Từ vựng N1 - Chủ đề Sách

# Từ vựng Ví dụ
1
書籍
しょせき
sách vở, cuốn sách

おおくの書籍しょせきとおして、いろいろな経験けいけんができる。

Qua nhiều cuốn sách, ta có thể có được nhiều trải nghiệm khác nhau.
Ví dụ thêm

図書館としょかんには貴重きちょう書籍しょせき多数たすう保管ほかんされている。


Thư viện lưu giữ rất nhiều cuốn sách quý giá.

電子書籍でんししょせき普及ふきゅうかみほんげが減少げんしょうしている。


Với sự phổ biến của sách điện tử, doanh số bán sách giấy đang giảm.

専門せんもん書籍しょせき参考さんこうにして論文ろんぶんいた。


Tôi đã tham khảo sách chuyên ngành để viết luận văn.
2
ベストセラー
sách bán chạy nhất

かれもとうとうベストセラー作家さっか仲間入なかまいりだ。

Anh ấy cuối cùng cũng gia nhập hàng ngũ các tác giả có sách bán chạy nhất.
Ví dụ thêm

この小説しょうせつ発売はつばい直後ちょくごからベストセラーになった。


Cuốn tiểu thuyết này đã trở thành sách bán chạy nhất ngay sau khi phát hành.

ベストセラーだからといって、かならずしも名作めいさくとはかぎらない。


Không phải cứ là sách bán chạy nhất thì nhất định là tác phẩm hay.
3
エッセイ
bài luận, tùy bút

有名ゆうめい女優じょゆうのエッセイが好評こうひょうらしい。

Bài tùy bút của nữ diễn viên nổi tiếng có vẻ được đón nhận tốt.
Ví dụ thêm

旅行りょこうのエッセイをいてコンテストに応募おうぼした。


Tôi đã viết bài tùy bút về du lịch và nộp dự thi.

彼女かのじょのエッセイには日常にちじょうちいさなしあわせがえがかれている。


Bài tùy bút của cô ấy miêu tả những niềm hạnh phúc nhỏ trong cuộc sống hàng ngày.
4
手記
しゅき
bút ký, hồi ký

大統領だいとうりょう手記しゅき反響はんきょうんでいる。

Cuốn hồi ký của tổng thống đang tạo ra tiếng vang lớn.
Ví dụ thêm

戦争せんそう体験たいけんした兵士へいし手記しゅき出版しゅっぱんされた。


Bút ký của người lính từng trải qua chiến tranh đã được xuất bản.

かれ闘病生活とうびょうせいかつ手記しゅきのこした。


Anh ấy đã để lại bút ký về cuộc sống chống chọi với bệnh tật.
5
特集
とくしゅう
chuyên mục đặc biệt, số đặc biệt

今月こんげつごう温泉おんせん特集とくしゅう面白おもしろそうだ。

Chuyên mục đặc biệt về suối nước nóng trong số tháng này có vẻ thú vị.
Ví dụ thêm

テレビで日本料理にほんりょうり特集とくしゅうまれていた。


Trên truyền hình đã phát sóng chuyên mục đặc biệt về ẩm thực Nhật Bản.

雑誌ざっし特集記事とくしゅうきじんで旅行りょこうさきめた。


Tôi đã đọc bài viết trong số đặc biệt của tạp chí và quyết định điểm đến du lịch.
6
読者
どくしゃ
độc giả

読者どくしゃ一人ひとりとして、これからも応援おうえんしていく。

Với tư cách là một độc giả, từ giờ trở đi tôi sẽ tiếp tục ủng hộ.
Ví dụ thêm

読者どくしゃからの手紙てがみ作家さっかはげみになっている。


Những bức thư từ độc giả là nguồn động viên cho nhà văn.

この雑誌ざっし読者層どくしゃそうおも20代にじゅうだい女性じょせいだ。


Tầng lớp độc giả của tạp chí này chủ yếu là phụ nữ ở độ tuổi 20.
7
ターゲット
đối tượng, mục tiêu

このほんのターゲットはわか女性じょせいだ。

Đối tượng của cuốn sách này là phụ nữ trẻ.
Ví dụ thêm

しん商品しょうひんのターゲットは健康志向けんこうしこうこう消費しょうひしゃだ。


Đối tượng mục tiêu của sản phẩm mới là những người tiêu dùng có ý thức cao về sức khỏe.

広告こうこくのターゲットをしぼることで効果こうかがった。


Hiệu quả đã tăng lên nhờ thu hẹp đối tượng mục tiêu của quảng cáo.
8
老若男女
ろうにゃくなんにょ
già trẻ gái trai, mọi lứa tuổi và giới tính

かれ作品さくひん老若男女ろうにゃくなんにょあいされている。

Tác phẩm của anh ấy được yêu thích bởi mọi người không phân biệt già trẻ gái trai.
Ví dụ thêm

このまつりは老若男女ろうにゃくなんにょたのしめるイベントだ。


Lễ hội này là sự kiện mà mọi người già trẻ gái trai đều có thể vui chơi.

老若男女ろうにゃくなんにょわず、健康けんこうにはをつけるべきだ。


Bất kể già trẻ gái trai, ai cũng nên chú ý đến sức khỏe.
9
マニア
người hâm mộ cuồng nhiệt, người đam mê

この雑誌ざっしはイベントでマニアにっている。

Cuốn tạp chí này được bán cho những người hâm mộ cuồng nhiệt tại các sự kiện.
Ví dụ thêm

かれ鉄道てつどうマニアで、全国ぜんこくえきめぐっている。


Anh ấy là người đam mê đường sắt, đã đi khắp các nhà ga trên toàn quốc.

このみせはカメラマニアの有名ゆうめいだ。


Cửa hàng này nổi tiếng trong giới những người đam mê máy ảnh.
10
待望(する)
たいぼう(する)
mong đợi từ lâu, chờ đợi

ファン待望たいぼう最新作さいしんさく小説しょうせつ書店しょてんならんだ。

Cuốn tiểu thuyết mới nhất mà fan mong đợi từ lâu đã được bày bán ở hiệu sách.
Ví dụ thêm

待望たいぼう新製品しんせいひんがついに発売はつばいされた。


Sản phẩm mới được mong đợi từ lâu cuối cùng đã được phát hành.

国民こくみん待望たいぼうのオリンピックが開催かいさいされる。


Thế vận hội mà toàn dân mong đợi từ lâu sẽ được tổ chức.
11
共感(する)
きょうかん(する)
sự đồng cảm, đồng tình

きっとこのストーリーにはだれもが共感きょうかんするだろう。

Chắc chắn ai cũng sẽ đồng cảm với câu chuyện này.
Ví dụ thêm

かれ意見いけん共感きょうかんするひとおおかった。


Có nhiều người đồng cảm với ý kiến của anh ấy.

SNSで共感きょうかん投稿とうこう話題わだいになった。


Bài đăng gây được sự đồng cảm trên mạng xã hội đã trở thành chủ đề bàn tán.
12
こみ上げる
こみあげる
dâng trào, trào dâng

このほんおわりたとき、感動かんどうがこみげてきた。

Khi đọc xong cuốn sách này, cảm xúc xúc động đã dâng trào trong tôi.
Ví dụ thêm

卒業式そつぎょうしきなみだがこみげてきた。


Trong lễ tốt nghiệp, nước mắt đã trào dâng.

ひさしぶりに故郷こきょうかえると、なつかしさがこみげてくる。


Khi trở về quê hương sau thời gian dài, nỗi nhớ cứ dâng trào.
13
掲載(する)
けいさい(する)
đăng tải, đăng lên

雑誌ざっしにうちのねこ掲載けいさいされた。

Con mèo nhà tôi đã được đăng trên tạp chí.
Ví dụ thêm

新聞しんぶん研究けんきゅう成果せいか掲載けいさいされた。


Kết quả nghiên cứu đã được đăng tải trên báo.

ウェブサイトに最新さいしんのニュースが掲載けいさいされている。


Tin tức mới nhất đang được đăng tải trên trang web.
14
連載(する)
れんさい(する)
đăng nhiều kỳ, liên tải

この小説しょうせつはもう10年じゅうねん連載れんさいされている。

Cuốn tiểu thuyết này đã được đăng nhiều kỳ suốt 10 năm rồi.
Ví dụ thêm

人気漫画にんきまんが週刊誌しゅうかんし連載れんさいされている。


Bộ manga nổi tiếng đang được đăng nhiều kỳ trên tạp chí tuần.

連載れんさい終了しゅうりょうして、ファンはさびしがっている。


Sau khi kết thúc đăng nhiều kỳ, các fan cảm thấy buồn.
15
突破(する)
とっぱ(する)
đột phá, vượt qua

人気にんきタレントのほんげが100万ひゃくまん突破とっぱした。

Doanh số cuốn sách của nghệ sĩ nổi tiếng đã vượt qua mốc một triệu bản.
Ví dụ thêm

来場者らいじょうしゃすう10万人じゅうまんにん突破とっぱした。


Số lượng khách tham quan đã vượt qua mốc 100.000 người.

困難こんなん突破とっぱして、ついに目標もくひょう達成たっせいした。


Vượt qua khó khăn, cuối cùng đã đạt được mục tiêu.
16
しのぐ
vượt trội, áp đảo / chống chọi, xoay xở qua

新作しんさく前作ぜんさくをしのぐげを記録きろくした。

Tác phẩm mới ghi nhận doanh số vượt trội so với tác phẩm trước.

エアコンで猛暑もうしょをしのぐ。

Chống chọi với cái nóng khắc nghiệt bằng máy điều hòa.
Ví dụ thêm

今年ことしげは去年きょねんをしのぐいきおいだ。


Doanh số năm nay có đà vượt trội so với năm ngoái.

あめをしのぐためにしたはいった。


Tôi đã chui vào dưới gốc cây để tránh mưa.
17
出回る
でまわる
xuất hiện trên thị trường, lưu hành

人気漫画にんきまんが海賊版かいぞくばん出回でまわっている。

Các phiên bản lậu của manga nổi tiếng đang lưu hành trên thị trường.
Ví dụ thêm

はるになるとイチゴが市場しじょう出回でまわる。


Khi mùa xuân đến, dâu tây xuất hiện trên thị trường.

にせブランドひん出回でまわっているので注意ちゅうい必要ひつようだ。


Cần phải cẩn thận vì hàng giả thương hiệu đang lưu hành trên thị trường.
18
圧巻
あっかん
phần ấn tượng nhất, tuyệt phẩm

これはシリーズのなかでも圧巻あっかんいちさつだ。

Đây là cuốn sách ấn tượng nhất trong cả bộ truyện.
Ví dụ thêm

コンサートの最後さいごきょく圧巻あっかんだった。


Bài hát cuối cùng của buổi hòa nhạc thật ấn tượng.

映画えいがのクライマックスシーンは圧巻あっかん一言ひとこときる。


Cảnh cao trào của bộ phim chỉ có thể tóm gọn trong một từ: tuyệt vời.
19
反響
はんきょう
tiếng vang, phản hồi

高校生こうこうせい作家さっかほんおおきな反響はんきょうんでいる。

Cuốn sách của tác giả học sinh trung học đang tạo ra tiếng vang lớn.
Ví dụ thêm

あたらしい政策せいさくたいしておおきな反響はんきょうがあった。


Đã có phản hồi lớn đối với chính sách mới.

SNSでの発言はつげん予想よそう以上いじょう反響はんきょうんだ。


Phát ngôn trên mạng xã hội đã tạo ra tiếng vang lớn hơn dự kiến.
20
強いて
しいて
nếu cố phải nói, nếu miễn cưỡng chọn

かれ作品さくひんすべきだが、いてえば3さつ一番いちばんいい。

Tôi thích tất cả tác phẩm của anh ấy, nhưng nếu cố phải chọn thì cuốn thứ 3 là hay nhất.
Ví dụ thêm

どちらも美味おいしいが、いてえばこちらのほう()


Cả hai đều ngon, nhưng nếu cố phải nói thì tôi thích món này hơn.

不満ふまんはないが、いてげれば時間じかんながいことだ。


Không có gì bất mãn, nhưng nếu miễn cưỡng phải kể thì đó là thời gian chờ đợi lâu.
21
先行(する)
せんこう(する)
đi trước, phát hành trước

話題作わだいさく世界せかい先行せんこうして日本にほん発売はつばいされた。

Tác phẩm nổi tiếng đã được phát hành tại Nhật Bản trước so với thế giới.
Ví dụ thêm

映画えいが先行せんこう上映じょうえいかい招待しょうたいされた。


Tôi đã được mời đến buổi chiếu phim trước.

他社たしゃ先行せんこうしてしん技術ぎじゅつ開発かいはつした。


Đã phát triển công nghệ mới đi trước các công ty khác.
22
原稿
げんこう
bản thảo, bản gốc

彼女かのじょ手書てがきで原稿げんこういている。

Cô ấy viết bản thảo bằng tay.
Ví dụ thêm

りまでに原稿げんこう仕上しあげなければならない。


Phải hoàn thành bản thảo trước hạn chót.

スピーチの原稿げんこう何度なんどなおした。


Tôi đã viết lại bản thảo bài phát biểu nhiều lần.
23
著作権
ちょさくけん
bản quyền, quyền tác giả

世界中せかいじゅう書籍しょせき著作権ちょさくけんまもられている。

Sách trên khắp thế giới được bảo vệ bởi quyền tác giả.
Ví dụ thêm

著作権ちょさくけん侵害しんがいすると法的ほうてきばっせられる。


Vi phạm bản quyền sẽ bị xử phạt theo pháp luật.

著作権ちょさくけん保護期間ほごきかんくにによってことなる。


Thời hạn bảo hộ bản quyền khác nhau tùy theo từng quốc gia.
24
記す
しるす
ghi chép, ghi lại

南極なんきょく旅行りょこうおもしるしたエッセイがた。

Cuốn tùy bút ghi lại kỷ niệm chuyến du lịch Nam Cực đã được xuất bản.
Ví dụ thêm

日記にっき毎日まいにち出来事できごとしるしている。


Tôi ghi lại những sự kiện hàng ngày vào nhật ký.

歴史書れきししょにはそのたたかいの詳細しょうさいしるされている。


Sách lịch sử đã ghi chép chi tiết về trận chiến đó.
25
描写(する)
びょうしゃ(する)
miêu tả, phác họa

この小説しょうせつ主人公しゅじんこうこころ変化へんかがよく描写びょうしゃされている。

Cuốn tiểu thuyết này miêu tả rất rõ sự thay đổi tâm trạng của nhân vật chính.
Ví dụ thêm

この映画えいが戦争せんそう悲惨ひさんさをリアルに描写びょうしゃしている。


Bộ phim này miêu tả sự bi thảm của chiến tranh một cách chân thực.

自然しぜんうつくしさを描写びょうしゃしたおおい。


Có nhiều bài thơ phác họa vẻ đẹp của thiên nhiên.
26
直訳(する)
ちょくやく(する)
dịch sát nghĩa, dịch trực tiếp

海外かいがいほん直訳ちょくやくほう作者さくしゃ意図いとつたわる。

Đối với sách nước ngoài, dịch sát nghĩa sẽ truyền tải được ý đồ của tác giả hơn.
Ví dụ thêm

直訳ちょくやくすると意味いみつうじないことがある。


Nếu dịch sát nghĩa thì đôi khi ý nghĩa không thông suốt.

このフレーズは直訳ちょくやくではなく意訳いやくしたほうがいい。


Cụm từ này nên dịch thoát nghĩa thay vì dịch sát nghĩa.
27
予言(する)
よげん(する)
lời tiên tri, sự tiên đoán

ほんかれている予言よげんたったらおそろしい。

Thật đáng sợ nếu những lời tiên tri được viết trong sách trở thành sự thật.
Ví dụ thêm

かれ予言よげんはことごとく的中てきちゅうした。


Những lời tiên tri của ông ấy đều trúng hết.

古代こだい予言よげんしょ発見はっけんされた。


Cuốn sách tiên tri thời cổ đại đã được phát hiện.
28
いわく
theo lời, rằng

有名ゆうめい作家さっかいわく、アイディアはどんどんいてくるそうだ。

Theo lời tác giả nổi tiếng, ý tưởng cứ liên tục tuôn trào.
Ví dụ thêm

先生せんせいいわく、努力どりょくかならむくわれるそうだ。


Theo lời thầy giáo, sự nỗ lực chắc chắn sẽ được đền đáp.

かれいわく、この計画けいかくには問題もんだいがあるらしい。


Theo lời anh ấy, có vẻ kế hoạch này có vấn đề.
29
特色
とくしょく
nét đặc sắc, điểm đặc trưng

それぞれの作家さっか作品さくひん特色とくしょくしている。

Mỗi tác giả thể hiện nét đặc sắc riêng trong tác phẩm của mình.
Ví dụ thêm

この地域ちいき料理りょうりには独自どくじ特色とくしょくがある。


Ẩm thực vùng này có nét đặc trưng riêng.

特色とくしょくある教育方針きょういくほうしんられる学校がっこうだ。


Đây là trường học nổi tiếng với phương châm giáo dục mang nét đặc sắc riêng.
30
主題
しゅだい
chủ đề

この作家さっかえら主題しゅだいは、若者わかものこのみにっている。

Chủ đề mà tác giả này chọn phù hợp với sở thích của giới trẻ.
Ví dụ thêm

この映画えいが主題しゅだい家族かぞくきずなだ。


Chủ đề của bộ phim này là sợi dây gắn kết gia đình.

論文ろんぶん主題しゅだい明確めいかくにすることが大切たいせつだ。


Điều quan trọng là phải làm rõ chủ đề của luận văn.
31
観点
かんてん
quan điểm, góc nhìn

これはユニークな観点かんてん政治せいじ世界せかいえがいた作品さくひんだ。

Đây là tác phẩm miêu tả thế giới chính trị từ một góc nhìn độc đáo.
Ví dụ thêm

環境問題かんきょうもんだい経済けいざいてき観点かんてんからかんがえる。


Suy nghĩ về vấn đề môi trường từ góc nhìn kinh tế.

ことなる観点かんてんから物事ものごとることが重要じゅうようだ。


Điều quan trọng là nhìn nhận sự việc từ những góc nhìn khác nhau.
32
つじつま
sự nhất quán, tính logic

このほんにはストーリーのあちこちにつじつまのわない箇所かしょがある。

Cuốn sách này có nhiều chỗ thiếu nhất quán rải rác trong câu chuyện.
Ví dụ thêm

かれはなしはつじつまがわない。


Câu chuyện của anh ấy không nhất quán.

つじつまをわせるためにうそをついた。


Anh ấy đã nói dối để cho câu chuyện nhất quán.
33
架空
かくう
hư cấu, tưởng tượng

これは架空かくうはなしだが、とても現実げんじつてきだ。

Đây là một câu chuyện hư cấu nhưng rất chân thực.
Ví dụ thêm

架空かくう人物じんぶつをモデルにした小説しょうせつだ。


Đây là cuốn tiểu thuyết lấy nhân vật hư cấu làm hình mẫu.

架空かくう世界せかい舞台ぶたいにしたゲームが人気にんきだ。


Trò chơi lấy bối cảnh thế giới tưởng tượng đang rất được yêu thích.
34
忌まわしい
いまわしい
ghê tởm, đáng kinh tởm, đáng ghét

この作品さくひんにはまわしい事件じけんえがかれている。

Tác phẩm này miêu tả một sự kiện ghê tởm.
Ví dụ thêm

まわしい過去かこわすれたい。


Tôi muốn quên đi quá khứ đáng kinh tởm.

その事故じこまわしい記憶きおくとしてのこっている。


Vụ tai nạn đó vẫn còn là ký ức ghê tởm.
35
正体
しょうたい
chính thể, danh tính thật

最終章さいしゅうしょうでも、犯人はんにん正体しょうたいはなかなかかされない。

Ngay cả ở chương cuối, danh tính thật của thủ phạm vẫn không dễ dàng được tiết lộ.
Ví dụ thêm

仮面かめんをかぶった人物じんぶつ正体しょうたいあきらかになった。


Danh tính thật của người đeo mặt nạ đã được phơi bày.

って正体しょうたいをなくしてしまった。


Say rượu đến mức mất hết ý thức.
36
わな
bẫy, cạm bẫy

主人公しゅじんこうおそろしいわなにづかず、どきどきする。

Thật hồi hộp khi nhân vật chính không nhận ra cái bẫy đáng sợ.
Ví dụ thêm

てき仕掛しかけたわなにっかかってしまった。


Đã mắc phải cạm bẫy do kẻ thù giăng ra.

あま言葉ことばのわなにだまされてはいけない。


Không được bị lừa bởi cạm bẫy của những lời nói ngọt ngào.
37
覆す
くつがえす
lật ngược, đảo ngược, lật đổ

この作品さくひん最後さいご予想よそうくつがえすシーンでわる。

Tác phẩm này kết thúc bằng một cảnh lật ngược mọi dự đoán.
Ví dụ thêm

あたらしい証拠しょうこ裁判さいばん結果けっかくつがえした。


Bằng chứng mới đã lật ngược kết quả phiên tòa.

常識じょうしきくつがえ発見はっけん科学かがくかいおどろかせた。


Phát hiện đảo ngược nhận thức thông thường đã làm giới khoa học kinh ngạc.
38
[お]しまい
kết thúc, hết

はは「〜そして二人ふたりしあわせにらしました。おしまい。」 「ママ、もう1回いっかいんで。」

Mẹ: "...và rồi hai người đã sống hạnh phúc. Hết." / Con: "Mẹ ơi, đọc lại lần nữa đi."
Ví dụ thêm

今日きょう授業じゅぎょうはこれでおしまいです。


Bài học hôm nay đến đây là kết thúc.

電池でんちれたら、このゲームもおしまいだ。


Nếu hết pin thì trò chơi này cũng kết thúc.
39
海賊版
かいぞくばん
bản lậu, phiên bản vi phạm bản quyền

海賊版かいぞくばんきびしくまられている。

Bản lậu bị truy quét rất nghiêm ngặt.
Ví dụ thêm

海賊版かいぞくばんのソフトウェアを使用しようするのは違法いほうだ。


Sử dụng phần mềm bản lậu là bất hợp pháp.

インターネットじょう海賊版かいぞくばんひろがっている。


Bản lậu đang lan rộng trên mạng internet.
40
活字
かつじ
chữ in, văn bản in

最近さいきんほんひとすくなくなり、活字離かつじばなれがすすんでいる。

Gần đây số người đọc sách ngày càng ít đi, xu hướng xa rời sách báo đang gia tăng.
Ví dụ thêm

活字かつじほう内容ないようあたまはいりやすい。


Đọc bằng chữ in thì nội dung dễ đi vào đầu hơn.

デジタルすすんでも活字かつじ魅力みりょくわらない。


Dù số hóa ngày càng phát triển, sức hấp dẫn của chữ in vẫn không thay đổi.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa