Từ vựng N1 - Chủ đề Quan hệ quốc tế
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
紛争ふんそうxung đột, tranh chấp |
|
|
2
|
介入(する)かいにゅう(する)sự can thiệp |
いくつかの |
|
3
|
強いるしいるép buộc, bắt buộc |
|
|
4
|
支援(する)しえん(する)chi viện, hỗ trợ |
|
|
5
|
打ち切るうちきるngừng, cắt bỏ, chấm dứt |
A |
|
6
|
合意(する)ごうい(する)nhất trí, thỏa thuận, đồng thuận |
|
|
7
|
和解(する)わかい(する)hòa giải |
|
|
8
|
確立(する)かくりつ(する)xác lập, thiết lập |
A |
|
9
|
結束(する)けっそく(する)đoàn kết, đồng lòng |
|
|
10
|
唱えるとなえるđề xướng, chủ trương, tụng |
A |
|
11
|
捧げるささげるcống hiến, dâng hiến |
その |
|
12
|
説くとくgiải thích, thuyết giảng, thuyết phục |
|
|
13
|
危ぶむあやぶむlo ngại, e ngại |
|
|
14
|
危ういあやういnguy hiểm, bấp bênh |
A |
|
15
|
おびえるsợ hãi, hoảng sợ |
|
|
16
|
見失うみうしなうmất dấu, đánh mất |
|
|
17
|
強行(する)きょうこう(する)cưỡng hành, ép buộc thực hiện |
A |
|
18
|
仕掛けるしかけるphát động, gài, đặt (bẫy) |
①A |
|
19
|
極めてきわめてcực kỳ, vô cùng |
|
|
20
|
証あかしbằng chứng, minh chứng |
A |
|
21
|
至るいたるđạt tới, dẫn đến |
|
|
22
|
抜け出すぬけだすthoát khỏi, lẻn ra |
|

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②