Từ vựng N1 - Chủ đề Kinh tế
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
財政ざいせいtài chính |
|
|
2
|
金融きんゆうtài chính ngân hàng |
|
|
3
|
緩和(する)かんわ(する)nới lỏng, giảm nhẹ |
|
|
4
|
好転(する)こうてん(する)chuyển biến tốt, hồi phục |
|
|
5
|
陥るおちいるrơi vào |
|
|
6
|
抑制(する)よくせい(する)kiềm chế, ức chế |
|
|
7
|
バブルkinh tế bong bóng |
90 |
|
8
|
見通しみとおしtriển vọng, viễn cảnh |
|
|
9
|
兆しきざしdấu hiệu, triệu chứng |
|
|
10
|
対策たいさくbiện pháp, đối sách |
|
|
11
|
操るあやつるđiều khiển, thông thạo |
① |
|
12
|
ばらまくrải, phân phát bừa bãi |
|
|
13
|
公表(する)こうひょう(する)công bố |
|
|
14
|
推移(する)すいい(する)diễn biến, biến động |
このグラフは |
|
15
|
上昇(する)じょうしょう(する)tăng lên, thượng thăng |
|
|
16
|
飛躍的なひやくてきなnhảy vọt, vượt bậc |
A |
|
17
|
遂げるとげるđạt được, hoàn thành |
①A |
|
18
|
運用(する)うんよう(する)vận hành, quản lý (tài sản) |
|
|
19
|
融資(する)ゆうし(する)cho vay, tài trợ vốn |
|
|
20
|
外貨がいかngoại tệ |
|
|
21
|
有数(な)ゆうすう(な)hàng đầu, nổi bật |
A |
|
22
|
流通(する)りゅうつう(する)lưu thông, phân phối |
この |
|
23
|
頭打ちあたまうちchạm trần, đạt đỉnh |
|
|
24
|
乗っ取るのっとるchiếm đoạt, tiếp quản |
A |
|
25
|
明白なめいはくなhiển nhiên, rõ ràng |
A |
|
26
|
交わすかわすtrao đổi, ký kết |
|
|
27
|
有益なゆうえきなcó ích, hữu ích |
|
|
28
|
空白(な)くうはく(な)khoảng trống, trống rỗng |
バブル |
|
29
|
ひいてはhơn nữa, từ đó dẫn đến |
|

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②