Từ vựng N1 - Chủ đề Thành ngữ: Thân thể
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
頭が切れるあたまがきれるsắc sảo |
|
|
2
|
頭が上がらないあたまがあがらないkhông dám ngẩng đầu |
|
|
3
|
頭を抱えるあたまをかかえるôm đầu lo lắng |
|
|
4
|
頭を冷やすあたまをひやすbình tĩnh lại |
そんなに |
|
5
|
首を突っ込むくびをつっこむxía mũi vào |
|
|
6
|
首を長くするくびをながくするnóng lòng mong đợi |
|
|
7
|
首をひねるくびをひねるbối rối, thắc mắc |
|
|
8
|
首を縦に振るくびをたてにふるđồng ý, gật đầu |
|
|
9
|
肩を並べるかたをならべるsánh vai |
やっとライバルと |
|
10
|
肩を持つかたをもつthiên vị, bênh vực |
どんなときでも、 |
|
11
|
のどから手が出るのどからてがでるthèm muốn, khao khát |
このバッグがのどから |
|
12
|
手が足りないてがたりないthiếu nhân lực |
|
|
13
|
手が回らないてがまわらないkhông xuể, không rảnh tay |
|
|
14
|
手を切るてをきるcắt đứt quan hệ |
|
|
15
|
手に余るてにあまるquá sức, không kham nổi |
この |
|
16
|
手に負えないてにおえないkhông thể xoay xở |
|
|
17
|
手も足も出ないてもあしもでないbất lực, không thể làm gì |
|
|
18
|
手を焼くてをやくbó tay, không biết xử lý thế nào |
|
|
19
|
足が早いあしがはやいnhanh hỏng |
|
|
20
|
足が出るあしがでるvượt ngân sách |
|
|
21
|
足が棒になるあしがぼうになるchân cứng đơ |
ずっと |
|
22
|
足を引っ張るあしをひっぱるkéo chân, cản trở |
チームの |

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②