Từ vựng N1 - Chủ đề Quan hệ quốc tế

# Từ vựng Ví dụ
1
紛争
ふんそう
xung đột, tranh chấp

世界せかい各地かくち紛争ふんそうえない。

Tranh chấp không ngừng ở khắp nơi trên thế giới.
2
介入(する)
かいにゅう(する)
sự can thiệp

いくつかの大国たいこく紛争ふんそう介入かいにゅうする。

Một số cường quốc can thiệp vào cuộc tranh chấp.
3
強いる
しいる
ép buộc, bắt buộc

人々ひとびとくるしい生活せいかついられている。

Mọi người bị ép buộc phải sống cuộc sống khó khăn.
4
支援(する)
しえん(する)
chi viện, hỗ trợ

国連こくれんがAこくへの支援しえん発表はっぴょうした。

Liên Hợp Quốc đã công bố viện trợ cho nước A.
5
打ち切る
うちきる
ngừng, cắt bỏ, chấm dứt

Aこくへの支援しえん半年はんとし打ち切うちきられた。

Viện trợ cho nước A đã bị cắt sau nửa năm.
6
合意(する)
ごうい(する)
nhất trí, thỏa thuận, đồng thuận

両国りょうこくはようやく合意ごういたっした。

Hai nước cuối cùng cũng đạt được thỏa thuận.
7
和解(する)
わかい(する)
hòa giải

二人ふたり大統領だいとうりょう和解わかいしっかりと握手あくしゅをした。

Hai vị tổng thống đã bắt tay thật chặt sau khi hòa giải.
8
確立(する)
かくりつ(する)
xác lập, thiết lập

Aこく世界せかいのリーダーとしての地位ちい確立かくりつした。

Nước A đã xác lập vị thế là nhà lãnh đạo thế giới.
9
結束(する)
けっそく(する)
đoàn kết, đồng lòng

今後こんご両国りょうこく結束けっそくして地域ちいき安全あんぜんまもる。

Từ nay trở đi, hai nước sẽ đoàn kết bảo vệ an toàn cho khu vực.
10
唱える
となえる
đề xướng, chủ trương, tụng

AこくがBこく主張しゅちょう異議いぎとなえた。

Nước A đã đưa ra phản đối đối với chủ trương của nước B.
11
捧げる
ささげる
cống hiến, dâng hiến

その政治せいじは、世界せかい平和へいわ人生じんせいささげた。

Chính trị gia đó đã cống hiến cả đời mình cho hòa bình thế giới.
12
説く
とく
giải thích, thuyết giảng, thuyết phục

国連こくれん団結だんけつ重要じゅうようせいく。

Liên Hợp Quốc thuyết giảng về tầm quan trọng của sự đoàn kết.
13
危ぶむ
あやぶむ
lo ngại, e ngại

学者がくしゃなかには世界せかい平和へいわあやぶむこえがある。

Trong giới học giả có những tiếng nói lo ngại về hòa bình thế giới.
14
危うい
あやうい
nguy hiểm, bấp bênh

AこくとBこく関係かんけいあやうい状態じょうたいだ。

Quan hệ giữa nước A và nước B đang trong tình trạng nguy hiểm.
15
おびえる
sợ hãi, hoảng sợ

人々ひとびと戦争せんそう不安ふあんにおびえている。

Mọi người đang sợ hãi vì nỗi bất an của chiến tranh.
16
見失う
みうしなう
mất dấu, đánh mất

世界せかい平和へいわへのみち見失みうしなってはいけない。

Thế giới không được đánh mất con đường đi đến hòa bình.
17
強行(する)
きょうこう(する)
cưỡng hành, ép buộc thực hiện

AこくはBこくへの軍事ぐんじ介入かいにゅう強行きょうこうした。

Nước A đã cưỡng hành can thiệp quân sự vào nước B.
18
仕掛ける
しかける
phát động, gài, đặt (bẫy)

①AこくがBこく攻撃こうげき仕掛しかけた。
②Aこく仕掛しかけたわなにはまった。

①Nước A đã phát động tấn công nước B. / ②Chúng tôi đã rơi vào cái bẫy mà nước A gài.
19
極めて
きわめて
cực kỳ, vô cùng

両国りょうこく関係かんけい改善かいぜんすることは、現在げんざいきわめてむずかしい状況じょうきょうだ。

Việc cải thiện mối quan hệ giữa hai nước hiện nay là tình trạng cực kỳ khó khăn.
20
あかし
bằng chứng, minh chứng

Aこく親善しんぜんあかしとして、Bこく経済けいざいてき支援しえん約束やくそくした。

Nước A đã hứa hỗ trợ kinh tế cho nước B như một minh chứng cho thiện chí.
21
至る
いたる
đạt tới, dẫn đến

両国りょうこく関係かんけい深刻しんこく状態じょうたいいたらず安心あんしんした。

Tôi cảm thấy an tâm vì mối quan hệ giữa hai nước không đến mức nghiêm trọng.
22
抜け出す
ぬけだす
thoát khỏi, lẻn ra

両国りょうこく関係かんけいあやうい状況じょうきょう抜け出ぬけだした。

Mối quan hệ giữa hai nước đã thoát khỏi tình trạng nguy hiểm.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa