Từ vựng N1 - Chủ đề Kinh tế

# Từ vựng Ví dụ
1
財政
ざいせい
tài chính

国民こくみんくに財政ざいせい安定あんていのぞんでいる。

Người dân ai cũng mong muốn tài chính quốc gia ổn định.
Ví dụ thêm

財政赤字ざいせいあかじらすために増税ぞうぜい検討けんとうされている。


Việc tăng thuế đang được xem xét để giảm thâm hụt tài chính.

地方自治体ちほうじちたい財政ざいせい状況じょうきょうきびしい。


Tình hình tài chính của chính quyền địa phương rất khó khăn.

政府せいふ財政改革ざいせいかいかく着手ちゃくしゅした。


Chính phủ đã bắt tay vào cải cách tài chính.
2
金融
きんゆう
tài chính ngân hàng

日本銀行にほんぎんこうあらたな金融政策きんゆうせいさくおこなった。

Ngân hàng Nhật Bản áp dụng một chính sách tiền tệ mới.
Ví dụ thêm

金融機関きんゆうきかんつとめている友人ゆうじんおおい。


Tôi có nhiều bạn bè làm việc tại các tổ chức tài chính.

金融危機きんゆうきき世界中せかいじゅう影響えいきょうおよぼした。


Cuộc khủng hoảng tài chính đã ảnh hưởng đến toàn thế giới.

かれ金融きんゆう専門家せんもんかとしてられている。


Anh ấy được biết đến như một chuyên gia về tài chính.
3
緩和(する)
かんわ(する)
nới lỏng, giảm nhẹ

景気けいき好転こうてんさせるためには、金融緩和政策きんゆうかんわせいさく必要ひつようだ。

Cần có chính sách nới lỏng tiền tệ để làm cho nền kinh tế khởi sắc.
Ví dụ thêm

入国にゅうこく規制きせい緩和かんわされた。


Quy định nhập cảnh đã được nới lỏng.

このくすりいたみを緩和かんわする効果こうかがある。


Loại thuốc này có tác dụng giảm nhẹ cơn đau.

交通こうつう渋滞じゅうたい緩和かんわさくもとめられている。


Các biện pháp giảm nhẹ ùn tắc giao thông đang được yêu cầu.
4
好転(する)
こうてん(する)
chuyển biến tốt, hồi phục

専門家せんもんか経済けいざい好転こうてんすると予想よそうしている。

Các chuyên gia dự đoán rằng nền kinh tế sẽ hồi phục.
Ví dụ thêm

患者かんじゃ容態ようだい好転こうてんした。


Tình trạng của bệnh nhân đã chuyển biến tốt.

事態じたい好転こうてんするきざしはまだない。


Vẫn chưa có dấu hiệu tình hình sẽ chuyển biến tốt.

天候てんこう好転こうてんすれば、試合しあい予定通よていどおおこなわれる。


Nếu thời tiết chuyển biến tốt, trận đấu sẽ diễn ra theo đúng kế hoạch.
5
陥る
おちいる
rơi vào

くに深刻しんこく不況ふきょうおちいった。

Đất nước rơi vào tình trạng suy thoái nghiêm trọng.
Ví dụ thêm

かれはパニックにおちいった。


Anh ấy rơi vào trạng thái hoảng loạn.

会社かいしゃ経営危機けいえいききおちいっている。


Công ty đang rơi vào khủng hoảng kinh doanh.

食料不足しょくりょうぶそく住民じゅうみん飢餓きがおちいった。


Do thiếu lương thực, cư dân đã rơi vào nạn đói.
6
抑制(する)
よくせい(する)
kiềm chế, ức chế

日本にほん中央銀行ちゅうおうぎんこう深刻しんこくなデフレを抑制よくせいする。

Ngân hàng trung ương Nhật Bản kiềm chế tình trạng giảm phát nghiêm trọng.
Ví dụ thêm

政府せいふはインフレを抑制よくせいするための政策せいさく発表はっぴょうした。


Chính phủ đã công bố chính sách để kiềm chế lạm phát.

感情かんじょう抑制よくせいするのは健康けんこうわる場合ばあいがある。


Việc kiềm chế cảm xúc đôi khi có hại cho sức khỏe.

コスト抑制よくせいのために人員削減じんいんさくげんおこなわれた。


Việc cắt giảm nhân sự đã được thực hiện để kiềm chế chi phí.
7
バブル
kinh tế bong bóng

90年代きゅうじゅうねんだいはいってすぐにバブルが崩壊ほうかいした。

Ngay vào những năm đầu thập niên 90, nền kinh tế bong bóng đã sụp đổ.
Ví dụ thêm

バブルには不動産ふどうさん価格かかく急騰きゅうとうした。


Trong thời kỳ bong bóng, giá bất động sản đã tăng vọt.

バブル崩壊ほうかいおおくの企業きぎょう倒産とうさんした。


Sau khi bong bóng kinh tế sụp đổ, nhiều doanh nghiệp đã phá sản.

IT バブルは2000年にせんねんごろに崩壊ほうかいした。


Bong bóng công nghệ thông tin đã sụp đổ vào khoảng năm 2000.
8
見通し
みとおし
triển vọng, viễn cảnh

景気回復けいきかいふく見通みとおしが、なかなかつかない。

Vẫn chưa thể dự đoán được triển vọng phục hồi kinh tế.
Ví dụ thêm

来年らいねん売上うりあげ見通みとおしはあかるい。


Triển vọng doanh thu năm tới rất sáng sủa.

工事こうじ完了かんりょう見通みとおしがたない。


Chưa thể dự đoán được thời điểm hoàn thành công trình.

政府せいふ経済成長けいざいせいちょう見通みとおしを発表はっぴょうした。


Chính phủ đã công bố viễn cảnh tăng trưởng kinh tế.
9
兆し
きざし
dấu hiệu, triệu chứng

くに経済けいざいあかるいきざしがえてきた。

Đất nước đang cho thấy dấu hiệu hồi phục của nền kinh tế.
Ví dụ thêm

はるきざしがかんじられるようになった。


Đã có thể cảm nhận được dấu hiệu của mùa xuân.

病気びょうききざしがあったら、すぐに医者いしゃくべきだ。


Nếu có dấu hiệu bệnh tật, bạn nên đi khám bác sĩ ngay.

かれ態度たいど変化へんかきざしがられた。


Có thể thấy dấu hiệu thay đổi trong thái độ của anh ấy.
10
対策
たいさく
biện pháp, đối sách

効果こうかてき景気回復けいきかいふく対策たいさくたれる。

Mọi người đang chờ đợi các biện pháp hiệu quả để phục hồi kinh tế.
Ví dụ thêm

地震じしん対策たいさくとして、非常食ひじょうしょく備蓄びちくしている。


Để đối phó với động đất, chúng tôi dự trữ lương thực khẩn cấp.

少子化対策しょうしかたいさく日本にほん重要じゅうよう課題かだいだ。


Biện pháp đối phó với tình trạng giảm sinh là vấn đề quan trọng của Nhật Bản.

政府せいふあらたな環境かんきょう対策たいさくした。


Chính phủ đã đưa ra các biện pháp bảo vệ môi trường mới.
11
操る
あやつる
điều khiển, thông thạo

かれ日本経済にほんけいざいあやつるほどの有力ゆうりょくしゃだ。

Anh ta là một người có ảnh hưởng đến mức có thể điều khiển cả nền kinh tế Nhật Bản.

彼女かのじょは5かこくあやつる。

Cô ấy thông thạo 5 thứ tiếng.
Ví dụ thêm

かれうら政治家せいじかあやつっているとうわさされている。


Có tin đồn rằng anh ta đang điều khiển các chính trị gia từ phía sau.

ロボットをたくみにあやつ技術者ぎじゅつしゃがいる。


Có kỹ sư điều khiển robot một cách khéo léo.

彼女かのじょさんこく自由じゆうあやつることができる。


Cô ấy có thể sử dụng thành thạo ba thứ tiếng.
12
ばらまく
rải, phân phát bừa bãi

政府せいふはおかねをばらまいているだけだと批判ひはんされている。

Chính phủ bị chỉ trích vì chỉ toàn rải tiền một cách bừa bãi.
Ví dụ thêm

子供こどもたちがにわにお菓子かしをばらまいた。


Bọn trẻ đã rải bánh kẹo khắp sân.

選挙せんきょまえにチラシをばらまく候補者こうほしゃおおい。


Có nhiều ứng cử viên rải tờ rơi trước bầu cử.

強風きょうふう書類しょるい部屋へやちゅうにばらまかれた。


Gió mạnh đã làm giấy tờ bay tung tóe khắp phòng.
13
公表(する)
こうひょう(する)
công bố

政府せいふ今年度こんねんど経済けいざい統計とうけい公表こうひょうした。

Chính phủ đã công bố số liệu thống kê kinh tế trong năm nay.
Ví dụ thêm

企業きぎょう決算けっさん結果けっか公表こうひょうする義務ぎむがある。


Doanh nghiệp có nghĩa vụ công bố kết quả quyết toán.

調査結果ちょうさけっか来週らいしゅう公表こうひょうされる予定よていだ。


Kết quả điều tra dự kiến sẽ được công bố vào tuần tới.

大臣だいじん個人こじん資産しさん公表こうひょうした。


Bộ trưởng đã công bố tài sản cá nhân.
14
推移(する)
すいい(する)
diễn biến, biến động

このグラフは国民こくみん所得しょとく推移すいいしめしている。

Biểu đồ này cho thấy sự biến động trong thu nhập của người dân.
Ví dụ thêm

人口じんこう推移すいいると、少子化しょうしかすすんでいることがわかる。


Nhìn vào diễn biến dân số, có thể thấy tình trạng giảm sinh đang gia tăng.

株価かぶか安定あんていした推移すいいせている。


Giá cổ phiếu đang có diễn biến ổn định.

気温きおん推移すいいをグラフにまとめた。


Tôi đã tổng hợp diễn biến nhiệt độ thành biểu đồ.
15
上昇(する)
じょうしょう(する)
tăng lên, thượng thăng

昨年さくねんから物価ぶっか上昇じょうしょうしている。

Giá cả đã tăng lên từ năm ngoái.
Ví dụ thêm

気温きおん急激きゅうげき上昇じょうしょうした。


Nhiệt độ đã tăng lên đột ngột.

原油価格げんゆかかく上昇じょうしょう生活せいかつ影響えいきょうあたえている。


Việc giá dầu thô tăng lên đang ảnh hưởng đến đời sống.

失業率しつぎょうりつ上昇傾向じょうしょうけいこうにある。


Tỷ lệ thất nghiệp đang có xu hướng tăng lên.
16
飛躍的な
ひやくてきな
nhảy vọt, vượt bậc

Aこく経済けいざい飛躍ひやくてき発展はってんした。

Nền kinh tế nước A đã phát triển một cách nhảy vọt.
Ví dụ thêm

医療いりょう技術ぎじゅつ飛躍ひやくてき進歩しんぽした。


Kỹ thuật y tế đã tiến bộ vượt bậc.

AIの能力のうりょく飛躍ひやくてき向上こうじょうしている。


Năng lực của trí tuệ nhân tạo đang cải thiện một cách nhảy vọt.

飛躍ひやくてき成長せいちょうげた企業きぎょうとして注目ちゅうもくされている。


Công ty đang được chú ý vì đã đạt được sự tăng trưởng vượt bậc.
17
遂げる
とげる
đạt được, hoàn thành

Aこく経済力けいざいりょくおおきな飛躍ひやくげた。

Sức mạnh kinh tế của nước A đã đạt được bước nhảy vọt lớn.

かれ転落てんらく人生じんせいあゆみ、悲惨ひさんげた。

Anh ấy đã trải qua cuộc sống lụn bại và cuối cùng chết trong bi thảm.
Ví dụ thêm

この地域ちいき近年きんねん急速きゅうそく発展はってんげている。


Khu vực này đã đạt được sự phát triển nhanh chóng trong những năm gần đây.

かれ目的もくてきげるまであきらめなかった。


Anh ấy đã không từ bỏ cho đến khi hoàn thành mục tiêu.

日本にほん戦後せんごおどろくべき経済成長けいざいせいちょうげた。


Nhật Bản đã đạt được sự tăng trưởng kinh tế đáng kinh ngạc sau chiến tranh.
18
運用(する)
うんよう(する)
vận hành, quản lý (tài sản)

政府せいふ国民こくみん老後ろうごのための保障ほしょうきん運用うんようしている。

Chính phủ đang vận hành quỹ bảo đảm cho tuổi già của người dân.
Ví dụ thêm

資産しさん効率的こうりつてき運用うんようする方法ほうほうまなびたい。


Tôi muốn học cách quản lý tài sản một cách hiệu quả.

この制度せいど来月らいげつから運用うんようされる。


Chế độ này sẽ được vận hành từ tháng tới.

年金ねんきん基金ききん運用うんよう慎重しんちょうおこなわれるべきだ。


Việc quản lý quỹ hưu trí cần được thực hiện một cách thận trọng.
19
融資(する)
ゆうし(する)
cho vay, tài trợ vốn

銀行ぎんこう有望ゆうぼう企業きぎょう積極せっきょくてき融資ゆうしする。

Ngân hàng tích cực cho vay đối với những doanh nghiệp có triển vọng.
Ví dụ thêm

住宅じゅうたく購入こうにゅうのために銀行ぎんこうから融資ゆうしけた。


Tôi đã nhận được khoản vay từ ngân hàng để mua nhà.

中小企業ちゅうしょうきぎょうへの融資ゆうし拡大かくだいする方針ほうしんだ。


Phương châm là mở rộng cho vay đối với các doanh nghiệp vừa và nhỏ.

融資ゆうし審査しんさには時間じかんがかかる。


Việc thẩm định cho vay cần có thời gian.
20
外貨
がいか
ngoại tệ

外貨がいかのレートは毎日まいにちわる。

Tỷ giá ngoại tệ thay đổi hàng ngày.
Ví dụ thêm

空港くうこう外貨がいか両替りょうがえした。


Tôi đã đổi ngoại tệ ở sân bay.

外貨準備高がいかじゅんびだか過去最高かこさいこう記録きろくした。


Dự trữ ngoại tệ đã đạt mức cao nhất từ trước đến nay.

外貨建がいかだての資産しさんはリスクがたかい。


Tài sản tính bằng ngoại tệ có rủi ro cao.
21
有数(な)
ゆうすう(な)
hàng đầu, nổi bật

A銀行ぎんこう世界せかいでも有数ゆうすう銀行ぎんこうだ。

Ngân hàng A là một trong những ngân hàng hàng đầu trên thế giới.
Ví dụ thêm

東京とうきょう世界せかい有数ゆうすう大都市だいとしだ。


Tokyo là một trong những thành phố lớn hàng đầu thế giới.

この大学だいがく国内こくない有数ゆうすう研究けんきゅう機関きかんとしてられている。


Trường đại học này được biết đến là một trong những cơ sở nghiên cứu hàng đầu trong nước.

日本にほん世界せかい有数ゆうすう経済大国けいざいたいこくだ。


Nhật Bản là một trong những cường quốc kinh tế hàng đầu thế giới.
22
流通(する)
りゅうつう(する)
lưu thông, phân phối

このくにでは外貨がいか流通りゅうつうしていない。

Ở đất nước này không lưu thông ngoại tệ.
Ví dụ thêm

偽札にせさつ市場しじょう流通りゅうつうしているという報告ほうこくがある。


Có báo cáo rằng tiền giả đang lưu thông trên thị trường.

流通りゅうつうコストを削減さくげんするためにあたらしいシステムを導入どうにゅうした。


Chúng tôi đã đưa vào hệ thống mới để cắt giảm chi phí phân phối.

インターネットの普及ふきゅう情報じょうほう瞬時しゅんじ流通りゅうつうするようになった。


Nhờ sự phổ biến của internet, thông tin được lưu thông tức thời.
23
頭打ち
あたまうち
chạm trần, đạt đỉnh

順調じゅんちょうびていた経済けいざい頭打あたまうちになった。

Nền kinh tế vốn đang phát triển thuận lợi đã đạt đến đỉnh.
Ví dụ thêm

売上うりあげ頭打あたまうちになり、あたらしい戦略せんりゃく必要ひつようだ。


Doanh thu đã chạm trần, cần có chiến lược mới.

人口じんこう増加ぞうか頭打あたまうちになった。


Sự gia tăng dân số đã đạt đỉnh.

技術革新ぎじゅつかくしんがなければ、生産性せいさんせい頭打あたまうちになる。


Nếu không có đổi mới công nghệ, năng suất sẽ chạm trần.
24
乗っ取る
のっとる
chiếm đoạt, tiếp quản

AしゃがBしゃったと報道ほうどうされた。

Báo chí đưa tin công ty A đã tiếp quản công ty B.
Ví dụ thêm

ハッカーにアカウントをられた。


Tài khoản của tôi đã bị hacker chiếm đoạt.

犯人はんにん飛行機ひこうきろうとした。


Tên tội phạm đã cố chiếm đoạt máy bay.

敵対的買収てきたいてきばいしゅう会社かいしゃれいえている。


Các trường hợp tiếp quản công ty thông qua mua bán thù địch đang gia tăng.
25
明白な
めいはくな
hiển nhiên, rõ ràng

AしゃによるBしゃ買収ばいしゅう明白めいはく事実じじつだ。

Việc công ty A mua lại công ty B là một sự thật hiển nhiên.
Ví dụ thêm

かれ有罪ゆうざい明白めいはくだ。


Tội lỗi của anh ta là rõ ràng.

証拠しょうこ明白めいはくで、反論はんろん余地よちがない。


Bằng chứng rõ ràng, không có chỗ để phản bác.

このデータから明白めいはく傾向けいこうれる。


Có thể đọc ra xu hướng rõ ràng từ dữ liệu này.
26
交わす
かわす
trao đổi, ký kết

銀行ぎんこう企業きぎょう融資ゆうし契約けいやくわす。

Ngân hàng ký kết hợp đồng cho vay với doanh nghiệp.
Ví dụ thêm

二人ふたり挨拶あいさつわした。


Hai người đã trao đổi lời chào.

両国りょうこく首脳しゅのう握手あくしゅわした。


Nguyên thủ hai nước đã bắt tay nhau.

かれらはかた約束やくそくわした。


Họ đã trao đổi lời hứa chắc chắn với nhau.
27
有益な
ゆうえきな
có ích, hữu ích

専門家せんもんかくに経済けいざい有益ゆうえき対策たいさく検討けんとうする。

Các nhà chuyên gia đang nghiên cứu các phương án có ích cho nền kinh tế nước nhà.
Ví dụ thêm

このほん学生がくせいにとって有益ゆうえき情報じょうほうおおい。


Cuốn sách này chứa nhiều thông tin hữu ích cho sinh viên.

有益ゆうえき助言じょげんをいただき、ありがとうございます。


Cảm ơn vì đã cho tôi lời khuyên hữu ích.

社会しゃかい有益ゆうえき研究けんきゅうもとめられている。


Xã hội đang cần những nghiên cứu có ích.
28
空白(な)
くうはく(な)
khoảng trống, trống rỗng

バブル崩壊ほうかいは「空白くうはく時代じだい」とばれる。(

Những năm sau khi nền kinh tế bong bóng sụp đổ được gọi là "thời đại trống rỗng".
Ví dụ thêm

履歴書りれきしょ空白くうはく期間きかんがあると不利ふりになることがある。


Nếu có khoảng trống trong lý lịch, có thể bất lợi.

記憶きおく空白くうはくがある。


Có khoảng trống trong ký ức.

空白くうはくらん名前なまえ記入きにゅうしてください。


Xin hãy điền tên vào ô trống.
29
ひいては
hơn nữa, từ đó dẫn đến

世界経済せかいけいざい回復かいふくが、ひいては自国じこく経済けいざい回復かいふくになる。

Sự hồi phục của nền kinh tế toàn cầu, từ đó dẫn đến sự hồi phục kinh tế của nước ta.
Ví dụ thêm

個人こじん努力どりょくが、ひいては社会しゃかい全体ぜんたい発展はってんにつながる。


Nỗ lực của cá nhân, từ đó dẫn đến sự phát triển của toàn xã hội.

教育きょういく充実じゅうじつは、ひいては国力こくりょく強化きょうかになる。


Sự hoàn thiện giáo dục, hơn nữa sẽ dẫn đến việc tăng cường sức mạnh quốc gia.

環境問題かんきょうもんだいは、ひいては人類じんるい存続そんぞくかかわる問題もんだいだ。


Vấn đề môi trường, hơn nữa là vấn đề liên quan đến sự tồn vong của nhân loại.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa