Từ vựng N1 - Chủ đề Môi trường thế giới

3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 10 | Bài 3

# Từ vựng Ví dụ
1
紫外線
しがいせん
tia cực tím

なつかなら紫外線しがいせん対策たいさくをしてかける。

Tôi chỉ ra khỏi nhà sau khi thực hiện các biện pháp phòng chống tia cực tím.
2
オゾン層
オゾンそう
tầng ozone

オゾンそう破壊はかい心配しんぱいされている。

Tầng ozone bị hư hại cũng rất đáng lo ngại.
3
温室効果ガス
おんしつこうかガス
khí thải nhà kính

温室おんしつ効果こうかガスの減少げんしょう各国かっこく課題かだいだ。

Việc giảm thiểu khí thải nhà kính là vấn đề của nhiều quốc gia.
4
冰河
ひょうが
sông băng

北極ほっきょく氷河ひょうが急速きゅうそくけている。

Sông băng ở cực bắc đang tan chảy nhanh chóng.
5
悩ます
なやます
gây phiền hà, làm khổ não

先進せんしんこく地球ちきゅう温暖おんだん対策たいさくあたまなやましている。

Các quốc gia tiên tiến đang đau đầu tìm cách giải quyết vấn đề trái đất nóng lên.
6
致命的な
ちめいてきな
chí mạng, nghiêm trọng, chết người

このまま温暖おんだんすすめば、致命ちめいてき状況じょうきょうになる。

Nếu hiện tượng trái đất ấm lên vẫn tiếp tục tiếp diễn thì tình hình sẽ rất nghiêm trọng.
7
経緯
けいい
chi tiết, chuỗi sự việc

環境かんきょう破壊はかい経緯けいい調査ちょうさする。

Nghiên cứu về tình hình chi tiết vấn đề phá hoại môi trường.
8
食い止める
くいとめる
ngăn cản

世界せかい団結だんけつして温暖おんだん進行しんこう食い止くいとめなければならない。

Thế giới phải đoàn kết lại để cùng nhau ngăn chặn hiện tượng trái đất ấm lên.
9
協議<する>
きょうぎ<する>
thảo luận

各国かっこくのトップがあつまり、環境かんきょう改善かいぜん対策たいさく協議きょうぎする。

Lãnh đạo các nước họp lại cùng thảo luận phương pháp cải thiện môi trường.
10
言い分
いいぶん
lời nói, giải thích, phân trần

それぞれのくに言い分いいぶんみみかたむける。

Lắng nghe lời phát biểu của mỗi quốc gia.
11
気体
きたい
thể khí

天然てんねんガスはメタンでできたえやすい気体きたいだ。

Khí ga thiên nhiên là khí thể được tạo ra từ methane.
12
増殖<する>
ぞうしょく<する>
tăng lên, sinh sản, nhân lên

希少きしょう生物せいぶつ人工じんこうてき増殖ぞうしょくさせる研究けんきゅうすすんでいる。

Các nghiên cứu làm tăng số lượng các sinh vật quý hiếm bắng các biện pháp nhân tạo đang được tiến hành.
13
生態系
せいたいけい
hệ sinh thái

地球ちきゅう生態せいたいけいくずれてきている。

Hệ sinh thái của trái đất đang bị sụp đổ.
14
要因
よういん
nguyên nhân

Aこく空気くうき汚染おせん要因よういん調査ちょうさした。

Nước A đã nghiên cứu về nguyên nhân ô nhiễm không khí.
15
生じる
しょうじる
xảy ra

世界せかい各地かくち深刻しんこく環境かんきょう問題もんだいしょうじている。

Vấn đề môi trường nghiêm trọng đang diễn ra trên toàn thế giới.
16
膨大な
ぼうだいな
số lượng lớn

研究けんきゅうしゃ膨大ぼうだいなデータを分析ぶんせきして、対策たいさくかんがえている。

Các nhà nghiên cứu đang tiến hành phân tích số lượng lớn các dữ liệu để tìm kiếm phương án giải quyết vấn đề.
17
顕著な
けんちょな
nổi bật, rõ ràng

空気くうき汚染おせん経済けいざい成長せいちょうとともに顕著けんちょになる。

Cùng với sự phát triển kinh tế thì ô nhiễm không khí ngày càng rõ rệt .
18
根本的な
こんぽんてきな
một cách căn bản

この汚染おせんすい対策たいさく根本こんぽんてき解決かいけつになっているのだろうか。

Giải quyết ô nhiễm nước có lẽ là biện pháp cơ bản.
19
本質
ほんしつ
bản chất, cốt lõi

環境かんきょう問題もんだい本質ほんしつ人間にんげん生活せいかつ見直みなおすことにつながる。

Cốt lõi của vấn đề môi trường chính là việc con người nhìn lại cách sống của mình.
20
早急な
さっきゅうな
ngay lập tức

地球ちきゅう温暖おんだん問題もんだい早急そうきゅう対策たいさくもとめられている。

Vấn đề trái đất ấm lên cần một biện pháp tức thì.
21
前例
ぜんれい
tiền lệ

前例ぜんれいのない問題もんだい対策たいさくてるのがむずかしい。

Việc giải quyết một vấn đề mà chưa có tiền lệ thì có chút khó khăn.
22
等しい
ひとしい
tương đương với

Aこく対策たいさくなにすすんでいないのにひとしい。

Biện pháp của nước A cũng tương tự như chẳng làm gì.
23
放棄<する>
ほうき<する>
bỏ rơi, chối bỏ

どのくに環境かんきょう改善かいぜん責任せきにん放棄ほうきすることはゆるされない。

Bất cứ đất nước nào cũng không được phép chối bỏ trách nhiệm cải thiện môi trường.
24
やみくもな
mù quáng, mò mẫm

Aこく利益りえき優先ゆうせんし、温暖おんだん対策たいさくにやみくもに反対はんたいする。

Nước A chỉ ưu tiên lợi ích và mù quáng phản đối các biện pháp phòng chống ấm lên toàn cầu.
25
気長<する>
きなが<する>
kiên nhẫn, kiên trì, thong thả

環境かんきょう問題もんだい気長きながかまえているわけにはいかない。

Bạn không thể thong thả ngồi yên đối với vấn đề môi trường.
26
脱する
だっする
vứt bỏ, thoát khỏi

なんとか危機ききてき状況じょうきょうだっしたようだ。

Chúng ta đã hoàn toàn thoát khỏi tình huống nguy hiểm.
27
いかなる
bằng mọi giá, dù thế nào đi nữa

いかなる事情じじょうがあろうとも、自然しぜん環境かんきょうこわしてはいけない。

Dù thế nào đi nữa thì cũng không được phá hủy môi trường tự nhiên .
28
過酷な
かこくな
khắc nghiệt

地球ちきゅうには過酷かこく環境かんきょうなかでも生命せいめい維持いじする動植物どうしょくぶつがいる。

Vẫn có những loài động vật và cây cối sinh tồn giữa môi trường khắc nghiệt nhất trên trái đất.
29
至るところ
いたるところ
mọi nơi

最近さいきんいたるところで温暖おんだん原因げんいんおもわれる天災てんさいきている。

Gần đây có rất nhiều thiên tai xảy ra ở khắp mọi nơi mà nguyên nhân được cho là do trái đất ấm lên.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Học tập

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao Thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa