Từ vựng N1 - Chủ đề Thành ngữ: Thân thể

# Từ vựng Ví dụ
1
頭が切れる
あたまがきれる
sắc sảo

彼女かのじょあたまれる有能ゆうのう社員しゃいんだ。

Cô ấy là một nhân viên có năng lực và sắc sảo.
2
頭が上がらない
あたまがあがらない
không dám ngẩng đầu

部長ぶちょうおくさんにあたまがらないそうだ。

Có vẻ như quản lý không dám ngẩng đầu lên trước mặt vợ.
3
頭を抱える
あたまをかかえる
ôm đầu lo lắng

社長しゃちょうは「今月こんげつ赤字あかじだ。」とって、あたまかかえた。

Giám đốc ôm đầu lo lắng nói "Tháng này lại lỗ rồi".
4
頭を冷やす
あたまをひやす
bình tĩnh lại

そんなにいかずに、すこあたまやしたほうがいい。

Đừng giận quá, bạn nên bình tĩnh lại một chút.
5
首を突っ込む
くびをつっこむ
xía mũi vào

彼女かのじょはすぐひとはなしくび突っ込つっこみたがる。

Cô ấy thích xía mũi vào câu chuyện của người khác.
6
首を長くする
くびをながくする
nóng lòng mong đợi

おとうとはクリスマスをくびながくしてっている。

Em trai tôi nóng lòng mong đợi Giáng Sinh.
7
首をひねる
くびをひねる
bối rối, thắc mắc

かれはなしにみんながくびをひねっている。

Mọi người đều bối rối bởi câu chuyện của anh ấy.
8
首を縦に振る
くびをたてにふる
đồng ý, gật đầu

交際こうさい申し込もうしこまれたが、彼女かのじょしゅたてらなかった。

Cô ấy được tỏ tình nhưng cô ấy lại không đồng ý.
9
肩を並べる
かたをならべる
sánh vai

やっとライバルとかたならべることができた。

Cuối cùng tôi cũng sánh vai được với đối thủ.
10
肩を持つ
かたをもつ
thiên vị, bênh vực

どんなときでも、部長ぶちょう田中たなかさんのかたつ。

Quản lý lúc nào cũng thiên vị anh Tanaka.
11
のどから手が出る
のどからてがでる
thèm muốn, khao khát

このバッグがのどからるほどしい。

Tôi thèm muốn chiếc túi này vô cùng.
12
手が足りない
てがたりない
thiếu nhân lực

りなくて、みせから手伝てつだいにてもらった。

Vì thiếu nhân lực nên phải mượn người từ cửa hàng khác đến giúp.
13
手が回らない
てがまわらない
không xuể, không rảnh tay

仕事しごといそがしくて、掃除そうじまでまわらない。

Công việc quá bận rộn nên tôi không rảnh tay dọn dẹp nữa.
14
手を切る
てをきる
cắt đứt quan hệ

むかしあそ仲間なかまとは、もうった。

Tôi đã cắt đứt quan hệ với mấy người bạn chơi ngày trước.
15
手に余る
てにあまる
quá sức, không kham nổi

この仕事しごと大変たいへんだ。わたしあまる。

Công việc này thật vất vả. Quá sức của tôi.
16
手に負えない
てにおえない
không thể xoay xở

どもたちが元気げんきすぎて、わたしえない。

Bọn trẻ quá hiếu động. Tôi không thể kiểm soát nổi chúng.
17
手も足も出ない
てもあしもでない
bất lực, không thể làm gì

昨日きのう試験しけんむずかしくて、あしなかった。

Bài kiểm tra hôm qua quá khó, tôi không làm được gì.
18
手を焼く
てをやく
bó tay, không biết xử lý thế nào

同僚どうりょうこまったひとがいて、みんなしゅいている。

Có một đồng nghiệp hay gây rắc rối, ai cũng phải bó tay.
19
足が早い
あしがはやい
nhanh hỏng

なまものはあしはやい。

Thức ăn sống thì nhanh hỏng.
20
足が出る
あしがでる
vượt ngân sách

旅行りょこうでお土産みやげいすぎて、あしてしまった。

Tôi mua quá nhiều đồ lưu niệm nên đã bị vượt ngân sách.
21
足が棒になる
あしがぼうになる
chân cứng đơ

ずっとあるきっぱなしで、あしぼうになった。

Đi bộ suốt làm chân tôi cứng đơ.
22
足を引っ張る
あしをひっぱる
kéo chân, cản trở

チームのあし引っ張ひっぱらないように頑張がんばる。

Tôi sẽ cố gắng hết sức để không kéo chân đồng đội.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa