Từ vựng N1 - Chủ đề Trạng từ ①

# Từ vựng Ví dụ
1
くすくす
khúc khích

おんなたちが、たのしそうにくすくすわらっている。

Mấy cô bé cười khúc khích trông có vẻ vui lắm.
Ví dụ thêm

授業じゅぎょうちゅうにくすくすわらっていたら、先生せんせい注意ちゅういされた。


Đang cười khúc khích trong giờ học thì bị thầy giáo nhắc nhở.

となりせきひとがくすくすわらっているので、なにがおかしいのかになった。


Người ngồi cạnh cứ cười khúc khích nên tôi tò mò không biết có gì buồn cười.
2
げらげら
cười ha hả

この映画えいがなんてもげらげらわらえる。

Dù xem bộ phim này bao nhiêu lần tôi cũng cười ha hả.
Ví dụ thêm

かれ冗談じょうだんがおもしろすぎて、みんなげらげらわらった。


Chuyện cười của anh ấy buồn cười quá nên mọi người cười ha hả.

電車でんしゃなかでげらげらわらうのはマナー違反いはんだ。


Cười ha hả trên tàu điện là hành vi thiếu ý thức.
3
そこそこ
vội vã; tạm tạm, tàm tạm

勉強べんきょうもそこそこに、あそびにかける。

Học hành qua loa xong rồi ra ngoài đi chơi.
Ví dụ thêm

あさごはんもそこそこに、会社かいしゃいそいだ。


Ăn sáng qua loa xong rồi vội vã đến công ty.

かれ日本語にほんごはそこそこうまい。


Tiếng Nhật của anh ấy cũng tàm tạm.

準備じゅんびもそこそこに、旅行りょこう出発しゅっぱつした。


Chuẩn bị qua loa xong rồi lên đường đi du lịch.
4
ぺこぺこ(する)
cúi chào liên tục, khúm núm; đói bụng

かれはいつも上司じょうしにぺこぺこしている。

Anh ta lúc nào cũng khúm núm trước cấp trên.
Ví dụ thêm

なかがぺこぺこで、なにでもいいからべたい。


Bụng đói meo, ăn gì cũng được.

彼女かのじょだれにでもぺこぺこして、あまり信用しんようできない。


Cô ấy khúm núm với ai cũng được nên không đáng tin lắm.
5
ひしひし[と]
thấm thía, sâu sắc

彼女かのじょなにわないが、そのかなしみがひしひしつたわってくる。

Cô ấy không nói gì nhưng nỗi buồn của cô ấy được cảm nhận một cách thấm thía.
Ví dụ thêm

一人暮ひとりぐらしをはじめて、おやのありがたさをひしひしとかんじた。


Bắt đầu sống một mình, tôi cảm nhận thấm thía sự biết ơn đối với cha mẹ.

としるにつれて、時間じかん大切たいせつさをひしひしとかんじる。


Càng lớn tuổi, tôi càng cảm nhận sâu sắc sự quý giá của thời gian.
6
ばらばら[と]
rời rạc, tán loạn; lộp bộp

大雨おおあめがばらばらとってきた。

Mưa to bắt đầu rơi lộp bộp.
Ví dụ thêm

地震じしん本棚ほんだなほんがばらばらにちた。


Sách trên kệ rơi tán loạn vì động đất.

メンバーの意見いけんがばらばらで、なかなかまとまらない。


Ý kiến của các thành viên rời rạc nên mãi không thống nhất được.
7
ぱらぱら[と]
rải rác / lướt qua

あめがぱらぱらはじめた。

Mưa bắt đầu rơi rải rác.

雑誌ざっしをぱらぱらる。

Tôi lướt qua tờ tạp chí.
Ví dụ thêm

辞書じしょをぱらぱらとめくって、目的もくてき単語たんごさがした。


Lật từ điển lướt qua để tìm từ cần tra.

あめがぱらぱらとしたので、かさっていこう。


Mưa bắt đầu rơi lất phất nên mang theo ô đi thôi.
8
ぞろぞろ[と]
nối đuôi nhau

コンサート会場かいじょうからぞろぞろ観客かんきゃくてきた。

Khán giả nối đuôi nhau ra khỏi hội trường buổi hòa nhạc.
Ví dụ thêm

試験しけんわると、学生がくせいたちがぞろぞろと教室きょうしつからてきた。


Khi thi xong, sinh viên nối đuôi nhau ra khỏi phòng học.

観光客かんこうきゃくがぞろぞろと神社じんじゃかっている。


Du khách nối đuôi nhau đi về phía đền thần.
9
ぼちぼち
từ từ, sắp sửa

もう10時じゅうじだ。ぼちぼちかけよう。

Đã 10 giờ rồi. Chuẩn bị ra ngoài thôi.
Ví dụ thêm

さくらがぼちぼちはじめた。


Hoa anh đào bắt đầu nở từ từ.

ぼちぼちかえろうか。


Sắp sửa về thôi nhỉ.
10
ずるずる[と]
kéo dài lê thê / soàn soạt

結論けつろんないまま、会議かいぎがずるずるつづいている。

Vẫn chưa đưa ra được kết luận nào nên cuộc họp cứ kéo dài lê thê.

ずるずるおとててラーメンをべる。

Húp mì ramen soàn soạt.
Ví dụ thêm

返事へんじをずるずる先延さきのばしにしている。


Cứ trì hoãn việc trả lời mãi.

日本にほんではそばをずるずるとおとててべるのが普通ふつうだ。


Ở Nhật, ăn mì soba phát ra tiếng soàn soạt là chuyện bình thường.
11
ちくちく[と](する)
châm chích, nhói

セーターのがちくちくする。

Sợi len của cái áo len này rất châm chích.
Ví dụ thêm

マフラーの生地きじがちくちくしてくびあかくなった。


Vải khăn quàng cổ châm chích nên cổ bị đỏ lên.

むしされたところがちくちくいたむ。


Chỗ bị côn trùng đốt cứ nhói đau.
12
のこのこ
thản nhiên, vô tư (xuất hiện một cách trơ trẽn)

友達ともだち約束やくそく1時間いちじかんおくれて、のこのこあらわれた。

Bạn tôi trễ hẹn hơn một tiếng mà vẫn thản nhiên xuất hiện.
Ví dụ thêm

約束やくそくやぶったくせに、のこのこあやまりにた。


Rõ ràng đã thất hứa mà còn thản nhiên đến xin lỗi.

散々さんざん迷惑めいわくをかけておいて、のこのこかおすなんてしんじられない。


Gây phiền hà đủ kiểu rồi mà còn vô tư xuất hiện, thật không thể tin được.
13
くらくら[と] (する)
hoa mắt, chóng mặt

きゅうがったら、まいでくらくらした。

Tôi thấy hoa mắt chóng mặt khi đột ngột đứng lên.
Ví dụ thêm

あつさでくらくらして、たおれそうになった。


Nóng quá nên chóng mặt, suýt ngã.

たかところからしたると、くらくらする。


Nhìn xuống từ trên cao là hoa mắt chóng mặt.
14
ちょくちょく
thường xuyên

大学だいがく友達ともだちとはちょくちょくあつまっている。

Tôi thường xuyên tụ tập với đám bạn đại học.
Ví dụ thêm

最近さいきん、このみせにちょくちょくるようになった。


Dạo này tôi hay đến quán này thường xuyên.

かれはちょくちょくミスをするので、注意ちゅうい必要ひつようだ。


Anh ấy thường xuyên mắc lỗi nên cần phải chú ý.
15
ふわふわ[と](する)
bồng bềnh, mềm mại

そらにふわふわとくもかんでいる。

Đám mây bồng bềnh trôi trên bầu trời.
Ví dụ thêm

このパンケーキはふわふわでおいしい。


Bánh pancake này mềm xốp và ngon.

風船ふうせんがふわふわとそらんでいった。


Quả bóng bay bồng bềnh bay lên trời.
16
ちらほら[と] (する)
lác đác, thưa thớt

ゆきがちらほらとっている。

Tuyết rơi lác đác.
Ví dụ thêm

公園こうえんさくらがちらほらはじめた。


Hoa anh đào trong công viên bắt đầu nở lác đác.

会場かいじょうにはちらほらひとあつまりはじめている。


Mọi người bắt đầu tụ tập thưa thớt tại hội trường.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa