Từ vựng N1 - Chủ đề Mối quan hệ rộng

# Từ vựng Ví dụ
1
対人関係
たいじんかんけい
Quan hệ giữa người với người, mối quan hệ đối nhân

社会しゃかいると、対人たいじん関係かんけい苦労くろうすることがおおい。

Bước ra ngoài xã hội, có rất nhiều khó khăn trong quan hệ giữa người với người.
Ví dụ thêm

対人たいじん関係かんけいなや若者わかものえているという調査結果ちょうさけっか発表はっぴょうされた。


Kết quả điều tra cho thấy ngày càng nhiều người trẻ gặp khó khăn trong quan hệ giữa người với người.

彼女かのじょ対人たいじん関係かんけいのスキルがたかく、だれとでもうまくやっていける。


Cô ấy có kỹ năng giao tiếp cao, có thể hòa hợp với bất kỳ ai.

対人たいじん関係かんけいのストレスが原因げんいん体調たいちょうくずひとすくなくない。


Không ít người bị ảnh hưởng sức khỏe vì căng thẳng trong quan hệ đối nhân.
2
義理
ぎり
Tình nghĩa, lễ nghĩa, bổn phận / (họ hàng) bên chồng/vợ

ひととのいでは義理ぎり大切たいせつにしなければならない。

Quan hệ người với người thì tình nghĩa rất quan trọng.

義理ぎりちちははも、とてもいいじんだ。

Bố mẹ chồng/vợ cũng đều là người rất tốt.
Ví dụ thêm

義理ぎりチョコをもらったが、おかえしになやんでいる。


Tôi nhận được sô-cô-la xã giao nhưng đang phân vân chuyện đáp lễ.

義理ぎりあねとはなかがよく、よく一緒いっしょものく。


Tôi rất hợp với chị dâu/chị chồng, thường đi mua sắm cùng nhau.

義理ぎりくような行動こうどうをすると、信用しんよううしなう。


Nếu hành xử thiếu tình nghĩa thì sẽ mất uy tín.
3
円滑な
えんかつな
trôi chảy, trơn tru, suôn sẻ

円滑えんかつ人間関係にんげんかんけいかせないのは、義理ぎりおもいやりだ。

Việc không thể thiếu trong mối quan hệ suôn sẻ giữa người với người chính là tình nghĩa và sự quan tâm.
Ví dụ thêm

会議かいぎ円滑えんかつすすむよう、事前じぜん資料しりょう配布はいふした。


Tôi đã phát tài liệu trước để cuộc họp diễn ra suôn sẻ.

円滑えんかつなコミュニケーションのためには、相手あいて立場たちば理解りかいすることが大切たいせつだ。


Để giao tiếp trôi chảy, điều quan trọng là phải hiểu lập trường của đối phương.

あたらしいシステムの導入どうにゅうにより、業務ぎょうむ円滑えんかつおこなわれるようになった。


Nhờ triển khai hệ thống mới, công việc được tiến hành trơn tru hơn.
4
踏み込む
ふみこむ
can thiệp, xen vào, bước sâu vào

ひと生活せいかつにあまりまず、すこ距離きょりたもつ。

Đừng can thiệp quá vào cuộc sống của người khác, hãy giữ khoảng cách một chút.
Ví dụ thêm

警察けいさつ犯人はんにんかくんだ。


Cảnh sát đã đột nhập vào hang ổ của tội phạm.

この問題もんだいについてもうすこんで議論ぎろんする必要ひつようがある。


Cần phải thảo luận sâu hơn về vấn đề này.

プライベートな話題わだいむのは失礼しつれいだ。


Xen vào chuyện riêng tư là bất lịch sự.
5
嫌がらせ(する)
いやがらせ(する)
quấy rối, quấy rầy

となり部屋へやひといやがらせをされてこまっている。

Tôi thấy khốn khổ vì bị quấy rối bởi người phòng bên cạnh.
Ví dụ thêm

職場しょくばでのいやがらせは法律ほうりつ禁止きんしされている。


Hành vi quấy rối tại nơi làm việc bị pháp luật cấm.

いやがらせをけたら、すぐに上司じょうし相談窓口そうだんまどぐち報告ほうこくすべきだ。


Nếu bị quấy rối, bạn nên báo ngay cho cấp trên hoặc bộ phận tư vấn.

匿名とくめいいやがらせのメールをおく行為こうい卑劣ひれつだ。


Hành vi gửi email quấy rối ẩn danh là hèn hạ.
6
告げ口(する)
つげぐち(する)
mách lẻo

会社かいしゃ同僚どうりょうわたしのミスを上司じょうしぐちした。

Đồng nghiệp của tôi đã mách lẻo với sếp về lỗi của tôi.
Ví dụ thêm

子供こども兄弟きょうだいのいたずらをおやぐちした。


Đứa trẻ đã mách lẻo với bố mẹ về trò nghịch ngợm của anh chị em.

ぐちばかりするひとは、まわりから信頼しんらいされない。


Người hay mách lẻo sẽ không được những người xung quanh tin tưởng.

友人ゆうじん秘密ひみつぐちするのは裏切うらぎりだ。


Mách lẻo bí mật của bạn bè là hành vi phản bội.
7
行き違い
いきちがい/ゆきちがい
lệch nhau, hiểu nhầm, trái ngược nhau

かれわせしたが、ちがいでえなかった。

Tôi có hẹn gặp anh ấy nhưng bị lệch nhau nên không gặp được.

ちがいがあって、荷物にもつとどかなかった。

Có sự nhầm lẫn nên hàng hóa không được chuyển đến.
Ví dụ thêm

メールのちがいで、会議かいぎ時間じかん変更へんこうされたことをらなかった。


Do email bị lệch nhau nên tôi không biết giờ họp đã thay đổi.

手紙てがみちがいになり、返事へんじおくれてしまった。


Thư bị lệch nhau nên việc hồi âm bị chậm trễ.

たがいの連絡れんらくちがいがあったようで、おな仕事しごと二人ふたりでやってしまった。


Có vẻ đã có sự nhầm lẫn trong liên lạc giữa hai bên nên cả hai người đều làm cùng một công việc.
8
敬遠(する)
けいえん(する)
tránh xa, giữ khoảng cách, kính nhi viễn chi

かれあくじんではないが、みんなに敬遠けいえんされている。

Anh ấy không phải người xấu nhưng bị mọi người tránh xa.
Ví dụ thêm

あの上司じょうしきびしすぎるので、部下ぶか敬遠けいえんされがちだ。


Vì sếp đó quá nghiêm khắc nên hay bị nhân viên tránh xa.

健康けんこうあくいとりつつも、敬遠けいえんしていた野菜やさいべるようにした。


Dù biết là không tốt cho sức khỏe nhưng tôi đã cố ăn những loại rau mà mình hay tránh.

むずかしそうだからと敬遠けいえんせずに、まずは挑戦ちょうせんしてみよう。


Đừng tránh xa chỉ vì thấy có vẻ khó, hãy thử thách trước đã.
9
こじれる
trở nên rắc rối, trở nên phức tạp, trầm trọng hơn

はなしがこじれて、関係かんけい改善かいぜんむずかしい状況じょうきょうだ。

Câu chuyện trở nên rắc rối, tình hình cải thiện quan hệ thật là khó khăn.
Ví dụ thêm

風邪かぜがこじれて肺炎はいえんになってしまった。


Cảm lạnh trở nặng thành viêm phổi.

交渉こうしょうがこじれて、契約締結けいやくていけつまで半年はんとしもかかった。


Đàm phán trở nên phức tạp nên phải mất nửa năm mới ký được hợp đồng.

問題もんだいがこじれるまえに、はやめに対処たいしょしたほうがいい。


Nên xử lý sớm trước khi vấn đề trở nên rắc rối.
10
けなす
chê bai, dèm pha, hạ thấp

一方的いっぽうてき相手あいてをけなしても、なにとくにもならない。

Dù có chê bai đối phương một cách phiến diện thì cũng chẳng thu được lợi gì.
Ví dụ thêm

ひと作品さくひんをけなすのは簡単かんたんだが、自分じぶんつくるのはむずかしい。


Chê bai tác phẩm của người khác thì dễ, nhưng tự mình làm thì khó.

彼女かのじょなにをしてもけなされるので、自信じしんうしなってしまった。


Cô ấy làm gì cũng bị chê bai nên đã mất tự tin.

料理りょうりをけなされて、はははとてもきずついた。


Bị chê bai món ăn, mẹ tôi rất tổn thương.
11
罵る
ののしる
mắng nhiếc, chửi rủa

大統領候補だいとうりょうこうほしゃ選挙演説せんきょえんぜつ相手あいてののしった。

Ứng viên tổng thống đã chửi rủa đối thủ trong buổi diễn thuyết tranh cử.
Ví dụ thêm

ったきゃく店員てんいんののしり、警察けいさつばれた。


Vị khách say rượu chửi rủa nhân viên, cảnh sát đã được gọi đến.

どんなにはらっても、ひとののしるべきではない。


Dù có tức giận đến đâu cũng không nên mắng nhiếc người khác.

試合しあいけた選手せんしゅ審判しんぱんののしって退場処分たいじょうしょぶんけた。


Vận động viên thua trận đã chửi rủa trọng tài và bị đuổi khỏi sân.
12
陰口
かげぐち
nói xấu sau lưng

苦情くじょう陰口かげぐちではなく、本人ほんにんうべきだ。

Nếu bất bình thì không nên nói sau lưng mà nên nói thẳng với người đó.
Ví dụ thêm

陰口かげぐちひとは、自分じぶんわれているとおもったほうがいい。


Người hay nói xấu sau lưng người khác nên nghĩ rằng mình cũng bị nói xấu.

職場しょくば陰口かげぐちひろまると、チームの雰囲気ふんいきわるくなる。


Khi việc nói xấu sau lưng lan rộng ở nơi làm việc, bầu không khí trong nhóm sẽ trở nên tệ.

親友しんゆうだとおもっていたひと陰口かげぐちわれてショックだった。


Tôi bị sốc khi bị người mà tôi tưởng là bạn thân nói xấu sau lưng.
13
絡む
からむ
liên quan, vướng vào, quấy rối, rối

トラブルにおかね問題もんだいからむと、解決かいけつむずかしい。

Nếu rắc rối mà vướng vào chuyện tiền bạc thì khó mà giải quyết.

ぱらいが通行人つうこうにんからんでいる。

Người say rượu đang quấy rối người đi đường.

ネックレスがからんで、なかなかはずれない。

Dây chuyền bị rối nên mãi chưa gỡ ra được.
Ví dụ thêm

この事件じけんには政治せいじてき利害りがいからんでいるようだ。


Có vẻ như vụ việc này có liên quan đến lợi ích chính trị.

イヤホンのコードがからまないように、ケースにれている。


Tôi để dây tai nghe vào hộp để không bị rối.

見知みしらぬおとこからまれて、こわおもいをした。


Tôi bị một người đàn ông lạ quấy rối và rất sợ hãi.
14
怒り
いかり
sự giận dữ, cơn tức giận

やさしい友人ゆうじんめずらしくいかりをかおした。

Hiếm hoi mới thấy người bạn hiền lành của tôi để lộ sự giận dữ trên khuôn mặt.
Ví dụ thêm

国民こくみんいかりが政府せいふへの抗議こうぎデモにつながった。


Sự giận dữ của người dân đã dẫn đến các cuộc biểu tình phản đối chính phủ.

いかりをおさえきれずに、つい大声おおごえしてしまった。


Không kiềm chế được cơn giận, tôi đã bất giác la lớn.

かれ無責任むせきにん態度たいどに、いかりをとおしてあきれた。


Trước thái độ vô trách nhiệm của anh ta, tôi không còn giận nữa mà chỉ thấy chán ngán.
15
震わせる
ふるわせる
làm rung, làm run

いかりにこえふるわせて、相手あいて言い返いいかえした。

Tôi giận đến run cả giọng và đáp trả lại đối phương.
Ví dụ thêm

感動かんどうのスピーチに、聴衆ちょうしゅうからだふるわせた。


Bài phát biểu cảm động khiến khán giả rung động toàn thân.

さむさでふるわせながら、かぎけようとした。


Tay run vì lạnh, tôi cố mở khóa.

彼女かのじょ恐怖きょうふ全身ぜんしんふるわせていた。


Cô ấy run rẩy toàn thân vì sợ hãi.
16
人目
ひとめ
cái nhìn của thiên hạ, mắt người đời

はははいつも人目ひとめにしている。

Mẹ tôi lúc nào cũng để ý đến cái nhìn của người đời.
Ví dụ thêm

人目ひとめけて、裏口うらぐちからこっそりた。


Tránh mắt mọi người, tôi lén ra cửa sau.

人目ひとめのつかない場所ばしょで、二人ふたりひそかにった。


Hai người đã gặp nhau bí mật ở nơi không ai nhìn thấy.

人目ひとめにせず大声おおごえいてしまった。


Tôi bật khóc lớn tiếng mà chẳng để ý đến mắt người đời.
17
意地
いじ
sự ngang bướng, bướng bỉnh / ác ý, xấu tính

二人ふたりとも意地いじがあって、たがいにあやまれなかった。

Cả hai đều ngang bướng nên chẳng chịu xin lỗi lẫn nhau.

あのひと意地いじわるい。

Người đó tính tình ác ý.
Ví dụ thêm

かれ意地いじって、自分じぶんみとめようとしない。


Anh ta cứ khăng khăng ngang bướng, không chịu thừa nhận lỗi của mình.

意地悪いじわる先輩せんぱいのせいで、後輩こうはい次々つぎつぎめていった。


Vì anh/chị tiền bối xấu tính mà hậu bối lần lượt nghỉ việc.

どんなにつらくても、意地いじでも最後さいごまでやりげたい。


Dù có vất vả đến đâu, tôi cũng quyết chí hoàn thành đến cùng.
18
なだめる
dỗ dành, làm dịu, xoa dịu

かれ感情的かんじょうてきになったら、だれもなだめることはできない。

Một khi anh ta quá xúc động thì không ai có thể xoa dịu được.
Ví dụ thêm

いている子供こどもをなだめるのに苦労くろうした。


Tôi rất vất vả để dỗ dành đứa trẻ đang khóc.

おこっている顧客こきゃくをなだめるのは、接客せっきゃく基本きほんスキルだ。


Xoa dịu khách hàng đang tức giận là kỹ năng cơ bản trong phục vụ khách hàng.

友人ゆうじん同士どうしのけんかをなだめて、仲直なかなおりさせた。


Tôi đã xoa dịu cuộc cãi nhau giữa hai người bạn và giúp họ làm hòa.
19
開き直る
ひらきなおる
lật ngược thái độ, trở mặt, bất chấp

みんなに行動こうどう非難ひなんされると、かれひらなおった。

Hễ bị mọi người phê bình về hành động của mình, anh ta liền lật ngược thái độ.
Ví dụ thêm

遅刻ちこく注意ちゅういされたのに、「だからなに?」とひらなおった。


Dù bị nhắc nhở vì đến muộn, anh ta vẫn trở mặt hỏi lại "Thì sao?".

失敗しっぱいしてもくよくよせず、ひらなおることもときには必要ひつようだ。


Dù thất bại cũng đừng buồn phiền, đôi khi cần phải bất chấp mà tiến lên.

うそがばれた彼女かのじょは、ひらなおってぎゃくおこした。


Khi bị phát hiện nói dối, cô ấy lật ngược thái độ và quay sang tức giận.
20
軽べつ(する)
けいべつ(する)
khinh miệt, coi thường

彼女かのじょはみんなからけいべつされている。

Cô ấy bị mọi người khinh miệt.
Ví dụ thêm

努力どりょくするひとけいべつするような態度たいどゆるせない。


Thái độ khinh miệt người nỗ lực là không thể chấp nhận được.

かれけいべつてきつきが、わたしこころふかきずつけた。


Ánh mắt khinh miệt của anh ta đã làm tổn thương sâu sắc trái tim tôi.

よわものけいべつするのは、人間にんげんとして最低さいてい行為こういだ。


Khinh miệt người yếu thế là hành vi tồi tệ nhất của con người.
21
割り切る
わりきる
tách bạch, chấp nhận thực tế, dứt khoát

いやなことも仕事しごとってやるしかない。

Dù không thích thì cũng chỉ còn cách coi đó là công việc mà làm thôi.
Ví dụ thêm

過去かこ失敗しっぱいって、まえいてすすもう。


Hãy dứt khoát với những thất bại trong quá khứ và hướng về phía trước.

友人ゆうじんとの関係かんけいをビジネスとるのはむずかしい。


Thật khó để tách bạch mối quan hệ bạn bè với công việc kinh doanh.

恋人こいびとわかれたのち、すぐにれるひとすくない。


Sau khi chia tay người yêu, ít người có thể chấp nhận thực tế ngay được.
22
下心
したごころ
động cơ ngầm, ý đồ thầm kín

かれ親切しんせつ下心したごころはないとおもう。

Tôi nghĩ trong sự tử tế của anh ta không có động cơ ngầm nào.
Ví dụ thêm

下心したごころがあるのがばればれで、彼女かのじょいやがられた。


Ý đồ thầm kín bị lộ rõ, nên anh ta bị cô ấy ghét.

純粋じゅんすいたすけたいだけで、下心したごころ一切いっさいない。


Tôi chỉ muốn giúp đỡ thuần túy, hoàn toàn không có động cơ ngầm nào.

下心したごころかくしてちかづいてくるひとにはをつけたほうがいい。


Nên cẩn thận với những người che giấu ý đồ thầm kín mà tiếp cận.
23
素っ気ない
そっけない
lạnh nhạt, thờ ơ

あのひとわたしない。きらわれているらしい。

Người đó rất lạnh nhạt với tôi. Có vẻ tôi bị người đó ghét rồi.
Ví dụ thêm

メールの返事へんじなくて、おこっているのかと心配しんぱいになった。


Phản hồi email lạnh nhạt quá, tôi lo lắng không biết người đó có đang giận không.

かれなだけで、ないわけではない。


Anh ấy chỉ là hay xấu hổ thôi, chứ không phải lạnh nhạt.

せっかくの提案ていあんない返事へんじをされてがっかりした。


Tôi thất vọng vì đề xuất tâm huyết của mình chỉ nhận được phản hồi thờ ơ.
24
相づちを打つ
あいづちをうつ
hưởng ứng, đệm lời, tỏ ý đồng tình trong hội thoại

あいづちをたない会話かいわ違和感いわかんがある。

Một cuộc hội thoại mà không có sự hưởng ứng, đệm lời thì cảm thấy rất lạ.
Ví dụ thêm

日本語にほんご会話かいわでは、あいづちをつことが重要視じゅうようしされている。


Trong hội thoại tiếng Nhật, việc hưởng ứng được coi trọng.

適度てきどあいづちをつと、はな安心あんしんしてはなせる。


Nếu đệm lời hưởng ứng một cách vừa phải, người nói sẽ yên tâm mà nói chuyện.

ただあいづちをつだけでなく、質問しつもんもしたほうがいい。


Không nên chỉ hưởng ứng mà cũng nên đặt câu hỏi.
25
赤の他人
あかのたにん
người dưng, người hoàn toàn xa lạ

かれわたしったこともなく、あか他人たにんだ。

Tôi chưa gặp anh ta bao giờ, chỉ là người dưng nước lã thôi.
Ví dụ thêm

離婚りこんしたら、もと配偶者はいぐうしゃあか他人たにんになる。


Sau khi ly hôn, vợ/chồng cũ trở thành người dưng.

あか他人たにん自分じぶんなやみを相談そうだんするほうがらくなこともある。


Đôi khi tâm sự nỗi lo với người hoàn toàn xa lạ lại dễ dàng hơn.

のつながりがあっても、こころつうじなければあか他人たにんおなじだ。


Dù có quan hệ huyết thống, nếu tâm đầu ý hợp không có thì cũng chẳng khác gì người dưng.
26
煩わしい
わずらわしい
phiền toái, phiền hà, rườm rà

近所きんじょいは大切たいせつだがわずらわしい。

Qua lại với hàng xóm đúng là quan trọng nhưng khá phiền hà.
Ví dụ thêm

わずらわしい手続てつづきを簡略かんりゃくするために、オンライン申請しんせい導入どうにゅうされた。


Hệ thống nộp đơn trực tuyến đã được triển khai để đơn giản hóa các thủ tục rườm rà.

人間関係にんげんかんけいわずらわしくなって、一人暮ひとりぐらしをはじめた。


Vì quan hệ giữa người với người trở nên phiền toái, tôi bắt đầu sống một mình.

パスワードを何度なんど入力にゅうりょくするのがわずらわしい。


Việc nhập mật khẩu nhiều lần thật là phiền hà.
27
構う
かまう
bận tâm, để ý, quan tâm

他人たにんがどうなってもかまわないというひとえている。

Càng ngày càng có nhiều người không bận tâm xem người khác ra sao.
Ví dụ thêm

いそがしいときは、わたしのことはかまわないでください。


Khi bận, xin đừng bận tâm đến tôi.

子犬こいぬさびしがるので、ずっとかまってあげていた。


Vì chú chó con cô đơn nên tôi đã chơi với nó suốt.

まわりのなんかかまわずに、自分じぶんのやりたいことをやればいい。


Đừng bận tâm đến ánh mắt người xung quanh, cứ làm điều mình muốn.
28
きっぱり[と](する)
thẳng thừng, dứt khoát

曖昧あいまいにせずに、いやなことはきっぱりとことわるべきだ。

Không nên mập mờ mà phải từ chối thẳng thừng những gì mà bạn không thích.
Ví dụ thêm

かれはきっぱりと辞表じひょう提出ていしゅつした。


Anh ấy đã dứt khoát nộp đơn từ chức.

医者いしゃにきっぱりとおさけをやめるようわれた。


Bác sĩ đã nói thẳng thừng rằng tôi phải bỏ rượu.

過去かこ恋愛れんあいときっぱり決別けつべつして、あたらしい出発しゅっぱつをした。


Tôi đã dứt khoát cắt đứt với tình cũ và bắt đầu cuộc sống mới.
29
くれぐれも
nhất thiết, tha thiết, xin hãy (dùng để nhấn mạnh lời nhờ vả hoặc cảnh báo)

今後こんごとも、くれぐれもよろしくおねがいします。

Từ nay về sau, tôi tha thiết mong được ông/bà tiếp tục giúp đỡ.
Ví dụ thêm

くれぐれもからだをつけてください。


Xin hãy nhất thiết giữ gìn sức khỏe.

個人情報こじんじょうほうあつかいにはくれぐれも注意ちゅういしてください。


Xin hãy hết sức chú ý khi xử lý thông tin cá nhân.

くれぐれも遅刻ちこくしないようにしてください。


Nhất thiết đừng để đến muộn nhé.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa