Từ vựng N1 - Chủ đề Thành ngữ: Thân thể

# Từ vựng Ví dụ
1
頭が切れる
あたまがきれる
sắc sảo
Từ liên quan
Đồng nghĩa 鋭(するど)い (sắc bén)、 聡明(そうめい)な (thông minh, sáng suốt)
Trái nghĩa 鈍(にぶ)い (chậm chạp, đần độn)
Liên quan 有能(ゆうのう)な (có năng lực)

彼女(かのじょ)は頭(あたま)が切(き)れる有能(ゆうのう)な社員(しゃいん)だ。

Cô ấy là một nhân viên có năng lực và sắc sảo.
Ví dụ thêm
・

あの弁護士(べんごし)は頭(あたま)が切(き)れるので、複雑(ふくざつ)な案件(あんけん)も見事(みごと)に解決(かいけつ)する。


Luật sư đó rất sắc sảo nên giải quyết xuất sắc cả những vụ việc phức tạp.
・

頭(あたま)が切(き)れる人(ひと)は、問題(もんだい)の本質(ほんしつ)をすぐに見抜(みぬ)く。


Người sắc sảo nhanh chóng nhìn thấu bản chất của vấn đề.
・

彼(かれ)は若(わか)いが頭(あたま)が切(き)れるので、上司(じょうし)からの信頼(しんらい)も厚(あつ)い。


Anh ấy tuy trẻ nhưng rất sắc sảo nên được cấp trên tin tưởng.
2
頭が上がらない
あたまがあがらない
không dám ngẩng đầu
Từ liên quan
Đồng nghĩa かなわない (không thể sánh được)、 敬服(けいふく)する (kính phục)
Liên quan 恩義(おんぎ) (ơn nghĩa)、 尊敬(そんけい)する (tôn kính)

部長(ぶちょう)は奥(おく)さんに頭(あたま)が上(あ)がらないそうだ。

Có vẻ như quản lý không dám ngẩng đầu lên trước mặt vợ.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は恩師(おんし)に頭(あたま)が上(あ)がらない。


Anh ấy không dám ngẩng đầu trước ân sư của mình.
・

姉(あね)にはいつも助(たす)けてもらっているので、頭(あたま)が上(あ)がらない。


Chị gái lúc nào cũng giúp đỡ tôi nên tôi luôn nể phục chị.
・

借金(しゃっきん)がある相手(あいて)には頭(あたま)が上(あ)がらないものだ。


Người ta không thể ngẩng đầu trước người mà mình nợ tiền.
3
頭を抱える
あたまをかかえる
ôm đầu lo lắng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 途方(とほう)に暮(く)れる (bối rối, không biết phải làm sao)、 悩(なや)む (lo lắng, phiền muộn)
Liên quan 困惑(こんわく)する (bối rối, lúng túng)

社長(しゃちょう)は「今月(こんげつ)も赤字(あかじ)だ。」と言(い)って、頭(あたま)を抱(かか)えた。

Giám đốc ôm đầu lo lắng nói "Tháng này lại lỗ rồi".
Ví dụ thêm
・

売上(うりあげ)が減(へ)り続(つづ)けて、経営者(けいえいしゃ)は頭(あたま)を抱(かか)えている。


Doanh số liên tục giảm, người quản lý ôm đầu lo lắng.
・

子(こ)どもの成績(せいせき)が悪(わる)くて、親(おや)は頭(あたま)を抱(かか)えている。


Điểm số của con kém khiến bố mẹ ôm đầu lo lắng.
・

新(あたら)しいシステムにエラーが頻発(ひんぱつ)して、技術者(ぎじゅつしゃ)たちは頭(あたま)を抱(かか)えた。


Lỗi liên tục xảy ra trong hệ thống mới khiến các kỹ sư ôm đầu bó tay.
4
頭を冷やす
あたまをひやす
bình tĩnh lại
Từ liên quan
Đồng nghĩa 冷静(れいせい)になる (bình tĩnh lại)、 落(お)ち着(つ)く (bình tĩnh, ổn định)
Trái nghĩa 逆上(ぎゃくじょう)する (nổi giận, mất kiểm soát)
Liên quan 感情的(かんじょうてき) (cảm tính, xúc động)

そんなに怒(おこ)らずに、少(すこ)し頭(あたま)を冷(ひ)やした方(ほう)がいい。

Đừng giận quá, bạn nên bình tĩnh lại một chút.
Ví dụ thêm
・

喧嘩(けんか)した後(のち)は、少(すこ)し時間(じかん)を置(お)いて頭(あたま)を冷(ひ)やした方(ほう)がいい。


Sau khi cãi nhau, nên dành chút thời gian để bình tĩnh lại.
・

感情的(かんじょうてき)になったら、外(そと)の空気(くうき)を吸(す)って頭(あたま)を冷(ひ)やそう。


Khi bị cảm xúc chi phối, hãy ra ngoài hít thở không khí để bình tĩnh lại.
・

頭(あたま)を冷(ひ)やしてから、もう一度(いちど)話(はな)し合(あ)おう。


Hãy bình tĩnh lại rồi chúng ta nói chuyện lại một lần nữa.
5
首を突っ込む
くびをつっこむ
xía mũi vào
Từ liên quan
Đồng nghĩa 口(くち)を挟(はさ)む (xen vào)、 干渉(かんしょう)する (can thiệp)
Trái nghĩa 見(み)て見(み)ぬふり (giả vờ không thấy)
Liên quan おせっかい (tọc mạch, xía vào)

彼女(かのじょ)はすぐ人(ひと)の話(はなし)に首(くび)を突(つ)っ込(こ)みたがる。

Cô ấy thích xía mũi vào câu chuyện của người khác.
Ví dụ thêm
・

他人(たにん)の家庭(かてい)の問題(もんだい)に首(くび)を突(つ)っ込(こ)むべきではない。


Không nên xía mũi vào chuyện gia đình người khác.
・

彼(かれ)は何(なに)にでも首(くび)を突(つ)っ込(こ)みたがるから、嫌(きら)われている。


Anh ta bị ghét vì cái gì cũng muốn xía mũi vào.
・

危険(きけん)な事件(じけん)に首(くび)を突(つ)っ込(こ)むと、大変(たいへん)なことになるよ。


Nếu xía mũi vào vụ việc nguy hiểm, bạn sẽ gặp rắc rối lớn đấy.
6
首を長くする
くびをながくする
nóng lòng mong đợi
Từ liên quan
Đồng nghĩa 待(ま)ち望(のぞ)む (mong mỏi, trông đợi)、 待(ま)ちかねる (nóng lòng chờ đợi)
Liên quan 期待(きたい)する (kỳ vọng)

弟(おとうと)はクリスマスを首(くび)を長(なが)くして待(ま)っている。

Em trai tôi nóng lòng mong đợi Giáng Sinh.
Ví dụ thêm
・

ファンたちは新作映画(しんさくえいが)の公開(こうかい)を首(くび)を長(なが)くして待(ま)っている。


Các fan đang nóng lòng mong đợi ngày công chiếu bộ phim mới.
・

合格発表(ごうかくはっぴょう)を首(くび)を長(なが)くして待(ま)っていた。


Tôi nóng lòng chờ đợi kết quả thi.
・

母(はは)は息子(むすこ)の帰(かえ)りを首(くび)を長(なが)くして待(ま)っている。


Mẹ nóng lòng mong ngóng con trai trở về.
7
首をひねる
くびをひねる
bối rối, thắc mắc
Từ liên quan
Đồng nghĩa 首(くび)をかしげる (nghiêng đầu thắc mắc)、 疑問(ぎもん)に思(おも)う (thắc mắc, nghi vấn)
Trái nghĩa 納得(なっとく)する (hiểu rõ, chấp nhận)
Liên quan 不思議(ふしぎ) (kỳ lạ, bí ẩn)

彼(かれ)の話(はなし)にみんなが首(くび)をひねっている。

Mọi người đều bối rối bởi câu chuyện của anh ấy.
Ví dụ thêm
・

何度(なんど)考(かんが)えても答(こた)えがわからず、首(くび)をひねった。


Dù nghĩ bao nhiêu lần cũng không ra đáp án, tôi cứ thắc mắc mãi.
・

専門家(せんもんか)でさえ首(くび)をひねるような難問(なんもん)だ。


Đó là câu hỏi khó đến mức chuyên gia cũng phải bối rối.
・

彼(かれ)の行動(こうどう)の理由(りゆう)が分(わ)からず、みんな首(しゅ)をひねっている。


Không ai hiểu lý do hành động của anh ấy, mọi người đều thắc mắc.
8
首を縦に振る
くびをたてにふる
đồng ý, gật đầu
Từ liên quan
Đồng nghĩa 承諾(しょうだく)する (chấp thuận, đồng ý)、 了承(りょうしょう)する (chấp thuận)
Trái nghĩa 首(くび)を横(よこ)に振(ふ)る (lắc đầu, từ chối)
Liên quan 同意(どうい)する (đồng ý)

交際(こうさい)を申(もう)し込(こ)まれたが、彼女(かのじょ)は首(くび)を縦(たて)に振(ふ)らなかった。

Cô ấy được tỏ tình nhưng cô ấy lại không đồng ý.
Ví dụ thêm
・

何度(なんど)お願(ねが)いしても、彼(かれ)は首(くび)を縦(たて)に振(ふ)らなかった。


Dù xin bao nhiêu lần, anh ấy cũng không chịu gật đầu đồng ý.
・

条件(じょうけん)を聞(き)いて、やっと彼女(かのじょ)は首(くび)を縦(たて)に振(ふ)った。


Sau khi nghe điều kiện, cuối cùng cô ấy cũng gật đầu đồng ý.
・

社長(しゃちょう)が首(くび)を縦(たて)に振(ふ)らない限(かぎ)り、計画(けいかく)は進(すす)められない。


Trừ khi giám đốc gật đầu đồng ý, kế hoạch không thể tiến hành.
9
肩を並べる
かたをならべる
sánh vai
Từ liên quan
Đồng nghĩa 匹敵(ひってき)する (sánh ngang, ngang tầm)、 対等(たいとう) (ngang hàng, bình đẳng)
Liên quan 競争(きょうそう)する (cạnh tranh)

やっとライバルと肩(かた)を並(なら)べることができた。

Cuối cùng tôi cũng sánh vai được với đối thủ.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)は努力(どりょく)を重(かさ)ねて、ついにトップ選手(せんしゅ)と肩(かた)を並(なら)べるまでになった。


Nhờ nỗ lực không ngừng, cuối cùng cô ấy đã sánh vai được với các vận động viên hàng đầu.
・

日本(にほん)の技術(ぎじゅつ)は世界(せかい)の先進(せんしん)国(こく)と肩(かた)を並(なら)べている。


Công nghệ Nhật Bản sánh ngang với các nước tiên tiến trên thế giới.
・

いつか師匠(ししょう)と肩(かた)を並(なら)べられるようになりたい。


Tôi muốn một ngày nào đó có thể sánh vai với sư phụ.
10
肩を持つ
かたをもつ
thiên vị, bênh vực
Từ liên quan
Đồng nghĩa 味方(みかた)する (đứng về phía, ủng hộ)、 ひいきする (thiên vị)
Trái nghĩa 中立(ちゅうりつ)を保(たも)つ (giữ trung lập)
Liên quan 偏(かたよ)る (thiên lệch)

どんなときでも、部長(ぶちょう)は田中(たなか)さんの肩(かた)を持(も)つ。

Quản lý lúc nào cũng thiên vị anh Tanaka.
Ví dụ thêm
・

喧嘩(けんか)のとき、母(はは)はいつも弟(おとうと)の肩(かた)を持(も)つ。


Khi cãi nhau, mẹ lúc nào cũng bênh vực em trai.
・

証拠(しょうこ)もないのに、彼(かれ)の肩(かた)を持(も)つのはおかしい。


Không có bằng chứng mà lại bênh vực anh ta thì thật kỳ lạ.
・

あなたはどうしていつも彼女(かのじょ)の肩(かた)を持(も)つの?


Sao bạn lúc nào cũng bênh vực cô ấy vậy?
11
のどから手が出る
のどからてがでる
thèm muốn, khao khát
Từ liên quan
Đồng nghĩa 切望(せつぼう)する (khao khát, tha thiết)、 渇望(かつぼう)する (khát khao)
Liên quan 欲(ほ)しがる (muốn, thèm)

このバッグがのどから手(て)が出(で)るほど欲(ほ)しい。

Tôi thèm muốn chiếc túi này vô cùng.
Ví dụ thêm
・

あの限定(げんてい)品(ひん)がのどから手(て)が出(で)るほど欲(ほ)しい。


Tôi thèm muốn món hàng giới hạn đó đến cháy cổ.
・

今(いま)の会社(かいしゃ)はのどから手(て)が出(で)るほど優秀(ゆうしゅう)な人材(じんざい)を求(もと)めている。


Công ty hiện tại đang khao khát nhân tài giỏi.
・

新(あたら)しい車(くるま)がのどから手(て)が出(で)るほど欲(ほ)しいが、お金(かね)がない。


Tôi thèm muốn chiếc xe mới vô cùng, nhưng không có tiền.
12
手が足りない
てがたりない
thiếu nhân lực
Từ liên quan
Đồng nghĩa 人手不足(ひとでぶそく) (thiếu nhân lực)、 猫(ねこ)の手(て)も借(か)りたい (bận túi bụi)
Trái nghĩa 手(て)が余(あま)る (thừa nhân lực)
Liên quan 多忙(たぼう) (bận rộn)

手(て)が足(た)りなくて、他(た)の店(みせ)から手伝(てつだ)いに来(き)てもらった。

Vì thiếu nhân lực nên phải mượn người từ cửa hàng khác đến giúp.
Ví dụ thêm
・

年末(ねんまつ)は注文(ちゅうもん)が多(おお)くて、手(て)が足(た)りない。


Cuối năm đơn hàng nhiều, thiếu nhân lực trầm trọng.
・

イベントの準備(じゅんび)で手(て)が足(た)りないから、ボランティアを募集(ぼしゅう)している。


Không đủ người chuẩn bị sự kiện nên đang tuyển tình nguyện viên.
・

手(て)が足(た)りないので、アルバイトを増(ふ)やすことにした。


Vì thiếu nhân lực nên đã quyết định tuyển thêm nhân viên bán thời gian.
13
手が回らない
てがまわらない
không xuể, không rảnh tay
Từ liên quan
Đồng nghĩa 手(て)が足(た)りない (thiếu nhân lực)、 余裕(よゆう)がない (không có thời gian rảnh)
Liên quan てんてこ舞(ま)い (bận rối tung lên)

仕事(しごと)が忙(いそが)しくて、掃除(そうじ)まで手(て)が回(まわ)らない。

Công việc quá bận rộn nên tôi không rảnh tay dọn dẹp nữa.
Ví dụ thêm
・

毎日(まいにち)忙(いそが)しくて、趣味(しゅみ)まで手(て)が回(まわ)らない。


Mỗi ngày đều bận rộn nên không rảnh tay cho sở thích.
・

人手不足(ひとでぶそく)で、細(こま)かいところまで手(て)が回(まわ)らない。


Vì thiếu người nên không xuể lo đến những chi tiết nhỏ.
・

仕事(しごと)に追(お)われて、家事(かじ)まで手(て)が回(まわ)らない状態(じょうたい)だ。


Bị công việc dồn dập nên không rảnh tay để làm việc nhà.
14
手を切る
てをきる
cắt đứt quan hệ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 縁(えん)を切(き)る (cắt đứt quan hệ)、 絶縁(ぜつえん)する (tuyệt giao)
Trái nghĩa 手(て)を結(むす)ぶ (bắt tay hợp tác)
Liên quan 決別(けつべつ)する (chia tay, ly biệt)

昔(むかし)の遊(あそ)び仲間(なかま)とは、もう手(て)を切(き)った。

Tôi đã cắt đứt quan hệ với mấy người bạn chơi ngày trước.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)はあの怪(あや)しいグループと手(て)を切(き)ることにした。


Anh ấy quyết định cắt đứt quan hệ với nhóm người đáng ngờ đó.
・

悪(わる)い友達(ともだち)と手(て)を切(き)らないと、将来(しょうらい)が心配(しんぱい)だ。


Nếu không cắt đứt quan hệ với bạn xấu thì tương lai đáng lo.
・

借金(しゃっきん)まみれの生活(せいかつ)と手(て)を切(き)りたい。


Tôi muốn cắt đứt cuộc sống ngập trong nợ nần.
15
手に余る
てにあまる
quá sức, không kham nổi
Từ liên quan
Đồng nghĩa 手(て)に負(お)えない (không thể xoay xở)、 力不足(ちからぶそく) (thiếu năng lực)
Trái nghĩa お手(て)の物(もの) (dễ như trở bàn tay)
Liên quan 難題(なんだい) (bài toán khó)

この仕事(しごと)は大変(たいへん)だ。私(わたし)の手(て)に余(あま)る。

Công việc này thật vất vả. Quá sức của tôi.
Ví dụ thêm
・

この案件(あんけん)は複雑(ふくざつ)すぎて、新人(しんじん)には手(て)に余(あま)る。


Vụ việc này quá phức tạp, vượt quá khả năng của người mới.
・

手(て)に余(あま)る仕事(しごと)は、先輩(せんぱい)に相談(そうだん)した方(ほう)がいい。


Công việc quá sức thì nên hỏi ý kiến tiền bối.
・

一人(ひとり)では手(て)に余(あま)るので、チームで取(と)り組(く)むことにした。


Một mình không kham nổi nên đã quyết định làm theo nhóm.
16
手に負えない
てにおえない
không thể xoay xở
Từ liên quan
Đồng nghĩa 手(て)に余(あま)る (quá sức)、 始末(しまつ)に負(お)えない (không thể kiểm soát nổi)
Liên quan 厄介(やっかい)な (phiền phức, rắc rối)

子(こ)どもたちが元気(げんき)すぎて、私(わたし)の手(て)に負(お)えない。

Bọn trẻ quá hiếu động. Tôi không thể kiểm soát nổi chúng.
Ví dụ thêm
・

台風(たいふう)の被害(ひがい)が大(おお)きすぎて、地元(じもと)の消防(しょうぼう)だけでは手(て)に負(お)えない。


Thiệt hại do bão quá lớn, chỉ đội cứu hỏa địa phương thì không thể xoay xở nổi.
・

この問題(もんだい)は私(わたし)には手(て)に負(お)えないので、専門家(せんもんか)に任(まか)せよう。


Vấn đề này tôi không xoay xở nổi, hãy nhờ chuyên gia.
・

犬(いぬ)が大(おお)きくなりすぎて、手(て)に負(お)えなくなった。


Con chó lớn quá nên không thể kiểm soát nổi.
17
手も足も出ない
てもあしもでない
bất lực, không thể làm gì
Từ liên quan
Đồng nghĩa お手上(てあ)げ (bó tay, chịu thua)、 歯(は)が立(た)たない (không thể địch nổi)
Liên quan 無力(むりょく) (bất lực)

昨日(きのう)の試験(しけん)は難(むずか)しくて、手(て)も足(あし)も出(で)なかった。

Bài kiểm tra hôm qua quá khó, tôi không làm được gì.
Ví dụ thêm
・

相手(あいて)が強(つよ)すぎて、手(て)も足(あし)も出(で)なかった。


Đối thủ quá mạnh, tôi hoàn toàn bất lực.
・

専門(せんもん)的(てき)な内容(ないよう)すぎて、手も足も出(てもあしもで)ない。


Nội dung quá chuyên môn, tôi hoàn toàn không thể làm gì.
・

法律(ほうりつ)の知識(ちしき)がなくて、裁判(さいばん)では手(て)も足(あし)も出(で)なかった。


Không có kiến thức pháp luật nên trong phiên tòa tôi không thể làm gì được.
18
手を焼く
てをやく
bó tay, không biết xử lý thế nào
Từ liên quan
Đồng nghĩa てこずる (khó xử, vất vả)、 持(も)て余(あま)す (không biết xử lý thế nào)
Liên quan 困(こま)る (gặp khó khăn, phiền)

同僚(どうりょう)に困(こま)った人(ひと)がいて、みんな手(しゅ)を焼(や)いている。

Có một đồng nghiệp hay gây rắc rối, ai cũng phải bó tay.
Ví dụ thêm
・

反抗期(はんこうき)の息子(むすこ)に手(て)を焼(や)いている。


Tôi đang bó tay với thằng con trai đang tuổi nổi loạn.
・

新入社員(しんにゅうしゃいん)の態度(たいど)に上司(じょうし)は手(て)を焼(や)いている。


Cấp trên đang đau đầu vì thái độ của nhân viên mới.
・

クレーマーへの対応(たいおう)に手(て)を焼(や)くことが多(おお)い。


Việc ứng phó với khách hàng hay phàn nàn thường khiến chúng tôi bó tay.
19
足が早い
あしがはやい
nhanh hỏng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 傷(いた)みやすい (dễ hỏng)、 腐(くさ)りやすい (dễ thối)
Trái nghĩa 日持(ひも)ちする (để được lâu)
Liên quan 鮮度(せんど) (độ tươi)

生(なま)ものは足(あし)が早(はや)い。

Thức ăn sống thì nhanh hỏng.
Ví dụ thêm
・

夏場(なつば)は食(た)べ物(もの)の足(あし)が早(はや)いから、冷蔵庫(れいぞうこ)に入(い)れておこう。


Mùa hè thức ăn nhanh hỏng nên hãy cho vào tủ lạnh.
・

刺身(さしみ)は足(あし)が早(はや)いから、早(はや)めに食(た)べた方(ほう)がいい。


Sashimi nhanh hỏng nên ăn sớm thì tốt hơn.
・

この果物(くだもの)は足(あし)が早(はや)いので、買(か)ったらすぐ食(た)べてください。


Loại trái cây này nhanh hỏng nên mua xong hãy ăn ngay.
20
足が出る
あしがでる
vượt ngân sách
Từ liên quan
Đồng nghĩa 予算(よさん)オーバー (vượt ngân sách)、 赤字(あかじ)になる (bị lỗ, bị thâm hụt)
Trái nghĩa 黒字(くろじ)になる (có lãi)
Liên quan 出費(しゅっぴ) (chi phí)

旅行(りょこう)でお土産(みやげ)を買(か)いすぎて、足(あし)が出(で)てしまった。

Tôi mua quá nhiều đồ lưu niệm nên đã bị vượt ngân sách.
Ví dụ thêm
・

予算(よさん)をオーバーして、足(あし)が出(で)てしまった。


Đã vượt ngân sách và bị thâm hụt rồi.
・

結婚式(けっこんしき)の費用(ひよう)で足(あし)が出(で)ないように計画(けいかく)を立(た)てよう。


Hãy lập kế hoạch để chi phí đám cưới không bị vượt ngân sách.
・

今月(こんげつ)は外食(がいしょく)が多(おお)くて、生活費(せいかつひ)で足(あし)が出(で)た。


Tháng này ăn ngoài nhiều nên chi phí sinh hoạt bị vượt ngân sách.
21
足が棒になる
あしがぼうになる
chân cứng đơ
Từ liên quan
Đồng nghĩa くたくた (kiệt sức)、 ぐったりする (mệt lả)
Liên quan 疲労(ひろう) (mệt mỏi)

ずっと歩(ある)きっぱなしで、足(あし)が棒(ぼう)になった。

Đi bộ suốt làm chân tôi cứng đơ.
Ví dụ thêm
・

一日中(いちにちじゅう)立(た)ちっぱなしで、足(あし)が棒(ぼう)になった。


Đứng cả ngày, chân tôi cứng đơ hết cả rồi.
・

観光地(かんこうち)を歩(ある)き回(まわ)って、足(あし)が棒(ぼう)になった。


Đi bộ khắp các điểm du lịch, chân tôi cứng đơ.
・

買(か)い物(もの)で一日中(いちにちじゅう)歩(ある)いて、足(あし)が棒(ぼう)になってしまった。


Đi mua sắm cả ngày, chân tôi cứng đơ luôn.
22
足を引っ張る
あしをひっぱる
kéo chân, cản trở
Từ liên quan
Đồng nghĩa 邪魔(じゃま)をする (cản trở)、 妨害(ぼうがい)する (gây trở ngại)
Trái nghĩa 後押(あとお)しする (hỗ trợ, thúc đẩy)
Liên quan 迷惑(めいわく)をかける (gây phiền phức)

チームの足(あし)を引(ひ)っ張(ぱ)らないように頑張(がんば)る。

Tôi sẽ cố gắng hết sức để không kéo chân đồng đội.
Ví dụ thêm
・

一人(ひとり)のミスがチーム全体(ぜんたい)の足(あし)を引(ひ)っ張(ぱ)ることもある。


Sai lầm của một người cũng có thể kéo chân cả đội.
・

体調不良(たいちょうふりょう)で足(あし)を引(ひ)っ張(ぱ)りたくないから、休(やす)むことにした。


Không muốn kéo chân mọi người vì sức khỏe kém nên tôi quyết định nghỉ.
・

お互(たが)いの足(あし)を引(ひ)っ張(ぱ)り合(あ)っていては、何(なに)も進(すす)まない。


Nếu cứ kéo chân nhau mãi thì chẳng tiến triển được gì.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa