誇張(こちょう)せず、事実(じじつ)をそのまま述(の)べた。

Trong buổi phỏng vấn, tôi đã không nói phóng đại mà chỉ trình bày sự thật.
Ví dụ thêm
・

広告(こうこく)で商品(しょうひん)の効果(こうか)を誇張(こちょう)してはいけない。


Không được phóng đại hiệu quả sản phẩm trong quảng cáo.
・

彼(かれ)の話(はなし)にはいつも誇張(こちょう)が含(ふく)まれている。


Câu chuyện của anh ấy luôn có sự phóng đại.
・

誇張(こちょう)なしに言(い)えば、これは今年(ことし)最高(さいこう)の映画(えいが)だ。


Nói không phóng đại thì đây là bộ phim hay nhất năm nay.
21
代わる代わる
かわるがわる
Luân phiên, lần lượt, thay phiên nhau
Từ liên quan
Đồng nghĩa 交互(こうご)に (luân phiên)、 順番(じゅんばん)に (theo lượt)、 交代(こうたい)で (thay phiên)
Trái nghĩa 一斉(いっせい)に (cùng một lúc)
Liên quan 順番(じゅんばん) (thứ tự, lượt)

5人(ごにん)の面接官(めんせつかん)から代(か)わる代(が)わる質問(しつもん)を受(う)けた。

Tôi đã nhận câu hỏi lần lượt từ 5 người phỏng vấn.
Ví dụ thêm
・

子供(こども)たちが代(か)わる代(が)わる発表(はっぴょう)した。


Các em nhỏ lần lượt thay phiên nhau phát biểu.
・

患者(かんじゃ)の家族(かぞく)が代(か)わる代(が)わるお見舞(みま)いに来(き)た。


Gia đình bệnh nhân thay phiên nhau đến thăm.
・

友人(ゆうじん)たちが代(か)わる代(が)わる赤(あか)ちゃんを抱(だ)いた。


Bạn bè lần lượt thay nhau bế em bé.
22
雑談(する)
ざつだん(する)
Chuyện phiếm, nói chuyện bình thường
Từ liên quan
Đồng nghĩa おしゃべり (chuyện phiếm)、 世間話(せけんばなし) (chuyện thường ngày)、 談笑(だんしょう) (trò chuyện vui vẻ)
Liên quan 会話(かいわ) (cuộc hội thoại)、 本題(ほんだい) (vấn đề chính)

まず雑談(ざつだん)のようなスタイルで面接(めんせつ)が始(はじ)まった。

Trước tiên, cuộc phỏng vấn bắt đầu theo kiểu nói chuyện phiếm.
Ví dụ thêm
・

同僚(どうりょう)と雑談(ざつだん)しながらコーヒーを飲(の)んだ。


Tôi vừa uống cà phê vừa nói chuyện phiếm với đồng nghiệp.
・

会議(かいぎ)の前(まえ)に少(すこ)し雑談(ざつだん)をして雰囲気(ふんいき)を和(なご)ませた。


Trước cuộc họp, tôi nói chuyện phiếm một chút để làm không khí thoải mái hơn.
・

雑談(ざつだん)の中(なか)からビジネスチャンスが生(う)まれることもある。


Đôi khi cơ hội kinh doanh cũng nảy sinh từ những cuộc nói chuyện phiếm.
23
洞察力
どうさつりょく
Khả năng thấu hiểu, sức nhận định sâu sắc
Từ liên quan
Đồng nghĩa 観察力(かんさつりょく) (khả năng quan sát)、 見識(けんしき) (kiến thức, tầm nhìn)、 眼力(がんりき) (nhãn lực, con mắt tinh tường)
Liên quan 鋭(するど)い (sắc bén)、 見抜(みぬ)く (nhìn thấu)

ある質問(しつもん)で洞察(どうさつ)力(りょく)をチェックされた。

Khả năng thấu hiểu của tôi đã bị kiểm tra bằng một câu hỏi nào đó.
Ví dụ thêm
・

優(すぐ)れたリーダーには洞察(どうさつ)力(りょく)が求(もと)められる。


Một nhà lãnh đạo giỏi cần có khả năng thấu hiểu.
・

彼女(かのじょ)は洞察(どうさつ)力(りょく)が鋭(するど)く、人(ひと)の本心(ほんしん)を見抜(みぬ)ける。


Cô ấy có sức nhận định sâu sắc, có thể nhìn thấu tâm ý thật sự của người khác.
・

この小説(しょうせつ)は社会(しゃかい)に対(たい)する洞察(どうさつ)力(りょく)に満(み)ちている。


Cuốn tiểu thuyết này tràn đầy sự nhận định sâu sắc về xã hội.
24
露骨な
ろこつな
Lộ liễu, không che giấu, trắng trợn
Từ liên quan
Đồng nghĩa あからさまな (trắng trợn, công khai)、 露(あら)わな (lộ rõ)、 むき出(だ)しの (trần trụi, lộ liễu)
Trái nghĩa 婉曲(えんきょく)な (uyển chuyển, vòng vo)、 控(ひか)えめな (kín đáo, chừng mực)
Liên quan 不快感(ふかいかん) (cảm giác khó chịu)

皮肉(ひにく)を言(い)われて、露骨(ろこつ)に嫌(いや)な顔(かお)をしてしまった。

Bị mỉa mai nên tôi đã lộ ra vẻ mặt khó chịu không che giấu.
Ví dụ thêm
・

露骨(ろこつ)な差別発言(さべつはつげん)は許(ゆる)されない。


Những phát ngôn phân biệt đối xử lộ liễu là không thể chấp nhận được.
・

彼(かれ)は露骨(ろこつ)に不満(ふまん)を表(あらわ)した。


Anh ấy thể hiện sự bất mãn một cách lộ liễu.
・

露骨(ろこつ)な宣伝(せんでん)は逆効果(ぎゃくこうか)になることがある。


Quảng cáo lộ liễu đôi khi lại phản tác dụng.
25
開封(する)
かいふう(する)
Mở (thư, bưu kiện đã niêm phong)
Từ liên quan
Đồng nghĩa 封(ふう)を切(き)る (bóc niêm phong)、 開(あ)ける (mở)
Trái nghĩa 封印(ふういん)する (niêm phong)、 密封(みっぷう)する (niêm kín)
Liên quan 封筒(ふうとう) (phong bì)、 未開封(みかいふう) (chưa mở)

どきどきしながら、会社(かいしゃ)からの通知(つうち)を開封(かいふう)する。

Tôi hồi hộp mở thông báo từ công ty.
Ví dụ thêm
・

届(とど)いた荷物(にもつ)を開封(かいふう)して中身(なかみ)を確認(かくにん)した。


Tôi mở bưu kiện đã gửi đến và kiểm tra bên trong.
・

開封(かいふう)後(ご)は早(はや)めにお召(め)し上(あ)がりください。


Sau khi mở, xin hãy dùng sớm.
・

未(み)開封(かいふう)の手紙(てがみ)が何(なん)通(つう)も見(み)つかった。


Đã tìm thấy nhiều bức thư chưa mở.
26
あっせん(する)
Giới thiệu, môi giới
Từ liên quan
Cách viết khác 斡旋(あっせん)する
Đồng nghĩa 仲介(ちゅうかい)する (làm trung gian)、 紹介(しょうかい)する (giới thiệu)
Liên quan 仲介業者(ちゅうかいぎょうしゃ) (công ty môi giới)、 就職(しゅうしょく) (tìm được việc)

就職(しゅうしょく)をあっせんしてくれる業者(ぎょうしゃ)に問(と)い合(あ)わせた。

Tôi đã liên hệ với công ty môi giới việc làm.
Ví dụ thêm
・

労働(ろうどう)紛争(ふんそう)のあっせんを申請(しんせい)した。


Tôi đã nộp đơn xin giải quyết tranh chấp lao động qua trung gian.
・

知人(ちじん)のあっせんでアルバイトが見(み)つかった。


Nhờ sự giới thiệu của người quen, tôi đã tìm được việc làm thêm.
・

不動産(ふどうさん)のあっせん業者(ぎょうしゃ)に相談(そうだん)した。


Tôi đã tham vấn với công ty môi giới bất động sản.
27
逸材
いつざい
Nhân tài xuất chúng, tài năng nổi bật
Từ liên quan
Đồng nghĩa 人材(じんざい) (nhân tài)、 英才(えいさい) (anh tài)、 傑物(けつぶつ) (người kiệt xuất)
Trái nghĩa 凡人(ぼんじん) (người tầm thường)
Liên quan 有望(ゆうぼう)な (có triển vọng)

弊社(へいしゃ)では、国籍(こくせき)を問(と)わず逸材(いつざい)を求(もと)めている。

Công ty chúng tôi đang tìm kiếm nhân tài xuất chúng không kể quốc tịch.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)はスポーツ界(かい)の逸材(いつざい)として期待(きたい)されている。


Anh ấy được kỳ vọng là nhân tài xuất chúng trong giới thể thao.
・

逸材(いつざい)を見(み)つけ出(だ)すのが人事部(じんじぶ)の役割(やくわり)だ。


Tìm ra nhân tài xuất chúng là vai trò của bộ phận nhân sự.
・

この大学(だいがく)からは多(おお)くの逸材(いつざい)が輩出(はいしゅつ)されている。


Nhiều nhân tài xuất chúng đã được đào tạo từ trường đại học này.
28
新人
しんじん
Người mới, nhân viên mới
Từ liên quan
Đồng nghĩa 新入社員(しんにゅうしゃいん) (nhân viên mới)、 新入(しんい)り (người mới vào)、 新顔(しんがお) (gương mặt mới)
Trái nghĩa ベテラン (người kỳ cựu)、 古株(ふるかぶ) (người lâu năm)
Liên quan 研修(けんしゅう) (đào tạo)

3月(さんがつ)に入(はい)ると、新人(しんじん)の研修(けんしゅう)が始(はじ)まる。

Vào tháng 3, khóa đào tạo nhân viên mới bắt đầu.
Ví dụ thêm
・

新人(しんじん)にも意見(いけん)を言(い)える雰囲気(ふんいき)を作(つく)りたい。


Tôi muốn tạo ra bầu không khí để ngay cả nhân viên mới cũng có thể nêu ý kiến.
・

新人賞(しんじんしょう)を受賞(じゅしょう)した作家(さっか)の小説(しょうせつ)を読(よ)んだ。


Tôi đã đọc tiểu thuyết của nhà văn đoạt giải tân binh.
・

新人(しんじん)のうちはたくさん失敗(しっぱい)して学(まな)ぶものだ。


Khi còn là người mới thì phải thất bại nhiều để học hỏi.
29
正規
せいき
Chính quy, chính thức
Từ liên quan
Đồng nghĩa 正式(せいしき) (chính thức)、 公式(こうしき) (chính thức)
Trái nghĩa 非正規(ひせいき) (không chính quy)
Liên quan 正社員(せいしゃいん) (nhân viên chính thức)、 雇用(こよう) (tuyển dụng, việc làm)

志望(しぼう)者(しゃ)の多(おお)くは正規(せいき)社員(しゃいん)として採用(さいよう)されることを希望(きぼう)している。

Rất nhiều người dự tuyển mong muốn được tuyển dụng làm nhân viên chính thức.
Ví dụ thêm
・

正規(せいき)の手続(てつづ)きを踏(ふ)んで申請(しんせい)してください。


Xin hãy nộp đơn theo đúng thủ tục chính thức.
・

正規(せいき)社員(しゃいん)と非正規社員(ひせいきしゃいん)の待遇(たいぐう)差(さ)が問題(もんだい)になっている。


Sự chênh lệch đãi ngộ giữa nhân viên chính thức và nhân viên không chính thức đang trở thành vấn đề.
・

正規(せいき)の価格(かかく)で購入(こうにゅう)した。


Tôi đã mua với giá chính thức.
30
原則
げんそく
Nguyên tắc
Từ liên quan
Đồng nghĩa 原理(げんり) (nguyên lý)、 基本(きほん) (cơ bản)、 建前(たてまえ) (nguyên tắc bề ngoài)
Trái nghĩa 例外(れいがい) (ngoại lệ)
Liên quan 規則(きそく) (quy tắc)

原則(げんそく)として3か月間(さんかげつかん)は試用(しよう)期間(きかん)だ。

Theo nguyên tắc thì thời gian thử việc là 3 tháng.
Ví dụ thêm
・

原則(げんそく)として残業(ざんぎょう)は禁止(きんし)されている。


Theo nguyên tắc, làm thêm giờ bị cấm.
・

この原則(げんそく)に従(したが)って行動(こうどう)すべきだ。


Nên hành động tuân theo nguyên tắc này.
・

原則(げんそく)を守(まも)ることが組織(そしき)の信頼(しんらい)につながる。


Tuân thủ nguyên tắc sẽ dẫn đến sự tin tưởng của tổ chức.
31
おおむね
Nhìn chung, phần lớn, đại khái
Từ liên quan
Đồng nghĩa 大体(だいたい) (đại khái)、 ほぼ (gần như)、 概(がい)して (nhìn chung)
Trái nghĩa 完全(かんぜん)に (hoàn toàn)
Liên quan 概要(がいよう) (khái quát)

就職率(しゅうしょくりつ)はおおむね回復(かいふく)してきたと言(い)えるだろう。

Có thể nói tỉ lệ việc làm nhìn chung đã phục hồi.
Ví dụ thêm
・

計画(けいかく)はおおむね順調(じゅんちょう)に進(すす)んでいる。


Kế hoạch nhìn chung đang tiến triển thuận lợi.
・

参加者(さんかしゃ)はおおむね満足(まんぞく)しているようだ。


Có vẻ như người tham gia nhìn chung đều hài lòng.
・

調査結果(ちょうさけっか)はおおむね予想通(よそうどお)りだった。


Kết quả điều tra nhìn chung đúng như dự đoán.
32
売り手
うりて
Người bán, bên bán
Từ liên quan
Đồng nghĩa 売(う)り主(ぬし) (người bán)、 販売者(はんばいしゃ) (người bán hàng)
Trái nghĩa 買(か)い手(て) (người mua)
Liên quan 売(う)り手市場(てしじょう) (thị trường của người bán)、 取引(とりひき) (giao dịch)
①

年(とし)の新卒採用(しんそつさいよう)は売(う)り手(て)市場(しじょう)だ。

Thị trường tuyển dụng sinh viên mới tốt nghiệp năm nay là thị trường của người bán (cầu lớn hơn cung).
②

ネットオークションの売(う)り手(て)について調(しら)べる。

Tôi tìm hiểu về người bán đấu giá trên mạng.
Ví dụ thêm
・

売(う)り手(て)と買(か)い手(て)の間(ま)で価格(かかく)交渉(こうしょう)が行(おこな)われた。


Cuộc đàm phán giá đã diễn ra giữa người bán và người mua.
・

今年(ことし)は売(う)り手(て)市場(しじょう)なので、求職者(きゅうしょくしゃ)に有利(ゆうり)だ。


Năm nay là thị trường của người bán nên có lợi cho người tìm việc.
・

売(う)り手(て)の責任(せきにん)で商品(しょうひん)を修理(しゅうり)してもらった。


Sản phẩm đã được sửa chữa theo trách nhiệm của bên bán.
33
つきましては
Vì vậy, do đó (kính ngữ, dùng trong văn viết trang trọng)
Từ liên quan
Đồng nghĩa したがいまして (vì vậy)、 そこで (do đó)、 よって (bởi vậy)
Liên quan 敬語(けいご) (kính ngữ)、 ビジネス文書(ぶんしょ) (văn bản kinh doanh)

採用(さいよう)が決定(けってい)しました。つきましては、弊社(へいしゃ)においでください。

Việc tuyển dụng đã được quyết định. Vì vậy, xin mời đến công ty chúng tôi.
Ví dụ thêm
・

会議(かいぎ)の日程(にってい)が変更(へんこう)になりました。つきましては、ご確認(かくにん)をお願(ねが)いいたします。


Lịch họp đã được thay đổi. Vì vậy, xin vui lòng xác nhận.
・

新(しん)商品(しょうひん)を発売(はつばい)いたします。つきましては、カタログをご覧(らん)ください。


Chúng tôi sẽ ra mắt sản phẩm mới. Vì vậy, xin mời quý khách xem catalog.
・

来月(らいげつ)より料金(りょうきん)が改定(かいてい)されます。つきましては、詳細(しょうさい)を添付(てんぷ)いたします。


Từ tháng sau, mức phí sẽ được thay đổi. Vì vậy, chúng tôi đính kèm chi tiết.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa