Từ vựng N1 - Chủ đề Kế hoạch du lịch

# Từ vựng Ví dụ
1
見所
みどころ
điểm nhấn, điểm đáng xem, nơi đáng tham quan

このまち見所みどころおおく、こん人気にんき観光地かんこうちだ。

Thành phố này có nhiều điểm tham quan và hiện là địa điểm du lịch nổi tiếng.
Ví dụ thêm

この映画えいが見所みどころ最後さいごのアクションシーンだ。


Điểm nhấn của bộ phim này là cảnh hành động cuối cùng.

京都きょうとには歴史れきしてき見所みどころがたくさんある。


Kyoto có rất nhiều điểm tham quan mang tính lịch sử.

かれのプレゼンテーションの見所みどころはデータの分析ぶんせき部分ぶぶんだった。


Điểm đáng xem trong bài thuyết trình của anh ấy là phần phân tích dữ liệu.
2
穴場
あなば
nơi ít người biết nhưng rất hay, địa điểm bí mật

現地げんちひと穴場あなばのレストランをおしえてもらった。

Chúng tôi được người dân địa phương chỉ cho một nhà hàng ít người biết đến.
Ví dụ thêm

この公園こうえん地元じもとひとだけがっている穴場あなばだ。


Công viên này là một nơi bí mật mà chỉ người địa phương mới biết.

穴場あなばのカフェをつけて、しずかに読書どくしょたのしんだ。


Tôi tìm được một quán cà phê ít người biết đến và thưởng thức đọc sách trong yên tĩnh.

友人ゆうじん穴場あなば温泉おんせん紹介しょうかいしてもらった。


Tôi được bạn giới thiệu một suối nước nóng ít người biết đến.
3
本場
ほんば
chính gốc, nơi xuất xứ, xứ sở

日本にほんでもよくべるが、本場ほんばのキムチをべてみたい。

Ở Nhật Bản cũng hay ăn, nhưng tôi muốn thử ăn kimchi chính gốc.
Ví dụ thêm

イタリアで本場ほんばのピザをべてみたい。


Tôi muốn thử ăn pizza chính gốc ở Ý.

本場ほんばあじ再現さいげんするのはむずかしい。


Thật khó để tái hiện hương vị chính gốc.

かれ本場ほんばフランスで料理りょうりまなんだシェフだ。


Anh ấy là đầu bếp đã học nấu ăn tại chính nước Pháp.
4
主要な
しゅような
chủ yếu, chính

旅行りょこうまえ主要しゅようえきおぼえておこう。

Hãy nhớ những nhà ga chính trước khi đi du lịch.
Ví dụ thêm

会議かいぎでは主要しゅよう議題ぎだいについてはなった。


Trong cuộc họp, chúng tôi đã thảo luận về các chủ đề chính.

この地域ちいき主要しゅよう産業さんぎょう農業のうぎょうだ。


Ngành công nghiệp chủ yếu của khu vực này là nông nghiệp.

主要しゅよう空港くうこうはすべてセキュリティが強化きょうかされている。


Tất cả các sân bay chính đều được tăng cường an ninh.
5
事前
じぜん
từ trước, trước khi (sự việc xảy ra)

事前じぜんにネットを使つかって現地げんち情報じょうほう調しらべてみる。

Tôi sẽ thử tra cứu thông tin địa phương bằng internet từ trước.
Ví dụ thêm

事前じぜん予約よやくしないと、せきれないことがある。


Nếu không đặt trước thì có thể sẽ không lấy được chỗ.

事前じぜん準備じゅんび成功せいこうかぎだ。


Sự chuẩn bị trước là chìa khóa của thành công.

面接めんせつまえ事前じぜん会社かいしゃについて調しらべておいた。


Tôi đã tìm hiểu về công ty từ trước buổi phỏng vấn.
6
かねがね
từ lâu, từ trước đến nay

かねがね、このくにおとずれたいとおもっていた。

Từ lâu tôi đã muốn đến thăm đất nước này.
Ví dụ thêm

かねがね先生せんせいにおかいいしたいとおもっておりました。


Từ lâu tôi đã muốn được gặp thầy.

かねがねおうわさはうかがっております。


Từ lâu tôi đã được nghe danh tiếng của quý vị.

かねがね日本文化にほんぶんか興味きょうみっていた。


Từ lâu tôi đã quan tâm đến văn hóa Nhật Bản.
7
網羅(する)
もうら(する)
bao quát, bao gồm đầy đủ, liệt kê toàn bộ

このガイドブックは主要しゅよう見所みどころ網羅もうらしている。

Cuốn sách hướng dẫn này bao quát đầy đủ những điểm tham quan chính.
Ví dụ thêm

この辞書じしょ日本語にほんご基本きほんてき語彙ごい網羅もうらしている。


Cuốn từ điển này bao quát toàn bộ từ vựng cơ bản của tiếng Nhật.

報告書ほうこくしょはすべての問題もんだいてん網羅もうらしなければならない。


Báo cáo phải bao gồm đầy đủ tất cả các vấn đề.

試験しけん範囲はんい網羅もうらするのに時間じかんがかかった。


Tôi mất nhiều thời gian để bao quát hết phạm vi thi.
8
特典
とくてん
đặc quyền, ưu đãi đặc biệt

こんツアーにもうむと特典とくてんがある。

Sẽ có ưu đãi đặc biệt nếu bạn đăng ký tour ngay bây giờ.
Ví dụ thêm

会員かいいんになると、様々さまざま特典とくてんけられる。


Khi trở thành hội viên, bạn có thể nhận được nhiều ưu đãi khác nhau.

早期そうき予約よやく特典とくてんとして、割引わりびき適用てきようされる。


Ưu đãi cho việc đặt sớm là được áp dụng giảm giá.

このクレジットカードにはポイント還元かんげん特典とくてんがある。


Thẻ tín dụng này có ưu đãi hoàn điểm.
9
前払い(する)
まえばらい(する)
trả trước, thanh toán trước

ツアー料金りょうきん10日とおか以内いない前払まえばらいしなければいけない。

Phí tour du lịch phải được trả trước trong vòng 10 ngày.
Ví dụ thêm

家賃やちん毎月まいつき前払まえばらいで支払しはらう。


Tiền nhà được thanh toán trước hàng tháng.

前払まえばらいをすれば、割引わりびきけられます。


Nếu thanh toán trước, bạn sẽ được giảm giá.

このサービスは前払まえばらせいです。


Dịch vụ này là chế độ trả trước.
10
うかうか[と](する)
lơ đễnh, bất cẩn, mất tập trung

うかうかしていたら、もう締切日しめきりびぎていた。

Tôi đã lơ đễnh và bị quá hạn đăng ký.
Ví dụ thêm

うかうかしていると、チャンスをのがしてしまう。


Nếu cứ lơ đễnh thì sẽ bỏ lỡ cơ hội mất.

うかうかとみちあるいていたら、くるまにぶつかりそうになった。


Tôi đi bộ một cách lơ đễnh thì suýt bị xe đâm.

うかうかしているに、ライバルにさきされた。


Trong lúc lơ đễnh, tôi đã bị đối thủ vượt mặt.
11
手っ取り早い
てっとりばやい
nhanh gọn, nhanh chóng và tiện lợi

ばや航空券こうくうけんはネットでもうむことにした。

Tôi quyết định đặt vé máy bay qua mạng cho nhanh gọn.
Ví dụ thêm

ばや方法ほうほうはタクシーでくことだ。


Cách nhanh nhất là đi bằng taxi.

ばやえば、この計画けいかく失敗しっぱいだった。


Nói nhanh gọn thì kế hoạch này đã thất bại.

ばや問題もんだい解決かいけつしたいなら、専門家せんもんか相談そうだんしよう。


Nếu muốn giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng, hãy tham khảo ý kiến chuyên gia.
12
オプション
sự lựa chọn, tùy chọn

オプションのツアーは現地げんちもうむつもりだ。

Tôi dự định đăng ký tour tùy chọn tại địa phương.
Ví dụ thêm

このくるまにはいくつかのオプションがいている。


Chiếc xe này có kèm theo một số tùy chọn.

オプションでガイドきのツアーをえらべる。


Bạn có thể chọn tour có hướng dẫn viên như một tùy chọn.

追加ついかのオプションはべつ料金りょうきんになります。


Các tùy chọn bổ sung sẽ tính phí riêng.
13
グレード
bậc, mức, hạng

両親りょうしん希望きぼうで、ホテルのグレードをげた。

Tôi nâng hạng khách sạn theo nguyện vọng của bố mẹ.
Ví dụ thêm

このレストランは最高さいこうグレードの食材しょくざい使つかっている。


Nhà hàng này sử dụng nguyên liệu hạng cao nhất.

グレードががるほど、サービスもくなる。


Hạng càng cao thì dịch vụ càng tốt.

商品しょうひんのグレードによって価格かかくことなる。


Giá cả khác nhau tùy theo hạng của sản phẩm.
14
同伴(する)
どうはん(する)
đi cùng, tháp tùng, đồng hành

両親りょうしん同伴どうはんしてヨーロッパにく。

Tôi đi đến châu Âu cùng bố mẹ.
Ví dụ thêm

子供こども大人おとな同伴どうはん必要ひつようです。


Trẻ em cần có người lớn đi cùng.

出張しゅっちょうつま同伴どうはんしてった。


Tôi đã đi công tác cùng với vợ.

同伴者どうはんしゃがいないと、このイベントには参加さんかできない。


Nếu không có người đi cùng thì không thể tham gia sự kiện này.
15
急きょ
きゅうきょ
đột ngột, gấp, bất ngờ

大雪おおゆきのため、飛行機ひこうき到着とうちゃく時刻じこくきゅうきょ変更へんこうされた。

Do tuyết lớn nên giờ đến của máy bay đã bị thay đổi đột ngột.
Ví dụ thêm

きゅうきょ会議かいぎひらかれることになった。


Cuộc họp được tổ chức một cách đột ngột.

きゅうきょ出張しゅっちょうまったので、準備じゅんび大変たいへんだった。


Chuyến công tác được quyết định đột ngột nên việc chuẩn bị rất vất vả.

台風たいふうのため、イベントがきゅうきょ中止ちゅうしされた。


Do bão nên sự kiện đã bị hủy đột ngột.
16
要する
ようする
yêu cầu, đòi hỏi, cần

今回こんかい旅行りょこうようする費用ひよう計算けいさんしておく。

Tôi sẽ tính toán chi phí cần thiết cho chuyến du lịch lần này.
Ví dụ thêm

この工事こうじにはやく3かげつようする。


Công trình này cần khoảng 3 tháng.

許可きょかるのに時間じかんようした。


Mất nhiều thời gian để xin được giấy phép.

ようするに、もっと努力どりょく必要ひつようだということだ。


Nói tóm lại, cần phải nỗ lực hơn nữa.
17
称する
しょうする
gọi tên, đặt tên, tự xưng

江戸えど東京とうきょう歴史れきしめぐり」としょうするツアーに参加さんかする。

Tôi tham gia tour du lịch mang tên "Tham quan lịch sử Edo Tokyo".
Ví dụ thêm

かれみずからを専門家せんもんかしょうしている。


Anh ấy tự xưng mình là chuyên gia.

この地域ちいきは「みずみやこ」としょうされる。


Khu vực này được gọi là "thành phố nước".

医者いしゃしょうするおとこだまされた。


Tôi bị lừa bởi một người đàn ông tự xưng là bác sĩ.
18
見知らぬ
みしらぬ
lạ, xa lạ, không quen biết

見知みしらぬ土地とちあるくと、発見はっけんおおい。

Khi đi bộ ở vùng đất xa lạ, bạn sẽ phát hiện ra nhiều điều.
Ví dụ thêm

見知みしらぬひとこえをかけられておどろいた。


Tôi giật mình khi bị người lạ bắt chuyện.

見知みしらぬ番号ばんごうから電話でんわがかかってきた。


Có cuộc gọi đến từ số điện thoại lạ.

見知みしらぬまち迷子まいごになってしまった。


Tôi bị lạc ở một thành phố xa lạ.
19
着目(する)
ちゃくもく(する)
chú ý đến, chú trọng, tập trung vào

歴史れきし着目ちゃくもくしたこのツアーは面白おもしろそうだ。

Tour du lịch tập trung vào lịch sử này có vẻ thú vị.
Ví dụ thêm

研究者けんきゅうしゃたちはこの現象げんしょう着目ちゃくもくしている。


Các nhà nghiên cứu đang chú ý đến hiện tượng này.

彼女かのじょ才能さいのう着目ちゃくもくして、スカウトがこえをかけた。


Chú ý đến tài năng của cô ấy, người tuyển dụng đã liên hệ.

環境問題かんきょうもんだい着目ちゃくもくしたあたらしいビジネスがえている。


Các doanh nghiệp mới chú trọng đến vấn đề môi trường đang ngày càng tăng.
20
触れ合う
ふれあう
tiếp xúc, giao lưu, tương tác

まちあるいて、現地げんちひといたい。

Tôi muốn đi bộ trong thành phố và tiếp xúc với người dân địa phương.
Ví dụ thêm

動物園どうぶつえんでは動物どうぶつうことができる。


Ở vườn thú, bạn có thể tiếp xúc với động vật.

異文化いぶんかうことで、視野しやひろがる。


Tiếp xúc với các nền văn hóa khác nhau sẽ mở rộng tầm nhìn.

地域ちいきのおまつりは住民じゅうみん機会きかいだ。


Lễ hội địa phương là cơ hội tốt để cư dân giao lưu với nhau.
21
利点
りてん
ưu điểm, lợi thế, lợi ích

ツアーにも個人旅行こじんりょこうにも、それぞれ利点りてんがある。

Cả tour du lịch và du lịch cá nhân đều có những ưu điểm riêng.
Ví dụ thêm

オンライン学習がくしゅう利点りてんは、時間じかん場所ばしょえらばないことだ。


Ưu điểm của học trực tuyến là không bị giới hạn về thời gian và địa điểm.

この製品せいひん利点りてん説明せつめいしてください。


Hãy giải thích ưu điểm của sản phẩm này.

早起はやおきの利点りてんおおい。


Việc dậy sớm có nhiều lợi ích.
22
緯度
いど
vĩ độ

東京とうきょうよりずっと緯度いどこうまちなので、とてもさむい。

Là thị trấn có vĩ độ cao hơn Tokyo rất nhiều nên rất lạnh.
Ví dụ thêm

北海道ほっかいどう東京とうきょうより緯度いどたかい。


Hokkaido có vĩ độ cao hơn Tokyo.

緯度いどたか地域ちいきでは、ふゆ日照時間にっしょうじかんみじかい。


Ở các vùng có vĩ độ cao, thời gian nắng vào mùa đông ngắn.

赤道あかみち付近ふきん緯度いどひくく、年中ねんじゅうあつい。


Gần xích đạo có vĩ độ thấp và nóng quanh năm.
23
予備
よび
dự bị, dự phòng

旅行りょこうには予備よびのおかね用意よういしておこう。

Hãy chuẩn bị cả tiền dự phòng cho chuyến du lịch.
Ví dụ thêm

予備よび電池でんちっていったほうがいい。


Bạn nên mang theo pin dự phòng.

予備よびかぎ安全あんぜん場所ばしょ保管ほかんしてある。


Chìa khóa dự phòng được bảo quản ở nơi an toàn.

予備よび知識ちしきがなくても、このほんみやすい。


Dù không có kiến thức cơ bản, cuốn sách này vẫn dễ đọc.
24
身軽な
みがるな
gọn nhẹ, nhẹ nhàng, không vướng bận

できるだけ荷物にもつらして、身軽みがるかける。

Giảm hành lý càng nhiều càng tốt và ra ngoài một cách gọn nhẹ.
Ví dụ thêm

身軽みがる格好かっこうやまのぼった。


Tôi leo núi với trang phục gọn nhẹ.

子供こども独立どくりつして、身軽みがるになった。


Con cái đã tự lập, tôi trở nên nhẹ gánh.

荷物にもつすくなく、身軽みがる旅行りょこうするのが()


Tôi thích du lịch gọn nhẹ với ít hành lý.
25
無茶(な)
むちゃ(な)
vô lý, quá đáng, liều lĩnh

観光地かんこうち1日ついたちに10かしょまわるなんて無茶むちゃだ。(ナがた

Đi tham quan 10 địa điểm du lịch trong 1 ngày thì thật vô lý.
Ví dụ thêm

そんな無茶むちゃ要求ようきゅうれられない。


Yêu cầu vô lý như vậy thì không thể chấp nhận được.

無茶むちゃをするとからだこわすよ。


Nếu làm việc quá sức sẽ hỏng cơ thể đấy.

無茶むちゃ運転うんてん事故じこのもとだ。


Lái xe liều lĩnh là nguyên nhân gây tai nạn.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa