Từ vựng N1 - Chủ đề Trạng từ ①

3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 13 | Bài 1

# Từ vựng Ví dụ
1
くすくす
khúc khích

女の子おんなのこたちが、たのしそうにくすくすわらっている。

Mấy cô bé cười khúc khích trông có vẻ vui lắm.
2
げらげら
cười ha hả

この映画えいがなんてもげらげらわらえる。

Lúc nào coi bộ phim này tôi cũng cười ha hả
3
そこそこ
vội vã

勉強べんきょうもそこそこに、あそびにかける。

Sau khi vội vàng học xong, tôi ra ngoài và đi chơi.
4
ぺこぺこ<する>
cúi chào liên tục

かれはいつも上司じょうしにぺこぺこしている。

Anh ta lúc nào cũng cúi chào cấp trên.
5
ひしひし[と]
sâu sắc, rõ ràng

彼女かのじょなにわないが、そのかなしみがひしひしつたわってくる。

Cô ấy không nói gì nhưng nỗi buồn của cô ấy lại quá rõ ràng.
6
ばらばら[と]

大雨おおあめがばらばらとってきた。

Mưa to bắt đầu rơi rải rác
7
ぱらぱら[と]
rải rác/ lướt qua

がぱらぱらはじめた。
雑誌ざっしをぱらぱらる。

① Mưa bắt đầu rải rác. ②Tôi nhìn lướt qua tờ tạp chí.
8
ぞろぞろ[と]
nối đuôi nhau

コンサート会場かいじょうからぞろぞろ観客かんきゃくてきた。

Khán giả nối đuôi nhau ra khỏi hội trường buổi hòa nhạc.
9
ぼちぼち
từ từ, chuẩn bị

もう10だ。ぼちぼちかけよう。

Đã 10h rồi. Chúng ta chuẩn bị ra ngoài thôi.
10
ずるずる[と]
kéo dài/ soàn soạt

結論けつろんないまま、会議かいぎがずるずるつづいている。
②ずるずるおとててラーメンをべる。

①Vẫn chưa đưa ra được kết luận nào nên cuộc họp cứ kéo dài lê thê. ② Húp mì ramen soàn soạt.
11
ちくちく[と]<する>
châm chích, ngứa

セーターのがちくちくする。

Sợi len của cái áo len này rất ngứa.
12
のこのこ
hững hờ, lãnh đạm

友達ともだち約束やくそくに1時間じかんおくれて、のこのこあらわれた。

Bạn tôi trễ hẹn hơn một tiếng rồi hững hờ xuất hiện.
13
くらくら[と] <する>
hoa mắt

きゅう立ち上たちあがったら、まいでくらくらした。

Tôi thấy hoa mắt khi đột ngột đứng lên.
14
ちょくちょく
thường xuyên

大学だいがく友達ともだちとはちょくちょくあつまっている。

Tôi thường xuyên tụ tập với đám bạn đại học.
15
ふわふわ[と]<する>
bồng bềnh

そらにふわふわとくもかんでいる。

Đám mây bồng bềnh trôi trên bầu trời.
16
ちらほら[と] <する>
lắt nhắt

ゆきがちらほらとっている。

Một vài bông tuyết rơi lắt nhắt.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao Thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa