Từ vựng N1 - Chủ đề Mối quan hệ rộng
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
対人関係たいじんかんけいQuan hệ giữa người với người, mối quan hệ đối nhân |
|
|
2
|
義理ぎりTình nghĩa, lễ nghĩa, bổn phận / (họ hàng) bên chồng/vợ |
① |
|
3
|
円滑なえんかつなtrôi chảy, trơn tru, suôn sẻ |
|
|
4
|
踏み込むふみこむcan thiệp, xen vào, bước sâu vào |
|
|
5
|
嫌がらせ(する)いやがらせ(する)quấy rối, quấy rầy |
|
|
6
|
告げ口(する)つげぐち(する)mách lẻo |
|
|
7
|
行き違いいきちがい/ゆきちがいlệch nhau, hiểu nhầm, trái ngược nhau |
① |
|
8
|
敬遠(する)けいえん(する)tránh xa, giữ khoảng cách, kính nhi viễn chi |
|
|
9
|
こじれるtrở nên rắc rối, trở nên phức tạp, trầm trọng hơn |
|
|
10
|
けなすchê bai, dèm pha, hạ thấp |
|
|
11
|
罵るののしるmắng nhiếc, chửi rủa |
|
|
12
|
陰口かげぐちnói xấu sau lưng |
|
|
13
|
絡むからむliên quan, vướng vào, quấy rối, rối |
①トラブルにお金の |
|
14
|
怒りいかりsự giận dữ, cơn tức giận |
|
|
15
|
震わせるふるわせるlàm rung, làm run |
|
|
16
|
人目ひとめcái nhìn của thiên hạ, mắt người đời |
|
|
17
|
意地いじsự ngang bướng, bướng bỉnh / ác ý, xấu tính |
① |
|
18
|
なだめるdỗ dành, làm dịu, xoa dịu |
|
|
19
|
開き直るひらきなおるlật ngược thái độ, trở mặt, bất chấp |
みんなに |
|
20
|
軽べつ(する)けいべつ(する)khinh miệt, coi thường |
|
|
21
|
割り切るわりきるtách bạch, chấp nhận thực tế, dứt khoát |
|
|
22
|
下心したごころđộng cơ ngầm, ý đồ thầm kín |
|
|
23
|
素っ気ないそっけないlạnh nhạt, thờ ơ |
あの |
|
24
|
相づちを打つあいづちをうつhưởng ứng, đệm lời, tỏ ý đồng tình trong hội thoại |
|
|
25
|
赤の他人あかのたにんngười dưng, người hoàn toàn xa lạ |
|
|
26
|
煩わしいわずらわしいphiền toái, phiền hà, rườm rà |
|
|
27
|
構うかまうbận tâm, để ý, quan tâm |
|
|
28
|
きっぱり[と](する)thẳng thừng, dứt khoát |
|
|
29
|
くれぐれもnhất thiết, tha thiết, xin hãy (dùng để nhấn mạnh lời nhờ vả hoặc cảnh báo) |
|

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②