Từ vựng N1 - Chủ đề Quan hệ quốc tế

# Từ vựng Ví dụ
1
紛争
ふんそう
xung đột, tranh chấp
Từ liên quan
Đồng nghĩa 争(あらそ)い (tranh chấp)、 衝突(しょうとつ) (xung đột)
Trái nghĩa 和平(わへい) (hòa bình)
Liên quan 内戦(ないせん) (nội chiến)

世界各地(せかいかくち)で紛争(ふんそう)が絶(た)えない。

Tranh chấp không ngừng ở khắp nơi trên thế giới.
Ví dụ thêm
・

民族間(みんぞくかん)の紛争(ふんそう)が長期(ちょうき)化(か)している。


Xung đột giữa các dân tộc đang kéo dài.
・

紛争(ふんそう)の解決(かいけつ)には対話(たいわ)が不可欠(ふかけつ)だ。


Đối thoại là điều không thể thiếu để giải quyết xung đột.
・

紛争(ふんそう)地域(ちいき)への渡航(とこう)は禁止(きんし)されている。


Việc đi lại đến vùng xung đột bị cấm.
2
介入(する)
かいにゅう(する)
sự can thiệp
Từ liên quan
Đồng nghĩa 干渉(かんしょう) (can thiệp)、 口出(くちだ)し (xen vào)
Trái nghĩa 傍観(ぼうかん) (đứng ngoài cuộc)
Liên quan 軍事(ぐんじ) (quân sự)

いくつかの大国(たいこく)が紛争(ふんそう)に介入(かいにゅう)する。

Một số cường quốc can thiệp vào cuộc tranh chấp.
Ví dụ thêm
・

政府(せいふ)は労使(ろうし)間(かん)の紛争(ふんそう)に介入(かいにゅう)した。


Chính phủ đã can thiệp vào cuộc tranh chấp giữa giới chủ và công nhân.
・

他国(たこく)の内政(ないせい)に介入(かいにゅう)すべきではない。


Không nên can thiệp vào nội chính của nước khác.
・

国連(こくれん)が紛争(ふんそう)地域(ちいき)に介入(かいにゅう)する方針(ほうしん)を示(しめ)した。


Liên Hợp Quốc đã đưa ra phương châm can thiệp vào vùng xung đột.
3
強いる
しいる
ép buộc, bắt buộc
Từ liên quan
Đồng nghĩa 強制(きょうせい)する (cưỡng ép)、 押(お)し付(つ)ける (áp đặt)
Liên quan 犠牲(ぎせい) (hy sinh)、 我慢(がまん) (chịu đựng)

人々(ひとびと)は苦(くる)しい生活(せいかつ)を強(し)いられている。

Mọi người bị ép buộc phải sống cuộc sống khó khăn.
Ví dụ thêm
・

被災者(ひさいしゃ)は避難(ひなん)生活(せいかつ)を強(し)いられた。


Các nạn nhân thiên tai bị buộc phải sống cuộc sống sơ tán.
・

上司(じょうし)に残業(ざんぎょう)を強(し)いられた。


Tôi bị cấp trên ép buộc phải làm thêm giờ.
・

社員(しゃいん)に過度(かど)な労働(ろうどう)を強(し)いるのは問題(もんだい)だ。


Việc ép buộc nhân viên lao động quá sức là vấn đề nghiêm trọng.
4
支援(する)
しえん(する)
chi viện, hỗ trợ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 援助(えんじょ) (viện trợ)、 支持(しじ) (ủng hộ)
Trái nghĩa 妨害(ぼうがい) (cản trở)
Liên quan 救援(きゅうえん) (cứu trợ)

国連(こくれん)がA国(こく)への支援(しえん)を発表(はっぴょう)した。

Liên Hợp Quốc đã công bố viện trợ cho nước A.
Ví dụ thêm
・

ボランティアが被災地(ひさいち)の支援(しえん)に駆(か)けつけた。


Tình nguyện viên đã nhanh chóng đến hỗ trợ vùng bị thiên tai.
・

教育支援(きょういくしえん)プログラムが拡大(かくだい)された。


Chương trình hỗ trợ giáo dục đã được mở rộng.
・

地域住民(ちいきじゅうみん)が互(たが)いに支援(しえん)し合(あ)っている。


Cư dân trong vùng đang hỗ trợ lẫn nhau.
5
打ち切る
うちきる
ngừng, cắt bỏ, chấm dứt
Từ liên quan
Đồng nghĩa 中止(ちゅうし)する (hủy bỏ)、 中断(ちゅうだん)する (gián đoạn)
Trái nghĩa 継続(けいぞく)する (tiếp tục)
Liên quan 交渉(こうしょう) (đàm phán)

A国(こく)への支援(しえん)は半年(はんとし)で打(う)ち切(き)られた。

Viện trợ cho nước A đã bị cắt sau nửa năm.
Ví dụ thêm
・

予算(よさん)不足(ふそく)で研究(けんきゅう)が打(う)ち切(き)られた。


Nghiên cứu đã bị ngừng do thiếu ngân sách.
・

テレビ番組(ばんぐみ)が低視聴率(ていしちょうりつ)で打(う)ち切(き)られた。


Chương trình truyền hình đã bị ngừng phát sóng vì tỷ lệ người xem thấp.
・

交渉(こうしょう)は一方的(いっぽうてき)に打(う)ち切(き)られた。


Cuộc đàm phán đã bị cắt đứt một cách đơn phương.
6
合意(する)
ごうい(する)
nhất trí, thỏa thuận, đồng thuận
Từ liên quan
Đồng nghĩa 同意(どうい) (đồng ý)、 一致(いっち) (nhất trí)
Trái nghĩa 決裂(けつれつ) (đổ vỡ)
Liên quan 協定(きょうてい) (hiệp định)

両国(りょうこく)はようやく合意(ごうい)に達(たっ)した。

Hai nước cuối cùng cũng đạt được thỏa thuận.
Ví dụ thêm
・

双方(そうほう)が条件(じょうけん)に合意(ごうい)した。


Hai bên đã đồng ý về các điều kiện.
・

合意(ごうい)に至(いた)るまでに長(なが)い交渉(こうしょう)が必要(ひつよう)だった。


Cần phải đàm phán lâu dài mới đạt được thỏa thuận.
・

全員(ぜんいん)の合意(ごうい)を得(え)てから計画(けいかく)を進(すす)めよう。


Hãy tiến hành kế hoạch sau khi được sự đồng thuận của tất cả mọi người.
7
和解(する)
わかい(する)
hòa giải
Từ liên quan
Đồng nghĩa 仲直(なかなお)り (làm lành)、 和睦(わぼく) (hòa giải)
Trái nghĩa 決裂(けつれつ) (đổ vỡ)、 対立(たいりつ) (đối đầu)
Liên quan 示談(じだん) (thỏa thuận ngoài tòa)

二人(ふたり)の大統領(だいとうりょう)は和解(わかい)後(ご)しっかりと握手(あくしゅ)をした。

Hai vị tổng thống đã bắt tay thật chặt sau khi hòa giải.
Ví dụ thêm
・

長年(ながねん)の対立(たいりつ)を経(へ)て、両者(りょうしゃ)は和解(わかい)した。


Sau nhiều năm đối đầu, hai bên đã hòa giải.
・

裁判所(さいばんしょ)は和解(わかい)を勧告(かんこく)した。


Tòa án đã khuyến nghị hòa giải.
・

兄弟(きょうだい)はけんかの後(のち)、すぐに和解(わかい)した。


Hai anh em đã hòa giải ngay sau khi cãi nhau.
8
確立(する)
かくりつ(する)
xác lập, thiết lập
Từ liên quan
Đồng nghĩa 樹立(じゅりつ)する (thiết lập)、 築(きず)く (xây dựng)
Trái nghĩa 崩壊(ほうかい)する (sụp đổ)
Liên quan 体制(たいせい) (thể chế)

A国(こく)は世界(せかい)のリーダーとしての地位(ちい)を確立(かくりつ)した。

Nước A đã xác lập vị thế là nhà lãnh đạo thế giới.
Ví dụ thêm
・

新(あたら)しい教育制度(きょういくせいど)を確立(かくりつ)する必要(ひつよう)がある。


Cần phải xác lập một chế độ giáo dục mới.
・

科学者(かがくしゃ)はその理論(りろん)を確立(かくりつ)した。


Nhà khoa học đã xác lập lý thuyết đó.
・

彼(かれ)は業界(ぎょうかい)での信頼(しんらい)を確立(かくりつ)した。


Anh ấy đã thiết lập uy tín trong ngành.
9
結束(する)
けっそく(する)
đoàn kết, đồng lòng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 団結(だんけつ) (đoàn kết)、 連帯(れんたい) (liên đới)
Trái nghĩa 分裂(ぶんれつ) (chia rẽ)
Liên quan チームワーク (tinh thần đồng đội)

今後(こんご)は両国(りょうこく)が結束(けっそく)して地域(ちいき)の安全(あんぜん)を守(まも)る。

Từ nay trở đi, hai nước sẽ đoàn kết bảo vệ an toàn cho khu vực.
Ví dụ thêm
・

チームが結束(けっそく)して勝利(しょうり)を勝(か)ち取(と)った。


Đội đã đoàn kết và giành chiến thắng.
・

危機(きき)の時(とき)こそ結束(けっそく)が大切(たいせつ)だ。


Chính lúc khủng hoảng mới là lúc sự đoàn kết quan trọng nhất.
・

社員(しゃいん)全員(ぜんいん)が結束(けっそく)して困難(こんなん)を乗(の)り越(こ)えた。


Toàn bộ nhân viên đã đồng lòng vượt qua khó khăn.
10
唱える
となえる
đề xướng, chủ trương, tụng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 主張(しゅちょう)する (chủ trương)、 提唱(ていしょう)する (đề xướng)
Liên quan 異議(いぎ) (phản đối)、 念仏(ねんぶつ) (niệm Phật)

A国(こく)がB国(こく)の主張(しゅちょう)に異議(いぎ)を唱(とな)えた。

Nước A đã đưa ra phản đối đối với chủ trương của nước B.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は平和主義(へいわしゅぎ)を唱(とな)えている。


Anh ấy đang đề xướng chủ nghĩa hòa bình.
・

僧侶(そうりょ)がお経(けい)を唱(とな)えた。


Nhà sư đã tụng kinh.
・

野党(やとう)が政府(せいふ)の方針(ほうしん)に異議(いぎ)を唱(とな)えた。


Đảng đối lập đã phản đối phương châm của chính phủ.
11
捧げる
ささげる
cống hiến, dâng hiến
Từ liên quan
Đồng nghĩa 尽(つ)くす (cống hiến)、 供(そな)える (dâng cúng)
Liên quan 一生(いっしょう) (cả đời)、 祈(いの)り (lời cầu nguyện)

その政治家(せいじか)は、世界平和(せかいへいわ)に人生(じんせい)を捧(ささ)げた。

Chính trị gia đó đã cống hiến cả đời mình cho hòa bình thế giới.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)は研究(けんきゅう)に一生(いっしょう)を捧(ささ)げた。


Bà ấy đã cống hiến cả đời cho nghiên cứu.
・

神(かみ)に祈(いの)りを捧(ささ)げる。


Dâng lời cầu nguyện lên thần linh.
・

犠牲者(ぎせいしゃ)に黙(もく)とうを捧(ささ)げた。


Dành phút mặc niệm cho các nạn nhân.
12
説く
とく
giải thích, thuyết giảng, thuyết phục
Từ liên quan
Đồng nghĩa 説明(せつめい)する (giải thích)、 説得(せっとく)する (thuyết phục)
Liên quan 教(おし)え (lời dạy)、 必要性(ひつようせい) (sự cần thiết)

国連(こくれん)が団結(だんけつ)の重要性(じゅうようせい)を説(と)く。

Liên Hợp Quốc thuyết giảng về tầm quan trọng của sự đoàn kết.
Ví dụ thêm
・

先生(せんせい)は生徒(せいと)に命(いのち)の大切(たいせつ)さを説(と)いた。


Thầy giáo đã giảng giải cho học sinh về sự quý giá của sinh mạng.
・

仏教(ぶっきょう)は慈悲(じひ)の心(こころ)を説(と)いている。


Phật giáo thuyết giảng về lòng từ bi.
・

彼(かれ)は環境保護(かんきょうほご)の必要性(ひつようせい)を説(と)いて回(まわ)った。


Anh ấy đã đi khắp nơi thuyết phục mọi người về sự cần thiết của bảo vệ môi trường.
13
危ぶむ
あやぶむ
lo ngại, e ngại
Từ liên quan
Đồng nghĩa 懸念(けねん)する (lo ngại)、 心配(しんぱい)する (lo lắng)
Trái nghĩa 楽観(らっかん)する (lạc quan)、 安心(あんしん)する (yên tâm)
Liên quan 存続(そんぞく) (sự tồn tại tiếp)

学者(がくしゃ)の中(なか)には世界平和(せかいへいわ)を危(あや)ぶむ声(こえ)がある。

Trong giới học giả có những tiếng nói lo ngại về hòa bình thế giới.
Ví dụ thêm
・

専門家(せんもんか)は経済(けいざい)の先行(さきゆ)きを危(あや)ぶんでいる。


Các chuyên gia đang lo ngại về triển vọng kinh tế.
・

彼(かれ)の回復(かいふく)を危(あや)ぶむ声(こえ)が多(おお)い。


Nhiều người lo ngại về sự hồi phục của anh ấy.
・

プロジェクトの成功(せいこう)を危(あや)ぶむ意見(いけん)もあった。


Cũng có ý kiến lo ngại về sự thành công của dự án.
14
危うい
あやうい
nguy hiểm, bấp bênh
Từ liên quan
Đồng nghĩa 危(あぶ)ない (nguy hiểm)、 危険(きけん)な (nguy hiểm)
Trái nghĩa 安全(あんぜん)な (an toàn)
Liên quan 危(あや)うく (suýt nữa)

A国(こく)とB国(こく)の関係(かんけい)は危(あや)うい状態(じょうたい)だ。

Quan hệ giữa nước A và nước B đang trong tình trạng nguy hiểm.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は危(あや)うく事故(じこ)に遭(あ)うところだった。


Anh ấy suýt gặp tai nạn.
・

会社(かいしゃ)の経営状態(けいえいじょうたい)は危(あや)うい。


Tình trạng kinh doanh của công ty rất bấp bênh.
・

危(あや)うい均衡(きんこう)の上(うえ)に平和(へいわ)が成(な)り立(た)っている。


Hòa bình được duy trì trên sự cân bằng bấp bênh.
15
おびえる
sợ hãi, hoảng sợ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 怖(こわ)がる (sợ hãi)、 恐(おそ)れる (e sợ)
Trái nghĩa 平然(へいぜん)とする (bình thản)
Liên quan 恐怖(きょうふ) (nỗi kinh hoàng)

人々(ひとびと)は戦争(せんそう)の不安(ふあん)におびえている。

Mọi người đang sợ hãi vì nỗi bất an của chiến tranh.
Ví dụ thêm
・

子供(こども)は暗闇(くらやみ)におびえていた。


Đứa trẻ sợ hãi bóng tối.
・

地震(じしん)の後(のち)、住民(じゅうみん)は余震(よしん)におびえている。


Sau trận động đất, cư dân sợ hãi trước các dư chấn.
・

犬(いぬ)は雷(かみなり)の音(おと)におびえて震(ふる)えていた。


Con chó hoảng sợ tiếng sấm và run rẩy.
16
見失う
みうしなう
mất dấu, đánh mất
Từ liên quan
Đồng nghĩa 見落(みお)とす (bỏ sót)、 失(うしな)う (đánh mất)
Trái nghĩa 見(み)つける (tìm thấy)、 見出(みいだ)す (tìm ra)
Liên quan 目標(もくひょう) (mục tiêu)

世界(せかい)は平和(へいわ)への道(みち)を見失(みうしな)ってはいけない。

Thế giới không được đánh mất con đường đi đến hòa bình.
Ví dụ thêm
・

人混(ひとご)みの中(なか)で友達(ともだち)を見失(みうしな)った。


Tôi đã lạc mất bạn trong đám đông.
・

目標(もくひょう)を見失(みうしな)わないようにしよう。


Hãy cố gắng đừng đánh mất mục tiêu.
・

逃(に)げた犯人(はんにん)を見失(みうしな)ってしまった。


Đã bị mất dấu tên tội phạm bỏ trốn.
17
強行(する)
きょうこう(する)
cưỡng hành, ép buộc thực hiện
Từ liên quan
Đồng nghĩa 断行(だんこう)する (kiên quyết thực hiện)、 押(お)し切(き)る (bất chấp làm)
Trái nghĩa 断念(だんねん)する (từ bỏ)、 見送(みおく)る (hoãn lại)
Liên quan 反対(はんたい) (phản đối)

A国(こく)はB国(こく)への軍事介入(ぐんじかいにゅう)を強行(きょうこう)した。

Nước A đã cưỡng hành can thiệp quân sự vào nước B.
Ví dụ thêm
・

反対(はんたい)を押(お)し切(き)って計画(けいかく)を強行(きょうこう)した。


Bất chấp sự phản đối, họ đã cưỡng hành kế hoạch.
・

悪天候(あくてんこう)の中(なか)、登山(とざん)を強行(きょうこう)するのは危険(きけん)だ。


Cưỡng hành leo núi trong thời tiết xấu là nguy hiểm.
・

政府(せいふ)は法案(ほうあん)の採決(さいけつ)を強行(きょうこう)した。


Chính phủ đã ép buộc thông qua biểu quyết dự luật.
18
仕掛ける
しかける
phát động, gài, đặt (bẫy)
Từ liên quan
Đồng nghĩa 仕込(しこ)む (cài sẵn)、 挑(いど)む (thách thức)
Liên quan 罠(わな) (bẫy)、 攻撃(こうげき) (tấn công)
①

A国(こく)がB国(こく)に攻撃(こうげき)を仕掛(しか)けた。

Nước A đã phát động tấn công nước B. /
②

A国(こく)が仕掛(しか)けたわなにはまった。

Chúng tôi đã rơi vào cái bẫy mà nước A gài.
Ví dụ thêm
・

相手(あいて)チームが先(さき)に攻撃(こうげき)を仕掛(しか)けてきた。


Đội đối phương đã phát động tấn công trước.
・

森(もり)にわなを仕掛(しか)けた。


Đặt bẫy trong rừng.
・

ライバル企業(きぎょう)が価格競争(かかくきょうそう)を仕掛(しか)けてきた。


Công ty đối thủ đã phát động cuộc cạnh tranh về giá.
19
極めて
きわめて
cực kỳ, vô cùng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 非常(ひじょう)に (vô cùng)、 甚(はなは)だ (hết sức)
Liên quan 極(きわ)める (đạt tới cực điểm)、 重要(じゅうよう)な (quan trọng)

両国(りょうこく)の関係(かんけい)を改善(かいぜん)することは、現在(げんざい)極(き)めて難(むずか)しい状況(じょうきょう)だ。

Việc cải thiện mối quan hệ giữa hai nước hiện nay là tình trạng cực kỳ khó khăn.
Ví dụ thêm
・

この問題(もんだい)は極(きわ)めて重要(じゅうよう)だ。


Vấn đề này cực kỳ quan trọng.
・

彼(かれ)の成績(せいせき)は極(きわ)めて優秀(ゆうしゅう)だ。


Thành tích của anh ấy cực kỳ xuất sắc.
・

事態(じたい)は極(きわ)めて深刻(しんこく)な状況(じょうきょう)にある。


Tình hình đang ở trong trạng thái vô cùng nghiêm trọng.
20
証
あかし
bằng chứng, minh chứng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 証拠(しょうこ) (bằng chứng)、 証明(しょうめい) (sự chứng minh)
Liên quan 友情(ゆうじょう) (tình bạn)、 信頼(しんらい) (niềm tin)

A国(こく)は親善(しんぜん)の証(しょう)しとして、B国(こく)に経済的(けいざいてき)支援(しえん)を約束(やくそく)した。

Nước A đã hứa hỗ trợ kinh tế cho nước B như một minh chứng cho thiện chí.
Ví dụ thêm
・

この指輪(ゆびわ)は二人(ふたり)の愛(あい)の証(あかし)だ。


Chiếc nhẫn này là minh chứng tình yêu của hai người.
・

合格(ごうかく)証(しょう)を受(う)け取(と)った。


Tôi đã nhận giấy chứng nhận đỗ.
・

努力(どりょく)の証(あかし)として、立派(りっぱ)な成果(せいか)を残(のこ)した。


Anh ấy đã để lại thành quả xuất sắc như một minh chứng cho sự nỗ lực.
21
至る
いたる
đạt tới, dẫn đến
Từ liên quan
Đồng nghĩa 達(たっ)する (đạt tới)、 及(およ)ぶ (lan tới)
Liên quan 結論(けつろん) (kết luận)、 至(いた)るところ (khắp nơi)

両国(りょうこく)の関係(かんけい)が深刻(しんこく)な状態(じょうたい)に至(いた)らず安心(あんしん)した。

Tôi cảm thấy an tâm vì mối quan hệ giữa hai nước không đến mức nghiêm trọng.
Ví dụ thêm
・

交渉(こうしょう)は決裂(けつれつ)に至(いた)った。


Cuộc đàm phán đã đi đến bế tắc.
・

事態(じたい)は最悪(さいあく)の結果(けっか)に至(いた)らなかった。


Tình hình đã không dẫn đến kết quả tồi tệ nhất.
・

細部(さいぶ)に至(いた)るまで丁寧(ていねい)に説明(せつめい)してくれた。


Anh ấy đã giải thích cẩn thận đến từng chi tiết nhỏ.
22
抜け出す
ぬけだす
thoát khỏi, lẻn ra
Từ liên quan
Đồng nghĩa 脱出(だっしゅつ)する (thoát ra)、 逃(のが)れる (thoát khỏi)
Trái nghĩa 陥(おちい)る (rơi vào)、 はまる (sa vào)
Liên quan 不況(ふきょう) (suy thoái)

両国(りょうこく)の関係(かんけい)は危(あや)うい状況(じょうきょう)を抜(ぬ)け出(だ)した。

Mối quan hệ giữa hai nước đã thoát khỏi tình trạng nguy hiểm.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は困難(こんなん)な状況(じょうきょう)から抜(ぬ)け出(だ)した。


Anh ấy đã thoát khỏi tình trạng khó khăn.
・

会議(かいぎ)中(ちゅう)にこっそり部屋(へや)を抜(ぬ)け出(だ)した。


Tôi đã lén lẻn ra khỏi phòng giữa cuộc họp.
・

不景気(ふけいき)から抜(ぬ)け出(だ)す兆(きざ)しが見(み)え始(はじ)めた。


Dấu hiệu thoát khỏi suy thoái kinh tế đã bắt đầu xuất hiện.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa