Từ vựng N1 - Chủ đề Kinh tế

# Từ vựng Ví dụ
1
財政
ざいせい
tài chính
Từ liên quan
Đồng nghĩa 国庫(こっこ) (ngân khố quốc gia)
Liên quan 予算(よさん) (ngân sách)、 歳入(さいにゅう) (thu nhập hàng năm)

国民(こくみん)は国(くに)の財政(ざいせい)の安定(あんてい)を望(のぞ)んでいる。

Người dân ai cũng mong muốn tài chính quốc gia ổn định.
Ví dụ thêm
・

財政赤字(ざいせいあかじ)を減(へ)らすために増税(ぞうぜい)が検討(けんとう)されている。


Việc tăng thuế đang được xem xét để giảm thâm hụt tài chính.
・

地方自治体(ちほうじちたい)の財政(ざいせい)状況(じょうきょう)は厳(きび)しい。


Tình hình tài chính của chính quyền địa phương rất khó khăn.
・

政府(せいふ)は財政改革(ざいせいかいかく)に着手(ちゃくしゅ)した。


Chính phủ đã bắt tay vào cải cách tài chính.
2
金融
きんゆう
tài chính ngân hàng
Từ liên quan
Đồng nghĩa ファイナンス (tài chính)
Liên quan 金融機関(きんゆうきかん) (tổ chức tài chính)、 銀行(ぎんこう) (ngân hàng)

日本銀行(にほんぎんこう)は新(あら)たな金融政策(きんゆうせいさく)を行(おこな)った。

Ngân hàng Nhật Bản áp dụng một chính sách tiền tệ mới.
Ví dụ thêm
・

金融機関(きんゆうきかん)に勤(つと)めている友人(ゆうじん)が多(おお)い。


Tôi có nhiều bạn bè làm việc tại các tổ chức tài chính.
・

金融危機(きんゆうきき)は世界中(せかいじゅう)に影響(えいきょう)を及(およ)ぼした。


Cuộc khủng hoảng tài chính đã ảnh hưởng đến toàn thế giới.
・

彼(かれ)は金融(きんゆう)の専門家(せんもんか)として知(し)られている。


Anh ấy được biết đến như một chuyên gia về tài chính.
3
緩和(する)
かんわ(する)
nới lỏng, giảm nhẹ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 軽減(けいげん)する (giảm nhẹ)、 和(やわ)らげる (làm dịu)
Trái nghĩa 強化(きょうか)する (tăng cường)
Liên quan 規制緩和(きせいかんわ) (nới lỏng quy chế)

景気(けいき)を好転(こうてん)させるためには、金融緩和政策(きんゆうかんわせいさく)が必要(ひつよう)だ。

Cần có chính sách nới lỏng tiền tệ để làm cho nền kinh tế khởi sắc.
Ví dụ thêm
・

入国(にゅうこく)規制(きせい)が緩和(かんわ)された。


Quy định nhập cảnh đã được nới lỏng.
・

この薬(くすり)は痛(いた)みを緩和(かんわ)する効果(こうか)がある。


Loại thuốc này có tác dụng giảm nhẹ cơn đau.
・

交通(こうつう)渋滞(じゅうたい)の緩和(かんわ)策(さく)が求(もと)められている。


Các biện pháp giảm nhẹ ùn tắc giao thông đang được yêu cầu.
4
好転(する)
こうてん(する)
chuyển biến tốt, hồi phục
Từ liên quan
Đồng nghĩa 改善(かいぜん)する (cải thiện)、 回復(かいふく)する (hồi phục)
Trái nghĩa 悪化(あっか)する (xấu đi)
Liên quan 上向(うわむ)く (chuyển biến tốt)

専門家(せんもんか)は経済(けいざい)が好転(こうてん)すると予想(よそう)している。

Các chuyên gia dự đoán rằng nền kinh tế sẽ hồi phục.
Ví dụ thêm
・

患者(かんじゃ)の容態(ようだい)が好転(こうてん)した。


Tình trạng của bệnh nhân đã chuyển biến tốt.
・

事態(じたい)が好転(こうてん)する兆(きざ)しはまだない。


Vẫn chưa có dấu hiệu tình hình sẽ chuyển biến tốt.
・

天候(てんこう)が好転(こうてん)すれば、試合(しあい)は予定通(よていどお)り行(おこな)われる。


Nếu thời tiết chuyển biến tốt, trận đấu sẽ diễn ra theo đúng kế hoạch.
5
陥る
おちいる
rơi vào
Từ liên quan
Đồng nghĩa 落(お)ち込(こ)む (rơi vào, sụt giảm)
Trái nghĩa 脱(だっ)する (thoát khỏi)
Liên quan 窮地(きゅうち) (tình thế khó khăn)

国(くに)は深刻(しんこく)な不況(ふきょう)に陥(おちい)った。

Đất nước rơi vào tình trạng suy thoái nghiêm trọng.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)はパニックに陥(おちい)った。


Anh ấy rơi vào trạng thái hoảng loạn.
・

会社(かいしゃ)は経営危機(けいえいきき)に陥(おちい)っている。


Công ty đang rơi vào khủng hoảng kinh doanh.
・

食料不足(しょくりょうぶそく)で住民(じゅうみん)は飢餓(きが)に陥(おちい)った。


Do thiếu lương thực, cư dân đã rơi vào nạn đói.
6
抑制(する)
よくせい(する)
kiềm chế, ức chế
Từ liên quan
Đồng nghĩa 制御(せいぎょ)する (kiểm soát)、 抑(おさ)える (kìm nén)
Trái nghĩa 促進(そくしん)する (thúc đẩy)
Liên quan 規制(きせい) (quy chế)

日本(にほん)の中央銀行(ちゅうおうぎんこう)は深刻(しんこく)なデフレを抑制(よくせい)する。

Ngân hàng trung ương Nhật Bản kiềm chế tình trạng giảm phát nghiêm trọng.
Ví dụ thêm
・

政府(せいふ)はインフレを抑制(よくせい)するための政策(せいさく)を発表(はっぴょう)した。


Chính phủ đã công bố chính sách để kiềm chế lạm phát.
・

感情(かんじょう)を抑制(よくせい)するのは健康(けんこう)に悪(わる)い場合(ばあい)がある。


Việc kiềm chế cảm xúc đôi khi có hại cho sức khỏe.
・

コスト抑制(よくせい)のために人員削減(じんいんさくげん)が行(おこな)われた。


Việc cắt giảm nhân sự đã được thực hiện để kiềm chế chi phí.
7
バブル
kinh tế bong bóng
Từ liên quan
Đồng nghĩa バブル経済(けいざい) (kinh tế bong bóng)
Liên quan 崩壊(ほうかい) (sụp đổ)、 不動産(ふどうさん) (bất động sản)

90年代(きゅうじゅうねんだい)に入(はい)ってすぐにバブルが崩壊(ほうかい)した。

Ngay vào những năm đầu thập niên 90, nền kinh tế bong bóng đã sụp đổ.
Ví dụ thêm
・

バブル期(き)には不動産(ふどうさん)の価格(かかく)が急騰(きゅうとう)した。


Trong thời kỳ bong bóng, giá bất động sản đã tăng vọt.
・

バブル崩壊(ほうかい)後(ご)、多(おお)くの企業(きぎょう)が倒産(とうさん)した。


Sau khi bong bóng kinh tế sụp đổ, nhiều doanh nghiệp đã phá sản.
・

IT バブルは2000年(にせんねん)ごろに崩壊(ほうかい)した。


Bong bóng công nghệ thông tin đã sụp đổ vào khoảng năm 2000.
8
見通し
みとおし
triển vọng, viễn cảnh
Từ liên quan
Đồng nghĩa 展望(てんぼう) (triển vọng, tầm nhìn)、 予測(よそく) (dự đoán)
Liên quan 見込(みこ)み (dự kiến, hy vọng)

景気回復(けいきかいふく)の見通(みとお)しが、なかなかつかない。

Vẫn chưa thể dự đoán được triển vọng phục hồi kinh tế.
Ví dụ thêm
・

来年(らいねん)の売上(うりあげ)の見通(みとお)しは明(あか)るい。


Triển vọng doanh thu năm tới rất sáng sủa.
・

工事(こうじ)完了(かんりょう)の見通(みとお)しが立(た)たない。


Chưa thể dự đoán được thời điểm hoàn thành công trình.
・

政府(せいふ)は経済成長(けいざいせいちょう)の見通(みとお)しを発表(はっぴょう)した。


Chính phủ đã công bố viễn cảnh tăng trưởng kinh tế.
9
兆し
きざし
dấu hiệu, triệu chứng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 前兆(ぜんちょう) (điềm báo)、 気配(けはい) (dấu hiệu)
Liên quan 徴候(ちょうこう) (triệu chứng)

国(くに)の経済(けいざい)に明(あか)るい兆(きざ)しが見(み)えてきた。

Đất nước đang cho thấy dấu hiệu hồi phục của nền kinh tế.
Ví dụ thêm
・

春(はる)の兆(きざ)しが感(かん)じられるようになった。


Đã có thể cảm nhận được dấu hiệu của mùa xuân.
・

病気(びょうき)の兆(きざ)しがあったら、すぐに医者(いしゃ)に行(い)くべきだ。


Nếu có dấu hiệu bệnh tật, bạn nên đi khám bác sĩ ngay.
・

彼(かれ)の態度(たいど)に変化(へんか)の兆(きざ)しが見(み)られた。


Có thể thấy dấu hiệu thay đổi trong thái độ của anh ấy.
10
対策
たいさく
biện pháp, đối sách
Từ liên quan
Đồng nghĩa 方策(ほうさく) (phương sách)、 施策(しさく) (chính sách)
Liên quan 対応(たいおう) (đối phó, ứng phó)

効果(こうか)的(てき)な景気回復(けいきかいふく)の対策(たいさく)が待(ま)たれる。

Mọi người đang chờ đợi các biện pháp hiệu quả để phục hồi kinh tế.
Ví dụ thêm
・

地震(じしん)対策(たいさく)として、非常食(ひじょうしょく)を備蓄(びちく)している。


Để đối phó với động đất, chúng tôi dự trữ lương thực khẩn cấp.
・

少子化対策(しょうしかたいさく)は日本(にほん)の重要(じゅうよう)な課題(かだい)だ。


Biện pháp đối phó với tình trạng giảm sinh là vấn đề quan trọng của Nhật Bản.
・

政府(せいふ)は新(あら)たな環境(かんきょう)対策(たいさく)を打(う)ち出(だ)した。


Chính phủ đã đưa ra các biện pháp bảo vệ môi trường mới.
11
操る
あやつる
điều khiển, thông thạo
Từ liên quan
Đồng nghĩa 操作(そうさ)する (thao tác, điều khiển)、 支配(しはい)する (chi phối)
Liên quan 操縦(そうじゅう) (điều khiển, lái)
①

彼(かれ)は日本経済(にほんけいざい)を操(あやつ)るほどの有力(ゆうりょく)者(しゃ)だ。

Anh ta là một người có ảnh hưởng đến mức có thể điều khiển cả nền kinh tế Nhật Bản.
②

彼女(かのじょ)は5か国(こく)語(ご)を操(あやつ)る。

Cô ấy thông thạo 5 thứ tiếng.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は裏(うら)で政治家(せいじか)を操(あやつ)っていると噂(うわさ)されている。


Có tin đồn rằng anh ta đang điều khiển các chính trị gia từ phía sau.
・

ロボットを巧(たく)みに操(あやつ)る技術者(ぎじゅつしゃ)がいる。


Có kỹ sư điều khiển robot một cách khéo léo.
・

彼女(かのじょ)は三(さん)か国(こく)語(ご)を自由(じゆう)に操(あやつ)ることができる。


Cô ấy có thể sử dụng thành thạo ba thứ tiếng.
12
ばらまく
rải, phân phát bừa bãi
Từ liên quan
Đồng nghĩa 散布(さんぷ)する (rải, rắc)、 配(くば)る (phân phát)
Trái nghĩa 集(あつ)める (thu gom)
Liên quan ばらまき (sự phân phát bừa bãi)

政府(せいふ)はお金(かね)をばらまいているだけだと批判(ひはん)されている。

Chính phủ bị chỉ trích vì chỉ toàn rải tiền một cách bừa bãi.
Ví dụ thêm
・

子供(こども)たちが庭(にわ)にお菓子(かし)をばらまいた。


Bọn trẻ đã rải bánh kẹo khắp sân.
・

選挙(せんきょ)前(まえ)にチラシをばらまく候補者(こうほしゃ)が多(おお)い。


Có nhiều ứng cử viên rải tờ rơi trước bầu cử.
・

強風(きょうふう)で書類(しょるい)が部屋(へや)中(ちゅう)にばらまかれた。


Gió mạnh đã làm giấy tờ bay tung tóe khắp phòng.
13
公表(する)
こうひょう(する)
công bố
Từ liên quan
Đồng nghĩa 発表(はっぴょう)する (công bố)、 公開(こうかい)する (công khai)
Trái nghĩa 非公開(ひこうかい) (không công khai)
Liên quan 開示(かいじ) (tiết lộ, công khai)

政府(せいふ)が今年度(こんねんど)の経済(けいざい)統計(とうけい)を公表(こうひょう)した。

Chính phủ đã công bố số liệu thống kê kinh tế trong năm nay.
Ví dụ thêm
・

企業(きぎょう)は決算(けっさん)結果(けっか)を公表(こうひょう)する義務(ぎむ)がある。


Doanh nghiệp có nghĩa vụ công bố kết quả quyết toán.
・

調査結果(ちょうさけっか)が来週(らいしゅう)公表(こうひょう)される予定(よてい)だ。


Kết quả điều tra dự kiến sẽ được công bố vào tuần tới.
・

大臣(だいじん)は個人(こじん)の資産(しさん)を公表(こうひょう)した。


Bộ trưởng đã công bố tài sản cá nhân.
14
推移(する)
すいい(する)
diễn biến, biến động
Từ liên quan
Đồng nghĩa 変遷(へんせん) (biến đổi, thay đổi)
Liên quan 動向(どうこう) (xu hướng)、 経過(けいか) (diễn biến)

このグラフは国民(こくみん)の所得(しょとく)の推移(すいい)を示(しめ)している。

Biểu đồ này cho thấy sự biến động trong thu nhập của người dân.
Ví dụ thêm
・

人口(じんこう)の推移(すいい)を見(み)ると、少子化(しょうしか)が進(すす)んでいることがわかる。


Nhìn vào diễn biến dân số, có thể thấy tình trạng giảm sinh đang gia tăng.
・

株価(かぶか)は安定(あんてい)した推移(すいい)を見(み)せている。


Giá cổ phiếu đang có diễn biến ổn định.
・

気温(きおん)の推移(すいい)をグラフにまとめた。


Tôi đã tổng hợp diễn biến nhiệt độ thành biểu đồ.
15
上昇(する)
じょうしょう(する)
tăng lên, thượng thăng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 増加(ぞうか)する (tăng)、 高騰(こうとう)する (tăng vọt)
Trái nghĩa 下降(かこう)する (giảm xuống)
Liên quan 急騰(きゅうとう) (tăng đột biến)

昨年(さくねん)から物価(ぶっか)が上昇(じょうしょう)している。

Giá cả đã tăng lên từ năm ngoái.
Ví dụ thêm
・

気温(きおん)が急激(きゅうげき)に上昇(じょうしょう)した。


Nhiệt độ đã tăng lên đột ngột.
・

原油価格(げんゆかかく)の上昇(じょうしょう)が生活(せいかつ)に影響(えいきょう)を与(あた)えている。


Việc giá dầu thô tăng lên đang ảnh hưởng đến đời sống.
・

失業率(しつぎょうりつ)が上昇傾向(じょうしょうけいこう)にある。


Tỷ lệ thất nghiệp đang có xu hướng tăng lên.
16
飛躍的な
ひやくてきな
nhảy vọt, vượt bậc
Từ liên quan
Đồng nghĩa 劇的(げきてき)な (kịch tính, ngoạn mục)、 目覚(めざ)ましい (đáng chú ý, rực rỡ)
Trái nghĩa 緩(ゆる)やかな (từ từ, thoai thoải)
Liên quan 飛躍(ひやく) (bước nhảy vọt)

A国(こく)の経済(けいざい)は飛躍(ひやく)的(てき)に発展(はってん)した。

Nền kinh tế nước A đã phát triển một cách nhảy vọt.
Ví dụ thêm
・

医療(いりょう)技術(ぎじゅつ)は飛躍(ひやく)的(てき)に進歩(しんぽ)した。


Kỹ thuật y tế đã tiến bộ vượt bậc.
・

AIの能力(のうりょく)は飛躍(ひやく)的(てき)に向上(こうじょう)している。


Năng lực của trí tuệ nhân tạo đang cải thiện một cách nhảy vọt.
・

飛躍(ひやく)的(てき)な成長(せいちょう)を遂(と)げた企業(きぎょう)として注目(ちゅうもく)されている。


Công ty đang được chú ý vì đã đạt được sự tăng trưởng vượt bậc.
17
遂げる
とげる
đạt được, hoàn thành
Từ liên quan
Đồng nghĩa 達成(たっせい)する (đạt được)、 成(な)し遂(と)げる (hoàn thành)
Trái nghĩa 挫折(ざせつ)する (thất bại, gãy gục)
Liên quan 業績(ぎょうせき) (thành tích)
①

A国(こく)の経済力(けいざいりょく)は大(おお)きな飛躍(ひやく)を遂(と)げた。

Sức mạnh kinh tế của nước A đã đạt được bước nhảy vọt lớn.
②

彼(かれ)は転落(てんらく)の人生(じんせい)を歩(あゆ)み、悲惨(ひさん)な死(し)を遂(と)げた。

Anh ấy đã trải qua cuộc sống lụn bại và cuối cùng chết trong bi thảm.
Ví dụ thêm
・

この地域(ちいき)は近年(きんねん)、急速(きゅうそく)な発展(はってん)を遂(と)げている。


Khu vực này đã đạt được sự phát triển nhanh chóng trong những năm gần đây.
・

彼(かれ)は目的(もくてき)を遂(と)げるまで諦(あきら)めなかった。


Anh ấy đã không từ bỏ cho đến khi hoàn thành mục tiêu.
・

日本(にほん)は戦後(せんご)、驚(おどろ)くべき経済成長(けいざいせいちょう)を遂(と)げた。


Nhật Bản đã đạt được sự tăng trưởng kinh tế đáng kinh ngạc sau chiến tranh.
18
運用(する)
うんよう(する)
vận hành, quản lý (tài sản)
Từ liên quan
Đồng nghĩa 活用(かつよう)する (tận dụng)、 管理(かんり)する (quản lý)
Liên quan 投資(とうし) (đầu tư)

政府(せいふ)は国民(こくみん)の老後(ろうご)のための保障(ほしょう)金(きん)を運用(うんよう)している。

Chính phủ đang vận hành quỹ bảo đảm cho tuổi già của người dân.
Ví dụ thêm
・

資産(しさん)を効率的(こうりつてき)に運用(うんよう)する方法(ほうほう)を学(まな)びたい。


Tôi muốn học cách quản lý tài sản một cách hiệu quả.
・

この制度(せいど)は来月(らいげつ)から運用(うんよう)される。


Chế độ này sẽ được vận hành từ tháng tới.
・

年金(ねんきん)基金(ききん)の運用(うんよう)は慎重(しんちょう)に行(おこな)われるべきだ。


Việc quản lý quỹ hưu trí cần được thực hiện một cách thận trọng.
19
融資(する)
ゆうし(する)
cho vay, tài trợ vốn
Từ liên quan
Đồng nghĩa 貸付(かしつけ) (cho vay)、 ローン (khoản vay)
Liên quan 借入(かりいれ) (vay mượn)

銀行(ぎんこう)は有望(ゆうぼう)な企業(きぎょう)に積極(せっきょく)的(てき)に融資(ゆうし)する。

Ngân hàng tích cực cho vay đối với những doanh nghiệp có triển vọng.
Ví dụ thêm
・

住宅(じゅうたく)購入(こうにゅう)のために銀行(ぎんこう)から融資(ゆうし)を受(う)けた。


Tôi đã nhận được khoản vay từ ngân hàng để mua nhà.
・

中小企業(ちゅうしょうきぎょう)への融資(ゆうし)を拡大(かくだい)する方針(ほうしん)だ。


Phương châm là mở rộng cho vay đối với các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
・

融資(ゆうし)の審査(しんさ)には時間(じかん)がかかる。


Việc thẩm định cho vay cần có thời gian.
20
外貨
がいか
ngoại tệ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 外国通貨(がいこくつうか) (ngoại tệ)
Trái nghĩa 自国通貨(じこくつうか) (nội tệ)
Liên quan 為替(かわせ) (tỷ giá hối đoái)

外貨(がいか)のレートは毎日(まいにち)変(か)わる。

Tỷ giá ngoại tệ thay đổi hàng ngày.
Ví dụ thêm
・

空港(くうこう)で外貨(がいか)を両替(りょうがえ)した。


Tôi đã đổi ngoại tệ ở sân bay.
・

外貨準備高(がいかじゅんびだか)が過去最高(かこさいこう)を記録(きろく)した。


Dự trữ ngoại tệ đã đạt mức cao nhất từ trước đến nay.
・

外貨建(がいかだ)ての資産(しさん)はリスクが高(たか)い。


Tài sản tính bằng ngoại tệ có rủi ro cao.
21
有数(な)
ゆうすう(な)
hàng đầu, nổi bật
Từ liên quan
Đồng nghĩa 屈指(くっし)の (hàng đầu)、 トップクラスの (hạng nhất)
Liên quan 一流(いちりゅう) (hạng nhất)

A銀行(ぎんこう)は世界(せかい)でも有数(ゆうすう)の銀行(ぎんこう)だ。

Ngân hàng A là một trong những ngân hàng hàng đầu trên thế giới.
Ví dụ thêm
・

東京(とうきょう)は世界(せかい)有数(ゆうすう)の大都市(だいとし)だ。


Tokyo là một trong những thành phố lớn hàng đầu thế giới.
・

この大学(だいがく)は国内(こくない)有数(ゆうすう)の研究(けんきゅう)機関(きかん)として知(し)られている。


Trường đại học này được biết đến là một trong những cơ sở nghiên cứu hàng đầu trong nước.
・

日本(にほん)は世界(せかい)有数(ゆうすう)の経済大国(けいざいたいこく)だ。


Nhật Bản là một trong những cường quốc kinh tế hàng đầu thế giới.
22
流通(する)
りゅうつう(する)
lưu thông, phân phối
Từ liên quan
Đồng nghĩa 出回(でまわ)る (lưu hành)、 配給(はいきゅう)する (phân phối)
Liên quan 物流(ぶつりゅう) (vận tải hàng hóa)

この国(くに)では外貨(がいか)は流通(りゅうつう)していない。

Ở đất nước này không lưu thông ngoại tệ.
Ví dụ thêm
・

偽札(にせさつ)が市場(しじょう)に流通(りゅうつう)しているという報告(ほうこく)がある。


Có báo cáo rằng tiền giả đang lưu thông trên thị trường.
・

流通(りゅうつう)コストを削減(さくげん)するために新(あたら)しいシステムを導入(どうにゅう)した。


Chúng tôi đã đưa vào hệ thống mới để cắt giảm chi phí phân phối.
・

インターネットの普及(ふきゅう)で情報(じょうほう)が瞬時(しゅんじ)に流通(りゅうつう)するようになった。


Nhờ sự phổ biến của internet, thông tin được lưu thông tức thời.
23
頭打ち
あたまうち
chạm trần, đạt đỉnh
Từ liên quan
Đồng nghĩa 横(よこ)ばい (đi ngang, không tăng không giảm)
Trái nghĩa 急伸(きゅうしん) (tăng trưởng nhanh)
Liên quan 限界(げんかい) (giới hạn)

順調(じゅんちょう)に伸(の)びていた経済(けいざい)は頭打(あたまう)ちになった。

Nền kinh tế vốn đang phát triển thuận lợi đã đạt đến đỉnh.
Ví dụ thêm
・

売上(うりあげ)が頭打(あたまう)ちになり、新(あたら)しい戦略(せんりゃく)が必要(ひつよう)だ。


Doanh thu đã chạm trần, cần có chiến lược mới.
・

人口(じんこう)増加(ぞうか)が頭打(あたまう)ちになった。


Sự gia tăng dân số đã đạt đỉnh.
・

技術革新(ぎじゅつかくしん)がなければ、生産性(せいさんせい)は頭打(あたまう)ちになる。


Nếu không có đổi mới công nghệ, năng suất sẽ chạm trần.
24
乗っ取る
のっとる
chiếm đoạt, tiếp quản
Từ liên quan
Đồng nghĩa 占領(せんりょう)する (chiếm đóng)、 買収(ばいしゅう)する (mua lại, thâu tóm)
Liên quan 乗(の)っ取(と)り (sự chiếm đoạt)

A社(しゃ)がB社(しゃ)を乗(の)っ取(と)ったと報道(ほうどう)された。

Báo chí đưa tin công ty A đã tiếp quản công ty B.
Ví dụ thêm
・

ハッカーにアカウントを乗(の)っ取(と)られた。


Tài khoản của tôi đã bị hacker chiếm đoạt.
・

犯人(はんにん)は飛行機(ひこうき)を乗(の)っ取(と)ろうとした。


Tên tội phạm đã cố chiếm đoạt máy bay.
・

敵対的買収(てきたいてきばいしゅう)で会社(かいしゃ)を乗(の)っ取(と)る例(れい)が増(ふ)えている。


Các trường hợp tiếp quản công ty thông qua mua bán thù địch đang gia tăng.
25
明白な
めいはくな
hiển nhiên, rõ ràng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 明(あき)らかな (rõ ràng)、 歴然(れきぜん)とした (hiển nhiên)
Trái nghĩa 不明(ふめい)な (không rõ)
Liên quan 自明(じめい) (hiển nhiên)

A社(しゃ)によるB社(しゃ)買収(ばいしゅう)は明白(めいはく)な事実(じじつ)だ。

Việc công ty A mua lại công ty B là một sự thật hiển nhiên.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)の有罪(ゆうざい)は明白(めいはく)だ。


Tội lỗi của anh ta là rõ ràng.
・

証拠(しょうこ)は明白(めいはく)で、反論(はんろん)の余地(よち)がない。


Bằng chứng rõ ràng, không có chỗ để phản bác.
・

このデータから明白(めいはく)な傾向(けいこう)が読(よ)み取(と)れる。


Có thể đọc ra xu hướng rõ ràng từ dữ liệu này.
26
交わす
かわす
trao đổi, ký kết
Từ liên quan
Đồng nghĩa やり取(と)りする (trao đổi)
Liên quan 契約(けいやく) (hợp đồng)、 約束(やくそく) (lời hứa)

銀行(ぎんこう)が企業(きぎょう)と融資(ゆうし)契約(けいやく)を交(か)わす。

Ngân hàng ký kết hợp đồng cho vay với doanh nghiệp.
Ví dụ thêm
・

二人(ふたり)は挨拶(あいさつ)を交(か)わした。


Hai người đã trao đổi lời chào.
・

両国(りょうこく)の首脳(しゅのう)が握手(あくしゅ)を交(か)わした。


Nguyên thủ hai nước đã bắt tay nhau.
・

彼(かれ)らは固(かた)い約束(やくそく)を交(か)わした。


Họ đã trao đổi lời hứa chắc chắn với nhau.
27
有益な
ゆうえきな
có ích, hữu ích
Từ liên quan
Đồng nghĩa 役立(やくだ)つ (hữu ích)、 有用(ゆうよう)な (hữu dụng)
Trái nghĩa 有害(ゆうがい)な (có hại)
Liên quan 利益(りえき) (lợi ích)

専門家(せんもんか)が国(くに)の経済(けいざい)に有益(ゆうえき)な対策(たいさく)を検討(けんとう)する。

Các nhà chuyên gia đang nghiên cứu các phương án có ích cho nền kinh tế nước nhà.
Ví dụ thêm
・

この本(ほん)は学生(がくせい)にとって有益(ゆうえき)な情報(じょうほう)が多(おお)い。


Cuốn sách này chứa nhiều thông tin hữu ích cho sinh viên.
・

有益(ゆうえき)な助言(じょげん)をいただき、ありがとうございます。


Cảm ơn vì đã cho tôi lời khuyên hữu ích.
・

社会(しゃかい)に有益(ゆうえき)な研究(けんきゅう)が求(もと)められている。


Xã hội đang cần những nghiên cứu có ích.
28
空白(な)
くうはく(な)
khoảng trống, trống rỗng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 空欄(くうらん) (ô trống)、 白紙(はくし) (giấy trắng, trạng thái trống)
Liên quan 空白期間(くうはくきかん) (khoảng trống thời gian)

バブル崩壊(ほうかい)後(ご)は「空白(くうはく)の時代(じだい)」と呼(よ)ばれる。(名(な))

Những năm sau khi nền kinh tế bong bóng sụp đổ được gọi là "thời đại trống rỗng".
Ví dụ thêm
・

履歴書(りれきしょ)に空白(くうはく)の期間(きかん)があると不利(ふり)になることがある。


Nếu có khoảng trống trong lý lịch, có thể bất lợi.
・

記憶(きおく)に空白(くうはく)がある。


Có khoảng trống trong ký ức.
・

空白(くうはく)の欄(らん)に名前(なまえ)を記入(きにゅう)してください。


Xin hãy điền tên vào ô trống.
29
ひいては
hơn nữa, từ đó dẫn đến
Từ liên quan
Cách viết khác 延(ひ)いては
Đồng nghĩa さらには (hơn nữa)
Liên quan 結果的(けっかてき)に (kết quả là)

世界経済(せかいけいざい)の回復(かいふく)が、ひいては自国(じこく)の経済(けいざい)回復(かいふく)になる。

Sự hồi phục của nền kinh tế toàn cầu, từ đó dẫn đến sự hồi phục kinh tế của nước ta.
Ví dụ thêm
・

個人(こじん)の努力(どりょく)が、ひいては社会(しゃかい)全体(ぜんたい)の発展(はってん)につながる。


Nỗ lực của cá nhân, từ đó dẫn đến sự phát triển của toàn xã hội.
・

教育(きょういく)の充実(じゅうじつ)は、ひいては国力(こくりょく)の強化(きょうか)になる。


Sự hoàn thiện giáo dục, hơn nữa sẽ dẫn đến việc tăng cường sức mạnh quốc gia.
・

環境問題(かんきょうもんだい)は、ひいては人類(じんるい)の存続(そんぞく)に関(かか)わる問題(もんだい)だ。


Vấn đề môi trường, hơn nữa là vấn đề liên quan đến sự tồn vong của nhân loại.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa