Từ vựng N1 - Chủ đề Thành ngữ: Thân thể

# Từ vựng Ví dụ
1
頭が切れる
あたまがきれる
sắc sảo

彼女かのじょあたまれる有能ゆうのう社員しゃいんだ。

Cô ấy là một nhân viên có năng lực và sắc sảo.
Ví dụ thêm

あの弁護士べんごしあたまれるので、複雑ふくざつ案件あんけん見事みごと解決かいけつする。


Luật sư đó rất sắc sảo nên giải quyết xuất sắc cả những vụ việc phức tạp.

あたまれるひとは、問題もんだい本質ほんしつをすぐに見抜みぬく。


Người sắc sảo nhanh chóng nhìn thấu bản chất của vấn đề.

かれわかいがあたまれるので、上司じょうしからの信頼しんらいあつい。


Anh ấy tuy trẻ nhưng rất sắc sảo nên được cấp trên tin tưởng.
2
頭が上がらない
あたまがあがらない
không dám ngẩng đầu

部長ぶちょうおくさんにあたまがらないそうだ。

Có vẻ như quản lý không dám ngẩng đầu lên trước mặt vợ.
Ví dụ thêm

かれ恩師おんしあたまがらない。


Anh ấy không dám ngẩng đầu trước ân sư của mình.

あねにはいつもたすけてもらっているので、あたまがらない。


Chị gái lúc nào cũng giúp đỡ tôi nên tôi luôn nể phục chị.

借金しゃっきんがある相手あいてにはあたまがらないものだ。


Người ta không thể ngẩng đầu trước người mà mình nợ tiền.
3
頭を抱える
あたまをかかえる
ôm đầu lo lắng

社長しゃちょうは「今月こんげつ赤字あかじだ。」とって、あたまかかえた。

Giám đốc ôm đầu lo lắng nói "Tháng này lại lỗ rồi".
Ví dụ thêm

売上うりあげつづけて、経営者けいえいしゃあたまかかえている。


Doanh số liên tục giảm, người quản lý ôm đầu lo lắng.

どもの成績せいせきわるくて、おやあたまかかえている。


Điểm số của con kém khiến bố mẹ ôm đầu lo lắng.

あたらしいシステムにエラーが頻発ひんぱつして、技術者ぎじゅつしゃたちはあたまかかえた。


Lỗi liên tục xảy ra trong hệ thống mới khiến các kỹ sư ôm đầu bó tay.
4
頭を冷やす
あたまをひやす
bình tĩnh lại

そんなにおこらずに、すこあたまやしたほうがいい。

Đừng giận quá, bạn nên bình tĩnh lại một chút.
Ví dụ thêm

喧嘩けんかしたのちは、すこ時間じかんいてあたまやしたほうがいい。


Sau khi cãi nhau, nên dành chút thời gian để bình tĩnh lại.

感情的かんじょうてきになったら、そと空気くうきってあたまやそう。


Khi bị cảm xúc chi phối, hãy ra ngoài hít thở không khí để bình tĩnh lại.

あたまやしてから、もう一度いちどはなおう。


Hãy bình tĩnh lại rồi chúng ta nói chuyện lại một lần nữa.
5
首を突っ込む
くびをつっこむ
xía mũi vào

彼女かのじょはすぐひとはなしくびみたがる。

Cô ấy thích xía mũi vào câu chuyện của người khác.
Ví dụ thêm

他人たにん家庭かてい問題もんだいくびむべきではない。


Không nên xía mũi vào chuyện gia đình người khác.

かれなににでもくびみたがるから、きらわれている。


Anh ta bị ghét vì cái gì cũng muốn xía mũi vào.

危険きけん事件じけんくびむと、大変たいへんなことになるよ。


Nếu xía mũi vào vụ việc nguy hiểm, bạn sẽ gặp rắc rối lớn đấy.
6
首を長くする
くびをながくする
nóng lòng mong đợi

おとうとはクリスマスをくびながくしてっている。

Em trai tôi nóng lòng mong đợi Giáng Sinh.
Ví dụ thêm

ファンたちは新作映画しんさくえいが公開こうかいくびながくしてっている。


Các fan đang nóng lòng mong đợi ngày công chiếu bộ phim mới.

合格発表ごうかくはっぴょうくびながくしてっていた。


Tôi nóng lòng chờ đợi kết quả thi.

はは息子むすこかえりをくびながくしてっている。


Mẹ nóng lòng mong ngóng con trai trở về.
7
首をひねる
くびをひねる
bối rối, thắc mắc

かれはなしにみんながくびをひねっている。

Mọi người đều bối rối bởi câu chuyện của anh ấy.
Ví dụ thêm

何度なんどかんがえてもこたえがわからず、くびをひねった。


Dù nghĩ bao nhiêu lần cũng không ra đáp án, tôi cứ thắc mắc mãi.

専門家せんもんかでさえくびをひねるような難問なんもんだ。


Đó là câu hỏi khó đến mức chuyên gia cũng phải bối rối.

かれ行動こうどう理由りゆうからず、みんなしゅをひねっている。


Không ai hiểu lý do hành động của anh ấy, mọi người đều thắc mắc.
8
首を縦に振る
くびをたてにふる
đồng ý, gật đầu

交際こうさいもうまれたが、彼女かのじょくびたてらなかった。

Cô ấy được tỏ tình nhưng cô ấy lại không đồng ý.
Ví dụ thêm

何度なんどねがいしても、かれくびたてらなかった。


Dù xin bao nhiêu lần, anh ấy cũng không chịu gật đầu đồng ý.

条件じょうけんいて、やっと彼女かのじょくびたてった。


Sau khi nghe điều kiện, cuối cùng cô ấy cũng gật đầu đồng ý.

社長しゃちょうくびたてらないかぎり、計画けいかくすすめられない。


Trừ khi giám đốc gật đầu đồng ý, kế hoạch không thể tiến hành.
9
肩を並べる
かたをならべる
sánh vai

やっとライバルとかたならべることができた。

Cuối cùng tôi cũng sánh vai được với đối thủ.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ努力どりょくかさねて、ついにトップ選手せんしゅかたならべるまでになった。


Nhờ nỗ lực không ngừng, cuối cùng cô ấy đã sánh vai được với các vận động viên hàng đầu.

日本にほん技術ぎじゅつ世界せかい先進せんしんこくかたならべている。


Công nghệ Nhật Bản sánh ngang với các nước tiên tiến trên thế giới.

いつか師匠ししょうかたならべられるようになりたい。


Tôi muốn một ngày nào đó có thể sánh vai với sư phụ.
10
肩を持つ
かたをもつ
thiên vị, bênh vực

どんなときでも、部長ぶちょう田中たなかさんのかたつ。

Quản lý lúc nào cũng thiên vị anh Tanaka.
Ví dụ thêm

喧嘩けんかのとき、はははいつもおとうとかたつ。


Khi cãi nhau, mẹ lúc nào cũng bênh vực em trai.

証拠しょうこもないのに、かれかたつのはおかしい。


Không có bằng chứng mà lại bênh vực anh ta thì thật kỳ lạ.

あなたはどうしていつも彼女かのじょかたつの?


Sao bạn lúc nào cũng bênh vực cô ấy vậy?
11
のどから手が出る
のどからてがでる
thèm muốn, khao khát

このバッグがのどからるほどしい。

Tôi thèm muốn chiếc túi này vô cùng.
Ví dụ thêm

あの限定げんていひんがのどからるほどしい。


Tôi thèm muốn món hàng giới hạn đó đến cháy cổ.

いま会社かいしゃはのどからるほど優秀ゆうしゅう人材じんざいもとめている。


Công ty hiện tại đang khao khát nhân tài giỏi.

あたらしいくるまがのどからるほどしいが、おかねがない。


Tôi thèm muốn chiếc xe mới vô cùng, nhưng không có tiền.
12
手が足りない
てがたりない
thiếu nhân lực

りなくて、みせから手伝てつだいにてもらった。

Vì thiếu nhân lực nên phải mượn người từ cửa hàng khác đến giúp.
Ví dụ thêm

年末ねんまつ注文ちゅうもんおおくて、りない。


Cuối năm đơn hàng nhiều, thiếu nhân lực trầm trọng.

イベントの準備じゅんびりないから、ボランティアを募集ぼしゅうしている。


Không đủ người chuẩn bị sự kiện nên đang tuyển tình nguyện viên.

りないので、アルバイトをやすことにした。


Vì thiếu nhân lực nên đã quyết định tuyển thêm nhân viên bán thời gian.
13
手が回らない
てがまわらない
không xuể, không rảnh tay

仕事しごといそがしくて、掃除そうじまでまわらない。

Công việc quá bận rộn nên tôi không rảnh tay dọn dẹp nữa.
Ví dụ thêm

毎日まいにちいそがしくて、趣味しゅみまでまわらない。


Mỗi ngày đều bận rộn nên không rảnh tay cho sở thích.

人手不足ひとでぶそくで、こまかいところまでまわらない。


Vì thiếu người nên không xuể lo đến những chi tiết nhỏ.

仕事しごとわれて、家事かじまでまわらない状態じょうたいだ。


Bị công việc dồn dập nên không rảnh tay để làm việc nhà.
14
手を切る
てをきる
cắt đứt quan hệ

むかしあそ仲間なかまとは、もうった。

Tôi đã cắt đứt quan hệ với mấy người bạn chơi ngày trước.
Ví dụ thêm

かれはあのあやしいグループとることにした。


Anh ấy quyết định cắt đứt quan hệ với nhóm người đáng ngờ đó.

わる友達ともだちらないと、将来しょうらい心配しんぱいだ。


Nếu không cắt đứt quan hệ với bạn xấu thì tương lai đáng lo.

借金しゃっきんまみれの生活せいかつりたい。


Tôi muốn cắt đứt cuộc sống ngập trong nợ nần.
15
手に余る
てにあまる
quá sức, không kham nổi

この仕事しごと大変たいへんだ。わたしあまる。

Công việc này thật vất vả. Quá sức của tôi.
Ví dụ thêm

この案件あんけん複雑ふくざつすぎて、新人しんじんにはあまる。


Vụ việc này quá phức tạp, vượt quá khả năng của người mới.

あま仕事しごとは、先輩せんぱい相談そうだんしたほうがいい。


Công việc quá sức thì nên hỏi ý kiến tiền bối.

一人ひとりではあまるので、チームでむことにした。


Một mình không kham nổi nên đã quyết định làm theo nhóm.
16
手に負えない
てにおえない
không thể xoay xở

どもたちが元気げんきすぎて、わたしえない。

Bọn trẻ quá hiếu động. Tôi không thể kiểm soát nổi chúng.
Ví dụ thêm

台風たいふう被害ひがいおおきすぎて、地元じもと消防しょうぼうだけではえない。


Thiệt hại do bão quá lớn, chỉ đội cứu hỏa địa phương thì không thể xoay xở nổi.

この問題もんだいわたしにはえないので、専門家せんもんかまかせよう。


Vấn đề này tôi không xoay xở nổi, hãy nhờ chuyên gia.

いぬおおきくなりすぎて、えなくなった。


Con chó lớn quá nên không thể kiểm soát nổi.
17
手も足も出ない
てもあしもでない
bất lực, không thể làm gì

昨日きのう試験しけんむずかしくて、あしなかった。

Bài kiểm tra hôm qua quá khó, tôi không làm được gì.
Ví dụ thêm

相手あいてつよすぎて、あしなかった。


Đối thủ quá mạnh, tôi hoàn toàn bất lực.

専門せんもんてき内容ないようすぎて、手も足も出てもあしもでない。


Nội dung quá chuyên môn, tôi hoàn toàn không thể làm gì.

法律ほうりつ知識ちしきがなくて、裁判さいばんではあしなかった。


Không có kiến thức pháp luật nên trong phiên tòa tôi không thể làm gì được.
18
手を焼く
てをやく
bó tay, không biết xử lý thế nào

同僚どうりょうこまったひとがいて、みんなしゅいている。

Có một đồng nghiệp hay gây rắc rối, ai cũng phải bó tay.
Ví dụ thêm

反抗期はんこうき息子むすこいている。


Tôi đang bó tay với thằng con trai đang tuổi nổi loạn.

新入社員しんにゅうしゃいん態度たいど上司じょうしいている。


Cấp trên đang đau đầu vì thái độ của nhân viên mới.

クレーマーへの対応たいおうくことがおおい。


Việc ứng phó với khách hàng hay phàn nàn thường khiến chúng tôi bó tay.
19
足が早い
あしがはやい
nhanh hỏng

なまものはあしはやい。

Thức ăn sống thì nhanh hỏng.
Ví dụ thêm

夏場なつばものあしはやいから、冷蔵庫れいぞうこれておこう。


Mùa hè thức ăn nhanh hỏng nên hãy cho vào tủ lạnh.

刺身さしみあしはやいから、はやめにべたほうがいい。


Sashimi nhanh hỏng nên ăn sớm thì tốt hơn.

この果物くだものあしはやいので、ったらすぐべてください。


Loại trái cây này nhanh hỏng nên mua xong hãy ăn ngay.
20
足が出る
あしがでる
vượt ngân sách

旅行りょこうでお土産みやげいすぎて、あしてしまった。

Tôi mua quá nhiều đồ lưu niệm nên đã bị vượt ngân sách.
Ví dụ thêm

予算よさんをオーバーして、あしてしまった。


Đã vượt ngân sách và bị thâm hụt rồi.

結婚式けっこんしき費用ひようあしないように計画けいかくてよう。


Hãy lập kế hoạch để chi phí đám cưới không bị vượt ngân sách.

今月こんげつ外食がいしょくおおくて、生活費せいかつひあした。


Tháng này ăn ngoài nhiều nên chi phí sinh hoạt bị vượt ngân sách.
21
足が棒になる
あしがぼうになる
chân cứng đơ

ずっとあるきっぱなしで、あしぼうになった。

Đi bộ suốt làm chân tôi cứng đơ.
Ví dụ thêm

一日中いちにちじゅうちっぱなしで、あしぼうになった。


Đứng cả ngày, chân tôi cứng đơ hết cả rồi.

観光地かんこうちあるまわって、あしぼうになった。


Đi bộ khắp các điểm du lịch, chân tôi cứng đơ.

もの一日中いちにちじゅうあるいて、あしぼうになってしまった。


Đi mua sắm cả ngày, chân tôi cứng đơ luôn.
22
足を引っ張る
あしをひっぱる
kéo chân, cản trở

チームのあしらないように頑張がんばる。

Tôi sẽ cố gắng hết sức để không kéo chân đồng đội.
Ví dụ thêm

一人ひとりのミスがチーム全体ぜんたいあしることもある。


Sai lầm của một người cũng có thể kéo chân cả đội.

体調不良たいちょうふりょうあしりたくないから、やすむことにした。


Không muốn kéo chân mọi người vì sức khỏe kém nên tôi quyết định nghỉ.

たがいのあしっていては、なにすすまない。


Nếu cứ kéo chân nhau mãi thì chẳng tiến triển được gì.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa