Từ vựng N1 - Chủ đề Môi trường thế giới
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
紫外線しがいせんtia cực tím |
|
|
2
|
オゾン層オゾンそうtầng ozone |
オゾン |
|
3
|
温室効果ガスおんしつこうかガスkhí nhà kính |
|
|
4
|
氷河ひょうがsông băng |
|
|
5
|
悩ますなやますlàm phiền não, gây đau đầu |
|
|
6
|
致命的なちめいてきなchí mạng, nghiêm trọng, chết người |
このまま |
|
7
|
経緯けいいdiễn biến, quá trình sự việc |
|
|
8
|
食い止めるくいとめるngăn chặn, chặn đứng |
|
|
9
|
協議(する)きょうぎ(する)hiệp nghị, thảo luận |
|
|
10
|
言い分いいぶんlập luận, ý kiến, lời phân trần |
それぞれの |
|
11
|
気体きたいthể khí, chất khí |
|
|
12
|
増殖(する)ぞうしょく(する)tăng lên, sinh sôi, nhân lên |
|
|
13
|
生態系せいたいけいhệ sinh thái |
|
|
14
|
要因よういんnguyên nhân chính, yếu tố |
A |
|
15
|
生じるしょうじるxảy ra, phát sinh |
|
|
16
|
膨大なぼうだいなkhổng lồ, đồ sộ, rất lớn |
|
|
17
|
顕著なけんちょなnổi bật, rõ rệt |
|
|
18
|
根本的なこんぽんてきなcăn bản, cơ bản, triệt để |
この |
|
19
|
本質ほんしつbản chất, cốt lõi |
|
|
20
|
早急なさっきゅうなkhẩn cấp, cấp bách |
|
|
21
|
前例ぜんれいtiền lệ |
|
|
22
|
等しいひとしいbằng, tương đương với |
A |
|
23
|
放棄(する)ほうき(する)từ bỏ, phóng khí |
どの |
|
24
|
やみくもなmù quáng, bừa bãi |
A |
|
25
|
気長なきながなkiên nhẫn, thong thả |
|
|
26
|
脱するだっするthoát khỏi, thoát ra |
|
|
27
|
いかなるbất kỳ, bất cứ... nào |
いかなる |
|
28
|
過酷なかこくなkhắc nghiệt, khốc liệt |
|
|
29
|
至るところいたるところkhắp nơi, mọi nơi |
|

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②